Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng khu trung tâm Trường mầm non Yên Lương

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210741279-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường mầm non Yên Lương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng khu trung tâm Trường mầm non Yên Lương
Số hiệu KHLCNT 20210677935
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-14 15:44:00 đến ngày 2021-07-21 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,571,017,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8565255E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3713051E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành công trình dân dụng. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên kèm theo.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương). Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. Tất cả các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành công trình dân dụng có bằng tốt nghiệp đại học trở lên kèm theo.- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách 01 công trình có tính chất tương tự. Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. Tất cả các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là cán bộ đã tham gia làm cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình xây dựng.- Tài liệu chứng minh Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng dân dụng có chứng chỉ, chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực. Có hợp đồng lao động và chứng minh thư nhân dân kèm theo. Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. Tất cả các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ trọng tải tối đa 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào dung tích gầu 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đào vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi 108CV
- Đặc điểm thiết bị San lấp vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép 5kw
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Mài vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá 1,7kw
- Đặc điểm thiết bị Cắt vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Khoan vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 150lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hàn vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Phá dỡ công trình cũ
1Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V50,4m2
2Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V275,616m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,168m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,8904m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V22,968m3
6Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V100,8504m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V45,936m3
8Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7664100m3
9Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7664100m3
10Vận chuyển tiếp đá cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7664100m3
11Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V79,2m2
12Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6509tấn
B Hạng mục 2: Xây mới nhà lớp học 2T6P
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5095100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V55,014m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,8393m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,0629m3
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,144tấn
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1321tấn
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3976100m2
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,1705m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4385tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9998tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3402tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1006100m2
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,3178m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5523m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3593m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0241100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,03100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,03100m3/1km
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,5981m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,6616m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V35,661m2
22Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,568m2
23Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 6x24cmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,4888m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4046100m2
25Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4681tấn
26Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3874tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,7251m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8591100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,402tấn
30Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,9006tấn
31Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,792tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,4692m3
33Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V9,8114100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,6741tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V96,1985m3
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V102,3822m3
37Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V105,817m3
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,1402m3
39Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,7696m3
40Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8086m3
41Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5903tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,1454m3
43Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V75cái
44Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ Việt Pháp, hệ 450, kính dán an toàn dày 6,38mm; phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V65,88m2
45Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay 1 cánh khung nhôm hệ Việt Pháp, hệ 450, kính dán an toàn dày 6,38mm; phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V44,46m2
46Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở trượt 2 cánh khung nhôm hệ 2600, kính dày dày 5mm; phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V12,96m2
47Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở trượt 4 cánh khung nhôm hệ 2600, kính dán an toàn dày 6,38mm; phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V25,92m2
48Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất 1 cánh khung nhôm hệ 4400, kính dày trắng 5mm; phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8m2
49Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6726tấn
50Sơn tĩnh điện hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V672,56kg
51Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V111,6384m2
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2398100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2072tấn
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2682m3
55Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8748m3
56Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,8944m2
57Trụ cầu thang bằng gỗ N3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1trụ
58Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0176tấn
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V79,7986m2
60Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V59,737m2
61Tay vịn cầu thang bằng gỗ nhóm 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,7m
62Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.868,476m2
63Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V446,1204m2
64Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.005,08m2
65Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V486m2
66Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V602,3172m2
67Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,31m
68Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V337,01m
69Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,3m2
70Đắp trang trí vòmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
71Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,1722100m2
72Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V6,7284100m2
73Lát nền, sàn, kích thước gạch 60x60cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V654,1156m2
74Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V143,9424m2
75Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V229,2282m2
76Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 125Mô tả kỹ thuật theo Chương V81,74m2
77Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V81,74m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3.732,82m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V446,1m2
80Trần tôn + khung xương bằng thép hộp mạ kẽm 25x50x1,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V42,12m2
81Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4028tấn
82Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,402tấn
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V6,864m2
84Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V5,0841100m2
85úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V52,5m
86Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
87Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
88Xifon chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
89Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V52bộ
90Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V52cái
91Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo Chương V52cái
92Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45100m
93Cút góc D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
94Rắc co D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
95Tê D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
96Côn nhựa 40x32Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
97Van khóa D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
98Tê nhựa 40x32Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
99Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
100Cút góc D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
101Tê D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
102Côn nhựa 32x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
103Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
104Rắc co D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
105Cút góc D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
106Tê D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V54cái
107Côn nhựa 25x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V54cái
108Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1100m
109Cút góc D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V78cái
110Van khóa D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
111Van phao tự ngắtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
112Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
113Ống tráng kẽm D15Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
114Cút tráng kẽm D15Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
115Máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
116Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2100m
117Cút góc nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V84cái
118Cút nối nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
119Chếch nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
120Tê nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
121Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,55100m
122Tê nhựa D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
123Cút góc nhựa D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
124Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
125Cút nhựa PVC D67Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
126Tê nhựa D67Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
127Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
128Cút góc D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
129Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
130Côn nhựa D40x32Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
131Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,492100m
132Cút nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
133Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
134Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V42Cái
135Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
136Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
137Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V33bộ
138Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
139Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
140Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V65cái
141Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
142Lắp đặt cầu dao 100AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
143Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
144Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
145Lắp đặt tủ điện 350x250x100 - Việt NamMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
146Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V25hộp
147Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V350m
148Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V300m
149Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
150Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
151Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V350m
152Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
153Móc treo quạtMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
154Hộp nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
155Đế âm chống cháy:Mô tả kỹ thuật theo Chương V102cái
156Gia công kim thu sét dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
157Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
158Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,6m3
159Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,126100m3
160Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V42m
161Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V70m
162Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V12cọc
163Đo kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V3điểm
164Hồ lô sứMô tả kỹ thuật theo Chương V4quả
165Chân bật D10Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
166Kẹp tiếp địa mạ thiếcMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
167Bảng tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V2bảng
168Bình cứu hỏa( CO2 + 1 bình bột ABC MFZ 4kg)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bình
169Hộp đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
170Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,855m3
171Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,65m3
172Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,95m3
173Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,5m2
174Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,5m2
175Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1596100m2
176Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,73m3
177Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1998tấn
178Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V75cái
179Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1586100m3
180Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9647m3
181Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,782m3
182Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0228100m2
183Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,067tấn
184Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,782m3
185Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,8882m3
186Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6875m3
187Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 125Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,9928m2
188Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0252100m2
189Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0787tấn
190Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,782m3
191Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V4cấu kiện
192Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0396100m3
C Hạng mục 3: Lắp đặt nhà xe sang vị trí mới
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,1m3
2Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5321tấn
3Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1188tấn
4Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,792100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8565255E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3713051E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư chuyên ngành công trình dân dụng. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên kèm theo.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương). Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. Tất cả các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.51
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Là kỹ sư chuyên ngành công trình dân dụng có bằng tốt nghiệp đại học trở lên kèm theo.- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách 01 công trình có tính chất tương tự. Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. Tất cả các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Là cán bộ đã tham gia làm cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình xây dựng.- Tài liệu chứng minh Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng dân dụng có chứng chỉ, chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực. Có hợp đồng lao động và chứng minh thư nhân dân kèm theo. Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. Tất cả các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ trọng tải tối đa 10 tấn Vận chuyển vật liệu, còn sử dụng tốt2
2 Máy đào dung tích gầu 0,8m3 Đào vật liệu, còn sử dụng tốt1
3 Máy ủi 108CV San lấp vật liệu, còn sử dụng tốt1
4 Máy cắt uốn thép 5kw Cắt uốn thép, còn sử dụng tốt1
5 Máy mài Mài vật liệu, còn sử dụng tốt1
6 Máy đầm dùi Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt1
7 Máy cắt gạch đá 1,7kw Cắt vật liệu, còn sử dụng tốt1
8 Máy đầm bàn Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt1
9 Máy khoan bê tông Khoan vật liệu, còn sử dụng tốt1
10 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 150lít Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt1
11 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt1
12 Máy hàn điện Hàn vật liệu, còn sử dụng tốt1
13 Phòng thí nghiệm Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->