Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210741233-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210734185
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-14 15:58:00 đến ngày 2021-07-21 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,261,325,096 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN 1 - NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,063 100m3
2 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,123 100m3
3 Đào hữu cơ, đánh cấp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12,082 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12,082 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12,082 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,987 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,987 100m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (10%) Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,592 100m3
9 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (90%) Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 32,843 100m3
10 Mua đất đồi đắp nền đường đầm chặt K95 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5.934,715 m3
B TUYẾN 1 – MẶT ĐƯỜNG
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 429,59 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 71,6 m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,58 100m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,455 100m2
C TUYẾN 1 – KÈ
1 Đắp bờ vây thi công, đất cấp II Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,484 100m3
2 Phên nứa Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 193,6 m2
3 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,808 100m
4 Đào móng kè, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,637 100m3
5 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 193,61 100m
6 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 85,31 m3
7 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 336,6 m3
8 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 472,32 m3
9 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 80,89 m2
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,469 100m
11 Vải địa kỹ thuật đầu ống Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,167 100m2
12 Phá bờ vây, đất cấp II Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,484 100m3
13 Bơm nước phục vụ thi công kè Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 ca
14 Đắp đất ngoài kè, độ chặt yêu cầu K=0,85 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,769 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,674 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,674 100m3
D TUYẾN 1 – MƯƠNG XÂY GẠCH
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14,17 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 28,35 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,248 100m2
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường mương, vữa XM mác 75 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 49,08 m3
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 164,63 m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,11 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,142 tấn
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,371 100m2
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 200 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,67 m3
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh chống Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,109 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, thanh chống Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,095 100m2
12 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,254 m2
13 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 26 cái
E TUYẾN 1 – CỐNG NGANG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,389 100m3
2 Phá dỡ cống cũ Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,42 m3
3 Đắp bờ vây Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,61 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13,81 m3
6 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,17 m3
7 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 36,37 m2
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,62 m3
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 cấu kiện
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,283 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,094 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,44 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,047 tấn
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,107 100m2
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,394 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,394 100m3
F TUYẾN 2 - NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,403 100m3
2 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,169 100m3
3 Đào hữu cơ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,887 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,887 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,887 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,086 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,086 100m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (10%) Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,839 100m3
9 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (90%) Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,272 100m3
10 Mua đất đồi đắp nền đường đầm chặt K95 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.133,04 m3
G TUYẾN 2 – MẶT ĐƯỜNG
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 274,64 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 45,77 m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,289 100m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,463 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 26,47 m3
6 Đục nhám mặt bê tông Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 46 m2
H TUYẾN 2 – KÈ
1 Đắp bờ vây thi công, đất cấp II Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,357 100m3
2 Phên nứa Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 142,78 m2
3 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,283 100m
4 Đào móng kè, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,017 100m3
5 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24,84 100m
6 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17,41 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường mương, vữa XM mác 75 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,39 m3
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 72,93 m3
9 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 95,1 m3
10 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 126,44 m2
11 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21,8 m2
12 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16,12 m2
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,087 100m
14 Vải địa kỹ thuật đầu ống Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,034 100m2
15 Phá bờ vây, đất cấp II Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,357 100m3
16 Đắp đất ngoài kè, độ chặt yêu cầu K=0,85 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,186 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,832 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,832 100m3
I TUYẾN 2 - MƯƠNG XÂY GẠCH
1 Đào móng mương, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,971 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 28,87 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 57,74 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,422 100m2
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường mương, vữa XM mác 75 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 76,33 m3
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 251,15 m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,89 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,271 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,633 100m2
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thanh chống đá 1x2, mác 200 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 m3
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh chống Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,163 tấn
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh chống Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,143 100m2
13 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14,296 m2
14 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 39 cái
15 Đắp đất ngoài mương độ chặt yêu cầu K=0,85 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,663 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,122 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,122 100m3
J TUYẾN 2 - CỐNG NGANG
1 Đào cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,779 100m3
2 Phá dỡ cống cũ Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,29 m3
3 Đắp bờ vây Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 m3
4 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,824 100m
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,63 m3
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 22,18 m3
7 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,8 m3
8 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 60,7 m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 200 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,3 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,42 m3
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,42 m3
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cấu kiện
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,504 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,166 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,54 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,077 tấn
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,199 100m2
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,779 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,779 100m3
20 Cửa file cống Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 CK
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.39E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.278E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.560.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.560.000.000 VNĐ. - Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, có Phụ lục đơn giá khối lượng hợp đồng. Hợp đồng xây lắp tương tự phải có các hạng mục công việc chính như sau: + Hạng mục nền đường; + Hạng mục mặt đường BTXM; + Hạng mục kè đá hộc; + Hạng mục cống thoát nước; + Hạng mục mương (rãnh) thoát nước. (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.560.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->