Gói thầu: SCL2021-3MR-03: Cung cấp dịch vụ sửa chữa và Vật tư thiết bị phục vụ Trung tu hệ thống Lò Hơi NMNĐ DH3MR
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210740501-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 |
| Tên gói thầu | SCL2021-3MR-03: Cung cấp dịch vụ sửa chữa và Vật tư thiết bị phục vụ Trung tu hệ thống Lò Hơi NMNĐ DH3MR |
| Số hiệu KHLCNT | 20210700091 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD (SCL) năm 2021 của NMNĐ DH3MR |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-14 15:14:00 đến ngày 2021-08-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,083,806,265 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 166,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Amiang tấm | Theo bảng thông tin chi tiết về mô tả hàng hóa tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, chương V, E-HSMT. | Tấm | 10 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 2 | Bulong | Theo bảng thông tin chi tiết về mô tả hàng hóa tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, chương V, E-HSMT. | Bộ | 142 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 3 | Bulong | Theo bảng thông tin chi tiết về mô tả hàng hóa tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, chương V, E-HSMT. | Bộ | 72 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 4 | Bulong | Theo bảng thông tin chi tiết về mô tả hàng hóa tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, chương V, E-HSMT. | Bộ | 630 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 5 | Bulong | Theo bảng thông tin chi tiết về mô tả hàng hóa tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, chương V, E-HSMT. | Bộ | 60 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 6 | Cao su tấm | Theo bảng thông tin chi tiết về mô tả hàng hóa tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, chương V, E-HSMT. | Tấm | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 7 | Cao su tấm | Theo bảng thông tin chi tiết về mô tả hàng hóa tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, chương V, E-HSMT. | Tấm | 3 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 8 | Cao su tấm | Theo bảng thông tin chi tiết về mô tả hàng hóa tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, chương V, E-HSMT. | Tấm | 7 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 9 | Cao su tấm | Theo bảng thông tin chi tiết về mô tả hàng hóa tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, chương V, E-HSMT. | Tấm | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 10 | Dầu bôi trơn | Theo bảng thông tin chi tiết về mô tả hàng hóa tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, chương V, E-HSMT. | Lít | 2.519 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 11 | Dầu bôi trơn | Theo bảng thông tin chi tiết về mô tả hàng hóa tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, chương V, E-HSMT. | Lít | 4.000 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 12 | Dây amiang trắng | Theo bảng thông tin chi tiết về mô tả hàng hóa tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, chương V, E-HSMT. | Cuộn | 40 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 13 | Gàu tải xỉ (hopper) | Theo bảng thông tin chi tiết về mô tả hàng hóa tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, chương V, E-HSMT. | Cái | 20 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 14 | Mũi khoan | Theo bảng thông tin chi tiết về mô tả hàng hóa tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, chương V, E-HSMT. | Hộp | 4 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 15 | I-Jet Oil gun | Theo bảng thông tin chi tiết về mô tả hàng hóa tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, chương V, E-HSMT. | Cái | 2 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 16 | Lõi lọc dầu | Theo bảng thông tin chi tiết về mô tả hàng hóa tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, chương V, E-HSMT. | Cái | 48 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 17 | Lưới Inox | Theo bảng thông tin chi tiết về mô tả hàng hóa tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, chương V, E-HSMT. | Tấm | 112 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 18 | Mỡ bôi trơn | Theo bảng thông tin chi tiết về mô tả hàng hóa tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, chương V, E-HSMT. | Hộp | 19 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 19 | Mỡ bôi trơn | Theo bảng thông tin chi tiết về mô tả hàng hóa tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, chương V, E-HSMT. | Kg | 167 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 20 | Mỡ bôi trơn | Theo bảng thông tin chi tiết về mô tả hàng hóa tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, chương V, E-HSMT. | Kg | 21 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 21 | Nhôm tấm | Theo bảng thông tin chi tiết về mô tả hàng hóa tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, chương V, E-HSMT. | Tấm | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 22 | Nhựa PU | Theo bảng thông tin chi tiết về mô tả hàng hóa tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, chương V, E-HSMT. | Tấm | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 23 | Oil gun | Theo bảng thông tin chi tiết về mô tả hàng hóa tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, chương V, E-HSMT. | Cái | 6 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 24 | Ống lò | Theo bảng thông tin chi tiết về mô tả hàng hóa tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, chương V, E-HSMT. | mét | 12 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 25 | Ống lò | Theo bảng thông tin chi tiết về mô tả hàng hóa tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, chương V, E-HSMT. | mét | 20 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 26 | Ống lò | Theo bảng thông tin chi tiết về mô tả hàng hóa tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, chương V, E-HSMT. | mét | 12 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 27 | Ống lò | Theo bảng thông tin chi tiết về mô tả hàng hóa tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, chương V, E-HSMT. | mét | 24 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 28 | Ống lò | Theo bảng thông tin chi tiết về mô tả hàng hóa tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, chương V, E-HSMT. | mét | 20 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 29 | Ống lò | Theo bảng thông tin chi tiết về mô tả hàng hóa tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, chương V, E-HSMT. | mét | 30 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 30 | O-Ring | Theo bảng thông tin chi tiết về mô tả hàng hóa tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, chương V, E-HSMT. | Hộp | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 31 | Sơn chịu nhiệt | Theo bảng thông tin chi tiết về mô tả hàng hóa tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, chương V, E-HSMT. | Lít | 32 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 32 | Sơn chống rỉ | Theo bảng thông tin chi tiết về mô tả hàng hóa tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, chương V, E-HSMT. | Kg | 138 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 33 | Sơn chống rỉ | Theo bảng thông tin chi tiết về mô tả hàng hóa tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, chương V, E-HSMT. | Kg | 119 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 34 | Sơn dầu | Theo bảng thông tin chi tiết về mô tả hàng hóa tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, chương V, E-HSMT. | Lít | 720 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 35 | Sơn dầu | Theo bảng thông tin chi tiết về mô tả hàng hóa tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, chương V, E-HSMT. | Kg | 234 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 36 | Sơn dầu | Theo bảng thông tin chi tiết về mô tả hàng hóa tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, chương V, E-HSMT. | kg | 24 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 37 | Sơn dầu | Theo bảng thông tin chi tiết về mô tả hàng hóa tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, chương V, E-HSMT. | kg | 60 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 38 | Sơn dầu | Theo bảng thông tin chi tiết về mô tả hàng hóa tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, chương V, E-HSMT. | Kg | 10 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 39 | Sơn trắng | Theo bảng thông tin chi tiết về mô tả hàng hóa tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, chương V, E-HSMT. | Kg | 25 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 40 | Tấm lưới | Theo bảng thông tin chi tiết về mô tả hàng hóa tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, chương V, E-HSMT. | Tấm | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 41 | Thép tấm | Theo bảng thông tin chi tiết về mô tả hàng hóa tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, chương V, E-HSMT. | kg | 993 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 42 | Thép tấm | Theo bảng thông tin chi tiết về mô tả hàng hóa tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, chương V, E-HSMT. | Kg | 500 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 43 | Thép tấm | Theo bảng thông tin chi tiết về mô tả hàng hóa tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, chương V, E-HSMT. | Kg | 950 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 44 | Thép V | Theo bảng thông tin chi tiết về mô tả hàng hóa tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, chương V, E-HSMT. | Kg | 2.248 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 45 | Valve | Theo bảng thông tin chi tiết về mô tả hàng hóa tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, chương V, E-HSMT. | Cái | 2 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 46 | Valve | Theo bảng thông tin chi tiết về mô tả hàng hóa tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, chương V, E-HSMT. | Cái | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 47 | Van điện khí nén | Theo bảng thông tin chi tiết về mô tả hàng hóa tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, chương V, E-HSMT. | Cái | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 48 | Van điện khí nén | Theo bảng thông tin chi tiết về mô tả hàng hóa tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, chương V, E-HSMT. | Cái | 2 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 49 | Van tay | Theo bảng thông tin chi tiết về mô tả hàng hóa tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, chương V, E-HSMT. | Cái | 2 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 50 | Van xả | Theo bảng thông tin chi tiết về mô tả hàng hóa tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, chương V, E-HSMT. | Cái | 2 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 51 | Vòng bi gối đỡ | Theo bảng thông tin chi tiết về mô tả hàng hóa tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, chương V, E-HSMT. | Cái | 30 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 52 | Vòng bi | Theo bảng thông tin chi tiết về mô tả hàng hóa tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, chương V, E-HSMT. | Cái | 2 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 53 | Vòng bi | Theo bảng thông tin chi tiết về mô tả hàng hóa tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, chương V, E-HSMT. | Cái | 2 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 54 | Waterwall Tube | Theo bảng thông tin chi tiết về mô tả hàng hóa tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, chương V, E-HSMT. | mét | 30 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 55 | Xích băng tải gàu thải xỉ | Theo bảng thông tin chi tiết về mô tả hàng hóa tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, chương V, E-HSMT. | Sợi | 4 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 56 | Xích công nghiệp | Theo bảng thông tin chi tiết về mô tả hàng hóa tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, chương V, E-HSMT. | Sợi | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 57 | Xích công nghiệp | Theo bảng thông tin chi tiết về mô tả hàng hóa tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, chương V, E-HSMT. | Sợi | 2 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 58 | Xích công nghiệp | Theo bảng thông tin chi tiết về mô tả hàng hóa tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, chương V, E-HSMT. | Sợi | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 59 | Xích dẫn động băng tải gàu thải xỉ | Theo bảng thông tin chi tiết về mô tả hàng hóa tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, chương V, E-HSMT. | Sợi | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 60 | Xích dẫn động băng tải thải xỉ | Theo bảng thông tin chi tiết về mô tả hàng hóa tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, chương V, E-HSMT. | Mắt xích | 48 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 61 | Bảng chỉ danh | Theo bảng thông tin chi tiết về mô tả hàng hóa tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, chương V, E-HSMT. | Cái | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 62 | Bộ giám sát phát hiện ngọn lửa | Theo bảng thông tin chi tiết về mô tả hàng hóa tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, chương V, E-HSMT. | Bộ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 63 | Bộ phân tích khí Nox | Theo bảng thông tin chi tiết về mô tả hàng hóa tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, chương V, E-HSMT. | Bộ | 2 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 64 | Bulong | Theo bảng thông tin chi tiết về mô tả hàng hóa tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, chương V, E-HSMT. | Bộ | 180 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 65 | Bulong | Theo bảng thông tin chi tiết về mô tả hàng hóa tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, chương V, E-HSMT. | Bộ | 100 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 66 | Bulong | Theo bảng thông tin chi tiết về mô tả hàng hóa tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, chương V, E-HSMT. | Bộ | 100 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 67 | Cổ dê | Theo bảng thông tin chi tiết về mô tả hàng hóa tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, chương V, E-HSMT. | Cái | 16 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 68 | Dầu bôi trơn | Theo bảng thông tin chi tiết về mô tả hàng hóa tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, chương V, E-HSMT. | Lít | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 69 | Dầu máy biến thế | Theo bảng thông tin chi tiết về mô tả hàng hóa tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, chương V, E-HSMT. | Lít | 320 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 70 | Đồng hồ áp suất | Theo bảng thông tin chi tiết về mô tả hàng hóa tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, chương V, E-HSMT. | Cái | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 71 | Đồng hồ đo áp suất | Theo bảng thông tin chi tiết về mô tả hàng hóa tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, chương V, E-HSMT. | Cái | 5 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 72 | Dung môi pha loãng sơn | Theo bảng thông tin chi tiết về mô tả hàng hóa tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, chương V, E-HSMT. | Lít | 20 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 73 | Gugong | Theo bảng thông tin chi tiết về mô tả hàng hóa tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, chương V, E-HSMT. | Cái | 100 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 74 | Miniature plug-in relay | Theo bảng thông tin chi tiết về mô tả hàng hóa tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, chương V, E-HSMT. | Cái | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 75 | Mỡ bôi trơn | Theo bảng thông tin chi tiết về mô tả hàng hóa tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, chương V, E-HSMT. | Kg | 8 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 76 | Mỡ bôi trơn | Theo bảng thông tin chi tiết về mô tả hàng hóa tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, chương V, E-HSMT. | Kg | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 77 | Mỡ bôi trơn | Theo bảng thông tin chi tiết về mô tả hàng hóa tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, chương V, E-HSMT. | kg | 30 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 78 | Mỡ tiếp xúc điện | Theo bảng thông tin chi tiết về mô tả hàng hóa tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, chương V, E-HSMT. | Hộp | 19 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 79 | Sensor đo nhiệt độ | Theo bảng thông tin chi tiết về mô tả hàng hóa tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, chương V, E-HSMT. | Cái | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 80 | Sơn cách điện cao thế | Theo bảng thông tin chi tiết về mô tả hàng hóa tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, chương V, E-HSMT. | Chai | 24 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 81 | Sơn chống rỉ | Theo bảng thông tin chi tiết về mô tả hàng hóa tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, chương V, E-HSMT. | Kg | 30 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 82 | Sơn dầu | Theo bảng thông tin chi tiết về mô tả hàng hóa tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, chương V, E-HSMT. | kg | 40 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 83 | Sơn dầu: | Theo bảng thông tin chi tiết về mô tả hàng hóa tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, chương V, E-HSMT. | kg | 31 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 84 | Vòng bi | Theo bảng thông tin chi tiết về mô tả hàng hóa tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, chương V, E-HSMT. | Cái | 6 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 85 | Vòng bi | Theo bảng thông tin chi tiết về mô tả hàng hóa tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, chương V, E-HSMT. | Cái | 12 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 86 | Vòng bi | Theo bảng thông tin chi tiết về mô tả hàng hóa tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, chương V, E-HSMT. | Cái | 2 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 87 | Vòng bi | Theo bảng thông tin chi tiết về mô tả hàng hóa tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, chương V, E-HSMT. | Cái | 12 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 88 | Vòng bi | Theo bảng thông tin chi tiết về mô tả hàng hóa tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, chương V, E-HSMT. | Cái | 4 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 89 | Vòng bi | Theo bảng thông tin chi tiết về mô tả hàng hóa tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, chương V, E-HSMT. | Cái | 2 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 90 | Vòng bi | Theo bảng thông tin chi tiết về mô tả hàng hóa tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, chương V, E-HSMT. | Cái | 6 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 91 | Vòng bi | Theo bảng thông tin chi tiết về mô tả hàng hóa tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, chương V, E-HSMT. | Cái | 4 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 92 | Vòng bi | Theo bảng thông tin chi tiết về mô tả hàng hóa tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, chương V, E-HSMT. | Cái | 6 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 93 | Vòng bi | Theo bảng thông tin chi tiết về mô tả hàng hóa tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, chương V, E-HSMT. | Cái | 6 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 94 | Vệ sinh xỉ bám trên giàn ống sinh hơi | Chi tiết theo phụ lục 1: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần cơ | Lò hơi | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 95 | Mài, đánh bóng, đo độ dày ống - Giàn ống sinh hơi | Chi tiết theo phụ lục 1: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần cơ | Điểm | 7.200 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 96 | Cắt thay ống sinh hơi - Giàn ống sinh hơi | Chi tiết theo phụ lục 1: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần cơ | Đoạn ống | 20 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 97 | Vệ sinh bộ hâm nước | Chi tiết theo phụ lục 1: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần cơ | Bộ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 98 | Cắt thay ống áp lực bộ hâm - Bộ hâm nước | Chi tiết theo phụ lục 1: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần cơ | Đoạn ống | 20 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 99 | Mài, đánh bóng, đo độ dày ống - Bộ hâm nước | Chi tiết theo phụ lục 1: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần cơ | Điểm | 26.900 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 100 | Vệ sinh các giàn ống bộ quá nhiệt cấp 1 | Chi tiết theo phụ lục 1: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần cơ | Lò hơi | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 101 | Mài, đánh bóng, đo độ dày ống - Bộ quá nhiệt cấp 1 | Chi tiết theo phụ lục 1: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần cơ | Điểm | 28.650 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 102 | Cắt thay ống bộ quá nhiệt cấp 1 | Chi tiết theo phụ lục 1: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần cơ | Đoạn ống | 20 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 103 | Vệ sinh các giàn ống bộ quá nhiệt cấp 2 | Chi tiết theo phụ lục 1: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần cơ | Lò hơi | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 104 | Mài, đánh bóng, đo độ dày ống - Bộ quá nhiệt cấp 2 | Chi tiết theo phụ lục 1: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần cơ | Điểm | 11.520 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 105 | Cắt thay ống bộ quá nhiệt cấp 2 | Chi tiết theo phụ lục 1: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần cơ | Đoạn ống | 10 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 106 | Vệ sinh các giàn ống bộ tái nhiệt cấp 1 | Chi tiết theo phụ lục 1: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần cơ | Lò hơi | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 107 | Mài, đánh bóng, đo độ dày ống - Bộ tái nhiệt cấp 1 | Chi tiết theo phụ lục 1: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần cơ | Điểm | 14.320 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 108 | Cắt thay ống bộ tái nhiệt cấp 1 | Chi tiết theo phụ lục 1: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần cơ | Đoạn ống | 20 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 109 | Vệ sinh các giàn ống bộ tái nhiệt cấp 2 | Chi tiết theo phụ lục 1: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần cơ | Lò hơi | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 110 | Mài, đánh bóng, đo độ dày ống - Bộ tái nhiệt cấp 2 | Chi tiết theo phụ lục 1: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần cơ | Điểm | 10.470 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 111 | Cắt thay ống bộ tái nhiệt cấp 2 | Chi tiết theo phụ lục 1: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần cơ | Đoạn ống | 20 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 112 | Vệ sinh các giàn ống bộ quá nhiệt mành | Chi tiết theo phụ lục 1: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần cơ | Lò hơi | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 113 | Mài, đánh bóng, đo độ dày ống - Bộ quá nhiệt mành | Chi tiết theo phụ lục 1: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần cơ | Điểm | 4.410 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 114 | Cắt thay ống bộ quá nhiệt mành | Chi tiết theo phụ lục 1: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần cơ | Đoạn ống | 10 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 115 | Trung tu các damper của đường gió cấp 1- Quạt gió cấp 1- PAF 3A/B | Chi tiết theo phụ lục 1: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần cơ | Hệ thống | 4 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 116 | Trùng tu các tiêu âm đầu hút quạt gió cấp 1 (PAF 3A/3B ) | Chi tiết theo phụ lục 1: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần cơ | Hệ thống | 2 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 117 | Trung tu hệ thống dầu bôi trơn- Quạt gió cấp 1- PAF 3A/B | Chi tiết theo phụ lục 1: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần cơ | Hệ thống | 2 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 118 | Trung tu hệ thống dầu bôi trơn điều khiển- Quạt gió cấp 1- PAF 3A/B | Chi tiết theo phụ lục 1: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần cơ | Hệ thống | 2 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 119 | Trung tu các damper đường gió cấp 2 - Quạt gió cấp 2 - FDF 3A/B | Chi tiết theo phụ lục 1: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần cơ | Hệ thống | 4 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 120 | Trùng tu các tiêu âm đầu hút quạt gió cấp 2 (FAF 3A/3B ) | Chi tiết theo phụ lục 1: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần cơ | Hệ thống | 2 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 121 | Trung tu hệ thống dầu bôi trơn - Quạt gió cấp 2 - FDF 3A/B | Chi tiết theo phụ lục 1: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần cơ | Hệ thống | 2 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 122 | Trung tu hệ thống dầu bôi điều khiển trơn - Quạt gió cấp 2 - FDF 3A/B | Chi tiết theo phụ lục 1: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần cơ | Hệ thống | 2 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 123 | Trung tu hệ thống dầu bôi trơn - Quạt khói - IDF 3A/B | Chi tiết theo phụ lục 1: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần cơ | Hệ thống | 2 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 124 | Trung tu hệ thống dầu điều khiển - Quạt khói - IDF 3A/B | Chi tiết theo phụ lục 1: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần cơ | Hệ thống | 2 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 125 | Trung tu trạm dầu thủy lực con lăn - Hệ Thống Chế Biến Than | Chi tiết theo phụ lục 1: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần cơ | Máy | 6 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 126 | Trung tu van điều chỉnh gió nóng máy nghiền - các van máy nghiền | Chi tiết theo phụ lục 1: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần cơ | Van | 6 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 127 | Trung tu van shut-off gió nóng- các van máy nghiền | Chi tiết theo phụ lục 1: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần cơ | Van | 6 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 128 | Trung tu van điều chỉnh gió lạnh máy nghiền- các van máy nghiền | Chi tiết theo phụ lục 1: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần cơ | Van | 6 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 129 | Trung tu van gió chèn con lăn máy nghiền- các van máy nghiền | Chi tiết theo phụ lục 1: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần cơ | Van | 6 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 130 | Trung tu van gió chèn máy nghiền- các van máy nghiền | Chi tiết theo phụ lục 1: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần cơ | Van | 12 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 131 | Trung tu van đường hơi tự dùng chữa cháy máy nghiền- các van máy nghiền | Chi tiết theo phụ lục 1: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần cơ | Van | 18 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 132 | Trung tu van nước rửa máy nghiền- các van máy nghiền | Chi tiết theo phụ lục 1: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần cơ | Van | 12 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 133 | Trung tu hệ thống bơm dầu thủy lực trạm dầu điều chỉnh khe hở con lăn các máy nghiền | Chi tiết theo phụ lục 1: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần cơ | Hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 134 | Trung tu bộ làm mát dầu thủy lực trạm dầu điều chỉnh khe hở con lăn các máy nghiền | Chi tiết theo phụ lục 1: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần cơ | Bình | 2 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 135 | Trung tu máy nghiền xỉ - Hệ thống thải xỉ đáy lò hơi | Chi tiết theo phụ lục 1: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần cơ | Máy | 2 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 136 | Kiểm tra, sửa chữa silo thải xỉ- Hệ thống thải xỉ đáy lò hơi | Chi tiết theo phụ lục 1: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần cơ | Silo | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 137 | Trung tu hệ thống băng tải thải xỉ- Hệ thống thải xỉ đáy lò hơi | Chi tiết theo phụ lục 1: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần cơ | Hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 138 | Trung tu máy cấp xỉ ướt- Hệ thống thải xỉ đáy lò hơi | Chi tiết theo phụ lục 1: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần cơ | Máy | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 139 | Trung tu hệ thống băng gàu xích- Hệ thống thải xỉ đáy lò hơi | Chi tiết theo phụ lục 1: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần cơ | Hệ thống | 2 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 140 | Trung tu hệ thống trộn xỉ ướt- Hệ thống thải xỉ đáy lò hơi | Chi tiết theo phụ lục 1: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần cơ | Hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 141 | Kiểm tra, sửa chữa các damper của hệ thống khử NOx (SCR) | Chi tiết theo phụ lục 1: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần cơ | Hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 142 | Bảo dưỡng cụm vòi đốt dầu - Hệ thống vòi đốt lò hơi, quạt làm mát sensor | Chi tiết theo phụ lục 1: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần cơ | Vòi | 32 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 143 | Thay mới các vòi đốt dầu - Hệ thống vòi đốt lò hơi, quạt làm mát sensor | Chi tiết theo phụ lục 1: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần cơ | Vòi | 8 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 144 | Kiểm tra, sửa chữa hệ thống thu hồi tro bay (36 phễu thu tro) | Chi tiết theo phụ lục 1: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần cơ | Phễu tro | 36 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 145 | Trung tu hệ thống thải xỉ vệ sinh tro bay khu vực phễu tro vệ sinh tro bay khu vực phễu tro - Hệ thống thu hồi tro bay (phễu thu tro) | Chi tiết theo phụ lục 1: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần cơ | m3 | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 146 | Kiểm tra, sửa chữa tất cả các bình thu tro - Hệ thống vận chuyển tro bay | Chi tiết theo phụ lục 1: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần cơ | Bình | 36 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 147 | Trung tu van điện khí nén đầu vào các Unit (≤DN200) - Hệ thống vận chuyển tro bay | Chi tiết theo phụ lục 1: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần cơ | Van | 9 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 148 | Trung tu van điều khiển bằng khi nén đầu thoát đường vận chuyển (≤DN200)- Hệ thống vận chuyển tro bay | Chi tiết theo phụ lục 1: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần cơ | Van | 9 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 149 | Trung tu các module của bộ GGH - Hệ thống khử lưu huỳnh (FGD) | Chi tiết theo phụ lục 1: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần cơ | module | 288 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 150 | Trung tu damper bypass GGH, damper đầu vào/đầu ra GGH - Hệ thống khử lưu huỳnh (FGD)- Hệ thống khử lưu huỳnh (FGD) | Chi tiết theo phụ lục 1: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần cơ | hệ thống | 2 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 151 | Trung tu vòi thổi bụi GGH - Hệ thống khử lưu huỳnh (FGD) | Chi tiết theo phụ lục 1: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần cơ | vòi | 2 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 152 | Kiểm tra, sữa chữa tiêu âm quạt chóng rò – Quạt chống rò GGH | Chi tiết theo phụ lục 1: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần cơ | Hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 153 | Kiểm tra, sửa chữa damper quạt chống rò - Quạt chống rò GGH | Chi tiết theo phụ lục 1: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần cơ | Hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 154 | Kiểm tra, bảo dưỡng sensor đo nhiệt độ kim loại lò (407 sensor) - Kết cấu bản thể lò hơi | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Hệ Thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 155 | Kiểm tra, bảo dưỡng sensor đo nhiệt độ và TI đo nhiệt đọ tại chỗ ( 05 sensor, 01 TI) ) - Hệ thống hơi – nước | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Hệ Thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 156 | Kiểm tra, bảo dưỡng transmitter đo áp suất ( 04 cái ), transmitter đo mức ( 03 cái ), transmitter đo lưu lượng ( 04 cái ) - Hệ thống hơi – nước | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Hệ Thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 157 | Kiểm tra, bảo dưỡng các van dẫn động bằng động cơ điện ( 17 van )- Hệ thống hơi – nước | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Hệ Thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 158 | Kiểm tra, bảo dưỡng van phun giảm ôn tái nhiệt ( 01 van điều chỉnh khí nén, 01 van chặn on/off ) - Hệ thống van khu vực lò hơi | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Hệ Thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 159 | Kiểm tra, bảo dưỡng van phun giảm ôn quá nhiệt ( 04 van điện điều chỉnh ) - Hệ thống van khu vực lò hơi | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Hệ Thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 160 | Kiểm tra, bảo dưỡng van ERV ( 01 van khí nén ) - Hệ thống van khu vực lò hơi | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Hệ Thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 161 | Trung tu động cơ quạt gió cấp 1 PAF 3A/3B (2450kw) - Quạt gió cấp 1( PAF) | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Động cơ | 2 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 162 | Thí nghiệm động cơ quạt gió cấp 1 PAF 3A/3B (2450kw) - Quạt gió cấp 1( PAF) | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Động cơ | 2 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 163 | Kiểm tra, bảo dưỡng sensor đo độ rung quạt gió cấp 1 ( 12 thiết bị) | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Hệ Thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 164 | kiểm tra, bảo dưỡng các van điện quạt gió cấp 1 ( 20van điện ) | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Hệ Thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 165 | Kiểm tra, bảo dưỡng transmitter áp suất, transmitter đo chênh áp, trans mitter đo mức ( 19 thiết bị) | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Hệ Thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 166 | Trung tu động cơ quạt gió cấp 2 FDF 3A/3B (1950kw) - Quạt gió cấp 2 (FDF) | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Động cơ | 2 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 167 | Thí nghiệm động cơ quạt gió cấp 2 FDF 3A/3B (1950kw) - Quạt gió cấp 2 (FDF) | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Động cơ | 2 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 168 | Kiểm tra, bảo dưỡng sensor đo độ rung ( 12 thiết bị) - Quạt gió cấp 2 (FDF) | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 169 | Kiểm tra, bảo dưỡng transmitter đo áp suất, transmitter đo lưu lượng ( 18 thiêt bị) - Quạt gió cấp 2 (FDF) | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 170 | Kiểm tra, bảo dưỡng các van điện quạt gió cấp 2 ( 09 thiết bị) - Quạt gió cấp 2 (FDF) | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 171 | Kiểm tra, bảo dưỡng van khí nén quạt gió cấp 2 ( 16 thiết bị) - Quạt gió cấp 2 (FDF) | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 172 | Trung tu động cơ quạt khói IDF 3A/3B (8250KW) - Quạt khói (IDF) | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Động cơ | 2 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 173 | Thí nghiệm động cơ quạt khói IDF 3A/3B (8250KW) - Quạt khói (IDF) | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Động cơ | 2 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 174 | Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị giám sát và bảo vệ quạt khói IDF 3A, 3B ( 16 thiết bị) - Quạt khói (IDF) | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 175 | Kiểm tra, bảo dưỡng transmitter áp suất, transmitter đo lưu lượng, switch báo áp suất, mức và chênh áp (28 thiết bị) - Quạt khói (IDF) | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 176 | Trung tu động cơ dẫn động APH 3A/3B (11 KW) - Bộ sấy không khí (APH) | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Động cơ | 2 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 177 | Thí nghiệm động cơ dẫn động APH 3A/3B (11 KW) - Bộ sấy không khí (APH) | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Động cơ | 2 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 178 | Kiểm tra, , bảo dưỡng senseor đo nhiệt độ ( 17 thiết bị) | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 179 | Kiểm tra, bảo dưỡng transmitter đo lưu lượng và switch đo chênh áp ( 04 thiết bị ) | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 180 | Kiểm tra, bảo dưỡng các van khí nén hệ thống APH (05 thiết bị) | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 181 | Trung tu động cơ quạt gió chèn 3A/3B (110kw) - Quạt gió chèn | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Động cơ | 2 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 182 | Thí nghiệm động cơ quạt gió chèn 3A/3B (110kw) - Quạt gió chèn | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Động cơ | 2 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 183 | Trung tu động cơ băng tải xỉ (15 KW) - Băng cào thải xỉ | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Động cơ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 184 | Thí nghiệm động cơ băng tải xỉ (15 KW) - Băng cào thải xỉ | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Động cơ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 185 | Trung tu động cơ băng tải gàu 3A/3B (7,5 KW) - Silo xỉ. | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Động cơ | 2 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 186 | Thí nghiệm động cơ băng gàu xỉ 3A/3B (7,5 KW) - Silo xỉ | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Động cơ | 2 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 187 | Trung tu động cơ máy trộn xả xỉ ướt (15 KW) . | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Động cơ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 188 | Thí nghiệm động cơ máy trộn xả xỉ ướt (15 KW) - Silo xỉ | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Động cơ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 189 | Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo mức phễu (64 thiết bị) - Hệ thống thu tro bay | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 190 | Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo lưu lượng, thiết bị đo áp suất và thiết bị đo nồng độ bụi trong khói ( 5 thiết bị) - Hệ thống thu tro bay | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 191 | Kiểm tra, bảo dưỡng các van khí nén hệ thống thu hồi tro bay ( 3 thiết bị) - Hệ thống thu tro bay | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 192 | Kiểm tra, bảo dưỡng các switch chênh áp hệ thống thu hồi tro bay ( 4 thiết bị) - Hệ thống thu tro bay | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 193 | Thí nghiệm MBA trường và tủ điều khiển - Hệ thống thu tro bay | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Bộ (1máy+1tủ) | 16 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 194 | Bảo dưỡng hệ thống khử bụi tĩnh điện ESP tổ máy S3 - Hệ thống thu tro bay | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 195 | Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo Oxy, NOx và thiết bị đo CQ (16 thiết bị) - Hệ thống khử khí NOx (SCR) | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 196 | Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị còi thổi bụi và bộ gia nhiệt hệ thống khử khí NOx ( 22 thiết bị) - Hệ thống khử khí NOx (SCR) | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 197 | Kiểm tra, bảo dưỡng các transmitter áp suất và transmitter đo lưu lượng ( 11 thiết bị) - Hệ thống khử khí NOx (SCR) | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 198 | Kiểm tra bảo dưỡng các sensor đo nhiệt độ (14 thiết bị) - Hệ thống khử khí NOx (SCR) | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 199 | Kiểm tra, bảo dưỡng senssor đo nhiệt độ và switch đo nhiệt độ truyền về DCS hệ thống GGH ( 12 thiết bị) - Bộ trao đổi nhiệt khói - khói GGH | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 200 | Kiểm tra, bảo dưỡng transmitter đo áp suất, lưu lượng và đo mức hệ thống GGH( 03 FT, 04LT, 13PT) - Bộ trao đổi nhiệt khói - khói GGH | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 201 | Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo tốc độ hệ thống GGH ( 06 thiết bị) - Bộ trao đổi nhiệt khói - khói GGH | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 202 | Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo áp suất tại chỗ hệ thống GGH( 12PI) - Bộ trao đổi nhiệt khói - khói GGH | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 203 | Kiểm tra, bảo dưỡng actuator van hệ thống \GHH (01 van) - Bộ trao đổi nhiệt khói - khói GGH | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 204 | Trung tu động cơ GGH 3A/3B (17KW) - Bộ trao đổi nhiệt khói - khói GGH | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Động cơ | 2 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 205 | Thí nghiệm động cơ GGH 3A/3B (17KW) - Bộ trao đổi nhiệt khói - khói GGH | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Động cơ | 2 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 206 | Thí nghiệm động cơ quạt chống rò (110kw) - Bộ trao đổi nhiệt khói - khói GGH | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Động cơ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 207 | Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị phát hiện ngọn lửa vòi than ( 30 cái) - Hệ thống vòi đốt than | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 208 | Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ hệ thống vòi đốt than( 90 thiết bị) - Hệ thống vòi đốt than | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 209 | Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo chênh áp hệ thống vòi đốt than( 30 thiết bị) - Hệ thống vòi đốt than | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 210 | Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị phát hiện ngọn lửa vòi đốt dầu( 30 cái) - Hệ thống vòi đốt dầu | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 211 | Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ hệ thống vòi đốt dầu ( 84 cái) - Hệ thống vòi đốt dầu | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 212 | Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo chênh áp hệ thống vòi đốt dầu( 30 switch ) - Hệ thống vòi đốt dầu | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 213 | Kiểm tra, bảo dưỡng van khí nén ống làm mát vòi dầu I-Jet ( 10 van) - Hệ thống vòi đốt dầu | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 214 | Trung tu động cơ quạt làm mát sensor 3A/3B (15 KW) - Hệ thống quạt làm mát sensor | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Động cơ | 2 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 215 | Thí nghiệm động cơ quạt làm mát sensor 3A/3B (15 KW) - Hệ thống quạt làm mát sensor | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Động cơ | 2 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 216 | Kiểm tra, bảo dưỡng sensor đo nhiệt độ cuộn dây động cơ ( 36 cái) - Máy nghiền than | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 217 | Kiểm tra, bảo dưỡng các van đầu thoát máy nghiền (30 van) - Máy nghiền than | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 218 | Kiểm tra, bảo dưỡng các sensor đo nhiệt độ ( 31 cái) - Máy nghiền than | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 219 | Kiểm tra, bảo dưỡng các switch cảnh báo hệ thống máy nghiền than. (68 thiết bị) - Máy nghiền than | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 220 | Kiểm tra, bảo dưỡng các transmittter hệ thống máy nghiền than.( 21 cái) - Máy nghiền than | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 221 | Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ, áp suất và đo mức tại chổ ( 72 cái) - Máy nghiền than | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 222 | Kiểm tra, bảo dưỡng các actuator van phần kiểm nhiệt (23 van) - Máy nghiền than | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 223 | Trung tu động cơ máy nghiền than (6,6KV 750 KW) - Máy nghiền than | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Động cơ | 6 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 224 | Thí nghiệm động cơ máy nghiền than (6,6KV 750 KW) - Máy nghiền than | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Động cơ | 6 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 225 | Trung tu động cơ bơm nước đọng máy nghiền (30 KW) - Máy nghiền than | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Động cơ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 226 | Thí nghiệm động cơ bơm nước đọng máy nghiền (30 KW) - Máy nghiền than | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Động cơ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 227 | Kiểm tra, bảo dưỡng các van hệ thống thủy lực con lăn( 07 van) - Cơ cấu điều chỉnh áp suất thủy lực. | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 228 | Kiểm tra, bảo dưỡng đồng hồ đo nhiệt độ và áp suất tại chổ( 13 cái) - Cơ cấu điều chỉnh áp suất thủy lực. | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 229 | Kiểm tra, bảo dưỡng các switch cảnh báo áp suất dầu( 36 cái) - Cơ cấu điều chỉnh áp suất thủy lực. | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 230 | Kiểm tra, bảo dưỡng transmitter đo áp suất và thiết bị đo lưu lượng hệ thống thủy lực con lăn ( 13 thiết bị) - Cơ cấu điều chỉnh áp suất thủy lực. | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 231 | Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị kiểm nhiệt hệ thống phân ly than ( 27 cái). | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 232 | Trung tu động cơ phân ly (22,5 KW) - Cơ cấu điều chỉnh áp suất thủy lực. | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Động cơ | 12 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 233 | Thí nghiệm động cơ phân ly (22,5 KW) - Cơ cấu điều chỉnh áp suất thủy lực. | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Động cơ | 12 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 234 | Trung tu động cơ bơm dầu bôi trơn phân ly (0.55kw) - Cơ cấu điều chỉnh áp suất thủy lực. | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Động cơ | 6 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 235 | Kiểm tra, bảo dưỡng sensor đo nhiệt độ dầu hộp giảm tốc máy nghiền ( 12 sensor) - Hộp giảm tốc máy nghiền | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 236 | Trung tu động cơ bơm dầu hộp giảm tốc máy nghiền (7,5 KW) - Hộp giảm tốc máy nghiền | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Động cơ | 12 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 237 | Thí nghiệm động cơ bơm dầu hộp giảm tốc máy nghiền (7,5 KW) - Hộp giảm tốc máy nghiền | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Động cơ | 12 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 238 | Trung tu động cơ bơm dầu trạm dầu thủy lực 3A/3B (15 KW) - Hộp giảm tốc máy nghiền | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Động cơ | 2 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 239 | Thí nghiệm động cơ bơm dầu trạm dầu thủy lực 3A/3B (15 KW) - Hộp giảm tốc máy nghiền | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Động cơ | 2 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 240 | Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị kiểm nhiệt hệ thống dầu bôi trơn và làm mát hộp giảm tốc ( 18 thiết bị). | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Hệ thống | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 241 | Bảo dướng MBA 6.6/0.4kV 2000kVA : 33BFU11, 33BFU12 - Hệ thống phụ tải 6.6kV | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Máy | 2 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 242 | Thí nghiệm MBA khô 6,6/0,4kV 2000kVA 33BFU11, 33BFU12 - Hệ thống phụ tải 6.6kV | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Máy | 2 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 243 | Bảo dướng MBA 6.6/0.4kV 1250kVA : 33BGT11, 33BGT12 - Hệ thống phụ tải 6.6kV | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Máy | 2 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 244 | Thí nghiệm MBA khô 6,6/0,4kV 1250kVA 33BGT11, 33BGT12 - Hệ thống phụ tải 6.6kV | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Máy | 2 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 245 | Bảo dướng MBA 6.6/0.4kV 2500kVA :33BFV11, 33BFV12, 33BFV13 - Hệ thống phụ tải 6.6kV | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Máy | 3 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 246 | Thí nghiệm MBA khô 6,6/0,4kV 2500kVA 33BFV11, 33BFV12,33BFV13 - Hệ thống phụ tải 6.6kV | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Máy | 3 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 247 | Bảo dướng MBA 6.6/0.4kV 2500kVA :33BFW11, 33BFW12 - Hệ thống phụ tải 6.6kV | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Máy | 2 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 248 | Thí nghiệm MBA khô 6,6/0,4kV 2500kVA 33BFW11, 33BFW12 - Hệ thống phụ tải 6.6kV | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Máy | 2 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 249 | Thí nghiệm Cáp lực 6.6 kV từ máy cắt đến MBA 6.6/0.4kV 2000kVA : 33BFU11, 33BFU12 - Hệ thống phụ tải 6.6kV | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Sợi 1 lõi | 6 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 250 | Thí nghiệm Cáp lực 6.6 kV từ máy cắt đến MBA 6.6/0.4kV 1250kVA : 33BGT11, 33BGT12 - Hệ thống phụ tải 6.6kV | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Sợi 1 lõi | 6 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 251 | Thí nghiệm Cáp lực 6.6 kV từ máy cắt đến MBA 6.6/0.4kV 2500kVA :33BFV11, 33BFV12, 33BFV13 - Hệ thống phụ tải 6.6kV | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Sợi 1 lõi | 9 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 252 | Thí nghiệm Cáp lực 6.6 kV từ máy cắt đến MBA 6.6/0.4kV 2500kVA :33BFW11, 33BFW12 - Hệ thống phụ tải 6.6kV | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Sợi 1 lõi | 6 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 253 | Bảo dưỡng Thanh cái 6,6kV 33BBH, 33BBJ - Hệ thống phụ tải 6.6kV ESP - FGD | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Bộ 3 pha | 2 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 254 | Bảo dưỡng tủ máy cắt chân không,máy cắt cầu chì contactor 6,6 kV Thanh cái 33BBH,33BBJ - Hệ thống phụ tải 6.6kV ESP - FGD | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Tủ | 17 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 255 | Thí nghiệm Thanh cái 6,6kV 33BBH, 33BBJ - Hệ thống phụ tải 6.6kV ESP - FGD | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Bộ 3 pha | 2 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 256 | Thí nghiệm PT ngăn tủ PT 6.6KV Thanh cái FGD 33BBH, 33BBJ - Hệ thống phụ tải 6.6kV ESP - FGD | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Bộ(3 cái 1 pha) | 4 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 257 | Thí nghiệm chống sét van 6,6 kV các ngăn tủ PT thanh cái 33BBH,33BBJ - Hệ thống phụ tải 6.6kV ESP - FGD | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Bộ | 2 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 258 | Thí nghiệm bộ giám sát chuyển đỗi nguồn tốc độ cao HSBT các thanh cái 33BBH, 33BBJ - Hệ thống phụ tải 6.6kV ESP - FGD | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Bộ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 259 | Thí nghiệm máy cắt chân không,máy cắt cầu chì contactor 6,6 kV Thanh cái 33BBH,33BBJ - Hệ thống phụ tải 6.6kV ESP - FGD | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Máy cắt | 17 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 260 | Thí nghiệm CT các ngăn máy cắt 6,6 kV - Hệ thống phụ tải 6.6kV ESP - FGD | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Bộ | 33 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 261 | Thí nghiệm chống sét van 6,6 kV các ngăn máy cắt 6,6kV thanh cái 33BBH,33BBJ - Hệ thống phụ tải 6.6kV ESP - FGD | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Bộ | 14 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 262 | Thí nghiệm relay bảo vệ REB611 các ngăn tủ máy cắt thanh cái 33BBH,33BBJ 6,6kV - Hệ thống phụ tải 6.6kV ESP - FGD | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Bộ | 5 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 263 | Thí nghiệm relay bảo vệ REF615, REM615 các ngăn tủ máy cắt thanh cái 33BBH,33BBJ 6,6kV - Hệ thống phụ tải 6.6kV ESP - FGD | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Bộ | 17 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 264 | Bảo dưỡng thanh cái 33BFC, 33BFD - Hệ thống phụ tải 400V Boiler | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Bộ 3 pha | 2 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 265 | Thí nghiệm TU của ngăn tủ TU thanh cái 33BFC, 33BFD - Hệ thống phụ tải 400V Boiler | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Bộ | 4 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 266 | Thí nghiệm relay bảo vệ ngăn tủ TU,máy cắt không khí (VAMP57) thanh cái 33BFC, 33BFD - Hệ thống phụ tải 400V Boiler | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Cái | 3 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 267 | Thí nghiệm các TI hạ thế và Zero TI của các ngăn máy cắt thanh cái 33BFC,33BFD - Hệ thống phụ tải 400V Boiler | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Cái | 61 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 268 | Bảo dưỡng các ngăn Máy cắt không khí 0.4kV thanh cái 33BFC, 33BFD, thiết bị phụ + rơle bảo vệ - Hệ thống phụ tải 400V Boiler | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Máy cắt | 24 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 269 | Thí nghiệm các ngăn Máy cắt không khí 0.4kV thanh cái 33BFC, 33BFD - Hệ thống phụ tải 400V Boiler | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Máy cắt | 24 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 270 | Thí nghiệm rơ le bảo vệ của các ngăn máy cắt không khí thanh cái 33BFC,33BFD - Hệ thống phụ tải 400V Boiler | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Cái | 21 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 271 | Thí nghiệm relay bảo vệ động cơ LTMR08 thanh cái 33BFC, 33BFD - Hệ thống phụ tải 400V Boiler | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Cái | 4 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 272 | Thí nghiệm ATS của thanh cái 33BFC-33BFD - Hệ thống phụ tải 400V Boiler | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Bộ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 273 | Bảo dưỡng thanh cái 33BJD, 33BJE | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Bộ 3 pha | 2 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 274 | Thí nghiệm TU của ngăn tủ TU thanh cái 33BJD,33BJE | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Bộ | 2 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 275 | Bảo dưỡng các ngăn Máy cắt không khí 0.4kV thanh cái 33BJD,33BJE, thiết bị phụ + rơle bảo vệ | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Máy cắt | 2 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 276 | Thí nghiệm relay bảo vệ ngăn tủ TU,Máy cắt không khí(VAMP57) thanh cái 33BJD,33BJE | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Cái | 2 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 277 | Thí nghiệm các ngăn Máy cắt không khí 0.4kV thanh cái 33BJD,33BJE | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Máy cắt | 2 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 278 | Thí nghiệm các TI hạ thế và Zero TI của các ngăn máy cắt thanh cái 33BJD,33BJE | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Cái | 12 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 279 | Bảo dưỡng thanh cái 33BMC, 33BMD | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Bộ 3 pha | 2 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 280 | Thí nghiệm TU của ngăn tủ TU thanh cái 33BMC, 33BMD | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Bộ | 8 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 281 | Thí nghiệm relay bảo vệ ngăn tủ TU,máy cắt không khí(VAMP57) thanh cái 33BMC, 33BMD | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Cái | 6 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 282 | Bảo dưỡng các ngăn Máy cắt không khí 0.4kV thanh cái 33BMC, 33BMD, thiết bị phụ + rơle bảo vệ | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Máy cắt | 9 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 283 | Thí nghiệm các ngăn Máy cắt không khí 0.4kV thanh cái 33BMC, 33BMD | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Máy cắt | 9 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 284 | Thí nghiệm rơ le bảo vệ của các ngăn máy cắt không khí thanh cái 33BMC,33BMD | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Máy cắt | 3 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 285 | Thí nghiệm các TI hạ thế và Zero TI của các ngăn máy cắt thanh cái 33BMC,33BMD | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Cái | 32 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 286 | Thí nghiệm ATS của thanh cái 33BMC,33BMD | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Bộ | 2 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 287 | Bảo dưỡng thanh cái 33BFK, 33BFL - Hệ thống 400V FGD | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Bộ 3 pha | 2 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 288 | Thí nghiệm TU của ngăn tủ TU thanh cái 33BFK, 33BFL - Hệ thống 400V FGD | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Bộ | 2 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 289 | Thí nghiệm relay bảo vệ máy cắt đầu vào EASERGY Micom P143 thanh cái 33BFK, 33BFL - Hệ thống 400V FGD | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Cái | 3 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 290 | Thí nghiệm các TI hạ thế và Zero TI của các ngăn máy cắt thanh cái 33BFK,33BFL - Hệ thống 400V FGD | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Cái | 23 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 291 | Bảo dưỡng các ngăn Máy cắt không khí 0.4kV thanh cái 33BFK, 33BFL, thiết bị phụ + rơle bảo vệ - Hệ thống 400V FGD | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Máy cắt | 5 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 292 | Thí nghiệm các ngăn Máy cắt không khí 0.4kV thanh cái 33BFK, 33BFL - Hệ thống 400V FGD | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Máy cắt | 5 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 293 | Thí nghiệm rơ le bảo vệ của các ngăn máy cắt không khí thanh cái 33BFK,33BFL - Hệ thống 400V FGD | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Máy cắt | 5 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 294 | Thí nghiệm relay bảo vệ động cơ LTMR08 thanh cái 33BFK, 33BFL - Hệ thống 400V FGD | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Cái | 2 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 295 | Thí nghiệm ATS của thanh cái 33BFK-33BFL - Hệ thống 400V FGD | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Bộ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 296 | Bảo dưỡng thanh cái 33BFE,33BFF,33BFG - Hệ thống phụ tải 400V ESP | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Bộ 3 pha | 3 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 297 | Thí nghiệm TU của ngăn tủ TU thanh cái 33BFE,33BFF,33BFG - Hệ thống phụ tải 400V ESP | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Bộ | 6 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 298 | Thí nghiệm relay bảo vệ ngăn tủ TU,máy cắt không khí (VAMP57) thanh cái 33BFE,33BFF,33BFG - Hệ thống phụ tải 400V ESP | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Cái | 5 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 299 | Thí nghiệm các TI hạ thế và Zero TI của các ngăn máy cắt thanh cái 33BFE,33BFF,33BFG - Hệ thống phụ tải 400V ESP | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Cái | 79 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 300 | Bảo dưỡng các ngăn Máy cắt không khí 0.4kV thanh cái 33BFE,33BFF,33BFG, thiết bị phụ + rơle bảo vệ - Hệ thống phụ tải 400V ESP | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Máy cắt | 21 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 301 | Thí nghiệm các ngăn Máy cắt không khí 0.4kV thanh cái 33BFE,33BFF,33BFG - Hệ thống phụ tải 400V ESP | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Máy cắt | 21 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 302 | Thí nghiệm rơ le bảo vệ của các ngăn máy cắt không khí thanh cái 33BFE,33BFF,33BFG - Hệ thống phụ tải 400V ESP | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Máy cắt | 16 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 303 | Thí nghiệm relay bảo vệ động cơ LTMR08 thanh cái 33BFE,33BFF,33BFG - Hệ thống phụ tải 400V ESP | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Cái | 4 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 304 | Thí nghiệm ATS của thanh cái 33BFE,33BFF,33BFG - Hệ thống phụ tải 400V ESP | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Bộ | 2 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 305 | Bảo dưỡng thanh cái 33BJJ, 33BJH, 33BJR,33BJK,33BJL - Hệ thống phụ tải 400V ESP | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Bộ 3 pha | 5 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 306 | Bảo dưỡng các ngăn Máy cắt không khí 0.4kV thanh cái 33BJJ, 33BJH, 33BJR,33BJK,33BJL, thiết bị phụ + rơle bảo vệ - Hệ thống phụ tải 400V ESP | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Máy cắt | 6 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 307 | Thí nghiệm TU của ngăn tủ TU thanh cái 33BJJ, 33BJH, 33BJR,33BJK,33BJL - Hệ thống phụ tải 400V ESP | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Bộ | 11 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 308 | Thí nghiệm relay bảo vệ ngăn tủ TU,máy cắt không khí (VAMP57) thanh cái 33BJJ, 33BJH, 33BJR,33BJK,33BJL - Hệ thống phụ tải 400V ESP | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Cái | 6 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 309 | Thí nghiệm các ngăn Máy cắt không khí 0.4kV thanh cái 33BJJ, 33BJH, 33BJR,33BJK,33BJL - Hệ thống phụ tải 400V ESP | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Máy cắt | 6 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 310 | Thí nghiệm các TI hạ thế và Zero TI của các ngăn máy cắt thanh cái 33BJJ, 33BJH, 33BJR,33BJK,33BJL - Hệ thống phụ tải 400V ESP | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Cái | 123 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 311 | Thí nghiệm ATS của thanh cái 33BJJ, 33BJH, 33BJR,33BJK,33BJL - Hệ thống phụ tải 400V ESP | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Bộ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 312 | Bảo dưỡng hệ thống thanh cái DC #1 và tủ phân phối 230 VDC - Hệ thống DC lò hơi | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Bộ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 313 | Bảo dưỡng Tủ nạp Accu - Hệ thống DC lò hơi | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Tủ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 314 | Bảo dưỡng các ngăn Máy cắt không khí thanh cái DC #1 - Hệ thống DC lò hơi | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Máy cắt | 3 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 315 | Thí nghiệm các ngăn Máy cắt không khí - Hệ thống DC lò hơi | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Máy cắt | 3 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 316 | Bảo dưỡng các áp tô mát khởi động từ, công tắc tơ Dòng điện định mức 600-1000 A - Hệ thống DC lò hơi | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Cái | 3 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 317 | Thí nghiệm các áp tô mát khởi động từ, công tắc tơ Dòng điện định mức 600-1000 A - Hệ thống DC lò hơi | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Cái | 3 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 318 | Bảo dưỡng các áp tô mát khởi động từ, công tắc tơ Dòng điện định mức 120-500 A - Hệ thống DC lò hơi | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Cái | 2 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 319 | Thí nghiệm áp tô mát khởi động từ, công tắc tơ Dòng điện định mức 120-500 A - Hệ thống DC lò hơi | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Cái | 2 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 320 | Bảo dưỡng các áp tô mát khởi động từ, công tắc tơ Dòng điện định mức | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Cái | 23 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 321 | Bảo dưỡng tủ Dao cách ly thanh cái #1 và #3 - Hệ thống DC lò hơi | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Tủ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 322 | Thí nghiệm bộ giám sát độ cách điện -Hệ thống DC lò hơi | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Bộ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 323 | Bảo dưỡng hệ thống thanh cái DC và tủ phân phối 230 VDC - Thanh cái DC #2 | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Bộ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 324 | Bảo dưỡng Tủ nạp Accu - Thanh cái DC #2 | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Tủ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 325 | Bảo dưỡng các ngăn Máy cắt không khí thanh cái DC #2 | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Máy cắt | 3 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 326 | Thí nghiệm các ngăn Máy cắt không khí - Thanh cái DC #2 | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Máy cắt | 3 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 327 | Thí nghiệm rơ le bảo vệ của các ngăn máy cắt không khí thanh cái DC #2 | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Máy cắt | 3 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 328 | Bảo dưỡng các áp tô mát khởi động từ, công tắc tơ Dòng điện định mức 600-1000 A - Thanh cái DC #2 | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Cái | 3 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 329 | Thí nghiệm các áp tô mát khởi động từ, công tắc tơ Dòng điện định mức 600-1000 A - Thanh cái DC #2 | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Cái | 3 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 330 | Bảo dưỡng các áp tô mát khởi động từ, công tắc tơ Dòng điện định mức 120-500 A - Thanh cái DC #2 | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Cái | 2 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 331 | Thí nghiệm áp tô mát khởi động từ, công tắc tơ Dòng điện định mức 120-500 A - Thanh cái DC #2 | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Cái | 2 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 332 | Bảo dưỡng các áp tô mát khởi động từ, công tắc tơ Dòng điện định mức | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Cái | 23 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 333 | Thí nghiệm bộ giám sát độ cách điện - Thanh cái DC #2 | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Bộ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 334 | Bảo dưỡng tủ DC 33BTW08GH001 - Bảo dưỡng các tủ DC thanh cái DC #1,#2 | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Tủ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 335 | Bảo dưỡng tủ DC 33BTW08GH002 - Bảo dưỡng các tủ DC thanh cái DC #1,#2 | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Tủ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 336 | Kiểm tra thí nghiệm hệ thống điện DC phòng máy nghiền (ACCU) - Bảo dưỡng các tủ DC thanh cái DC #1,#2 | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | nhánh | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 337 | Kiểm tra thí nghiệm hệ thống điện DC phòng ESP-FGD (ACCU) - Bảo dưỡng các tủ DC thanh cái DC #1,#2 | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | nhánh | 2 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 338 | Kiểm tra thí nghiệm hệ thống điện DC nhà ECB (ACCU) - Hệ thống DC nhà ECB | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | nhánh | 3 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 339 | Bảo dưỡng tủ DC 33BTZ01GH001 - Hệ thống DC ESP - FGD | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Tủ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 340 | Bảo dưỡng tủ DC 33BTZ01GH002 - Hệ thống DC ESP - FGD | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Tủ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 341 | Bảo dưỡng các tủ của hệ thống UPS 3A (100kVA) - Hệ thống UPS chính | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Tủ | 3 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 342 | Thí nghiệm các tủ của hệ thống UPS 3A (100kVA) - Hệ thống UPS chính | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Tủ | 3 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 343 | Bảo dưỡng các tủ của hệ thống UPS 3B (100kVA) - Hệ thống UPS 3B | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Tủ | 3 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 344 | Thí nghiệm các tủ của hệ thống UPS 3B (100kVA) - Hệ thống UPS 3B | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Tủ | 3 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 345 | Bảo dưỡng tủ chỉnh lưu và bypass của hệ thống UPS FGD#1 (20kVA) - Hệ thống UPS ESP - FGD | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Tủ | 2 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 346 | Thí nghiệm tủ chỉnh lưu và bypass của hệ thống UPS FGD#1 (20kVA) - Hệ thống UPS ESP - FGD | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Tủ | 2 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 347 | Bảo dưỡng tủ phân phối của hệ thống UPS FGD#1 và #2 - Hệ thống UPS ESP - FGD | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Tủ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 348 | Bảo dưỡng tủ phân phối của hệ thống UPS FGD#1 và #2 - Hệ thống UPS ESP - FGD | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Tủ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 349 | Bảo dưỡng tủ chỉnh lưu và bypass của hệ thống UPS FGD#2 (20kVA) | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Tủ | 2 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 350 | Thí nghiệm tủ chỉnh lưu và bypass của hệ thống UPS FGD#2 (20kVA) | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Tủ | 2 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 351 | Bảo dưỡng các tủ của hệ thống UPS LPCO2 (80kVA) - Hệ thống UPS LPCO2 | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Tủ | 2 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 352 | Thí nghiệm các tủ của hệ thống UPS LPCO2 (80kVA) - Hệ thống UPS LPCO2 | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Tủ | 2 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 353 | Kiểm tra bảo dưỡng Hệ thống MFT, FSSS | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Tủ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 354 | Kiểm tra, bảo dưỡng Hệ thống giám sát ngọn lửa | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Tủ | 2 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 355 | Kiểm tra bảo dưỡng Hệ thống CCTV (2 tủ điều khiển) | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Tủ | 2 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 356 | Kiểm tra bảo dưỡng 16 camera CCTV | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | cái | 16 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 357 | Bảo dưỡng, kiểm tra Hệ thống thiết bị đo CEMS SCR | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Tủ | 2 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 358 | Bảo dưỡng, kiểm tra máy tính Hệ thống CEMS SCR | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Bộ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 359 | Kiểm tra Bảo dưỡng Hệ thống CEMS FGD | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Tủ | 2 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 360 | Kiểm tra Bảo dưỡng máy tính Hệ thống CEMS FGD | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Bộ | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 361 | Bảo dưỡng Hệ thống giám sát điều khiển APH | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Tủ | 2 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 362 | Kiểm tra bảo dưỡng Hệ thống điều khiển thổi bụi hydrojet | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Tủ | 2 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 363 | Kiểm tra bảo dưỡng Hệ thống điều khiển nhà ESP-FGD | Chi tiết theo phụ lục 2: Bảng khối lượng nội dung công việc - phần điện | Tủ | 6 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 364 | Chụp phim RT (chụp phim mối hàn) | Dịch vụ thí nghiệm kiểm tra không phá hủy NDT | phim | 480 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.6625E10(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.325.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
16.625.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.325.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là:
- 01 hợp đồng lắp đặt hoặc cung cấp dịch vụ sửa chữa trung tu/đại tu và vật tư thiết bị cho nhà máy điện than có công suất 300 MW có giá trị tối thiểu là 7,8 tỷ đồng.
hoặc
- 01 hợp đồng lắp đặt hoặc cung cấp dịch vụ sửa chữa trung tu/đại tu cho nhà máy điện than và 01 hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị cho nhà máy nhiệt điện có giá trị như sau :
+ hợp đồng lắp đặt hoặc cung cấp dịch vụ sửa chữa cho nhà máy điện nhiệt điện than có có công suất 300 MW có giá trị tối thiểu là 5,3 tỷ đồng;
+ hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị cho nhà máy nhiệt điện có giá trị tối thiểu là 2,5 tỷ đồng.
- Nhà thầu cần phải gửi kèm theo các chứng từ liên quan tới việc đã hoàn thành hợp đồng bao gồm nhưng không hạn chế các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành, Biên bản nghiệm thu giá trị hoàn thành, Biên bản thanh quyết toán; hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của Ngân hàng để làm rõ thêm
- Trường hợp liên danh thì năng lực của nhà thầu liên danh bằng tổng năng lực của từng thành viên trong liên danh. Từng thành viên chỉ xét về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự về cung cấp dịch vụ hoặc hàng hoá chứ không xét về các yếu tố khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 7.800.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi