Gói thầu: XÂY LẮP

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210739681-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cư Jút
Tên gói thầu XÂY LẮP
Số hiệu KHLCNT 20210714574
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-14 15:30:00 đến ngày 2021-07-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,404,792,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.107188E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.021E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ≥ 01 hợp đồng. - Tương tự về giá trị gói thầu - Tương tự về Cấp công trình.Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.383.354.000 VND- Đính kèm tài liệu chứng minh là bản sao công chứng: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng hợp đồng;+Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;+ Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật…);
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.383.354.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường: tối thiểu 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III hoặc đã làm kỹ thuật thi công công trình dân dụng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng đã hoàn thành ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp III
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: tối thiểu 01 người.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 05 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật (thợ nề, thợ xây...): tối thiểu 5 người, có bậc nghề 3/7 trở lên
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn 02 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng chiều rộng Chương V1,6987100m3
2Đào móng cột , đất cấp III (30%)Chương V72,8004m3
3Bê tông lót móng cột đá 4x6, vữa XM mác 50Chương V12,772m3
4Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 200Chương V56,1099m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,7104100m2
6Cốt thép móng thép =Chương V0,4454tấn
7Cốt thép móng thép =Chương V2,5721tấn
8Cốt thép móng thép >18Chương V0,9174tấn
9Đào móng tường, đất cấp IIIChương V15,6726m3
10Bê tông lót móng tường, dầm.. đá 4x6, vữa XM mác 50Chương V11,598m3
11Bê tông cột chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V13,308m3
12Bê tông cột chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V7,134m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V3,1016100m2
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột,đường kính Chương V0,9164tấn
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ đường kính Chương V3,3194tấn
16Xây móng đá hộc , vữa XM mác 50Chương V23,0256m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V9,963m3
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,9963100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,3259tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V2,0405tấn
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V3,333100m3
22Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V0,5895100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,5895100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo, đất cấp IIIChương V0,5895100m3/km
25Bê tông dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V34,4471m3
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V4,5097100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,431tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V2,2859tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,7411tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V4,2148tấn
31Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V43,588m3
32Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiChương V4,3588100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V5,3048tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,1626tấn
35Bê tông cầu thang đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V2,1706m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,2861tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,2212tấn
38Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngChương V0,1843100m2
39BT lanh tô, ô văng, sê nô, diềm mái đá 1x2 vữa mác 200Chương V24,6708m3
40Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt.Chương V3,7222100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép Chương V1,6888tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,2292tấn
43Xây gạch thẻ 4x8x19 , vữa XM mác 75Chương V13,3605m3
44Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy Chương V1,5975m3
45Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy Chương V6,9855m3
46Xây tường thẳng gạch block bê tông rỗng 19x19x39, chiều dày 19cm, tầng 1, vữa XM mác 75Chương V45,9732m3
47Xây tường thẳng gạch block bê tông rỗng 19x19x39, chiều dày 19cm, tường tầng 2, vữa XM mác 75Chương V72,9999m3
48Xây tường gạch thông gió 20x20 XM trắng , vữa XM mác 75Chương V25,16m2
49Xếp viên BT trang trí , vữa XM mác 75Chương V2,84m2
50Gắn khung thép hộp25x25x1,2 trang trí lan canChương V29cái
51Gia công xà gồ thépChương V1,2148tấn
52Lắp dựng xà gồ thépChương V1,2148tấn
53Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợpChương V1,2148m2
54Mái lợp tôn mạ màu, tôn dày 0,4mmChương V4,4134100m2
55Lắp đặt ống nhựa đk=60mmChương V0,592100m
56Lắp đặt cút nhựa đường kính 60mm + lưới chắn rácChương V0,08100m
57Lắp đặt T nhựa đường kính 60mm + lưới chắn rácChương V4cái
58Lắp đặt ống thoát tràn PVC D42Chương V12cái
59Ống thoát nước tràn STK D42; L=250Chương V0,27100m
60Lót nền đá 4x6, VXM ma 50Chương V35,11m3
61Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200Chương V3,96m3
62Lắp dựng vách kính khung sắt, kính cường lực 8mm, vữa XM mác 75Chương V7,68m2
63CC&Lắp dựng cửa đi sắt kính, kính cường lực 8mmChương V33,02m2
64CC&Lắp dựng cửa đi nhôm kính, kính mờ 5mmChương V8,4m2
65CC & Lắp dựng cửa sổ sắt kính, kính cường lực 8mmChương V90m2
66Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợpChương V123,02m2
67Cung cấp khóa cửa Đ1, Đ2Chương V111bộ
68Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắmChương V51bộ
69Gắn chặn cửa nam châmChương V18bộ
70SXLD khung hoa sắt cửa bảo vệ bằng sắt hộp (bao gồm sơn hoàn thiện)Chương V96,6768m2
71Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V489,5495m2
72Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V2,25m2
73Hoa văn thạch cao (trang trí mái sảnh)Chương V1bộ
74Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V850,7304m2
75Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V166,1927m2
76Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V345,537m2
77Trát trần, vữa XM mác 75Chương V540,092m2
78Công tác ốp đá trang trí mặt ngoài bồn hoaChương V5,28m2
79Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V245,5349m
80Kẻ roon trang tríChương V6công
81Quét sika latex chống thấm sê nô, ô văng...Chương V97,3m2
82Láng sê nô, ô văng vữa XM mác 75Chương V97,3m2
83Lát nền, sàn bằng gạch men 600x600mmChương V518,5625m2
84Lát nền bằng gạch chống trượt 300x300mm (tầng 2)Chương V13,315m2
85Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 100x600mmChương V37,956m2
86Công tác ốp gạch vào tường khu vệ sinh, gạch 300x600mmChương V51,84m2
87Công tác ốp gạch viền tường khu vệ sinh, gạch 100x300mmChương V2,88m2
88GCLĐ vách ngăn tiểu namChương V1cái
89Láng không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 (trước khi láng đá mài)Chương V57,266m2
90Láng đá mài cầu thang, bậc cấpChương V57,266m2
91Trát granitô tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75Chương V14,34m2
92Gia công lan canChương V0,064tấn
93Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75Chương V4,6108m2
94Sơn tay vịn thép 3 nước bằng sơn tổng hợpChương V5,1675m2
95Bả bằng bột bả vào tườngChương V1.340,2799m2
96Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V706,2846m2
97Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V850,7304m2
98Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.195,8341m2
99Sơn các ô xếp gạch trang trí: ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V56m2
100Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V6,5272100m2
101Đào bể tự hoại , đất cấp IIIChương V21,7664m3
102Bê tông đá 4, 6, VXM 50Chương V0,8419m3
103Xây tường gạch thẻ 4x8x19 , vữa XM mác 75Chương V4,9834m3
104BT tấm đan mái hắt, lanh tô đá 1x2 vữa mác 200 đúc sẵnChương V0,6701m3
105SX lắp dựng, tháo gỡ ván khuôn gỗ nắp đanChương V0,1224100m2
106Cốt thép tấm đan, BT đúc sẵnChương V0,0822tấn
107Lắp dựng các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ côngChương V12cái
108Trát tường bể dày 2cm vữa XM mác 75Chương V29,2869m2
109Láng dày 2cm vữa XM mác 75Chương V4,28m2
110Quét nước xi măng 2 nướcChương V33,5669m2
111Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngChương V0,3456m3
112Đắp đất nền móng công trìnhChương V5,7515m3
113Đào đất đặt đường ống, đất cấp IIIChương V2,16m3
114Lắp đặt lavabo + vòi xả, xiphôngChương V2bộ
115Lắp đặt gương soiChương V2cái
116Lắp đặt kệ kínhChương V2cái
117Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V3cái
118Lắp đặt xí bệtChương V3bộ
119Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V3bộ
120Lắp đặt van gócChương V3cái
121Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả, xiphôngChương V1bộ
122Lắp đặt phễu thuChương V5cái
123Lắp đặt xi phông nhựa miệng bát đường kính 90Chương V5cái
124Lắp đặt van khóa đường kính 27mmChương V1cái
125Lắp đặt van khóa đường kính 34mmChương V1cái
126Lắp đặt ống nhựa D27Chương V0,2100m
127Lắp đặt ống nhựa D34Chương V0,4100m
128Lắp đặt ống nhựa D90Chương V0,24100m
129Lắp đặt ống nhựa D114Chương V0,2100m
130Lắp đặt cút nhựa, D27 ren ngoài đồngChương V6cái
131Lắp đặt cút nhựa, D27 ren trong đồngChương V6cái
132Lắp đặt phao cơChương V1cái
133Lắp đặt cút nhựa, D27Chương V20cái
134Lắp đặt cút nhựa, D34Chương V12cái
135Lắp đặt cút nhựa, D90Chương V4cái
136Lắp đặt cút nhựa, D114Chương V4cái
137Lắp đặt tê nhựa, D27Chương V6cái
138Lắp đặt tê nhựa, D34Chương V4cái
139Lắp đặt tê nhựa, D90Chương V4cái
140Lắp đặt tê nhựa, D114Chương V6cái
141Lắp đặt Y nhựa, D90Chương V5cái
142Lắp đặt Y nhựa, D114Chương V5cái
143Lắp đặt lơi nhựa, D27Chương V6cái
144Lắp đặt lơi nhựa, D90Chương V10cái
145Lắp đặt lơi nhựa, D114Chương V14cái
146Lắp đặt chuyển nhựa miệng bát đường kính 34/27Chương V2cái
147Lắp đặt chuyển nhựa miệng bát đường kính 60/34Chương V2cái
148Lắp đặt chuyển nhựa miệng bát đường kính 90/60Chương V2cái
149Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3 (bể nằm)Chương V1bể
150Đắp đất móng đường ốngChương V2,16m3
151Đào đất đặt đường ống, đất cấp IIIChương V7,2m3
152Lắp đặt tủ điện : KT H400xW300xD150Chương V1hộp
153Lắp đặt tủ điện : KT H300xW200xD150Chương V1hộp
154Lắp đặt MCCB 1 pha I=60AChương V2cái
155Lắp đặt MCB 1 pha I=40AChương V2cái
156Lắp đặt MCB 1 pha I=30AChương V1cái
157Lắp đặt MCB 1 pha I=6AChương V3cái
158Lắp đặt CB 1 pha I=20A + đế âm, mặ nạ, phụ kiệnChương V3cái
159Lắp đặt CB 1 pha I=10A + đế âm, mặ nạ, phụ kiệnChương V5cái
160Lắp đặt hộp đấu nốiChương V18hộp
161Lắp đặt công tắc 1 hạt, 1 chiều, âm tườngChương V7cái
162Lắp đặt công tắc 2 hạt, 1 chiều, âm tườngChương V5cái
163Lắp đặt công tắc 3 hạt, 1 chiều, âm tườngChương V3cái
164Lắp đặt công tắc 1 hạt, 2 chiều, âm tườngChương V2cái
165Lắp đặt đèn led ống loại 2x18w/220vChương V30bộ
166Lắp đặt đèn led tròn ốp trần loại 9w/220vChương V6bộ
167Lắp đặt đèn led tròn ốp trần loại 18w/220vChương V10bộ
168Lắp đặt đèn led gắn tường, loại 5w-220vChương V2bộ
169Lắp đặt quạt treo tường loại 220v-45w+volume + đế âm + phụ kiệnChương V16cái
170Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường + phụ kiệnChương V37cái
171Lắp đặt dây đơn CV, tiết diện 1x1,5mm2Chương V820m
172Lắp đặt dây đơn CV, tiết diện 1x2,5mm2Chương V420m
173Lắp đặt dây đơn CV, tiết diện 1x6mm2Chương V76m
174Lắp đặt dây đơn CVX, tiết diện 1x10mm2Chương V20m
175Lắp đặt dây đơn CVX, tiết diện 1x14mm2Chương V180m
176Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 16mmChương V450m
177Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mmChương V8m
178Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 60mmChương V90m
179Đắp đất móng đường ốngChương V7,2m3
180Bình chữa cháy MZF (lọai 8kg)Chương V3bình
181Bình chữa cháy CO2 (lọai 5kg)Chương V3bình
182Hộp để bình chữa cháy MZF, CO2Chương V3hộp
183Bảng tiêu lệnh PCCCChương V3cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.107188E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.021E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ≥ 01 hợp đồng. - Tương tự về giá trị gói thầu - Tương tự về Cấp công trình.Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.383.354.000 VND- Đính kèm tài liệu chứng minh là bản sao công chứng: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng hợp đồng;+Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;+ Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật…);
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.383.354.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: tối thiểu 01 người 1 Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III hoặc đã làm kỹ thuật thi công công trình dân dụng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng đã hoàn thành ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp III33
2 Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: tối thiểu 01 người. 1 Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 05 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học).53
3 Công nhân kỹ thuật (thợ nề, thợ xây...): tối thiểu 5 người, có bậc nghề 3/7 trở lên 5 02 năm22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->