Gói thầu: Mua sắm hóa chất, vật tư, dụng cụ thí nghiệm phục vụ hoạt động chuyên môn năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210737223-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM KIỂM CHUẨN XÉT NGHIỆM THÀNH PHỐ |
| Tên gói thầu | Mua sắm hóa chất, vật tư, dụng cụ thí nghiệm phục vụ hoạt động chuyên môn năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210736791 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách chi không thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-14 15:48:00 đến ngày 2021-07-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 585,063,616 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,500,000 VNĐ ((Bảy triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 470.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.410.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành được tính 12 tháng kể từ khi hóa chất, vật tư được bàn giao nghiệm thu và thanh lý.- Trong thời gian bảo hành: Nếu phát hiện ra bất cứ sự hư hỏng hoặc trục trặc có liên quan khác, Trung tâm sẽ thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản nhà thầu biết các phần hư hỏng, trục trặc. Ngay khi nhận được thông báo trong thời gian được quy định, nhà thầu phải thay thế các hàng hóa bị hư hỏng cho chủ đầu tư mà không được tính toán chi phí nào. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ sư hóa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máu dê | 1 | Lít | Lít | Giao theo đợt | |
| 2 | Máu heo | 1 | Lít | Lít | Giao theo đợt | |
| 3 | 1-Naphthol | 1 | Chai | Chai/100g | Dạng thuốc thử, độ tinh sạch ≥99% | |
| 4 | ABX Minidil LMG | 1 | Bình | Bình/10L | Giao theo đợt, dùng cho máy ABX Micros 60 | |
| 5 | ABX Minotrol 16 | 1 | Bộ | Bộ/3x(3x2mL) | Giao theo đợt. Bao gồm 3 nồng độ thấp, trung bình và cao. Dùng cho máy ABX Micros 60 | |
| 6 | Acetic acid | 1 | Chai | Chai/1L | Dạng thuốc thử, độ tinh sạch ≥99% | |
| 7 | ALT (GPT) | 1 | Lọ | Lọ/200UN | Dạng đông khô, có kèm theo dung dịch hoàn nguyên | |
| 8 | ALT/GPT 500 | 2 | Hộp | R1:4x50mL;R2:1x50mL/Bộ | Dùng cho máy bán tự động Minitecno | |
| 9 | Amikacin (30μg) | 1 | Hộp | Hộp/250đĩa | Dạng đĩa giấy tẩm kháng sinh, mỗi ống chứa 50 đĩa | |
| 10 | Ammonium hydroxide | 1 | Chai | Chai/1L | Hóa chất nhuộm mẫu tiêu bản | |
| 11 | Amoxicillin (2μg) | 1 | Hộp | Hộp/250đĩa | Dạng đĩa giấy tẩm kháng sinh, mỗi ống chứa 50 đĩa | |
| 12 | Amoxicillin/clavulanate (20/10μg) | 1 | Hộp | Hộp/250đĩa | Dạng đĩa giấy tẩm kháng sinh, mỗi ống chứa 50 đĩa | |
| 13 | Ampicillin (10μg) | 1 | Hộp | Hộp/250đĩa | Dạng đĩa giấy tẩm kháng sinh, mỗi ống chứa 50 đĩa | |
| 14 | Ampicillin (E-test) | 1 | Hộp | Hộp/10test | Que giấy tẩm kháng sinh theo nồng độ, nồng độ: 0.016-256 ug/ml | |
| 15 | Ampicillin/sulbactam (10/10μg) | 1 | Hộp | Hộp/250đĩa | Dạng đĩa giấy tẩm kháng sinh, mỗi ống chứa 50 đĩa | |
| 16 | Anti A | 2 | Lọ | Lọ/10mL | Sử dụng kháng thể đơn dòng | |
| 17 | Anti AB | 2 | Lọ | Lọ/10mL | Sử dụng kháng thể đơn dòng | |
| 18 | Anti B | 2 | Lọ | Lọ/10mL | Sử dụng kháng thể đơn dòng | |
| 19 | Anti D (IgG) | 2 | Lọ | Lọ/10mL | Sử dụng kháng thể đơn dòng, IgG | |
| 20 | Anti D (IgM) | 2 | Lọ | Lọ/10mL | Sử dụng kháng thể đơn dòng, IgM/IgG | |
| 21 | Anti human globulin (AHG) | 2 | Lọ | Lọ/10mL | Hỗn hợp của rabbit anti human IgG và murine monoclonal anti human C3d, dung dịch thuốc thử màu xanh | |
| 22 | AST (GOT) | 1 | Lọ | Lọ/2KU | Dạng đông khô, có kèm theo dung dịch hoàn nguyên | |
| 23 | AST/GOT 500 | 2 | Hộp | R1:4x50mL;R2:1x50mL/Bộ | Dùng cho máy bán tự động Minitecno | |
| 24 | Aztreonam (30μg) | 1 | Hộp | Hộp/250đĩa | Dạng đĩa giấy tẩm kháng sinh, mỗi ống chứa 50 đĩa | |
| 25 | Bacitracin disks (Taxo A) | 1 | Hộp | Hộp/100đĩa | Dạng đĩa giấy tẩm kháng sinh | |
| 26 | Bilirubin standard | 1 | Lọ | Lọ/500mg | Chất chuẩn, có thể lưu trữ ở nhiệt độ >= -20°C | |
| 27 | BioVue ABO-Rh/Reverse grouping cassette | 2 | Hộp | Hộp/100test | Giao theo đợt, Sử dụng định nhóm máu ABO-Rh bằng máy Ortho-Clinical Diagnostics | |
| 28 | BioVue AHG polyspecific cassette | 2 | Hộp | Hộp/100test | Giao theo đợt, Sử dụng xác định kháng thể bất thường bằng máy Ortho-Clinical Diagnostics | |
| 29 | Bộ nhuộm gram | 4 | Bộ | Bộ/5x125mL | Gồm 3 chai thuốc nhuộm và 2 chai dung dịch rửa | |
| 30 | Bộ nhuộm kháng acid | 1 | Bộ | Bộ/3x125mL | Gồm 2 chai thuốc nhuộm và 1 chai dung dịch rửa | |
| 31 | Calcium cloride dihydrate | 1 | Chai | Chai/500g | Reagent A.C.S. Độ tinh khiết ≥99% | |
| 32 | Cefazolin (30μg) | 1 | Hộp | Hộp/250đĩa | Dạng đĩa giấy tẩm kháng sinh, mỗi ống chứa 50 đĩa | |
| 33 | Cefepime (30μg) | 1 | Hộp | Hộp/250đĩa | Dạng đĩa giấy tẩm kháng sinh, mỗi ống chứa 50 đĩa | |
| 34 | Cefotaxime (30μg) | 1 | Hộp | Hộp/250đĩa | Dạng đĩa giấy tẩm kháng sinh, mỗi ống chứa 50 đĩa | |
| 35 | Cefotaxime/cefotaxime+ clavulanic acid (E-test ESBL) | 1 | Hộp | Hộp/10test | Que giấy tẩm kháng sinh theo nồng độ, nồng độ: 0.016-256 ug/ml | |
| 36 | Cefoxitin (30μg) | 1 | Hộp | Hộp/250đĩa | Dạng đĩa giấy tẩm kháng sinh, mỗi ống chứa 50 đĩa | |
| 37 | Cefoxitin (E-test) | 1 | Hộp | Hộp/10test | Que giấy tẩm kháng sinh theo nồng độ, nồng độ: 0.016-256 ug/ml | |
| 38 | Ceftazidime (E-test) | 1 | Hộp | Hộp/10test | Que giấy tẩm kháng sinh theo nồng độ, nồng độ: 0.016-256 ug/ml | |
| 39 | Ceftazidime/ceftazidime+ clavulanic acid (E-test ESBL) | 1 | Hộp | Hộp/10test | Que giấy tẩm kháng sinh theo nồng độ, nồng độ: 0.016-256 ug/ml | |
| 40 | Ceftriaxone (30µg) | 1 | Hộp | Hộp/250đĩa | Dạng đĩa giấy tẩm kháng sinh, mỗi ống chứa 50 đĩa | |
| 41 | Ceftriaxone (E-test) | 1 | Hộp | Hộp/10test | Que giấy tẩm kháng sinh theo nồng độ, nồng độ: 0.016-256 ug/ml | |
| 42 | Cefuroxime (30µg) | 1 | Hộp | Hộp/250đĩa | Dạng đĩa giấy tẩm kháng sinh, mỗi ống chứa 50 đĩa | |
| 43 | Cefuroxime (E-test) | 1 | Hộp | Hộp/10test | Que giấy tẩm kháng sinh theo nồng độ, nồng độ: 0.016-256 ug/ml | |
| 44 | Ciprofloxacin (30µg) | 1 | Hộp | Hộp/250đĩa | Dạng đĩa giấy tẩm kháng sinh, mỗi ống chứa 50 đĩa | |
| 45 | Ciprofloxacin (E-test) | 1 | Hộp | Hộp/10test | Que giấy tẩm kháng sinh theo nồng độ, nồng độ: 0.016-256 ug/ml | |
| 46 | Citric acid monohydrate | 1 | Chai | Chai/500g | Tiêu chuẩn: ACS, ISO, Dược điển châu Âu | |
| 47 | Clear Rite 3 | 1 | Thùng | Thùng/4x5L | Hóa chất nhuộm, dùng trong quá trình tạo tiêu bản giải phẫu bệnh | |
| 48 | Clidamycin (2μg) | 1 | Hộp | Hộp/250đĩa | Dạng đĩa giấy tẩm kháng sinh, mỗi ống chứa 50 đĩa | |
| 49 | Combur 10 test M | 2 | Hộp | Hộp/100test | Sử dụng cho máy phân tích nước tiểu Cobas u 411 | |
| 50 | Cồn 96o | 8 | Thùng | Thùng/30L | Nồng độ ≥96% | |
| 51 | Cồn tuyệt đối | 4 | Chai | Chai/500mL | Nồng độ ≥99,5% v/v | |
| 52 | Creatinine | 2 | Hộp | R1:5x50mL; R2: STD: 1x5mL/Bộ | Dùng cho máy bán tự động Minitecno | |
| 53 | Cysticercosis IgG (T.solium) ELISA kit | 2 | Hộp | Hộp/96test | Sử dụng cho máy rửa Elisa PW40; độ nhạy: 98,4 %, độ đặc hiệu: 100% | |
| 54 | Chloramphenicol (30μg) | 1 | Hộp | Hộp/250đĩa | Dạng đĩa giấy tẩm kháng sinh, mỗi ống chứa 50 đĩa | |
| 55 | Cholesterol | 1 | Chai | Chai/25g | Độ tinh khiết: ≥99% | |
| 56 | Cholesterol | 1 | Hộp | R1:2x50mL; R2: STD: 1x3mL/Bộ | Dùng cho máy bán tự động Minitecno | |
| 57 | Dầu soi kính hiển vi (Immersion oil) | 1 | Chai | Chai/100mL | Chỉ số khúc xạ (Refractive index): 1.515 - 1.517; Độ nhớt (ở 20oC): 100 - 120 mPa | |
| 58 | Diluent | 1 | Thùng | Thùng/10L | Dùng cho máy CELL-DYN Emerald 22 | |
| 59 | Doripenem (10μg) | 1 | Hộp | Hộp/250đĩa | Dạng đĩa giấy tẩm kháng sinh, mỗi ống chứa 50 đĩa | |
| 60 | Doxycycline (30μg) | 1 | Hộp | Hộp/250đĩa | Dạng đĩa giấy tẩm kháng sinh, mỗi ống chứa 50 đĩa | |
| 61 | D-Sorbitol | 1 | Chai | Chai/500g | Độ tinh khiết >98% | |
| 62 | Dung dịch rửa tay nhanh | 6 | Chai | Chai/500mL | Chứa vitamin E và thành phần dưỡng da | |
| 63 | Dung dịch rửa tay thường quy | 10 | Chai | Chai/500mL | Chứa vitamin E và thành phần dưỡng da | |
| 64 | Độ đục chuẩn 0,5 McFarland | 2 | Ống | Ống | Nồng độ 0,5 McFarland | |
| 65 | Eosin Y solution (Dung dịch nhuộm Eosin) | 1 | Chai | Chai/1L | Hóa chất nhuộm, dùng trong quá trình tạo tiêu bản giải phẫu bệnh | |
| 66 | Ertapenem (10μg) | 1 | Hộp | Hộp/250đĩa | Dạng đĩa giấy tẩm kháng sinh, mỗi ống chứa 50 đĩa | |
| 67 | Ertapenem (E-test) | 1 | Hộp | Hộp/10test | Que giấy tẩm kháng sinh theo nồng độ, nồng độ: 0.016-256 ug/ml | |
| 68 | Ethyl acetate | 1 | Chai | Chai/1L | Tiêu chuẩn: ACS, ISO, Dược điển châu Âu | |
| 69 | Ethylene glycol | 1 | Chai | Chai/1L | Tiêu chuẩn: ACS, ISO, Dược điển châu Âu | |
| 70 | Fasciola IgG ELISA kit | 2 | Hộp | Hộp/96test | Sử dụng cho máy rửa Elisa PW40; độ nhạy: 100%, độ đặc hiệu: 100% | |
| 71 | Formalin 10% fixative reagent, neutral buffered | 1 | Thùng | Thùng/4x5L | Hóa chất nhuộm, dùng trong quá trình tạo tiêu bản giải phẫu bệnh | |
| 72 | Gentamicin (10μg) | 1 | Hộp | Hộp/250đĩa | Dạng đĩa giấy tẩm kháng sinh, mỗi ống chứa 50 đĩa | |
| 73 | Glucose | 2 | Hộp | R1:2x250mL; R2:STD:2x5mL/Bộ | Dùng cho máy bán tự động Minitecno | |
| 74 | Glycerol | 1 | Chai | Chai/1L | Chai nhựa dung tích 1 lít, dạng lỏng, hàm lượng 99,00 - 101,00% | |
| 75 | Gnathostoma IgG ELISA kit | 2 | Hộp | Hộp/96test | Sử dụng cho máy rửa Elisa PW40; độ nhạy: 100%, độ đặc hiệu: 100% | |
| 76 | HBe Ag - EIA | 1 | Hộp | Hộp/96test | Kit ELISA | |
| 77 | HBs Ab (quantitative) | 2 | Hộp | Hộp/96test | Kit ELISA dùng phát hiện và định lượng kháng thể kháng virus viêm gan B từ huyết tương và huyết thanh người | |
| 78 | HBs Ag | 2 | Hộp | Hộp/96test | Kit ELISA dùng phát hiện kháng nguyên bề mặt của virus viêm gan B từ huyết tương và huyết thanh người | |
| 79 | HCV Ab | 2 | Hộp | Hộp/96test | Kit ELISA dùng phát hiện kháng thể của virus viêm gan C từ huyết tương và huyết thanh người | |
| 80 | Hematoxylin Solution (Thuốc Nhuộm Lam Hematoxylin Pha Sẵn ) | 1 | Chai | Chai/500mL | Hóa chất nhuộm, dùng trong quá trình tạo tiêu bản giải phẫu bệnh | |
| 81 | HEPES sodium salt | 1 | Chai | Chai/25g | Độ tinh khiết ≥99,5% | |
| 82 | Histoplax Wax (Sáp Parrafin tinh khiết) | 1 | Thùng | Thùng/9kg | Sáp vùi mô giải phẫu bệnh đúc khối mô | |
| 83 | Imipenem (10μg) | 1 | Hộp | Hộp/250đĩa | Dạng đĩa giấy tẩm kháng sinh, mỗi ống chứa 50 đĩa | |
| 84 | Imipenem (E-test) | 1 | Hộp | Hộp/10test | Que giấy tẩm kháng sinh theo nồng độ, nồng độ: 0.016-256 ug/ml | |
| 85 | Keo dán Lamen Mounting Media | 2 | Chai | Chai/118mL | Keo dán lam kính bảo vệ tiêu bản giải phẫu bệnh | |
| 86 | Kit định danh Enterobacteriacae và vi khuẩn gram âm dễ mọc | 1 | Hộp | Hộp/25test | Giao theo đợt, 18-24 giờ cho định danh Enterobacteriacae và vi khuẩn gram âm dễ mọc | |
| 87 | Kit định danh vi khuẩn gram âm không phải Enterobacteriacae | 1 | Hộp | Hộp/25test | Giao theo đợt, 24-48 giờ cho định danh vi khuẩn gram âm không phải Enterobacteriacae | |
| 88 | Kit định danh staphylococci và micrococci | 1 | Hộp | Hộp/25test | Giao theo đợt, định danh staphylococci và micrococci (18 - 24 giờ) | |
| 89 | Kit định danh Streptococci và enterococci | 1 | Hộp | Hộp/25test | Giao theo đợt, 4 hoặc 24 giờ cho định danh Streptococci và enterococci | |
| 90 | Kit định danh Neisseria Haemophilus và Branhamella catarrhalis | 1 | Hộp | Hộp/10test | Giao theo đợt, 2 giờ định danh cho Neisseria Haemophilus và Branhamella catarrhalis | |
| 91 | Levofloxacin (E-test) | 1 | Hộp | Hộp/10test | Que giấy tẩm kháng sinh theo nồng độ, nồng độ: 0.016-256 ug/ml | |
| 92 | MacConkey agar | 1 | Chai | Chai/500g | Dạng bột đông khô | |
| 93 | Matrix forward grouping and cross match card | 1 | Hộp | Hộp/24card | Giao theo đợt, Dùng cho máy Ortho-Clinical Diagnostics | |
| 94 | Meropenem (10μg) | 1 | Hộp | Hộp/250đĩa | Dạng đĩa giấy tẩm kháng sinh, mỗi ống chứa 50 đĩa | |
| 95 | Mueller Hinton agar (MHA) | 1 | Chai | Chai/500g | Dạng bột đông khô | |
| 96 | Nitơ lỏng | 240 | Lít | Lít | Dùng trong bảo quản chủng vi sinh vật, giao hàng theo đợt, mỗi đợt 40 lít | |
| 97 | Nitrocefin disk | 1 | Hộp | Hộp/25test | Dạng đĩa giấy tẩm kháng sinh | |
| 98 | Ofloxacin (5μg) | 1 | Hộp | Hộp/250đĩa | Dạng đĩa giấy tẩm kháng sinh, mỗi ống chứa 50 đĩa | |
| 99 | Optochin disks (Taxo P) | 1 | Lọ | Lọ/50đĩa | Dạng đĩa giấy tẩm kháng sinh | |
| 100 | Ortho BLISS (BioVue Low Ionic Strength Solution) | 2 | Hộp | Hộp/3x10mL | Giao theo 2 đợt, Dùng cho máy Ortho-Clinical Diagnostics | |
| 101 | Oxacilin (5ug) | 1 | Hộp | Hộp/250đĩa | Dạng đĩa giấy tẩm kháng sinh, mỗi ống chứa 50 đĩa | |
| 102 | Oxidase test | 1 | Lọ | Lọ/50đĩa | Dạng đĩa giấy | |
| 103 | Oxy già | 4 | Chai | Chai/60mL | Chai nhựa dùng sát trùng vết thương | |
| 104 | Papanicolaou Stain, EA 50 | 1 | Chai | Chai/500mL | Hóa chất nhuộm, dùng trong quá trình tạo tiêu bản giải phẫu bệnh | |
| 105 | Papanicolaou Stain, OG-6 | 1 | Chai | Chai/500mL | Hóa chất nhuộm, dùng trong quá trình tạo tiêu bản giải phẫu bệnh | |
| 106 | Penicillin (10IU) | 1 | Hộp | Hộp/250đĩa | Dạng đĩa giấy tẩm kháng sinh, mỗi ống chứa 50 đĩa | |
| 107 | Piperacillin/tazobacatam (100/10μg) | 1 | Hộp | Hộp/250đĩa | Dạng đĩa giấy tẩm kháng sinh, mỗi ống chứa 50 đĩa | |
| 108 | Piperacillin (100μg) | 1 | Hộp | Hộp/250đĩa | Dạng đĩa giấy tẩm kháng sinh, mỗi ống chứa 50 đĩa | |
| 109 | Povidine 10% | 4 | Chai | Chai/90mL | Chai nhựa dùng sát trùng vết thương | |
| 110 | Sterile Mineral Oil | 1 | Chai | Chai/100mL | Dầu khoáng vô trùng sử dụng trong phòng thí nghiệm | |
| 111 | Strongyloides IgG ELISA kit | 3 | Hộp | Hộp/96test | Sử dụng cho máy rửa Elisa PW40; độ nhạy: 100%, độ đặc hiệu: 100% | |
| 112 | Tetracycline (30μg) | 1 | Hộp | Hộp/250đĩa | Dạng đĩa giấy tẩm kháng sinh, mỗi ống chứa 50 đĩa | |
| 113 | Tetracycline (E-test) | 1 | Hộp | Hộp/10test | Que giấy tẩm kháng sinh theo nồng độ, nồng độ: 0.016-256 ug/ml | |
| 114 | Tobramycin (10μg) | 1 | Hộp | Hộp/250đĩa | Dạng đĩa giấy tẩm kháng sinh, mỗi ống chứa 50 đĩa | |
| 115 | Total Protein | 2 | Hộp | R1:5x50mL; R2: STD: 1x5mL/Bộ | Dùng cho máy bán tự động Minitecno | |
| 116 | Toxocara IgG ELISA kit | 3 | Hộp | Hộp/96test | Sử dụng cho máy rửa Elisa PW40; độ nhạy: 100%, độ đặc hiệu: 100% | |
| 117 | Thrombin from bovine plasma | 6 | Lọ | Lọ/1KU | Dạng bột đông khô, nồng độ 40-300 NIH units/mg protein | |
| 118 | Thuốc thử JAMES | 1 | Hộp | Hộp/2lọ | Dùng cho bộ kit định danh Enterobacteriacae và vi khuẩn gram âm dễ mọc | |
| 119 | Thuốc thử NIN (Ninhydrin) | 1 | Hộp | Hộp/2lọ | Dùng cho bộ kit định danh Streptococci và enterococci | |
| 120 | Thuốc thử NIT1 + NIT2 | 1 | Hộp | Hộp/2x2lọ | Dùng cho bộ kit định danh Staphylococci và micrococci | |
| 121 | Thuốc thử TDA | 1 | Hộp | Hộp/2lọ | Dùng cho bộ kit định danh Enterobacteriacae và vi khuẩn gram âm dễ mọc | |
| 122 | Thuốc thử VP1 + VP2 | 1 | Hộp | Hộp/2x2lọ | Dùng cho bộ kit định danh Staphylococci và micrococci | |
| 123 | Thuốc thử Zinc | 1 | Hộp | Hộp/2x10g | Dùng cho bộ kit định danh vi khuẩn gram âm không phải Enterobacteriacae | |
| 124 | Thuốc thử ZYME A | 1 | Hộp | Hộp/2lọ | Dùng cho bộ kit định danh Streptococci và enterococci | |
| 125 | Thuốc thử ZYME B | 1 | Hộp | Hộp/2lọ | Dùng cho bộ kit định danh Streptococci và enterococci | |
| 126 | Triglyceride | 2 | Hộp | R1:2x50mL; R2: STD: 1x3mL/Bộ | Dùng cho máy bán tự động Minitecno | |
| 127 | Triglyceride | 1 | Lọ | Lọ/100mg | Chuẩn lipid, hỗn hợp triglycerid | |
| 128 | Trimethoprim/sulphamethoxazole (1.25/23.75μg) | 1 | Hộp | Hộp/250đĩa | Dạng đĩa giấy tẩm kháng sinh, mỗi ống chứa 50 đĩa | |
| 129 | Uric Acid | 2 | Hộp | R1:4x50mL; STD:1x5mL/Bộ | Dùng cho máy bán tự động Minitecno | |
| 130 | Urobilinogen synthetic | 1 | Lọ | Lọ/100mg | Protein 25 g/L (xét nghiệm UBG), bilirubin = | |
| 131 | Vancomycin (30μg) | 1 | Hộp | Hộp/250đĩa | Dạng đĩa giấy tẩm kháng sinh, mỗi ống chứa 50 đĩa | |
| 132 | Vancomycin (E-test) | 1 | Hộp | Hộp/10test | Que giấy tẩm kháng sinh theo nồng độ, nồng độ: 0.016-256 ug/ml | |
| 133 | Whole Leukocyte Esterase | 1 | Lọ | Lọ/5mL | Elastase: 5,0 - 6,0 U/mL | |
| 134 | Wright-Giemsa Stain, Modified (Dung dịch Giemsa mẹ) | 1 | Chai | Chai/1L | Hóa chất nhuộm, dùng trong quá trình tạo tiêu bản giải phẫu bệnh | |
| 135 | Đầu dò nhiệt độ PRT | 1 | Bộ | Bộ | Dùng cho bộ hiệu chuẩn nhiệt độ Fluke; Đầu dò hiệu chuẩn nhiệt độ, chiều dài dây: 2,4m; Đầu dò dạng PRT, dài 50 ± 5 mm; Khoảng hoạt động: -200 đến 160oC; độ chính xác: ± 0,05 oC; điện trở: 100 Ω ± 0,1 Ω. Đuôi gồm 4 chấu khi kết nối vào máy quét đa kênh. | |
| 136 | Băng keo cá nhân | 4 | Hộp | Hộp/100cái | Dùng bảo vệ vết thương nhỏ, vết trầy xước, rách da | |
| 137 | Băng keo giấy | 12 | Cuộn | Cuộn | Kích thước rộng 5cm | |
| 138 | Băng keo trong | 5 | Cuộn | Cuộn | Kích thước rộng 5cm | |
| 139 | Chỉ thị sinh học cho nồi hấp tiệt trùng | 1 | Hộp | Hộp/100test | Chứa bào tử Geobacillus stearothermophilus, sử dụng chỉ thị màu pH, đọc bằng mắt thường | |
| 140 | Đá CO2 | 100 | Kg | Kg | Giao theo ngày yêu cầu, mỗi lần giao 1Kg | |
| 141 | Đầu côn 20-200ul | 1 | Bịch | Bịch/1000cái | Loại có khía, thể tích hút 20-200ul | |
| 142 | Đĩa Petri nhựa vô trùng Φ90mm | 400 | Cái | Bịch/20cái | Chất liệu: Nhựa Polystyren tinh thể, đường kính 90mm, vô trùng | |
| 143 | Găng tay y tế nitrile size L | 10 | Hộp | Hộp/100cái | Dài ≥240mm, Cao su nhân tạo (nitrile), Không bột, Dùng được cả hai tay, Độ dày: ≥1,10mm. | |
| 144 | Găng tay y tế nitrile size M | 10 | Hộp | Hộp/100cái | Dài ≥240mm, Cao su nhân tạo (nitrile), Không bột , Dùng được cả hai tay, Độ dày: ≥1,10mm. | |
| 145 | Găng tay y tế nitrile size S | 10 | Hộp | Hộp/100cái | Dài ≥240mm, Cao su nhân tạo (nitrile), Không bột , Dùng được cả hai tay, Độ dày: ≥1,10mm. | |
| 146 | Giấy cuộn vệ sinh | 20 | Cuộn | Cuộn | Loại dai, dày, không tạo bụi khi lau | |
| 147 | Giấy lau kính hiển vi | 5 | Hộp | Hộp/280tờ | Loại hộp rút từng tờ | |
| 148 | Giấy thấm tràn đổ | 10 | Hộp | Hộp | Loại dai, dày, không tạo bụi khi lau, kích thước: 27,9 x 33cm | |
| 149 | Kim chích (blood lancet) | 1 | Hộp | Hộp/200cái | Kim chích dùng lấy máu bệnh nhân, đã tiệt trùng | |
| 150 | Khẩu trang y tế | 50 | Hộp | Hộp/50cái | Loại khẩu trang than hoạt tính 4 lớp | |
| 151 | Lam kính trơn | 4 | Hộp | Hộp/72cái | Kích thước: 25,4x76,2mm | |
| 152 | Lame nhám | 20 | Hộp | Hộp/72cái | Kích thước: 76x26x1mm | |
| 153 | Lamen | 6 | Hộp | Hộp/100cái | Kích thước: 22x50mm | |
| 154 | Lọ đông khô 2ml màu nâu + nắp cao su | 2 | Hộp | Hộp/288cái | Kích thước: 15x40mm, màu nâu, chịu được nhiệt độ từ -196ºC đến 121ºC | |
| 155 | Lọ đông khô 2ml màu nâu có vạch chia đến 1,5ml (nắp vặn nhựa) | 800 | Cái | Hộp/100cái | Thể tích chứa 2ml, màu nâu, có vạch chia đến 1,5ml, nắp vặn bằng nhựa, kích thước 12x32mm | |
| 156 | Lưỡi dao cắt tiêu bản | 50 | Cái | Hộp/50cái | Lưỡi dao phẫu thuật sử dụng cho máy vi thiết cắt mỏng mô | |
| 157 | Màng lọc Cellulose Acetate f47mm/0.45µm | 1 | Hộp | Hộp/100cái | Kích thước lỗ lọc 0,45µm, độ dày 20µm, chất liệu: Cellulose Acetate (CA), đường kính màng lọc 47mm | |
| 158 | Màng lọc | 5 | Hộp | Hộp/100cái | Đường kính Φ110mm, kích thước lỗ lọc ≈5µm | |
| 159 | Multi-Cassettes | 1 | Hộp | Hộp/1000cái | Khay đựng mẫu mô giải phẫu bệnh sau khi cắt lỏng, có nắp, bằng nhựa, màu trắng | |
| 160 | Mút xốp pe foam cắt tấm | 6 | Tấm | Tấm | Chất liệu pe foam, kích thước: 100x100x5cm | |
| 161 | Nắp nhôm lọ đông khô 2mL | 1 | Thùng | Thùng/1000 cái | Sử dụng cho lọ đông khô 2ml | |
| 162 | Ống có nắp (tiệt trùng) 12x75mm | 3.000 | Cái | Bịch/25cái | Ống nghiệm 5mL có nắp đóng 2 nấc. Bằng nhựa PS. Đáy tròn. Có chia vạch. Kích thước: 12x75mm. Vô trùng | |
| 163 | Ống ly tâm 15ml vô trùng, có nắp vặn | 6 | Bịch | Bịch/50cái | Bằng nhựa, có nắp vặn, dung tích 15ml, đã tiệt trùng | |
| 164 | Ống ly tâm 50ml, hấp ướt được, có nắp vặn (tiệt trùng) | 12 | Bịch | Bịch/50cái | Bằng nhựa, có nắp vặn, dung tích 50ml, đã tiệt trùng | |
| 165 | Ống mao quản | 2 | Hộp | Hộp/100cái | Kích thước ống mao quản: 75mm/75µl | |
| 166 | Ống nghiệm 5mL serum dùng cho 2ml máu | 1 | Bịch | Bịch/500cái | Bằng nhựa PP trung tính, kích thước 12x75mm, nắp màu đỏ, có chứa hạt nhựa Poly styrene bên trong | |
| 167 | Ống nghiệm nhựa có nắp vặn 5ml, vô trùng | 5 | Bịch | Bịch/500cái | Bằng nhựa PS trong suốt, nắp màu trắng, không có nhãn. Kích thước: 12x75mm | |
| 168 | Pin lithium 3,6V | 2 | Viên | Viên | Dùng cho Bộ hiệu chuẩn nhiệt độ Ellab tracksense pro; Dạng: Lithium (3,6V; 0,6mA), trọng lượng: 9,6g | |
| 169 | Pin sạc AA | 2 | Vỉ | Vỉ/2viên | 1,2V; 2550mAh | |
| 170 | Đầu côn 100-1000ul | 1 | Bịch | Bịch/1000cái | Thể tích hút: 100-1000 µL; có thể hấp tiệt trùng ở 121oC, 1atm; sử dụng được cho Pipetman Fixed F1000 | |
| 171 | Que cấy định lượng 1µl vô trùng | 5 | Bịch | Bịch/25cái | Dùng cấy định lượng 1µl, đã tiệt trùng | |
| 172 | Que cấy định lượng 10µl vô trùng | 10 | Bịch | Bịch/25cái | Dùng cấy định lượng 10µl, đã tiệt trùng | |
| 173 | Tăm bông tiệt trùng thân gỗ | 4 | Bịch | Bịch/100cái | Loại từng cái trong ống riêng biệt, đã tiệt trùng | |
| 174 | Tube nhựa 5ml vô trùng | 1 | Bịch | Bịch/100cái | Transport Tubes, bằng nhựa PP, nắp vặn màu trắng, có chia vạch, thể tích chứa 5ml, đã tiệt trùng, đáy hình nón, có thể tự đứng được | |
| 175 | Túi đựng rác thải nguy hại lây nhiễm size lớn | 30 | Kg | Kg | Có in vạch giới hạn và biểu tượng cảnh báo; có dây rút (kích thước: 68x40cm) | |
| 176 | Bình xịt nước mini | 5 | Cái | Cái | Nhựa PP, Dung tích 350mL | |
| 177 | Cồn kế bách phân | 3 | Cái | Cái | Thang đo 0-100o | |
| 178 | Giá đựng ống nghiệm | 20 | Cái | Cái | Đựng ống nghiệm Φ15mm | |
| 179 | Hộp đựng lam kính | 1 | Cái | Cái | Bằng nhựa, có 100 vị trí gắn lam kính | |
| 180 | Hộp đựng ống giữ chủng vi sinh 1.8ml (storage box), 100 vị trí (cryobox 100 wells) | 12 | Cái | Cái | 100 vị trí (10x10), sử dụng cho ống từ 1,5-2ml, sử dụng được ở nhiệt độ -80oC | |
| 181 | Hộp nhuộm lame 2 thành phần | 10 | Bộ | Bộ | Giá và hộp đựng thuốc nhuộm (loại thẳng đứng) | |
| 182 | Nhiệt kế tủ lạnh/tủ đông | 1 | Cái | Cái | Nhiệt kế điện tử sử dụng cho tủ bảo quản sinh phẩm/vaccine có báo động, hiển thị giá trị min/max, có chức năng CalCheck 0,0 oC có 2 đầu dò bên ngoài với thang đo từ khoảng âm 40 oC đến dương 50 oC, có độ phân giải 0,1 oC | |
| 183 | Ống đong thủy tinh 100mL | 3 | Cái | Cái | Bằng thủy tinh, sai số ±0,1mL | |
| 184 | Ống đong thủy tinh 500mL | 3 | Cái | Cái | Bằng thủy tinh, sai số ±0,1mL | |
| 185 | Pipetman 1000µL | 1 | Cái | Cái | Micropipet đơn kênh, thể tích hút cố định 1000 µL, manual air displacement, sử dụng được với chất lỏng đặc hoặc nhớt, có khả năng chịu hóa chất mạnh, có độ chính xác và độ tin cậy cao | |
| 186 | Găng tay cao su rửa dụng cụ size M | 10 | Đôi | Đôi | Loại tay dài, mỏng, mềm | |
| 187 | Tạp dề | 5 | Cái | Cái | Loại mềm, không thấm nước |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 470.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.410.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành được tính 12 tháng kể từ khi hóa chất, vật tư được bàn giao nghiệm thu và thanh lý.- Trong thời gian bảo hành: Nếu phát hiện ra bất cứ sự hư hỏng hoặc trục trặc có liên quan khác, Trung tâm sẽ thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản nhà thầu biết các phần hư hỏng, trục trặc. Ngay khi nhận được thông báo trong thời gian được quy định, nhà thầu phải thay thế các hàng hóa bị hư hỏng cho chủ đầu tư mà không được tính toán chi phí nào. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ sư hóa | 1 | Đại học | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi