Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210741892-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210741704
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nhân dân đóng góp và ngân sách hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-14 16:45:00 đến ngày 2021-07-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,097,020,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Phần mặt đường
1 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo chỉ dẫn Chương V 31,048
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo chỉ dẫn Chương V 347,91
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo chỉ dẫn Chương V 2,7
B PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo chỉ dẫn Chương V 5,2628
2 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn Chương V 10,5861
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn Chương V 1,0526
4 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Theo chỉ dẫn Chương V 33,75
5 Cung cấp đất cấp 3 nền đường Theo chỉ dẫn Chương V 954,6397
6 Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 3,4875
7 Cung cấp đất đất cấp 3 lề đường Theo chỉ dẫn Chương V 453,2006
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo chỉ dẫn Chương V 2,8798
C PHẦN BIỂN BÁO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn Chương V 0,32
2 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm Theo chỉ dẫn Chương V 2
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo chỉ dẫn Chương V 2
4 Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70cm Theo chỉ dẫn Chương V 2
5 Cung cấp biển báo tròn D70 cm 2
6 Cung cấp trụ đỡ biển báo Theo chỉ dẫn Chương V 4
D PHẦN MƯƠNG CỐNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn Chương V 0,308
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn Chương V 16,1454
3 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn Chương V 8,0474
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo chỉ dẫn Chương V 4,6466
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo chỉ dẫn Chương V 0,66
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 Theo chỉ dẫn Chương V 1,8
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo chỉ dẫn Chương V 0,1307
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm Theo chỉ dẫn Chương V 0,2841
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn Chương V 0,1344
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Theo chỉ dẫn Chương V 15
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn Chương V 0,1242
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn Chương V 0,9597
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chỉ dẫn Chương V 0,081
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.645E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.29E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 765 triệu đồng. Công trình tương tự: Là công trình đường giao thông mặt đường BTXM
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 765.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->