Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210741100-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Tây Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210740701 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tiết kiệm chi ngân scahs tỉnh hỗ trợ phát triển kinh tế xã hội các xã biên giới đất liền kết hợp với tăng cường và củng cố quốc phòng, an ninh, đối ngoại trên địa bàn huyện giai đoạn 2018-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-14 15:29:00 đến ngày 2021-07-24 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,173,695,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,590,000 VNĐ ((Mười bảy triệu năm trăm chín mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.759042E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.51808E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 730.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Nhân sự phải có các giấy tờ được công chứng kèm theo để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp Đại học+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.+ Bản kê khai quá trình công tác (theo mẫu số 17 E-HSMT).+ Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận liên quan đến các công trình đã tham gia với chức danh Chỉ huy trưởng liên tục trong 03 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu với công trình tương tự (kèm theo hợp đồng tương tự và có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc Thủy lợi.- Đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình/gói thầu có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Nhân sự phải có các giấy tờ được công chứng kèm theo để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Bản kê khai quá trình công tác (theo mẫu số 17 E-HSMT)+ Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận liên quan đến các công trình đã tham gia với chức danh Cán bộ kỹ thuật liên tục trong 03 năm năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu với công trình tương tự (kèm theo hợp đồng tương tự và có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành Trắc địa.- Đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình/gói thầu có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Nhân sự phải có các giấy tờ được công chứng kèm theo để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình xây dựng.+ Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận liên quan đến các công trình đã tham gia với chức danh kỹ thuật thi công liên tục trong 03 năm với công trình tương tự (kèm theo hợp đồng tương tự và có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân xây dựng ≥ 10 người (Có chứng nhận nghề thuộc chuyên ngành xây dựng như: Mộc, Nề, Thép, Cơ khí, Lái máy .v.v. ).Nhân sự phải có các giấy tờ được công chứng kèm theo để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả các thiết bị thi công phải kèm theo hóa đơn để chứng minh chủ sở hữu hoặc hợp đồng thuê thiết bị nếu không phải là chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn 250 l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả các thiết bị thi công phải kèm theo hóa đơn để chứng minh chủ sở hữu hoặc hợp đồng thuê thiết bị nếu không phải là chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi 1.5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả các thiết bị thi công phải kèm theo hóa đơn để chứng minh chủ sở hữu hoặc hợp đồng thuê thiết bị nếu không phải là chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn 1.0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả các thiết bị thi công phải kèm theo hóa đơn để chứng minh chủ sở hữu hoặc hợp đồng thuê thiết bị nếu không phải là chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả các thiết bị thi công phải kèm theo hóa đơn để chứng minh chủ sở hữu hoặc hợp đồng thuê thiết bị nếu không phải là chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả các thiết bị thi công phải kèm theo hóa đơn để chứng minh chủ sở hữu hoặc hợp đồng thuê thiết bị nếu không phải là chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả các thiết bị thi công phải kèm theo hóa đơn để chứng minh chủ sở hữu hoặc hợp đồng thuê thiết bị nếu không phải là chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả các thiết bị thi công phải kèm theo hóa đơn để chứng minh chủ sở hữu hoặc hợp đồng thuê thiết bị nếu không phải là chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả các thiết bị thi công phải kèm theo hóa đơn để chứng minh chủ sở hữu hoặc hợp đồng thuê thiết bị nếu không phải là chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả các thiết bị thi công phải kèm theo hóa đơn để chứng minh chủ sở hữu hoặc hợp đồng thuê thiết bị nếu không phải là chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nạo vét đập dâng, đào bùn trong mọi điều kiện, loại bùn lẫn rác | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5KW không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 2 | Bê tông đập dâng, Vữa BT đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đập dâng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,32 | m2 |
| 4 | Gia công sản xuất ván khe phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 5 | Gia công ống lấy nước đầu đập bằng PP hàn d160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | kg |
| 8 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ck |
| 9 | Đào đất C3 đặt đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,35 | m3 |
| 10 | Đắp đất đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,15 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông Đkính ống 114,3mm, dày 3.96li | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | m |
| 12 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính d114,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE d110mm, dày 5.3li nối bằng PP hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 969 | m |
| 14 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,81 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | m3 |
| 17 | Bê tông mố đỡ Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 18 | Ván khuôn mố đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,96 | m2 |
| 19 | Đào đất hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | m3 |
| 20 | Đắp đất bù hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m3 |
| 21 | Bê tông hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 22 | Ván khuôn hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,04 | m2 |
| 23 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,55 | kg |
| 24 | Bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 25 | Lắp đặt đai khởi thủy, đường kính 110/63/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Van xã khí tự động d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Van xã cặn d63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,82 | m |
| 29 | Đắp đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,61 | m |
| 30 | Bêtông lót đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | m |
| 31 | Bêtông M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m3 |
| 32 | Thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | tấn |
| 33 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6 | m |
| 34 | Cáp chịu lực D24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | m |
| 35 | Tăng đơ 1.5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 36 | Maní ômêga chốt an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | ốc siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 38 | Đai treo ống lên cáp bằng Inôx 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 39 | Đào đất C3 đặt đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322,35 | m3 |
| 40 | Đắp đất đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,86 | m3 |
| 41 | Lắp đặt ống HDPE Đkính ống 75mm bằng PP hàn gia nhiệt, độ dày 5.6li | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.149 | m |
| 42 | Lắp đặt ống HDPE Đkính ống 25mm, độ dày 2.3li | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.020 | m |
| 43 | Lắp đặt đai khởi thủy, đường kính 75/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | m |
| 44 | Lắp đặt van ren Đkính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn cút nhựa HDPE, Đkính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408 | cái |
| 46 | Đào đất C3 thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,76 | m3 |
| 47 | Đắp đất hoàn thổ K85 thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,97 | m3 |
| 48 | Bê tông lót đá 4x6 M100 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,53 | m3 |
| 49 | Bê tông cụm lắng lọc đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,01 | m3 |
| 50 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | m3 |
| 51 | Bê tông hố van đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m3 |
| 52 | Làm lớp lọc cho bể lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 54 | Thép sàn bể d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | tấn |
| 55 | Thép sàn bể d>10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 56 | Thép đáy bể d>=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | tấn |
| 57 | Thép thành bể d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | tấn |
| 58 | Thép thành bể d>10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấn |
| 59 | Thép hình V7x5.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | tấn |
| 60 | Ván khuôn móng bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,16 | m2 |
| 61 | Ván khuôn tường bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,22 | m2 |
| 62 | Ván khuôn sàn bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,8 | m2 |
| 63 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,87 | m2 |
| 64 | Ống STK D90, dày 3,6ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 65 | Ống STK D63, dày 3.6ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 66 | Ống STK D25, dày 2,5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 67 | Ống HDPE D90 dày 5.4ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 68 | Co, cút thép D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 69 | Van ren đồng MIHA D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 70 | Van ren đồng MIHA D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 71 | LĐ CKBTĐS, P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 72 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,74 | m2 |
| 73 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208 | m2 |
| 74 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2,0cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,94 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.759042E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.51808E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 730.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Nhân sự phải có các giấy tờ được công chứng kèm theo để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp Đại học+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.+ Bản kê khai quá trình công tác (theo mẫu số 17 E-HSMT).+ Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận liên quan đến các công trình đã tham gia với chức danh Chỉ huy trưởng liên tục trong 03 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu với công trình tương tự (kèm theo hợp đồng tương tự và có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, ). | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công công trình | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc Thủy lợi.- Đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình/gói thầu có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Nhân sự phải có các giấy tờ được công chứng kèm theo để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Bản kê khai quá trình công tác (theo mẫu số 17 E-HSMT)+ Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận liên quan đến các công trình đã tham gia với chức danh Cán bộ kỹ thuật liên tục trong 03 năm năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu với công trình tương tự (kèm theo hợp đồng tương tự và có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trắc địa | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành Trắc địa.- Đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình/gói thầu có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Nhân sự phải có các giấy tờ được công chứng kèm theo để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình xây dựng.+ Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận liên quan đến các công trình đã tham gia với chức danh kỹ thuật thi công liên tục trong 03 năm với công trình tương tự (kèm theo hợp đồng tương tự và có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng). | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật xây dựng | 10 | - Công nhân xây dựng ≥ 10 người (Có chứng nhận nghề thuộc chuyên ngành xây dựng như: Mộc, Nề, Thép, Cơ khí, Lái máy .v.v. ).Nhân sự phải có các giấy tờ được công chứng kèm theo để chứng minh. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn 23KW | Tất cả các thiết bị thi công phải kèm theo hóa đơn để chứng minh chủ sở hữu hoặc hợp đồng thuê thiết bị nếu không phải là chủ sở hữu | 1 |
| 2 | Máy trộn 250 l | Tất cả các thiết bị thi công phải kèm theo hóa đơn để chứng minh chủ sở hữu hoặc hợp đồng thuê thiết bị nếu không phải là chủ sở hữu | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi 1.5KW | Tất cả các thiết bị thi công phải kèm theo hóa đơn để chứng minh chủ sở hữu hoặc hợp đồng thuê thiết bị nếu không phải là chủ sở hữu | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn 1.0KW | Tất cả các thiết bị thi công phải kèm theo hóa đơn để chứng minh chủ sở hữu hoặc hợp đồng thuê thiết bị nếu không phải là chủ sở hữu | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn 5KW | Tất cả các thiết bị thi công phải kèm theo hóa đơn để chứng minh chủ sở hữu hoặc hợp đồng thuê thiết bị nếu không phải là chủ sở hữu | 1 |
| 6 | Máy hàn nhiệt | Tất cả các thiết bị thi công phải kèm theo hóa đơn để chứng minh chủ sở hữu hoặc hợp đồng thuê thiết bị nếu không phải là chủ sở hữu | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ 7 tấn | Tất cả các thiết bị thi công phải kèm theo hóa đơn để chứng minh chủ sở hữu hoặc hợp đồng thuê thiết bị nếu không phải là chủ sở hữu | 2 |
| 8 | Máy thủy bình | Tất cả các thiết bị thi công phải kèm theo hóa đơn để chứng minh chủ sở hữu hoặc hợp đồng thuê thiết bị nếu không phải là chủ sở hữu | 1 |
| 9 | Máy toàn đạc | Tất cả các thiết bị thi công phải kèm theo hóa đơn để chứng minh chủ sở hữu hoặc hợp đồng thuê thiết bị nếu không phải là chủ sở hữu | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông 1,5KW | Tất cả các thiết bị thi công phải kèm theo hóa đơn để chứng minh chủ sở hữu hoặc hợp đồng thuê thiết bị nếu không phải là chủ sở hữu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi