Gói thầu: Thi công đường giao thông và hệ thống thoát nước mưa đường N1A; N3; N5; D114; D116

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210664794-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Sonadezi Châu Đức
Tên gói thầu Thi công đường giao thông và hệ thống thoát nước mưa đường N1A; N3; N5; D114; D116
Số hiệu KHLCNT 20201282242
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chủ sở hữu và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-30 13:23:00 đến ngày 2021-07-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,288,355,742 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông và hệ thống thoát nước mưa;- Tương tự về quy mô công việc: Có ít nhất 1 hợp đồng có giá trị hợp đồng bằng 7.950.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1) Hợp đồng thi công. 2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3) Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư. 4) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1) Hợp đồng thi công. 2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). 4) Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư. 5) Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: - Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. - Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.850.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học phù hợp với chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình đường bộ hoặc cầu đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình đường bộ hoặc cầu đường bộ hạng II trở lên vẫn còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III (công trình giao thông);- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - vệ sinh lao động theo quy định.Trường hợp chứng minh khả năng đảm nhận chỉ huy trưởng bằng công trình đã tham gia thực hiện thì nhà thầu cung cấp thêm tài liệu (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) như sau:- Hợp đồng thi công công trình nhân sự đã tham gia, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có chữ ký và ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận;- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp/ giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học phù hợp với chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình đường bộ hoặc cầu đường bộ ;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình đường bộ hoặc cầu đường bộ hạng II trở lên vẫn còn hiệu lực;- Đã là Giám sát kỹ thuật/Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp của 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình cấp III;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - vệ sinh lao động theo quy định.Trường hợp chứng minh khả năng đảm nhận chức danh phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp/ giám sát kỹ thuật bằng công trình đã tham gia thực hiện thì nhà thầu cung cấp thêm tài liệu (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) như sau:- Hợp đồng thi công công trình nhân sự đã tham gia, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có chữ ký và ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận;- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ nghiệm thu - thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc ngành xây dựng hoặc kế toán;- Đã đảm nhận công tác nghiệm thu, thanh toán của ít nhất 1 công trình xây dựng.Trường hợp chứng minh khả năng đảm nhận phụ trách nghiệm thu, thanh toán bằng công trình đã tham gia thực hiện thì nhà thầu cung cấp thêm tài liệu (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) như sau: Xác nhận của Chủ Đầu tư tham gia dự án/ công trình hoặc các tài liệu khác để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành bảo hộ lao động/ An toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSMT hoặc thẻ ATLĐ - VSMT theo quy định còn hiệu lực; - Đã là Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT của ít nhất 01 công trình giao thông. Trường hợp chứng minh khả năng đảm nhận phụ trách ATLS-VSMT bằng công trình đã tham gia thực hiện thì nhà thầu cung cấp thêm tài liệu (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) như sau: Xác nhận của Chủ Đầu tư tham gia dự án/ công trình hoặc các tài liệu khác để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tưới nước.
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích bồn >=5m3; - Trong tình trạng sử dụng tốt.- Giấy chứng nhận kiểm định An toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực và Giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông,
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích >=250L;- Trong tình trạng sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi bê tông.
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >=1,5Kw;- Trong tình trạng sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm đất cầm tay.
- Đặc điểm thiết bị - Trọng lượng >=70 kg;- Trong tình trạng sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích gàu >=0.8m3;- Trong tình trạng sử dụng tốt; - Giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy lu bánh thép tự hành.
- Đặc điểm thiết bị - Trọng lượng >=10T; - Trong tình trạng sử dụng tốt. - Giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy lu rung tự hành.
- Đặc điểm thiết bị - Trọng lượng >=16T; - Trong tình trạng sử dụng tốt. - Giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy rải hỗn hợp nhựađường.
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >=130CV; - Trong tình trạng sử dụng tốt. - Giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >=110CV; - Trong tình trạng sử dụng tốt, Giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ.
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng >=10T; - Trong tình trạng sử dụng tốt.- Giấy chứng nhận kiểm định An toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.
- Số lượng tối thiểu 8
11-Máy lu bánh lốp tự hành.
- Đặc điểm thiết bị - Trọng lượng >=10T;- Trong tình trạng sử dụng tốt.- Giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Cần trục ô tô.
- Đặc điểm thiết bị - Sức nâng >=25T; - Trong tình trạng sử dụng tốt, Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Trong tình trạng sử dụng tốt. Chứng nhận kiểm định/ hiệu chuẩn thiết bị còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Trong tình trạng sử dụng tốt. Chứng nhận kiểm định/ hiệu chuẩn thiết bị còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG N1A
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG
C Nền đường
1Đào đất nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp2,378100m3
2Lu lèn nền đường nguyên thổ bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về xây lắp46,023100m2
3Đắp đất nền đường và lề đường bằng lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K > 0,95Chương V: Yêu cầu về xây lắp31,542100m3
4Đắp đất khuôn đường bằng đất chọn lọc, bằng lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K > 0,98Chương V: Yêu cầu về xây lắp23,012100m3
D Kết cấu áo đường loại B
1Thi công lớp CPĐD loại I móng dưới dày 18cmChương V: Yêu cầu về xây lắp8,284100m3
2Thi công lớp CPĐD loại I móng trên dày 17cmChương V: Yêu cầu về xây lắp7,68100m3
3Tưới nhựa thấm bám 1 kg/cm2Chương V: Yêu cầu về xây lắp42,303100m2
4Rải thảm mặt đường BTN C12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V: Yêu cầu về xây lắp42,303100m2
5Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấnChương V: Yêu cầu về xây lắp7,179100tấn
6Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 3,6 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn (HSMTC:3.6;)Chương V: Yêu cầu về xây lắp7,179100tấn
E Bó vỉa
F Bó vỉa loại 1
1Cung cấp bó vỉa loại 1Chương V: Yêu cầu về xây lắp1.604cấu kiện
2Lắp đặt bó vỉa loại 1 bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về xây lắp1.604cấu kiện
3Trát vữa liên kết bó vỉa mác 100 dày 1cmChương V: Yêu cầu về xây lắp481,107m2
4Bê tông lót đá 1x2 M250 đổ bó vỉa38,489m3
5Ván khuôn bê tông lót bó vỉaChương V: Yêu cầu về xây lắp2,566100m2
G Bó vỉa loại 2
1Cung cấp, lắp đặt bó vỉa loại 2 bằng cần cẩu42cấu kiện
H Bó vỉa loại 3
1Bê tông bó vỉa loại 2 đá 1x2 M300Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,901m3
2Ván khuôn bê tông bó vỉaChương V: Yêu cầu về xây lắp0,04100m2
3Bê tông lót đá 1x2 M100 đổ bó vỉaChương V: Yêu cầu về xây lắp0,317m3
4Ván khuôn bê tông lót bó vỉaChương V: Yêu cầu về xây lắp2,112100m2
I Điều phối đất
J Bổ sung Đất đắp K98 từ dự án
1Đào xúc đất để đắp K98, đất cấp III (KL đắp K=0,98*1,16)Chương V: Yêu cầu về xây lắp26,693100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về xây lắp26,693100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo, đất cấp III (HSMTC:4)Chương V: Yêu cầu về xây lắp26,693100m3/km
K Bổ sung Đất đắp K95 từ dự án
1Đào xúc đất để đắp K95, đất cấp III (KL đắp =0,95*1,13- KL đào đắp phần đường, thoát nước)Chương V: Yêu cầu về xây lắp27,724100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về xây lắp27,724100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4,2km tiếp theo, đất cấp III (HSMTC:4.2;)Chương V: Yêu cầu về xây lắp27,724100m3/km
L HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
M Cống D600 (H10)
1Cung cấp và lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, đoạn ống dài 4m H10Chương V: Yêu cầu về xây lắp226đoạn ống
2Cung cấp và lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, đoạn ống dài 3m H10Chương V: Yêu cầu về xây lắp2đoạn ống
3Cung cấp và lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, đoạn ống dài 2m H10Chương V: Yêu cầu về xây lắp35đoạn ống
4Cung cấp và lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, đoạn ống dài 1m H10Chương V: Yêu cầu về xây lắp33đoạn ống
N Cống D600 (H30)
1Cung cấp và lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, đoạn ống dài 4m H30Chương V: Yêu cầu về xây lắp5đoạn ống
2Cung cấp và lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, đoạn ống dài 3m H30Chương V: Yêu cầu về xây lắp3đoạn ống
3Cung cấp và lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, đoạn ống dài 1m H30Chương V: Yêu cầu về xây lắp4đoạn ống
O Móng cống
1Bê tông lót đá 1x2 M100Chương V: Yêu cầu về xây lắp32,975m3
2Bê tông chèn và bê tông mối nối cống băng đường đá 1x2 M200Chương V: Yêu cầu về xây lắp2,74m3
3Ván khuôn bê tông lót móngChương V: Yêu cầu về xây lắp1,84100m2
P Gối cống
1Cung cấp và lắp đặt gối cống D600Chương V: Yêu cầu về xây lắp579cái
Q Mối nối cống
1Cung cấp và lắp đặt Joint cao su cống D600Chương V: Yêu cầu về xây lắp265mối nối
2Trát mối nối dày trung bình 2cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về xây lắp60,454m2
R Giếng thu, giếng thăm, giếng nối
S Phần đổ tại chỗ - Móng, thân hố ga
1Bê tông lót đá 1x2 M100Chương V: Yêu cầu về xây lắp12,18m3
2Bê tông móng, thành hố ga đá 1x2 M200Chương V: Yêu cầu về xây lắp48,5m3
3SXLD ván khuôn thép, ván khuôn đáy hố gaChương V: Yêu cầu về xây lắp0,378100m2
4SXLD ván khuôn thép, ván khuôn thành hố gaChương V: Yêu cầu về xây lắp4,764100m2
5SXLD cốt thép đáy hố ga, đk Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,887tấn
6SXLD cốt thép thành hố ga, đk Chương V: Yêu cầu về xây lắp3,854tấn
7SXLD cốt thép thành hố ga, đk Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,385tấn
T Phần đúc sẵn-Tấm đan DM
1SXLD cốt thép đúc sẵn, cốt thép Tấm đan DM đkChương V: Yêu cầu về xây lắp0,115tấn
2SXLD cốt thép đúc sẵn, cốt thép Tấm đan DM đkChương V: Yêu cầu về xây lắp3,703tấn
3Bê tông tấm DM đá 1x2 M200Chương V: Yêu cầu về xây lắp20,16m3
4SXLD, tháo dỡ ván khuôn tấm đan DMChương V: Yêu cầu về xây lắp1,546100m2
5Lắp đặt tấm đan DMChương V: Yêu cầu về xây lắp42cấu kiện
U Cung cấp, lắp đặt khuôn hầm, nắp đan hố ga
1Cung cấp, lắp đặt khuôn hầm hố gaChương V: Yêu cầu về xây lắp42cấu kiện
2Cung cấp, lắp đặt nắp đan hố gaChương V: Yêu cầu về xây lắp42cấu kiện
3Đào đất cống, hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp9,467100m3
4Đắp đất cống, hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về xây lắp3,53100m3
V Cửa thu nước
1Cung cấp, lắp đặt khung chắn rác bê tông cốt sợi M600Chương V: Yêu cầu về xây lắp42cấu kiện
2Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác hố thu nướcChương V: Yêu cầu về xây lắp42cái
3Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M250Chương V: Yêu cầu về xây lắp6,363m3
4Ván khuôn bê tông cửa thu nướcChương V: Yêu cầu về xây lắp0,481100m2
5Bê tông lót đá 1x2 M100Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,273m3
W Đào, đắp cửa thu nước
1Đào đất hố thu nước bằng thủ công, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp9,555m3
2Đắp đất hố thu nước bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,029100m3
X ĐƯỜNG N3
Y ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Z Nền đường
1Đào đất nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp2,184100m3
2Lu lèn nền đường nguyên thổ bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về xây lắp38,912100m2
3Đắp đất nền đường và lề đường bằng lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K > 0,95Chương V: Yêu cầu về xây lắp25,874100m3
4Đắp đất khuôn đường bằng đất chọn lọc, bằng lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K > 0,98Chương V: Yêu cầu về xây lắp19,456100m3
AA Kết cấu áo đường loại B
1Thi công lớp CPĐD loại I móng dưới dày 18cmChương V: Yêu cầu về xây lắp7,004100m3
2Thi công lớp CPĐD loại I móng trên dày 17cmChương V: Yêu cầu về xây lắp6,526100m3
3Tưới nhựa thấm bám 1 kg/cm2Chương V: Yêu cầu về xây lắp35,707100m2
4Rải thảm mặt đường BTN C12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V: Yêu cầu về xây lắp35,707100m2
5Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấnChương V: Yêu cầu về xây lắp6,059100tấn
6Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 3,6 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn (HSMTC:3.6;)Chương V: Yêu cầu về xây lắp6,059100tấn
AB Bó vỉa
AC Bó vỉa loại 1
1Cung cấp bó vỉa loại 1Chương V: Yêu cầu về xây lắp986cấu kiện
2Lắp đặt bó vỉa loại 1 bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về xây lắp986cấu kiện
3Trát vữa liên kết bó vỉa mác 100 dày 1cmChương V: Yêu cầu về xây lắp295,8m2
4Bê tông lót đá 1x2 M250 đổ bó vỉaChương V: Yêu cầu về xây lắp23,664m3
5Ván khuôn bê tông lót bó vỉaChương V: Yêu cầu về xây lắp1,578100m2
AD Bó vỉa loại 2
1Cung cấp, lắp đặt bó vỉa loại 2 bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về xây lắp38cấu kiện
AE Điều phối đất
AF Bổ sung Đất đắp K98 từ dự án
1Đào xúc đất để đắp K98, đất cấp III (KL đắp K=0,98*1,16)Chương V: Yêu cầu về xây lắp22,569100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về xây lắp22,569100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo, đất cấp III (HSMTC:4)Chương V: Yêu cầu về xây lắp22,569100m3/km
AG Bổ sung Đất đắp K95 từ dự án
1Đào xúc đất để đắp K95, đất cấp III (KL đắp =0,95*1,13- KL đào đắp phần đường, thoát nước)Chương V: Yêu cầu về xây lắp22,002100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về xây lắp22,002100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4,2km tiếp theo, đất cấp III (HSMTC:4.2;)Chương V: Yêu cầu về xây lắp22,002100m3/km
AH HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
AI Cống D600 (H10)
1Cung cấp và lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, đoạn ống dài 4m H10Chương V: Yêu cầu về xây lắp208đoạn ống
2Cung cấp và lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, đoạn ống dài 3m H10Chương V: Yêu cầu về xây lắp4đoạn ống
3Cung cấp và lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, đoạn ống dài 2m H10Chương V: Yêu cầu về xây lắp31đoạn ống
4Cung cấp và lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, đoạn ống dài 1m H10Chương V: Yêu cầu về xây lắp33đoạn ống
AJ Cống D600 (H30)
1Cung cấp và lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, đoạn ống dài 4m H30Chương V: Yêu cầu về xây lắp3đoạn ống
2Cung cấp và lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, đoạn ống dài 3m H30Chương V: Yêu cầu về xây lắp3đoạn ống
3Cung cấp và lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, đoạn ống dài 1m H30Chương V: Yêu cầu về xây lắp3đoạn ống
AK Móng cống
1Bê tông lót đá 1x2 M100Chương V: Yêu cầu về xây lắp30,078m3
2Bê tông chèn cống băng đường đá 1x2 M200Chương V: Yêu cầu về xây lắp2,003m3
3Ván khuôn bê tông lót móngChương V: Yêu cầu về xây lắp1,677100m2
AL Gối cống
1Cung cấp và lắp đặt gối cống D600Chương V: Yêu cầu về xây lắp534cái
AM Mối nối cống
1Cung cấp và lắp đặt Joint cao su cống D600Chương V: Yêu cầu về xây lắp243mối nối
2Trát mối nối dày trung bình 2cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về xây lắp55,435m2
AN Cửa xả D2000
1SXLD cốt thép DChương V: Yêu cầu về xây lắp0,012tấn
2SXLD cốt thép DChương V: Yêu cầu về xây lắp0,028tấn
3Bê tông đá 1x2 M300 sân cốngChương V: Yêu cầu về xây lắp0,829m3
4Bê tông lót đá 1x2 M100Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,295m3
5Ván khuôn sân cốngChương V: Yêu cầu về xây lắp0,059100m2
6SXLD cốt thép DChương V: Yêu cầu về xây lắp0,001tấn
7SXLD cốt thép DChương V: Yêu cầu về xây lắp0,06tấn
8Bê tông đá 1x2 M300 tường đầu, tường cánhChương V: Yêu cầu về xây lắp0,536m3
9Ván khuôn tường đầu, tường cánhChương V: Yêu cầu về xây lắp0,058100m2
10Đào đất cửa xả, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,063100m3
11Đắp đất cửa xả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,021100m3
AO Giếng thu, giếng thăm, giếng nối
AP Phần đổ tại chỗ - Móng, thân hố ga
1Bê tông lót đá 1x2 M100Chương V: Yêu cầu về xây lắp11,02m3
2Bê tông móng, thành hố ga đá 1x2 M200Chương V: Yêu cầu về xây lắp41,79m3
3SXLD ván khuôn thép, ván khuôn đáy hố gaChương V: Yêu cầu về xây lắp0,342100m2
4SXLD ván khuôn thép, ván khuôn thành hố gaChương V: Yêu cầu về xây lắp4,037100m2
5SXLD cốt thép đáy hố ga, đk Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,802tấn
6SXLD cốt thép thành hố ga, đk Chương V: Yêu cầu về xây lắp3,345tấn
7SXLD cốt thép thành hố ga, đk Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,333tấn
AQ Phần đúc sẵn-Tấm đan DM
1SXLD cốt thép đúc sẵn, cốt thép Tấm đan DM đkChương V: Yêu cầu về xây lắp0,104tấn
2SXLD cốt thép đúc sẵn, cốt thép Tấm đan DM đkChương V: Yêu cầu về xây lắp3,35tấn
3Bê tông tấm DM đá 1x2 M200Chương V: Yêu cầu về xây lắp18,24m3
4SXLD, tháo dỡ ván khuôn tấm đan DMChương V: Yêu cầu về xây lắp1,398100m2
5Lắp đặt tấm đan DMChương V: Yêu cầu về xây lắp38cấu kiện
AR Cung cấp, lắp đặt khuôn hầm, nắp đan hố ga
1Cung cấp, lắp đặt khuôn hầm hố gaChương V: Yêu cầu về xây lắp38cấu kiện
2Cung cấp, lắp đặt nắp đan hố gaChương V: Yêu cầu về xây lắp38cấu kiện
3Đào đất cống, hố ga chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về xây lắp7,981100m3
4Đắp đất cống, hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về xây lắp2,677100m3
AS Cửa thu nước
1Cung cấp, lắp đặt khung chắn rác bê tông cốt sợi M600Chương V: Yêu cầu về xây lắp38cấu kiện
2Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác hố thu nướcChương V: Yêu cầu về xây lắp38cái
3Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M250Chương V: Yêu cầu về xây lắp5,757m3
4Ván khuôn bê tông cửa thu nướcChương V: Yêu cầu về xây lắp0,435100m2
5Bê tông lót đá 1x2 M100Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,247m3
AT Đào, đắp cửa thu nước
1Đào đất hố thu nước bằng thủ công, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp8,645m3
2Đắp đất hố thu nước bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,026100m3
AU ĐƯỜNG N5
AV ĐƯỜNG GIAO THÔNG
AW Nền đường
1Đào đất nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp1,054100m3
2Lu lèn nền đường nguyên thổ bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về xây lắp14,66100m2
3Đắp đất nền đường và lề đường bằng lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K > 0,95Chương V: Yêu cầu về xây lắp8,06100m3
4Đắp đất khuôn đường bằng đất chọn lọc, bằng lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K > 0,98Chương V: Yêu cầu về xây lắp7,33100m3
AX Kết cấu áo đường loại B
1Thi công lớp CPĐD loại I móng dưới dày 18cmChương V: Yêu cầu về xây lắp2,639100m3
2Thi công lớp CPĐD loại I móng trên dày 17cmChương V: Yêu cầu về xây lắp2,459100m3
3Tưới nhựa thấm bám 1 kg/cm2Chương V: Yêu cầu về xây lắp13,454100m2
4Rải thảm mặt đường BTN C12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm13,454100m2
5Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấnChương V: Yêu cầu về xây lắp2,283100tấn
6Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 3,6 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn (HSMTC:3.6;)Chương V: Yêu cầu về xây lắp2,283100tấn
AY Bó vỉa
AZ Bó vỉa loại 1
1Cung cấp bó vỉa loại 1Chương V: Yêu cầu về xây lắp372cấu kiện
2Lắp đặt bó vỉa loại 1 bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về xây lắp372cấu kiện
3Trát vữa liên kết bó vỉa mác 100 dày 1cmChương V: Yêu cầu về xây lắp111,54m2
4Bê tông lót đá 1x2 M250 đổ bó vỉaChương V: Yêu cầu về xây lắp8,923m3
5Ván khuôn bê tông lót bó vỉaChương V: Yêu cầu về xây lắp0,595100m2
BA Bó vỉa loại 2
1Cung cấp, lắp đặt bó vỉa loại 2 bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về xây lắp14cấu kiện
BB Điều phối đất
BC Bổ sung Đất đắp K98 từ dự án
1Đào xúc đất để đắp K98, đất cấp III (KL đắp K=0,98*1,16)Chương V: Yêu cầu về xây lắp8,503100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về xây lắp8,503100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo, đất cấp III (HSMTC:4)Chương V: Yêu cầu về xây lắp8,503100m3/km
BD Bổ sung Đất đắp K95 từ dự án
1Đào xúc đất để đắp K95, đất cấp III (KL đắp =0,95*1,13- KL đào đắp phần đường, thoát nước)Chương V: Yêu cầu về xây lắp4,746100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về xây lắp4,746100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4,2km tiếp theo, đất cấp III (HSMTC:4.2;)Chương V: Yêu cầu về xây lắp4,746100m3/km
BE HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
BF Cống D600 (H10)
1Cung cấp và lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, đoạn ống dài 4m H10Chương V: Yêu cầu về xây lắp72đoạn ống
2Cung cấp và lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, đoạn ống dài 3m H10Chương V: Yêu cầu về xây lắp1đoạn ống
3Cung cấp và lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, đoạn ống dài 2m H10Chương V: Yêu cầu về xây lắp11đoạn ống
4Cung cấp và lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, đoạn ống dài 1m H10Chương V: Yêu cầu về xây lắp14đoạn ống
BG Cống D600 (H30)
1Cung cấp và lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, đoạn ống dài 4m H30Chương V: Yêu cầu về xây lắp2đoạn ống
BH Cống D2000 (H10)
1Cung cấp và lắp đặt ống bê tông đường kính 2000mm, đoạn ống dài 3m H10Chương V: Yêu cầu về xây lắp5đoạn ống
2Cung cấp và lắp đặt ống bê tông đường kính 2000mm, đoạn ống dài 2m H10Chương V: Yêu cầu về xây lắp1đoạn ống
BI Cống D2000 (H30)
1Cung cấp và lắp đặt ống bê tông đường kính 2000mm, đoạn ống dài 3m H30Chương V: Yêu cầu về xây lắp5đoạn ống
2Cung cấp và lắp đặt ống bê tông đường kính 2000mm, đoạn ống dài 1m H30Chương V: Yêu cầu về xây lắp1đoạn ống
BJ Móng cống
1Bê tông lót đá 1x2 M100Chương V: Yêu cầu về xây lắp15,247m3
2Bê tông chèn cống băng đường đá 1x2 M200Chương V: Yêu cầu về xây lắp7,679m3
3Ván khuôn bê tông lót móngChương V: Yêu cầu về xây lắp0,774100m2
BK Gối cống
1Cung cấp và lắp đặt gối cống D600Chương V: Yêu cầu về xây lắp186cái
2Cung cấp và lắp đặt gối cống D2000Chương V: Yêu cầu về xây lắp23cái
BL Mối nối cống
1Cung cấp và lắp đặt Joint cao su cống D600Chương V: Yêu cầu về xây lắp86mối nối
2Cung cấp và lắp đặt Joint cao su cống D2000Chương V: Yêu cầu về xây lắp10mối nối
3Trát mối nối dày trung bình 2cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về xây lắp69,055m2
BM Cửa xả D2000
1SXLD cốt thép DChương V: Yêu cầu về xây lắp0,059tấn
2SXLD cốt thép DChương V: Yêu cầu về xây lắp0,126tấn
3Bê tông đá 1x2 M300 sân cốngChương V: Yêu cầu về xây lắp3,625m3
4Bê tông lót đá 1x2 M100Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,535m3
5Ván khuôn sân cốngChương V: Yêu cầu về xây lắp0,133100m2
6SXLD cốt thép DChương V: Yêu cầu về xây lắp0,006tấn
7SXLD cốt thép DChương V: Yêu cầu về xây lắp0,217tấn
8Bê tông đá 1x2 M300 tường đầu, tường cánhChương V: Yêu cầu về xây lắp2,398m3
9Ván khuôn tường đầu, tường cánhChương V: Yêu cầu về xây lắp0,25100m2
10Đào đất cửa xả, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,537100m3
11Đắp đất cửa xả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,179100m3
BN Giếng thu, giếng thăm, giếng nối
BO Phần đổ tại chỗ - Móng, thân hố ga
1Bê tông lót đá 1x2 M100Chương V: Yêu cầu về xây lắp5,07m3
2Bê tông móng, thành hố ga đá 1x2 M200Chương V: Yêu cầu về xây lắp23m3
3SXLD ván khuôn thép, ván khuôn đáy hố gaChương V: Yêu cầu về xây lắp0,151100m2
4SXLD ván khuôn thép, ván khuôn thành hố gaChương V: Yêu cầu về xây lắp1,817100m2
5SXLD cốt thép đáy hố ga, đk Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,38tấn
6SXLD cốt thép đáy hố ga, đk Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,145tấn
7SXLD cốt thép thành hố ga, đk Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,301tấn
8SXLD cốt thép thành hố ga, đk Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,349tấn
BP Phần đúc sẵn-Tấm đan DM
1SXLD cốt thép đúc sẵn, cốt thép Tấm đan DM đkChương V: Yêu cầu về xây lắp0,037tấn
2SXLD cốt thép đúc sẵn, cốt thép Tấm đan DM đkChương V: Yêu cầu về xây lắp1,42tấn
3Bê tông tấm DM đá 1x2 M200Chương V: Yêu cầu về xây lắp7,34m3
4SXLD, tháo dỡ ván khuôn tấm đan DMChương V: Yêu cầu về xây lắp0,514100m2
5Lắp đặt tấm đan DMChương V: Yêu cầu về xây lắp13cấu kiện
BQ Cung cấp, lắp đặt khuôn hầm, nắp đan hố ga
1Cung cấp, lắp đặt khuôn hầm hố gaChương V: Yêu cầu về xây lắp14cấu kiện
2Cung cấp, lắp đặt nắp đan hố gaChương V: Yêu cầu về xây lắp14cấu kiện
3Đào đất cống, hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp9,31100m3
4Đắp đất cống, hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về xây lắp5,627100m3
BR Cửa thu nước
1Cung cấp, lắp đặt khung chắn rác bê tông cốt sợi M600Chương V: Yêu cầu về xây lắp14cấu kiện
2Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác hố thu nướcChương V: Yêu cầu về xây lắp14cái
3Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M250Chương V: Yêu cầu về xây lắp2,121m3
4Ván khuôn bê tông cửa thu nướcChương V: Yêu cầu về xây lắp0,16100m2
5Bê tông lót đá 1x2 M100Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,091m3
BS Đào, đắp cửa thu nước
1Đào đất hố thu nước bằng thủ công, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp3,185m3
2Đắp đất hố thu nước bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,01100m3
BT ĐƯỜNG D114
BU ĐƯỜNG GIAO THÔNG
BV Nền đường
1Lu lèn nền đường nguyên thổ bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về xây lắp4,337100m2
2Đắp đất nền đường và lề đường bằng lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K > 0,95Chương V: Yêu cầu về xây lắp5,885100m3
3Đắp đất khuôn đường bằng đất chọn lọc, bằng lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K > 0,98Chương V: Yêu cầu về xây lắp2,168100m3
BW Kết cấu áo đường loại B
1Thi công lớp CPĐD loại I móng dưới dày 18cmChương V: Yêu cầu về xây lắp0,781100m3
2Thi công lớp CPĐD loại I móng trên dày 17cmChương V: Yêu cầu về xây lắp0,727100m3
3Tưới nhựa thấm bám 1 kg/cm2Chương V: Yêu cầu về xây lắp3,987100m2
4Rải thảm mặt đường BTN C12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V: Yêu cầu về xây lắp3,987100m2
5Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấnChương V: Yêu cầu về xây lắp0,677100tấn
6Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 3.6 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn (HSMTC:3.6;)Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,677100tấn
BX Bó vỉa
BY Bó vỉa loại 1
1Cung cấp bó vỉa loại 1Chương V: Yêu cầu về xây lắp112cấu kiện
2Lắp đặt bó vỉa loại 1 bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về xây lắp112cấu kiện
3Trát vữa liên kết bó vỉa mác 100 dày 1cmChương V: Yêu cầu về xây lắp33,636m2
4Bê tông lót đá 1x2 M250 đổ bó vỉaChương V: Yêu cầu về xây lắp2,691m3
5Ván khuôn bê tông lót bó vỉaChương V: Yêu cầu về xây lắp0,179100m2
BZ Bó vỉa loại 2
1Cung cấp, lắp đặt bó vỉa loại 2 bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về xây lắp2cấu kiện
CA Điều phối đất
CB Bổ sung Đất đắp K98 từ dự án
1Đào xúc đất để đắp K98, đất cấp III (KL đắp K=0,98*1,16)Chương V: Yêu cầu về xây lắp2,515100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về xây lắp2,515100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo, đất cấp III (HSMTC:4)Chương V: Yêu cầu về xây lắp2,515100m3/km
CC Bổ sung Đất đắp K95 từ dự án
1Đào xúc đất để đắp K95, đất cấp III (KL đắp =0,95*1,13- KL đào đắp phần đường, thoát nước)Chương V: Yêu cầu về xây lắp6,621100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về xây lắp6,621100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4,2km tiếp theo, đất cấp III (HSMTC:4.2;)Chương V: Yêu cầu về xây lắp6,621100m3/km
CD HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
CE Giếng thu, giếng thăm, giếng nối
CF Phần đổ tại chỗ - Móng, thân hố ga
1Bê tông lót đá 1x2 M100Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,58m3
2Bê tông móng, thành hố ga đá 1x2 M200Chương V: Yêu cầu về xây lắp2,28m3
3SXLD ván khuôn thép, ván khuôn đáy hố gaChương V: Yêu cầu về xây lắp0,018100m2
4SXLD ván khuôn thép, ván khuôn thành hố gaChương V: Yêu cầu về xây lắp0,218100m2
5SXLD cốt thép đáy hố ga, đk Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,042tấn
6SXLD cốt thép thành hố ga, đk Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,171tấn
7SXLD cốt thép thành hố ga, đk Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,017tấn
CG Phần đúc sẵn-Tấm đan DM
1SXLD cốt thép đúc sẵn, cốt thép Tấm đan DM đkChương V: Yêu cầu về xây lắp0,005tấn
2SXLD cốt thép đúc sẵn, cốt thép Tấm đan DM đkChương V: Yêu cầu về xây lắp0,176tấn
3Bê tông tấm DM đá 1x2 M200Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,96m3
4SXLD, tháo dỡ ván khuôn tấm đan DMChương V: Yêu cầu về xây lắp0,074100m2
5Lắp đặt tấm đan DMChương V: Yêu cầu về xây lắp2cấu kiện
CH Cung cấp, lắp đặt khuôn hầm, nắp đan hố ga
1Cung cấp, lắp đặt khuôn hầm hố gaChương V: Yêu cầu về xây lắp2cấu kiện
2Cung cấp, lắp đặt nắp đan hố gaChương V: Yêu cầu về xây lắp2cấu kiện
3Đào đất cống, hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,026100m3
CI Cửa thu nước
1Cung cấp, lắp đặt khung chắn rác bê tông cốt sợi M600Chương V: Yêu cầu về xây lắp2cấu kiện
2Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác hố thu nướcChương V: Yêu cầu về xây lắp2cái
3Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M250Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,303m3
4Ván khuôn bê tông cửa thu nướcChương V: Yêu cầu về xây lắp0,023100m2
5Bê tông lót đá 1x2 M100Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,013m3
CJ Đào, đắp cửa thu nước
1Đào đất hố thu nước bằng thủ công, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,455m3
2Đắp đất hố thu nước bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,001100m3
CK ĐƯỜNG D116
CL ĐƯỜNG GIAO THÔNG
CM Nền đường
1Đào đất nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,134100m3
2Lu lèn nền đường nguyên thổ bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về xây lắp4,489100m2
3Đắp đất nền đường và lề đường bằng lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K > 0,95Chương V: Yêu cầu về xây lắp3,183100m3
4Đắp đất khuôn đường bằng đất chọn lọc, bằng lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K > 0,98Chương V: Yêu cầu về xây lắp2,245100m3
CN Kết cấu áo đường loại B
1Thi công lớp CPĐD loại I móng dưới dày 18cmChương V: Yêu cầu về xây lắp0,808100m3
2Thi công lớp CPĐD loại I móng trên dày 17cmChương V: Yêu cầu về xây lắp0,753100m3
3Tưới nhựa thấm bám 1 kg/cm2Chương V: Yêu cầu về xây lắp4,121100m2
4Rải thảm mặt đường BTN C12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V: Yêu cầu về xây lắp4,121100m2
5Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấnChương V: Yêu cầu về xây lắp0,699100tấn
6Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 3,6 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn (HSMTC:3.6;)Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,699100tấn
CO Bó vỉa
CP Bó vỉa loại 1
1Cung cấp bó vỉa loại 1Chương V: Yêu cầu về xây lắp114cấu kiện
2Lắp đặt bó vỉa loại 1 bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về xây lắp114cấu kiện
3Trát vữa liên kết bó vỉa mác 100 dày 1cmChương V: Yêu cầu về xây lắp34,242m2
4Bê tông lót đá 1x2 M250 đổ bó vỉaChương V: Yêu cầu về xây lắp2,739m3
5Ván khuôn bê tông lót bó vỉaChương V: Yêu cầu về xây lắp0,183100m2
CQ Bó vỉa loại 2
1Cung cấp, lắp đặt bó vỉa loại 2 bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về xây lắp4cấu kiện
CR Điều phối đất
CS Bổ sung Đất đắp K98 từ dự án
1Đào xúc đất để đắp K98, đất cấp III (KL đắp K=0,98*1,16)Chương V: Yêu cầu về xây lắp2,604100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về xây lắp2,604100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo, đất cấp III (HSMTC:4)Chương V: Yêu cầu về xây lắp2,604100m3/km
CT Bổ sung Đất đắp K95 từ dự án
1Đào xúc đất để đắp K95, đất cấp III (KL đắp =0,95*1,13- KL đào đắp phần đường, thoát nước)Chương V: Yêu cầu về xây lắp3,114100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về xây lắp3,114100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4,2km tiếp theo, đất cấp III (HSMTC:4.2;)Chương V: Yêu cầu về xây lắp3,114100m3/km
CU HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
CV Cống D600 (H10)
1Cung cấp và lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, đoạn ống dài 4m H10Chương V: Yêu cầu về xây lắp10đoạn ống
2Cung cấp và lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, đoạn ống dài 1m H10Chương V: Yêu cầu về xây lắp1đoạn ống
CW Cống D600 (H30)
1Cung cấp và lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, đoạn ống dài 4m H30Chương V: Yêu cầu về xây lắp2đoạn ống
2Cung cấp và lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, đoạn ống dài 3m H30Chương V: Yêu cầu về xây lắp2đoạn ống
3Cung cấp và lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, đoạn ống dài 1m H30Chương V: Yêu cầu về xây lắp2đoạn ống
CX Móng cống
1Bê tông lót đá 1x2 M100Chương V: Yêu cầu về xây lắp2,504m3
2Ván khuôn bê tông lót móngChương V: Yêu cầu về xây lắp0,143100m2
CY Gối cống
1Cung cấp và lắp đặt gối cống D600Chương V: Yêu cầu về xây lắp31cái
CZ Mối nối cống
1Cung cấp và lắp đặt Joint cao su cống D600Chương V: Yêu cầu về xây lắp14mối nối
2Trát mối nối dày trung bình 2cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về xây lắp3,194m2
DA Giếng thu, giếng thăm, giếng nối
DB Phần đổ tại chỗ - Móng, thân hố ga
1Bê tông lót đá 1x2 M100Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,16m3
2Bê tông móng, thành hố ga đá 1x2 M200Chương V: Yêu cầu về xây lắp4,37m3
3SXLD ván khuôn thép, ván khuôn đáy hố gaChương V: Yêu cầu về xây lắp0,036100m2
4SXLD ván khuôn thép, ván khuôn thành hố gaChương V: Yêu cầu về xây lắp0,421100m2
5SXLD cốt thép đáy hố ga, đk Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,084tấn
6SXLD cốt thép thành hố ga, đk Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,35tấn
7SXLD cốt thép thành hố ga, đk Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,035tấn
DC Phần đúc sẵn-Tấm đan DM
1SXLD cốt thép đúc sẵn, cốt thép Tấm đan DM đkChương V: Yêu cầu về xây lắp0,011tấn
2SXLD cốt thép đúc sẵn, cốt thép Tấm đan DM đkChương V: Yêu cầu về xây lắp0,353tấn
3Bê tông tấm DM đá 1x2 M200Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,92m3
4SXLD, tháo dỡ ván khuôn tấm đan DMChương V: Yêu cầu về xây lắp0,147100m2
5Lắp đặt tấm đan DMChương V: Yêu cầu về xây lắp4cấu kiện
DD Cung cấp, lắp đặt khuôn hầm, nắp đan hố ga
1Cung cấp, lắp đặt khuôn hầm hố gaChương V: Yêu cầu về xây lắp4cấu kiện
2Cung cấp, lắp đặt nắp đan hố gaChương V: Yêu cầu về xây lắp4cấu kiện
3Đào đất cống, hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,457100m3
4Đắp đất cống, hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,102100m3
DE Cửa thu nước
1Cung cấp, lắp đặt khung chắn rác bê tông cốt sợi M600Chương V: Yêu cầu về xây lắp4cấu kiện
2Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác hố thu nướcChương V: Yêu cầu về xây lắp4cái
3Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M250Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,606m3
4Ván khuôn bê tông cửa thu nướcChương V: Yêu cầu về xây lắp0,046100m2
5Bê tông lót đá 1x2 M100Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,026m3
DF Đào, đắp cửa thu nước
1Đào đất hố thu nước bằng thủ công, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,91m3
2Đắp đất hố thu nước bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,003100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông và hệ thống thoát nước mưa;- Tương tự về quy mô công việc: Có ít nhất 1 hợp đồng có giá trị hợp đồng bằng 7.950.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1) Hợp đồng thi công. 2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3) Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư. 4) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1) Hợp đồng thi công. 2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). 4) Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư. 5) Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: - Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. - Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.850.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học phù hợp với chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình đường bộ hoặc cầu đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình đường bộ hoặc cầu đường bộ hạng II trở lên vẫn còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III (công trình giao thông);- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - vệ sinh lao động theo quy định.Trường hợp chứng minh khả năng đảm nhận chỉ huy trưởng bằng công trình đã tham gia thực hiện thì nhà thầu cung cấp thêm tài liệu (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) như sau:- Hợp đồng thi công công trình nhân sự đã tham gia, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có chữ ký và ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận;- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.73
2 Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp/ giám sát kỹ thuật 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học phù hợp với chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình đường bộ hoặc cầu đường bộ ;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình đường bộ hoặc cầu đường bộ hạng II trở lên vẫn còn hiệu lực;- Đã là Giám sát kỹ thuật/Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp của 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình cấp III;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - vệ sinh lao động theo quy định.Trường hợp chứng minh khả năng đảm nhận chức danh phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp/ giám sát kỹ thuật bằng công trình đã tham gia thực hiện thì nhà thầu cung cấp thêm tài liệu (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) như sau:- Hợp đồng thi công công trình nhân sự đã tham gia, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có chữ ký và ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận;- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.52
3 Cán bộ nghiệm thu - thanh toán 1 - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc ngành xây dựng hoặc kế toán;- Đã đảm nhận công tác nghiệm thu, thanh toán của ít nhất 1 công trình xây dựng.Trường hợp chứng minh khả năng đảm nhận phụ trách nghiệm thu, thanh toán bằng công trình đã tham gia thực hiện thì nhà thầu cung cấp thêm tài liệu (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) như sau: Xác nhận của Chủ Đầu tư tham gia dự án/ công trình hoặc các tài liệu khác để chứng minh.22
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành bảo hộ lao động/ An toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSMT hoặc thẻ ATLĐ - VSMT theo quy định còn hiệu lực; - Đã là Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT của ít nhất 01 công trình giao thông. Trường hợp chứng minh khả năng đảm nhận phụ trách ATLS-VSMT bằng công trình đã tham gia thực hiện thì nhà thầu cung cấp thêm tài liệu (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) như sau: Xác nhận của Chủ Đầu tư tham gia dự án/ công trình hoặc các tài liệu khác để chứng minh.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tưới nước. - Dung tích bồn >=5m3; - Trong tình trạng sử dụng tốt.- Giấy chứng nhận kiểm định An toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực và Giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.2
2 Máy trộn bê tông, - Dung tích >=250L;- Trong tình trạng sử dụng tốt.2
3 Đầm dùi bê tông. - Công suất >=1,5Kw;- Trong tình trạng sử dụng tốt.3
4 Máy đầm đất cầm tay. - Trọng lượng >=70 kg;- Trong tình trạng sử dụng tốt.3
5 Máy đào bánh xích - Dung tích gàu >=0.8m3;- Trong tình trạng sử dụng tốt; - Giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.3
6 Máy lu bánh thép tự hành. - Trọng lượng >=10T; - Trong tình trạng sử dụng tốt. - Giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.3
7 Máy lu rung tự hành. - Trọng lượng >=16T; - Trong tình trạng sử dụng tốt. - Giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.4
8 Máy rải hỗn hợp nhựađường. - Công suất >=130CV; - Trong tình trạng sử dụng tốt. - Giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.1
9 Máy ủi - Công suất >=110CV; - Trong tình trạng sử dụng tốt, Giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.2
10 Ô tô tự đổ. - Tải trọng >=10T; - Trong tình trạng sử dụng tốt.- Giấy chứng nhận kiểm định An toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.8
11 Máy lu bánh lốp tự hành. - Trọng lượng >=10T;- Trong tình trạng sử dụng tốt.- Giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.2
12 Cần trục ô tô. - Sức nâng >=25T; - Trong tình trạng sử dụng tốt, Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.1
13 Máy toàn đạc Trong tình trạng sử dụng tốt. Chứng nhận kiểm định/ hiệu chuẩn thiết bị còn hiệu lực.1
14 Máy thủy chuẩn Trong tình trạng sử dụng tốt. Chứng nhận kiểm định/ hiệu chuẩn thiết bị còn hiệu lực.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->