Gói thầu: Mua sắm vật tư thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210740880-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Vĩnh Phúc - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc
Tên gói thầu Mua sắm vật tư thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210713506
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí giá thành
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-14 15:33:00 đến ngày 2021-07-24 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,798,807,661 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Tủ tụ bù 440V-30kVAr (3x10kVAr), sử dụng rơle thời gian để điều khiển đóng cắt các bình tụ Nhà thầu tự đề xuất 140 Tủ Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Phần lắp đặt tụ bù trên đường dây 0,4kV/Vật liệu lắp đặt trên đường dây 0,4kV
2 Cáp AV 1x120 mm2 Nhà thầu tự đề xuất 39 m Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Phần lắp đặt tụ bù trên đường dây 0,4kV/Vật liệu, phụ kiện khác
3 Cáp vặn xoắn 4x35mm2 Nhà thầu tự đề xuất 1.016 m Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Phần lắp đặt tụ bù trên đường dây 0,4kV/Vật liệu, phụ kiện khác
4 Ống nhựa HDPE D32/25 dạng xoắn ruột gà Nhà thầu tự đề xuất 237,5 m Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Phần lắp đặt tụ bù trên đường dây 0,4kV/Vật liệu, phụ kiện khác
5 Ống nhựa HDPE D65/50 dạng xoắn ruột gà Nhà thầu tự đề xuất 890 m Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Phần lắp đặt tụ bù trên đường dây 0,4kV/Vật liệu, phụ kiện khác
6 Giá lắp tủ tụ bù trên cột vuông đơn Nhà thầu tự đề xuất 38 bộ Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Phần lắp đặt tụ bù trên đường dây 0,4kV/Vật liệu, phụ kiện khác
7 Giá lắp tủ tụ bù trên cột đúp dọc vuông Nhà thầu tự đề xuất 19 bộ Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Phần lắp đặt tụ bù trên đường dây 0,4kV/Vật liệu, phụ kiện khác
8 Giá lắp tủ tụ bù trên cột đúp ngang vuông Nhà thầu tự đề xuất 2 bộ Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Phần lắp đặt tụ bù trên đường dây 0,4kV/Vật liệu, phụ kiện khác
9 Giá lắp tủ tụ bù trên cột li tâm đơn Nhà thầu tự đề xuất 57 bộ Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Phần lắp đặt tụ bù trên đường dây 0,4kV/Vật liệu, phụ kiện khác
10 Giá lắp tủ tụ bù trên cột đúp dọc li tâm Nhà thầu tự đề xuất 20 bộ Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Phần lắp đặt tụ bù trên đường dây 0,4kV/Vật liệu, phụ kiện khác
11 Giá lắp tủ tụ bù trên cột đúp ngang li tâm Nhà thầu tự đề xuất 4 bộ Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Phần lắp đặt tụ bù trên đường dây 0,4kV/Vật liệu, phụ kiện khác
12 Đai thép đơn + khóa đai Nhà thầu tự đề xuất 700 cái Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Phần lắp đặt tụ bù trên đường dây 0,4kV/Vật liệu, phụ kiện khác
13 Đai thép kép + khóa đai Nhà thầu tự đề xuất 280 cái Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Phần lắp đặt tụ bù trên đường dây 0,4kV/Vật liệu, phụ kiện khác
14 Đầu cốt đồng AM35 Nhà thầu tự đề xuất 504 cái Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Phần lắp đặt tụ bù trên đường dây 0,4kV/Vật liệu, phụ kiện khác
15 Ghíp phập 2 bulông IPC 25-120mm2 Nhà thầu tự đề xuất 1.074 cái Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Phần lắp đặt tụ bù trên đường dây 0,4kV/Vật liệu, phụ kiện khác
16 Tiếp địa lặp lại Nhà thầu tự đề xuất 33 bộ Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Phần lắp đặt tụ bù trên đường dây 0,4kV/Vật liệu, phụ kiện khác
17 Đầu cốt AM120 Nhà thầu tự đề xuất 33 cái Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Phần lắp đặt tụ bù trên đường dây 0,4kV/Vật liệu, phụ kiện khác
18 Băng dính cách điện Nhà thầu tự đề xuất 280 Cuộn Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Phần lắp đặt tụ bù trên đường dây 0,4kV/Vật liệu, phụ kiện khác
19 Biển báo an toàn điện "CẤM LẠI GẦN! CÓ ĐIỆN NGUY HIỂM CHẾT NGƯỜI" Nhà thầu tự đề xuất 140 Biển Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Phần lắp đặt tụ bù trên đường dây 0,4kV/Vật liệu, phụ kiện khác
20 MCCB có dải điều chỉnh 150A - 3P/≥36kA Nhà thầu tự đề xuất 5 Cái Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Phần sửa chữa, thay thế thiết bị lẻ/Phần vật liệu thay thế
21 MCCB có dải điều chỉnh 100A - 3P/≥36kA Nhà thầu tự đề xuất 10 Cái Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Phần sửa chữa, thay thế thiết bị lẻ/Phần vật liệu thay thế
22 MCCB có dải điều chỉnh 40A - 3P/≥25kA Nhà thầu tự đề xuất 8 Cái Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Phần sửa chữa, thay thế thiết bị lẻ/Phần vật liệu thay thế
23 MCCB có dải điều chỉnh 30A - 3P/≥25kA Nhà thầu tự đề xuất 6 Cái Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Phần sửa chữa, thay thế thiết bị lẻ/Phần vật liệu thay thế
24 MCCB có dải điều chỉnh 20A - 3P/≥25kA Nhà thầu tự đề xuất 10 Cái Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Phần sửa chữa, thay thế thiết bị lẻ/Phần vật liệu thay thế
25 Contactor 3 pha 65A có 02 tiếp điểm phụ Nhà thầu tự đề xuất 3 Cái Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Phần sửa chữa, thay thế thiết bị lẻ/Phần vật liệu thay thế
26 Contactor 3 pha 40A có 02 tiếp điểm phụ Nhà thầu tự đề xuất 10 Cái Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Phần sửa chữa, thay thế thiết bị lẻ/Phần vật liệu thay thế
27 Contactor 3 pha 32A có 02 tiếp điểm phụ Nhà thầu tự đề xuất 10 Cái Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Phần sửa chữa, thay thế thiết bị lẻ/Phần vật liệu thay thế
28 Contactor 3 pha 22A có 02 tiếp điểm phụ Nhà thầu tự đề xuất 58 Cái Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Phần sửa chữa, thay thế thiết bị lẻ/Phần vật liệu thay thế
29 Bộ điều khiển tự động 6 cấp Nhà thầu tự đề xuất 4 Cái Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Phần sửa chữa, thay thế thiết bị lẻ/Phần vật liệu thay thế
30 Bình tụ 440V - 30kVAr, tụ khô, 03 pha, đấu tam giác, tự phục hồi cách điện Nhà thầu tự đề xuất 18 Bình Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Phần sửa chữa, thay thế thiết bị lẻ/Phần vật liệu thay thế
31 Bình tụ 440V - 20kVAr, tụ khô, 03 pha, đấu tam giác, tự phục hồi cách điện Nhà thầu tự đề xuất 10 Bình Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Phần sửa chữa, thay thế thiết bị lẻ/Phần vật liệu thay thế
32 Bình tụ 440V - 15kVAr, tụ khô, 03 pha, đấu tam giác, tự phục hồi cách điện Nhà thầu tự đề xuất 19 Bình Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Phần sửa chữa, thay thế thiết bị lẻ/Phần vật liệu thay thế
33 Bình tụ 440V - 10kVAr, tụ khô, 03 pha, đấu tam giác, tự phục hồi cách điện Nhà thầu tự đề xuất 22 Bình Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Phần sửa chữa, thay thế thiết bị lẻ/Phần vật liệu thay thế
34 Đồng hồ Ampe thang đo 0-150/5A Nhà thầu tự đề xuất 3 Cái Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Phần sửa chữa, thay thế thiết bị lẻ/Phần vật liệu thay thế
35 Đồng hồ Volt 0 - 500V Nhà thầu tự đề xuất 1 Cái Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Phần sửa chữa, thay thế thiết bị lẻ/Phần vật liệu thay thế
36 Cầu chì 380VAC/5A Nhà thầu tự đề xuất 9 Cái Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Phần sửa chữa, thay thế thiết bị lẻ/Phần vật liệu thay thế
37 Dây dẫn 0.6/1kV Cu/PVC-(1x2,5)mm2 Nhà thầu tự đề xuất 5 m Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Phần sửa chữa, thay thế thiết bị lẻ/Phần vật liệu thay thế
38 Dây dẫn mềm 0.6/1kV Cu/PVC-1x16mm2 (để đấu nối từ ATM xuống contactor và bình tụ bù) Nhà thầu tự đề xuất 46,6 m Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Phần sửa chữa, thay thế thiết bị lẻ/Phần vật liệu thay thế
39 Đầu cốt đồng M16 Nhà thầu tự đề xuất 150 Cái Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Phần sửa chữa, thay thế thiết bị lẻ/Vật liệu, phụ kiện khác
40 Thí nghiệm tụ điện, điện áp 420 tụ Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chi phí thí nghiệm/Phần thí nghiệm vật tư lắp đặt trên đường dây 0,4kV
41 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 140 Cái Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chi phí thí nghiệm/Phần thí nghiệm vật tư lắp đặt trên đường dây 0,4kV
42 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 840 Cái Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chi phí thí nghiệm/Phần thí nghiệm vật tư lắp đặt trên đường dây 0,4kV
43 Tiếp địa cột 33 VT Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chi phí thí nghiệm/Phần thí nghiệm vật tư lắp đặt trên đường dây 0,4kV
44 Thí nghiệm tụ điện, điện áp 69 tụ Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chi phí thí nghiệm/Phần thí nghiệm vật tư tụ bù sửa chữa, thay thế thiết bị lẻ
45 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 5 Cái Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chi phí thí nghiệm/Phần thí nghiệm vật tư tụ bù sửa chữa, thay thế thiết bị lẻ
46 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 13 Cái Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chi phí thí nghiệm/Phần thí nghiệm vật tư tụ bù sửa chữa, thay thế thiết bị lẻ
47 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 102 Cái Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chi phí thí nghiệm/Phần thí nghiệm vật tư tụ bù sửa chữa, thay thế thiết bị lẻ
48 Thí nghiệm Ampemet loại AC 3 Cái Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chi phí thí nghiệm/Phần thí nghiệm vật tư tụ bù sửa chữa, thay thế thiết bị lẻ
49 Thí nghiệm Vonmet loại AC 1 Cái Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chi phí thí nghiệm/Phần thí nghiệm vật tư tụ bù sửa chữa, thay thế thiết bị lẻ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.7E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: - Cung cấp MCCB, Tụ bù… - Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét. -Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (Trong trường hợp này được hiểu nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.) - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.000.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót 02 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. - Nhà thầu chịu toàn bộ chi phí liên quan đến việc sữa chữa hay thay thế hàng hóa .

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->