Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị công nghệ trạm xưởng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210738502-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | SƯ ĐOÀN 312, QUÂN ĐOÀN 1 |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị công nghệ trạm xưởng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210691840 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-14 16:01:00 đến ngày 2021-07-24 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,983,586,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cầu chuyển 3 tấn | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Máy nén khí trục vít | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Bình tích khí nén áp lực cao 1000 lít | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Máy cân bằng lốp tự động | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Lắp đặt hệ thống đường ống khí nén | 1 | HT | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Máy hàn TIG kết hợp hàn hồ quang | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Thiết bị bơm dầu bằng tay | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Bộ dụng cụ cờ lê | 2 | Bộ | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Bộ vặn, siết ốc đa năng | 2 | Bộ | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Bộ dụng cụ sửa chữa xách tay | 2 | Bộ | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Thiết bị hứng và hút dầu thải động cơ | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Thiết bị kiểm tra độ lọt khí kiểu nén | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Máy ép dạng khung | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Cẩu chữ A | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Kích cá sấu tải trọng 2 tấn | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Mễ kê xe loại 3 tấn | 4 | Cái | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Mễ kê xe 6 tấn | 4 | Cái | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Vam rôtuyn dạng ngang | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Vam rôtuyn dạng đứng | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Vam tháo rô tuyl thước lái trong | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Bô vam ép vòng chạy xu páp | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Vòng ép séc măng | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Súng văn ốc bằng khí nén 1'' + Bộ khẩu | 2 | Bộ | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Súng vặn ốc bằng khí nén 1/2'' + khẩu | 2 | Bộ | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Súng vặn ốc bằng khí nén 3/4'' + khẩu | 2 | Bộ | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Pa lăng đẩy tay | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Máy khoan bàn | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Máy mài 2 đá có chân đế | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Bàn nguội gia công cơ khí | 4 | Cái | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Thiết bị đo áp suất nén động cơ dầu Điesel | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Thiết bị kiểm tra áp suất vòi phun Điezen | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Bộ tháo lọc dầu 30 chi tiết | 2 | Bộ | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Thiết bị đo lực siết bu lông | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Xe chui gầm sửa chữa | 4 | Cái | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Thiết bị thay rửa hệ thống nhiên liệu | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Máy hàn một chiều công suất lớn | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Thiết bị hàn hơi Ôxy -Acetylen | 2 | Bộ | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.9E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.9 tỷ đồng (02 hợp đồng x 1.9 tỷ = 3.8 tỷ đồng) Yêu cầu nhà thầu nộp kèm: Biên bản nghiệm thu hàng hóa, Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.800.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải tiến hành sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, khuyết tật trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư; chi phí cho việc khắc phụ các hư hỏng, khuyết tật do Nhà thầu chịu toàn bộ |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi