Gói thầu: Sửa chữa Máy phát điện, hệ thống PCCC cho các đơn vị thuộc Cục Thuế tỉnh Cao Bằng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210740728-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Sửa chữa Máy phát điện, hệ thống PCCC cho các đơn vị thuộc Cục Thuế tỉnh Cao Bằng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210306209 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-14 15:39:00 đến ngày 2021-07-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 264,785,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,647,850 VNĐ ((Hai triệu sáu trăm bốn mươi bảy nghìn tám trăm năm mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sửa chữa hệ thống báo cháy (tủ trung tâm báo cháy, đầu báo khói, đầu báo nhiệt, chuông, đèn, nút ấn báo cháy,đèn Exit chỉ dẫn thoát nạn, đèn chiếu sáng sự cố...) | Hệ thống hoạt động ổn định | HT | 11 | Văn phòng Cục Thuế, Chi cục thuế TP, Chi cục Thuế Bảo Lâm, Chi cục Thuế Bảo Lạc, Chi cục Thuế Nguyên Bình, Chi cục Thuế Hạ Lang, Chi cục Thuế Trùng Khánh, Chi cục Thuế Quảng Hòa, Chi cục thuế khu vực Hòa An- Hà Quảng, Chi cục Thuế Thạch An |
| 2 | Sửa chữa hệ thống chữa cháy (máy bơm chữa cháy điện,máy bơm chữa cháy Diesel, tủ điều khiển bơm) | Hệ thống hoạt động ổn định | HT | 11 | Văn phòng Cục Thuế, Chi cục thuế TP, Chi cục Thuế Bảo Lâm, Chi cục Thuế Bảo Lạc, Chi cục Thuế Nguyên Bình, Chi cục Thuế Hạ Lang, Chi cục Thuế Trùng Khánh, Chi cục Thuế Quảng Hòa, Chi cục thuế khu vực Hòa An- Hà Quảng, Chi cục Thuế Thạch An |
| 3 | Thay dầu, thay đầu lọc gió, đầu lọc dầu máy bơm Diesel | Hệ thống hoạt động ổn định | HT | 11 | Văn phòng Cục Thuế, Chi cục thuế TP, Chi cục Thuế Bảo Lâm, Chi cục Thuế Bảo Lạc, Chi cục Thuế Nguyên Bình, Chi cục Thuế Hạ Lang, Chi cục Thuế Trùng Khánh, Chi cục Thuế Quảng Hòa, Chi cục thuế khu vực Hòa An- Hà Quảng, Chi cục Thuế Thạch An |
| 4 | Sửa chữa hệ thống dầu đốt | Hệ thống hoạt động ổn định | Cái | 11 | Văn phòng Cục Thuế, Chi cục thuế TP, Chi cục Thuế Bảo Lâm, Chi cục Thuế Bảo Lạc, Chi cục Thuế Nguyên Bình, Chi cục Thuế Hạ Lang, Chi cục Thuế Trùng Khánh, Chi cục Thuế Quảng Hòa, Chi cục thuế khu vực Hòa An- Hà Quảng, Chi cục Thuế Thạch An |
| 5 | Sửa chữa hệ thống dầu nhờn | Hệ thống hoạt động ổn định | Cái | 11 | Văn phòng Cục Thuế, Chi cục thuế TP, Chi cục Thuế Bảo Lâm, Chi cục Thuế Bảo Lạc, Chi cục Thuế Nguyên Bình, Chi cục Thuế Hạ Lang, Chi cục Thuế Trùng Khánh, Chi cục Thuế Quảng Hòa, Chi cục thuế khu vực Hòa An- Hà Quảng, Chi cục Thuế Thạch An |
| 6 | Sửa chữa hệ thống làm mát | Hệ thống hoạt động ổn định | Cái | 11 | Văn phòng Cục Thuế, Chi cục thuế TP, Chi cục Thuế Bảo Lâm, Chi cục Thuế Bảo Lạc, Chi cục Thuế Nguyên Bình, Chi cục Thuế Hạ Lang, Chi cục Thuế Trùng Khánh, Chi cục Thuế Quảng Hòa, Chi cục thuế khu vực Hòa An- Hà Quảng, Chi cục Thuế Thạch An |
| 7 | Sửa chữa hệ thống gió nạp, xả khí | Hệ thống hoạt động ổn định | Cái | 11 | Văn phòng Cục Thuế, Chi cục thuế TP, Chi cục Thuế Bảo Lâm, Chi cục Thuế Bảo Lạc, Chi cục Thuế Nguyên Bình, Chi cục Thuế Hạ Lang, Chi cục Thuế Trùng Khánh, Chi cục Thuế Quảng Hòa, Chi cục thuế khu vực Hòa An- Hà Quảng, Chi cục Thuế Thạch An |
| 8 | Cân chỉnh pha máy phát điện | Hệ thống hoạt động ổn định | Cái | 11 | Văn phòng Cục Thuế, Chi cục thuế TP, Chi cục Thuế Bảo Lâm, Chi cục Thuế Bảo Lạc, Chi cục Thuế Nguyên Bình, Chi cục Thuế Hạ Lang, Chi cục Thuế Trùng Khánh, Chi cục Thuế Quảng Hòa, Chi cục thuế khu vực Hòa An- Hà Quảng, Chi cục Thuế Thạch An |
| 9 | Thay lọc gió | Hàng hóa mới 100% | Cái | 11 | Văn phòng Cục Thuế, Chi cục thuế TP, Chi cục Thuế Bảo Lâm, Chi cục Thuế Bảo Lạc, Chi cục Thuế Nguyên Bình, Chi cục Thuế Hạ Lang, Chi cục Thuế Trùng Khánh, Chi cục Thuế Quảng Hòa, Chi cục thuế khu vực Hòa An- Hà Quảng, Chi cục Thuế Thạch An |
| 10 | Thay lọc dầu, | Hàng hóa mới 100% | Cái | 11 | Văn phòng Cục Thuế, Chi cục thuế TP, Chi cục Thuế Bảo Lâm, Chi cục Thuế Bảo Lạc, Chi cục Thuế Nguyên Bình, Chi cục Thuế Hạ Lang, Chi cục Thuế Trùng Khánh, Chi cục Thuế Quảng Hòa, Chi cục thuế khu vực Hòa An- Hà Quảng, Chi cục Thuế Thạch An |
| 11 | Thay nước làm mát | Hàng hóa mới 100% | Cái | 11 | Văn phòng Cục Thuế, Chi cục thuế TP, Chi cục Thuế Bảo Lâm, Chi cục Thuế Bảo Lạc, Chi cục Thuế Nguyên Bình, Chi cục Thuế Hạ Lang, Chi cục Thuế Trùng Khánh, Chi cục Thuế Quảng Hòa, Chi cục thuế khu vực Hòa An- Hà Quảng, Chi cục Thuế Thạch An |
| 12 | Thay dầu cho máy phát điện | Hàng hóa mới 100% | Cái | 11 | Văn phòng Cục Thuế, Chi cục thuế TP, Chi cục Thuế Bảo Lâm, Chi cục Thuế Bảo Lạc, Chi cục Thuế Nguyên Bình, Chi cục Thuế Hạ Lang, Chi cục Thuế Trùng Khánh, Chi cục Thuế Quảng Hòa, Chi cục thuế khu vực Hòa An- Hà Quảng, Chi cục Thuế Thạch An |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
2.64785E8(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 79.435.500 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
264.785.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 79.435.500 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:
Hợp đồng tương tự là hợp đồng lắp đặt, sửa chữa hệ thống phòng cháy chữa cháy; hoặc máy phát điện.
Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 210.000.000 VND. Trong đó X= N x V
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 210.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi