Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (gồm cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210734788-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2021 00:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Hưng Phát 79
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (gồm cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20210717351
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ theo khả năng cân đối của ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-13 00:14:00 đến ngày 2021-07-23 00:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,403,914,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0111E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0211742E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình đường giao thông còn hiệu lực.- Có số năm công tác thi công các công trình giao thông từ 03 năm trở lên, đã làm chỉ huy trưởng công trường từ 01 công trình giao thông cấp IV tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công công trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ Cao đẳng trở lên. chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.+ 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ Cao đẳng trở lên. chuyên ngành xây dựng công trình, kỹ thuật xây dựng, xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình thủy lợi.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động – vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên nghành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động .
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng; kỹ sư xây dựng; kế toán; tài chính. hoặc xây dựng công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Trạm trộn bê tông nhựa nóng, công suất >= 80 tấn /h
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 80 tấn /h
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy rải bê tông nhựa nóng, công suất >= 600 tấn /h
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 600 tấn /h
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe máy tưới nhựa nóng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe lu bánh sắt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe ô tô vận chuyển nhựa tự đổ
- Đặc điểm thiết bị (tải trọng bản thân + hàng hóa ≥ 10 tấn)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy thổi khí
- Đặc điểm thiết bị 5.5m3/phút
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục đường
1Bãi Đúc cấu kiệnTheo HSTK được phê duyệt2tháng
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo HSTK được phê duyệt7,3993100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo HSTK được phê duyệt28,2093tấn
4Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được phê duyệt125,52m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo HSTK được phê duyệt6,9653100m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo HSTK được phê duyệt30,0173tấn
7Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được phê duyệt114,04m3
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Theo HSTK được phê duyệt1.6521 cấu kiện
9Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo HSTK được phê duyệt31,38810 tấn/1km
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được phê duyệt1.6521cấu kiện
11Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo HSTK được phê duyệt10,7556100m3
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất ITheo HSTK được phê duyệt460,9531m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo HSTK được phê duyệt15,3651100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo HSTK được phê duyệt15,3651100m3/1km
15Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo HSTK được phê duyệt155,49m3
16Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được phê duyệt259,24m3
17Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được phê duyệt4,146100m2
18Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được phê duyệt485,7m3
19Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được phê duyệt2.347,19m2
20Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được phê duyệt2.595,93m2
21Ván khuôn gỗ giằng tường rãnhTheo HSTK được phê duyệt8,2921100m2
22Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmTheo HSTK được phê duyệt5,5557tấn
23Bê tông giằng tường rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được phê duyệt58,04m3
24Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Theo HSTK được phê duyệt2.0731 cấu kiện
25Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo HSTK được phê duyệt28,503810 tấn/1km
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được phê duyệt2.0731cấu kiện
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được phê duyệt6,3153100m3
28Đào hữu cơ, đánh cấp nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo HSTK được phê duyệt6,2074100m3
29Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt33,0357100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo HSTK được phê duyệt6,2074100m3
31Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo HSTK được phê duyệt6,2074100m3/1km
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt19,2923100m3
33Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt19,2923100m3/1km
34Đắp nền K95Theo HSTK được phê duyệt1.138,54m3
35Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được phê duyệt14,605100m3
36Vật liệu đắp nền đường bằng đá lẫn đất K98Theo HSTK được phê duyệt2.465,49m3
37Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo HSTK được phê duyệt18,9653100m3
38Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK được phê duyệt12,9445100m3
39Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo HSTK được phê duyệt7,4492100m2
40Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt960,02m3
41Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/hTheo HSTK được phê duyệt24,5036100tấn
42Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 3km, ô tô tự đổ 12TTheo HSTK được phê duyệt24,5036100tấn
43Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TTheo HSTK được phê duyệt24,5036100tấn
44Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 trên mặt đường BTXM cũTheo HSTK được phê duyệt56,5557100m2
45Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmTheo HSTK được phê duyệt56,5557100m2
46Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 trên mặt lớp bù vênhTheo HSTK được phê duyệt56,5557100m2
47Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 trên mặt đường BTXM mở rộngTheo HSTK được phê duyệt45,8714100m2
48Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo HSTK được phê duyệt102,4271100m2
49Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/hTheo HSTK được phê duyệt0,6757100tấn
50Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 3km, ô tô tự đổ 12TTheo HSTK được phê duyệt0,6757100tấn
51Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TTheo HSTK được phê duyệt0,6757100tấn
52Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 trên mặt đường BTXMTheo HSTK được phê duyệt4,0655100m2
53Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo HSTK được phê duyệt4,0655100m2
54Ván khuôn đan rãnh mặt đườngTheo HSTK được phê duyệt2,2348100m2
55Bê tông đan rãnh mặt đường M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được phê duyệt126,46m3
56Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo HSTK được phê duyệt93,1m2
57Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmTheo HSTK được phê duyệt72,19m2
B Hạng mục đảm bảo an toàn giao thông
1Cọc tiêu bằng tre D6-8cm, L=1,2mTheo HSTK được phê duyệt51,6m
2Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo HSTK được phê duyệt11,3417m2
3Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được phê duyệt0,5375m3
4Lắp đặt biển báo phản quang công trườngTheo HSTK được phê duyệt6cái
5Dây nhựa PVC phản quangTheo HSTK được phê duyệt440m
6Đèn tín hiệu cảnh bảo giao thôngTheo HSTK được phê duyệt3cái
7Áo phản quangTheo HSTK được phê duyệt2cái
8Nhân công điều hành giao thông (NC3/7)Theo HSTK được phê duyệt360công
9Cờ nheo tam giácTheo HSTK được phê duyệt129cái
10Điện năngTheo HSTK được phê duyệt1.944Kw
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0111E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0211742E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình đường giao thông còn hiệu lực.- Có số năm công tác thi công các công trình giao thông từ 03 năm trở lên, đã làm chỉ huy trưởng công trường từ 01 công trình giao thông cấp IV tương tự trở lên.31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công công trường 2 + 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ Cao đẳng trở lên. chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.+ 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ Cao đẳng trở lên. chuyên ngành xây dựng công trình, kỹ thuật xây dựng, xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình thủy lợi.21
3 Cán bộ An toàn lao động – vệ sinh môi trường 1 Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên nghành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động .21
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 1 có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng; kỹ sư xây dựng; kế toán; tài chính. hoặc xây dựng công trình giao thông.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Trạm trộn bê tông nhựa nóng, công suất >= 80 tấn /h công suất >= 80 tấn /h1
2 Máy rải bê tông nhựa nóng, công suất >= 600 tấn /h công suất >= 600 tấn /h1
3 Xe máy tưới nhựa nóng Hoạt động tốt1
4 Xe lu bánh lốp Hoạt động tốt1
5 Xe lu bánh sắt Hoạt động tốt1
6 Xe ô tô vận chuyển nhựa tự đổ (tải trọng bản thân + hàng hóa ≥ 10 tấn)2
7 Máy thổi khí 5.5m3/phút1
8 Máy thủy bình Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->