Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210723516-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210668990 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (NSNN) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-14 15:35:00 đến ngày 2021-07-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,899,151,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền mặt đường phần cạp mở rộng | |||
| 1 | Đào đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28.120,3 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường K95 (đất tận dụng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 496,69 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 988,27 | m3 |
| 4 | Đắp đất K98 30cm nền đào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.195,89 | m2 |
| 5 | Vận chuyển đổ thải đất đào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27.474,79 | m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại II dày 25cm cải thiện 5% xi măng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 298,97 | m3 |
| 7 | Láng nhựa 2 lớp TC 2,7kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.195,89 | m2 |
| 8 | Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.195,89 | m2 |
| 9 | Bê tông nhựa chặt 12.5 (BTNC 12.5) dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.195,89 | m2 |
| B | Mặt đường tăng cường | |||
| 1 | Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.402,38 | m2 |
| 2 | Bù vênh mặt đường bằng BTNC12,5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,17 | m3 |
| 3 | Bê tông nhựa chặt 12.5 (BTNC 12.5) dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.605,77 | m2 |
| C | Kè rọ đá | |||
| 1 | Đào đất móng kè C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,39 | m3 |
| 2 | Đắp đất sau kè (đất tận dụng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.137,1 | m3 |
| 3 | Đào cấp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 245,89 | m3 |
| 4 | Rọ đá KT: 2x1x1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | rọ |
| D | Kết cấu 1 (KC1) | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN dày 12cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 77,52 | md |
| 2 | Đào mặt đường CPĐD cũ bị hư hỏng dầy trung bình 30cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,05 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đổ thải | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,09 | m3 |
| 4 | Móng CPĐD loại I cải thiện 5% xi măng dày 18cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | m3 |
| 5 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m2 |
| 6 | Hoàn trả lớp BTNC19 dày 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m2 |
| 7 | Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn 0,3kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m2 |
| 8 | Bê tông nhựa chặt 12.5 (BTNC 12.5) dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m2 |
| E | Kết cấu 2 (KC2) | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN dày 12cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 249,66 | md |
| 2 | Vận chuyển đổ thải | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,5 | m3 |
| 3 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 145,85 | m2 |
| 4 | Hoàn trả lớp BTNC19 dày 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 145,85 | m2 |
| 5 | Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn 0,3kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 145,85 | m2 |
| 6 | Bê tông nhựa chặt 12.5 (BTNC 12.5) dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 145,85 | m2 |
| F | Nối cống | |||
| 1 | Đào đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,81 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 137,52 | m3 |
| 3 | Bê tông hố thu và cửa cống M200# | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,2 | m3 |
| 4 | Ván khuôn hố thu và cửa cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64,24 | m2 |
| 5 | Bê tông mối nối M150# | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,49 | m3 |
| 6 | Đá dăm đệm, dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,31 | m3 |
| 7 | Bê tông ống cống M300# | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,01 | m3 |
| 8 | Thép ống cống d > 10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 767,43 | Kg |
| 9 | Thép ống cống d ≤ 10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 118,71 | Kg |
| 10 | Ván khuôn ống cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 105,93 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 12 | Bê tông đế cống M200# | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,22 | m3 |
| 13 | Thép ống cống d ≤ 10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 166,86 | Kg |
| 14 | Ván khuôn đế cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,7 | m2 |
| 15 | Lắp đặt đế cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 16 | Nhựa chống thấm TCN 1.1kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,93 | m2 |
| G | Khối lượng rãnh, rãnh cơ | |||
| 1 | Bê tông thành rãnh M200# tấm lắp ghép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61,87 | m3 |
| 2 | Ván khuôn rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 310,17 | m2 |
| 3 | Vữa lót M100# dày 2cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,31 | m2 |
| 4 | Mối nối VXM M150# | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,96 | m3 |
| 5 | Lắp tấm rãnh trọng lượng 46,38kg/tấm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.051 | tấm |
| 6 | Bê tông rãnh cơ M200#, dày 6cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,74 | m3 |
| 7 | Lưới B40 rãnh cơ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 212,38 | m2 |
| 8 | Đá dăm đệm, dày 5cm rãnh cơ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,62 | m3 |
| H | Khối lượng bậc thoát nước rãnh cơ, rãnh đỉnh, bậc tiêu năng | |||
| 1 | Bê tông xi măng M200# bậc thoát nước rãnh cơ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,42 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm, dày 5cm bậc thoát nước rãnh cơ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,67 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bậc thoát nước rãnh cơ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,86 | m3 |
| 4 | Bê tông rãnh đỉnh M200# | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,59 | m3 |
| 5 | Ván khuôn rãnh đỉnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,1 | m2 |
| 6 | Bê tông bậc tiêu năng M200# | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,28 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bậc tiêu năng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | m2 |
| I | Sơn đường | |||
| 1 | Sơn mặt đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng dày 2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,3 | m2 |
| 2 | Sơn mặt đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng dày 2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 218,4 | m2 |
| 3 | Sơn mặt đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng dày 2mm (gờ giảm tốc chiều lên dốc) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,75 | m2 |
| 4 | Sơn mặt đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng dày 4mm, (gờ giảm tốc chiều xuống dốc) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,75 | m2 |
| 5 | Đinh phản quang 14x15cm (bước 9m/đinh) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61 | cái |
| 6 | Cột + biển báo tam giác L=0,9m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 7 | Bê tông móng cột M200# | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 8 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,48 | m2 |
| 9 | Đào móng chân cột mới | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m3 |
| 10 | Đắp đất K95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | m3 |
| J | Hộ lan tôn sóng | |||
| 1 | Di chuyển hộ lan tôn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 129 | md |
| 2 | Lắp dựng mới hộ lan tôn sóng loại cột D141x4,5 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 126 | md |
| 3 | Phá dỡ bê tông chân cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,46 | m3 |
| 4 | Ép cột hộ lan tôn sóng D141 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 83,2 | md |
| K | Đảm bảo giao thông khi thi công | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | TB |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.16E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu độc lập hoặc từng thành viên trong nhà thầu liên danh có tối thiểu 01 hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng sửa chữa công trình hoặc cải tạo, xây dựng công trình điểm đen, điểm mất ATGT đường bộ, trong đó có có hạng mục thảm BTN mặt đường. + Tương tự về qui mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện của hợp đồng tương tự ≥ 2,80 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh ≥ 2,80 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh). Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc đó nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về việc sử dụng nhà thầu phụ. Tài liệu chứng minh tuân theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (phần đính kèm của E-HSMT).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi