Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210736040-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Xuân Phương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210725561 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-14 15:05:00 đến ngày 2021-07-24 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,432,526,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA | |||
| B | PHÁ DỠ NHÀ ĐOÀN THỂ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt | 30,57 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo thiết kế được duyệt | 14,5901 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo thiết kế được duyệt | 52,584 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt | 0,4831 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt | 1,1548 | 100m3 |
| C | XÂY LẮP NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế được duyệt | 1,1457 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế được duyệt | 0,1031 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt | 9,0298 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cọc | Theo thiết kế được duyệt | 1,4447 | m3 |
| 5 | Đắp cát phủ đầu cọc | Theo thiết kế được duyệt | 1,4447 | m3 |
| 6 | Ván khuôn lót móng | Theo thiết kế được duyệt | 0,0373 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt | 1,4447 | m3 |
| 8 | Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 4,7392 | m3 |
| 9 | Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt | 0,9134 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt | 0,1167 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,0376 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,1464 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 1,9572 | m3 |
| 14 | Ván khuôn lót dầm tường | Theo thiết kế được duyệt | 0,0158 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt | 0,2469 | m3 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt | 0,0511 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,0167 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo thiết kế được duyệt | 0,0837 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 0,584 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 0,0468 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo thiết kế được duyệt | 0,0678 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 0,0329 | 100m3 |
| 23 | Lót nilon chống mất nước khi đổ BT | Theo thiết kế được duyệt | 10,7088 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt | 1,0709 | m3 |
| 25 | Đào móng bể phốt ngoài nhà bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt | 1,1344 | m3 |
| 26 | Đào móng bể phốt ngoài nhà, chiều rộng móng | Theo thiết kế được duyệt | 0,1021 | 100m3 |
| 27 | Ván khuôn lót móng bể phốt | Theo thiết kế được duyệt | 0,01 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông lót móng bể phốt , chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt | 0,6018 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật bể phốt | Theo thiết kế được duyệt | 0,0275 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông móng bể phốt , chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt | 1,0952 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng bể phốt , đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,0768 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng bể phốt , đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,0459 | tấn |
| 33 | Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 2,1333 | m3 |
| 34 | Trát tường trong bể phốt , chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 13,178 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn có đánh màu bể phốt , dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt | 2,959 | m2 |
| 36 | Đánh màu bể phốt | Theo thiết kế được duyệt | 13,178 | m2 |
| 37 | Ngâm nước bể phốt | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 38 | Ống thông bể phốt | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp bể phốt | Theo thiết kế được duyệt | 0,0212 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan bể phốt | Theo thiết kế được duyệt | 0,037 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông tấm đan bể phốt, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 0,405 | m3 |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo thiết kế được duyệt | 5 | CK |
| 43 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 0,0391 | 100m3 |
| 44 | Ván khuôn xà dầm, giằng nhà vệ sinh | Theo thiết kế được duyệt | 0,2518 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,0289 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,1488 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 1,735 | m3 |
| 48 | Ván khuôn sàn mái | Theo thiết kế được duyệt | 0,1999 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,2434 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 3,057 | m3 |
| 51 | Ngâm nước xi măng dưỡng mái | Theo thiết kế được duyệt | 28,08 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt | 31,7344 | m2 |
| 53 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 0,0126 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,0014 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,0051 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 0,066 | m3 |
| 57 | Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt | 9,659 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 2,0094 | m3 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 25,18 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 19,99 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 43,3969 | m2 |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 12,5618 | m2 |
| 63 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 7,26 | m2 |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 71,6 | m |
| 65 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 13,8515 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450, vữa XM mác 75, trong nhà | Theo thiết kế được duyệt | 60,3113 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450, vữa XM mác 75, ngoài nhà | Theo thiết kế được duyệt | 7,3696 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 300x70, trong nhà | Theo thiết kế được duyệt | 2,0797 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 300x70, ngoài nhà | Theo thiết kế được duyệt | 0,5264 | m2 |
| 70 | Trát granitô trụ, cột, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 7,9442 | m2 |
| 71 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 12,66 | m |
| 72 | Quét dầu bóng granito | Theo thiết kế được duyệt | 7,9442 | m2 |
| 73 | Mua sẵn lắp đặt gạch bông gió bằng gốm tráng men màu xanh ngọc KT 300x300mm | Theo thiết kế được duyệt | 32 | viên |
| 74 | Sản xuất lắp đặt vách ngăn vệ sinh, vách ngăn nhựa (giá đã bao gồm phụ kiện) | Theo thiết kế được duyệt | 1,995 | m2 |
| 75 | Mua sẵn cửa đi 1 cánh, cửa nhôm xingfa, kính an toàn dày 6.38mm (giá đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) | Theo thiết kế được duyệt | 9,66 | m2 |
| 76 | Biển hiệu WC nam, nữ | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 77 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo thiết kế được duyệt | 62,9121 | m2 |
| 78 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà | Theo thiết kế được duyệt | 42,8705 | m2 |
| 79 | Lắp đặt aptomat 2P-16A-4.5KA | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt hộp 1 aptomat âm tường | Theo thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 81 | Lắp đặt đèn led bulb 15w + đui e27 gắn tường | Theo thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 82 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tường | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Theo thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 88 | Lắp đặt ống HDPE, D=20mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,75 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống PPR, D=20mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống PPR, D=25mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,11 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống PPR, D=32mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 92 | Lắp đặt cút PPR D=20mm | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút PPR, D=25mm | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút PPR, D=32mm | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút PPR 90 độ ren trong, D=20mm | Theo thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 96 | Tê thép ren ngoài D20 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê PPR, d=25mm | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê PPR, d=25/20mm | Theo thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê PPR, d=32/25mm | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn PPR, D=25/20mm | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 101 | Rắc co PPR trơn D25mm | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài PPR D=32mm | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt đầu nối ren trong PPR D=20mm | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 104 | Đai giữ ống inox D20mm | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 105 | Đai giữ ống inox D25mm | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 106 | Đai giữ ống inox D32mm | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống PVC, D=27mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,01 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống PVC, D=34mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống PVC, D=42mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống PVC, D=60mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống PVC, D=75mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,09 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống PVC, D=90mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,18 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống PVC, D=110mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,25 | 100m |
| 114 | Lắp đặt cút PVC, d=42mm | Theo thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút PVC, d=60mm | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút PVC, d=90mm | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 117 | Lắp đặt chếch PVC, d=60mm | Theo thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 118 | Lắp đặt chếch PVC, d=75mm | Theo thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 119 | Lắp đặt chếch PVC, d=90mm | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 120 | Lắp đặt chếch PVC, d=110mm | Theo thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 121 | Lắp đặt Y PVC, d=60mm | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 122 | Lắp đặt Y PVC, d=75mm | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 123 | Lắp đặt Y PVC, d=110mm | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 124 | Lắp đặt Y PVC, d=110/60mm | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt Y PVC, d=90/75mm | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn PVC, d=60/42mm | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt côn PVC, d=75/42mm | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 128 | Đầu chụp thông hơi D60 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 129 | Cầu chắn rác D90 | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 130 | Đai giữ ống D60mm inox dày 2mm | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 131 | Đai giữ ống D75mm inox dày 2mm | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 132 | Đai giữ ống D90mm inox dày 2mm | Theo thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 133 | Đai giữ ống D110mm inox dày 2mm | Theo thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 134 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 135 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt chậu Lavabo | Theo thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 138 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Theo thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 139 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 140 | Xiphong Lavabo (inox) | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 141 | Lắp đặt tiểu nam treo tường | Theo thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 142 | Van xả chậu tiểu nam | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt phễu thu sàn kích thước 150x150mm | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 144 | Vòi đồng tay gạt | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 145 | Van chặn D25 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 146 | Van nhựa D27 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 147 | Van góc D20 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 148 | Van Phao cơ D20 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| D | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng nhà xe bằng thủ công, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt | 0,624 | m3 |
| 2 | Đào móng nhà xe, bằng máy đào, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt | 0,0562 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn lót móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 0,024 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt | 0,6 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 0,1536 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt | 3,072 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 0,0295 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt | 0,0329 | 100m3 |
| 9 | Gia công cột bằng thép mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt | 0,134 | tấn |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Theo thiết kế được duyệt | 0,0805 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo thiết kế được duyệt | 0,2145 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo thiết kế được duyệt | 0,1848 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo thiết kế được duyệt | 0,0034 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo thiết kế được duyệt | 0,1882 | tấn |
| 15 | Bu lông neo M18x700 | Theo thiết kế được duyệt | 44 | cái |
| 16 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt | 0,2977 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép hình | Theo thiết kế được duyệt | 0,0381 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,3358 | tấn |
| 19 | Bu lông M12x70 | Theo thiết kế được duyệt | 77 | cái |
| 20 | Ke chống bão liền mũ | Theo thiết kế được duyệt | 452 | cái |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 3,9277 | m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0.45mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,5373 | 100m2 |
| 23 | Tôn ốp diềm rộng 600 dày 0.45mm | Theo thiết kế được duyệt | 36 | m |
| 24 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo thiết kế được duyệt | 5,4649 | m3 |
| 25 | Lót nilong chống mất nước xi măng | Theo thiết kế được duyệt | 44,5656 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 4,4566 | m3 |
| E | PHẦN ĐIỆN NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 160 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo thiết kế được duyệt | 140 | m |
| F | SÂN BÊ TÔNG NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Lót nilong chống thấm | Theo thiết kế được duyệt | 211 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt | 21,1 | m3 |
| 3 | Cắt khe dọc đường bê tông | Theo thiết kế được duyệt | 0,844 | 100m |
| 4 | Đánh bóng sân bê tông | Theo thiết kế được duyệt | 211 | m2 |
| 5 | Đào móng tường chắn bồn cây, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt | 3,78 | m3 |
| 6 | Ván khuôn lót móng tường chắn bồn cây | Theo thiết kế được duyệt | 0,09 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng tường chắn bồn cây, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt | 1,89 | m3 |
| 8 | Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây tường chắn, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt | 3,168 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 0,0126 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt | 0,0252 | 100m3 |
| 11 | Trát tường ngoài tường chắn bồn cây, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 25,2 | m2 |
| G | TƯỜNG RÀO NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt | 1,1788 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt | 0,1061 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn lót móng | Theo thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt | 0,975 | m3 |
| 5 | Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 2,079 | m3 |
| 6 | Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt | 2,2275 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt | 0,075 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,0602 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 0,66 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 0,0617 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt | 0,0562 | 100m3 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 2,1533 | m3 |
| 13 | Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 0,4124 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 46,956 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 7,9156 | m2 |
| 16 | Mua sẵn, lắp đặt gạch hoa gốm tráng men KT 300x300 | Theo thiết kế được duyệt | 15 | viên |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo thiết kế được duyệt | 54,8716 | m2 |
| H | CẢI TẠO TRỤ SỞ ỦY BAN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong, ngoài nhà | Theo thiết kế được duyệt | 3.166,7007 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong, trần ngoài nhà | Theo thiết kế được duyệt | 1.385,1481 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt | 25,608 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm nền phòng làm việc + hành lang, khu vệ sinh | Theo thiết kế được duyệt | 936,9548 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 55,0444 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo thiết kế được duyệt | 139,616 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo thiết kế được duyệt | 1,5923 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Theo thiết kế được duyệt | 20,7819 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ sen hoa lan can hành lang bằng sắt | Theo thiết kế được duyệt | 3 | công |
| 10 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo thiết kế được duyệt | 6,6 | m |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt | 0,8934 | 100m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (dắm vá 5%) | Theo thiết kế được duyệt | 78,1852 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (dắm vá 5%) | Theo thiết kế được duyệt | 80,1498 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 2.310,3877 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 2.108,5783 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt | 55,0444 | m3 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 894,0772 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 41,9318 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 600x120, ngoài nhà | Theo thiết kế được duyệt | 19,6968 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 600x120, trong nhà | Theo thiết kế được duyệt | 43,3872 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 | Theo thiết kế được duyệt | 165,684 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 300x70 | Theo thiết kế được duyệt | 5,1744 | m2 |
| 23 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo thiết kế được duyệt | 20,7819 | m2 |
| 24 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo thiết kế được duyệt | 64,6244 | m2 |
| 25 | Mài granito + quét dầu bóng | Theo thiết kế được duyệt | 144,1881 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn sen hoa lan can | Theo thiết kế được duyệt | 29,6348 | m2 |
| 27 | Sơn tĩnh điện sen hoa lan can | Theo thiết kế được duyệt | 29,6348 | m2 |
| 28 | Lắp dựng lan can sắt | Theo thiết kế được duyệt | 29,6348 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ cầu thang | Theo thiết kế được duyệt | 13,6154 | m2 |
| 30 | Sơn kết cấu gỗ cầu thang bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 13,6154 | m2 |
| I | PHẦN XÂY MỚI ỦY BAN | |||
| 1 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Theo thiết kế được duyệt | 0,0907 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,0108 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,0987 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 0,6442 | m3 |
| 5 | Đục nhám mặt bê tông | Theo thiết kế được duyệt | 2,178 | m2 |
| 6 | Quét hồ dầu dày 20mm | Theo thiết kế được duyệt | 2,178 | m2 |
| 7 | Khoan cấy thép cột bằng hóa chất Hiltire 500, ĐK lỗ khoan 20mm, sâu 200mm | Theo thiết kế được duyệt | 8 | lỗ |
| 8 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 0,0267 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,0031 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,0309 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 0,1323 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt | 0,0555 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,0291 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,0464 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 0,7908 | m3 |
| 16 | Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt | 19,9059 | m3 |
| 17 | Trát sần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 13,248 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 44,143 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 136,79 | m2 |
| 20 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 9,9 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 57,391 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 146,69 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 59,3 | m |
| 24 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 14,18 | m |
| 25 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 15,23 | m |
| 26 | Chữ inox màu đồng cao 250mm, rộng nét 70mm, dày 50mm, chữ "TRỤ SỞ ĐẢNG ỦY - HĐND - UBND XÃ XUÂN PHƯƠNG" | Theo thiết kế được duyệt | 31 | chữ |
| J | PHẦN CỬA ỦY BAN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt | 56,16 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn alumium làm cửa | Theo thiết kế được duyệt | 3,705 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ cửa đi, cửa sổ | Theo thiết kế được duyệt | 239,4477 | m2 |
| 4 | Sơn cửa gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 239,4477 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ chấn song cửa | Theo thiết kế được duyệt | 24,7804 | m2 |
| 6 | Sơn chấn song cửa gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 24,7804 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ chấn song cửa S2, S4 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | công |
| 8 | Làm mới chấn song cửa D40 bằng gỗ chò, sơn màu nâu thẫm | Theo thiết kế được duyệt | 75 | m |
| 9 | Vai đỡ chấn song bằng gỗ chò KT 100x40, sơn màu nâu thẫm | Theo thiết kế được duyệt | 22,2 | m |
| 10 | Tháo dỡ sen hoa sắt cửa | Theo thiết kế được duyệt | 2 | công |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn sắt trên bề mặt sen hoa cửa | Theo thiết kế được duyệt | 19,718 | m2 |
| 12 | Sơn tĩnh điện sen hoa cửa | Theo thiết kế được duyệt | 39,436 | m2 |
| 13 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế được duyệt | 39,436 | m2 |
| 14 | Mua cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm xingfa, kính an toàn dày 6.38mm (giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện và công lắp đặt, vận chuyển) | Theo thiết kế được duyệt | 19,78 | m2 |
| 15 | Mua cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm xingfa, kính an toàn dày 6.38mm (giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện và công lắp đặt, vận chuyển) | Theo thiết kế được duyệt | 8,74 | m2 |
| 16 | Mua cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm xingfa, kính an toàn dày 6.38mm (giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện và công lắp đặt, vận chuyển) | Theo thiết kế được duyệt | 20,25 | m2 |
| 17 | Mua sẵn vách kính cố định, hệ nhôm xing fa, kính an toàn dày 6.38mm (giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện và công lắp đặt, vận chuyển) | Theo thiết kế được duyệt | 11,606 | m2 |
| 18 | Thay mới ô kính VK1, VK2 màu trà dày 5mm | Theo thiết kế được duyệt | 5 | m2 |
| 19 | Bổ sung keo chuyên dụng liên kết phần khung vách với tường | Theo thiết kế được duyệt | 1 | HT |
| 20 | Khung thép hộp mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt | 32,499 | kg |
| 21 | Sen hoa inox 304 | Theo thiết kế được duyệt | 36,465 | kg |
| 22 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế được duyệt | 5,4 | m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Theo thiết kế được duyệt | 13,8847 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế được duyệt | 9,3601 | 100m2 |
| K | PHẦN ĐIỆN TRỤ SỞ ỦY BAN | |||
| 1 | Đào đất móng cột đèn | Theo thiết kế được duyệt | 5,3248 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt | 0,2048 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt | 4,0254 | m3 |
| 4 | Khung móng bulong cột 4M16*240*240*525 mm | Theo thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt tiếp địa cho cột đèn | Theo thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 6 | Ống nhựa PVC D150mm | Theo thiết kế được duyệt | 4 | m |
| 7 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cột |
| 8 | Lắp đèn chiếu sáng, độ cao | Theo thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 9 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo thiết kế được duyệt | 8 | bảng |
| 10 | Aptomat 1P-10A | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 11 | Cầu đấu dây 2P-60A | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 12 | Lắp cửa cột | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cửa |
| 13 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo thiết kế được duyệt | 16 | đầu cáp |
| 14 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo thiết kế được duyệt | 0,64 | 100m |
| 15 | Đào đất rãnh cáp ngầm | Theo thiết kế được duyệt | 22,5 | m3 |
| 16 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo thiết kế được duyệt | 9,375 | m3 |
| 17 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo thiết kế được duyệt | 0,375 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo thiết kế được duyệt | 1,8 | 100m |
| 19 | Rải cáp ngầm | Theo thiết kế được duyệt | 1,8 | 100m |
| L | ĐIỆN, INTERNET, CAMERA NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat 2P-25A | Theo thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 2 | Lắp đặt hộp 1 aptomat âm tường | Theo thiết kế được duyệt | 16 | hộp |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 72 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo thiết kế được duyệt | 72 | m |
| 5 | Ống nhựa PVC D110 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | m |
| 6 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 9 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thoát nước điều hòa | Theo thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 11 | Lắp đặt tủ thiết bị của thiết bị đồng bộ | Theo thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 12 | Đầu nối dây mạng RJ11 | Theo thiết kế được duyệt | 21 | cái |
| 13 | Cáp Cat6e-4P | Theo thiết kế được duyệt | 590 | m |
| 14 | Đầu nối dây mạng RJ45 | Theo thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo thiết kế được duyệt | 82 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo thiết kế được duyệt | 250 | m |
| 18 | Lắp đặt Camera của thiết bị cảnh giới bảo vệ | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 19 | Cáp mạng Cat6E-4P | Theo thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Theo thiết kế được duyệt | 10 | m |
| M | PHẦN NƯỚC TRỤ SỞ ỦY BAN | |||
| 1 | Lắp đặt ống PPR, D=20mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,22 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống PPR, D=25mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút PPR D=20mm | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút PPR, D=25mm | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút PPR 90 độ ren trong, D=20mm | Theo thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 6 | Tê thép ren ngoài D20 | Theo thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê PPR, d=20mm | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê PPR, d=25/20mm | Theo thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê PPR, d=32/25mm | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn PPR, D=25/20mm | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 11 | Đai giữ ống inox D20mm | Theo thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 12 | Đai giữ ống inox D25mm | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống PVC, D=42mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống PVC, D=60mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống PVC, D=75mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,18 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống PVC, D=110mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cút PVC, d=42mm | Theo thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt chếch PVC, d=60mm | Theo thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt chếch PVC, d=75mm | Theo thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 20 | Lắp đặt chếch PVC, d=110mm | Theo thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 21 | Lắp đặt Y PVC, d=75mm | Theo thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt Y PVC, d=110mm | Theo thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 23 | Lắp đặt Y PVC, d=110/60mm | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt Y PVC, d=90/75mm | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn PVC, d=60/42mm | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn PVC, d=75/42mm | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn PVC, d=110/60mm | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 28 | Đai giữ ống D60mm inox dày 2mm | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 29 | Đai giữ ống D75mm inox dày 2mm | Theo thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 30 | Đai giữ ống D110mm inox dày 2mm | Theo thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 31 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt chậu Lavabo | Theo thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Theo thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 36 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 37 | Xiphong Lavabo (inox) | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt tiểu nam treo tường | Theo thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 39 | Van xả chậu tiểu nam | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt phễu thu sàn kích thước 150x150mm | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 41 | Vòi đồng tay gạt | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 42 | Van góc D20 | Theo thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 43 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 44 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 45 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| N | CẢI TẠO CỔNG, TƯỜNG RÀO ỦY BAN | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt | 28,5 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt | 57,188 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo thiết kế được duyệt | 55,8683 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 113,0563 | m2 |
| 5 | Gia công cổng bằng thép hộp dày 3.5mm, 3.2mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,5247 | tấn |
| 6 | Gia công cổng bằng thép hộp dày 1.8mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,3886 | tấn |
| 7 | Gia công cổng sắt đặc 16x16 | Theo thiết kế được duyệt | 0,0129 | tấn |
| 8 | Mua sẵn, lắp đặt bản lề thép | Theo thiết kế được duyệt | 30 | bộ |
| 9 | Mua sẵn, lắp đặt bánh xe thép | Theo thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 10 | Thép bản nối bản lề | Theo thiết kế được duyệt | 47,728 | kg |
| 11 | Chốt đứng + chốt ngang | Theo thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 12 | Khóa cổng | Theo thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 13 | Lắp dựng cổng | Theo thiết kế được duyệt | 26,713 | m2 |
| 14 | Sơn tĩnh điện cánh cổng | Theo thiết kế được duyệt | 926,2 | kg |
| 15 | Phá dỡ hàng rào tường rào đoạn 1-2, 3-4 | Theo thiết kế được duyệt | 21,848 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ tường rào đoạn 1-2, 3-4 | Theo thiết kế được duyệt | 41,6055 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ tường rào đoạn 1-2, 3-4 | Theo thiết kế được duyệt | 41,6055 | m2 |
| 18 | Mua sẵn sắt hộp mạ kẽm tường rào đoạn 1-2, 3-4 | Theo thiết kế được duyệt | 92,7407 | kg |
| 19 | Mua sẵn sắt đặc 16x16 tường rào đoạn 1-2, 3-4 | Theo thiết kế được duyệt | 335,8053 | kg |
| 20 | Mũi mác tường rào đoạn 1-2, 3-4 | Theo thiết kế được duyệt | 54 | cái |
| 21 | Gia công hàng rào song sắt tường rào đoạn 1-2, 3-4 | Theo thiết kế được duyệt | 21,848 | m2 |
| 22 | Sơn tĩnh điện hàng rào tường rào đoạn 1-2, 3-4 | Theo thiết kế được duyệt | 428,546 | kg |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ tường rào đoạn 6-7 | Theo thiết kế được duyệt | 103,464 | m2 |
| 24 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu tường rào đoạn 6-7 | Theo thiết kế được duyệt | 103,464 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại tường rào đoạn 6-7 | Theo thiết kế được duyệt | 64,9923 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ tường rào đoạn 6-7 | Theo thiết kế được duyệt | 64,9923 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ tường rào đoạn 4-5, 5-6, 7-8, 9-1 | Theo thiết kế được duyệt | 645,2588 | m2 |
| 28 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu tường rào đoạn 4-5, 5-6, 7-8, 9-1 | Theo thiết kế được duyệt | 645,2588 | m2 |
| O | XÂY LẮP NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt | 1,9994 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt | 0,1799 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt | 11,309 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cọc | Theo thiết kế được duyệt | 1,8094 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 0,0181 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, ván khuôn lót móng | Theo thiết kế được duyệt | 0,0403 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt | 1,8094 | m3 |
| 8 | Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 5,2489 | m3 |
| 9 | Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt | 1,9931 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt | 0,1275 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,0408 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,1546 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 2,1354 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 0,1058 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt | 0,1122 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 0,0238 | 100m3 |
| 17 | Mua sẵn và rải nilong chống mất nước khi đổ bê tông | Theo thiết kế được duyệt | 15,8598 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt | 1,586 | m3 |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt | 0,2877 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,0325 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,1516 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 1,9165 | m3 |
| 23 | Ván khuôn sàn mái | Theo thiết kế được duyệt | 0,2763 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,4227 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 3,888 | m3 |
| 26 | Ngâm nước xi măng bảo dưỡng sàn | Theo thiết kế được duyệt | 30,1 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt | 15,8076 | m2 |
| 28 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 0,1045 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,0442 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép > 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,0748 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 0,9296 | m3 |
| 32 | Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt | 10,3437 | m3 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 28,77 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 27,63 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 51,72 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 58,1105 | m2 |
| 37 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 9,086 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn bằng gạch KT 500x500mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 17,7628 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 58,1105 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 117,206 | m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 106,825 | m |
| 42 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 22,8 | m |
| 43 | Mua sẵn cửa sổ 2 cánh mở trượt lùa, cửa nhôm Xingfa kính trắng dày 6.38mm (giá đã bao gồm phụ kiện và công vận chuyển, lắp đặt) | Theo thiết kế được duyệt | 9 | m2 |
| 44 | Mua sẵn cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm Xingfa kính trắng dày 6.38mm (giá đã bao gồm phụ kiện và công vận chuyển, lắp đặt) | Theo thiết kế được duyệt | 4,32 | m2 |
| 45 | Mua sẵn sen hoa inox 304 KT 15x15x1.2 | Theo thiết kế được duyệt | 55,59 | kg |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế được duyệt | 9 | m2 |
| 47 | Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt | 0,8184 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng gạch bê tông 2 lỗ (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 0,7537 | m3 |
| 49 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt | 0,0665 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,0088 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,0582 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 0,5801 | m3 |
| 53 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt | 0,1465 | tấn |
| 54 | Gia công xà gồ thép hình | Theo thiết kế được duyệt | 0,0214 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,1679 | tấn |
| 56 | Ke chống bão | Theo thiết kế được duyệt | 265 | cái |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 5,844 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 5,844 | m2 |
| 59 | Lợp mái tôn màu đỏ dày 0,45mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,279 | 100m2 |
| 60 | Tôn úp nóc khổ rộng 600mm, dày 0,45mm | Theo thiết kế được duyệt | 11,9183 | m |
| 61 | Đào móng tam cấp, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 1,417 | m3 |
| 62 | Ván khuôn lót móng tam cấp | Theo thiết kế được duyệt | 0,0118 | 100m2 |
| 63 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt | 0,7085 | m3 |
| 64 | Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 2,1127 | m3 |
| 65 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 0,0047 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt | 0,0094 | 100m3 |
| 67 | Trát granitô tam cấp vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 9,2487 | m2 |
| 68 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 16,97 | m |
| 69 | Quét dầu bóng granito | Theo thiết kế được duyệt | 9,2487 | m2 |
| 70 | Trát bậc tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 0,702 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 0,702 | m2 |
| 72 | Lắp đặt ống PVC, D=34mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống PVC, D=90mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 74 | Lắp đặt cút PVC, d=90mm | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt chếch PVC, d=90mm | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 76 | Cầu chắn rác D90 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 77 | Đai giữ ống D90mm inox dày 2mm | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt aptomat 2P-32A | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt hộp 2-4 aptomat âm tường | Theo thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 80 | Lắp đặt đèn led M16 gắn tường | Theo thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 81 | Lắp đặt đèn led gắn tường | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 82 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tường | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 87 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 88 | Móc treo quạt trần | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo thiết kế được duyệt | 50 | m |
| P | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| Q | NỘI THẤT NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Ghế đại biểu, chủ tọa, thư ký bằng gỗ Lim Nam Phi (Kích thước: rộng 0,43m, sâu 0,47m, cao 1,12m) | Theo thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 2 | Bàn đại biểu bằng gỗ Lim Nam Phi (KT 1,4x0,6x0,76m), mặt kính màu dày 8mm | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 3 | Bàn chủ tọa bằng gỗ Lim Nam Phi (KT 1,5x0,6x0,76m), mặt kính màu dày 8mm | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 4 | Bàn thư ký bằng gỗ Lim Nam Phi (KT 2,1x0,6x0,76m), mặt kính màu dày 8mm | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Bộ 3 ghế ngồi khán giả bằng gỗ Lim Nam Phi, lật tự động (Kích thước: dài 1,8m, rộng 0,47m, cao 1,13m) | Theo thiết kế được duyệt | 36 | bộ |
| 6 | Bộ 4 ghế ngồi khán giả bằng gỗ Lim Nam Phi, lật tự động (Kích thước: dài 2,4m, rộng 0,47m, cao 1,13m) | Theo thiết kế được duyệt | 36 | bộ |
| 7 | Bàn máy tính bằng Gỗ công nghiệp (KT 2,0x1,0x0,75m) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Bàn làm việc bằng Gỗ công nghiệp (KT 1,5x0,75x0,75m) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| R | THIẾT BỊ NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Micro có dây + chân đế OBT C-408 (Tần số: 40-16k Hz; Độ nhạy: -40 ± 2 dB; Trở kháng: 75Ω) (hoặc tương đương) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Micro để bàn không dây, cổ ngỗng OBT-820 (2mic/bộ, Độ nhạy trên: 90dB; Tỷ lệ tạp âm: 0,05%; Dải tần từ 20HZ-18KHz) (hoặc tương đương) | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Bộ trộn công suất (Mixer) Allen & Heath ZED-10FX (hoặc tương đương) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Bộ phân tần âm thanh DBX 120A (hoặc tương đương) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Bộ đẩy công suất Audio center 801 [Tần số: 20Hz-20KHz (± 0.5dB); Công suất (20Hz-20KHz, | Theo thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 6 | Loa hội trường Audio center PF12+ (1 bass 400W + 1 treble 60W; Tần số đáp ứng: 55Hz-18KHz; Trở kháng: 8W; Độ nhạy: 97dB/1W/1M) (hoặc tương đương) | Theo thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 7 | Loa Sub Audio center SA 3118 (công suất 2000W; tần số 35Hz-150Hz) (hoặc tương đương) | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 8 | Tủ Rack 27U, KT 1420*600*600mm (tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điện) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| S | THIẾT BỊ TRỤ SỞ UBND | |||
| 1 | Tủ rack 6U, KT 320*550*400 (kèm 1 ổ cắm + quạt , tôn dày 1mm sơn tĩnh điện) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 2 | Bộ nguồn công suất 300W, 220/12V | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Modem cáp quang TP-link TL-WR940N (hoặc tương đương) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Switch 24 cổng TPLink SF1024D (hoặc tương đương) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Camera Dahua IP Dome DH-IPC-HDW4231MP (hoặc tương đương) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Camera IP Dahua thân dài DS2300FIP (hoặc tương đương) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Bộ nguồn 300W, 220/24V | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Swicth 4 cổng TP- link TL-SF1005D (hoặc tương đương) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Đầu ghi hình IP 16 kênh DAHUA DHI-NVR4216-4KS2/L (hoặc tương đương) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Màn hình LG 32MP60G-B (FHD/IPS/75Hz/5ms/200nits/HDMI+DP+DSub+Audio/FreeSync) (hoặc tương đương) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện xong toàn bộ, hoặc đã hoàn thành ≥80% khối lượng của hợp đồng trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về quy mô: Là công trình dân dụng + Tương tự về giá trị: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.100.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi