Gói thầu: Gói thầu số 01 mua 32 danh mục hóa chất, vật tư tiêu hao (từ danh mục số 01 đến số 43, phụ lục 02 kèm theo)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210740136-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thống Nhất T.N |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 mua 32 danh mục hóa chất, vật tư tiêu hao (từ danh mục số 01 đến số 43, phụ lục 02 kèm theo) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210667915 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-14 15:49:00 đến ngày 2021-07-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 580,826,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Glucose | 4 | Hộp | Hóa chất chứa R1. Dùng để xác định định lượng của Glucose trong huyết thanh, nước tiểu, huyết tương và dịch não tủy. Độ tuyến tính lên đến 27.75 mmol/l CV ≤ 3.49% Giới hạn phát hiện 0.17 mmol/l | ||
| 2 | Ure UV | 3 | Hộp | Hóa chất chứa R1, R2. Dùng để xác định định lượng của Urea trong huyết thanh, huyết tương và nước tiểu. Độ tuyến tính lên đến 107.1 mmol/l CV ≤ 4.35% Giới hạn phát hiện 0.8 mmol/l | ||
| 3 | Creatinine | 3 | Hộp | Hóa chất chứa R1, R2. Dùng để xác định định lượng của Urea trong huyết thanh, huyết tương và nước tiểu. Độ tuyến tính lên đến 107.1 mmol/l CV ≤ 4.35% Giới hạn phát hiện 0.8 mmol/l | ||
| 4 | AST- GOT | 3 | Hộp | Hóa chất chứa R1, R2. Dùng để xác định hoạt độ của GOT trong huyết thanh và huyết tương. Độ tuyến tính lên đến 400 U/l CV ≤ 4.48% Giới hạn phát hiện 2 U/l | ||
| 5 | ALT- GPT | 3 | Hộp | Hóa chất chứa R1, R2. Dùng để xác định hoạt độ của GPT trong huyết thanh và huyết tương. Độ tuyến tính lên đến 400 U/l CV ≤ 4.45% Giới hạn phát hiện 2 U/l | ||
| 6 | Gamma-GT | 2 | Hộp | Hóa chất chứa R1, R2. Dùng để xác định hoạt độ của GGT trong huyết thanh và huyết tương. Độ tuyến tính lên đến 1200 U/l CV ≤ 3.92% Giới hạn phát hiện 3 U/l | ||
| 7 | Total Protein | 2 | Hộp | Hóa chất chứa R1. Dùng để xác định định lượng của Protein toàn phần trong huyết thanh, huyết tương. Độ tuyến tính lên đến 100 g/l CV ≤ 2.76% Giới hạn phát hiện 3 g/l | ||
| 8 | Albumin | 5 | Hộp | Hóa chất chứa R1. Dùng để xác định nồng độ của Albumin trong huyết thanh và huyết tương Độ tuyến tính lên đến 60g/L CV ≤ 2.46% Giới hạn phát hiện 1g/L | ||
| 9 | Total Cholesterol | 2 | Hộp | Hóa chất chứa R1 . Dùng để xác định định lượng của Cholesterol trong huyết thanh và huyết tương. Độ tuyến tính lên đến 800 mg/dl CV ≤ 3.5% Giới hạn phát hiện 3 mg/dl | ||
| 10 | Triglycerides | 2 | Hộp | Hóa chất chứa R1. Dùng để xác định định lượng của Triglyceride trong huyết thanh và huyết tương. Độ tuyến tính lên đến 11.29 mmol/l CV ≤ 3.98% Giới hạn phát hiện 0.03 mmol/l | ||
| 11 | Direct HDL Cholesterol | 6 | Hộp | Hóa chất chứa R1, R2. Dùng để xác định nồng độ của HDL trong huyết thanh và huyết tương. Độ tuyến tính: 0.03 – 4.78 mmol/l CV ≤ 3.70% | ||
| 12 | Direct LDL Cholesterol | 6 | Hộp | Hóa chất chứa R1, R2. Dùng để xác định nồng độ của LDL trong huyết thanh và huyết tương. Sử dụng trên máy XN hãng Tokyo Boeki. Độ tuyến tính lên đến 6.47 mmol/l CV ≤ 1.6% | ||
| 13 | Uric Acid | 2 | Hộp | Hóa chất chứa R1, R2. Dùng để xác định nồng độ của Acid Uric trong huyết thanh và nước tiểu Độ tuyến tính lên đến 1487 umol/l CV ≤ 2.48% Giới hạn phát hiện 9 umol/l | ||
| 14 | Direct Bilirubin | 6 | Hộp | Hóa chất chứa R1, R2. Dùng để xác định nồng độ của Bilirubin trực tiếp trong huyết thanh và huyết tương Độ tuyến tính lên đến 222.3 umol/l CV ≤ 5.31% Giới hạn phát hiện 0.666 umol/l | ||
| 15 | Total Bilirubin | 2 | Hộp | Hóa chất chứa R1, R2. Dùng để xác định nồng độ của Bilirubin toàn phần trong huyết thanh và huyết tương Độ tuyến tính lên đến 342 umol/l CV ≤ 3.96% Giới hạn phát hiện 0.786 umol/l | ||
| 16 | Hum Asy control 2 (Chemistry Control N leve 2) | 14 | Lọ | Chất kiểm chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa theo phương pháp thủ công hoặc trên các máy sinh hóa tự động, mức bình thường Có nguồn gốc từ huyết thanh người, dạng đông khô | ||
| 17 | Hum Asy control 3 (Chemistry Control P leve 3) | 10 | Lọ | Chất kiểm chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa theo phương pháp thủ công hoặc trên các máy sinh hóa tự động, mức bất thường Có nguồn gốc từ huyết thanh người, dạng đông khô | ||
| 18 | Clinical Chemistry Calibration Serum Level 3 | 10 | Lọ | Chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa theo phương pháp thủ công hoặc trên các máy sinh hóa tự động Có nguồn gốc từ huyết thanh người, dạng đông khô | ||
| 19 | Hdl/Ldl-Cholesterol Calibrator | 3 | Hộp | Chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm HDL Cholesterol và LDL Cholesterol | ||
| 20 | Lipid Control Level 2 | 10 | Lọ | Chất kiểm chuẩn cho các xét nghiệm HDL-Cholesterol và LDL-Cholesterol trên các máy sinh hóa tự động. Có nguồn gốc từ huyết thanh người, dạng đông khô | ||
| 21 | Acid Washing Solution 5D | 7 | Lọ | Dung dịch rửa máy | ||
| 22 | Alkaline Washing Solution 2.5D | 7 | Lọ | Dung dịch rửa máy | ||
| 23 | Dung dịch Isotonac3 | 18 | Can | Phá màng tế bào hồng cầu cho phân tích 5 thành phần bạch cầu Trạng thái vật lí: chất lỏng Màu: không Mùi: không Độ pH: 7 đến 9 Tính tan: tan trong nước Thành phần: Chất hoạt động bề mặt mang điện tích âm | ||
| 24 | Dung dịch Cleanac | 6 | Can | Dùng để rửa đường dịch Trạng thái vật lí: chất lỏng Màu: xanh lá Mùi: nhẹ Độ pH: 7,7 đến 8,3 Tính tan: tan trong nước Thành phần: Polyoxyethylene nonylphenyl ether 0,05%, Ethylen glycol monophenyl ether 0,33% | ||
| 25 | Dung dịch Cleanac3 | 3 | Can | Dùng để rửa đường dịch trong trường hợp đặc biệt Trạng thái vật lí: chất lỏng Màu: vàng nhạt Mùi: nhẹ Độ pH: 10 đến 13 Tính tan: tan trong nước Thành phần: Dung dịch Natri hypoclorit | ||
| 26 | Dung dịch Hemolynac5 | 8 | Can | Phá màng tế bào hồng cầu cho phân tích 5 thành phần bạch cầu Trạng thái vật lí: chất lỏng Màu: không Mùi: không Độ pH: 7 đến 9 Tính tan: tan trong nước Thành phần: Chất hoạt động bề mặt mang điện tích âm | ||
| 27 | Dung dịch Hemolynac3N | 8 | Can | Dùng để ly giải màng tế bào hồng cầu cho phân tích Hemoglobin Trạng thái vật lí: chất lỏng Màu: không Mùi: nhẹ Độ pH: 5 đến 7 Tính tan: tan trong nước Thành phần: Chất hoạt động bề mặt mang điện tích dương | ||
| 28 | Máu chuẩn MEK-5DL | 10 | Lọ | Dùng để QC máy Trạng thái vật lí: chất lỏng Màu: đỏ sẫm Độ pH: trung tính Tính tan: tan trong nước Thành phần: Hồng cầu người, bạch cầu bị kích thích và tiểu cầu của động vật có vú | ||
| 29 | Máu chuẩn MEK-5DN | 10 | Lọ | Dùng để QC máy Trạng thái vật lí: chất lỏng Màu: đỏ sẫm Độ pH: trung tính Tính tan: tan trong nước Thành phần: Hồng cầu người, bạch cầu bị kích thích và tiểu cầu của động vật có vú | ||
| 30 | Que Thử Nước Tiểu 11 thông số | 10 | Hộp | Thông số: Đo được 11 thông số nước tiểu bao gồm: Glucose, pH, Protein, máu, Ketones, Nitrite, Bilirubin, Urobilinogen, tỷ trọng, bạch cầu, acid Ascorbic. | ||
| 31 | Giấy in nhiệt cho máy phân tích nước tiểu | 12 | Cuộn | Loại giấy in nhiệt | ||
| 32 | Phim X-quang kỹ thuật số | 60 | Hộp | Loại phim khô |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.4E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Mô tả về hợp đồng tương tự: là hợp đồng cung cấp trang thiết bị y tế
Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) các tài liệu sau để chứng minh:
1. Hợp đồng
2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành (đưa vào sử dụng) hoặc biên bản thanh lý hợp đồng
3. Tài liệu chứng minh cung cấp thiết bị
4. Văn bản kiểm tra, chấp thuận nghiệm thu của cơ quan quản lý thiết bị
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.500.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Yêu cầu nhà thầu đảm bảo cung ứng, bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa đúng tiến độ, và phải có cam kết cung ứng đúng tiêu chuẩn và tiến độ theo yêu cầu của chủ đầu tư. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi