Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210723790-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210669073
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (NSNN)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-14 15:54:00 đến ngày 2021-07-28 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,432,272,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cạp mở rộng mặt đường bằng bê tông nhựa
1 Đào khuôn đường đất cấp 3 (sâu 82cm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.051,78 m3
2 Đắp đất đầm chặt K98 dày 30cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.920,32 m2
3 Cấp phối đá dăm loại II dày 30cm cải thiện 5% xi măng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.920,32 m2
4 Đá dăm tiêu chuẩn dày 15cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.920,32 m2
5 Láng nhựa 2 lớp TC 2,7kg/m2 dày (2-2.5)cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.920,32 m2
6 Tưới nhựa dính bám TCN 0.5kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.920,32 m2
7 Bê tông nhựa chặt 12,5 (BTNC 12.5) dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.920,32 m2
B Cạp mở rộng đoạn cua đường ngang bằng bê tông nhựa
1 Đào khuôn đường đất cấp 3 (sâu 82cm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,63 m3
2 Đắp đất đầm chặt K98 dày 30cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,68 m2
3 Cấp phối đá dăm loại II dày 30cm gia cố 5% xi măng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,68 m2
4 Đá dăm tiêu chuẩn dày 15cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,68 m2
5 Láng nhựa 2 lớp TC 2,7kg/m2 dày (2-2.5)cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,68 m2
6 Tưới nhựa dính bám TCN 0.5kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,68 m2
7 Bê tông nhựa chặt 12,5 (BTNC 12.5) dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,68 m2
C Sửa chữa hư hỏng cục bộ
1 Cào bóc mặt đường BTN dày trung bình 12cm (KC2) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 526,5 m2
2 Tưới nhựa thấm bám TCN 1kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 526,5 m2
3 Bê tông nhựa chặt 19 (BTN C19) dày 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 526,5 m2
4 Tưới nhựa dính bám TCN 0.5kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 526,5 m2
5 Bê tông nhựa chặt 12.5 (BTN C12.5) dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 526,5 m2
6 Vuốt đường ngang bằng BTXM M250 dày trung bình 15cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,5 m2
D Rãnh hình thang hoàn trả + Cửa xả
1 Bê tông M200 cửa xả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,6 m3
2 Cấp phối đá dăm loại 1đệm móng dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 m3
3 Bê tông tấm đúc sẵn M200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 54 m3
4 Bê tông đổ tại chỗ M200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26,8 m3
5 Vữa lót M100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,1 m3
6 Vữa XM mối nối M150 dày 2cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,9 m3
7 Ván khuôn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 425,9 m2
8 Bốc xếp cấu kiện (46.37kg/1tấm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.678 ck
9 Vận chuyển CK đến vị trí thi công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.678 ck
10 Lắp đặt tấm đúc sẵn (46.37kg/1tấm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.678 ck
E Rãnh cơ + bậc nước từ rãnh cơ xuống rãnh dọc
1 Bê tông M200 rãnh cơ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 37,1 m3
2 Lưới thép B40 rãnh cơ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 611 m2
3 Thép neo D6 rãnh cơ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 204,2 kg
4 Bê tông M200 bậc thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 39,1 m3
5 Ván khuôn bậc thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 79,1 m2
6 Đào đất cấp 3 bậc thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 57,9 m3
F Nối cống (5m) + ốp mái taluy đầu cống bằng BTXM M200
1 Phá bê tông tường đầu, tường cánh cũ,tường chắn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,99 m3
2 Đắp đất taluy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,58 m3
3 Đào đất móng cống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,76 m3
4 Bê tông tường đầu tường cánh cống M200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,8 m3
5 Đá dăm đệm móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,91 m3
6 Ốp mái ta luy, xây chân khay, sân cống, tường chắn BTXM M200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 51,54 m3
7 Lưới thép B40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 351,3 m2
8 Ván khuôn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,49 m2
9 Bê tông đốt cống M250 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,75 m3
10 Cốt thép D ≤ 10cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 184,35 kg
11 Bê tông móng cống M200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,8 m3
12 Đá dăm đệm móng dày 10cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,7 m3
13 Quét nhựa hai lớp ngoài đốt cống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 đốt
14 Bao tải tẩm nhựa đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9 m2
15 Vải tẩm nhựa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,75 m2
16 Ván khuôn móng cống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,9 m2
17 Ván khuôn ống cống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33,3 m2
G Đào đắp
1 Đào đất cấp 3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32.043,76 m3
2 Đắp đất (tận dụng đất đào) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.208,43 m3
3 Vận chuyển đất đổ thải Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32.943,8 m3
H Hệ thống an toàn giao thông
1 Vạch tim đường vạch số 1.1 bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 39,4 m2
2 Vạch sát mép nhựa vạch số 3.1a bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 314 m2
3 Vạch G 2.9 vạch giảm tốc trên QL6 màu vàng rộng 30cm dày 4mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 88,91 m2
4 Vạch G 2.9 vạch giảm tốc trên QL6 màu vàng rộng 30cm dày 2mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 88,91 m2
5 Đinh phản quang 2 mặt, toàn nhôm chịu lực Kt: (15x14)cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 131 cái
6 Vạch mắt võng đường ngang màu vàng rộng 30cm dày 2mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30,95 m2
7 Tháo dỡ, lắp đặt tôn lượn sóng cũ (khoang 2m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 53 khoang
8 Lắp đặt mới tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 86 m
I Đảm bảo giao thông khi thi công
1 Đảm bảo giao thông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 TB
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.3E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu độc lập hoặc từng thành viên trong nhà thầu liên danh có tối thiểu 01 hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa công trình điểm đen, điểm mất ATGT giao thông đường bộ trong đó có hạng mục thi công thảm bê tông nhựa. + Tương tự về qui mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện của hợp đồng tương tự ≥ 3,1 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh ≥ 3,1 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh). Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc đó nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về việc sử dụng nhà thầu phụ. Tài liệu chứng minh tuân theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (phần đính kèm của E-HSMT).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->