Gói thầu: XÂY LẮP
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210739681-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cư Jút |
| Tên gói thầu | XÂY LẮP |
| Số hiệu KHLCNT | 20210714574 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-14 15:30:00 đến ngày 2021-07-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,404,792,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.107188E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.021E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ≥ 01 hợp đồng. - Tương tự về giá trị gói thầu - Tương tự về Cấp công trình.Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.383.354.000 VND- Đính kèm tài liệu chứng minh là bản sao công chứng: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng hợp đồng;+Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;+ Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật…); Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.383.354.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: tối thiểu 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III hoặc đã làm kỹ thuật thi công công trình dân dụng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng đã hoàn thành ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: tối thiểu 01 người. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 05 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật (thợ nề, thợ xây...): tối thiểu 5 người, có bậc nghề 3/7 trở lên |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | 02 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Chương V | 1,6987 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột , đất cấp III (30%) | Chương V | 72,8004 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng cột đá 4x6, vữa XM mác 50 | Chương V | 12,772 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V | 56,1099 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,7104 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng thép = | Chương V | 0,4454 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng thép = | Chương V | 2,5721 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng thép >18 | Chương V | 0,9174 | tấn |
| 9 | Đào móng tường, đất cấp III | Chương V | 15,6726 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng tường, dầm.. đá 4x6, vữa XM mác 50 | Chương V | 11,598 | m3 |
| 11 | Bê tông cột chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 13,308 | m3 |
| 12 | Bê tông cột chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 7,134 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 3,1016 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột,đường kính | Chương V | 0,9164 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ đường kính | Chương V | 3,3194 | tấn |
| 16 | Xây móng đá hộc , vữa XM mác 50 | Chương V | 23,0256 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 9,963 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,9963 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3259 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,0405 | tấn |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 3,333 | 100m3 |
| 22 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V | 0,5895 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,5895 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo, đất cấp III | Chương V | 0,5895 | 100m3/km |
| 25 | Bê tông dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 34,4471 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 4,5097 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,431 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,2859 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,7411 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 4,2148 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 43,588 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V | 4,3588 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 5,3048 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,1626 | tấn |
| 35 | Bê tông cầu thang đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 2,1706 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2861 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,2212 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 0,1843 | 100m2 |
| 39 | BT lanh tô, ô văng, sê nô, diềm mái đá 1x2 vữa mác 200 | Chương V | 24,6708 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt. | Chương V | 3,7222 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép | Chương V | 1,6888 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,2292 | tấn |
| 43 | Xây gạch thẻ 4x8x19 , vữa XM mác 75 | Chương V | 13,3605 | m3 |
| 44 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy | Chương V | 1,5975 | m3 |
| 45 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy | Chương V | 6,9855 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng gạch block bê tông rỗng 19x19x39, chiều dày 19cm, tầng 1, vữa XM mác 75 | Chương V | 45,9732 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng gạch block bê tông rỗng 19x19x39, chiều dày 19cm, tường tầng 2, vữa XM mác 75 | Chương V | 72,9999 | m3 |
| 48 | Xây tường gạch thông gió 20x20 XM trắng , vữa XM mác 75 | Chương V | 25,16 | m2 |
| 49 | Xếp viên BT trang trí , vữa XM mác 75 | Chương V | 2,84 | m2 |
| 50 | Gắn khung thép hộp25x25x1,2 trang trí lan can | Chương V | 29 | cái |
| 51 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,2148 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,2148 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Chương V | 1,2148 | m2 |
| 54 | Mái lợp tôn mạ màu, tôn dày 0,4mm | Chương V | 4,4134 | 100m2 |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa đk=60mm | Chương V | 0,592 | 100m |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 60mm + lưới chắn rác | Chương V | 0,08 | 100m |
| 57 | Lắp đặt T nhựa đường kính 60mm + lưới chắn rác | Chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống thoát tràn PVC D42 | Chương V | 12 | cái |
| 59 | Ống thoát nước tràn STK D42; L=250 | Chương V | 0,27 | 100m |
| 60 | Lót nền đá 4x6, VXM ma 50 | Chương V | 35,11 | m3 |
| 61 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V | 3,96 | m3 |
| 62 | Lắp dựng vách kính khung sắt, kính cường lực 8mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,68 | m2 |
| 63 | CC&Lắp dựng cửa đi sắt kính, kính cường lực 8mm | Chương V | 33,02 | m2 |
| 64 | CC&Lắp dựng cửa đi nhôm kính, kính mờ 5mm | Chương V | 8,4 | m2 |
| 65 | CC & Lắp dựng cửa sổ sắt kính, kính cường lực 8mm | Chương V | 90 | m2 |
| 66 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Chương V | 123,02 | m2 |
| 67 | Cung cấp khóa cửa Đ1, Đ2 | Chương V | 11 | 1bộ |
| 68 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Chương V | 5 | 1bộ |
| 69 | Gắn chặn cửa nam châm | Chương V | 18 | bộ |
| 70 | SXLD khung hoa sắt cửa bảo vệ bằng sắt hộp (bao gồm sơn hoàn thiện) | Chương V | 96,6768 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 489,5495 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,25 | m2 |
| 73 | Hoa văn thạch cao (trang trí mái sảnh) | Chương V | 1 | bộ |
| 74 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 850,7304 | m2 |
| 75 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 166,1927 | m2 |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 345,537 | m2 |
| 77 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 540,092 | m2 |
| 78 | Công tác ốp đá trang trí mặt ngoài bồn hoa | Chương V | 5,28 | m2 |
| 79 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 245,5349 | m |
| 80 | Kẻ roon trang trí | Chương V | 6 | công |
| 81 | Quét sika latex chống thấm sê nô, ô văng... | Chương V | 97,3 | m2 |
| 82 | Láng sê nô, ô văng vữa XM mác 75 | Chương V | 97,3 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn bằng gạch men 600x600mm | Chương V | 518,5625 | m2 |
| 84 | Lát nền bằng gạch chống trượt 300x300mm (tầng 2) | Chương V | 13,315 | m2 |
| 85 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 100x600mm | Chương V | 37,956 | m2 |
| 86 | Công tác ốp gạch vào tường khu vệ sinh, gạch 300x600mm | Chương V | 51,84 | m2 |
| 87 | Công tác ốp gạch viền tường khu vệ sinh, gạch 100x300mm | Chương V | 2,88 | m2 |
| 88 | GCLĐ vách ngăn tiểu nam | Chương V | 1 | cái |
| 89 | Láng không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 (trước khi láng đá mài) | Chương V | 57,266 | m2 |
| 90 | Láng đá mài cầu thang, bậc cấp | Chương V | 57,266 | m2 |
| 91 | Trát granitô tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,34 | m2 |
| 92 | Gia công lan can | Chương V | 0,064 | tấn |
| 93 | Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,6108 | m2 |
| 94 | Sơn tay vịn thép 3 nước bằng sơn tổng hợp | Chương V | 5,1675 | m2 |
| 95 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V | 1.340,2799 | m2 |
| 96 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 706,2846 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 850,7304 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.195,8341 | m2 |
| 99 | Sơn các ô xếp gạch trang trí: ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 56 | m2 |
| 100 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 6,5272 | 100m2 |
| 101 | Đào bể tự hoại , đất cấp III | Chương V | 21,7664 | m3 |
| 102 | Bê tông đá 4, 6, VXM 50 | Chương V | 0,8419 | m3 |
| 103 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 , vữa XM mác 75 | Chương V | 4,9834 | m3 |
| 104 | BT tấm đan mái hắt, lanh tô đá 1x2 vữa mác 200 đúc sẵn | Chương V | 0,6701 | m3 |
| 105 | SX lắp dựng, tháo gỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Chương V | 0,1224 | 100m2 |
| 106 | Cốt thép tấm đan, BT đúc sẵn | Chương V | 0,0822 | tấn |
| 107 | Lắp dựng các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công | Chương V | 12 | cái |
| 108 | Trát tường bể dày 2cm vữa XM mác 75 | Chương V | 29,2869 | m2 |
| 109 | Láng dày 2cm vữa XM mác 75 | Chương V | 4,28 | m2 |
| 110 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 33,5669 | m2 |
| 111 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Chương V | 0,3456 | m3 |
| 112 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V | 5,7515 | m3 |
| 113 | Đào đất đặt đường ống, đất cấp III | Chương V | 2,16 | m3 |
| 114 | Lắp đặt lavabo + vòi xả, xiphông | Chương V | 2 | bộ |
| 115 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt kệ kính | Chương V | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V | 3 | cái |
| 118 | Lắp đặt xí bệt | Chương V | 3 | bộ |
| 119 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 3 | bộ |
| 120 | Lắp đặt van góc | Chương V | 3 | cái |
| 121 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả, xiphông | Chương V | 1 | bộ |
| 122 | Lắp đặt phễu thu | Chương V | 5 | cái |
| 123 | Lắp đặt xi phông nhựa miệng bát đường kính 90 | Chương V | 5 | cái |
| 124 | Lắp đặt van khóa đường kính 27mm | Chương V | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt van khóa đường kính 34mm | Chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa D27 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa D34 | Chương V | 0,4 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Chương V | 0,24 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa D114 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 130 | Lắp đặt cút nhựa, D27 ren ngoài đồng | Chương V | 6 | cái |
| 131 | Lắp đặt cút nhựa, D27 ren trong đồng | Chương V | 6 | cái |
| 132 | Lắp đặt phao cơ | Chương V | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa, D27 | Chương V | 20 | cái |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa, D34 | Chương V | 12 | cái |
| 135 | Lắp đặt cút nhựa, D90 | Chương V | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút nhựa, D114 | Chương V | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt tê nhựa, D27 | Chương V | 6 | cái |
| 138 | Lắp đặt tê nhựa, D34 | Chương V | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt tê nhựa, D90 | Chương V | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt tê nhựa, D114 | Chương V | 6 | cái |
| 141 | Lắp đặt Y nhựa, D90 | Chương V | 5 | cái |
| 142 | Lắp đặt Y nhựa, D114 | Chương V | 5 | cái |
| 143 | Lắp đặt lơi nhựa, D27 | Chương V | 6 | cái |
| 144 | Lắp đặt lơi nhựa, D90 | Chương V | 10 | cái |
| 145 | Lắp đặt lơi nhựa, D114 | Chương V | 14 | cái |
| 146 | Lắp đặt chuyển nhựa miệng bát đường kính 34/27 | Chương V | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt chuyển nhựa miệng bát đường kính 60/34 | Chương V | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt chuyển nhựa miệng bát đường kính 90/60 | Chương V | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3 (bể nằm) | Chương V | 1 | bể |
| 150 | Đắp đất móng đường ống | Chương V | 2,16 | m3 |
| 151 | Đào đất đặt đường ống, đất cấp III | Chương V | 7,2 | m3 |
| 152 | Lắp đặt tủ điện : KT H400xW300xD150 | Chương V | 1 | hộp |
| 153 | Lắp đặt tủ điện : KT H300xW200xD150 | Chương V | 1 | hộp |
| 154 | Lắp đặt MCCB 1 pha I=60A | Chương V | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt MCB 1 pha I=40A | Chương V | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt MCB 1 pha I=30A | Chương V | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt MCB 1 pha I=6A | Chương V | 3 | cái |
| 158 | Lắp đặt CB 1 pha I=20A + đế âm, mặ nạ, phụ kiện | Chương V | 3 | cái |
| 159 | Lắp đặt CB 1 pha I=10A + đế âm, mặ nạ, phụ kiện | Chương V | 5 | cái |
| 160 | Lắp đặt hộp đấu nối | Chương V | 18 | hộp |
| 161 | Lắp đặt công tắc 1 hạt, 1 chiều, âm tường | Chương V | 7 | cái |
| 162 | Lắp đặt công tắc 2 hạt, 1 chiều, âm tường | Chương V | 5 | cái |
| 163 | Lắp đặt công tắc 3 hạt, 1 chiều, âm tường | Chương V | 3 | cái |
| 164 | Lắp đặt công tắc 1 hạt, 2 chiều, âm tường | Chương V | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt đèn led ống loại 2x18w/220v | Chương V | 30 | bộ |
| 166 | Lắp đặt đèn led tròn ốp trần loại 9w/220v | Chương V | 6 | bộ |
| 167 | Lắp đặt đèn led tròn ốp trần loại 18w/220v | Chương V | 10 | bộ |
| 168 | Lắp đặt đèn led gắn tường, loại 5w-220v | Chương V | 2 | bộ |
| 169 | Lắp đặt quạt treo tường loại 220v-45w+volume + đế âm + phụ kiện | Chương V | 16 | cái |
| 170 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường + phụ kiện | Chương V | 37 | cái |
| 171 | Lắp đặt dây đơn CV, tiết diện 1x1,5mm2 | Chương V | 820 | m |
| 172 | Lắp đặt dây đơn CV, tiết diện 1x2,5mm2 | Chương V | 420 | m |
| 173 | Lắp đặt dây đơn CV, tiết diện 1x6mm2 | Chương V | 76 | m |
| 174 | Lắp đặt dây đơn CVX, tiết diện 1x10mm2 | Chương V | 20 | m |
| 175 | Lắp đặt dây đơn CVX, tiết diện 1x14mm2 | Chương V | 180 | m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 16mm | Chương V | 450 | m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mm | Chương V | 8 | m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 60mm | Chương V | 90 | m |
| 179 | Đắp đất móng đường ống | Chương V | 7,2 | m3 |
| 180 | Bình chữa cháy MZF (lọai 8kg) | Chương V | 3 | bình |
| 181 | Bình chữa cháy CO2 (lọai 5kg) | Chương V | 3 | bình |
| 182 | Hộp để bình chữa cháy MZF, CO2 | Chương V | 3 | hộp |
| 183 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Chương V | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.107188E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.021E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ≥ 01 hợp đồng. - Tương tự về giá trị gói thầu - Tương tự về Cấp công trình.Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.383.354.000 VND- Đính kèm tài liệu chứng minh là bản sao công chứng: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng hợp đồng;+Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;+ Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật…); Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.383.354.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: tối thiểu 01 người | 1 | Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III hoặc đã làm kỹ thuật thi công công trình dân dụng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng đã hoàn thành ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp III | 3 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: tối thiểu 01 người. | 1 | Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 05 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học). | 5 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật (thợ nề, thợ xây...): tối thiểu 5 người, có bậc nghề 3/7 trở lên | 5 | 02 năm | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi