Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210741076-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210740937
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và nguồn thu hợp pháp của đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-14 15:21:00 đến ngày 2021-07-21 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,935,521,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ A (NHÀ LỚP HỌC):
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo yêu cầu chương V 30,12 m2
2 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu chương V 30,12 m2
3 Tháo dỡ cửa Theo yêu cầu chương V 2,94 m2
4 Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mm Theo yêu cầu chương V 2,94 m2
5 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) Theo yêu cầu chương V 3 bộ
6 Đục lỗ thông tường bê tông Theo yêu cầu chương V 12 lỗ
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo yêu cầu chương V 1,7154 m3
8 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo yêu cầu chương V 22,0283 m2
9 Tháo dỡ trần Theo yêu cầu chương V 27,2943 m2
10 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo yêu cầu chương V 60,514 m2
11 Tháo dỡ chậu rửa Theo yêu cầu chương V 5 bộ
12 Tháo dỡ bệ xí Theo yêu cầu chương V 3 bộ
13 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác Theo yêu cầu chương V 3 bộ
14 Vận chuyển phế thải Theo yêu cầu chương V 4,0595 m3
15 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu chương V 27,5183 m2
16 Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) Theo yêu cầu chương V 35,9383 m2
17 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 Theo yêu cầu chương V 27,5183 m2
18 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 Theo yêu cầu chương V 87,09 m2
19 Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường (loại Topline hoặc FineLine), tấm thạch cao chịu nước UCO, dày 4,5mm Theo yêu cầu chương V 27,2943 m2
20 Vách ngăn bằng tấm compact HPL (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Tấm compact HPL dày 12mm: Theo yêu cầu chương V 18,0405 m2
21 Đá granit màu đen ốp chậu rửa mặt Theo yêu cầu chương V 2,592 m2
22 Khung inox 304 inox hộp 40*40*1.4 hệ số hao hụt 1.02 Theo yêu cầu chương V 19,5679 kg
23 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo yêu cầu chương V 1 cái
24 Lắp đặt đèn ốp trần 220v-15w Theo yêu cầu chương V 7 bộ
25 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo yêu cầu chương V 3 cái
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Theo yêu cầu chương V 5 m
27 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Theo yêu cầu chương V 26 m
28 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 18x10mm Theo yêu cầu chương V 13 m
B CẢI TẠO NHÀ B (NHÀ LỚP HỌC):
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo yêu cầu chương V 77,01 m2
2 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu chương V 77,01 m2
3 Tháo dỡ cửa bằng Theo yêu cầu chương V 8,82 m2
4 Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mm Theo yêu cầu chương V 8,82 m2
5 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) Theo yêu cầu chương V 6 bộ
6 Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤11cm. Theo yêu cầu chương V 36 lỗ
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo yêu cầu chương V 5,1462 m3
8 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo yêu cầu chương V 56,2899 m2
9 Tháo dỡ trần Theo yêu cầu chương V 72,2979 m2
10 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo yêu cầu chương V 153,102 m2
11 Tháo dỡ chậu rửa Theo yêu cầu chương V 12 bộ
12 Tháo dỡ bệ xí Theo yêu cầu chương V 6 bộ
13 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác Theo yêu cầu chương V 6 bộ
14 Vận chuyển phế thải Theo yêu cầu chương V 13,1384 m3
15 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu chương V 48,5066 m2
16 Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mm Theo yêu cầu chương V 62,7066 m2
17 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 Theo yêu cầu chương V 72,7599 m2
18 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 Theo yêu cầu chương V 221,01 m2
19 Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường (loại Topline hoặc FineLine), tấm thạch cao chịu nước UCO, dày 4,5mm Theo yêu cầu chương V 72,2979 m2
20 Vách ngăn bằng tấm compact HPL (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Tấm compact HPL dày 12mm: Theo yêu cầu chương V 54,1215 m2
21 Đá granit màu đen ốp chậu rửa mặt Theo yêu cầu chương V 7,776 m2
22 Khung inox 304 inox hộp 40*40*1.4 hệ số hao hụt 1.02 Theo yêu cầu chương V 58,7038 kg
23 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo yêu cầu chương V 3 cái
24 Lắp đặt đèn ốp trần 220v-15w Theo yêu cầu chương V 18 bộ
25 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo yêu cầu chương V 6 cái
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Theo yêu cầu chương V 15 m
27 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Theo yêu cầu chương V 60 m
28 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 18x10mm Theo yêu cầu chương V 30 m
C CẢI TẠO NHÀ C (NHÀ LÀM ĐỀ):
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo yêu cầu chương V 0,4538 m3
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo yêu cầu chương V 691,7682 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo yêu cầu chương V 1.558,6345 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo yêu cầu chương V 582,8732 m2
5 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu chương V 691,7682 m2
6 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu chương V 1.558,6345 m2
7 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu chương V 582,8732 m2
8 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo yêu cầu chương V 3,384 100m2
9 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo yêu cầu chương V 26,3985 m2
10 Tháo dỡ trần Theo yêu cầu chương V 25,6505 m2
11 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo yêu cầu chương V 85,794 m2
12 Tháo dỡ chậu rửa Theo yêu cầu chương V 10 bộ
13 Tháo dỡ bệ xí Theo yêu cầu chương V 10 bộ
14 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác Theo yêu cầu chương V 10 bộ
15 Vận chuyển phế thải Theo yêu cầu chương V 4,3914 m3
16 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu chương V 26,3985 m2
17 Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) Theo yêu cầu chương V 38,4305 m2
18 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 Theo yêu cầu chương V 26,3985 m2
19 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 Theo yêu cầu chương V 162,324 m2
20 Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường (loại Topline hoặc FineLine), tấm thạch cao chịu nước UCO, dày 4,5mm (Đơn giá đã bao gồm vật liệu phụ, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình; không bao gồm chi phí sơn bả) Theo yêu cầu chương V 25,6505 m2
21 Tháo dỡ cửa Theo yêu cầu chương V 16,17 m2
22 Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mm Theo yêu cầu chương V 16,17 m2
23 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) Theo yêu cầu chương V 11 bộ
24 Lắp đặt đèn ốp trần 220v-15w Theo yêu cầu chương V 11 bộ
25 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo yêu cầu chương V 10 bộ
26 Lắp đặt xí bệt Theo yêu cầu chương V 10 bộ
27 Lắp đặt vòi rửa chậu Theo yêu cầu chương V 10 bộ
28 Lắp đặt vòi xịt xí Theo yêu cầu chương V 10 bộ
29 Lắp đặt gương soi Theo yêu cầu chương V 10 cái
30 Lắp đặt kệ kính Theo yêu cầu chương V 10 cái
31 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo yêu cầu chương V 10 cái
32 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm Theo yêu cầu chương V 10 cái
33 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo yêu cầu chương V 10 bộ
34 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo yêu cầu chương V 10 cái
35 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Theo yêu cầu chương V 10 bộ
D CẢI TẠO NHÀ E:
1 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo yêu cầu chương V 95,4198 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo yêu cầu chương V 2,835 m3
3 Tháo dỡ trần Theo yêu cầu chương V 67,7718 m2
4 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo yêu cầu chương V 43,272 m2
5 Tháo dỡ cửa Theo yêu cầu chương V 34,155 m2
6 Phá dỡ hoa sắt Theo yêu cầu chương V 7,695 m2
7 Tháo dỡ chậu rửa Theo yêu cầu chương V 18 bộ
8 Tháo dỡ bệ xí Theo yêu cầu chương V 18 bộ
9 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác Theo yêu cầu chương V 18 bộ
10 Vận chuyển phế thải Theo yêu cầu chương V 8,7909 m3
11 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu chương V 69,9132 m2
12 Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) Theo yêu cầu chương V 98,7612 m2
13 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 Theo yêu cầu chương V 104,8698 m2
14 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 Theo yêu cầu chương V 45,072 m2
15 Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường (loại Topline hoặc FineLine), tấm thạch cao chịu nước UCO, dày 4,5mm (Đơn giá đã bao gồm vật liệu phụ, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình; không bao gồm chi phí sơn bả) Theo yêu cầu chương V 67,7718 m2
16 Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, hoàn thiện. Theo yêu cầu chương V 7,695 m2
17 Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mm Theo yêu cầu chương V 26,46 m2
18 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm): Theo yêu cầu chương V 18 bộ
19 Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm Kính dán an toàn dày 6,38mm Theo yêu cầu chương V 7,695 m2
20 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài): Theo yêu cầu chương V 18 bộ
21 Lắp đặt đèn ốp trần 220v-15w Theo yêu cầu chương V 18 bộ
22 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo yêu cầu chương V 18 bộ
23 Lắp đặt xí bệt Theo yêu cầu chương V 18 bộ
24 Lắp đặt vòi rửa chậu Theo yêu cầu chương V 18 bộ
25 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo yêu cầu chương V 18 cái
26 Lắp đặt gương soi Theo yêu cầu chương V 18 cái
27 Lắp đặt kệ kính Theo yêu cầu chương V 18 cái
28 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo yêu cầu chương V 18 cái
29 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Theo yêu cầu chương V 18 bộ
30 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm Theo yêu cầu chương V 18 cái
31 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo yêu cầu chương V 18 bộ
32 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo yêu cầu chương V 18 cái
E CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ, KHUÔN VIÊN, RÃNH THOÁT NƯỚC:
1 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo yêu cầu chương V 100,9984 m2
2 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic KT 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 100,9984 m2
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo yêu cầu chương V 0,5772 m3
4 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo yêu cầu chương V 0,5772 m3
5 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Theo yêu cầu chương V 6,2934 m2
6 Tháo dỡ trần Theo yêu cầu chương V 12,9116 m2
7 Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường (loại Topline hoặc FineLine), tấm thạch cao chịu nước UCO, dày 4,5mm (Đơn giá đã bao gồm vật liệu phụ, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình; không bao gồm chi phí sơn bả) Theo yêu cầu chương V 12,9116 m2
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo yêu cầu chương V 15 m
9 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kích thước 14x8mm Theo yêu cầu chương V 10 m
10 Lắp đặt công tắc - 2 hạt Theo yêu cầu chương V 1 cái
11 Lắp đặt đèn ốp trần 220v-15w Theo yêu cầu chương V 2 bộ
12 Lắp đặt Vòi xịt Theo yêu cầu chương V 2 cái
13 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo yêu cầu chương V 24,4977 m2
14 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu chương V 0,1607 m3
15 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Theo yêu cầu chương V 9,32 m2
16 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic KT 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 12,6242 m2
17 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 Theo yêu cầu chương V 12,3957 m2
18 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 Theo yêu cầu chương V 9,918 m2
19 Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3.2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) Theo yêu cầu chương V 22,1757 m2
20 Tháo dỡ trần Theo yêu cầu chương V 12,9116 m2
21 Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường (loại Topline hoặc FineLine), tấm thạch cao chịu nước UCO, dày 4,5mm (Đơn giá đã bao gồm vật liệu phụ, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình; không bao gồm chi phí sơn bả) Theo yêu cầu chương V 12,9116 m2
22 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo yêu cầu chương V 3 bộ
23 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo yêu cầu chương V 3 bộ
24 Lắp đặt chậu xí bệt Theo yêu cầu chương V 3 bộ
25 Lắp đặt Vòi xịt Theo yêu cầu chương V 3 cái
26 Tê thép tráng kẽm D20 Theo yêu cầu chương V 3 cái
27 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo yêu cầu chương V 3 cái
28 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo yêu cầu chương V 2 bộ
29 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo yêu cầu chương V 1 bộ
30 Lắp đặt gương soi Theo yêu cầu chương V 3 cái
31 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo yêu cầu chương V 3 bộ
32 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo yêu cầu chương V 3 bộ
33 Lắp đặt vòi rửa chậu Theo yêu cầu chương V 3 bộ
34 Dây cấp mã hiệu A-703-6 Theo yêu cầu chương V 9 bộ
35 Lắp đặt ga thoát sàn kính D60mm Theo yêu cầu chương V 4 cái
36 Lắp đặt ống nhựa PVC D20 Theo yêu cầu chương V 0,03 100m
37 Lắp đặt cút ren trong PVC D20 Theo yêu cầu chương V 1 cái
38 Lắp đặt ống nhựa PVC D32 Theo yêu cầu chương V 0,03 100m
39 Lắp đặt cút PVC D32 Theo yêu cầu chương V 1 cái
40 Lắp đặt côn thu PVC D60-32 Theo yêu cầu chương V 1 cái
41 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN20 Theo yêu cầu chương V 0,03 100m
42 Lắp đặt cút ren trong PPR, D=20mm Theo yêu cầu chương V 1 cái
43 Dây cấp mã hiệu A-703-6 Theo yêu cầu chương V 2 bộ
44 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo yêu cầu chương V 15 m
45 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kích thước 14x8mm Theo yêu cầu chương V 10 m
46 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu chương V 1 cái
47 Lắp đặt đèn ốp trần 220v-15w Theo yêu cầu chương V 2 bộ
48 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo yêu cầu chương V 19,9238 m2
49 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic KT 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 24,6638 m2
50 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu chương V 24,94 m2
51 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo yêu cầu chương V 55,387 m2
52 Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3.2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) Theo yêu cầu chương V 80,327 m2
53 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 55,387 m2
54 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo yêu cầu chương V 24,94 m2
55 Lắp đặt ống PVC, D=90mm Theo yêu cầu chương V 0,12 100m
56 Lắp đặt cút PVC D90 Theo yêu cầu chương V 2 cái
57 Lắp đặt chếch PVC D90 Theo yêu cầu chương V 2 cái
58 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Theo yêu cầu chương V 1,878 100m2
59 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo yêu cầu chương V 83,104 m2
60 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu chương V 83,5584 1m2
61 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu chương V 1,878 100m2
62 Tấm úp nóc khổ 300 dày 0,4mm Theo yêu cầu chương V 67,96 m
63 Vận chuyển phế thải Theo yêu cầu chương V 7,8292 m3
64 Đào nền đường Theo yêu cầu chương V 0,3654 100m3
65 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Theo yêu cầu chương V 3,65 10m³/1km
66 Đào chuyển cây sang vị trí khác Theo yêu cầu chương V 2 công
67 Đào móng băng Theo yêu cầu chương V 6,1482 1m3
68 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu chương V 0,2969 100m2
69 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo yêu cầu chương V 3,5132 m3
70 Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo yêu cầu chương V 3,6806 m3
71 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bó vỉa bằng đá 20x20x100cm, PCB40 Theo yêu cầu chương V 37 m
72 Bó vỉa cong hè, đường bằng bó vỉa bằng đá 20x20cm, PCB40 Theo yêu cầu chương V 6,912 m
73 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu chương V 0,0125 100m3
74 Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu chương V 0,0576 100m3
75 Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu chương V 11,52 m3
76 Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu chương V 1,44 m3
77 Lát gạch Terrazzo 400x400mm, XM PCB40 Theo yêu cầu chương V 115,2 m2
78 Đắp nền móng công trình Theo yêu cầu chương V 20,54 m3
79 Đất màu trồng cây (đất màu, đất phù sa đã làm tơi xốp, sạch rác) Theo yêu cầu chương V 15,405 m3
80 Trồng thảm cỏ nhật Theo yêu cầu chương V 102,7 m2
81 Tháo dỡ các loại CKBT đúc sẵn Theo yêu cầu chương V 296 cái
82 Tháo dỡ các loại CKBT đúc sẵn Theo yêu cầu chương V 218,5 cái
83 Dọn vệ sinh rãnh thoát nước Theo yêu cầu chương V 854 m
84 Lắp các loại CKBT đúc sẵn Theo yêu cầu chương V 296 cái
85 Lắp các loại CKBT đúc sẵn Theo yêu cầu chương V 262,412 cái
86 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo yêu cầu chương V 4,0832 m3
87 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo yêu cầu chương V 44,16 m2
88 Láng mương cáp, mương rãnh dày2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu chương V 9,6 m2
89 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu chương V 1,1648 m3
90 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu chương V 0,1046 tấn
91 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu chương V 0,0681 100m2
92 Lắp các loại CKBT đúc sẵn Theo yêu cầu chương V 32 cái
F CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ A:
1 Lắp đặt xí bệt thường Theo yêu cầu chương V 7 bộ
2 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo yêu cầu chương V 7 cái
3 Lắp đặt vòi xịt xí Theo yêu cầu chương V 7 cái
4 Lắp đặt hộp đựng xà phòng - (phụ kiện wc) Theo yêu cầu chương V 7 cái
5 Lắp đặt vòi rửa tự do Theo yêu cầu chương V 3 bộ
6 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 75mm Theo yêu cầu chương V 3 cái
7 Lắp đặt chậu rửa LAVABO để bàn Theo yêu cầu chương V 4 bộ
8 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi treo tường Theo yêu cầu chương V 1 bộ
9 Lắp đặt vòi chậu rửa LAVABO Theo yêu cầu chương V 5 bộ
10 Lắp đặt gương soi Theo yêu cầu chương V 5 cái
11 Lắp đặt kệ kính- (phụ kiện wc) Theo yêu cầu chương V 5 cái
12 Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả Theo yêu cầu chương V 4 bộ
13 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Theo yêu cầu chương V 0,14 100m
14 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, - PN10 Theo yêu cầu chương V 0,06 100m
15 Lắp đặt khoá 2 chiều - Đường kính 32mm Theo yêu cầu chương V 1 cái
16 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo yêu cầu chương V 2 cái
17 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo yêu cầu chương V 1 cái
18 Lắp đặt cút ren nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo yêu cầu chương V 14 cái
19 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo yêu cầu chương V 9 cái
20 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo yêu cầu chương V 2 cái
21 Lắp đặt tê ren nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo yêu cầu chương V 2 cái
22 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo yêu cầu chương V 3 cái
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Theo yêu cầu chương V 0,09 100m
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo yêu cầu chương V 0,02 100m
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm Theo yêu cầu chương V 0,12 100m
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Theo yêu cầu chương V 0,06 100m
27 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/42mm Theo yêu cầu chương V 1 cái
28 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76/42mm Theo yêu cầu chương V 1 cái
29 Lắp đặt TÊ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo yêu cầu chương V 1 cái
30 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo yêu cầu chương V 8 cái
31 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm Theo yêu cầu chương V 2 cái
32 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Theo yêu cầu chương V 2 cái
33 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/42mm Theo yêu cầu chương V 3 cái
34 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76/42mm Theo yêu cầu chương V 1 cái
35 Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 90mm Theo yêu cầu chương V 1 cái
36 Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 110mm Theo yêu cầu chương V 1 cái
37 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo yêu cầu chương V 10 cái
38 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm Theo yêu cầu chương V 4 cái
39 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Theo yêu cầu chương V 16 cái
G CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ B:
1 Lắp đặt xí bệt thường Theo yêu cầu chương V 18 bộ
2 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo yêu cầu chương V 18 cái
3 Lắp đặt vòi xịt xí Theo yêu cầu chương V 18 cái
4 Lắp đặt hộp đựng xà phòng - (phụ kiện wc) Theo yêu cầu chương V 18 cái
5 Lắp đặt vòi rửa tự do Theo yêu cầu chương V 6 bộ
6 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 75mm Theo yêu cầu chương V 6 cái
7 Lắp đặt chậu rửa LAVABO để bàn Theo yêu cầu chương V 12 bộ
8 Lắp đặt vòi chậu rửa LAVABO Theo yêu cầu chương V 12 bộ
9 Lắp đặt gương soi Theo yêu cầu chương V 12 cái
10 Lắp đặt kệ kính- (phụ kiện wc) Theo yêu cầu chương V 12 cái
11 Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả Theo yêu cầu chương V 12 bộ
12 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Theo yêu cầu chương V 0,42 100m
13 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, - PN10 Theo yêu cầu chương V 0,18 100m
14 Lắp đặt khoá 2 chiều - Đường kính 32mm Theo yêu cầu chương V 3 cái
15 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo yêu cầu chương V 6 cái
16 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo yêu cầu chương V 3 cái
17 Lắp đặt cút ren nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo yêu cầu chương V 42 cái
18 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo yêu cầu chương V 27 cái
19 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo yêu cầu chương V 6 cái
20 Lắp đặt tê ren nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo yêu cầu chương V 6 cái
21 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo yêu cầu chương V 9 cái
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Theo yêu cầu chương V 0,27 100m
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo yêu cầu chương V 0,06 100m
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm Theo yêu cầu chương V 0,35 100m
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Theo yêu cầu chương V 0,18 100m
26 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/42mm Theo yêu cầu chương V 3 cái
27 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76/42mm Theo yêu cầu chương V 3 cái
28 Lắp đặt TÊ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo yêu cầu chương V 3 cái
29 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo yêu cầu chương V 24 cái
30 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm Theo yêu cầu chương V 6 cái
31 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Theo yêu cầu chương V 6 cái
32 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/42mm Theo yêu cầu chương V 9 cái
33 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76/42mm Theo yêu cầu chương V 3 cái
34 Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 90mm Theo yêu cầu chương V 3 cái
35 Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 110mm Theo yêu cầu chương V 3 cái
36 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo yêu cầu chương V 30 cái
37 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm Theo yêu cầu chương V 12 cái
38 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Theo yêu cầu chương V 48 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.903282E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.8E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.354.860.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.064.580.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->