Gói thầu: Gói thầu xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210734760-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH XDTH 826
Tên gói thầu Gói thầu xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210694325
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-14 15:25:00 đến ngày 2021-07-21 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,451,117,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN: SAN ĐẮP MẶT BẰNG
1 Bóc đào đất hữu cơ bằng máy đào 1,25 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6432 100m3
2 Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6432 100m3
3 Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6432 100m3
4 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,7851 100m3
B PHẦN THÔ + HOÀN THIỆN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II
Mô tả kỹ thuật theo chương V
132,878 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,6711 m3
3 Bê tông sạn ngang M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0028 m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6569 m3
5 Xây bó vĩa bằng gạch KN 6 lỗ (10,5x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9873 m3
6 Rải bạt nilong chông mất nước khi đổ BT Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5877 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7014 m3
8 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0976 tấn
9 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0203 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6041 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6602 m3
12 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,9385 m3
13 Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép <10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0832 tấn
14 Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4728 tấn
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3312 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,158 m3
17 Đắp đất hoàn trả phần móng (tính 1/3 đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,5473 m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Tận dụng đất đào có sẵn tại công trình) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6634 100m3
19 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2238 tấn
20 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5619 tấn
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7561 100m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1578 m3
23 Xây tường ngoài bằng gạch KN 2 lỗ, câu ngang gạch đặc KN (6,5x10,5x22), chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,0407 m3
24 Xây tường trong gạch KN 2 lỗ (6,5x10,5x22), chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4205 m3
25 Xây ốp trụ bằng gạch KN 2 lỗ (6,5x10,5x22), chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8517 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,6843 m2
27 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3503 tấn
28 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4102 tấn
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,017 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9043 100m2
31 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,658 tấn
32 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3963 tấn
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,043 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3094 100m2
35 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0728 tấn
36 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1894 tấn
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1298 m3
38 Gia công vì kèo thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1551 tấn
39 Gia công xà gồ thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9387 tấn
40 Lắp dựng xà gồ thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9387 tấn
41 Lắp dựng vì kèo thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1551 tấn
42 Lợp mái bằng tấm tôn sóng màu dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,12 100m2
43 Bê tông sạn ngang M50 lót nền nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6227 m3
44 Xây bậc cấp bằng gạch KN 2 lỗ (6,5x10,5x22), vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,483 m3
45 Trát keo XM vào cấu kiện bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,746 m2
46 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,492 m2
47 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,02 m2
48 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 227,0632 m2
49 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,2938 m2
50 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,408 m2
51 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,9682 m2
52 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,2504 m2
53 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,1684 m2
54 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,12 m2
55 Láng chống thấm seno có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,9336 m2
56 Đắp phào chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 268,708 m
57 Gia công lắp dựng bộ chử inox mạ đồng tên nhà văn hóa (khoán gọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
58 Ngâm nước XM chống thấm Seno Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,933 m2
59 Lát nền, sàn, kích thước gạch (600x600)mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,8342 m2
60 Lát bậc cấp bằng gạch chống trơn KT(300x300)mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,855 m2
61 Gia công đà trần bằng thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4038 tấn
62 Lắp dựng đà trần thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4038 tấn
63 Thi công trần bằng tôn sóng màu dày 0,35mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,5368 m2
64 Lắp dựng cửa đi 4 cánh bằng nhôm Xingfa mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m2
65 Lắp dựng cửa đi 1 cánh bằng nhôm Xingfa mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 m2
66 Lắp dựng cửa sổ 4 cánh bằng nhôm Xingfa mở trượt Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,4 m2
67 Lắp dựng cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m2
68 Lắp dựng hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,4 m2
69 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,848 m2
70 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,1684 m2
71 Lắp đặt vòi tè và ống thông dầm PVC D60 (khoán ống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
72 Lắp đặt ống nhựa thoát nước đứng PVC, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,322 100m
73 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
74 Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
75 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 346,281 m2
76 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,821 m2
77 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,888 100m2
C PHẦN: HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ VĂN HÓA
1 Lắp đặt đèn LED dẹt dài 1,2m (2x36W), loại 2 bóng
Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 bộ
2 Lắp đặt đèn LED ốp trần D350x350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Điện Cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Điện Cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,76 m
6 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,87 m
7 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,24 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
9 Lắp đặt công tắc đơn đặt chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Lắp đặt công tắc đôi đặt chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt ổ cắm đôi đặt chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
12 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =60Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hộp
14 Lắp đặt tủ điện tôn KT(200x150x100)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
15 Lắp đặt ống ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,02 m
D PHẦN: XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II
Mô tả kỹ thuật theo chương V
5,082 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0876 m3
3 Bê tông lót sạn ngang M50# Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,95 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0059 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0729 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,382 m3
8 Đắp cát lót móng đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7624 m3
9 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5222 m3
10 Xây chèn móng, bậc cấp bằng gạch KN 6 lỗ (10,5x15x22), chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,499 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1148 100m2
12 Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép <10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0222 tấn
13 Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0712 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,148 m3
15 Đắp đất hoàn trả (tính 1/3 đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7233 m3
16 Đắp đất tôn nền công trình (tận dụng đất đào có sẵn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2616 m3
17 Bê tông sạn ngang lót nền M50# Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7456 m3
18 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0192 tấn
19 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 tấn
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1296 100m2
21 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,648 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch KN 6 lỗ (10,5x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8062 m3
23 Xây tường bằng gạch KN 2 lỗ (6,5x10,5x22), chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3077 m3
24 Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8781 m2
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,111 100m2
26 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0295 tấn
27 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0573 tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7075 m3
29 Gia công xà gồ thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,7356 kg
30 Gia công vì kèo thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,6748 kg
31 Lắp dựng vì kèo thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,6748 kg
32 Lắp dựng xà gồ thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,7356 kg
33 Lợp mái bằng tôn sóng màu dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,328 100m2
34 Trát keo XM vào cấu kiện bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,808 m2
35 Công tác ốp gạch vào tường KT(200x400)mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,068 m2
36 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,0187 m2
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,5931 m2
38 Trát chân móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,33 m2
39 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn KT(300x300)mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,805 m2
40 Lắp dựng cửa đi 1 cánh bằng nhựa có gia cường lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,32 m2
41 Quét vôi 3 nước trắng (khoán gọn m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7562 m2
42 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu (khoán gọn m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,612 m2
43 Quét nước xi măng 2 nước chân móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,33 m2
E PHẦN: HỆ THỐNG ĐIỆN + NƯỚC WC
1 Lắp đặt bộ đèn LED dẹt dài 1,2m, 1x36W (bộ 1 bóng)
Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 bộ
2 Lắp đặt đơn chìm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
7 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
8 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
9 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
10 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
11 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 100m
12 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
13 Lắp đặt cút PVC, đường kính cút 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
14 Lắp đặt cút PVC, đường kính cút 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
15 Lắp đặt cút PVC, đường kính cút 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
16 Lắp đặt cút PVC, đường kính cút 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt cút PVC, đường kính cút 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
18 Lắp đặt cút PVC, đường kính cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
19 Lắp đặt tê PVC, đường kính tê 27-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
20 Lắp đặt tê PVC, đường kính tê 34-27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Lắp đặt tê PVC, đường kính tê 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
22 Lắp đặt tê PVC, đường kính tê 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
23 Lắp đặt tê PVC, đường kính tê 110-49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
24 Lắp đặt nối PVC, đường kính nối 42-34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Lắp đặt nối PVC, đường kính nối 34-27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Lắp đặt van khóa PVC, đường kính van 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
28 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
29 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
30 Lắp đặt Lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
31 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
32 Lắp đặt vòi Hand xịt rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 Lắp đặt phểu thu inox ĐK=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
34 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
F PHẦN: BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II
Mô tả kỹ thuật theo chương V
19,0892 m3
2 Bê tông sạn ngang M50# Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1176 m3
3 Bê tông đáy bể TH, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2415 m3
4 Xây tường BTH bằng gạch đặc KN (6,5x10,5x22)cm, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6341 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0189 100m2
6 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0149 tấn
7 Bê tông xà dầm, giằng BTH, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2079 m3
8 Láng đáy BTH có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3984 m2
9 Trát thành BTH, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,0212 m2
10 Láng BTH dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,8132 m2
11 Ván khuôn tấm đan BTH Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 100m2
12 Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 tấn
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5938 m3
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
15 Láng mặt trên BTH không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1484 m2
16 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m
17 Lắp đặt cút nhựa PVC đường kính côn, cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
G CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Dự phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V
4,025 %
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.176E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.35E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự gồm: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; + Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có); + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu ≥ 80% khối lượng hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.015.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.030.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->