Gói thầu: Thi công cải tạo sửa chữa Chi cục Thuế khu vực Hải Hà - Đầm Hà (cải tạo bộ phận một cửa Chi cục Thuế huyện Đầm Hà)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210741209-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CỤC THUẾ TỈNH QUẢNG NINH |
| Tên gói thầu | Thi công cải tạo sửa chữa Chi cục Thuế khu vực Hải Hà - Đầm Hà (cải tạo bộ phận một cửa Chi cục Thuế huyện Đầm Hà) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210715928 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-14 16:11:00 đến ngày 2021-07-21 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,405,710,692 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên đính kèm các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.380.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.760.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.đã đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng công trình dân dụng cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình,đã đảm nhận chức vụ cán bộ thi công công trình dân dụng cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện dân dụng,đã đảm nhận chức vụ cán bộ thi công công trình dân dụng cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp, thoát nước,đã đảm nhận chức vụ cán bộ thi công công trình dân dụng cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh tuyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc tài chính kế toán,đã đảm nhận chức vụ cán bộ thanh quyết toán công trình dân dụng cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng => 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích =>250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất =>23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất =>5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất =>1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà làm việc | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,0398 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,1263 | m3 |
| 3 | Trát hèm cửa vị trí tháo dỡ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,828 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 182,082 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lát khu wc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,3258 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lát nền | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 590,6184 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 68,08 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát hèm cửa tháo dỡ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,174 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 700,4346 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (phần trong nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.442,662 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn lan can | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,672 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (phần ngoài nhà) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 827,9792 | m2 |
| 16 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61,3015 | m3 |
| 17 | Xúc phế thải lên phương tiện đi đổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61,3015 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61,3015 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61,3015 | m3 |
| 20 | Kê dọn đồ đạc trước và sau khi thi công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | phòng |
| 21 | Ốp tường wc bằng gạch KT60x30, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 182,082 | 1m2 |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch KT30x30, vữa XM M75 (nền wc) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,3258 | 1m2 |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch KT60x60, vữa XM M75 (nền phòng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 590,6184 | 1m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm nền wc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,3258 | 1m2 |
| 25 | Thi công vách compact khu WC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,47 | m2 |
| 26 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 28 | Xi phông chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 30 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi tiểu nam | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 32 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt kệ kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (hèm các cưa thay mới) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,174 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.163,2706 | 1m2 |
| 38 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 827,9792 | m2 |
| 39 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 827,9792 | 1m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2798 | 100m2 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,2592 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ (lan can) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,672 | 1m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa đi nhôm kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,48 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa sổ nhôm kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61,6 | m2 |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,32 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | 100m |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa ppr d25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa ppr d40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa ppr d50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa ppr d25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa ppr d40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa ppr d50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt măng sông nhựa ppr d25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 55 | Lắp đặt măng sông nhựa ppr d40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 56 | Lắp đặt măng sông nhựa ppr d50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn thu ppr 50x40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn thu ppr 40x25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa ren trong đồng d25x3/4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa ren trong đồng d25x3/4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt kép inox ren ngoài d20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê inox ren ngoài d20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 63 | Lắp đặt van 1 chiều d20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt van 1 chiều d50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt bể chứa nước loại nằm bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 67 | Lắp đặt van phao d20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt máy bơm nước Máy bơm P750w hút 9m đẩy 38m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 69 | Lắp đặt van phao điện tự động 20A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt rọ chắn rác d25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt rắc co ppr d25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt rắc co ppr d50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC D75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,29 | 100m |
| 78 | Lắp đặt cút 90 độ pvc d42 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút 90 độ pvc d60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút 90 độ pvc d75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút 90 độ pvc d90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút 90 độ pvc d110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 83 | Lắp đặt chếch 135 độ pvc d42 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 84 | Lắp đặt chếch 135 độ pvc d60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt chếch 135 độ pvc d75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 86 | Lắp đặt chếch 135 độ pvc d90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 87 | Lắp đặt chếch 135 độ pvc d110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê 90 độ pvc d60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê 90 độ pvc d75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê 90 độ pvc d90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê 90 độ pvc d110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt chếch 135 độ pvc d75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 93 | Lắp đặt chếch 135 độ pvc d90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 94 | Lắp đặt chếch 135 độ pvc d110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn PCV D110x90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 96 | Lắp đặt côn PCV D110x60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn PCV D90x75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn PCV D75x42 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt măng sông PVC d42 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt măng sông PVC d60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt măng sông PVC d75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt măng sông PVC d90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 103 | Lắp đặt măng sông PVC d110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,52 | 100m |
| 105 | Lắp đặt cút 90 độ pvc d90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút chếch pvc d90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 107 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 18000BTU 2 chiều | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | máy |
| 108 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| 110 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng d27 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 112 | Lắp đặt cút PVC d27 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 113 | Lắp đặt tê PVC d27 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 114 | Lắp đặt đèn bán nguyệt L1,2m led52w | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | bộ |
| 115 | Lắp đặt đèn ốp trần hành lang D220 led 18w | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | bộ |
| 116 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 121 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 122 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | cái |
| 123 | Lắp đặt hộp công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 83 | cái |
| 124 | Lắp đặt mặt công tắc, ổ cắm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 83 | cái |
| 125 | Lắp đặt tủ điện tổng 40x60x20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt hộp automat, diện tích hộp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hộp |
| 127 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 65A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 130 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 10A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 16mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 640 | m |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 420 | m |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.050 | m |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 140 | Lắp đặt ống ghen ruột gà D16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.550 | m |
| 141 | Lắp đặt ống ghen ruột gà D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 720 | m |
| 142 | Lắp đặt ống ghen ruột gà D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 475 | m |
| 143 | Lắp đặt ống ghen ruột gà D40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 144 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 145 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cọc |
| 146 | Lắp đặt tủ bình pccc KT600x600x200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 147 | Bình bột chữa cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bình |
| 148 | Bình chữa cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bình |
| 149 | Bảng nội quy hiệu lệnh PCCC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bảng |
| B | Hạng mục nhà ăn + công vụ + ga ra | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9108 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5362 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,9 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lát khu wc và bếp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,5388 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lát nền các phòng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 153,09 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,58 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát hèm cửa tháo dỡ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,748 | m2 |
| 10 | Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,748 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 177,6288 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (phần trong nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 269,13 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cửa gara | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,12 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (phần ngoài nhà) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 285,17 | m2 |
| 15 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,0931 | m3 |
| 16 | Xúc phế thải lên phương tiện đi đổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,0931 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,0931 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,0931 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2554 | m3 |
| 20 | Trát tường xây mới, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 84,14 | m2 |
| 21 | Ốp tường bằng gạch tiết diện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80,65 | 1m2 |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,5388 | 1m2 |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 153,09 | 1m2 |
| 24 | Thi công vách compact khu WC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,58 | m2 |
| 25 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 27 | Xi phông chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt kệ kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 564,6468 | 1m2 |
| 35 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 285,17 | m2 |
| 36 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 285,17 | 1m2 |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8517 | 100m2 |
| 38 | Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 101,5476 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ (lan can) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,12 | 1m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa đi nhôm kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,9 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa sổ nhôm kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,46 | m2 |
| 42 | Lắp dựng vách nhôm kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,02 | m2 |
| 43 | Lắp đặt tủ bếp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,38 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa ppr d25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa ppr d40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa ppr d25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa ppr d40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt măng sông nhựa ppr d25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 51 | Lắp đặt măng sông nhựa ppr d40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn thu ppr 40x25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa ren trong đồng d25x3/4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa ren trong đồng d25x3/4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt kép inox ren ngoài d20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê inox ren ngoài d20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 57 | Lắp đặt van 1 chiều d20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt van 1 chiều d50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt bể chứa nước loại nằm bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 61 | Lắp đặt van phao d20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt máy bơm nước Máy bơm P250w hút 9m đẩy 20m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 63 | Lắp đặt van phao điện tự động 20A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt rọ chắn rác d25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt rắc co ppr d25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt rắc co ppr d50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 30L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC D75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 71 | Lắp đặt cút 90 độ pvc d42 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút 90 độ pvc d75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút 90 độ pvc d110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt chếch 135 độ pvc d75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt chếch 135 độ pvc d110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê 90 độ pvc d75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê 90 độ pvc d110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt chếch 135 độ pvc d75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt chếch 135 độ pvc d110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn PCV D75x42 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt măng sông PVC d42 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt măng sông PVC d75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt măng sông PVC d110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 18000BTU 2 chiều | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | máy |
| 85 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 87 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng d27 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 89 | Lắp đặt cút PVC d27 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê PVC d27 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt đèn bán nguyệt L1,2m led52w | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 92 | Lắp đặt đèn ốp trần D220 led 18w | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 93 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 98 | Lắp đặt hộp công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 99 | Lắp đặt mặt công tắc, ổ cắm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 100 | Lắp đặt hộp automat, diện tích hộp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 101 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 10A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 105 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 114 | Lắp đặt ống ghen ruột gà D16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 415 | m |
| 115 | Lắp đặt ống ghen ruột gà D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 116 | Lắp đặt ống ghen ruột gà D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 117 | Lắp đặt ống ghen ruột gà D40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 145 | m |
| 118 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 119 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cọc |
| 120 | Lắp đặt tủ bình pccc KT600x600x200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 121 | Bình bột chữa cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bình |
| 122 | Bình chữa cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bình |
| 123 | Bảng nội quy hiệu lệnh PCCC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bảng |
| C | Hạng mục nhà để xe máy | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,34 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 3 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2226 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2226 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3391 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3391 | tấn |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,396 | 100m2 |
| 8 | Máng nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,94 | m3 |
| D | Hạng mục hạ tầng | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0997 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0997 | m3 |
| 3 | Trát tường bồn cây chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,125 | m2 |
| 4 | Tôn nền sân bằng đá mạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 165,6 | m3 |
| 5 | Rải bạt nilong | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.380 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 138 | m3 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (hàng rào đoạn AB) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 175 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 175 | 1m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường rào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 330 | m2 |
| 10 | Sơn tường hàng rào không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 346,125 | 1m2 |
| 11 | Cabin bảo vệ liền khối, bằng coposit lõi thép KT2,3x3,3x2,7m, đường điện và đèn đi kèm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Vận chuyển cabin đến hiện trường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chuyến |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên đính kèm các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.380.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.760.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.đã đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng công trình dân dụng cấp III trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | Tốt nghiệp kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình,đã đảm nhận chức vụ cán bộ thi công công trình dân dụng cấp III trở lên | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần điện | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện dân dụng,đã đảm nhận chức vụ cán bộ thi công công trình dân dụng cấp III trở lên | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công phần nước | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp, thoát nước,đã đảm nhận chức vụ cán bộ thi công công trình dân dụng cấp III trở lên | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh tuyết toán | 1 | tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc tài chính kế toán,đã đảm nhận chức vụ cán bộ thanh quyết toán công trình dân dụng cấp III trở lên | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | tải trọng => 5 tấn | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | Dung tích =>250l | 1 |
| 3 | Máy hàn điện | Công suất =>23kw | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | đầm dùi | 2 |
| 5 | Máy cắt, uốn thép | Công suất =>5kW | 1 |
| 6 | Máy hàn nhiệt | Cầm tay | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch | Công suất =>1,7kw | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi