Gói thầu: Số 06: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210739547-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ KIỂM ĐỊNH TRƯỜNG AN
Tên gói thầu Số 06: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210739432
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (Từ nguồn đấu giá đất của dự án)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-14 15:45:00 đến ngày 2021-07-24 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,597,012,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4395E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.798.506.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.597.012.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Điều kiện chỉ huy trưởng công trình theo điều 74 Nghị định 15/2021 ngày 03/3/2021 của chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng, Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 công trình dựng hạ tầng kỹ thuật có nội dung thi công, công việc tương tự gói thầu kèm theo tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao công chứng);-Có Hợp đồng lao động ký với Nhà thầu, Trong trường hợp không phải là nhân sự của Nhà thầu thì Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh tính sẵn sàng của nhân sự đề xuất;- Có bằng tốt nghiệp đại học là kỹ sư thuộc chuyên ngành xây dựng;-Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có kinh nghiệm thực hiện ít nhất 1 công trình thi công hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng có nội dung công việc tương tự gói thầu kèm theo tài liệu chứng minh ; Có Hợp đồng lao động ký với Nhà thầu còn hiệu lực. Trong trường hợp không phải là nhân sự của Nhà thầu thì Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh tính sẵn sàng của nhân sự đề xuất;-Có bằng tốt nghiệp đại học là kỹ sư thuộc chuyên ngành xây dựng;-Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổTải trọng => 5 tấn có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo tài tiệu chứng minh;
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu => 0,8m3 có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo tài tiệu chứng minh;
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất =>110CV, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo tài tiệu chứng minh;
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng => 9 tấn có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo tài tiệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc =>70KG
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy Thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu (có - đạt)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy Bơm nước => 30m3/h
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn điện =>23KW
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy dải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất => 50m3/h Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo tài tiệu chứng minh;
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Công suất => 80KW Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo tài tiệu chứng minh;
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy phát điện =>15KW
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN, GIAO THÔNG, THOÁT NƯỚC MƯA, THOÁT NƯỚC THẢI, CẤP NƯỚC
1Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85BVTC118,4756100m3
2Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ côngBVTC3,92m3
3Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IBVTC84,179m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IBVTC7,9289100m3
5Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IIIBVTC7,451m3
6Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIBVTC0,6706100m3
7Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95BVTC13,6034100m3
8Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98BVTC6,0045100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiBVTC5,1492100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênBVTC2,8521100m3
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2BVTC14,7113100m2
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2BVTC8,2451100m2
13Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/hBVTC3,3455100tấn
14Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TBVTC3,3455100tấn
15Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô tự đổ 10T, 1km tiếp theoBVTC3,3455100m3
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmBVTC14,7113100m2
17Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 5cmBVTC8,2451100m2
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2BVTC14,8481m3
19Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyBVTC1,1422100m2
20Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100BVTC148,4808m2
21Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x36x100cmBVTC571,08m
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2BVTC19,9878m3
23Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyBVTC1,599100m2
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)BVTC14,277m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpBVTC0,8566100m2
26Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100BVTC142,77m2
27Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgBVTC1.142,16cái
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4BVTC9,1711m3
29Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyBVTC0,8734100m2
30Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75BVTC14,4118m3
31Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95BVTC22,2896100m3
32Đắp nền móng công trình bằng thủ côngBVTC70,43m3
33Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cmBVTC1.408,55m2
34Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIBVTC33,712m3
35Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4BVTC5,3939m3
36Xây móng bằng bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75BVTC11,125m3
37Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90BVTC1,0595100m3
38Mua đất đồi để đắp lềBVTC42,03m3
39Biển báo vuông, hình chữ nhậtBVTC1,44m2
40Biển báo tam giác A70cmBVTC4chiếc
41Cột biển báoBVTC8cột
42Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIBVTC0,512m3
43Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2BVTC0,512m3
44Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmBVTC123,1m2
45Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIBVTC3,424100m3
46Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIBVTC85,5982m3
47Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95BVTC1,2839100m3
48Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4BVTC28,6317m3
49Đế cống D400BVTC440chiếc
50Đế cống D600BVTC65chiếc
51Đế cống D800BVTC18chiếc
52Cống D400 tải trọng TBVTC366,6md
53Cống D400 tải trọng TCBVTC8,9md
54Cống D600 tải trọng TBVTC54,1md
55Cống D600 tải trọng TCBVTC6,8md
56Cống D800 tải trọng TBVTC15,3md
57Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤600mmBVTC505cái
58Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤600mmBVTC174,561 đoạn ống
59Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤1000mmBVTC6,121 đoạn ống
60Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIBVTC1,2164100m3
61Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIBVTC30,4097m3
62Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95BVTC0,883100m3
63Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6BVTC19,8756m3
64Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtBVTC0,334100m2
65Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4BVTC14,3686m3
66Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75BVTC24,1473m3
67Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75BVTC23m2
68Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75BVTC109,7602m2
69Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mBVTC0,0509tấn
70Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2BVTC3,704m3
71Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngBVTC0,449100m2
72Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mBVTC1,1482tấn
73Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)BVTC3,7536m3
74Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpBVTC0,2061100m2
75Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnBVTC1,6401tấn
76Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgBVTC23cái
77Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuBVTC461cấu kiện
78Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6BVTC0,69m3
79Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4BVTC0,69m3
80Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtBVTC0,046100m2
81Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)BVTC1,518m3
82Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácBVTC0,276100m2
83Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmBVTC0,0702tấn
84Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuBVTC231cấu kiện
85Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnBVTC0,172tấn
86Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIBVTC3,3178100m3
87Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IIBVTC82,944m3
88Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95BVTC2,5846100m3
89Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6BVTC17,3362m3
90Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4BVTC26,0043m3
91Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyBVTC0,5307100m2
92Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75BVTC37,3613m3
93Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75BVTC60,146m2
94Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75BVTC137,982m2
95Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2BVTC12,383m3
96Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngBVTC1,4152100m2
97Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)BVTC7,076m3
98Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpBVTC0,4246100m2
99Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnBVTC0,9146tấn
100Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuBVTC176,91cấu kiện
101Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, dài 5m, ĐK 300mmBVTC0,94100 m
102Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIBVTC16,78m3
103Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIBVTC0,6712100m3
104Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95BVTC0,676100m3
105Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6BVTC2,158m3
106Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4BVTC2,314m3
107Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtBVTC0,0718100m2
108Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75BVTC4,5459m3
109Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75BVTC15,4824m2
110Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2BVTC1,495m3
111Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngBVTC0,0957100m2
112Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnBVTC0,4918tấn
113Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnBVTC0,4918tấn
114Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)BVTC0,897m3
115Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mmBVTC0,949100kg
116Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép >10mmBVTC4,7865100kg
117Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanBVTC0,0432100m2
118Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuBVTC131cấu kiện
119Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IIBVTC36,78m3
120Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIBVTC1,3912100m3
121Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95BVTC1,607100m3
122Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mmBVTC1,2100m
123Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 67mmBVTC2,95100m
124Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 125mmBVTC1,2100m
125Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 65mmBVTC2,95100m
126Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 75mmBVTC6cái
127Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mmBVTC1cái
128Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 60mmBVTC22cái
129Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 25mmBVTC22cái
130Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mmBVTC1cái
131Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mmBVTC1cái
132Lắp bích thép, ĐK 150mmBVTC2cặp bích
133Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mmBVTC2cái
134Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 75mmBVTC0,08100m
135Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 67mmBVTC6cái
136Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 100mmBVTC1cái
137Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IIBVTC1,6256m3
138Đắp đất nền móng công trình, nền đườngBVTC1,1379m3
139Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmBVTC1cái
140Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mmBVTC1cái
141Lắp đặt van ren, ĐK 100mmBVTC1cái
142Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 150mmBVTC1cái
143Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 100mmBVTC1cái
144Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mmBVTC0,037100m
145Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mmBVTC0,0038100m
146Lắp bích thép, ĐK 100mmBVTC3cặp bích
147Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mmBVTC1cái
148Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 150mmBVTC1cái
149Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm, chiều dày 4,2mmBVTC2bộ
150Lắp đặt van ren, ĐK 100mmBVTC1cái
151Miệng khóa D100BVTC1cái
152Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mmBVTC0,05100m
153Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mmBVTC1cái
154Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mmBVTC1cái
155Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mmBVTC0,0095100m
156Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 110mmBVTC1cái
B CẤP ĐIỆN HẠ THẾ, XÂY DỰNG HẠ THẾ, THIẾT BỊ, ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG PHỐ (GIAI ĐOẠN 2)
1Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 0,6/1 kV (2x16)mm2BVTC260m
2Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 0,6/1 kV (2x25)mm2BVTC551m
3Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 0,6/1 kV (3x10+1x6)mm2BVTC14m
4Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 0,6/1 kV (3x25+1x16)mm2BVTC123m
5Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 0,6/1 kV (3x35+1x25)mm2BVTC151m
6Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 0,6/1 kV (3x50+1x35)mm2BVTC2m
7Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 0,6/1 kV (3x70+1x50)mm2BVTC78m
8Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 0,6/1 kV (3x95+1x70)mm2BVTC36m
9Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 0,6/1 kV (3x240+1x120)mm2BVTC34m
10Biển tên tủBVTC6cái
11Biển an toànBVTC6cái
12ống nhựa chịu lực HDPE f160/125BVTC27,9m
13ống nhựa chịu lực HDPE f130/100BVTC52m
14ống nhựa chịu lực HDPE f85/65BVTC80m
15ống nhựa chịu lực HDPE f65/50BVTC287,86m
16ống nhựa chịu lực HDPE f40/30BVTC811m
17Ống thép đen D125/141.3 bảo vệ cáp qua đườngBVTC6m
18Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m (14,72kg/cọc)BVTC18cọc
19Dây dẫn tiếp địa + bu lông+cờ tiếp địaBVTC7,56kg
20Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp d=BVTC8,11100m
21Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp d=BVTC0,7972100m
22Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp d=BVTC0,5199100m
23Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp d=BVTC0,2793100m
24Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống >100 mmBVTC0,06100m
25Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ BVTC10,9886100m
26Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ BVTC1,1421100m
27Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ BVTC0,3393100m
28Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm BVTC10,9886100m
29Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =BVTC12bộ
30Đóng cọc tiếp địa đất cấp III (dài 2.5m)BVTC1,810cọc
31Làm dây tiếp địa, d =8-10mmBVTC0,076100kg
32Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIBVTC2,68m3
33Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 100BVTC0,141m3
34Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250BVTC0,061m3
35Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày BVTC1,466m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi BVTC0,0223100m3
37Đắp đất hào cáp ngầm độ chặt k=0,90BVTC0,447m3
38Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta tuy, đất cấp III (thủ công 20%)BVTC11,31m3
39Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta tuy, đất cấp III bằng máy (80%)BVTC0,45100m3
40Đắp đất hào cáp ngầm độ chặt k=0,90BVTC39,59m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi BVTC0,17100m3
42Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta tuy, đất cấp III (thủ công 20%)BVTC3,84m3
43Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta tuy, đất cấp III bằng máy (80%)BVTC0,154100m3
44Đắp đất hào cáp ngầm độ chặt k=0,90BVTC12,96m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi BVTC0,06100m3
46Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta tuy, đất cấp III (thủ công 20%)BVTC2,058m3
47Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta tuy, đất cấp III bằng máy (80%)BVTC0,082100m3
48Đắp đất hào cáp ngầm độ chặt k=0,9BVTC6,93m3
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi BVTC0,03100m3
50Đào đất bằng thủ công, diện tích đáy móng 1m, đất cấp IIIBVTC1,47m3
51Lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép BVTC0,012tấn
52Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 0,5x1, mác 200BVTC0,176m3
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi BVTC0,002100m3
54Đắp cát nền móng công trìnhBVTC1,3m3
55Đào đất bằng thủ công, diện tích đáy móng 1m, đất cấp IIIBVTC2,695m3
56Lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép BVTC0,015tấn
57Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 100BVTC0,385m3
58Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150BVTC1,25m3
59Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75BVTC2,4m2
60Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi BVTC0,027100m3
61Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta tuy, đất cấp IIIBVTC1,8m3
62Đắp đất hào cáp ngầm độ chặt k=0,9BVTC1,8m3
63Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta tuy, đất cấp IIIBVTC14,04m3
64Đắp đất hào cáp ngầm độ chặt k=0,9BVTC14,04m3
65Tủ hạ áp khu vực 600V-400ABVTC1tủ
66Tủ hạ áp (pilar) 0,4KW-100ABVTC5tủ
67Lắp đặt tủ điện xoay chiều 3 phaBVTC6tủ
68Xe 5 tấn chở thiết bịBVTC1ca
69Ca cẩuBVTC1ca
70Móng cột đèn chiếu sáng bát giác liền cầnBVTC13móng
71Lắp dựng cột đèn chiếu sáng liền cần đơn 8mBVTC13cột
72Đèn LED, công suất 93WBVTC4bộ
73Đèn LED, công suất 75WBVTC9bóng
74Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x6mm2BVTC367m
75Dây đồng mềm M10BVTC367m
76Tiếp địa cộtBVTC13bộ
77Tiếp địa lặp lạiBVTC4bộ
78Hào cáp đơnBVTC288m
79Hào cáp qua đườngBVTC20m
80Ống nhựa chịu lực HDPE D65/50BVTC288m
81Ống thép qua đường φ60,3- DN50BVTC20m
82Thí nghiệm cáp ngầm hạ thếBVTC13sợi
83Thí nghiệm tiếp đấtBVTC13vị trí
C CẤP ĐIỆN HẠ THẾ, XÂY DỰNG HẠ THẾ, THIẾT BỊ, ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG PHỐ (GIAI ĐOẠN 1)
1Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 0,6/1 kV (2x16)mm2BVTC598m
2Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 0,6/1 kV (3x10+1x6)mm2BVTC33m
3Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 0,6/1 kV (3x25+1x16)mm2BVTC420m
4Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 0,6/1 kV (3x50+1x35)mm2BVTC33m
5Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 0,6/1 kV (3x70+1x50)mm2BVTC178m
6Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 0,6/1 kV (3x95+1x70)mm2BVTC178m
7Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 0,6/1 kV (3x240+1x120)mm2BVTC131m
8Biển tên tủBVTC7cái
9Biển an toànBVTC7cái
10Gạch chỉ 210x100x60BVTC8.900viên
11Lưới báo hiệu cáp rộng 0.3mBVTC172m
12Lưới báo hiệu cáp rộng 0.4mBVTC311m
13Cát đenBVTC49,67m3
14ống nhựa chịu lực HDPE f160/125BVTC113,2m
15ống nhựa chịu lực HDPE f130/100BVTC162m
16ống nhựa chịu lực HDPE f85/65BVTC179m
17ống nhựa chịu lực HDPE f65/50BVTC453,24m
18ống nhựa chịu lực HDPE f40/30BVTC598m
19Ống thép đen D65/75.6 bảo vệ cáp qua đườngBVTC32m
20Ống thép đen D100/114.3 bảo vệ cáp qua đườngBVTC16m
21Ống thép đen D125/141.3 bảo vệ cáp qua đườngBVTC18m
22Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m (14,72kg/cọc) mạ kẽm nhúng nóngBVTC21cọc
23Dây dẫn tiếp địa + bu lông+cờ tiếp địa mạ kẽm nhúng nóngBVTC8,82kg
24Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp d=BVTC5,98100m
25Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp d=BVTC1,7913100m
26Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp d=BVTC1,6213100m
27Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp d=BVTC1,1321100m
28Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống ≤75mmBVTC0,32100m
29Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống ≤100mmBVTC0,16100m
30Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống >100 mmBVTC0,18100m
31Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ BVTC10,1824100m
32Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ BVTC3,5626100m
33Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ BVTC1,3121100m
34Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm BVTC10,1824100m
35Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmBVTC49,67m3
36Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngBVTC0,933100m2
37Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉBVTC8,91000v
38Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =BVTC14bộ
39Đóng cọc tiếp địa đất cấp III (dài 2.5m)BVTC2,110cọc
40Làm dây tiếp địa, d =8-10mmBVTC0,088100kg
41Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIBVTC5,36m3
42Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 100BVTC0,283m3
43Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250BVTC0,122m3
44Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày BVTC2,932m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi BVTC0,0447100m3
46Đắp đất hào cáp ngầm độ chặt k=0,90BVTC0,893m3
47Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta tuy, đất cấp III (thủ công 20%)BVTC0,35m3
48Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta tuy, đất cấp III bằng máy (80%)BVTC0,01100m3
49Đắp đất hào cáp ngầm độ chặt k=0,90BVTC1,22m3
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi BVTC0,01100m3
51Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta tuy, đất cấp III (thủ công 20%)BVTC0,58m3
52Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta tuy, đất cấp III bằng máy (80%)BVTC0,02100m3
53Đắp đất hào cáp ngầm độ chặt k=0,90BVTC2,04m3
54Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi BVTC0,01100m3
55Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta tuy, đất cấp III (thủ công 20%)BVTC0,48m3
56Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta tuy, đất cấp III bằng máy (80%)BVTC0,02100m3
57Đắp đất hào cáp ngầm độ chặt k=0,90BVTC1,65m3
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi BVTC0,01100m3
59Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta tuy, đất cấp III (thủ công 20%)BVTC0,49m3
60Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta tuy, đất cấp III bằng máy (80%)BVTC0,02100m3
61Đắp đất hào cáp ngầm độ chặt k=0,90BVTC1,68m3
62Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi BVTC0,01100m3
63Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta tuy, đất cấp III (thủ công 20%)BVTC8,74m3
64Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta tuy, đất cấp III bằng máy (80%)BVTC0,35100m3
65Đắp đất hào cáp ngầm độ chặt k=0,90BVTC30,58m3
66Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi BVTC0,13100m3
67Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta tuy, đất cấp III (thủ công 20%)BVTC15,76m3
68Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta tuy, đất cấp III bằng máy (80%)BVTC0,63100m3
69Đắp đất hào cáp ngầm độ chặt k=0,90BVTC53,19m3
70Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi BVTC0,26100m3
71Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta tuy, đất cấp III (thủ công 20%)BVTC9,408m3
72Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta tuy, đất cấp III bằng máy (80%)BVTC0,376100m3
73Đắp đất hào cáp ngầm độ chặt k=0,9BVTC31,68m3
74Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi BVTC0,15100m3
75Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta tuy, đất cấp III (thủ công 20%)BVTC0,62m3
76Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta tuy, đất cấp III bằng máy (80%)BVTC0,02100m3
77Đắp đất hào cáp ngầm độ chặt k=0,9BVTC1,74m3
78Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi BVTC0,014100m3
79Vận chuyển đất tiếp cự ly BVTC0,014100m3
80Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp III (13 km tiếp theo)BVTC0,014100m3
81Đào đất bằng thủ công, diện tích đáy móng 1m, đất cấp IIIBVTC1,47m3
82Lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép BVTC0,012tấn
83Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 0,5x1, mác 200BVTC0,176m3
84Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi BVTC0,002100m3
85Đắp cát nền móng công trìnhBVTC1,3m3
86Đào đất bằng thủ công, diện tích đáy móng 1m, đất cấp IIIBVTC3,234m3
87Lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép BVTC0,018tấn
88Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 100BVTC0,462m3
89Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150BVTC1,5m3
90Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75BVTC2,88m2
91Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi BVTC0,032100m3
92Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta tuy, đất cấp IIIBVTC1,8m3
93Đắp đất hào cáp ngầm độ chặt k=0,9BVTC1,8m3
94Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta tuy, đất cấp IIIBVTC16,85m3
95Đắp đất hào cáp ngầm độ chặt k=0,9BVTC16,85m3
96Tủ hạ áp khu vực 600V-400ABVTC1tủ
97Tủ hạ áp (pilar) 0,4KW-100ABVTC6tủ
98Lắp đặt tủ điện xoay chiều 3 phaBVTC7tủ
99Xe 5 tấn chở thiết bịBVTC1ca
100Ca cẩuBVTC1ca
101Móng cột đèn chiếu sáng bát giác liền cầnBVTC25móng
102Lắp dựng cột đèn chiếu sáng liền cần đơn 8mBVTC25cột
103Đèn LED, công suất 93WBVTC18bộ
104Đèn LED, công suất 75WBVTC7bóng
105Cầu chì 5ABVTC25cái
106Cầu đấu điệnBVTC25bộ
107Bảng điệnBVTC25bảng
108Hộp đấu dâyBVTC25hộp
109Luồn cáp cửa cộtBVTC25VT
110Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2BVTC9m
111Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x6mm2BVTC799m
112Dây đồng mềm M10BVTC808m
113Tiếp địa cộtBVTC25bộ
114Tiếp địa lặp lạiBVTC11bộ
115Tiếp địa tủBVTC1bộ
116Hào cáp đơnBVTC532m
117Hào cáp đôiBVTC16m
118Hào cáp baBVTC15m
119Hào cáp qua đườngBVTC82m
120Ống nhựa chịu lực HDPE D65/50BVTC572m
121Ống thép qua đường φ60,3- DN50BVTC82m
122Tủ ĐKCS 100ABVTC1tủ
123Attomat 100A-3PBVTC1cái
124Bệ đỡ tủ ĐKCSBVTC1cái
125Thí nghiệm cáp ngầm hạ thếBVTC25sợi
126Thí nghiệm tiếp đấtBVTC25vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4395E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.798.506.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.597.012.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Điều kiện chỉ huy trưởng công trình theo điều 74 Nghị định 15/2021 ngày 03/3/2021 của chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng, Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 công trình dựng hạ tầng kỹ thuật có nội dung thi công, công việc tương tự gói thầu kèm theo tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao công chứng);-Có Hợp đồng lao động ký với Nhà thầu, Trong trường hợp không phải là nhân sự của Nhà thầu thì Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh tính sẵn sàng của nhân sự đề xuất;- Có bằng tốt nghiệp đại học là kỹ sư thuộc chuyên ngành xây dựng;-Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B Chương IV.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có kinh nghiệm thực hiện ít nhất 1 công trình thi công hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng có nội dung công việc tương tự gói thầu kèm theo tài liệu chứng minh ; Có Hợp đồng lao động ký với Nhà thầu còn hiệu lực. Trong trường hợp không phải là nhân sự của Nhà thầu thì Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh tính sẵn sàng của nhân sự đề xuất;-Có bằng tốt nghiệp đại học là kỹ sư thuộc chuyên ngành xây dựng;-Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B Chương IV.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổTải trọng => 5 tấn có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo tài tiệu chứng minh;1
2 Máy đào Dung tích gầu => 0,8m3 có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo tài tiệu chứng minh;1
3 Máy ủi Công suất =>110CV, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo tài tiệu chứng minh;1
4 Máy lu Tải trọng => 9 tấn có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo tài tiệu chứng minh1
5 Máy đầm bàn 1KW Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh1
6 Máy trộn bê tông 250 lít Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh1
7 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh1
8 Máy cắt uốn thép 5KW Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh1
9 Máy đầm cóc =>70KG Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh1
10 Máy Thuỷ bình Không yêu cầu (có - đạt)1
11 Máy Bơm nước => 30m3/h Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh1
12 Máy hàn điện =>23KW Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh1
13 Máy dải bê tông nhựa Công suất => 50m3/h Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo tài tiệu chứng minh;1
14 Máy san Công suất => 80KW Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo tài tiệu chứng minh;1
15 Máy phát điện =>15KW Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->