Gói thầu: Thi công cải tạo sửa chữa Chi cục Thuế khu vực Hải Hà - Đầm Hà (cải tạo bộ phận một cửa Chi cục Thuế huyện Đầm Hà)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210741209-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CỤC THUẾ TỈNH QUẢNG NINH
Tên gói thầu Thi công cải tạo sửa chữa Chi cục Thuế khu vực Hải Hà - Đầm Hà (cải tạo bộ phận một cửa Chi cục Thuế huyện Đầm Hà)
Số hiệu KHLCNT 20210715928
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-14 16:11:00 đến ngày 2021-07-21 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,405,710,692 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên đính kèm các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hóa đơn giá trị gia tăng (VAT)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.380.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.760.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.đã đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng công trình dân dụng cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình,đã đảm nhận chức vụ cán bộ thi công công trình dân dụng cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện dân dụng,đã đảm nhận chức vụ cán bộ thi công công trình dân dụng cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp, thoát nước,đã đảm nhận chức vụ cán bộ thi công công trình dân dụng cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh tuyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc tài chính kế toán,đã đảm nhận chức vụ cán bộ thanh quyết toán công trình dân dụng cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng => 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích =>250l
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất =>23kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất =>5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Công suất =>1,7kw
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà làm việc
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,0398m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,1263m3
3Trát hèm cửa vị trí tháo dỡ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,828m2
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
7Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật182,082m2
8Phá dỡ nền gạch lát khu wcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật45,3258m2
9Phá dỡ nền gạch lát nềnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật590,6184m2
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật68,08m2
11Phá lớp vữa trát hèm cửa tháo dỡChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,174m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật700,4346m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (phần trong nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.442,662m2
14Cạo bỏ lớp sơn lan canChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,672m2
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (phần ngoài nhà)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật827,9792m2
16Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật61,3015m3
17Xúc phế thải lên phương tiện đi đổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật61,3015m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật61,3015m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật61,3015m3
20Kê dọn đồ đạc trước và sau khi thi côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11phòng
21Ốp tường wc bằng gạch KT60x30, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật182,0821m2
22Lát nền, sàn bằng gạch KT30x30, vữa XM M75 (nền wc)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật45,32581m2
23Lát nền, sàn bằng gạch KT60x60, vữa XM M75 (nền phòng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật590,61841m2
24Quét dung dịch chống thấm nền wcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật45,32581m2
25Thi công vách compact khu WCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,47m2
26Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
27Lắp đặt vòi chậu rửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
28Xi phông chậu rửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
29Lắp đặt chậu xí bệtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
30Lắp đặt chậu tiểu namChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
31Lắp đặt vòi tiểu namChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
32Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
33Lắp đặt kệ kínhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
34Lắp đặt hộp đựngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
35Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
36Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (hèm các cưa thay mới)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,174m2
37Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.163,27061m2
38Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật827,9792m2
39Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật827,97921m2
40Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,2798100m2
41Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật54,2592m2
42Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ (lan can)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,6721m2
43Lắp dựng cửa đi nhôm kínhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,48m2
44Lắp dựng cửa sổ nhôm kínhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật61,6m2
45Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,32100m
46Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m
47Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,21100m
48Lắp đặt cút nhựa ppr d25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật45cái
49Lắp đặt cút nhựa ppr d40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
50Lắp đặt cút nhựa ppr d50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
51Lắp đặt tê nhựa ppr d25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cái
52Lắp đặt tê nhựa ppr d40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
53Lắp đặt tê nhựa ppr d50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
54Lắp đặt măng sông nhựa ppr d25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40cái
55Lắp đặt măng sông nhựa ppr d40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
56Lắp đặt măng sông nhựa ppr d50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
57Lắp đặt côn thu ppr 50x40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
58Lắp đặt côn thu ppr 40x25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
59Lắp đặt cút nhựa ren trong đồng d25x3/4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19cái
60Lắp đặt tê nhựa ren trong đồng d25x3/4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
61Lắp đặt kép inox ren ngoài d20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
62Lắp đặt tê inox ren ngoài d20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
63Lắp đặt van 1 chiều d20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
64Lắp đặt van 1 chiều d50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
65Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
66Lắp đặt bể chứa nước loại nằm bằng inox, dung tích bể 3m3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bể
67Lắp đặt van phao d20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
68Lắp đặt máy bơm nước Máy bơm P750w hút 9m đẩy 38mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11 máy
69Lắp đặt van phao điện tự động 20AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
70Lắp đặt rọ chắn rác d25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
71Lắp đặt rắc co ppr d25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
72Lắp đặt rắc co ppr d50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
73Lắp đặt ống nhựa PVC D42Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
74Lắp đặt ống nhựa PVC D60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
75Lắp đặt ống nhựa PVC D75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
76Lắp đặt ống nhựa PVC D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
77Lắp đặt ống nhựa PVC D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,29100m
78Lắp đặt cút 90 độ pvc d42Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
79Lắp đặt cút 90 độ pvc d60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
80Lắp đặt cút 90 độ pvc d75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18cái
81Lắp đặt cút 90 độ pvc d90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28cái
82Lắp đặt cút 90 độ pvc d110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
83Lắp đặt chếch 135 độ pvc d42Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18cái
84Lắp đặt chếch 135 độ pvc d60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
85Lắp đặt chếch 135 độ pvc d75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
86Lắp đặt chếch 135 độ pvc d90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
87Lắp đặt chếch 135 độ pvc d110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
88Lắp đặt tê 90 độ pvc d60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
89Lắp đặt tê 90 độ pvc d75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
90Lắp đặt tê 90 độ pvc d90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
91Lắp đặt tê 90 độ pvc d110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
92Lắp đặt chếch 135 độ pvc d75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
93Lắp đặt chếch 135 độ pvc d90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
94Lắp đặt chếch 135 độ pvc d110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
95Lắp đặt côn PCV D110x90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
96Lắp đặt côn PCV D110x60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
97Lắp đặt côn PCV D90x75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
98Lắp đặt côn PCV D75x42Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
99Lắp đặt măng sông PVC d42Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
100Lắp đặt măng sông PVC d60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
101Lắp đặt măng sông PVC d75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
102Lắp đặt măng sông PVC d90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
103Lắp đặt măng sông PVC d110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
104Lắp đặt ống nhựa PVC D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,52100m
105Lắp đặt cút 90 độ pvc d90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
106Lắp đặt cút chếch pvc d90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
107Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 18000BTU 2 chiềuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15máy
108Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,75100m
109Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,75100m
110Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,75100m
111Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng d27Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7100m
112Lắp đặt cút PVC d27Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cái
113Lắp đặt tê PVC d27Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
114Lắp đặt đèn bán nguyệt L1,2m led52wChương V - Yêu cầu về kỹ thuật43bộ
115Lắp đặt đèn ốp trần hành lang D220 led 18wChương V - Yêu cầu về kỹ thuật41bộ
116Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
117Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật31cái
118Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
119Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
120Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
121Lắp đặt công tắc cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
122Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật47cái
123Lắp đặt hộp công tắcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật83cái
124Lắp đặt mặt công tắc, ổ cắmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật83cái
125Lắp đặt tủ điện tổng 40x60x20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
126Lắp đặt hộp automat, diện tích hộp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10hộp
127Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
128Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 65AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
129Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
130Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
131Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
132Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 10AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
133Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 16mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật150m
134Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật180m
135Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật80m
136Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật640m
137Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật420m
138Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.050m
139Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật80m
140Lắp đặt ống ghen ruột gà D16Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.550m
141Lắp đặt ống ghen ruột gà D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật720m
142Lắp đặt ống ghen ruột gà D32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật475m
143Lắp đặt ống ghen ruột gà D40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật60m
144Lắp đặt dây đơn 10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10m
145Gia công và đóng cọc chống sétChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cọc
146Lắp đặt tủ bình pccc KT600x600x200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
147Bình bột chữa cháyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bình
148Bình chữa cháyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bình
149Bảng nội quy hiệu lệnh PCCCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bảng
B Hạng mục nhà ăn + công vụ + ga ra
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9108m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,5362m3
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
5Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật57,9m2
6Phá dỡ nền gạch lát khu wc và bếpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,5388m2
7Phá dỡ nền gạch lát nền các phòngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật153,09m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật50,58m2
9Phá lớp vữa trát hèm cửa tháo dỡChương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,748m2
10Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,748m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật177,6288m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (phần trong nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật269,13m2
13Cạo bỏ lớp sơn cửa garaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,12m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (phần ngoài nhà)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật285,17m2
15Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,0931m3
16Xúc phế thải lên phương tiện đi đổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,0931m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,0931m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,0931m3
19Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,2554m3
20Trát tường xây mới, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật84,14m2
21Ốp tường bằng gạch tiết diện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật80,651m2
22Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,53881m2
23Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật153,091m2
24Thi công vách compact khu WCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,58m2
25Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
26Lắp đặt vòi chậu rửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
27Xi phông chậu rửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
28Lắp đặt chậu xí bệtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
29Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
30Lắp đặt kệ kínhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
31Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
32Lắp đặt hộp đựngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
33Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
34Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật564,64681m2
35Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật285,17m2
36Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật285,171m2
37Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,8517100m2
38Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật101,5476m2
39Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ (lan can)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,121m2
40Lắp dựng cửa đi nhôm kínhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,9m2
41Lắp dựng cửa sổ nhôm kínhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,46m2
42Lắp dựng vách nhôm kínhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,02m2
43Lắp đặt tủ bếpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,38m
44Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,55100m
45Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
46Lắp đặt cút nhựa ppr d25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
47Lắp đặt cút nhựa ppr d40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
48Lắp đặt tê nhựa ppr d25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
49Lắp đặt tê nhựa ppr d40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
50Lắp đặt măng sông nhựa ppr d25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
51Lắp đặt măng sông nhựa ppr d40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
52Lắp đặt côn thu ppr 40x25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
53Lắp đặt cút nhựa ren trong đồng d25x3/4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
54Lắp đặt tê nhựa ren trong đồng d25x3/4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
55Lắp đặt kép inox ren ngoài d20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
56Lắp đặt tê inox ren ngoài d20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
57Lắp đặt van 1 chiều d20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
58Lắp đặt van 1 chiều d50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
59Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
60Lắp đặt bể chứa nước loại nằm bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bể
61Lắp đặt van phao d20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
62Lắp đặt máy bơm nước Máy bơm P250w hút 9m đẩy 20mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11 máy
63Lắp đặt van phao điện tự động 20AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
64Lắp đặt rọ chắn rác d25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
65Lắp đặt rắc co ppr d25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
66Lắp đặt rắc co ppr d50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
67Lắp đặt thùng đun nước nóng 30LChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
68Lắp đặt ống nhựa PVC D42Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
69Lắp đặt ống nhựa PVC D75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
70Lắp đặt ống nhựa PVC D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
71Lắp đặt cút 90 độ pvc d42Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
72Lắp đặt cút 90 độ pvc d75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
73Lắp đặt cút 90 độ pvc d110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
74Lắp đặt chếch 135 độ pvc d75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
75Lắp đặt chếch 135 độ pvc d110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
76Lắp đặt tê 90 độ pvc d75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
77Lắp đặt tê 90 độ pvc d110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
78Lắp đặt chếch 135 độ pvc d75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
79Lắp đặt chếch 135 độ pvc d110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
80Lắp đặt côn PCV D75x42Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
81Lắp đặt măng sông PVC d42Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
82Lắp đặt măng sông PVC d75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
83Lắp đặt măng sông PVC d110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
84Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 18000BTU 2 chiềuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5máy
85Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
86Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
87Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
88Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng d27Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
89Lắp đặt cút PVC d27Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
90Lắp đặt tê PVC d27Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
91Lắp đặt đèn bán nguyệt L1,2m led52wChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
92Lắp đặt đèn ốp trần D220 led 18wChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
93Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
94Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
95Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
96Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
97Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
98Lắp đặt hộp công tắcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22cái
99Lắp đặt mặt công tắc, ổ cắmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22cái
100Lắp đặt hộp automat, diện tích hộp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5hộp
101Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
102Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
103Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
104Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
105Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 10AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
106Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật100m
107Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20m
108Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20m
109Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40m
110Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật105m
111Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật60m
112Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật350m
113Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5m
114Lắp đặt ống ghen ruột gà D16Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật415m
115Lắp đặt ống ghen ruột gà D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20m
116Lắp đặt ống ghen ruột gà D32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật100m
117Lắp đặt ống ghen ruột gà D40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật145m
118Lắp đặt dây đơn 10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10m
119Gia công và đóng cọc chống sétChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cọc
120Lắp đặt tủ bình pccc KT600x600x200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
121Bình bột chữa cháyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bình
122Bình chữa cháyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bình
123Bảng nội quy hiệu lệnh PCCCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bảng
C Hạng mục nhà để xe máy
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,34m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8m3
3Gia công cột bằng thép hìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2226tấn
4Lắp dựng cột thép các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2226tấn
5Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3391tấn
6Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3391tấn
7Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,396100m2
8Máng nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12m
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,94m3
D Hạng mục hạ tầng
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,0997m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,0997m3
3Trát tường bồn cây chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,125m2
4Tôn nền sân bằng đá mạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật165,6m3
5Rải bạt nilongChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.380m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật138m3
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (hàng rào đoạn AB)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật175m2
8Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1751m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ràoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật330m2
10Sơn tường hàng rào không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật346,1251m2
11Cabin bảo vệ liền khối, bằng coposit lõi thép KT2,3x3,3x2,7m, đường điện và đèn đi kèmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
12Vận chuyển cabin đến hiện trườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1chuyến
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên đính kèm các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hóa đơn giá trị gia tăng (VAT)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.380.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.760.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.đã đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng công trình dân dụng cấp III trở lên53
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 1 Tốt nghiệp kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình,đã đảm nhận chức vụ cán bộ thi công công trình dân dụng cấp III trở lên33
3 Cán bộ phụ trách thi công phần điện 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện dân dụng,đã đảm nhận chức vụ cán bộ thi công công trình dân dụng cấp III trở lên33
4 Cán bộ phụ trách thi công phần nước 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp, thoát nước,đã đảm nhận chức vụ cán bộ thi công công trình dân dụng cấp III trở lên33
5 Cán bộ phụ trách thanh tuyết toán 1 tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc tài chính kế toán,đã đảm nhận chức vụ cán bộ thanh quyết toán công trình dân dụng cấp III trở lên33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng => 5 tấn1
2 Máy trộn vữa Dung tích =>250l1
3 Máy hàn điện Công suất =>23kw2
4 Máy đầm dùi đầm dùi2
5 Máy cắt, uốn thép Công suất =>5kW1
6 Máy hàn nhiệt Cầm tay1
7 Máy cắt gạch Công suất =>1,7kw2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->