Gói thầu: Toàn bộ chi phí xây lắp, chi phí dự phòng phát sinh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210739810-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN KIẾN TRÚC CAO NGUYÊN XANH
Tên gói thầu Toàn bộ chi phí xây lắp, chi phí dự phòng phát sinh
Số hiệu KHLCNT 20210739104
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước theo Quyết định 3968/QĐ-UBND ngày 25/12/2020 của UBND huyện Bảo Lâm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-14 15:58:00 đến ngày 2021-07-24 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,627,069,554 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,400,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THÁO DỠ HẠNG MỤC CŨ
B PHẦN THÁO DỠ BỤC CỜ
1 Phá dỡ móng đá bằng thủ công, móng xây đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,764 m3
2 Phá dỡ móng gạch bằng thủ công, móng gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,528 m3
C PHẦN THÁO DỠ HÀNG RÀO, TRỤ CỔNG
1 Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 33cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,112 m3
2 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,28 m3
3 Tháo dỡ khung sắt hàng rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,974 m2
4 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,026 m2
D THÁO DỠ ĐÀI TƯỞNG NIỆM
1 Phá dỡ móng đá bằng thủ công, móng xây đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,687 m3
2 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,17 m3
3 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,439 m3
4 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,856 m3
5 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch vỉa nghiêng trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,198 m2
6 Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,795 m3
E XÂY MỚI TRỤ CỔNG, HÀNG RÀO
F TRỤ CỔNG
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 100 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,507 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,044 100 m2
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,057 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,068 tấn
6 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,222 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,073 100 m2
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,057 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 tấn
10 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,366 m3
11 Xây trụ cổng bằng gạch ống (8 x 8 x 19) cm chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,927 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,228 m2
13 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68 m
14 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,228 m2
15 Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,228 m2
16 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,187 tấn
17 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,187 tấn
18 Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤ 4m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,118 100 m2
19 Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,204 tấn
20 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,14 m2
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,14 m2
22 Lắp dựng phù điêu đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
G TƯỜNG RÀO
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 20m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,684 100 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,561 m3
3 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,221 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,57 100 m2
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,397 tấn
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,729 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,833 100 m2
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,61 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,102 tấn
10 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,25 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,505 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112,658 m2
13 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,088 m2
14 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112,658 m2
15 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,088 m2
16 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 177,746 m2
17 Sản xuất hàng rào khung sắt hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,478 tấn
18 Lắp dựng hàng rào khung sắt hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 139,128 m2
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 139,128 m2
H NHÀ TƯỞNG NIỆM
I PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,875 100 m3 đất nguyên thổ
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,117 100 m2
3 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,556 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,144 100 m2
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,604 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,033 tấn
7 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,4 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,104 100 m2
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột tròn, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,11 100 m2
10 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,624 m3
11 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,36 m3 đất nguyên thổ
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,128 100 m2
13 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,56 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,666 100 m2
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,245 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,191 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,652 m3
18 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,875 m3
19 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 125,515 m3
J PHẦN THÂN
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột tròn, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,475 100 m2
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,195 100 m2
3 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,381 tấn
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,103 tấn
5 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,524 m3
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,872 tấn
7 Bê tông nền vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,593 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,179 100 m2
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,343 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,373 tấn
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,073 m3
K PHẦN MÁI
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,835 100 m2
2 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,923 tấn
3 Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,675 m3
4 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,574 tấn
5 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,574 tấn
6 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 4m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,835 100 m2
L PHẦN HOÀN THIỆN
1 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,104 m3
2 Xây tường gạch thông gió, gạch 30x30cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,16 m2
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,006 m2
4 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,006 m2
5 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,006 m2
6 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,317 m2
7 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,317 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,317 m2
9 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 229,987 m2
10 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 229,987 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 229,987 m2
12 Lắp dựng phù điêu đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
13 Cung cấp lư hương đá đường kính miệng 60cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Lát nền, sàn bằng đá granite tiết diện đá ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,512 m2
15 Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,96 m2
16 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,36 m2
M PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn chống ẩm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
2 Lắp đặt đèn cổ cò Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
3 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
5 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
6 Lắp đặt công tắc, loại 4 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ bốn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Lắp đặt hộp nối phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp 40x50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
10 Lắp đặt bảng điện+mặt nạ (4-6TB) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
N SÂN NỀN, CỘT CỜ
O PHẦN SÂN ĐƯỜNG
1 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 500m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,65 100 m3 đất nguyên thổ
2 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,65 100 m3
3 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,405 100 m2
4 Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,52 m3
5 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn ≤ 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112 m
6 Lát gạch đất nung, tiết diện gạch terrazzo 40x40 vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 344 m2
P CỘT CỜ
1 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,651 m3
2 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,188 m3
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,32 m2
4 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,32 m2
5 Lắp đặt ống INOX 304 đường kính ống D60, dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,017 100 m
6 Lắp đặt ống INOX 304 đường kính ống D42, dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100 m
7 Lắp đặt ống INOX 304 đường kính ống D34, dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,036 100 m
8 CCLĐ ròng rọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 CCLĐ bu lông D14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
10 CCLĐ bu lông D12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 CCLĐ là cờ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 CCLĐ dây cáp bọc nhựa kéo lá cờ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
Q BỒN HOA, CÂY XANH
1 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,08 m3
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,1 m2
3 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,1 m2
4 Trồng dừa cảnh (ĐK=10cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cây
5 Trồng hoa cỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 208,485 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.44E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự với gói thầu - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->