Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210736040-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Xuân Phương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210725561
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-14 15:05:00 đến ngày 2021-07-24 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,432,526,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA
B PHÁ DỠ NHÀ ĐOÀN THỂ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo thiết kế được duyệt 30,57 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông Theo thiết kế được duyệt 14,5901 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo thiết kế được duyệt 52,584 m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo thiết kế được duyệt 0,4831 100m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt 1,1548 100m3
C XÂY LẮP NHÀ VỆ SINH
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế được duyệt 1,1457 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế được duyệt 0,1031 100m3
3 Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt 9,0298 100m
4 Vét bùn đầu cọc Theo thiết kế được duyệt 1,4447 m3
5 Đắp cát phủ đầu cọc Theo thiết kế được duyệt 1,4447 m3
6 Ván khuôn lót móng Theo thiết kế được duyệt 0,0373 100m2
7 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt 1,4447 m3
8 Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 4,7392 m3
9 Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt 0,9134 m3
10 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế được duyệt 0,1167 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt 0,0376 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt 0,1464 tấn
13 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt 1,9572 m3
14 Ván khuôn lót dầm tường Theo thiết kế được duyệt 0,0158 100m2
15 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt 0,2469 m3
16 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế được duyệt 0,0511 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt 0,0167 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo thiết kế được duyệt 0,0837 tấn
19 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt 0,584 m3
20 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt 0,0468 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo thiết kế được duyệt 0,0678 100m3
22 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt 0,0329 100m3
23 Lót nilon chống mất nước khi đổ BT Theo thiết kế được duyệt 10,7088 m2
24 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo thiết kế được duyệt 1,0709 m3
25 Đào móng bể phốt ngoài nhà bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt 1,1344 m3
26 Đào móng bể phốt ngoài nhà, chiều rộng móng Theo thiết kế được duyệt 0,1021 100m3
27 Ván khuôn lót móng bể phốt Theo thiết kế được duyệt 0,01 100m2
28 Đổ bê tông lót móng bể phốt , chiều rộng Theo thiết kế được duyệt 0,6018 m3
29 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật bể phốt Theo thiết kế được duyệt 0,0275 100m2
30 Đổ bê tông móng bể phốt , chiều rộng Theo thiết kế được duyệt 1,0952 m3
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng bể phốt , đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt 0,0768 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng bể phốt , đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt 0,0459 tấn
33 Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 2,1333 m3
34 Trát tường trong bể phốt , chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 13,178 m2
35 Láng nền sàn có đánh màu bể phốt , dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo thiết kế được duyệt 2,959 m2
36 Đánh màu bể phốt Theo thiết kế được duyệt 13,178 m2
37 Ngâm nước bể phốt Theo thiết kế được duyệt 1 bể
38 Ống thông bể phốt Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
39 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp bể phốt Theo thiết kế được duyệt 0,0212 100m2
40 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan bể phốt Theo thiết kế được duyệt 0,037 tấn
41 Đổ bê tông tấm đan bể phốt, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt 0,405 m3
42 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo thiết kế được duyệt 5 CK
43 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt 0,0391 100m3
44 Ván khuôn xà dầm, giằng nhà vệ sinh Theo thiết kế được duyệt 0,2518 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt 0,0289 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt 0,1488 tấn
47 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt 1,735 m3
48 Ván khuôn sàn mái Theo thiết kế được duyệt 0,1999 100m2
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt 0,2434 tấn
50 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt 3,057 m3
51 Ngâm nước xi măng dưỡng mái Theo thiết kế được duyệt 28,08 m2
52 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo thiết kế được duyệt 31,7344 m2
53 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế được duyệt 0,0126 100m2
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt 0,0014 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm Theo thiết kế được duyệt 0,0051 tấn
56 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt 0,066 m3
57 Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt 9,659 m3
58 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 2,0094 m3
59 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 25,18 m2
60 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 19,99 m2
61 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 43,3969 m2
62 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 12,5618 m2
63 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 7,26 m2
64 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 71,6 m
65 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 13,8515 m2
66 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450, vữa XM mác 75, trong nhà Theo thiết kế được duyệt 60,3113 m2
67 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450, vữa XM mác 75, ngoài nhà Theo thiết kế được duyệt 7,3696 m2
68 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 300x70, trong nhà Theo thiết kế được duyệt 2,0797 m2
69 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 300x70, ngoài nhà Theo thiết kế được duyệt 0,5264 m2
70 Trát granitô trụ, cột, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 7,9442 m2
71 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 12,66 m
72 Quét dầu bóng granito Theo thiết kế được duyệt 7,9442 m2
73 Mua sẵn lắp đặt gạch bông gió bằng gốm tráng men màu xanh ngọc KT 300x300mm Theo thiết kế được duyệt 32 viên
74 Sản xuất lắp đặt vách ngăn vệ sinh, vách ngăn nhựa (giá đã bao gồm phụ kiện) Theo thiết kế được duyệt 1,995 m2
75 Mua sẵn cửa đi 1 cánh, cửa nhôm xingfa, kính an toàn dày 6.38mm (giá đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) Theo thiết kế được duyệt 9,66 m2
76 Biển hiệu WC nam, nữ Theo thiết kế được duyệt 2 cái
77 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo thiết kế được duyệt 62,9121 m2
78 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà Theo thiết kế được duyệt 42,8705 m2
79 Lắp đặt aptomat 2P-16A-4.5KA Theo thiết kế được duyệt 1 cái
80 Lắp đặt hộp 1 aptomat âm tường Theo thiết kế được duyệt 1 hộp
81 Lắp đặt đèn led bulb 15w + đui e27 gắn tường Theo thiết kế được duyệt 5 bộ
82 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo thiết kế được duyệt 1 cái
83 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo thiết kế được duyệt 1 cái
84 Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tường Theo thiết kế được duyệt 2 cái
85 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Theo thiết kế được duyệt 2 hộp
86 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Theo thiết kế được duyệt 50 m
87 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo thiết kế được duyệt 40 m
88 Lắp đặt ống HDPE, D=20mm Theo thiết kế được duyệt 0,75 100m
89 Lắp đặt ống PPR, D=20mm Theo thiết kế được duyệt 0,06 100m
90 Lắp đặt ống PPR, D=25mm Theo thiết kế được duyệt 0,11 100m
91 Lắp đặt ống PPR, D=32mm Theo thiết kế được duyệt 0,05 100m
92 Lắp đặt cút PPR D=20mm Theo thiết kế được duyệt 4 cái
93 Lắp đặt cút PPR, D=25mm Theo thiết kế được duyệt 5 cái
94 Lắp đặt cút PPR, D=32mm Theo thiết kế được duyệt 2 cái
95 Lắp đặt cút PPR 90 độ ren trong, D=20mm Theo thiết kế được duyệt 12 cái
96 Tê thép ren ngoài D20 Theo thiết kế được duyệt 4 cái
97 Lắp đặt tê PPR, d=25mm Theo thiết kế được duyệt 2 cái
98 Lắp đặt tê PPR, d=25/20mm Theo thiết kế được duyệt 7 cái
99 Lắp đặt tê PPR, d=32/25mm Theo thiết kế được duyệt 1 cái
100 Lắp đặt côn PPR, D=25/20mm Theo thiết kế được duyệt 4 cái
101 Rắc co PPR trơn D25mm Theo thiết kế được duyệt 2 cái
102 Lắp đặt đầu nối ren ngoài PPR D=32mm Theo thiết kế được duyệt 1 cái
103 Lắp đặt đầu nối ren trong PPR D=20mm Theo thiết kế được duyệt 1 cái
104 Đai giữ ống inox D20mm Theo thiết kế được duyệt 5 cái
105 Đai giữ ống inox D25mm Theo thiết kế được duyệt 8 cái
106 Đai giữ ống inox D32mm Theo thiết kế được duyệt 5 cái
107 Lắp đặt ống PVC, D=27mm Theo thiết kế được duyệt 0,01 100m
108 Lắp đặt ống PVC, D=34mm Theo thiết kế được duyệt 0,02 100m
109 Lắp đặt ống PVC, D=42mm Theo thiết kế được duyệt 0,04 100m
110 Lắp đặt ống PVC, D=60mm Theo thiết kế được duyệt 0,06 100m
111 Lắp đặt ống PVC, D=75mm Theo thiết kế được duyệt 0,09 100m
112 Lắp đặt ống PVC, D=90mm Theo thiết kế được duyệt 0,18 100m
113 Lắp đặt ống PVC, D=110mm Theo thiết kế được duyệt 0,25 100m
114 Lắp đặt cút PVC, d=42mm Theo thiết kế được duyệt 7 cái
115 Lắp đặt cút PVC, d=60mm Theo thiết kế được duyệt 1 cái
116 Lắp đặt cút PVC, d=90mm Theo thiết kế được duyệt 3 cái
117 Lắp đặt chếch PVC, d=60mm Theo thiết kế được duyệt 10 cái
118 Lắp đặt chếch PVC, d=75mm Theo thiết kế được duyệt 12 cái
119 Lắp đặt chếch PVC, d=90mm Theo thiết kế được duyệt 8 cái
120 Lắp đặt chếch PVC, d=110mm Theo thiết kế được duyệt 15 cái
121 Lắp đặt Y PVC, d=60mm Theo thiết kế được duyệt 3 cái
122 Lắp đặt Y PVC, d=75mm Theo thiết kế được duyệt 3 cái
123 Lắp đặt Y PVC, d=110mm Theo thiết kế được duyệt 3 cái
124 Lắp đặt Y PVC, d=110/60mm Theo thiết kế được duyệt 1 cái
125 Lắp đặt Y PVC, d=90/75mm Theo thiết kế được duyệt 4 cái
126 Lắp đặt côn PVC, d=60/42mm Theo thiết kế được duyệt 4 cái
127 Lắp đặt côn PVC, d=75/42mm Theo thiết kế được duyệt 3 cái
128 Đầu chụp thông hơi D60 Theo thiết kế được duyệt 1 cái
129 Cầu chắn rác D90 Theo thiết kế được duyệt 3 cái
130 Đai giữ ống D60mm inox dày 2mm Theo thiết kế được duyệt 3 cái
131 Đai giữ ống D75mm inox dày 2mm Theo thiết kế được duyệt 8 cái
132 Đai giữ ống D90mm inox dày 2mm Theo thiết kế được duyệt 15 cái
133 Đai giữ ống D110mm inox dày 2mm Theo thiết kế được duyệt 20 cái
134 Lắp đặt chậu xí bệt Theo thiết kế được duyệt 4 bộ
135 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo thiết kế được duyệt 4 cái
136 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo thiết kế được duyệt 4 cái
137 Lắp đặt chậu Lavabo Theo thiết kế được duyệt 3 bộ
138 Lắp đặt vòi rửa Lavabo Theo thiết kế được duyệt 3 bộ
139 Lắp đặt gương soi Theo thiết kế được duyệt 3 cái
140 Xiphong Lavabo (inox) Theo thiết kế được duyệt 3 cái
141 Lắp đặt tiểu nam treo tường Theo thiết kế được duyệt 4 bộ
142 Van xả chậu tiểu nam Theo thiết kế được duyệt 4 cái
143 Lắp đặt phễu thu sàn kích thước 150x150mm Theo thiết kế được duyệt 6 cái
144 Vòi đồng tay gạt Theo thiết kế được duyệt 1 cái
145 Van chặn D25 Theo thiết kế được duyệt 2 cái
146 Van nhựa D27 Theo thiết kế được duyệt 1 cái
147 Van góc D20 Theo thiết kế được duyệt 4 cái
148 Van Phao cơ D20 Theo thiết kế được duyệt 1 cái
149 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo thiết kế được duyệt 1 bể
D NHÀ XE
1 Đào móng nhà xe bằng thủ công, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt 0,624 m3
2 Đào móng nhà xe, bằng máy đào, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt 0,0562 100m3
3 Ván khuôn lót móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế được duyệt 0,024 100m2
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt 0,6 m3
5 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế được duyệt 0,1536 100m2
6 Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt 3,072 m3
7 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt 0,0295 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt 0,0329 100m3
9 Gia công cột bằng thép mạ kẽm Theo thiết kế được duyệt 0,134 tấn
10 Gia công cột bằng thép hình Theo thiết kế được duyệt 0,0805 tấn
11 Lắp dựng cột thép các loại Theo thiết kế được duyệt 0,2145 tấn
12 Gia công vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo thiết kế được duyệt 0,1848 tấn
13 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo thiết kế được duyệt 0,0034 tấn
14 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo thiết kế được duyệt 0,1882 tấn
15 Bu lông neo M18x700 Theo thiết kế được duyệt 44 cái
16 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Theo thiết kế được duyệt 0,2977 tấn
17 Gia công xà gồ thép hình Theo thiết kế được duyệt 0,0381 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế được duyệt 0,3358 tấn
19 Bu lông M12x70 Theo thiết kế được duyệt 77 cái
20 Ke chống bão liền mũ Theo thiết kế được duyệt 452 cái
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 3,9277 m2
22 Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0.45mm Theo thiết kế được duyệt 0,5373 100m2
23 Tôn ốp diềm rộng 600 dày 0.45mm Theo thiết kế được duyệt 36 m
24 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo thiết kế được duyệt 5,4649 m3
25 Lót nilong chống mất nước xi măng Theo thiết kế được duyệt 44,5656 m2
26 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt 4,4566 m3
E PHẦN ĐIỆN NHÀ VĂN HÓA
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Theo thiết kế được duyệt 20 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2mm2 Theo thiết kế được duyệt 160 m
3 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo thiết kế được duyệt 140 m
F SÂN BÊ TÔNG NHÀ VĂN HÓA
1 Lót nilong chống thấm Theo thiết kế được duyệt 211 m2
2 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo thiết kế được duyệt 21,1 m3
3 Cắt khe dọc đường bê tông Theo thiết kế được duyệt 0,844 100m
4 Đánh bóng sân bê tông Theo thiết kế được duyệt 211 m2
5 Đào móng tường chắn bồn cây, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt 3,78 m3
6 Ván khuôn lót móng tường chắn bồn cây Theo thiết kế được duyệt 0,09 100m2
7 Đổ bê tông lót móng tường chắn bồn cây, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt 1,89 m3
8 Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây tường chắn, chiều dày Theo thiết kế được duyệt 3,168 m3
9 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt 0,0126 100m3
10 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt 0,0252 100m3
11 Trát tường ngoài tường chắn bồn cây, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 25,2 m2
G TƯỜNG RÀO NHÀ VĂN HÓA
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt 1,1788 m3
2 Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt 0,1061 100m3
3 Ván khuôn lót móng Theo thiết kế được duyệt 0,03 100m2
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt 0,975 m3
5 Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 2,079 m3
6 Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt 2,2275 m3
7 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế được duyệt 0,075 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt 0,0602 tấn
9 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt 0,66 m3
10 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt 0,0617 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt 0,0562 100m3
12 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 2,1533 m3
13 Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 0,4124 m3
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 46,956 m2
15 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 7,9156 m2
16 Mua sẵn, lắp đặt gạch hoa gốm tráng men KT 300x300 Theo thiết kế được duyệt 15 viên
17 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo thiết kế được duyệt 54,8716 m2
H CẢI TẠO TRỤ SỞ ỦY BAN
1 Cạo bỏ lớp vôi, lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong, ngoài nhà Theo thiết kế được duyệt 3.166,7007 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong, trần ngoài nhà Theo thiết kế được duyệt 1.385,1481 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo thiết kế được duyệt 25,608 m2
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm nền phòng làm việc + hành lang, khu vệ sinh Theo thiết kế được duyệt 936,9548 m2
5 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo thiết kế được duyệt 55,0444 m3
6 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo thiết kế được duyệt 139,616 m2
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo thiết kế được duyệt 1,5923 m3
8 Tháo dỡ trần Theo thiết kế được duyệt 20,7819 m2
9 Tháo dỡ sen hoa lan can hành lang bằng sắt Theo thiết kế được duyệt 3 công
10 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo thiết kế được duyệt 6,6 m
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt 0,8934 100m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (dắm vá 5%) Theo thiết kế được duyệt 78,1852 m2
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (dắm vá 5%) Theo thiết kế được duyệt 80,1498 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 2.310,3877 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 2.108,5783 m2
16 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo thiết kế được duyệt 55,0444 m3
17 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 894,0772 m2
18 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 41,9318 m2
19 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 600x120, ngoài nhà Theo thiết kế được duyệt 19,6968 m2
20 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 600x120, trong nhà Theo thiết kế được duyệt 43,3872 m2
21 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 Theo thiết kế được duyệt 165,684 m2
22 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 300x70 Theo thiết kế được duyệt 5,1744 m2
23 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo thiết kế được duyệt 20,7819 m2
24 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Theo thiết kế được duyệt 64,6244 m2
25 Mài granito + quét dầu bóng Theo thiết kế được duyệt 144,1881 m2
26 Cạo bỏ lớp sơn sen hoa lan can Theo thiết kế được duyệt 29,6348 m2
27 Sơn tĩnh điện sen hoa lan can Theo thiết kế được duyệt 29,6348 m2
28 Lắp dựng lan can sắt Theo thiết kế được duyệt 29,6348 m2
29 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ cầu thang Theo thiết kế được duyệt 13,6154 m2
30 Sơn kết cấu gỗ cầu thang bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 13,6154 m2
I PHẦN XÂY MỚI ỦY BAN
1 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt Theo thiết kế được duyệt 0,0907 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt 0,0108 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm Theo thiết kế được duyệt 0,0987 tấn
4 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt 0,6442 m3
5 Đục nhám mặt bê tông Theo thiết kế được duyệt 2,178 m2
6 Quét hồ dầu dày 20mm Theo thiết kế được duyệt 2,178 m2
7 Khoan cấy thép cột bằng hóa chất Hiltire 500, ĐK lỗ khoan 20mm, sâu 200mm Theo thiết kế được duyệt 8 lỗ
8 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế được duyệt 0,0267 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt 0,0031 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt 0,0309 tấn
11 Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt 0,1323 m3
12 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế được duyệt 0,0555 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt 0,0291 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt 0,0464 tấn
15 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt 0,7908 m3
16 Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt 19,9059 m3
17 Trát sần, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 13,248 m2
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 44,143 m2
19 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 136,79 m2
20 Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 9,9 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 57,391 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 146,69 m2
23 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 59,3 m
24 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 14,18 m
25 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 15,23 m
26 Chữ inox màu đồng cao 250mm, rộng nét 70mm, dày 50mm, chữ "TRỤ SỞ ĐẢNG ỦY - HĐND - UBND XÃ XUÂN PHƯƠNG" Theo thiết kế được duyệt 31 chữ
J PHẦN CỬA ỦY BAN
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo thiết kế được duyệt 56,16 m2
2 Tháo dỡ vách ngăn alumium làm cửa Theo thiết kế được duyệt 3,705 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ cửa đi, cửa sổ Theo thiết kế được duyệt 239,4477 m2
4 Sơn cửa gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 239,4477 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn gỗ chấn song cửa Theo thiết kế được duyệt 24,7804 m2
6 Sơn chấn song cửa gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 24,7804 m2
7 Tháo dỡ chấn song cửa S2, S4 Theo thiết kế được duyệt 1 công
8 Làm mới chấn song cửa D40 bằng gỗ chò, sơn màu nâu thẫm Theo thiết kế được duyệt 75 m
9 Vai đỡ chấn song bằng gỗ chò KT 100x40, sơn màu nâu thẫm Theo thiết kế được duyệt 22,2 m
10 Tháo dỡ sen hoa sắt cửa Theo thiết kế được duyệt 2 công
11 Cạo bỏ lớp sơn sắt trên bề mặt sen hoa cửa Theo thiết kế được duyệt 19,718 m2
12 Sơn tĩnh điện sen hoa cửa Theo thiết kế được duyệt 39,436 m2
13 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo thiết kế được duyệt 39,436 m2
14 Mua cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm xingfa, kính an toàn dày 6.38mm (giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện và công lắp đặt, vận chuyển) Theo thiết kế được duyệt 19,78 m2
15 Mua cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm xingfa, kính an toàn dày 6.38mm (giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện và công lắp đặt, vận chuyển) Theo thiết kế được duyệt 8,74 m2
16 Mua cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm xingfa, kính an toàn dày 6.38mm (giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện và công lắp đặt, vận chuyển) Theo thiết kế được duyệt 20,25 m2
17 Mua sẵn vách kính cố định, hệ nhôm xing fa, kính an toàn dày 6.38mm (giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện và công lắp đặt, vận chuyển) Theo thiết kế được duyệt 11,606 m2
18 Thay mới ô kính VK1, VK2 màu trà dày 5mm Theo thiết kế được duyệt 5 m2
19 Bổ sung keo chuyên dụng liên kết phần khung vách với tường Theo thiết kế được duyệt 1 HT
20 Khung thép hộp mạ kẽm Theo thiết kế được duyệt 32,499 kg
21 Sen hoa inox 304 Theo thiết kế được duyệt 36,465 kg
22 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo thiết kế được duyệt 5,4 m2
23 Lắp dựng dàn giáo ngoài Theo thiết kế được duyệt 13,8847 100m2
24 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo thiết kế được duyệt 9,3601 100m2
K PHẦN ĐIỆN TRỤ SỞ ỦY BAN
1 Đào đất móng cột đèn Theo thiết kế được duyệt 5,3248 m3
2 Ván khuôn móng cột Theo thiết kế được duyệt 0,2048 100m2
3 Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt 4,0254 m3
4 Khung móng bulong cột 4M16*240*240*525 mm Theo thiết kế được duyệt 8 bộ
5 Lắp đặt tiếp địa cho cột đèn Theo thiết kế được duyệt 8 bộ
6 Ống nhựa PVC D150mm Theo thiết kế được duyệt 4 m
7 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo thiết kế được duyệt 8 cột
8 Lắp đèn chiếu sáng, độ cao Theo thiết kế được duyệt 8 bộ
9 Lắp bảng điện cửa cột Theo thiết kế được duyệt 8 bảng
10 Aptomat 1P-10A Theo thiết kế được duyệt 8 cái
11 Cầu đấu dây 2P-60A Theo thiết kế được duyệt 8 cái
12 Lắp cửa cột Theo thiết kế được duyệt 8 cửa
13 Luồn cáp ngầm cửa cột Theo thiết kế được duyệt 16 đầu cáp
14 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Theo thiết kế được duyệt 0,64 100m
15 Đào đất rãnh cáp ngầm Theo thiết kế được duyệt 22,5 m3
16 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Theo thiết kế được duyệt 9,375 m3
17 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Theo thiết kế được duyệt 0,375 100m2
18 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo thiết kế được duyệt 1,8 100m
19 Rải cáp ngầm Theo thiết kế được duyệt 1,8 100m
L ĐIỆN, INTERNET, CAMERA NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1 Lắp đặt aptomat 2P-25A Theo thiết kế được duyệt 16 cái
2 Lắp đặt hộp 1 aptomat âm tường Theo thiết kế được duyệt 16 hộp
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Theo thiết kế được duyệt 72 m
4 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo thiết kế được duyệt 72 m
5 Ống nhựa PVC D110 Theo thiết kế được duyệt 4 m
6 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm Theo thiết kế được duyệt 0,05 100m
7 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm Theo thiết kế được duyệt 0,05 100m
8 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm Theo thiết kế được duyệt 0,05 100m
9 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm Theo thiết kế được duyệt 0,05 100m
10 Lắp đặt ống thoát nước điều hòa Theo thiết kế được duyệt 0,06 100m
11 Lắp đặt tủ thiết bị của thiết bị đồng bộ Theo thiết kế được duyệt 1 tủ
12 Đầu nối dây mạng RJ11 Theo thiết kế được duyệt 21 cái
13 Cáp Cat6e-4P Theo thiết kế được duyệt 590 m
14 Đầu nối dây mạng RJ45 Theo thiết kế được duyệt 40 cái
15 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo thiết kế được duyệt 82 m
16 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo thiết kế được duyệt 60 m
17 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo thiết kế được duyệt 250 m
18 Lắp đặt Camera của thiết bị cảnh giới bảo vệ Theo thiết kế được duyệt 2 bộ
19 Cáp mạng Cat6E-4P Theo thiết kế được duyệt 40 m
20 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm Theo thiết kế được duyệt 10 m
M PHẦN NƯỚC TRỤ SỞ ỦY BAN
1 Lắp đặt ống PPR, D=20mm Theo thiết kế được duyệt 0,22 100m
2 Lắp đặt ống PPR, D=25mm Theo thiết kế được duyệt 0,1 100m
3 Lắp đặt cút PPR D=20mm Theo thiết kế được duyệt 8 cái
4 Lắp đặt cút PPR, D=25mm Theo thiết kế được duyệt 8 cái
5 Lắp đặt cút PPR 90 độ ren trong, D=20mm Theo thiết kế được duyệt 28 cái
6 Tê thép ren ngoài D20 Theo thiết kế được duyệt 12 cái
7 Lắp đặt tê PPR, d=20mm Theo thiết kế được duyệt 4 cái
8 Lắp đặt tê PPR, d=25/20mm Theo thiết kế được duyệt 20 cái
9 Lắp đặt tê PPR, d=32/25mm Theo thiết kế được duyệt 6 cái
10 Lắp đặt côn PPR, D=25/20mm Theo thiết kế được duyệt 4 cái
11 Đai giữ ống inox D20mm Theo thiết kế được duyệt 10 cái
12 Đai giữ ống inox D25mm Theo thiết kế được duyệt 6 cái
13 Lắp đặt ống PVC, D=42mm Theo thiết kế được duyệt 0,06 100m
14 Lắp đặt ống PVC, D=60mm Theo thiết kế được duyệt 0,08 100m
15 Lắp đặt ống PVC, D=75mm Theo thiết kế được duyệt 0,18 100m
16 Lắp đặt ống PVC, D=110mm Theo thiết kế được duyệt 0,2 100m
17 Lắp đặt cút PVC, d=42mm Theo thiết kế được duyệt 12 cái
18 Lắp đặt chếch PVC, d=60mm Theo thiết kế được duyệt 10 cái
19 Lắp đặt chếch PVC, d=75mm Theo thiết kế được duyệt 28 cái
20 Lắp đặt chếch PVC, d=110mm Theo thiết kế được duyệt 28 cái
21 Lắp đặt Y PVC, d=75mm Theo thiết kế được duyệt 10 cái
22 Lắp đặt Y PVC, d=110mm Theo thiết kế được duyệt 14 cái
23 Lắp đặt Y PVC, d=110/60mm Theo thiết kế được duyệt 6 cái
24 Lắp đặt Y PVC, d=90/75mm Theo thiết kế được duyệt 3 cái
25 Lắp đặt côn PVC, d=60/42mm Theo thiết kế được duyệt 8 cái
26 Lắp đặt côn PVC, d=75/42mm Theo thiết kế được duyệt 4 cái
27 Lắp đặt côn PVC, d=110/60mm Theo thiết kế được duyệt 2 cái
28 Đai giữ ống D60mm inox dày 2mm Theo thiết kế được duyệt 5 cái
29 Đai giữ ống D75mm inox dày 2mm Theo thiết kế được duyệt 10 cái
30 Đai giữ ống D110mm inox dày 2mm Theo thiết kế được duyệt 15 cái
31 Lắp đặt chậu xí bệt Theo thiết kế được duyệt 12 bộ
32 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo thiết kế được duyệt 12 cái
33 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo thiết kế được duyệt 12 cái
34 Lắp đặt chậu Lavabo Theo thiết kế được duyệt 4 bộ
35 Lắp đặt vòi rửa Lavabo Theo thiết kế được duyệt 4 bộ
36 Lắp đặt gương soi Theo thiết kế được duyệt 4 cái
37 Xiphong Lavabo (inox) Theo thiết kế được duyệt 4 cái
38 Lắp đặt tiểu nam treo tường Theo thiết kế được duyệt 8 bộ
39 Van xả chậu tiểu nam Theo thiết kế được duyệt 8 cái
40 Lắp đặt phễu thu sàn kích thước 150x150mm Theo thiết kế được duyệt 8 cái
41 Vòi đồng tay gạt Theo thiết kế được duyệt 4 cái
42 Van góc D20 Theo thiết kế được duyệt 12 cái
43 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo thiết kế được duyệt 12 bộ
44 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo thiết kế được duyệt 8 bộ
45 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo thiết kế được duyệt 4 bộ
N CẢI TẠO CỔNG, TƯỜNG RÀO ỦY BAN
1 Tháo dỡ cổng bằng thủ công Theo thiết kế được duyệt 28,5 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ Theo thiết kế được duyệt 57,188 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo thiết kế được duyệt 55,8683 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 113,0563 m2
5 Gia công cổng bằng thép hộp dày 3.5mm, 3.2mm Theo thiết kế được duyệt 0,5247 tấn
6 Gia công cổng bằng thép hộp dày 1.8mm Theo thiết kế được duyệt 0,3886 tấn
7 Gia công cổng sắt đặc 16x16 Theo thiết kế được duyệt 0,0129 tấn
8 Mua sẵn, lắp đặt bản lề thép Theo thiết kế được duyệt 30 bộ
9 Mua sẵn, lắp đặt bánh xe thép Theo thiết kế được duyệt 6 bộ
10 Thép bản nối bản lề Theo thiết kế được duyệt 47,728 kg
11 Chốt đứng + chốt ngang Theo thiết kế được duyệt 12 bộ
12 Khóa cổng Theo thiết kế được duyệt 3 bộ
13 Lắp dựng cổng Theo thiết kế được duyệt 26,713 m2
14 Sơn tĩnh điện cánh cổng Theo thiết kế được duyệt 926,2 kg
15 Phá dỡ hàng rào tường rào đoạn 1-2, 3-4 Theo thiết kế được duyệt 21,848 m2
16 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ tường rào đoạn 1-2, 3-4 Theo thiết kế được duyệt 41,6055 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ tường rào đoạn 1-2, 3-4 Theo thiết kế được duyệt 41,6055 m2
18 Mua sẵn sắt hộp mạ kẽm tường rào đoạn 1-2, 3-4 Theo thiết kế được duyệt 92,7407 kg
19 Mua sẵn sắt đặc 16x16 tường rào đoạn 1-2, 3-4 Theo thiết kế được duyệt 335,8053 kg
20 Mũi mác tường rào đoạn 1-2, 3-4 Theo thiết kế được duyệt 54 cái
21 Gia công hàng rào song sắt tường rào đoạn 1-2, 3-4 Theo thiết kế được duyệt 21,848 m2
22 Sơn tĩnh điện hàng rào tường rào đoạn 1-2, 3-4 Theo thiết kế được duyệt 428,546 kg
23 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ tường rào đoạn 6-7 Theo thiết kế được duyệt 103,464 m2
24 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu tường rào đoạn 6-7 Theo thiết kế được duyệt 103,464 m2
25 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại tường rào đoạn 6-7 Theo thiết kế được duyệt 64,9923 m2
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ tường rào đoạn 6-7 Theo thiết kế được duyệt 64,9923 m2
27 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ tường rào đoạn 4-5, 5-6, 7-8, 9-1 Theo thiết kế được duyệt 645,2588 m2
28 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu tường rào đoạn 4-5, 5-6, 7-8, 9-1 Theo thiết kế được duyệt 645,2588 m2
O XÂY LẮP NHÀ BẢO VỆ
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt 1,9994 m3
2 Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt 0,1799 100m3
3 Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt 11,309 100m
4 Vét bùn đầu cọc Theo thiết kế được duyệt 1,8094 m3
5 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt 0,0181 100m3
6 Ván khuôn móng băng, ván khuôn lót móng Theo thiết kế được duyệt 0,0403 100m2
7 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt 1,8094 m3
8 Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 5,2489 m3
9 Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt 1,9931 m3
10 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế được duyệt 0,1275 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt 0,0408 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt 0,1546 tấn
13 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt 2,1354 m3
14 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt 0,1058 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt 0,1122 100m3
16 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt 0,0238 100m3
17 Mua sẵn và rải nilong chống mất nước khi đổ bê tông Theo thiết kế được duyệt 15,8598 m2
18 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo thiết kế được duyệt 1,586 m3
19 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế được duyệt 0,2877 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt 0,0325 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt 0,1516 tấn
22 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt 1,9165 m3
23 Ván khuôn sàn mái Theo thiết kế được duyệt 0,2763 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt 0,4227 tấn
25 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt 3,888 m3
26 Ngâm nước xi măng bảo dưỡng sàn Theo thiết kế được duyệt 30,1 m2
27 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo thiết kế được duyệt 15,8076 m2
28 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế được duyệt 0,1045 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt 0,0442 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép > 10mm Theo thiết kế được duyệt 0,0748 tấn
31 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt 0,9296 m3
32 Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt 10,3437 m3
33 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 28,77 m2
34 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 27,63 m2
35 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 51,72 m2
36 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 58,1105 m2
37 Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 9,086 m2
38 Lát nền, sàn bằng gạch KT 500x500mm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 17,7628 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 58,1105 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 117,206 m2
41 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 106,825 m
42 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 22,8 m
43 Mua sẵn cửa sổ 2 cánh mở trượt lùa, cửa nhôm Xingfa kính trắng dày 6.38mm (giá đã bao gồm phụ kiện và công vận chuyển, lắp đặt) Theo thiết kế được duyệt 9 m2
44 Mua sẵn cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm Xingfa kính trắng dày 6.38mm (giá đã bao gồm phụ kiện và công vận chuyển, lắp đặt) Theo thiết kế được duyệt 4,32 m2
45 Mua sẵn sen hoa inox 304 KT 15x15x1.2 Theo thiết kế được duyệt 55,59 kg
46 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo thiết kế được duyệt 9 m2
47 Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt 0,8184 m3
48 Xây tường thẳng gạch bê tông 2 lỗ (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 0,7537 m3
49 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế được duyệt 0,0665 100m2
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt 0,0088 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt 0,0582 tấn
52 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt 0,5801 m3
53 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm Theo thiết kế được duyệt 0,1465 tấn
54 Gia công xà gồ thép hình Theo thiết kế được duyệt 0,0214 tấn
55 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế được duyệt 0,1679 tấn
56 Ke chống bão Theo thiết kế được duyệt 265 cái
57 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 5,844 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 5,844 m2
59 Lợp mái tôn màu đỏ dày 0,45mm Theo thiết kế được duyệt 0,279 100m2
60 Tôn úp nóc khổ rộng 600mm, dày 0,45mm Theo thiết kế được duyệt 11,9183 m
61 Đào móng tam cấp, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt 1,417 m3
62 Ván khuôn lót móng tam cấp Theo thiết kế được duyệt 0,0118 100m2
63 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt 0,7085 m3
64 Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 2,1127 m3
65 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt 0,0047 100m3
66 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt 0,0094 100m3
67 Trát granitô tam cấp vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 9,2487 m2
68 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 16,97 m
69 Quét dầu bóng granito Theo thiết kế được duyệt 9,2487 m2
70 Trát bậc tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 0,702 m2
71 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 0,702 m2
72 Lắp đặt ống PVC, D=34mm Theo thiết kế được duyệt 0,02 100m
73 Lắp đặt ống PVC, D=90mm Theo thiết kế được duyệt 0,08 100m
74 Lắp đặt cút PVC, d=90mm Theo thiết kế được duyệt 2 cái
75 Lắp đặt chếch PVC, d=90mm Theo thiết kế được duyệt 8 cái
76 Cầu chắn rác D90 Theo thiết kế được duyệt 2 cái
77 Đai giữ ống D90mm inox dày 2mm Theo thiết kế được duyệt 8 cái
78 Lắp đặt aptomat 2P-32A Theo thiết kế được duyệt 2 cái
79 Lắp đặt hộp 2-4 aptomat âm tường Theo thiết kế được duyệt 1 hộp
80 Lắp đặt đèn led M16 gắn tường Theo thiết kế được duyệt 3 bộ
81 Lắp đặt đèn led gắn tường Theo thiết kế được duyệt 2 bộ
82 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo thiết kế được duyệt 1 cái
83 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo thiết kế được duyệt 1 cái
84 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo thiết kế được duyệt 2 cái
85 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo thiết kế được duyệt 5 cái
86 Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tường Theo thiết kế được duyệt 8 cái
87 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo thiết kế được duyệt 1 cái
88 Móc treo quạt trần Theo thiết kế được duyệt 1 cái
89 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Theo thiết kế được duyệt 60 m
90 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Theo thiết kế được duyệt 40 m
91 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo thiết kế được duyệt 50 m
P PHẦN THIẾT BỊ
Q NỘI THẤT NHÀ VĂN HÓA
1 Ghế đại biểu, chủ tọa, thư ký bằng gỗ Lim Nam Phi (Kích thước: rộng 0,43m, sâu 0,47m, cao 1,12m) Theo thiết kế được duyệt 20 cái
2 Bàn đại biểu bằng gỗ Lim Nam Phi (KT 1,4x0,6x0,76m), mặt kính màu dày 8mm Theo thiết kế được duyệt 6 cái
3 Bàn chủ tọa bằng gỗ Lim Nam Phi (KT 1,5x0,6x0,76m), mặt kính màu dày 8mm Theo thiết kế được duyệt 3 cái
4 Bàn thư ký bằng gỗ Lim Nam Phi (KT 2,1x0,6x0,76m), mặt kính màu dày 8mm Theo thiết kế được duyệt 1 cái
5 Bộ 3 ghế ngồi khán giả bằng gỗ Lim Nam Phi, lật tự động (Kích thước: dài 1,8m, rộng 0,47m, cao 1,13m) Theo thiết kế được duyệt 36 bộ
6 Bộ 4 ghế ngồi khán giả bằng gỗ Lim Nam Phi, lật tự động (Kích thước: dài 2,4m, rộng 0,47m, cao 1,13m) Theo thiết kế được duyệt 36 bộ
7 Bàn máy tính bằng Gỗ công nghiệp (KT 2,0x1,0x0,75m) Theo thiết kế được duyệt 1 cái
8 Bàn làm việc bằng Gỗ công nghiệp (KT 1,5x0,75x0,75m) Theo thiết kế được duyệt 1 cái
R THIẾT BỊ NHÀ VĂN HÓA
1 Micro có dây + chân đế OBT C-408 (Tần số: 40-16k Hz; Độ nhạy: -40 ± 2 dB; Trở kháng: 75Ω) (hoặc tương đương) Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
2 Micro để bàn không dây, cổ ngỗng OBT-820 (2mic/bộ, Độ nhạy trên: 90dB; Tỷ lệ tạp âm: 0,05%; Dải tần từ 20HZ-18KHz) (hoặc tương đương) Theo thiết kế được duyệt 2 bộ
3 Bộ trộn công suất (Mixer) Allen & Heath ZED-10FX (hoặc tương đương) Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
4 Bộ phân tần âm thanh DBX 120A (hoặc tương đương) Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
5 Bộ đẩy công suất Audio center 801 [Tần số: 20Hz-20KHz (± 0.5dB); Công suất (20Hz-20KHz, Theo thiết kế được duyệt 3 bộ
6 Loa hội trường Audio center PF12+ (1 bass 400W + 1 treble 60W; Tần số đáp ứng: 55Hz-18KHz; Trở kháng: 8W; Độ nhạy: 97dB/1W/1M) (hoặc tương đương) Theo thiết kế được duyệt 6 bộ
7 Loa Sub Audio center SA 3118 (công suất 2000W; tần số 35Hz-150Hz) (hoặc tương đương) Theo thiết kế được duyệt 2 bộ
8 Tủ Rack 27U, KT 1420*600*600mm (tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điện) Theo thiết kế được duyệt 1 tủ
S THIẾT BỊ TRỤ SỞ UBND
1 Tủ rack 6U, KT 320*550*400 (kèm 1 ổ cắm + quạt , tôn dày 1mm sơn tĩnh điện) Theo thiết kế được duyệt 1 tủ
2 Bộ nguồn công suất 300W, 220/12V Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
3 Modem cáp quang TP-link TL-WR940N (hoặc tương đương) Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
4 Switch 24 cổng TPLink SF1024D (hoặc tương đương) Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
5 Camera Dahua IP Dome DH-IPC-HDW4231MP (hoặc tương đương) Theo thiết kế được duyệt 1 cái
6 Camera IP Dahua thân dài DS2300FIP (hoặc tương đương) Theo thiết kế được duyệt 1 cái
7 Bộ nguồn 300W, 220/24V Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
8 Swicth 4 cổng TP- link TL-SF1005D (hoặc tương đương) Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
9 Đầu ghi hình IP 16 kênh DAHUA DHI-NVR4216-4KS2/L (hoặc tương đương) Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
10 Màn hình LG 32MP60G-B (FHD/IPS/75Hz/5ms/200nits/HDMI+DP+DSub+Audio/FreeSync) (hoặc tương đương) Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.3E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện xong toàn bộ, hoặc đã hoàn thành ≥80% khối lượng của hợp đồng trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về quy mô: Là công trình dân dụng + Tương tự về giá trị: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.100.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->