Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210736706-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210698496 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn thu tiền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 480 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-14 15:57:00 đến ngày 2021-07-24 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,036,545,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 285,000,000 VNĐ ((Hai trăm tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2843854E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tối thiểu 01 hợp đồng tương tự.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình (Công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật khu dân cư, cấp III) hoặc cấp cao hơn cấp công trình yêu cầu theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 13.325.581.500 VNĐ. (Hai công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật khu dân cư, cấp IV, có giá trị công việc xây lắp mỗi công trình ≥ 13.325.581.500 VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)* Hợp đồng đã hoàn thành yêu cầu phải nộp cùng biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản hết bảo hành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng* Hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc yêu cầu phải nộp cùng bảng giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán có xác nhận của bên giao thầu kèm theo biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành tương ứng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.325.581.500 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp thực hiện gói thầu (01 người): Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Yêu cầu: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, còn hạn sử dụng tối thiểu đến hết năm 2022; đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.(Kèm theo bản kê khai kinh nghiệm, bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng, hợp đồng lao động, quyết định bổ nhiệm, giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trường của công trình có quy mô tương tự, tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng chuyên môn xây dựng, kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ theo quyết định bổ nhiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.Trong đó:≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành giao thông.≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành điện.≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành nước.Kèm theo bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh đã thi công ở vị trí công việc tương tự. Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng chuyên môn xây dựng, kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ theo quyết định bổ nhiệm, giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư đảm nhiệm vị trí công việc của công trình có quy mô tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ đo đạc, trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên ngành đo đạc, trắc địa hoặc tương đương, nếu thuê người hoặc đơn vị thực hiện đo đạc, trắc địa thì phải có hợp đồng để thực hiện gói thầu.Kèm theo bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động, hợp đồng nguyên tắc thực hiện gói thầu (trường hợp thuê đơn vị hoặc cá nhân thực hiện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân trực tiếp thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với các công việc của gói thầu.Kèm theo bản sao chứng thực chứng chỉ, trực tiếp tham gia gói thầu và có tên trong danh sách nhà thầu xác nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô vận tải thùng ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi 110 CV hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung tự hành ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu bánh hơi tự hành ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí diezel 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy san gạt tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Trạm trộn bê tông nhựa nóng ≥120T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định), cự ly từ trạm trộn đến chân công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường giao thông nội bộ | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4999 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,9239 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,45 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,8 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 214,5957 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,2326 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 275,243 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8261 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3912 | 100m3 |
| 10 | Ống nhựa PVC D200 dẫn dòng thoát nước các vị trí cống cũ qua mặt bằng XD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 510 | m |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,4449 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,4449 | 100m2 |
| 13 | Bê tông nhựa (Loại C19, R19) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 871,63 | Tấn |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7163 | 100 tấn |
| 15 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ tiếp theo, ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7163 | 100 tấn |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 193,96 | 1m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9269 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,0006 | 100m2 |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,99 | m3 |
| 20 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,98 | m3 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 969,78 | m2 |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,292 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.220 | 1cấu kiện |
| 24 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x30x100cm, PCB40 (đã có cấu kiện BT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 901 | m |
| 25 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x30x50cm, PCB40 (đã có cấu kiện BT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 299 | m |
| 26 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,53 | 1m3 |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,8921 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,5843 | 100m2 |
| 29 | Bê tông móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 448,45 | m3 |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.484,46 | m2 |
| 31 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.484,46 | m2 |
| 32 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 954 | cái |
| 33 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.145 | cái |
| 34 | Đào hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118 | hố |
| 35 | Trồng cây xanh (cây Kèn Hồng) cây có Hvn>=4m; Dg=8-10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118 | cây |
| 36 | Chăm sóc, bảo dưỡng cây (3 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118 | cây |
| 37 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 467,61 | m2 |
| 38 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm (sơn dày 6mm : DGx2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,3 | m2 |
| 39 | Cột biển báo D88 (mua sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | bộ |
| 40 | Biển tam giác phản quang cạnh 70cm (mua sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 41 | Biển vuông cạnh 60cm (mua sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | m2 |
| 42 | Vận chuyển cột, biển báo đến công trình, ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,96 | 1m3 |
| 44 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 45 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| B | Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2092 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,1632 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,08 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6707 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,778 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0792 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6763 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4197 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 211,26 | m3 |
| 10 | Bê tông mương cáp, rãnh nước M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 748,47 | m3 |
| 11 | Bê tông mương cáp, rãnh nước M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,5 | m3 |
| 12 | Bê tông giếng nước, giếng cáp M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,27 | m3 |
| 13 | Bê tông giếng nước, giếng cáp M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,55 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,531 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,8774 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179,92 | m3 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,99 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,9988 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4954 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1066 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6472 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7658 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,5639 | tấn |
| 24 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7057 | tấn |
| 25 | Lưới chắn rác ghi gang 960x530mm tải trọng 12,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | bộ |
| 26 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9068 | 100m2 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5533 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.197 | 1cấu kiện |
| 29 | Ống nhựa PCV D150 chờ thoát nước sinh hoạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,5 | m |
| 30 | Máy bơm nước diesel 5 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,5 | ca |
| C | Hệ thống cấp nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5758 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,94 | m3 |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 4 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m2 |
| 5 | Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày >10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m2 |
| 6 | Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày >10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m2 |
| 7 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8 | m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,73 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6578 | 100m3 |
| 10 | Bê tông móng rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | m3 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,31 | m2 |
| 12 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,31 | m2 |
| 13 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5% bằng trạm trộn 20-25m3/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | 100m3 |
| 14 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,1kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 10m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m2 |
| 16 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100tấn |
| 17 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100tấn |
| 18 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,56 | m3 |
| 19 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,91 | m3 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,96 | m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,51 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1793 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0197 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0482 | tấn |
| 26 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0919 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 100mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,41 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,65 | 100 m |
| 30 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,85 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | 100m |
| 32 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp cút thép ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn thu thép nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 100mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 200mm (lắp đặt T: NC,Mx1,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 100mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10mm (lắp đặt T: NC,Mx1,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 100mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10mm (lắp đặt T: NC,Mx1,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 42 | Lắp tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm (lắp đặt T: NC,Mx1,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm (lắp đặt T: NC,Mx1,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 45 | Lắp tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm (lắp đặt T: NC,Mx1,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 46 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | cặp bích |
| 47 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 48 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 49 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 51 | Lắp đặt van ren - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt van ren - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 56 | Hộp bảo vệ ti van chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 57 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 58 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 59 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2145 | 100m |
| 61 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 63 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,41 | 100m |
| 64 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,41 | 100m |
| 65 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,45 | 100m |
| 66 | Đấu nối cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trọn gói |
| D | San nền khu dịch vụ, thương mại (Chợ) | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,9072 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,6045 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,3268 | 100m3 |
| E | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7027 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178,17 | 1m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.238 | m |
| 4 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146 | m |
| 5 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 6 | Rải cáp ngầm Cáp đồng bọc PVC 4 ruột (4x10mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,253 | 100m |
| 7 | Rải cáp ngầm Cáp đồng bọc PVC 4 ruột (4x6mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,631 | 100m |
| 8 | Rải cáp ngầm, rải dây đồng trần M10 liên kết cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,86 | 100m |
| 9 | Đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 238,26 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4639 | 100m3 |
| 11 | Rải tấm nhựa băng báo cáp điện (loại rộng 50cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 632 | m |
| 12 | Gạch chỉ M75 lát khan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.688 | viên |
| 13 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,92 | m3 |
| 14 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,08 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,086 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0927 | tấn |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m2 |
| 18 | Bu lông M16x650 (tủ điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 19 | Khung móng cột M24 (chân cột đèn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | bộ |
| 20 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | 1 cột |
| 21 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | 1 bộ |
| 22 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | 1 bộ |
| 23 | Dây thép dẹp 40x4 nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,5 | m |
| 24 | Dây thép D12 mạ kẽm nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,4 | m |
| 25 | Ống nhựa HDPE D65/50 lắp chờ trong BT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,6 | m |
| 26 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | 1 đầu cáp |
| 27 | Làm đầu cốt đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 212 | 1 đầu cáp |
| 28 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | bộ |
| 29 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | 1 đầu cáp |
| 30 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | bảng |
| 31 | Lắp của cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | cửa |
| 32 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | hộp |
| 33 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | hộp |
| 34 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,88 | 100m |
| 35 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | cột |
| 36 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 37 | Hộp công tơ 3 pha + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 38 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Vận chuyển cột đèn, dây dẫn, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | ca |
| F | Điện sinh hoạt | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 339,5 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,8 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,935 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 457,7 | m |
| 5 | Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77 | m |
| 6 | Rải cáp ngầm (cáp 4x95)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,234 | 100m |
| 7 | Rải cáp ngầm (4x70)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,184 | 100m |
| 8 | Rải cáp ngầm (4x50)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,992 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 805 | m |
| 10 | Dây cáp dẫn hướng đặt trước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 805 | m |
| 11 | Bịt đầu ống gân xoắn D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | cái |
| 12 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 314,98 | m3 |
| 13 | Rải tấm nhựa băng báo cáp điện (loại rộng 50cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 712 | m |
| 14 | Gạch chỉ M75 lát khan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10.332 | viên |
| 15 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | m3 |
| 16 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,96 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2127 | tấn |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | 100m2 |
| 19 | Bu lông M16x450 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | bộ |
| 20 | Làm đầu cốt đồng M95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | 1 đầu cáp |
| 21 | Làm đầu cốt đồng M70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | 1 đầu cáp |
| 22 | Làm đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | 1 đầu cáp |
| 23 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | 1 bộ |
| 24 | Dây thép D12 mạ kẽm nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165 | m |
| 25 | Lắp đặt tủ điện, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 tủ |
| 26 | Lắp đặt tủ điện, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 tủ |
| 27 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤200A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 28 | Vận chuyển cột đèn, dây dẫn, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| G | Chi phí khác | |||
| 1 | Thuế tài nguyên môi trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Phí bảo vệ môi trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2843854E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tối thiểu 01 hợp đồng tương tự.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình (Công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật khu dân cư, cấp III) hoặc cấp cao hơn cấp công trình yêu cầu theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 13.325.581.500 VNĐ. (Hai công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật khu dân cư, cấp IV, có giá trị công việc xây lắp mỗi công trình ≥ 13.325.581.500 VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)* Hợp đồng đã hoàn thành yêu cầu phải nộp cùng biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản hết bảo hành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng* Hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc yêu cầu phải nộp cùng bảng giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán có xác nhận của bên giao thầu kèm theo biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành tương ứng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.325.581.500 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp thực hiện gói thầu (01 người): Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Yêu cầu: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, còn hạn sử dụng tối thiểu đến hết năm 2022; đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.(Kèm theo bản kê khai kinh nghiệm, bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng, hợp đồng lao động, quyết định bổ nhiệm, giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trường của công trình có quy mô tương tự, tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng chuyên môn xây dựng, kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ theo quyết định bổ nhiệm) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 4 | Có trình độ từ Đại học trở lên, đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.Trong đó:≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành giao thông.≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành điện.≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành nước.Kèm theo bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh đã thi công ở vị trí công việc tương tự. Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng chuyên môn xây dựng, kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ theo quyết định bổ nhiệm, giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư đảm nhiệm vị trí công việc của công trình có quy mô tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ đo đạc, trắc địa | 1 | Tốt nghiệp chuyên ngành đo đạc, trắc địa hoặc tương đương, nếu thuê người hoặc đơn vị thực hiện đo đạc, trắc địa thì phải có hợp đồng để thực hiện gói thầu.Kèm theo bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động, hợp đồng nguyên tắc thực hiện gói thầu (trường hợp thuê đơn vị hoặc cá nhân thực hiện) | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân trực tiếp thực hiện gói thầu | 15 | Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với các công việc của gói thầu.Kèm theo bản sao chứng thực chứng chỉ, trực tiếp tham gia gói thầu và có tên trong danh sách nhà thầu xác nhận. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào xúc | Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định) | 3 |
| 2 | Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 7 tấn | Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định) | 5 |
| 3 | Xe cẩu tự hành | Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định) | 1 |
| 4 | Ô tô vận tải thùng ≥5T | Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định) | 1 |
| 5 | Máy ủi 110 CV hoặc tương đương | Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định) | 1 |
| 6 | Máy lu rung tự hành ≥ 25T | Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định) | 2 |
| 7 | Máy lu bánh hơi tự hành ≥16T | Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định) | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép ≥10T | Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định) | 1 |
| 9 | Máy nén khí diezel 600m3/h | Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định) | 1 |
| 10 | Máy san gạt tự hành | Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định) | 1 |
| 11 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV | Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định) | 1 |
| 12 | Ô tô tưới nước 5m3 | Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định) | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông 250l | Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định) | 2 |
| 14 | Máy trộn vữa 80l | Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định) | 1 |
| 15 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử | Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định) | 1 |
| 16 | Trạm trộn bê tông nhựa nóng ≥120T/h | Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định), cự ly từ trạm trộn đến chân công trình | 1 |
| 17 | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi