Gói thầu: Gói thầu khối nhà chính và các hạng mục phụ trợ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210614174-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Ô Môn
Tên gói thầu Gói thầu khối nhà chính và các hạng mục phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20210611083
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-10 12:17:00 đến ngày 2021-07-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,812,481,184 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0218E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.043E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Tài liệu cần nộp để chứng minh: Nhà thầu cần nộp bản sao chứng thực hợp đồng thi công công trình tương tự, dự toán kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận công trình hoàn thành của Chủ đầu tư, hóa đơn GTGT để chứng minh).* Ghi chú: Trong trường hợp cần làm rõ thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp theo quy định
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng từ cấp III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy và cứu nạn còn hiệu lực.- Đã từng tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự là: Công trình dân dụng có quy mô và giá trị tương tự gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Cán bộ phụ trách có cam kết tham gia thực hiện gói thầu.- Chuẩn bị bản gốc các văn bằng, chứng chỉ, giấy xác nhận, CMND hoặc căn cước công dân để đối chiếu và làm rõ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự là Công trình dân dụng có quy mô và giá trị tương tự gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Cán bộ phụ trách có cam kết tham gia thực hiện gói thầu.- Chuẩn bị bản gốc các văn bằng, chứng chỉ, giấy xác nhận, CMND hoặc căn cước công dân để đối chiếu và làm rõ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 công trình tương tự là Công trình dân dụng có quy mô và giá trị tương tự gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Cán bộ phụ trách có cam kết tham gia thực hiện gói thầu.- Chuẩn bị bản gốc các văn bằng, chứng chỉ, giấy xác nhận, CMND hoặc căn cước công dân để đối chiếu và làm rõ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự là: Công trình dân dụng có quy mô và giá trị tương tự gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Cán bộ phụ trách có cam kết tham gia thực hiện gói thầu.- Chuẩn bị bản gốc các văn bằng, chứng chỉ, giấy xác nhận, CMND hoặc căn cước công dân để đối chiếu và làm rõ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành PCCC.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã từng tham gia phụ trách thi công phần PCCC ít nhất 01 công trình tương tự là: Công trình dân dụng có quy mô và giá trị tương tự gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Cán bộ phụ trách có cam kết tham gia thực hiện gói thầu.- Chuẩn bị bản gốc các văn bằng, chứng chỉ, giấy xác nhận, CMND hoặc căn cước công dân để đối chiếu và làm rõ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần quản lý chất lượng, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã từng tham gia phụ trách phần quản lý chất lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự là: Công trình dân dụng có quy mô và giá trị tương tự gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Cán bộ phụ trách có cam kết tham gia thực hiện gói thầu.- Chuẩn bị bản gốc các văn bằng, chứng chỉ, giấy xác nhận, CMND hoặc căn cước công dân để đối chiếu và làm rõ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động: (01 người).- Là kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự là: Công trình dân dụng có quy mô và giá trị tương tự gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Cán bộ phụ trách có cam kết tham gia thực hiện gói thầu.- Chuẩn bị bản gốc các văn bằng, chứng chỉ, giấy xác nhận, CMND hoặc căn cước công dân để đối chiếu và làm rõ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân thi công gói thầu
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn - Trong tất cả 30 công nhân phải có ít nhất:+ CN xây dựng: > 15 người (bậc 3/7 trở lên);+ CN điện: > 03 người(bậc 3/7 trở lên);+ CN sắt: > 03 người (bậc 3/7 trở lên);+ CN nước: > 03 người (bậc 3/7 trở lên);+ CN vận hành máy: > 03 người; - Chuẩn bị bản gốc các văn bằng, chứng chỉ, giấy xác nhận, CMND hoặc Căn cước công dân để đối chiếu và làm rõ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình.
- Đặc điểm thiết bị Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm/Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy toàn đạt.
- Đặc điểm thiết bị Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm/Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 15HP
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt (sắt hoặc gạch)
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt (sắt hoặc gạch)
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy dũi sắt
- Đặc điểm thiết bị Máy dũi sắt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Máy mài
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy phát điện 30KVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện 30KVA
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đóng cừ tràm
- Đặc điểm thiết bị Máy đóng cừ tràm
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đào bánh xích,
- Đặc điểm thiết bị gàu ≥ 0.4m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm/Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
16-Dàn giáo thép (42 chân/bộ).
- Đặc điểm thiết bị Dàn giáo thép (42 chân/bộ).
- Số lượng tối thiểu 10
17-Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa
- Đặc điểm thiết bị Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa
- Số lượng tối thiểu 2000
18-Cây chống thép.
- Đặc điểm thiết bị Cây chống thép.
- Số lượng tối thiểu 500
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I - KHỐI LỚP HỌC VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V10,0626100m3
2Đóng cừ tràm L=4,7m, DK ngọn 4,2-4,5m, mật độ 25 cây/m2, Vào đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V334,734100m
3Vệ sinh đầu cừMô tả kỹ thuật theo Chương V31,704m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V34,92m3
5Bê tông lót móng, Giằng móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,92m3
6Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,296100m2
7Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6996100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,038tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4159tấn
10Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,879tấn
11Bê tông móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V103,8577m3
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,06m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,2617100m3
14Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9008100m3
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4675100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1166tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,2295tấn
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,3994m3
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,9368m3
20SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0705100m2
21Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7235100m2
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,1989m3
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9019tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2969tấn
25Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4549100m2
26Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0262100m2
27Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4667100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1157tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,3783tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8121tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,6924m3
32Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V4,369100m2
33Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0208100m2
34Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,7388m3
35Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m3
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7349tấn
37Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,188100m2
38SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,808100m2
39SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1928100m2
40SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8864100m2
41Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn lầu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,1774tấn
42Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,436m3
43Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 (có trộn phụ gia chống thấm tương đương Activ - crete N, tỉ lệ 0,4lit/100kg xi măng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,214m3
44Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6455100m2
45SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cầu thang thường (bậc thang)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1447100m2
46Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1999tấn
47Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0306tấn
48Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,3437m3
49Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,04m3
50Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9963100m2
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2885tấn
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5482tấn
53Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1294m3
54Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5218m3
55Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,056m3
56Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3843100m2
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0447tấn
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2267tấn
59Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2624m3
60Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1389100m2
61Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0641tấn
62Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,801m3
63Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2414m3
64Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,615m3
65Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8064m3
66Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4928m3
67Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3112m3
68Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,066m3
69Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,656m3
70Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1m3
71Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,568m3
72Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo Chương V240cái
73Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,403m3
74Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,1202m3
75Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,7458m3
76Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,336m3
77Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,5744m3
78Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,8446m3
79Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,7921m3
80Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,8514m3
81Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,84m3
82Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,68m2
83Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,06m2
84Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,56m2
85Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V109,11m2
86Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V97,982m2
87Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V333,98m2
88Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,04m2
89Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V293,16m2
90Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.070,7m2
91Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V84,5m2
92Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V331,1982m2
93Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,23m2
94Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V525,18m2
95Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V288,72m2
96Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,43m2
97Trát gờ chỉ nước sê nô, mái đón vữa xi măng Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V147,8m
98Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V120,7m
99Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V737,87m2
100Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,215m2
101Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,25m2
102Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,915m2
103Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V240,54m2
104Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V76,34m2
105Láng granitô ngạch cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V6,3m2
106Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V62,692m2
107lát ram dốc gạch chuyên dụng 300x300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22,56m2
108Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V312,255m2
109Miết mạch tường gạch loại lõmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,61m2
110Lát gạch nhà vệ sinh, vữa xi măng mác 75, gạch caramic nhám 250x250mmMô tả kỹ thuật theo Chương V72,565m2
111Lát nền gạch ceramic 400x400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V737,87m2
112Ốp đá chẻ chân tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V25,802m2
113Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,4m2
114Lát đá granit màu đen huế kệ bếpMô tả kỹ thuật theo Chương V6,4m2
115ốp tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400mm màu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V532,57m2
116ốp tường, trụ, cột, gạch 250x400mm (nhà vệ sinh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V226,32m2
117Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V97,622m2
118Bả bằng ma tít vào tường ngoài (bằng khối lượng trát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V627,14m2
119Bả bằng ma tít vào tường trong (bằng khối lượng trát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.155,2m2
120Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài (bằng khối lượng trát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V360,4246m2
121Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong (bằng khối lượng trát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V880,7587m2
122Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.074,9966m2
123Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.951,4587m2
124SXLD cửa đi khung nhôm + kính trắng dày 0,48mm + nhôm lá sóng vuông dày 1,2mm + phụ kiện (quy cách bản vẽ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V83,34m2
125SXLD cửa đi khung nhôm + kính trắng chà mờ dày 0,48mm + nhôm lá sóng vuông dày 1,2mm + phụ kiện (quy cách bản vẽ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,4m2
126SXLD cửa đi đẩy khung nhôm + nhôm lá dày 1,2mm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V10,44m2
127SXLD cửa sổ lùa khung nhôm + kính trắng dày 0,48mm + phụ kiện (quy cách bản vẽ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,64m2
128SXLD cửa sổ bật khung nhựa lõi thép + kính trắng dày 4,8mm mài mờ + phụ kiện (quy cách bản vẽ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,32m2
129Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ thép hộp 14x14x1,mmMô tả kỹ thuật theo Chương V84,96m2
130Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo Chương V13,84m2
131Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V169,921m2
132Lắp dựng lan can inox 304 (quy cách bản vẽ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,08m2
133Thi công trần bằng prima khung xương nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V332,27m2
134Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm 50x100x1,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4268tấn
135Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4268tấn
136Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1068tấn
137Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7599100m2
B PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt gương soi nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
2CCLĐ vách ngăn Laminate KT 0,4x1,0m dày 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
3Lắp đặt ống PVC D114x4,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9100m
4Lắp đặt ống PVC D90x3,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,36100m
5Lắp đặt ống PVC D60x2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100m
6Lắp đặt ống PVC D42x2,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
7Lắp đặt ống PVC D34x2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
8Lắp đặt ống PVC D27x1,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1100m
9Lắp đặt ống PVC D21x1,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,35100m
10Lắp đặt van STK D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
11Lắp đặt tê PVC D114 loại dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
12Lắp đặt tê PVC D114 loại dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Lắp đặt tê PVC D90 loại dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
14Lắp đặt tê PVC D42 loại dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
15Lắp đặt tê PVC D34 loại dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
16Lắp đặt tê giảm PVC D34/27 loại dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Lắp đặt tê PVC D27 loại dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
18Lắp đặt tê giảm PVC D27/21 loại dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
19Lắp đặt co PVC D114 loại dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
20Lắp đặt co PVC D90 loại dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
21Lắp đặt co PVC D60 loại dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
22Lắp đặt co PVC D42 loại dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
23Lắp đặt co PVC D34 loại dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
24Lắp đặt co PVC D27 loại dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
25Lắp đặt co PVC D21 loại dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
26Lắp đặt lơi PVC D114 loại dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
27Lắp đặt lơi PVC D90 loại dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
28Lắp đặt côn giảm PVC D90/60 loại dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
29Lắp đặt côn giảm PVC D34/27 loại dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
30Lắp đặt côn giảm PVC D27/21 loại dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
31Lắp đặt măng sông D34 (1 đầu răng trong)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
32Lắp đặt măng sông D21 (1 đầu răng trong)Mô tả kỹ thuật theo Chương V56cái
33Lắp đặt vòi tắmMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
34Lắp đặt lavabo loại nhỏ + kệ + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
35Lắp đặt lavabo loại lớn + kệ + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
36Lắp đặt chậu xí bệt (loại lớn có két nước + vòi xịt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
37Lắp đặt chậu xí bệt (loại nhỏ có két nước + vòi xịt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
38Lắp đặt chậu tiểu nam loại nhỏMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
39Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
40Lắp đặt phểu thu 15x15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V37cái
41Lắp đặt bồn inox 2m3 + phụ kiện + chân bồnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
42Cầu chắn rác inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
43Máy bơm đẩy cao 200W H=27m (tương đương Panasonic + hộp che + phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
44Phao điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
45Lắp đặt vòi rửa inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
46Đào đất hầm tự hoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2808100m3
47Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1872100m3
48Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m3
49Bê tông đan đáy, đá 1x2 Mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m3
50Bê tông đan nắp, đá 1x2 Mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,819m3
51Làm tầng lọc sỏi 2x3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0018100m3
52Làm tầng lọc than củiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0012100m3
53Làm tầng lọc đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0018100m3
54Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0411100m2
55Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1327tấn
56Xây tường thẳng bằng gạch không nung 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,9294m3
57Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4536m3
58Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V114,6m2
59Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,23m2
60Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
C -PHẦN ĐIỆN
1Lắp đèn Led 2x1,2m - 40WMô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
2Lắp đèn Led 1x1,2m - 20WMô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
3Lắp đèn Led 1x0,6m - 10WMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
4Lắp đặt quạt đảo treo trần - 55W + hộp sốMô tả kỹ thuật theo Chương V37cái
5Lắp công tắc 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V80cái
6Lắp công tắc 2 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
7Lắp đặt hộp âm + mặt nạ loại 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V5hộp
8Lắp đặt hộp âm + mặt nạ loại 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V15hộp
9Lắp đặt hộp âm + mặt nạ loại 3 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V7hộp
10Lắp đặt hộp âm + mặt nạ loại 4 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V7hộp
11Lắp đặt hộp nối dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V20hộp
12Lắp đặt MCB 10A-2P (kể cả phụ kiện, loại chống giật)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
13Lắp đặt MCB 16A-2P (kể cả phụ kiện, loại chống giật)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
14Lắp đặt MCB 20A-2P (kể cả phụ kiện, loại chống giật)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
15Lắp đặt MCB 40A-2P (kể cả phụ kiện, loại chống giật)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
16Lắp đặt MCB 63A-2P (kể cả phụ kiện, loại chống giật)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Lắp đặt MCB 100A-2P (kể cả phụ kiện, loại chống giật)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
18Lắp ổ cắm điện âm 3 cực (6 lỗ) (kể cả hộp âm, có tiếp đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
19Kéo rải cáp điện đơn CV - 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.950m
20Kéo rải cáp điện đơn CV - 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V750m
21Kéo rải cáp điện đơn CV - 4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
22Kéo rải cáp điện đơn CX - 11,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
23Kéo rải cáp điện đơn CV - 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
24Kéo rải cáp điện đơn CX - 25,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
25Kéo rải cáp nối đất chuyên dụng 1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
26Đóng cọc thép bọc đồng tiếp địa Þ16 (2,4m/cọc) + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3cọc
27Lắp đặt tủ điện (sơn tĩnh điện) 570x400x200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21 tủ
28Lắp đặt tủ điện (sơn tĩnh điện) 800x600x250mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
29Lắp đặt ống nhựa bảo hộ tròn trắng Þ20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.100m
30Lắp đặt ống nhựa bảo hộ tròn trắng D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
31Lắp đặt ống nhựa HDPE 65/50 (âm đất đấu nối dây nguồn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100 m
32Băng báo hiện cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cuộn
33Lắp đặt cột bê tông 8,5m -D300Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cột
34Đà cản bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
35Bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
36Rack 2 sứ mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
37Sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
38Phụ kiện băng keoMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
D II-CHỐNG SÉT & PCCC
1Lắp đặt kim thu sét tương đương Stormaster 30, R=57mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Rải dây tiếp địa, đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
3Lắp đặt trụ kim thu sét ống STK Þ49, L=5mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Lắp đặt đế đỡ kim thu sétMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Lắp đặt hộp kiểm tra 150x150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
6Đóng cọc tiếp địa thép tròn mạ đồng Þ16, dài 2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V10cọc
7Ốc siết cápMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
8Dây neo trụ thép tròn Þ8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V45m
9Tăng đơ neo trụMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
10BulonMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
11Lắp đặt ống nhựa bảo hộ Þ27 chống cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V60m
12Đai inox giữ ống PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
13Hóa chất làm giảm điện trờMô tả kỹ thuật theo Chương V2bao
14Kiểm tra và thử nghiệmMô tả kỹ thuật theo Chương V1HT
15Phụ kiện chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V1HT
16Lắp đặt trung tâm báo cháy 06 kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
17Lắp đặt đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo Chương V31bộ
18Lắp đặt đầu báo nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
19Lắp đèn báo phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
20Lắp đặt bàn phím lập trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
21Lắp đặt còi báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
22Lắp đặt công tắc ấn khẩnMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
23Lắp đặt điện trở cuối tuyếnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
24Lắp đèn chỉ hướng thoát nạnMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
25Lắp đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
26Kéo rải dây tín hiệu 2 ruột chống nhiễu, (2x0,75mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.500m
27Lắp đặt ống tròn trắng Þ20 bảo vệ dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V800m
28Vật tư phụ + phụ kiện báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V2
29Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Þ16, dài 2,4 métMô tả kỹ thuật theo Chương V1cọc
30Bộ phá dỡ (kìm cộng lực, cưa tay, búa, ...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
31Giá đỡ bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
32Lắp tủ chữa cháy trong nhà (gồm 01 vỏ tủ trong nhà KT650x450x220mm ; 01 lăng phun B- ngàm B; 01 cuộn vòi Þ50, L=20m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V41 tủ
33Lắp đặt ống sắt tráng kẽm Þ76, dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
34Lắp đặt van khóa Þ76Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
35Lắp đặt co STK Þ76Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
36Bình CO2 MT5Mô tả kỹ thuật theo Chương V10bình
37Bình bột chữa cháy MFZL8Mô tả kỹ thuật theo Chương V10bình
38Phụ kiện chữa cháy: (sơn, băng keo, cao su ...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1
E SAN LẮP MẶ BẰNG
1Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 câyMô tả kỹ thuật theo Chương V41,908100m2
2Vét bùn đáy mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7531100m3
3Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7531100m3
4Đào xúc đất đắp đê chắn cátMô tả kỹ thuật theo Chương V7,104100m3
5Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng ≤1,8T/m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,104100m3
6Cung cấp cát san lấp mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Chương V46,8319100m3
7Cừ tràm L=4,7m nẹp phên tre tại vị trí các mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V62M
8Đóng cừ tràm L=4,7, Vào đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9637100m
9Dây thép buộcMô tả kỹ thuật theo Chương V22,12Kg
10Nẹp phên treMô tả kỹ thuật theo Chương V12,4M2
11Lắp đặt ống nhựa PVC D114mm, dày 3,2mm, đục lỗ 1m đầu ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
12Lắp đặt nút bịt đầu PVC D114mm, dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Lớp Vải địa lót phía trong ống PVC 114Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0066100m2
14Đắp lớp đá mi dày 10mm lót phía trong ống PVC 114Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0096m3
15Làm lớp đá đệm tại vị trí ống thoát nước đá 4x6 chèn đá 1x2, tỉ lệ 2:1Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m3
F SÂN ĐƯỜNG
1Trồng cây phượng vĩ còn ngọn (hoành >=20cm, cao >=2mMô tả kỹ thuật theo Chương V6cây
2Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè 300x300x5cm M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V773,89m2
3Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V38,6945m3
4Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V2,46100m2
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,6m3
6Đào đất bó vỉa , đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3912m3
7Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9413m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1304m3
9Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông rỗng (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6956m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,956m2
11Quét vôi ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V16,956m2
G THÓAT NƯỚC NGOẠI VI
1Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1999100m3
2Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4673100m3
3Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0309100m3
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2611100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7786100m3
6Đóng cọc cừ tràm vào đất cấp I L=4,7m, Dk ngọn 4,2-4,5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V20,1395100m
7Vệ sinh đầu cừMô tả kỹ thuật theo Chương V2,698m3
8Đắp lớp cát lót hố ga, cống hởMô tả kỹ thuật theo Chương V4,058m3
9Bê tông lót hố ga, cống hở, đá 4x6 Mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,538m3
10Bê tông đáy, đá 1x2 Mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,702m3
11Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,833m3
12Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,875m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V85,73m2
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,17m2
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,69m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,74m3
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,037tấn
18SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3076tấn
19Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,244tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0716tấn
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2046100m2
22SXDL ván khuôn gỗ bê tông hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,152100m2
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V51cái
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V101cấu kiện
25Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, H10 ĐK400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V51đoạn
26Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, H30 ĐK400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6đoạn
27Lắp đặt ống PVC D220 dày 6,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
28Lắp đặt đồng hồ nước D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
29Lắp đặt van khóa D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100m
31Lắp đặt bể nước Inox 5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
H CỔNG - HÀNG RÀO KIÊN CỐ - NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1843100m3
2Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7767100m3
3Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,036100m2
4Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,072100m2
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0962tấn
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0048tấn
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,54m3
8Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
9Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,054M3
10Đóng cừ tràm L=4m, ĐK ngọn 3,8-4,2cm, mật độ 25cây/m2-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V50,88100m
11Vệ sinh đầu cừ tràmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,511m3
12Đắp cát đệm dày 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,8122m3
13Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,8122m3
14Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3946100m2
15Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4614tấn
16Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0983tấn
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,8552m3
18Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,59100m2
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2191tấn
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9358tấn
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,0899m3
22Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2769100m2
23Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6389100m2
24Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,51tấn
25Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1508tấn
26Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,5691m3
27Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5193100m2
28Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2847tấn
29Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2571m3
30Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,017100m2
31Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0132tấn
32Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0882m3
33Làm lớp đá đệm tại vị trí lỗ thoát nước đá 4x6:1x2 tỉ lệ 2:1Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,485m3
34Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông rỗng (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,2502m3
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (trát 2 mặt tường bó nền)Mô tả kỹ thuật theo Chương V174,262m2
36Xây tường gạch block bêtông 10x19x39cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,3744m3
37Xây tường gạch block bêtông 10x19x39cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,585m3
38Xây tường gạch block bêtông 10x19x39cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,525m3
39Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3082m3
40Xây ốp cột gạch block bêtông 10x19x39cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,26m3
41Xây con lươn mái cổng bằng gạch thẻ bê tông 4x8x18, dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,153m3
42Trát tường ngoàiï, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V610,527m2
43Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,85m2
44Trát cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V97,94m2
45Trát cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m2
46Kẻ ron trang tríMô tả kỹ thuật theo Chương V34,66m2
47Trát đà, giằng ngoài nhà, vữa xi măng Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,4538m2
48Trát mái cổng, sê nô vữa xi măng Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,4208m2
49Ốp chân tường nhà bảo vệ, đá chẻ sơn bóng hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V6,15m2
50Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,7m
51ốp đá granit màu đỏ công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V19,25m2
52Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V600,552m2
53Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V25,85m2
54Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V145,8624m2
55Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m2
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V746,4144m2
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V27,65m2
58Bê tông lót nền nhà bảo vệ, đá 4x6 Mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,774m3
59Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 25cm, vữa xi măng Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,74m2
60Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,74m2
61Láng sê nô, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,504m2
62Láng sê nô, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75, tạo dốc 2% về phía phễu thuMô tả kỹ thuật theo Chương V1,504m2
63Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6062m2
64Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 4,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,76m2
65Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 4,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,24m2
66Lắp dựng hoa sắt cửa thép vuông 14x14x1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,24m2
67Lắp dựng bông sắt bảo vệ quy cách bản vẽMô tả kỹ thuật theo Chương V32,98m2
68CCLD cổng chính 2 cánh mở, khung thép V40x40x3 mạ kẽm hàn, thép tròn đặc D16 (quy cách bản vẽ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,1125m2
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V51,68851m2
70CC&LĐ bộ chữ inox màu vàng cao 80 (như bản vẽ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
71CC&LĐ bộ chữ inox màu vàng cao 300 (như bản vẽ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
72Quét chống thấm bằng flinkote 3 lớp mái cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V18,7m2
73Dán ngói trên mái nghiêng bê tông Ngói 22viên/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,08m2
74Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0538tấn
75Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1,4mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0538tấn
76Lợp mái tole giả ngói dày 0,42mm màu đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1224100m2
77CCLĐ trần Prima khung nổi, găng khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V8,46m2
78Lắp đặt quạt đảo treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
79Lắp đèn ống huỳnh quang 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
80Lắp đặt đèn ống dài 0,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
81Kéo rải dây điện CX 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
82Kéo rải dây điện CX 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
83MCB 2P/10A/6kA + hộp âmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
84Lắp ổ cắm 3 cực 06 lỗ + hộp âmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
85Lắp công tắc điện 02 hạt + hộp âmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
86Lắp đặt ống nhựa bảo hộ tròn D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
87Lắp đặt hộp nối dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
88Cầu chắn rác inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
89Lắp đặt ống nhựa PVC D60 dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
90Lắp đặt co uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
91Mô tơ cổng rào + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
92Cung cấp cọc bê tông đúc sẵn 200x200x3900Mô tả kỹ thuật theo Chương V191,1m
93Đào đất trồng trụ hàng rào, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V15,21m3
94Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,14m3
95Lắp dựng hàng rào khung thép D18 + lưới B40 mạ kẽm( quy cách như bản vẽ TK)Mô tả kỹ thuật theo Chương V112,5m2
96CCLD hàng rào dây thép gai mạ kẽm dày 2,2mm mắt gai cách khoảng15cm ( quy cách như bản vẽ TK)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.729,58m
97CCLD thép D18 làm hàng ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,143tấn
98Trát cột hàng rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V95,16m2
99Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V95,16m2
100Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V95,16m2
I NHÀ XE
1Đào móng công trình bằng máy đào, Máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2038100m3
2Đóng cừ tràm L=4m DK ngọn 3,8-4,2cm, mật độ 25 cây/m2-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V5,76100m
3Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện, thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,784m3
4Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1359100m3
5Đắp cát lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,784m3
6Bê tông lót móng, đá 4x6 Mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,784m3
7Bê tông móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,106m3
8Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1296100m2
9Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0756tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0448tấn
11Gia công dầm mái thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2932tấn
12Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2932tấn
13CCLĐ bu long neo D16 L=500Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
14Gia công xà gồ Thép hộp 40x80x1,4mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2031tấn
15Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2031tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V14,20541m2
17Lợp mái bằng tole màu sóng vuông dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4536100m2
18CCLĐ máng xối tole dày 0,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1121100m2
19Giằng tăng đơ fi 12Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0218E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.043E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Tài liệu cần nộp để chứng minh: Nhà thầu cần nộp bản sao chứng thực hợp đồng thi công công trình tương tự, dự toán kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận công trình hoàn thành của Chủ đầu tư, hóa đơn GTGT để chứng minh).* Ghi chú: Trong trường hợp cần làm rõ thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp theo quy định
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng từ cấp III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy và cứu nạn còn hiệu lực.- Đã từng tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự là: Công trình dân dụng có quy mô và giá trị tương tự gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Cán bộ phụ trách có cam kết tham gia thực hiện gói thầu.- Chuẩn bị bản gốc các văn bằng, chứng chỉ, giấy xác nhận, CMND hoặc căn cước công dân để đối chiếu và làm rõ.85
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự là Công trình dân dụng có quy mô và giá trị tương tự gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Cán bộ phụ trách có cam kết tham gia thực hiện gói thầu.- Chuẩn bị bản gốc các văn bằng, chứng chỉ, giấy xác nhận, CMND hoặc căn cước công dân để đối chiếu và làm rõ.53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 công trình tương tự là Công trình dân dụng có quy mô và giá trị tương tự gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Cán bộ phụ trách có cam kết tham gia thực hiện gói thầu.- Chuẩn bị bản gốc các văn bằng, chứng chỉ, giấy xác nhận, CMND hoặc căn cước công dân để đối chiếu và làm rõ.53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước 1 - Là kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự là: Công trình dân dụng có quy mô và giá trị tương tự gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Cán bộ phụ trách có cam kết tham gia thực hiện gói thầu.- Chuẩn bị bản gốc các văn bằng, chứng chỉ, giấy xác nhận, CMND hoặc căn cước công dân để đối chiếu và làm rõ.53
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần PCCC 1 - Là kỹ sư chuyên ngành PCCC.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã từng tham gia phụ trách thi công phần PCCC ít nhất 01 công trình tương tự là: Công trình dân dụng có quy mô và giá trị tương tự gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Cán bộ phụ trách có cam kết tham gia thực hiện gói thầu.- Chuẩn bị bản gốc các văn bằng, chứng chỉ, giấy xác nhận, CMND hoặc căn cước công dân để đối chiếu và làm rõ.53
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần quản lý chất lượng, thanh quyết toán công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã từng tham gia phụ trách phần quản lý chất lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự là: Công trình dân dụng có quy mô và giá trị tương tự gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Cán bộ phụ trách có cam kết tham gia thực hiện gói thầu.- Chuẩn bị bản gốc các văn bằng, chứng chỉ, giấy xác nhận, CMND hoặc căn cước công dân để đối chiếu và làm rõ.53
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động: (01 người).- Là kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự là: Công trình dân dụng có quy mô và giá trị tương tự gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Cán bộ phụ trách có cam kết tham gia thực hiện gói thầu.- Chuẩn bị bản gốc các văn bằng, chứng chỉ, giấy xác nhận, CMND hoặc căn cước công dân để đối chiếu và làm rõ.53
8 Công nhân thi công gói thầu 30 - Trong tất cả 30 công nhân phải có ít nhất:+ CN xây dựng: > 15 người (bậc 3/7 trở lên);+ CN điện: > 03 người(bậc 3/7 trở lên);+ CN sắt: > 03 người (bậc 3/7 trở lên);+ CN nước: > 03 người (bậc 3/7 trở lên);+ CN vận hành máy: > 03 người; - Chuẩn bị bản gốc các văn bằng, chứng chỉ, giấy xác nhận, CMND hoặc Căn cước công dân để đối chiếu và làm rõ.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm/Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
2 Máy toàn đạt. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm/Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
3 Máy bơm nước Công suất ≥ 15HP2
4 Máy trộn bê tông ≥ 250L ≥ 250L2
5 Máy đầm dùi Máy đầm dùi2
6 Máy cắt (sắt hoặc gạch) Máy cắt (sắt hoặc gạch)4
7 Máy dũi sắt Máy dũi sắt2
8 Máy hàn Máy hàn2
9 Máy khoan Máy khoan4
10 Máy đầm cóc Máy đầm cóc2
11 Máy đầm bàn Máy đầm bàn2
12 Máy mài Máy mài2
13 Máy phát điện 30KVA Máy phát điện 30KVA1
14 Máy đóng cừ tràm Máy đóng cừ tràm2
15 Máy đào bánh xích, gàu ≥ 0.4m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm/Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.2
16 Dàn giáo thép (42 chân/bộ). Dàn giáo thép (42 chân/bộ).10
17 Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa2000
18 Cây chống thép. Cây chống thép.500
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->