Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình (kể cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông).
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210740638-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 07:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý bảo trì đường bộ Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình (kể cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông). |
| Số hiệu KHLCNT | 20210683787 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách Trung ương cấp bổ sung có mục tiêu cho ngân sách tỉnh. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-14 15:29:00 đến ngày 2021-07-26 07:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,742,170,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 57,422,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu bốn trăm hai mươi hai nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đảm bảo giao thông phục vụ thi công (B+C) | |||
| B | Tuyến ĐT.720 đoạn Km1+800 -Km11+200; Km19 - Km21; Km30 - Km48; Km50 - Km52 | |||
| 1 | Biển báo tròn phản quang D70 (khấu hao 45%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 2 | Biển tam giác phản quang D70 (khấu hao 45%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 3 | Biển báo chữ nhật 100x50cm+giá đỡ (khấu hao 45%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Trụ đỡ biển báo, D90, dài 3m (khấu hao 45%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | trụ |
| 5 | Bê tông móng biển báo đá 1x2 M.150 (đs 2-4) (khấu hao 45%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,188 | m3 |
| 6 | Đèn chớp xoay (khấu hao 45%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Cọc tiêu chớp nón (khấu hao 45%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 8 | Áo phản quang, cờ hiệu, gậy (khấu hao 45%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Nhân công bậc 3.0 - Nhóm 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Công |
| C | Tuyến ĐT.766 đoạn Km17 - Km19; Km27 - Km35; Km47 - Km57+403 | |||
| 1 | Biển báo tròn phản quang D70 (khấu hao 45%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 2 | Biển tam giác phản quang D70 (khấu hao 45%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 3 | Biển báo chữ nhật 100x50cm+giá đỡ (khấu hao 45%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Trụ đỡ biển báo, D90, dài 3m (khấu hao 45%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | trụ |
| 5 | Bê tông móng biển báo đá 1x2 M.150 (đs 2-4) (khấu hao 45%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,188 | m3 |
| 6 | Đèn chớp xoay (khấu hao 45%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Cọc tiêu chớp nón (khấu hao 45%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 8 | Áo phản quang, cờ hiệu, gậy (khấu hao 45%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Nhân công bậc 3.0 - Nhóm 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Công |
| D | Phần xây dựng công trình (E+Q) | |||
| E | Tuyến ĐT.720 đoạn Km1+800 -Km11+200; Km19 - Km21; Km30 - Km48; Km50 - Km52 | |||
| F | Cúp vá và thảm bê tông nhựa mặt đường ổ gà | |||
| 1 | Đào nền đường đổ lên phương tiện, đất cấp 3 (kể cả vận chuyển đất đào đỗ đi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,366 | 100m3 |
| 2 | Làm móng CPĐD loại II Dmax=37,5mm, chiều dày 35cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,453 | 100m3 |
| 3 | Làm móng CPĐD loại I Dmax=25mm, chiều dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,623 | 100m3 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,15 | 100m2 |
| 5 | Thảm mặt đường bêtông nhựa chặt 12,5mm dày 7cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,15 | 100m2 |
| G | Thảm tăng cường, chiều dày trung bình 4cm | |||
| 1 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,01 | 100m2 |
| 2 | Thảm mặt đường bêtông nhựa chặt 12,5mm dày 4cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,01 | 100m2 |
| H | Sửa chữa, bổ sung hệ thống an toàn giao thông trên tuyến | |||
| I | Cọc H, cọc Km | |||
| 1 | Bê tông móng cột H, cột Km đá 1x2 M.150 (đs 2-4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,98 | m3 |
| 2 | Sản xuất cột H, bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cột Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Sơn 1 nước lót, 1 nước phủ cột Km, cột H (tận dụng cột cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,498 | m2 |
| J | Biển báo | |||
| 1 | Biển báo tam giác phản quang C87,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 2 | Trụ đỡ biển báo, D90, L=3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | trụ |
| 3 | Trụ đỡ biển báo, D90, L=3,8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | trụ |
| 4 | Lắp đặt trụ đỡ và biển báo tam giác phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | bộ |
| 5 | Đào móng biển báo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,216 | m3 |
| 6 | Bê tông móng biển báo, đá 1x2 M.150 (đs 2-4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,168 | m3 |
| K | Sơn tim đường | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng dày 2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137 | m2 |
| L | Sửa chữa sạt lở tại Km1+805 | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,19 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình , K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,119 | 100m3 |
| 3 | Rải lớp nilon làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,119 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lề đường đá 1x2 M.200 (đs 2-4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,428 | m3 |
| M | Sửa chữa hệ thống thoát nước | |||
| N | Rãnh đan V lắp ghép đoạn Km1+900 -Km2+000 | |||
| 1 | Đào rãnh, chân khay, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,442 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, K=0.90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,101 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đào đổ đi, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,341 | 100m3 |
| 4 | Láng vữa dày 2cm M.100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,731 | m2 |
| 5 | Bê tông móng rãnh, đá 1x2 M.200 (đs 2-4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | m3 |
| 6 | Bê tông chân khay, đá 1x2 M.200 (đs 2-4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,328 | m3 |
| 7 | Bê tông đúc sẵn tấm đan V, đá 1x2 M.200 (đs 2-4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,954 | m3 |
| 8 | Bê tông đúc sẵn tấm đan kích thước (140x50x12)cm, đá 1x2 M.200 (đs 2-4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,336 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan kích thước (140x50x12)cm, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 10 | Cốt thép tấm đan kích thước (140x50x12)cm, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | tấn |
| 11 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 404 | cái |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,712 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn móng (rãnh, chân khay) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,173 | 100m2 |
| O | Rãnh chữ nhật đậy đan đoạn Km8+600-Km8+700 | |||
| 1 | Đào rãnh, chân khay, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,294 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, K=0.90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,439 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đào đổ đi, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,855 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp đá dăm đệm đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m3 |
| 5 | Bê tông lề đường đá 1x2 M.200 (đs 2-4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,532 | m3 |
| 6 | Bê tông chân khay, đá 1x2 M.200 (đs 2-4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | m3 |
| 7 | Bê tông móng rãnh, đá 1x2 M.200 (đs 2-4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m3 |
| 8 | Bê tông tường rãnh, đá 1x2 M.200 (đs 2-4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,299 | m3 |
| 9 | Bê tông đúc sẵn tấm đan kích thước (80x50x15)cm, đá 1x2 M.250 (đs 2-4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan đan kích thước (80x50x15)cm, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | tấn |
| 11 | Cốt thép tấm đan đan kích thước (80x50x15)cm, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,846 | tấn |
| 12 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | cái |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,78 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn móng (rãnh, chân khay) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,98 | 100m2 |
| 15 | Làm và thả rọ đá 2x1x0.5m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | rọ |
| P | Rãnh chữ nhật đậy đan đoạn Km10+800-Km11+300 | |||
| 1 | Đào rãnh, chân khay, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,609 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, K=0.90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,283 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đào đổ đi, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,326 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp đá dăm đệm đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,216 | m3 |
| 5 | Bê tông chân khay đá 1x2 M.200 (đs 2-4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,324 | m3 |
| 6 | Bê tông móng rãnh, đá 1x2 M.200 (đs 2-4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,16 | m3 |
| 7 | Bê tông tường rãnh, đá 1x2 M.150 (đs 2-4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,158 | m3 |
| 8 | Bê tông đúc sẵn tấm đan kích thước (80x50x15)cm, đá 1x2 M.250 (đs 2-4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,16 | m3 |
| 9 | Cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan kích thước (80x50x15)cm, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,994 | tấn |
| 10 | Cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan kích thước (80x50x15)cm, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,748 | tấn |
| 11 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 886 | cái |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,455 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn móng (rãnh, chân khay) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,91 | 100m2 |
| 14 | Làm và thả rọ đá 2x1x0.5m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | rọ |
| Q | Tuyến ĐT.766 đoạn Km17 - Km19; Km27 - Km35; Km47 - Km57+403 | |||
| R | Cúp vá và thảm bê tông nhựa mặt đường ổ gà | |||
| 1 | Đào nền đường đổ lên phương tiện, đất cấp 3 (kể cả vận chuyển đất đào đỗ đi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,79 | 100m3 |
| 2 | Làm móng CPĐD loại II Dmax=37,5mm, chiều dày 35cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,099 | 100m3 |
| 3 | Làm móng CPĐD loại I Dmax=25mm, chiều dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,471 | 100m3 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,14 | 100m2 |
| 5 | Thảm bê tông nhựa chặt 12,5, chiều dày 7cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,14 | 100m2 |
| S | Thảm tăng cường, chiều dày trung bình 4cm | |||
| 1 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0,5Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,53 | 100m2 |
| 2 | Thảm bê tông nhựa chặt 12,5, chiều dày 4cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,53 | 100m2 |
| T | Sửa chữa hệ thống an toàn giao thông | |||
| U | Cọc H, cọc Km | |||
| 1 | Bê tông móng cột H, cột Km đá 1x2 M.150 (đs 2-4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,14 | m3 |
| 2 | Sản xuất cột H, bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cột Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 4 | Sơn 1 nước lót, 1 nước phủ cột Km, cột H (tận dụng cột cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,026 | m2 |
| V | Sơn tim đường | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng dày 2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,5 | m2 |
| 2 | Sơn gờ giảm tốc, sơn dẻo nhiệt màu vàng, dày 6.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường, sơn dẻo nhiệt màu trắng, dày 2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m2 |
| W | Biển báo | |||
| 1 | Biển báo tam giác phản quang C87,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 2 | Biển báo tròn phản quang C87,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 3 | Trụ đỡ biển báo, D90, L=3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | trụ |
| 4 | Lắp đặt trụ đỡ và biển báo tam giác phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 5 | Đào móng biển báo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | m3 |
| 6 | Bê tông móng biển báo, đá 1x2 M.150 (đs 2-4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,229 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.613255E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.722651E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Trong thời gian 03 năm từ năm 2018 đến năm 2021 (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải phải đáp ứng yêu cầu sau về Hợp đồng tương tự,bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình là công trình giao thông, cấp IV hoặc cao hơn cấp công trình này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4.019.519.000 VND (70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét). (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Ghi chú: - Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chiếu vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu khi nhận thấy các bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hồ sơ mà nhà thầu cung cấp hoặc kê khai trong E-HSDT có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 4.019.519.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi