Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt trang thiết bị (thiết bị nội thất, thiết bị âm thanh ánh sáng, thiết bị điều hoà không khí, thiết bị nhà bếp các khối nhà hội trường, nhà học đa năng, nhà lưu trú)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210741317-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm tư vấn khoa học kỹ thuật cầu đường Hà Nội |
| Tên gói thầu | Cung cấp và lắp đặt trang thiết bị (thiết bị nội thất, thiết bị âm thanh ánh sáng, thiết bị điều hoà không khí, thiết bị nhà bếp các khối nhà hội trường, nhà học đa năng, nhà lưu trú) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210741189 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-14 15:49:00 đến ngày 2021-07-24 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,382,106,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.073E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.014E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị (thiết bị nội thất, âm thanh, ánh sách, điều hoà không khí, nhà bếp,.... ).* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.367.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.734.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành từ 12 tháng trở lên; - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 12 tiếng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; - Nhà thầu cam kết có đội ngũ bảo hành, bảo trì các hàng hóa nhà thầu cung cấp. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Thiết bị/Công nghệ thông tin/xây dựng dân dụng/chuyên ngành điện; Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực.- Đã là phụ trách quản lý chung 02 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị (Có tên trong vị trí tương đương trong xác nhận của chủ đầu tư trong BBNT, BBTL, BB bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh pháp lý tương đương khác kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu)- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Kèm theo Thẻ căn cước công dân/chứng minh thư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành: Thiết bị/Công nghệ thông tin/xây dựng dân dụng/chuyên ngành điện- Đã tham gia phụ trách lắp đặt thiết bị, kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Kèm theo Thẻ căn cước công dân/chứng minh thư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn học liền ghế 2 chỗ ngồi | 147 | Cái | Khung thép sơn tĩnh điện, mặt bàn,mặt ghế, mặt để tài liệu bằng gỗ Melamine.KT: 1200x1030-1072x750(mm) | ||
| 2 | Bảng từ | 5 | cái | KT: 3,6m x 1,2m | ||
| 3 | Bộ bàn ghế giáo viên | 5 | Cái | Khung thép sơn tĩnh điện, mặt bàn, mặt ghế bằng gỗ Melamine.Bàn: 1200x600x750 (mm)Ghế: 450x450x900 (mm) | ||
| 4 | Máy chiếu | 1 | Cái | Độ thu phóng Kích thước trình chiếu: 30" - 350"; Độ tương phản từ 15.000:1 đến 16.000:1; Độ sáng 3000-3500 Ansi LumensĐộ phân giải SVGA từ (800x600) đến (1100x800)Tuổi thọ đèn 10.000 giờCổng kết nối: VGA,RCA, HDMI, USB(3 trong 1). | ||
| 5 | Màn chiếu treo tường | 1 | Cái | Vùng chiếu: 70x70 INCH; Đường chéo tương đương: 100 INCH; Vải màn chất lượng cao Matte white;Góc nhìn +/- 55 độ, gain đạt 1.3;Khả năng chống mốc, ít bắt lửa;Hộp màn sơn tĩnh điện màu trắng thiết kế hình lục lăng chắc chắnKT: 1,78mx1,78m | ||
| 6 | Loa kéo Bluetooth | 3 | bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 7 | Bàn làm việc | 3 | Cái | Gỗ công nghiệp sơn pu cao cấp yếm bàn ghép nổi, bàn có hộc liền 3 ngăn kéo lửng, bàn phím và khoang để CPUKT: 1400x700x760(mm) | ||
| 8 | Máy tính để bàn | 3 | bộ | Bảng mạch chính H310Gigabyte/ Chíp vi xử lý Intel I3 8100/ Bộ nhớ trong DDR4 4Gb/ HDD 500gb/sdd 120gB/ Nguồn máy tính/ Bàn phím / Chuột máy tính/ Màn hình Led Dell 18.5HV | ||
| 9 | Ghế làm việc | 3 | Cái | gỗ tự nhiên acacia đệm tựa bọc da công nghiệp. KT: 650x650x950 (mm) | ||
| 10 | Tủ đựng | 3 | Cái | Gỗ công nghiệp Veneer sơn phủ PU kết hợp gỗ Melamine cao cấp.Phía trên gồm 1 khoang cánh gỗ treo áo và 1 khoang 2 cánh kính có đợt để tài liệu.Phía dưới có 3 ngăn kéo và 2 khoang cánh mở.KT: 1350x450x2000 (mm) | ||
| 11 | Bàn ăn | 12 | Bộ | Toàn bộ chân bàn Φ25,4 mm, mặt bàn bằng inox cao cấp.KT: ø1200x750mm | ||
| 12 | Ghế ăn | 120 | m2 | Khung ống inox Ø22 chắc chắn;Đệm tròn bằng inox mặt trơn hoặc sần.KT: 380x380x460m | ||
| 13 | Giường ngủ | 56 | cái | Giường gỗ tự nhiên chất liệu gỗ xoan.KT: 1x2m | ||
| 14 | Tủ quần áo | 18 | cái | Khung thép kết hợp cánh gỗ Melamine cao cấp, có 4 cánh mở và 2 ngăn kéo. Bên trong mỗi khoang cánh mở có 1 đợt di động và 1 suốt treo quần áo.KT: 1670x1950x550(mm) | ||
| 15 | Chăn ga gối nệm (bao gồm chăn đông) | 56 | bộ | Nệm bông ép.Chăn ga gối bằng vải cotton.KT: 1x2m | ||
| 16 | Kệ ti vi | 4 | bộ | Khung gỗ tự nhiên kết hợp gỗ công nghiệp. Mặt kệ sử dụng chất liệu veneer óc chó phủ sơn PU cao cấp, có 1 ngăn kéo ở giữa để đồ tiện dụngKT: 1600x410x420mm | ||
| 17 | Giá treo tivi 32 inch trên tường | 14 | cái | Giá treo bằng sắt sơn tĩnh điện màu đen. Thích hợp cho tivi 32-43 inch | ||
| 18 | Tivi màn hình phẳng 32 inch | 18 | cái | Độ phân gải HD, màn hình ti vi 32 inch. Công nghệ Wide color enhancer. Công suất loa lên đến 10W. Tích hợp đầu thu DVB -T2 | ||
| 19 | Tủ lạnh 50l | 18 | cái | Công nghệ làm lạnh trực tiếp nhanh. Dễ dàng thay đổi nhiệt độ làm lạnh với nút xoay tiện lợi. Khay kính chịu lực. Sử dụng đèn led chiếu sáng | ||
| 20 | Giường ngủ | 6 | cái | Giường gỗ tự nhiên chất liệu gỗ xoan.KT: 1,4x2m | ||
| 21 | Chăn ga gối nệm (bao gồm chăn đông) | 6 | bộ | Nệm bông ép.Chăn ga gối bằng vải cotton.KT: 1,4x2m | ||
| 22 | Giường ngủ | 4 | cái | Giường gỗ tự nhiên chất liệu gỗ xoan.KT: 1,6x2m | ||
| 23 | Chăn ga gối nệm (bao gồm chăn đông) | 4 | bộ | Nệm bông ép.Chăn ga gối bằng vải cotton.KT: 1,6x2m | ||
| 24 | Bàn chủ tọa | 24 | cái | Gỗ tự nhiên Acacia, mặt bàn gỗ VeneerChân bàn cong kiểu chữ CYếm Bàn soi rãnh trang trí hình vuôngYếm sát đất.KT: 1500x500x750(mm) | ||
| 25 | Ghế hội trường | 350 | cái | Ghế khung gỗ tự nhiên Acacia; Đệm tựa bọc vải.KT: 450x450x1000(mm) | ||
| 26 | Bục để tượng Bác | 1 | cái | Gỗ công nghiệp sơn PU cao cấpMàu kết hợp giấy vân đốm, phần trên trang trí hoa senKT: 800x600x1200mm | ||
| 27 | Tượng Bác | 1 | cái | Bằng thạch cao sơn màu nhũ đồng, Cao 90cm | ||
| 28 | Bục phát biểu | 1 | cái | Gỗ công nghiệp sơn PU cao cấpThiết kế vát cong.KT: 800x600x1200mm | ||
| 29 | Phông nền tường sân khấu | 181,35 | m2 | Bằng vải nhung màu đỏ đô.Độ chùng 1,5 lần; khung treo bằng inox kèm theo.KT: 19,5x6,2m | ||
| 30 | Phông nền sau tượng Bác Hồ | 20,46 | m2 | Bằng vải nhung màu đỏ.Độ chùng 1,5 lần; khung treo bằng inox kèm theo.KT: 2,2x6,2m | ||
| 31 | Phông nền đỉnh tường | 58,5 | m2 | Bằng vải nhung màu xanh rêu.Độ chùng 1,5 lần; khung treo bằng inox kèm theo.KT: 19,5x2m | ||
| 32 | Phông sân khấu | 84,75 | m2 | Bằng vải nhung màu đỏ.Độ chùng 1,5 lần; khung treo bằng inox kèm theo.KT: 11,3x5m | ||
| 33 | Phông cánh gà 2 bên | 83,7 | m2 | Bằng vải nhung màu đỏ.Độ chùng 1,5 lần; khung treo bằng inox kèm theo.KT: 0,9*6,2m | ||
| 34 | Bộ Sao vàng, búa liềm | 1 | Bộ | Chất liệu: InoxMạ bóng đồng | ||
| 35 | Bếp ga công nghiệp | 2 | cái | Thân làm bằng Inox 304, dày 1.0m. Chân Φ50mm, thanh giăng Φ25 mm, có điều chỉnh. Sử dụng bếp 6A, đánh lửa bằng mangator. Bếp inox bao gồm 3 bếp (3 miệng lò) và 3 kiềng gangKT: 1800x750x750/1000mm | ||
| 36 | Tủ cơm ga công nghiệp | 1 | cái | Loại tủ nấu 30kg. Vỏ dày 0,8mm, ruột dày 0,6mm. Khay hàn loại 6 khay (5kg/khay). Bếp đốt 5A1. Chất liệu Inox SUS304. Khay nước đun dày 1,2mm, dùng ga. Thời gian nấu chỉ 45-50 phút/ mẻ | ||
| 37 | Nồi nấu canh công nghiệp 70 lít | 1 | cái | Công suất 8kw, điện áp 220V-380V/50hz, chiều cao 950mm, nhiệt độ 30-110 độ C, khối lượng 18kg, số mâm nhiệt: 3 mâm. Bảo ôn cách nhiệt : bông thủy tinh dày 3cm. Chất liệu Inox 304 2 lớp dày 1mmKT: (DxRxC)50x50x88cm. KT sọt (lồng): 45x45x26cm | ||
| 38 | Chảo nấu công nghiệp | 5 | cái | Đường kính 40cm, vật liệu inox, có tay cầm 2 bên | ||
| 39 | Nồi nấu 10l | 10 | cái | Chất liệu: Inox cao cấp 18/10Màu sắc: bạcdung tích 10 lít, nắp bằng thủy tinh | ||
| 40 | Tủ đông/mát | 2 | cái | Loại tủ 2 cửa: đông/mátDung tích 220 lítLàm lạnh nhanh, vận hành êm ái. Công nghệ làm lạnh Inverter. Thiết kế bánh xe dễ dàng di chuyển | ||
| 41 | Giá để bát, đĩa, nồi | 3 | cái | Làm bằng chất liệu Inox 304, chạn đưa chia làm 5 tầngKT: 100x400x1600mm | ||
| 42 | Bàn ra đồ | 3 | cái | Làm bằng Inox 304, được cắt gấp bằng máy thủy lực. Mặt bàn có hệ thống gân tăng cứng. Chân bàn có hệ thống thanh giằng tăng cứng. Chân bàn làm bằng ống F38, có điều chỉnh độ caoKT: 1644x600x800mm | ||
| 43 | Xe đẩy thu dọn đồ ăn bẩn | 2 | cái | Mặt Inox 304, dày 1.0mm. Tay nắm Inox 304*Φ32mm. Bánh xe không gây ồn, có thắng hoặc không có thắng. Kết cấu và kiểu dáng công nghiệp | ||
| 44 | Bát ăn cơm (bát nhỏ) | 150 | chiếc | Bằng sứ, màu trắng | ||
| 45 | Tô đựng to (đựng canh) | 48 | chiếc | Bằng sứ, màu trắng, đường kính 15cm | ||
| 46 | Đũa ăn | 200 | đôi | Bằng tre | ||
| 47 | Thìa ăn | 120 | chiếc | Bằng inox | ||
| 48 | Bộ dụng cụ vá muỗng nấu ăn (1 muỗng, 3 xẻng lật, 1 muỗng thủng, 1 dụng cụ đánh trứng) | 5 | bộ | Bằng inox 304 | ||
| 49 | Muỗng múc canh | 120 | chiếc | Bằng inox 305 | ||
| 50 | Chậu rửa công nghiệp | 2 | bộ | Kích thước hố chậu: 500x500x300mm. Vật liệu Inox 201 hoặc 201 nhập ngoại, dày 1,2mm. Chân ống D38 tăng chỉnh chiều cao | ||
| 51 | Điều hòa 1 chiều âm trần 50000BTU | 14 | bộ | Công suất lạnh : 6 HP. Nguồn điện : 380V, 3 pha - 50Hz; Dòng điện 8,6AKhối trong nhà: S-50PU1H5 kích thước 319x840x840mm; Khối ngoài trời U-50PV1H8; Mặt trang trí CZ-KPU3 kích thước 996x980x370mm.Công suất tiêu thụ : 4,9kw - 9,89Btu/hWLưu lượng gió giàn lạnh : 33m3/phútChiều dài đường ống: tối thiểu 7,5m - tối đa 50mMôi trường hoạt động : 16-43 độ C.Môi chất làm lạnh: R410 | ||
| 52 | Điều hòa 1 chiều 18000BTU | 9 | bộ | Công suất lạnh : 2 HP. Nguồn điện : 220V, 2 pha - 50Hz; Dòng điện 7,4AKhối trong nhà: kích thước 302x1102x244mm; Khối ngoài trời kích thước 619x824x299mm.Công suất tiêu thụ : 1,6kwLưu lượng gió giàn lạnh : 19,8m3/phútChiều dài đường ống: tối thiểu 7,5m - tối đa 30mMôi trường hoạt động : 16-43 độ C. | ||
| 53 | Điều hòa 1 chiều 12000BTU | 22 | bộ | Công suất lạnh : 1,5 HP. Nguồn điện : 220V, 2 pha - 50Hz; Dòng điện 4,8AKhối trong nhà: kích thước 290x799x197mm; Khối ngoài trời kích thước 542x780x289mm.Công suất tiêu thụ : 1,01kwLưu lượng gió giàn lạnh : 12m3/phútChiều dài đường ống: tối thiểu 7,5m - tối đa 20mMôi trường hoạt động : 16-43 độ C. | ||
| 54 | Điều hòa 1 chiều 9000BTU | 5 | bộ | Công suất lạnh : 1 HP. Nguồn điện : 220V, 2 pha - 50Hz; Dòng điện 3,6AKhối trong nhà: kích thước 290x799x197mm; Khối ngoài trời kích thước 511x630x230mm.Công suất tiêu thụ : 1,01kwLưu lượng gió giàn lạnh : 10,5m3/phútChiều dài đường ống: tối thiểu 7,5m - tối đa 15mMôi trường hoạt động : 16-43 độ C. | ||
| 55 | Loa công suất 800W-1600W | 4 | cặp | Công suất 800W/1600W. Dải tần 70Hx-20kHz (-10dB). Mẫu bảo hiểm 100x15 danh nghĩa. Đáp ứng tần số 85Hz-19Hz(+/-3dB). Chế độ chéo Bi-amp/ thụ động. Tần số chéo 2.0kHz. Trở kháng danh nghĩa 4 ohms. SPL tối đa 124dB (đỉnh 130dB). Mẫu bảo hiểm 70 độ x60 độ (HxV) | ||
| 56 | Loa monitor công suất 350W-1400W | 1 | cặp | Dải tần 48Hx-20kHz (-10dB). Đáp ứng tần số 80Hz-17kHz(+/-3dB). Độ nhạy của hệ thống (1w@1m) 96dB. Trở kháng danh nghĩa 8 ohms. SPL tối đa 122dB (đỉnh 128dB). Xếp hạng sức mạnh (Liên tục/ chương trình/ đỉnh) 350W/700W/1400W. Mẫu bảo hiểm 70 độ x100 độ (HxV). Trình điều khiển LF 1x12" loa trầm. Trình điều khiển HF 1x2414H-CKT: 655 x 375 x 343(mm) | ||
| 57 | Loa siêu trầm công suất 2000-8000W | 1 | cặp | Dải tần 32Hz-250Hz (-10dB). Đáp ứng tần số 37Hz-120Hz(+/-3dB). Độ nhạy của hệ thống (1w/1m) 99dB. Công suất 2000W/4000W/8000W. (Liên tục/ chương trình/ Peak). Xếp hạng SPL 138dB SPL đỉnh tối đa. Áp suất âm thanh tối đa 136dB Trở kháng 4 ohms. Kết nối đầu vào Hai NL4. Chế độ hoạt động Subwoofer. Trọng lượng 82kg (180lbs)KT: 564x 1137x714mm | ||
| 58 | Cục đẩy công suất | 6 | cái | 4 Ohms 600Wx 2 max 1500W+ 8 ohms 900X 2 cầu 2000W. Công suất đầu ra 20Hz-20kHz. Công suất tiêu thụ điện 320w. Độ méo D ới 0,1%. Dải tần đáp ứng (Hz): 10Hz- 40kHz. Độ nhiễu âm thanh 104dB. Trở kháng đầu ra 8 ohms. Dải trở kháng: 4 ohms-8 ohmsKT: 482x88x345mm | ||
| 59 | Loa treo hệ thống phòng họp- hội trường loại 10 inch. Công suất 200W-400W | 4 | chiếc | Dải tần số trước 60Hz-18kHz. Đáp ứng tần số 80Hz-16kHz(+/-3dB). Độ nhạy 96dB SPL 1w/1m. Công suất 200W. Công suất đỉnh 400W | ||
| 60 | Bộ xử lý tín hiệu âm thanh | 1 | Chiếc | Tốc độ xử lý 255mHz-96kHz. Chuyển đổi AD/DA: 24 bitBộ xử lý DSP: 32 bitCấu hình người dùng: 21 CHCấu hình định trước: 10CHHiệu ứng: 10 nhómĐầu ra: 6 kênh (Main, L/main)Phần mềm điều khiển từ máy tínhKết nối WifiCổng Micro: 02 cổngTự chuyển giữa 02 chế độ nhạc sàn và hátTự phân ra tín hiệu với tốc độ có thể điều chỉnh | ||
| 61 | Bàn điều khiển mixer | 1 | cái | Bộ trộn âm thanh cao cấp 16 đường- 12 đường mono+ 4 stereoTích hợp chức năng effect đôi (100 presets). Chức năng stereo equalizer 11 bandsNguồn điện Phantom: 48VTrọng lượng 12kgKT: 670x160x500mm | ||
| 62 | Bộ micro không dây | 2 | bộ | Tần số: 740 - 790MHz ; Có thể chọn: 2*100 kênh.Chuyên nghiệp cho hiệu suất sân khấu Đa dạng 4 anten. Khoảng cách làm việc 60-80 metersTự động đồng bộ hóa TRM&RCV qua hồng ngoạiMạch SMT, viên nang SupercardioidMàn hình LCD, điều khiển âm lượng riêng lẻBộ thu kim loại+ Metal MicsCân bằng XLR và đầu ra mix 1/4 inch2 micro không dây, 1 bộ thu phát sóng | ||
| 63 | Micro cổ ngỗng | 1 | bộ | Micro không dây UHFTần số: 700-800MHzCó thể chọn 2*100 kênhKhoảng cách làm việc 60 métMàn hình LCD, điều khiển âm lượng riêng lẻBộ thu kim loại+ Mics nhựa2 cái XLR đầu ra cân bằng và 1 cái 1/4 inch hỗn hợp đầu ra | ||
| 64 | Bộ nguồn | 2 | bộ | Đầu vào: AC 220V 50 Hz/60Hz 15A (Singal way) 3KVA;độ trễ : 2s.KT: 575 x 70 x 348 mm | ||
| 65 | Tủ máy đựng thiết bị Rack 16U | 1 | bộ | Vật liệu : Thép tấm dày từ 1.5mm - 2.0mm, được xử lý bề mặt và sơn tĩnh điện .Di chuyển : 04 bánh xe đa hướng, 04 chốt định vị.KT: 830mm x 600mm x 800mm | ||
| 66 | Giá treo loa | 1 | bộ | Vật liệu : Thép hộp sơn tĩnh điện. | ||
| 67 | Giá treo loa vệ tinh | 4 | bộ | Vật liệu : Thép hộp sơn tĩnh điện. | ||
| 68 | Bộ phụ kiện kết nối (giắc cắm…) | 1 | bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 69 | Đèn beam | 10 | cái | Nguồn sáng: bóng beam 9R; Tuổi thọ: 2000 giờ; Nhiệt độ màu: 7800K.Chế độ kênh: 18 Kênh DMX512; Trục ngang quay: 540.Trục dọc quay: 270 ; Hiện thị các matrix quay 180 độ. Bánh xe màu: 14 màu; Gobo: 14 gobos; Hiệu ứng bánh xe: Rotation.tám lăng kính, hiệu ứng di chuyển, độ dimer 0-100%. Hệ điều khiển macro; Hệ thống quang học ống kính quang học.chính xác, chùm beam góc 0 - 4độ; Điện áp: 100-240V, 50 / 60Hz. Công suất tiêu thụ: 550W KT: 523x337x511mm | ||
| 70 | Đèn par 9W | 24 | bộ | Điện áp: AC90V-260V/50-60Hz Power: 120w/270w ; Cầu chì: 3A. Màu LED: Red & Green & Blue or Red & Green & Blue & White.Led: 54 bóng LED - 9W LEDs; Góc chiếu: 15~45; độ Tuổi thọ LED: >100k giờ. Màu: RGB color có thể trộn hơn 16.7triệu loại màu.Điều khiển: DMX512, Master-slave, chạy tự động, cảm ứng nhạc.Hệ điều khiển macro; Hệ thống quang học ống kính quang học.KT: 290x 290x310mm | ||
| 71 | Đèn par 5W | 16 | bộ | điện áp: AC90V-260V/50-60Hz Power: 120w/486w ; Cầu chì: 3A.- Màu LED: vàng; Led: 54 bóng LED - 5W LEDs Góc chiếu: 15~45 độ.Tuổi thọ LED: >100 nghìn giờ;290x 290x310mm | ||
| 72 | Thẻ điều khiển ánh sáng 64bit | 1 | bộ | Điện áp đầu vào: máy tính USB; chất liệu: nhựa;Nhiệt độ làm việc:-25-40 độ; thích hợp máy tính hệ thống: win7 32 bit, win 7 64 bit.KT: 120 x950x380mm | ||
| 73 | Máy tạo khói | 1 | bộ | Điện áp: AC 110V-240V 50 / 60Hz ; Công suất: 600w.Tốc độ phun: 3000cuft/mini; Chế độ chạy: tự động, qua bàn điều khiển.tay điều khiển từ xa.Bình chứa nhiên liệu: 1,7lít. | ||
| 74 | Dây tín hiệu | 100 | m | Cổng kết nối: XLR/M-XLR/F. Mạ vàng/Mạ niken.Cổng kết nối vỏ: Hợp kim kẽm; Cáp OD: OD6.0mm. | ||
| 75 | Bàn nâng tín hiệu dmx | 1 | bộ | 8 cổng | ||
| 76 | Dây điện 2,5mm | 100 | m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 77 | Móc thanh beam | 32 | cái | Thép hình sơn tĩnh điện | ||
| 78 | Móc thanh par | 32 | cái | Thép hình sơn tĩnh điện | ||
| 79 | Giàn treo đèn | 1 | bộ | Thanh hợp kim nhôm tròn liên kết thành giànKT: 40x40cm | ||
| 80 | Công tác lắp đặt và cài đặt âm thanh | 20 | công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.073E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.014E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị (thiết bị nội thất, âm thanh, ánh sách, điều hoà không khí, nhà bếp,.... ).* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.367.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.734.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành từ 12 tháng trở lên; - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 12 tiếng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; - Nhà thầu cam kết có đội ngũ bảo hành, bảo trì các hàng hóa nhà thầu cung cấp. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách chung | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Thiết bị/Công nghệ thông tin/xây dựng dân dụng/chuyên ngành điện; Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực.- Đã là phụ trách quản lý chung 02 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị (Có tên trong vị trí tương đương trong xác nhận của chủ đầu tư trong BBNT, BBTL, BB bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh pháp lý tương đương khác kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu)- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Kèm theo Thẻ căn cước công dân/chứng minh thư) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành: Thiết bị/Công nghệ thông tin/xây dựng dân dụng/chuyên ngành điện- Đã tham gia phụ trách lắp đặt thiết bị, kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Kèm theo Thẻ căn cước công dân/chứng minh thư) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi