Gói thầu: Xây lắp Các tuyến đường xã Mỹ Trạch (bao gồm chi phí dự phòng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210739641-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch
Tên gói thầu Xây lắp Các tuyến đường xã Mỹ Trạch (bao gồm chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20210720494
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tiền bồi thường của Công ty TNHH Gang thép Hưng nghiệp Formosa Hà Tĩnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-14 15:51:00 đến ngày 2021-07-24 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,239,106,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 78,000,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐOẠN 1
B NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Mặt đường BTXM M300 đá 1x2cm, độ sụt 2-4cm Như bản vẽ thi công kèm theo 1.630,22 m3
2 Làm khe co mặt đường 3m Như bản vẽ thi công kèm theo 852 m
3 Làm khe co mặt đường 3.5m Như bản vẽ thi công kèm theo 582,4 m
4 Làm khe dãn mặt đường 3m Như bản vẽ thi công kèm theo 213 m
5 Làm khe dãn mặt đường 3.5m Như bản vẽ thi công kèm theo 145,6 m
6 Ván khuôn bê tông mặt đường Như bản vẽ thi công kèm theo 13,45 100m2
7 Lót 02 lớp giấy dầu Như bản vẽ thi công kèm theo 9.056,76 m2
8 Làm móng đường CPĐD loại II dày 15cm Như bản vẽ thi công kèm theo 14,26 100m3
9 Đào nền đường bằng máy, đất cấp II Như bản vẽ thi công kèm theo 0,86 100m3
10 Đào khuôn đường bằng máy đất cấp II Như bản vẽ thi công kèm theo 35,36 100m3
11 Đào rãnh đường bằng máy đất cấp II Như bản vẽ thi công kèm theo 0,83 100m3
12 Đắp đất nền đường bằng máy đầm 16T, K=0.95 Như bản vẽ thi công kèm theo 67,44 100m3
13 Đắp đất nền đường bằng máy đầm 16T, K=0.98 Như bản vẽ thi công kèm theo 26,82 100m3
14 Đào đánh cấp bằng máy, đất cấp II Như bản vẽ thi công kèm theo 18,9 100m3
15 Đào đất hữu cơ bằng máy, đất cấp I Như bản vẽ thi công kèm theo 13,71 100m3
16 Trồng cỏ mái ta luy Như bản vẽ thi công kèm theo 70,66 100m2
17 Mua đất đắp từ mỏ Như bản vẽ thi công kèm theo 107,32 100m3
18 Vận chuyển đất cấp 1 ra bải thải bằng Ô tô 10T cự ly 1km Như bản vẽ thi công kèm theo 13,71 100m3
19 Vận chuyển đất cấp 2 ra bải thải bằng Ô tô 10T cự ly 1km Như bản vẽ thi công kèm theo 55,94 100m3
C CỐNG HỘP 0,5x0,5M
D Thân cống
1 Bê tông ống cống M250, đá dăm 1x2, độ sụt 6-8cm Như bản vẽ thi công kèm theo 8,8 m3
2 Cốt thép ống cống D Như bản vẽ thi công kèm theo 0,91 Tấn
3 Bê tông móng M150, đá 2x4, độ sụt 2-4cm Như bản vẽ thi công kèm theo 6,32 m3
4 Đệm đá dăm Như bản vẽ thi công kèm theo 3,16 m3
5 Lắp đặt ống cống hộp (0.5x0.5)m đúc sẵn Như bản vẽ thi công kèm theo 44 Cấu kiện
6 Nối ống cống hộp đơn (0.5x0.5)m bằng PP xảm Như bản vẽ thi công kèm theo 37 Mối nối
7 Ván khuôn ống cống đúc sẳn Như bản vẽ thi công kèm theo 2,06 100m2
E Thượng lưu
1 BT tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 , độ sụt 2-4cm Như bản vẽ thi công kèm theo 2,76 m3
2 Bê tông móng cóng, sân cống, chân khayM150, đá 2x4, độ sụt 2-4cm Như bản vẽ thi công kèm theo 12,87 m3
3 Đệm đá dăm Như bản vẽ thi công kèm theo 3,76 m3
F Hạ lưu
1 BT tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 , độ sụt 2-4cm Như bản vẽ thi công kèm theo 2,76 m3
2 Bê tông móng cóng, sân cống, chân khayM150, đá 2x4, độ sụt 2-4cm Như bản vẽ thi công kèm theo 12,87 m3
3 Đệm đá dăm Như bản vẽ thi công kèm theo 3,76 m3
G Hạng mục khác
1 Đào đất hố móng đất cấp II bằng máy Như bản vẽ thi công kèm theo 1,13 100m3
2 Đắp đất giáp thổ bằng đầm cóc K>=0.95 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,26 100m3
3 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Như bản vẽ thi công kèm theo 0,47 100m2
4 Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, sân cống, chân khay Như bản vẽ thi công kèm theo 1,67 100m2
5 Vận chuyển đất cấp 2 ra bải thải bằng Ô tô 10T cự ly 1km Như bản vẽ thi công kèm theo 0,84 100m3
H CỐNG HỘP 0,75x0,75M
I Thân cống
1 Bê tông ống cống M250, đá dăm 1x2, độ sụt 6-8cm Như bản vẽ thi công kèm theo 3,68 m3
2 Cốt thép ống cống D Như bản vẽ thi công kèm theo 0,21 Tấn
3 Cốt thép ống cống D Như bản vẽ thi công kèm theo 0,57 Tấn
4 Bê tông móng M150, đá 2x4, độ sụt 2-4cm Như bản vẽ thi công kèm theo 2,14 m3
5 Đệm đá dăm Như bản vẽ thi công kèm theo 1,07 m3
6 Lắp đặt ống cống hộp (0.75x0.75)m đúc sẵn Như bản vẽ thi công kèm theo 12 Cấu kiện
7 Nối ống cống hộp đơn (0.75x0.75)m bằng PP xảm Như bản vẽ thi công kèm theo 10 Mối nối
8 Ván khuôn ống cống đúc sẳn Như bản vẽ thi công kèm theo 0,81 100m2
J Thượng lưu
1 BT tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 , độ sụt 2-4cm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,51 m3
2 Bê tông móng M150, đá 2x4, độ sụt 2-4cm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,4 m3
3 Đệm đá dăm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,2 m3
K Hạ lưu
1 BT tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 , độ sụt 2-4cm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,51 m3
2 Bê tông móng M150, đá 2x4, độ sụt 2-4cm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,4 m3
3 Đệm đá dăm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,2 m3
L Hạng mục khác
1 Đào đất hố móng đất cấp II bằng máy Như bản vẽ thi công kèm theo 0,32 100m3
2 Đắp đất giáp thổ bằng đầm cóc K>=0.95 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,23 100m3
3 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Như bản vẽ thi công kèm theo 0,08 100m2
4 Ván khuôn móng Như bản vẽ thi công kèm theo 0,41 100m2
5 Vận chuyển đất cấp 2 ra bải thải bằng Ô tô 10T cự ly 1km Như bản vẽ thi công kèm theo 0,06 100m3
M AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Cọc tiêu (0.15x0.15x1.1) m Như bản vẽ thi công kèm theo 358 Cái
2 Bê tông móng M150, đá 2x4, độ sụt 2-4cm Như bản vẽ thi công kèm theo 23,7 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.5E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành trên 80% tối thiểu 02 hợp đồng thi công công trình giao thông có giá trị hợp đồng ≥ 5,2 tỷ VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). - Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: mặt đường kết cấu bằng bê tông xi măng trên lớp móng cấp phối đá dăm và có thi công cống hộp. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 5,2 tỷ VND/01 hợp đồng. Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau: 1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. 3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); hóa đơn VAT của nhà thầu xuất cho chủ đầu tư (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính) 4. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư và hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->