Gói thầu: XL1: Sửa chữa khoa Xương khớp - nhà số 6

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210740986-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Y học cổ truyền trung ương
Tên gói thầu XL1: Sửa chữa khoa Xương khớp - nhà số 6
Số hiệu KHLCNT 20210687636
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí không thường xuyên năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-14 15:49:00 đến ngày 2021-07-26 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,256,757,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,3 m2
2 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 450,3816 m2
3 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 600,5088 m2
4 Phá dỡ kết cấu tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8561 m3
5 Phá dỡ kết cấu nền bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,0254 m3
6 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,8815 m3
7 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 50m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,8815 m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,8815 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 13km bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,8815 m3
B PHẦN CẢI TẠO
1 Lắp dựng tấm sàn C-Deck, chiều cao ≤ 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 100m2
2 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 tấn
3 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m3
4 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 450,25 m2
5 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 900,5088 m2
6 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,324 m3
C PHẦN KẾT CẤU THÉP
1 Gia công kết cấu thép tầng 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,489 tấn
2 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 798 m2
3 Gia công kết cấu thép nhà cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,594 tấn
4 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 m2
5 Lắp dựng kết cấu thép tầng 3 và nhà cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,083 tấn
6 Lợp mái bằng tôn xốp chống nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 100m2
7 Thi công lắp dựng máng xối Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 md
D PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 262,2 m2
2 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 262,2 m2
3 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,5656 m2
4 Làm trần bằng thạch cao tấm thả Mô tả kỹ thuật theo chương V 750 m2
5 Làm trần phẳng bằng thạch cao khung xương chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m2
6 Gia công lắp dựng cửa đi nhôm kính, cửa mở quay, Nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,056 m2
7 Gia công lắp dựng cửa sổ nhôm kính Nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8096 m2
8 Gia công lắp dựng vách nhôm kính Nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,8381 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 880 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.200 m2
11 Lắp đặt máng đèn trần 0,6m loại 3 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 bộ
12 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
13 Lắp đặt đồng hồ Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu trì, hộp automat, kích thước hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
15 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.880 m
16 Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
17 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 720 m
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 100m
19 Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
20 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 Cái
21 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 Cái
22 Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.885E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.77E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT gồm: - Hợp đồng kinh tế; - Về giá trị, khối lượng hoàn thành: Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán/thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Ngoài các tài liệu theo yêu cầu, nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận hoặc tài liệu chứng minh giá trị thực hiện của mình (đối với hợp đồng liên danh) hoặc Hợp đồng tương tự giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư (đối với hợp đồng thầu phụ).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.279.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.558.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->