Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210741233-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210734185 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-14 15:58:00 đến ngày 2021-07-21 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,261,325,096 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN 1 - NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,063 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,123 | 100m3 |
| 3 | Đào hữu cơ, đánh cấp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,082 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,082 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,082 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,987 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,987 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (10%) | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,592 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (90%) | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,843 | 100m3 |
| 10 | Mua đất đồi đắp nền đường đầm chặt K95 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5.934,715 | m3 |
| B | TUYẾN 1 – MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 429,59 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 71,6 | m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,58 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,455 | 100m2 |
| C | TUYẾN 1 – KÈ | |||
| 1 | Đắp bờ vây thi công, đất cấp II | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,484 | 100m3 |
| 2 | Phên nứa | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 193,6 | m2 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,808 | 100m |
| 4 | Đào móng kè, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,637 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 193,61 | 100m |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85,31 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 336,6 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 472,32 | m3 |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80,89 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,469 | 100m |
| 11 | Vải địa kỹ thuật đầu ống | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,167 | 100m2 |
| 12 | Phá bờ vây, đất cấp II | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,484 | 100m3 |
| 13 | Bơm nước phục vụ thi công kè | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | ca |
| 14 | Đắp đất ngoài kè, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,769 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,674 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,674 | 100m3 |
| D | TUYẾN 1 – MƯƠNG XÂY GẠCH | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,17 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,35 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,248 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường mương, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,08 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 164,63 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,11 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,142 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,371 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,67 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh chống | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,109 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, thanh chống | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,095 | 100m2 |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,254 | m2 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| E | TUYẾN 1 – CỐNG NGANG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,389 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ cống cũ | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | m3 |
| 3 | Đắp bờ vây | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,61 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,81 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,17 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,37 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,62 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cấu kiện |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,283 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,094 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,44 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,047 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,107 | 100m2 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,394 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,394 | 100m3 |
| F | TUYẾN 2 - NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,403 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,169 | 100m3 |
| 3 | Đào hữu cơ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,887 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,887 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,887 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,086 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,086 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (10%) | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,839 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (90%) | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,272 | 100m3 |
| 10 | Mua đất đồi đắp nền đường đầm chặt K95 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.133,04 | m3 |
| G | TUYẾN 2 – MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 274,64 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,77 | m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,289 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,463 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,47 | m3 |
| 6 | Đục nhám mặt bê tông | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | m2 |
| H | TUYẾN 2 – KÈ | |||
| 1 | Đắp bờ vây thi công, đất cấp II | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,357 | 100m3 |
| 2 | Phên nứa | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 142,78 | m2 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,283 | 100m |
| 4 | Đào móng kè, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,017 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,84 | 100m |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,41 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường mương, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,39 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72,93 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 95,1 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 126,44 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,8 | m2 |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,12 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,087 | 100m |
| 14 | Vải địa kỹ thuật đầu ống | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | 100m2 |
| 15 | Phá bờ vây, đất cấp II | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,357 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất ngoài kè, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,186 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,832 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,832 | 100m3 |
| I | TUYẾN 2 - MƯƠNG XÂY GẠCH | |||
| 1 | Đào móng mương, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,971 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,87 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,74 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,422 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường mương, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76,33 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 251,15 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,89 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,271 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,633 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thanh chống đá 1x2, mác 200 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh chống | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,163 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh chống | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,143 | 100m2 |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,296 | m2 |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | cái |
| 15 | Đắp đất ngoài mương độ chặt yêu cầu K=0,85 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,663 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,122 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,122 | 100m3 |
| J | TUYẾN 2 - CỐNG NGANG | |||
| 1 | Đào cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,779 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ cống cũ | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,29 | m3 |
| 3 | Đắp bờ vây | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,824 | 100m |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,63 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,18 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,7 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 200 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,42 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,42 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cấu kiện |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,504 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,166 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,54 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,077 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,199 | 100m2 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,779 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,779 | 100m3 |
| 20 | Cửa file cống | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CK |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.39E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.278E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.560.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.560.000.000 VNĐ. - Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, có Phụ lục đơn giá khối lượng hợp đồng. Hợp đồng xây lắp tương tự phải có các hạng mục công việc chính như sau: + Hạng mục nền đường; + Hạng mục mặt đường BTXM; + Hạng mục kè đá hộc; + Hạng mục cống thoát nước; + Hạng mục mương (rãnh) thoát nước. (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.560.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi