Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210736706-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210698496
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn thu tiền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 480 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-14 15:57:00 đến ngày 2021-07-24 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,036,545,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 285,000,000 VNĐ ((Hai trăm tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2843854E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tối thiểu 01 hợp đồng tương tự.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình (Công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật khu dân cư, cấp III) hoặc cấp cao hơn cấp công trình yêu cầu theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 13.325.581.500 VNĐ. (Hai công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật khu dân cư, cấp IV, có giá trị công việc xây lắp mỗi công trình ≥ 13.325.581.500 VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)* Hợp đồng đã hoàn thành yêu cầu phải nộp cùng biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản hết bảo hành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng* Hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc yêu cầu phải nộp cùng bảng giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán có xác nhận của bên giao thầu kèm theo biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành tương ứng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.325.581.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp thực hiện gói thầu (01 người): Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Yêu cầu: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, còn hạn sử dụng tối thiểu đến hết năm 2022; đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.(Kèm theo bản kê khai kinh nghiệm, bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng, hợp đồng lao động, quyết định bổ nhiệm, giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trường của công trình có quy mô tương tự, tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng chuyên môn xây dựng, kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ theo quyết định bổ nhiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.Trong đó:≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành giao thông.≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành điện.≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành nước.Kèm theo bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh đã thi công ở vị trí công việc tương tự. Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng chuyên môn xây dựng, kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ theo quyết định bổ nhiệm, giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư đảm nhiệm vị trí công việc của công trình có quy mô tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ đo đạc, trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp chuyên ngành đo đạc, trắc địa hoặc tương đương, nếu thuê người hoặc đơn vị thực hiện đo đạc, trắc địa thì phải có hợp đồng để thực hiện gói thầu.Kèm theo bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động, hợp đồng nguyên tắc thực hiện gói thầu (trường hợp thuê đơn vị hoặc cá nhân thực hiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân trực tiếp thực hiện gói thầu
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với các công việc của gói thầu.Kèm theo bản sao chứng thực chứng chỉ, trực tiếp tham gia gói thầu và có tên trong danh sách nhà thầu xác nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào xúc
- Đặc điểm thiết bị Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định)
- Số lượng tối thiểu 3
2-Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định)
- Số lượng tối thiểu 5
3-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô vận tải thùng ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi 110 CV hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung tự hành ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu bánh hơi tự hành ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khí diezel 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy san gạt tự hành
- Đặc điểm thiết bị Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV
- Đặc điểm thiết bị Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Trạm trộn bê tông nhựa nóng ≥120T/h
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định), cự ly từ trạm trộn đến chân công trình
- Số lượng tối thiểu 1
17-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường giao thông nội bộ
1Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,4999100m3
2Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V100,9239100m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V56,45m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V21,8m3
5Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V214,5957100m3
6Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,2326100m3
7Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V275,243100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V16,8261100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V8,3912100m3
10Ống nhựa PVC D200 dẫn dòng thoát nước các vị trí cống cũ qua mặt bằng XDMô tả kỹ thuật theo Chương V510m
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,4449100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V52,4449100m2
13Bê tông nhựa (Loại C19, R19)Mô tả kỹ thuật theo Chương V871,63Tấn
14Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo Chương V8,7163100 tấn
15Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ tiếp theo, ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo Chương V8,7163100 tấn
16Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V193,961m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9269100m2
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V12,0006100m2
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V97,99m3
20Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V96,98m3
21Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V969,78m2
22Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,292tấn
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V1.2201cấu kiện
24Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x30x100cm, PCB40 (đã có cấu kiện BT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V901m
25Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x30x50cm, PCB40 (đã có cấu kiện BT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V299m
26Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V39,531m3
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V127,8921m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V15,5843100m2
29Bê tông móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V448,45m3
30Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.484,46m2
31Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4.484,46m2
32Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V954cái
33Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1.145cái
34Đào hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V118hố
35Trồng cây xanh (cây Kèn Hồng) cây có Hvn>=4m; Dg=8-10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V118cây
36Chăm sóc, bảo dưỡng cây (3 tháng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V118cây
37Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V467,61m2
38Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm (sơn dày 6mm : DGx2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,3m2
39Cột biển báo D88 (mua sẵn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V37bộ
40Biển tam giác phản quang cạnh 70cm (mua sẵn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
41Biển vuông cạnh 60cm (mua sẵn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,64m2
42Vận chuyển cột, biển báo đến công trình, ô tôMô tả kỹ thuật theo Chương V1ca
43Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,961m3
44Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
45Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
B Hệ thống thoát nước
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2092100m3
2Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V13,1632100m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,08m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6707100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,778100m3
6Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,0792100m3
7Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V11,6763100m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4197100m3
9Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V211,26m3
10Bê tông mương cáp, rãnh nước M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V748,47m3
11Bê tông mương cáp, rãnh nước M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V142,5m3
12Bê tông giếng nước, giếng cáp M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V129,27m3
13Bê tông giếng nước, giếng cáp M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,55m3
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V3,531100m2
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V67,8774100m2
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V179,92m3
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,99m3
18Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V26,9988tấn
19Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14,4954tấn
20Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1066tấn
21Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6472tấn
22Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,7658tấn
23Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V19,5639tấn
24Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V5,7057tấn
25Lưới chắn rác ghi gang 960x530mm tải trọng 12,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V63bộ
26Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,9068100m2
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V9,5533100m2
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V2.1971cấu kiện
29Ống nhựa PCV D150 chờ thoát nước sinh hoạtMô tả kỹ thuật theo Chương V35,5m
30Máy bơm nước diesel 5 CVMô tả kỹ thuật theo Chương V88,5ca
C Hệ thống cấp nước
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5758100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,94m3
3Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m
4Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m2
5Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày >10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V9m2
6Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày >10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V9m2
7Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V7,8m3
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V23,731m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6578100m3
10Bê tông móng rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,33m3
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,31m2
12Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,31m2
13Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5% bằng trạm trộn 20-25m3/hMô tả kỹ thuật theo Chương V0,045100m3
14Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,1kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,910m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m2
16Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015100tấn
17Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015100tấn
18Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,56m3
19Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,91m3
20Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,96m2
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,51m3
22Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1793100m2
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0197100m2
24Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004tấn
25Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0482tấn
26Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0919tấn
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V81cấu kiện
28Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 100mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,41100m
29Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,65100 m
30Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,85100m
31Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,19100m
32Lắp đặt cút thép nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
33Lắp cút thép ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
34Lắp đặt côn thu thép nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
35Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 100mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V33cái
36Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
37Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
38Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
39Lắp đặt tê thép nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 200mm (lắp đặt T: NC,Mx1,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
40Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 100mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10mm (lắp đặt T: NC,Mx1,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
41Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 100mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10mm (lắp đặt T: NC,Mx1,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
42Lắp tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm (lắp đặt T: NC,Mx1,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
43Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
44Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm (lắp đặt T: NC,Mx1,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
45Lắp tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm (lắp đặt T: NC,Mx1,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V29cái
46Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V43cặp bích
47Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
48Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
49Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
50Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
51Lắp đặt van ren - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
52Lắp đặt van ren - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
53Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
54Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07100m
55Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07100m
56Hộp bảo vệ ti van chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
57Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
58Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
59Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V62cái
60Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2145100m
61Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
62Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
63Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,41100m
64Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,41100m
65Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,45100m
66Đấu nối cấp nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1trọn gói
D San nền khu dịch vụ, thương mại (Chợ)
1Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V47,9072100m3
2San đầm đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V124,6045100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V133,3268100m3
E Điện chiếu sáng
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7027100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V178,171m3
3Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.238m
4Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V146m
5Rải cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
6Rải cáp ngầm Cáp đồng bọc PVC 4 ruột (4x10mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,253100m
7Rải cáp ngầm Cáp đồng bọc PVC 4 ruột (4x6mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,631100m
8Rải cáp ngầm, rải dây đồng trần M10 liên kết cột thépMô tả kỹ thuật theo Chương V13,86100m
9Đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V238,26m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4639100m3
11Rải tấm nhựa băng báo cáp điện (loại rộng 50cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V632m
12Gạch chỉ M75 lát khanMô tả kỹ thuật theo Chương V5.688viên
13Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,92m3
14Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,08m3
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,086100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0927tấn
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1m2
18Bu lông M16x650 (tủ điện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
19Khung móng cột M24 (chân cột đèn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V49bộ
20Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V491 cột
21Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V491 bộ
22Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V301 bộ
23Dây thép dẹp 40x4 nối tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V20,5m
24Dây thép D12 mạ kẽm nối tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V94,4m
25Ống nhựa HDPE D65/50 lắp chờ trong BTMô tả kỹ thuật theo Chương V134,6m
26Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo Chương V951 đầu cáp
27Làm đầu cốt đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V2121 đầu cáp
28Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mMô tả kỹ thuật theo Chương V49bộ
29Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V951 đầu cáp
30Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V49bảng
31Lắp của cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V49cửa
32Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V49hộp
33Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V49hộp
34Luồn dây từ cáp ngầm lên đènMô tả kỹ thuật theo Chương V5,88100m
35Đánh số cột thépMô tả kỹ thuật theo Chương V49cột
36Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
37Hộp công tơ 3 pha + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
38Lắp đặt các automat 3 pha ≤150AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
39Vận chuyển cột đèn, dây dẫn, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2ca
F Điện sinh hoạt
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V339,51m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V96,81m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,935100m3
4Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V457,7m
5Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V77m
6Rải cáp ngầm (cáp 4x95)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,234100m
7Rải cáp ngầm (4x70)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,184100m
8Rải cáp ngầm (4x50)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,992100m
9Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V805m
10Dây cáp dẫn hướng đặt trướcMô tả kỹ thuật theo Chương V805m
11Bịt đầu ống gân xoắn D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V63cái
12Đắp cát móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V314,98m3
13Rải tấm nhựa băng báo cáp điện (loại rộng 50cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V712m
14Gạch chỉ M75 lát khanMô tả kỹ thuật theo Chương V10.332viên
15Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,66m3
16Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,96m3
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2127tấn
18Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,66100m2
19Bu lông M16x450Mô tả kỹ thuật theo Chương V44bộ
20Làm đầu cốt đồng M95Mô tả kỹ thuật theo Chương V181 đầu cáp
21Làm đầu cốt đồng M70Mô tả kỹ thuật theo Chương V241 đầu cáp
22Làm đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V241 đầu cáp
23Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V441 bộ
24Dây thép D12 mạ kẽm nối tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V165m
25Lắp đặt tủ điện, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V81 tủ
26Lắp đặt tủ điện, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V31 tủ
27Lắp đặt các automat 3 pha ≤200AMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
28Vận chuyển cột đèn, dây dẫn, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1ca
G Chi phí khác
1Thuế tài nguyên môi trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Khoản
2Phí bảo vệ môi trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2843854E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tối thiểu 01 hợp đồng tương tự.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình (Công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật khu dân cư, cấp III) hoặc cấp cao hơn cấp công trình yêu cầu theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 13.325.581.500 VNĐ. (Hai công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật khu dân cư, cấp IV, có giá trị công việc xây lắp mỗi công trình ≥ 13.325.581.500 VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)* Hợp đồng đã hoàn thành yêu cầu phải nộp cùng biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản hết bảo hành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng* Hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc yêu cầu phải nộp cùng bảng giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán có xác nhận của bên giao thầu kèm theo biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành tương ứng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.325.581.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp thực hiện gói thầu (01 người): Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Yêu cầu: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, còn hạn sử dụng tối thiểu đến hết năm 2022; đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.(Kèm theo bản kê khai kinh nghiệm, bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng, hợp đồng lao động, quyết định bổ nhiệm, giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trường của công trình có quy mô tương tự, tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng chuyên môn xây dựng, kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ theo quyết định bổ nhiệm)53
2 Cán bộ kỹ thuật 4 Có trình độ từ Đại học trở lên, đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.Trong đó:≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành giao thông.≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành điện.≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành nước.Kèm theo bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh đã thi công ở vị trí công việc tương tự. Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng chuyên môn xây dựng, kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ theo quyết định bổ nhiệm, giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư đảm nhiệm vị trí công việc của công trình có quy mô tương tự.32
3 Cán bộ đo đạc, trắc địa 1 Tốt nghiệp chuyên ngành đo đạc, trắc địa hoặc tương đương, nếu thuê người hoặc đơn vị thực hiện đo đạc, trắc địa thì phải có hợp đồng để thực hiện gói thầu.Kèm theo bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động, hợp đồng nguyên tắc thực hiện gói thầu (trường hợp thuê đơn vị hoặc cá nhân thực hiện)32
4 Công nhân trực tiếp thực hiện gói thầu 15 Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với các công việc của gói thầu.Kèm theo bản sao chứng thực chứng chỉ, trực tiếp tham gia gói thầu và có tên trong danh sách nhà thầu xác nhận.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào xúc Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định)3
2 Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 7 tấn Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định)5
3 Xe cẩu tự hành Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định)1
4 Ô tô vận tải thùng ≥5T Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định)1
5 Máy ủi 110 CV hoặc tương đương Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định)1
6 Máy lu rung tự hành ≥ 25T Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định)2
7 Máy lu bánh hơi tự hành ≥16T Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định)1
8 Máy lu bánh thép ≥10T Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định)1
9 Máy nén khí diezel 600m3/h Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định)1
10 Máy san gạt tự hành Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định)1
11 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định)1
12 Ô tô tưới nước 5m3 Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định)1
13 Máy trộn bê tông 250l Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định)2
14 Máy trộn vữa 80l Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định)1
15 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định)1
16 Trạm trộn bê tông nhựa nóng ≥120T/h Còn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định), cự ly từ trạm trộn đến chân công trình 1
17 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->