Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp chợ trung tâm xã Vô Điếm. Hạng mục: Xây cổng chợ, 02 nhà chợ, tường rào, giếng khoan, lò đốt rác, rãnh thoát nước, đường bê tông, sân bê tông, tôn nền chợ, nhà vệ sinh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210732979-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Sơn Bắc Bắc Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp chợ trung tâm xã Vô Điếm. Hạng mục: Xây cổng chợ, 02 nhà chợ, tường rào, giếng khoan, lò đốt rác, rãnh thoát nước, đường bê tông, sân bê tông, tôn nền chợ, nhà vệ sinh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210732926 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới và lồng ghép các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-14 15:40:00 đến ngày 2021-07-24 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,531,523,952 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN SAN NỀN | |||
| 1 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3247 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (4km tiếp theo ĐMx4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3247 | 100m3 |
| 3 | Đào san đất trong phạm vi ≤100m, máy ủi 110CV-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8904 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5657 | 100m3 |
| B | PHẦN CỔNG CHÍNH VÀ CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0195 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0065 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,552 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4356 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0135 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0087 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0657 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0792 | 100m2 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch Block tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5632 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,5538 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,5538 | m2 |
| 16 | Thép góc V50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | thanh |
| 17 | Khung biển tên thép hộp 50x50x1,1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,72 | kg |
| 18 | Biển tên cổng chợ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Cánh cổng chính mua thằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cổng |
| 20 | Cánh cổng phụ mua thằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cổng |
| C | PHẦN HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7242 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2414 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,67 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,75 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | m3 |
| 6 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ - chiều dày ≤45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,9727 | m3 |
| 9 | Xây cột, trụ bằng gạch Block tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5729 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5492 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1845 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4444 | 100m2 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 514,4946 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,088 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 564,3754 | m2 |
| 16 | Hoa sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,2292 | m2 |
| D | PHẦN ĐƯỜNG BÊ TÔNG NỘI BỘ TRỤC CHÍNH | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,64 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2618 | 100m2 |
| E | PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,558 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,16 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,64 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,1 | m2 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | m2 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0783 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0261 | 100m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7115 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0624 | m3 |
| 10 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,92 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1361 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6829 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4853 | 100m2 |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226 | cái |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0375 | 100m3 |
| 18 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | m3 |
| 19 | Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0378 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0255 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| F | PHẦN NHÀ CHỢ CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4983 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1661 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,432 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,673 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,568 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4784 | 100m2 |
| 7 | Xây móng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,376 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,728 | m2 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,3377 | m3 |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4883 | tấn |
| 11 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4883 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8458 | tấn |
| 13 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8458 | tấn |
| 14 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2716 | tấn |
| 15 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2716 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7952 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9195 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1608 | 100m2 |
| 19 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,4 | md |
| G | PHẦN NHÀ VỆ SINH, GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1672 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5251 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0403 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0316 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0285 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1126 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0844 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0546 | 100m2 |
| 12 | Xây bể chứa bằng gạch Block tiêu chuẩn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2171 | m3 |
| 13 | Lát gạch Block tiêu chuẩn, vữa lót M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0412 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,265 | m2 |
| 15 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,1768 | m2 |
| 16 | Các lớp lọc trong bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Các ống trong bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2325 | m3 |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3812 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0723 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1544 | 100m2 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3005 | m3 |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3888 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0267 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0896 | 100m2 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,306 | m2 |
| 27 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,7296 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,443 | m2 |
| 29 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,9776 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,7714 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,7296 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,76 | m2 |
| 33 | Cửa đi nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | m2 |
| 34 | Bộ phụ kiện cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 35 | Lắp đặt xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Lô giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 39 | Khóa đồng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 40 | Khóa đồng D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 42 | Keo dán nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 46 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Tê thu D40→D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Tê đều D25-D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Khóa nhựa xả xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 52 | Tê thu D25→D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 53 | Nút bịt D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Nút bịt D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 57 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 59 | Tê kiểm tra D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Khoan giếng và lắp đặt các phụ kiện giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | giếng |
| H | PHẦN LÒ ĐỐT RÁC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0133 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4106 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0678 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0066 | tấn |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8016 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4789 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2734 | m2 |
| 10 | Thép sàn đốt rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,24 | kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.297E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.59E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.072.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.144.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi