Gói thầu: Gói thầu xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210734760-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH XDTH 826 |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210694325 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-14 15:25:00 đến ngày 2021-07-21 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,451,117,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN: SAN ĐẮP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Bóc đào đất hữu cơ bằng máy đào 1,25 m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6432 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6432 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6432 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7851 | 100m3 |
| B | PHẦN THÔ + HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
132,878 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6711 | m3 |
| 3 | Bê tông sạn ngang M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0028 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6569 | m3 |
| 5 | Xây bó vĩa bằng gạch KN 6 lỗ (10,5x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9873 | m3 |
| 6 | Rải bạt nilong chông mất nước khi đổ BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5877 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7014 | m3 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0976 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0203 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6041 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6602 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,9385 | m3 |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép <10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0832 | tấn |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4728 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3312 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,158 | m3 |
| 17 | Đắp đất hoàn trả phần móng (tính 1/3 đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,5473 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Tận dụng đất đào có sẵn tại công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6634 | 100m3 |
| 19 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2238 | tấn |
| 20 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5619 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7561 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1578 | m3 |
| 23 | Xây tường ngoài bằng gạch KN 2 lỗ, câu ngang gạch đặc KN (6,5x10,5x22), chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,0407 | m3 |
| 24 | Xây tường trong gạch KN 2 lỗ (6,5x10,5x22), chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4205 | m3 |
| 25 | Xây ốp trụ bằng gạch KN 2 lỗ (6,5x10,5x22), chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8517 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,6843 | m2 |
| 27 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3503 | tấn |
| 28 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4102 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,017 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9043 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,658 | tấn |
| 32 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3963 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,043 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3094 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0728 | tấn |
| 36 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1894 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1298 | m3 |
| 38 | Gia công vì kèo thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1551 | tấn |
| 39 | Gia công xà gồ thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9387 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9387 | tấn |
| 41 | Lắp dựng vì kèo thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1551 | tấn |
| 42 | Lợp mái bằng tấm tôn sóng màu dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,12 | 100m2 |
| 43 | Bê tông sạn ngang M50 lót nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6227 | m3 |
| 44 | Xây bậc cấp bằng gạch KN 2 lỗ (6,5x10,5x22), vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,483 | m3 |
| 45 | Trát keo XM vào cấu kiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,746 | m2 |
| 46 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,492 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,02 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,0632 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,2938 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,408 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,9682 | m2 |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,2504 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,1684 | m2 |
| 54 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m2 |
| 55 | Láng chống thấm seno có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,9336 | m2 |
| 56 | Đắp phào chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,708 | m |
| 57 | Gia công lắp dựng bộ chử inox mạ đồng tên nhà văn hóa (khoán gọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 58 | Ngâm nước XM chống thấm Seno | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,933 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, kích thước gạch (600x600)mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,8342 | m2 |
| 60 | Lát bậc cấp bằng gạch chống trơn KT(300x300)mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,855 | m2 |
| 61 | Gia công đà trần bằng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4038 | tấn |
| 62 | Lắp dựng đà trần thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4038 | tấn |
| 63 | Thi công trần bằng tôn sóng màu dày 0,35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,5368 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa đi 4 cánh bằng nhôm Xingfa mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh bằng nhôm Xingfa mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa sổ 4 cánh bằng nhôm Xingfa mở trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,4 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 68 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,4 | m2 |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,848 | m2 |
| 70 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,1684 | m2 |
| 71 | Lắp đặt vòi tè và ống thông dầm PVC D60 (khoán ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước đứng PVC, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | 100m |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 74 | Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346,281 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,821 | m2 |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,888 | 100m2 |
| C | PHẦN: HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED dẹt dài 1,2m (2x36W), loại 2 bóng |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
11 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED ốp trần D350x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Điện Cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Điện Cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,76 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,87 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,24 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 9 | Lắp đặt công tắc đơn đặt chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc đôi đặt chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi đặt chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =60Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 14 | Lắp đặt tủ điện tôn KT(200x150x100)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 15 | Lắp đặt ống ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,02 | m |
| D | PHẦN: XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH |
|||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
5,082 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0876 | m3 |
| 3 | Bê tông lót sạn ngang M50# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0059 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0729 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,382 | m3 |
| 8 | Đắp cát lót móng đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7624 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5222 | m3 |
| 10 | Xây chèn móng, bậc cấp bằng gạch KN 6 lỗ (10,5x15x22), chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,499 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1148 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép <10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0222 | tấn |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0712 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,148 | m3 |
| 15 | Đắp đất hoàn trả (tính 1/3 đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7233 | m3 |
| 16 | Đắp đất tôn nền công trình (tận dụng đất đào có sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2616 | m3 |
| 17 | Bê tông sạn ngang lót nền M50# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7456 | m3 |
| 18 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | tấn |
| 19 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1296 | 100m2 |
| 21 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 6 lỗ (10,5x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8062 | m3 |
| 23 | Xây tường bằng gạch KN 2 lỗ (6,5x10,5x22), chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3077 | m3 |
| 24 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8781 | m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0295 | tấn |
| 27 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0573 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7075 | m3 |
| 29 | Gia công xà gồ thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,7356 | kg |
| 30 | Gia công vì kèo thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,6748 | kg |
| 31 | Lắp dựng vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,6748 | kg |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,7356 | kg |
| 33 | Lợp mái bằng tôn sóng màu dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,328 | 100m2 |
| 34 | Trát keo XM vào cấu kiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,808 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường KT(200x400)mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,068 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,0187 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,5931 | m2 |
| 38 | Trát chân móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,33 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn KT(300x300)mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,805 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh bằng nhựa có gia cường lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,32 | m2 |
| 41 | Quét vôi 3 nước trắng (khoán gọn m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7562 | m2 |
| 42 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu (khoán gọn m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,612 | m2 |
| 43 | Quét nước xi măng 2 nước chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,33 | m2 |
| E | PHẦN: HỆ THỐNG ĐIỆN + NƯỚC WC |
|||
| 1 | Lắp đặt bộ đèn LED dẹt dài 1,2m, 1x36W (bộ 1 bóng) |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đơn chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút PVC, đường kính cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút PVC, đường kính cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút PVC, đường kính cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút PVC, đường kính cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút PVC, đường kính cút 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút PVC, đường kính cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê PVC, đường kính tê 27-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê PVC, đường kính tê 34-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê PVC, đường kính tê 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê PVC, đường kính tê 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê PVC, đường kính tê 110-49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt nối PVC, đường kính nối 42-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt nối PVC, đường kính nối 34-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van khóa PVC, đường kính van 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt vòi Hand xịt rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt phểu thu inox ĐK=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| F | PHẦN: BỂ TỰ HOẠI |
|||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
19,0892 | m3 |
| 2 | Bê tông sạn ngang M50# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1176 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy bể TH, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2415 | m3 |
| 4 | Xây tường BTH bằng gạch đặc KN (6,5x10,5x22)cm, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6341 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0189 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0149 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng BTH, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2079 | m3 |
| 8 | Láng đáy BTH có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3984 | m2 |
| 9 | Trát thành BTH, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,0212 | m2 |
| 10 | Láng BTH dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8132 | m2 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan BTH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5938 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 15 | Láng mặt trên BTH không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1484 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PVC đường kính côn, cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| G | CHI PHÍ DỰ PHÒNG |
|||
| 1 | Dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
4,025 | % |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.176E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.35E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự gồm: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; + Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có); + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu ≥ 80% khối lượng hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.015.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.030.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi