Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (gồm cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210734788-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2021 00:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Hưng Phát 79 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (gồm cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210717351 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ theo khả năng cân đối của ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-13 00:14:00 đến ngày 2021-07-23 00:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,403,914,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0111E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0211742E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình đường giao thông còn hiệu lực.- Có số năm công tác thi công các công trình giao thông từ 03 năm trở lên, đã làm chỉ huy trưởng công trường từ 01 công trình giao thông cấp IV tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công công trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ Cao đẳng trở lên. chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.+ 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ Cao đẳng trở lên. chuyên ngành xây dựng công trình, kỹ thuật xây dựng, xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình thủy lợi. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động – vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên nghành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng; kỹ sư xây dựng; kế toán; tài chính. hoặc xây dựng công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Trạm trộn bê tông nhựa nóng, công suất >= 80 tấn /h | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >= 80 tấn /h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy rải bê tông nhựa nóng, công suất >= 600 tấn /h | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >= 600 tấn /h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe máy tưới nhựa nóng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe lu bánh sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe ô tô vận chuyển nhựa tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | (tải trọng bản thân + hàng hóa ≥ 10 tấn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy thổi khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5.5m3/phút |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục đường | |||
| 1 | Bãi Đúc cấu kiện | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | tháng |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được phê duyệt | 7,3993 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 28,2093 | tấn |
| 4 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được phê duyệt | 125,52 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được phê duyệt | 6,9653 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 30,0173 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được phê duyệt | 114,04 | m3 |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo HSTK được phê duyệt | 1.652 | 1 cấu kiện |
| 9 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo HSTK được phê duyệt | 31,388 | 10 tấn/1km |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được phê duyệt | 1.652 | 1cấu kiện |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo HSTK được phê duyệt | 10,7556 | 100m3 |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Theo HSTK được phê duyệt | 460,953 | 1m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo HSTK được phê duyệt | 15,3651 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo HSTK được phê duyệt | 15,3651 | 100m3/1km |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSTK được phê duyệt | 155,49 | m3 |
| 16 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 259,24 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được phê duyệt | 4,146 | 100m2 |
| 18 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 485,7 | m3 |
| 19 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 2.347,19 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 2.595,93 | m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ giằng tường rãnh | Theo HSTK được phê duyệt | 8,2921 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 5,5557 | tấn |
| 23 | Bê tông giằng tường rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 58,04 | m3 |
| 24 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo HSTK được phê duyệt | 2.073 | 1 cấu kiện |
| 25 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo HSTK được phê duyệt | 28,5038 | 10 tấn/1km |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được phê duyệt | 2.073 | 1cấu kiện |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 6,3153 | 100m3 |
| 28 | Đào hữu cơ, đánh cấp nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo HSTK được phê duyệt | 6,2074 | 100m3 |
| 29 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 33,0357 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo HSTK được phê duyệt | 6,2074 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo HSTK được phê duyệt | 6,2074 | 100m3/1km |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 19,2923 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 19,2923 | 100m3/1km |
| 34 | Đắp nền K95 | Theo HSTK được phê duyệt | 1.138,54 | m3 |
| 35 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 14,605 | 100m3 |
| 36 | Vật liệu đắp nền đường bằng đá lẫn đất K98 | Theo HSTK được phê duyệt | 2.465,49 | m3 |
| 37 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo HSTK được phê duyệt | 18,9653 | 100m3 |
| 38 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được phê duyệt | 12,9445 | 100m3 |
| 39 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo HSTK được phê duyệt | 7,4492 | 100m2 |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 960,02 | m3 |
| 41 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h | Theo HSTK được phê duyệt | 24,5036 | 100tấn |
| 42 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 3km, ô tô tự đổ 12T | Theo HSTK được phê duyệt | 24,5036 | 100tấn |
| 43 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Theo HSTK được phê duyệt | 24,5036 | 100tấn |
| 44 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 trên mặt đường BTXM cũ | Theo HSTK được phê duyệt | 56,5557 | 100m2 |
| 45 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo HSTK được phê duyệt | 56,5557 | 100m2 |
| 46 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 trên mặt lớp bù vênh | Theo HSTK được phê duyệt | 56,5557 | 100m2 |
| 47 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 trên mặt đường BTXM mở rộng | Theo HSTK được phê duyệt | 45,8714 | 100m2 |
| 48 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo HSTK được phê duyệt | 102,4271 | 100m2 |
| 49 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6757 | 100tấn |
| 50 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 3km, ô tô tự đổ 12T | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6757 | 100tấn |
| 51 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6757 | 100tấn |
| 52 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 trên mặt đường BTXM | Theo HSTK được phê duyệt | 4,0655 | 100m2 |
| 53 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo HSTK được phê duyệt | 4,0655 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn đan rãnh mặt đường | Theo HSTK được phê duyệt | 2,2348 | 100m2 |
| 55 | Bê tông đan rãnh mặt đường M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 126,46 | m3 |
| 56 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo HSTK được phê duyệt | 93,1 | m2 |
| 57 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Theo HSTK được phê duyệt | 72,19 | m2 |
| B | Hạng mục đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng tre D6-8cm, L=1,2m | Theo HSTK được phê duyệt | 51,6 | m |
| 2 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 11,3417 | m2 |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5375 | m3 |
| 4 | Lắp đặt biển báo phản quang công trường | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 5 | Dây nhựa PVC phản quang | Theo HSTK được phê duyệt | 440 | m |
| 6 | Đèn tín hiệu cảnh bảo giao thông | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 7 | Áo phản quang | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 8 | Nhân công điều hành giao thông (NC3/7) | Theo HSTK được phê duyệt | 360 | công |
| 9 | Cờ nheo tam giác | Theo HSTK được phê duyệt | 129 | cái |
| 10 | Điện năng | Theo HSTK được phê duyệt | 1.944 | Kw |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0111E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0211742E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình đường giao thông còn hiệu lực.- Có số năm công tác thi công các công trình giao thông từ 03 năm trở lên, đã làm chỉ huy trưởng công trường từ 01 công trình giao thông cấp IV tương tự trở lên. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công công trường | 2 | + 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ Cao đẳng trở lên. chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.+ 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ Cao đẳng trở lên. chuyên ngành xây dựng công trình, kỹ thuật xây dựng, xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình thủy lợi. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ An toàn lao động – vệ sinh môi trường | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên nghành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động . | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng; kỹ sư xây dựng; kế toán; tài chính. hoặc xây dựng công trình giao thông. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Trạm trộn bê tông nhựa nóng, công suất >= 80 tấn /h | công suất >= 80 tấn /h | 1 |
| 2 | Máy rải bê tông nhựa nóng, công suất >= 600 tấn /h | công suất >= 600 tấn /h | 1 |
| 3 | Xe máy tưới nhựa nóng | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Xe lu bánh lốp | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Xe lu bánh sắt | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Xe ô tô vận chuyển nhựa tự đổ | (tải trọng bản thân + hàng hóa ≥ 10 tấn) | 2 |
| 7 | Máy thổi khí | 5.5m3/phút | 1 |
| 8 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi