Gói thầu: Mua sắm hóa chất, vật tư, dụng cụ thí nghiệm phục vụ hoạt động chuyên môn năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210737223-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM KIỂM CHUẨN XÉT NGHIỆM THÀNH PHỐ
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất, vật tư, dụng cụ thí nghiệm phục vụ hoạt động chuyên môn năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210736791
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách chi không thường xuyên năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-14 15:48:00 đến ngày 2021-07-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 585,063,616 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,500,000 VNĐ ((Bảy triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 470.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.410.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian bảo hành được tính 12 tháng kể từ khi hóa chất, vật tư được bàn giao nghiệm thu và thanh lý.- Trong thời gian bảo hành: Nếu phát hiện ra bất cứ sự hư hỏng hoặc trục trặc có liên quan khác, Trung tâm sẽ thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản nhà thầu biết các phần hư hỏng, trục trặc. Ngay khi nhận được thông báo trong thời gian được quy định, nhà thầu phải thay thế các hàng hóa bị hư hỏng cho chủ đầu tư mà không được tính toán chi phí nào.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Kỹ sư hóa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máu dê1LítLítGiao theo đợt
2Máu heo1LítLítGiao theo đợt
31-Naphthol1ChaiChai/100gDạng thuốc thử, độ tinh sạch ≥99%
4ABX Minidil LMG1BìnhBình/10LGiao theo đợt, dùng cho máy ABX Micros 60
5ABX Minotrol 161BộBộ/3x(3x2mL)Giao theo đợt. Bao gồm 3 nồng độ thấp, trung bình và cao. Dùng cho máy ABX Micros 60
6Acetic acid1ChaiChai/1LDạng thuốc thử, độ tinh sạch ≥99%
7ALT (GPT)1LọLọ/200UNDạng đông khô, có kèm theo dung dịch hoàn nguyên
8ALT/GPT 5002HộpR1:4x50mL;R2:1x50mL/BộDùng cho máy bán tự động Minitecno
9Amikacin (30μg)1HộpHộp/250đĩaDạng đĩa giấy tẩm kháng sinh, mỗi ống chứa 50 đĩa
10Ammonium hydroxide1ChaiChai/1LHóa chất nhuộm mẫu tiêu bản
11Amoxicillin (2μg)1HộpHộp/250đĩaDạng đĩa giấy tẩm kháng sinh, mỗi ống chứa 50 đĩa
12Amoxicillin/clavulanate (20/10μg)1HộpHộp/250đĩaDạng đĩa giấy tẩm kháng sinh, mỗi ống chứa 50 đĩa
13Ampicillin (10μg)1HộpHộp/250đĩaDạng đĩa giấy tẩm kháng sinh, mỗi ống chứa 50 đĩa
14Ampicillin (E-test)1HộpHộp/10testQue giấy tẩm kháng sinh theo nồng độ, nồng độ: 0.016-256 ug/ml
15Ampicillin/sulbactam (10/10μg)1HộpHộp/250đĩaDạng đĩa giấy tẩm kháng sinh, mỗi ống chứa 50 đĩa
16Anti A2LọLọ/10mLSử dụng kháng thể đơn dòng
17Anti AB2LọLọ/10mLSử dụng kháng thể đơn dòng
18Anti B2LọLọ/10mLSử dụng kháng thể đơn dòng
19Anti D (IgG)2LọLọ/10mLSử dụng kháng thể đơn dòng, IgG
20Anti D (IgM)2LọLọ/10mLSử dụng kháng thể đơn dòng, IgM/IgG
21Anti human globulin (AHG)2LọLọ/10mLHỗn hợp của rabbit anti human IgG và murine monoclonal anti human C3d, dung dịch thuốc thử màu xanh
22AST (GOT)1LọLọ/2KUDạng đông khô, có kèm theo dung dịch hoàn nguyên
23AST/GOT 5002HộpR1:4x50mL;R2:1x50mL/BộDùng cho máy bán tự động Minitecno
24Aztreonam (30μg)1HộpHộp/250đĩaDạng đĩa giấy tẩm kháng sinh, mỗi ống chứa 50 đĩa
25Bacitracin disks (Taxo A)1HộpHộp/100đĩaDạng đĩa giấy tẩm kháng sinh
26Bilirubin standard1LọLọ/500mgChất chuẩn, có thể lưu trữ ở nhiệt độ >= -20°C
27BioVue ABO-Rh/Reverse grouping cassette2HộpHộp/100testGiao theo đợt, Sử dụng định nhóm máu ABO-Rh bằng máy Ortho-Clinical Diagnostics
28BioVue AHG polyspecific cassette2HộpHộp/100testGiao theo đợt, Sử dụng xác định kháng thể bất thường bằng máy Ortho-Clinical Diagnostics
29Bộ nhuộm gram4BộBộ/5x125mLGồm 3 chai thuốc nhuộm và 2 chai dung dịch rửa
30Bộ nhuộm kháng acid1BộBộ/3x125mLGồm 2 chai thuốc nhuộm và 1 chai dung dịch rửa
31Calcium cloride dihydrate1ChaiChai/500gReagent A.C.S. Độ tinh khiết ≥99%
32Cefazolin (30μg)1HộpHộp/250đĩaDạng đĩa giấy tẩm kháng sinh, mỗi ống chứa 50 đĩa
33Cefepime (30μg)1HộpHộp/250đĩaDạng đĩa giấy tẩm kháng sinh, mỗi ống chứa 50 đĩa
34Cefotaxime (30μg)1HộpHộp/250đĩaDạng đĩa giấy tẩm kháng sinh, mỗi ống chứa 50 đĩa
35Cefotaxime/cefotaxime+ clavulanic acid (E-test ESBL)1HộpHộp/10testQue giấy tẩm kháng sinh theo nồng độ, nồng độ: 0.016-256 ug/ml
36Cefoxitin (30μg)1HộpHộp/250đĩaDạng đĩa giấy tẩm kháng sinh, mỗi ống chứa 50 đĩa
37Cefoxitin (E-test)1HộpHộp/10testQue giấy tẩm kháng sinh theo nồng độ, nồng độ: 0.016-256 ug/ml
38Ceftazidime (E-test)1HộpHộp/10testQue giấy tẩm kháng sinh theo nồng độ, nồng độ: 0.016-256 ug/ml
39Ceftazidime/ceftazidime+ clavulanic acid (E-test ESBL)1HộpHộp/10testQue giấy tẩm kháng sinh theo nồng độ, nồng độ: 0.016-256 ug/ml
40Ceftriaxone (30µg)1HộpHộp/250đĩaDạng đĩa giấy tẩm kháng sinh, mỗi ống chứa 50 đĩa
41Ceftriaxone (E-test)1HộpHộp/10testQue giấy tẩm kháng sinh theo nồng độ, nồng độ: 0.016-256 ug/ml
42Cefuroxime (30µg)1HộpHộp/250đĩaDạng đĩa giấy tẩm kháng sinh, mỗi ống chứa 50 đĩa
43Cefuroxime (E-test)1HộpHộp/10testQue giấy tẩm kháng sinh theo nồng độ, nồng độ: 0.016-256 ug/ml
44Ciprofloxacin (30µg)1HộpHộp/250đĩaDạng đĩa giấy tẩm kháng sinh, mỗi ống chứa 50 đĩa
45Ciprofloxacin (E-test)1HộpHộp/10testQue giấy tẩm kháng sinh theo nồng độ, nồng độ: 0.016-256 ug/ml
46Citric acid monohydrate1ChaiChai/500gTiêu chuẩn: ACS, ISO, Dược điển châu Âu
47Clear Rite 31ThùngThùng/4x5LHóa chất nhuộm, dùng trong quá trình tạo tiêu bản giải phẫu bệnh
48Clidamycin (2μg)1HộpHộp/250đĩaDạng đĩa giấy tẩm kháng sinh, mỗi ống chứa 50 đĩa
49Combur 10 test M2HộpHộp/100testSử dụng cho máy phân tích nước tiểu Cobas u 411
50Cồn 96o8ThùngThùng/30LNồng độ ≥96%
51Cồn tuyệt đối4ChaiChai/500mLNồng độ ≥99,5% v/v
52Creatinine2HộpR1:5x50mL; R2: STD: 1x5mL/BộDùng cho máy bán tự động Minitecno
53Cysticercosis IgG (T.solium) ELISA kit2HộpHộp/96testSử dụng cho máy rửa Elisa PW40; độ nhạy: 98,4 %, độ đặc hiệu: 100%
54Chloramphenicol (30μg)1HộpHộp/250đĩaDạng đĩa giấy tẩm kháng sinh, mỗi ống chứa 50 đĩa
55Cholesterol1ChaiChai/25gĐộ tinh khiết: ≥99%
56Cholesterol1HộpR1:2x50mL; R2: STD: 1x3mL/BộDùng cho máy bán tự động Minitecno
57Dầu soi kính hiển vi (Immersion oil)1ChaiChai/100mLChỉ số khúc xạ (Refractive index): 1.515 - 1.517; Độ nhớt (ở 20oC): 100 - 120 mPa
58Diluent1ThùngThùng/10LDùng cho máy CELL-DYN Emerald 22
59Doripenem (10μg)1HộpHộp/250đĩaDạng đĩa giấy tẩm kháng sinh, mỗi ống chứa 50 đĩa
60Doxycycline (30μg)1HộpHộp/250đĩaDạng đĩa giấy tẩm kháng sinh, mỗi ống chứa 50 đĩa
61D-Sorbitol1ChaiChai/500gĐộ tinh khiết >98%
62Dung dịch rửa tay nhanh6ChaiChai/500mLChứa vitamin E và thành phần dưỡng da
63Dung dịch rửa tay thường quy10ChaiChai/500mLChứa vitamin E và thành phần dưỡng da
64Độ đục chuẩn 0,5 McFarland2ỐngỐngNồng độ 0,5 McFarland
65Eosin Y solution (Dung dịch nhuộm Eosin)1ChaiChai/1LHóa chất nhuộm, dùng trong quá trình tạo tiêu bản giải phẫu bệnh
66Ertapenem (10μg)1HộpHộp/250đĩaDạng đĩa giấy tẩm kháng sinh, mỗi ống chứa 50 đĩa
67Ertapenem (E-test)1HộpHộp/10testQue giấy tẩm kháng sinh theo nồng độ, nồng độ: 0.016-256 ug/ml
68Ethyl acetate1ChaiChai/1LTiêu chuẩn: ACS, ISO, Dược điển châu Âu
69Ethylene glycol1ChaiChai/1LTiêu chuẩn: ACS, ISO, Dược điển châu Âu
70Fasciola IgG ELISA kit2HộpHộp/96testSử dụng cho máy rửa Elisa PW40; độ nhạy: 100%, độ đặc hiệu: 100%
71Formalin 10% fixative reagent, neutral buffered1ThùngThùng/4x5LHóa chất nhuộm, dùng trong quá trình tạo tiêu bản giải phẫu bệnh
72Gentamicin (10μg)1HộpHộp/250đĩaDạng đĩa giấy tẩm kháng sinh, mỗi ống chứa 50 đĩa
73Glucose2HộpR1:2x250mL; R2:STD:2x5mL/BộDùng cho máy bán tự động Minitecno
74Glycerol1ChaiChai/1LChai nhựa dung tích 1 lít, dạng lỏng, hàm lượng 99,00 - 101,00%
75Gnathostoma IgG ELISA kit2HộpHộp/96testSử dụng cho máy rửa Elisa PW40; độ nhạy: 100%, độ đặc hiệu: 100%
76HBe Ag - EIA1HộpHộp/96testKit ELISA
77HBs Ab (quantitative)2HộpHộp/96testKit ELISA dùng phát hiện và định lượng kháng thể kháng virus viêm gan B từ huyết tương và huyết thanh người
78HBs Ag2HộpHộp/96testKit ELISA dùng phát hiện kháng nguyên bề mặt của virus viêm gan B từ huyết tương và huyết thanh người
79HCV Ab2HộpHộp/96testKit ELISA dùng phát hiện kháng thể của virus viêm gan C từ huyết tương và huyết thanh người
80Hematoxylin Solution (Thuốc Nhuộm Lam Hematoxylin Pha Sẵn )1ChaiChai/500mLHóa chất nhuộm, dùng trong quá trình tạo tiêu bản giải phẫu bệnh
81HEPES sodium salt1ChaiChai/25gĐộ tinh khiết ≥99,5%
82Histoplax Wax (Sáp Parrafin tinh khiết)1ThùngThùng/9kgSáp vùi mô giải phẫu bệnh đúc khối mô
83Imipenem (10μg)1HộpHộp/250đĩaDạng đĩa giấy tẩm kháng sinh, mỗi ống chứa 50 đĩa
84Imipenem (E-test)1HộpHộp/10testQue giấy tẩm kháng sinh theo nồng độ, nồng độ: 0.016-256 ug/ml
85Keo dán Lamen Mounting Media2ChaiChai/118mLKeo dán lam kính bảo vệ tiêu bản giải phẫu bệnh
86Kit định danh Enterobacteriacae và vi khuẩn gram âm dễ mọc1HộpHộp/25testGiao theo đợt, 18-24 giờ cho định danh Enterobacteriacae và vi khuẩn gram âm dễ mọc
87Kit định danh vi khuẩn gram âm không phải Enterobacteriacae1HộpHộp/25testGiao theo đợt, 24-48 giờ cho định danh vi khuẩn gram âm không phải Enterobacteriacae
88Kit định danh staphylococci và micrococci1HộpHộp/25testGiao theo đợt, định danh staphylococci và micrococci (18 - 24 giờ)
89Kit định danh Streptococci và enterococci1HộpHộp/25testGiao theo đợt, 4 hoặc 24 giờ cho định danh Streptococci và enterococci
90Kit định danh Neisseria Haemophilus và Branhamella catarrhalis1HộpHộp/10testGiao theo đợt, 2 giờ định danh cho Neisseria Haemophilus và Branhamella catarrhalis
91Levofloxacin (E-test)1HộpHộp/10testQue giấy tẩm kháng sinh theo nồng độ, nồng độ: 0.016-256 ug/ml
92MacConkey agar1ChaiChai/500gDạng bột đông khô
93Matrix forward grouping and cross match card1HộpHộp/24cardGiao theo đợt, Dùng cho máy Ortho-Clinical Diagnostics
94Meropenem (10μg)1HộpHộp/250đĩaDạng đĩa giấy tẩm kháng sinh, mỗi ống chứa 50 đĩa
95Mueller Hinton agar (MHA)1ChaiChai/500gDạng bột đông khô
96Nitơ lỏng240LítLítDùng trong bảo quản chủng vi sinh vật, giao hàng theo đợt, mỗi đợt 40 lít
97Nitrocefin disk1HộpHộp/25testDạng đĩa giấy tẩm kháng sinh
98Ofloxacin (5μg)1HộpHộp/250đĩaDạng đĩa giấy tẩm kháng sinh, mỗi ống chứa 50 đĩa
99Optochin disks (Taxo P)1LọLọ/50đĩaDạng đĩa giấy tẩm kháng sinh
100Ortho BLISS (BioVue Low Ionic Strength Solution)2HộpHộp/3x10mLGiao theo 2 đợt, Dùng cho máy Ortho-Clinical Diagnostics
101Oxacilin (5ug)1HộpHộp/250đĩaDạng đĩa giấy tẩm kháng sinh, mỗi ống chứa 50 đĩa
102Oxidase test1LọLọ/50đĩaDạng đĩa giấy
103Oxy già4ChaiChai/60mLChai nhựa dùng sát trùng vết thương
104Papanicolaou Stain, EA 501ChaiChai/500mLHóa chất nhuộm, dùng trong quá trình tạo tiêu bản giải phẫu bệnh
105Papanicolaou Stain, OG-61ChaiChai/500mLHóa chất nhuộm, dùng trong quá trình tạo tiêu bản giải phẫu bệnh
106Penicillin (10IU)1HộpHộp/250đĩaDạng đĩa giấy tẩm kháng sinh, mỗi ống chứa 50 đĩa
107Piperacillin/tazobacatam (100/10μg)1HộpHộp/250đĩaDạng đĩa giấy tẩm kháng sinh, mỗi ống chứa 50 đĩa
108Piperacillin (100μg)1HộpHộp/250đĩaDạng đĩa giấy tẩm kháng sinh, mỗi ống chứa 50 đĩa
109Povidine 10%4ChaiChai/90mLChai nhựa dùng sát trùng vết thương
110Sterile Mineral Oil1ChaiChai/100mLDầu khoáng vô trùng sử dụng trong phòng thí nghiệm
111Strongyloides IgG ELISA kit3HộpHộp/96testSử dụng cho máy rửa Elisa PW40; độ nhạy: 100%, độ đặc hiệu: 100%
112Tetracycline (30μg)1HộpHộp/250đĩaDạng đĩa giấy tẩm kháng sinh, mỗi ống chứa 50 đĩa
113Tetracycline (E-test)1HộpHộp/10testQue giấy tẩm kháng sinh theo nồng độ, nồng độ: 0.016-256 ug/ml
114Tobramycin (10μg)1HộpHộp/250đĩaDạng đĩa giấy tẩm kháng sinh, mỗi ống chứa 50 đĩa
115Total Protein2HộpR1:5x50mL; R2: STD: 1x5mL/BộDùng cho máy bán tự động Minitecno
116Toxocara IgG ELISA kit3HộpHộp/96testSử dụng cho máy rửa Elisa PW40; độ nhạy: 100%, độ đặc hiệu: 100%
117Thrombin from bovine plasma6LọLọ/1KUDạng bột đông khô, nồng độ 40-300 NIH units/mg protein
118Thuốc thử JAMES1HộpHộp/2lọDùng cho bộ kit định danh Enterobacteriacae và vi khuẩn gram âm dễ mọc
119Thuốc thử NIN (Ninhydrin)1HộpHộp/2lọDùng cho bộ kit định danh Streptococci và enterococci
120Thuốc thử NIT1 + NIT21HộpHộp/2x2lọDùng cho bộ kit định danh Staphylococci và micrococci
121Thuốc thử TDA1HộpHộp/2lọDùng cho bộ kit định danh Enterobacteriacae và vi khuẩn gram âm dễ mọc
122Thuốc thử VP1 + VP21HộpHộp/2x2lọDùng cho bộ kit định danh Staphylococci và micrococci
123Thuốc thử Zinc1HộpHộp/2x10gDùng cho bộ kit định danh vi khuẩn gram âm không phải Enterobacteriacae
124Thuốc thử ZYME A1HộpHộp/2lọDùng cho bộ kit định danh Streptococci và enterococci
125Thuốc thử ZYME B1HộpHộp/2lọDùng cho bộ kit định danh Streptococci và enterococci
126Triglyceride2HộpR1:2x50mL; R2: STD: 1x3mL/BộDùng cho máy bán tự động Minitecno
127Triglyceride1LọLọ/100mgChuẩn lipid, hỗn hợp triglycerid
128Trimethoprim/sulphamethoxazole (1.25/23.75μg)1HộpHộp/250đĩaDạng đĩa giấy tẩm kháng sinh, mỗi ống chứa 50 đĩa
129Uric Acid2HộpR1:4x50mL; STD:1x5mL/BộDùng cho máy bán tự động Minitecno
130Urobilinogen synthetic1LọLọ/100mgProtein 25 g/L (xét nghiệm UBG), bilirubin =
131Vancomycin (30μg)1HộpHộp/250đĩaDạng đĩa giấy tẩm kháng sinh, mỗi ống chứa 50 đĩa
132Vancomycin (E-test)1HộpHộp/10testQue giấy tẩm kháng sinh theo nồng độ, nồng độ: 0.016-256 ug/ml
133Whole Leukocyte Esterase1LọLọ/5mLElastase: 5,0 - 6,0 U/mL
134Wright-Giemsa Stain, Modified (Dung dịch Giemsa mẹ)1ChaiChai/1LHóa chất nhuộm, dùng trong quá trình tạo tiêu bản giải phẫu bệnh
135Đầu dò nhiệt độ PRT1BộBộDùng cho bộ hiệu chuẩn nhiệt độ Fluke; Đầu dò hiệu chuẩn nhiệt độ, chiều dài dây: 2,4m; Đầu dò dạng PRT, dài 50 ± 5 mm; Khoảng hoạt động: -200 đến 160oC; độ chính xác: ± 0,05 oC; điện trở: 100 Ω ± 0,1 Ω. Đuôi gồm 4 chấu khi kết nối vào máy quét đa kênh.
136Băng keo cá nhân4HộpHộp/100cáiDùng bảo vệ vết thương nhỏ, vết trầy xước, rách da
137Băng keo giấy12CuộnCuộnKích thước rộng 5cm
138Băng keo trong5CuộnCuộnKích thước rộng 5cm
139Chỉ thị sinh học cho nồi hấp tiệt trùng1HộpHộp/100testChứa bào tử Geobacillus stearothermophilus, sử dụng chỉ thị màu pH, đọc bằng mắt thường
140Đá CO2100KgKgGiao theo ngày yêu cầu, mỗi lần giao 1Kg
141Đầu côn 20-200ul1BịchBịch/1000cáiLoại có khía, thể tích hút 20-200ul
142Đĩa Petri nhựa vô trùng Φ90mm400CáiBịch/20cáiChất liệu: Nhựa Polystyren tinh thể, đường kính 90mm, vô trùng
143Găng tay y tế nitrile size L10HộpHộp/100cáiDài ≥240mm, Cao su nhân tạo (nitrile), Không bột, Dùng được cả hai tay, Độ dày: ≥1,10mm.
144Găng tay y tế nitrile size M10HộpHộp/100cáiDài ≥240mm, Cao su nhân tạo (nitrile), Không bột , Dùng được cả hai tay, Độ dày: ≥1,10mm.
145Găng tay y tế nitrile size S10HộpHộp/100cáiDài ≥240mm, Cao su nhân tạo (nitrile), Không bột , Dùng được cả hai tay, Độ dày: ≥1,10mm.
146Giấy cuộn vệ sinh20CuộnCuộnLoại dai, dày, không tạo bụi khi lau
147Giấy lau kính hiển vi5HộpHộp/280tờLoại hộp rút từng tờ
148Giấy thấm tràn đổ10HộpHộpLoại dai, dày, không tạo bụi khi lau, kích thước: 27,9 x 33cm
149Kim chích (blood lancet)1HộpHộp/200cáiKim chích dùng lấy máu bệnh nhân, đã tiệt trùng
150Khẩu trang y tế50HộpHộp/50cáiLoại khẩu trang than hoạt tính 4 lớp
151Lam kính trơn4HộpHộp/72cáiKích thước: 25,4x76,2mm
152Lame nhám20HộpHộp/72cáiKích thước: 76x26x1mm
153Lamen6HộpHộp/100cáiKích thước: 22x50mm
154Lọ đông khô 2ml màu nâu + nắp cao su2HộpHộp/288cáiKích thước: 15x40mm, màu nâu, chịu được nhiệt độ từ -196ºC đến 121ºC
155Lọ đông khô 2ml màu nâu có vạch chia đến 1,5ml (nắp vặn nhựa)800CáiHộp/100cáiThể tích chứa 2ml, màu nâu, có vạch chia đến 1,5ml, nắp vặn bằng nhựa, kích thước 12x32mm
156Lưỡi dao cắt tiêu bản50CáiHộp/50cáiLưỡi dao phẫu thuật sử dụng cho máy vi thiết cắt mỏng mô
157Màng lọc Cellulose Acetate f47mm/0.45µm1HộpHộp/100cáiKích thước lỗ lọc 0,45µm, độ dày 20µm, chất liệu: Cellulose Acetate (CA), đường kính màng lọc 47mm
158Màng lọc5HộpHộp/100cáiĐường kính Φ110mm, kích thước lỗ lọc ≈5µm
159Multi-Cassettes1HộpHộp/1000cáiKhay đựng mẫu mô giải phẫu bệnh sau khi cắt lỏng, có nắp, bằng nhựa, màu trắng
160Mút xốp pe foam cắt tấm6TấmTấmChất liệu pe foam, kích thước: 100x100x5cm
161Nắp nhôm lọ đông khô 2mL1ThùngThùng/1000 cáiSử dụng cho lọ đông khô 2ml
162Ống có nắp (tiệt trùng) 12x75mm3.000CáiBịch/25cáiỐng nghiệm 5mL có nắp đóng 2 nấc. Bằng nhựa PS. Đáy tròn. Có chia vạch. Kích thước: 12x75mm. Vô trùng
163Ống ly tâm 15ml vô trùng, có nắp vặn6BịchBịch/50cáiBằng nhựa, có nắp vặn, dung tích 15ml, đã tiệt trùng
164Ống ly tâm 50ml, hấp ướt được, có nắp vặn (tiệt trùng)12BịchBịch/50cáiBằng nhựa, có nắp vặn, dung tích 50ml, đã tiệt trùng
165Ống mao quản2HộpHộp/100cáiKích thước ống mao quản: 75mm/75µl
166Ống nghiệm 5mL serum dùng cho 2ml máu1BịchBịch/500cáiBằng nhựa PP trung tính, kích thước 12x75mm, nắp màu đỏ, có chứa hạt nhựa Poly styrene bên trong
167Ống nghiệm nhựa có nắp vặn 5ml, vô trùng5BịchBịch/500cáiBằng nhựa PS trong suốt, nắp màu trắng, không có nhãn. Kích thước: 12x75mm
168Pin lithium 3,6V2ViênViênDùng cho Bộ hiệu chuẩn nhiệt độ Ellab tracksense pro; Dạng: Lithium (3,6V; 0,6mA), trọng lượng: 9,6g
169Pin sạc AA2VỉVỉ/2viên1,2V; 2550mAh
170Đầu côn 100-1000ul1BịchBịch/1000cáiThể tích hút: 100-1000 µL; có thể hấp tiệt trùng ở 121oC, 1atm; sử dụng được cho Pipetman Fixed F1000
171Que cấy định lượng 1µl vô trùng5BịchBịch/25cáiDùng cấy định lượng 1µl, đã tiệt trùng
172Que cấy định lượng 10µl vô trùng10BịchBịch/25cáiDùng cấy định lượng 10µl, đã tiệt trùng
173Tăm bông tiệt trùng thân gỗ4BịchBịch/100cáiLoại từng cái trong ống riêng biệt, đã tiệt trùng
174Tube nhựa 5ml vô trùng1BịchBịch/100cáiTransport Tubes, bằng nhựa PP, nắp vặn màu trắng, có chia vạch, thể tích chứa 5ml, đã tiệt trùng, đáy hình nón, có thể tự đứng được
175Túi đựng rác thải nguy hại lây nhiễm size lớn30KgKgCó in vạch giới hạn và biểu tượng cảnh báo; có dây rút (kích thước: 68x40cm)
176Bình xịt nước mini5CáiCáiNhựa PP, Dung tích 350mL
177Cồn kế bách phân3CáiCáiThang đo 0-100o
178Giá đựng ống nghiệm20CáiCáiĐựng ống nghiệm Φ15mm
179Hộp đựng lam kính1CáiCáiBằng nhựa, có 100 vị trí gắn lam kính
180Hộp đựng ống giữ chủng vi sinh 1.8ml (storage box), 100 vị trí (cryobox 100 wells)12CáiCái100 vị trí (10x10), sử dụng cho ống từ 1,5-2ml, sử dụng được ở nhiệt độ -80oC
181Hộp nhuộm lame 2 thành phần10BộBộGiá và hộp đựng thuốc nhuộm (loại thẳng đứng)
182Nhiệt kế tủ lạnh/tủ đông1CáiCáiNhiệt kế điện tử sử dụng cho tủ bảo quản sinh phẩm/vaccine có báo động, hiển thị giá trị min/max, có chức năng CalCheck 0,0 oC có 2 đầu dò bên ngoài với thang đo từ khoảng âm 40 oC đến dương 50 oC, có độ phân giải 0,1 oC
183Ống đong thủy tinh 100mL3CáiCáiBằng thủy tinh, sai số ±0,1mL
184Ống đong thủy tinh 500mL3CáiCáiBằng thủy tinh, sai số ±0,1mL
185Pipetman 1000µL1CáiCáiMicropipet đơn kênh, thể tích hút cố định 1000 µL, manual air displacement, sử dụng được với chất lỏng đặc hoặc nhớt, có khả năng chịu hóa chất mạnh, có độ chính xác và độ tin cậy cao
186Găng tay cao su rửa dụng cụ size M10ĐôiĐôiLoại tay dài, mỏng, mềm
187Tạp dề5CáiCáiLoại mềm, không thấm nước
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 470.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.410.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian bảo hành được tính 12 tháng kể từ khi hóa chất, vật tư được bàn giao nghiệm thu và thanh lý.- Trong thời gian bảo hành: Nếu phát hiện ra bất cứ sự hư hỏng hoặc trục trặc có liên quan khác, Trung tâm sẽ thông báo bằng điện thoại hoặc văn bản nhà thầu biết các phần hư hỏng, trục trặc. Ngay khi nhận được thông báo trong thời gian được quy định, nhà thầu phải thay thế các hàng hóa bị hư hỏng cho chủ đầu tư mà không được tính toán chi phí nào.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Kỹ sư hóa 1 Đại học22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->