Gói thầu: Thi công Sửa chữa nhà vệ sinh nữ tầng 2 khu D

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210740261-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TƯ VẤN XÂY DỰNG PHÚC LINH
Tên gói thầu Thi công Sửa chữa nhà vệ sinh nữ tầng 2 khu D
Số hiệu KHLCNT 20210732496
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí không thường xuyên năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-14 16:37:00 đến ngày 2021-07-21 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 279,316,225 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây lắp
1 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế 38,4 M2
2 Tháo dỡ cửa cũ Theo hồ sơ thiết kế 15,6 M2
3 Tháo dỡ tường gạch Theo hồ sơ thiết kế 9,988 M3
4 Phá dỡ máng tiểu Theo hồ sơ thiết kế 0,132 M3
5 Tháo dỡ lavabo Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo hồ sơ thiết kế 2 Bộ
7 Tháo dỡ bàn cầu Theo hồ sơ thiết kế 8 Cái
8 Tháo dỡ gạch lát nền cũ Theo hồ sơ thiết kế 38,4 M2
9 Phá nền ximang Theo hồ sơ thiết kế 38,4 M2
10 Xây tường gạch ống ngăn phòng Theo hồ sơ thiết kế 3,36 M3
11 Trát tường dày 1,5 cm, M75 Theo hồ sơ thiết kế 68 M2
12 Tháo dỡ gạch ốp tường cũ Theo hồ sơ thiết kế 39,68 M2
13 Bặm tường ximặng để ốp gạch Theo hồ sơ thiết kế 87,1 M2
14 Chà sơn tường cũ Theo hồ sơ thiết kế 31,2 M2
15 Bả bằng matít vào tường Theo hồ sơ thiết kế 61,5 M2
16 Xây tường bệ lavabo Theo hồ sơ thiết kế 0,624 M3
17 Beton đá 1x2 M200 bệ lavabo Theo hồ sơ thiết kế 0,252 M3
18 Sản xuất cốt thép beton Theo hồ sơ thiết kế 0,033 Tấn
19 Trát tường dày 1,5 cm bệ lavabo Theo hồ sơ thiết kế 15,4 M2
20 ốp gạch men nhà vệ sinh và bệ lavabo Theo hồ sơ thiết kế 102,5 M2
21 Lắp đặt cửa đi nhôm kính Theo hồ sơ thiết kế 4,4 M2
22 Quét 2 nước shelkote chống thấm sàn nhà vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 76,8 M2
23 Láng nền sàn dày 6,0 cm, M100 Theo hồ sơ thiết kế 76,8 M2
24 Lát nền gạch đá 60x60 Theo hồ sơ thiết kế 38,4 M2
25 đóng trần laphong thạch cao khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế 38,4 M2
26 Sơn nước tường, trần Theo hồ sơ thiết kế 69,6 M2
27 Lắp đặt tấm compact phòng vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 26,25 M2
28 Lắp đặt đá hoa cương bệ lavabo Theo hồ sơ thiết kế 36 M
29 Lắp đặt lavabo đá Theo hồ sơ thiết kế 3 Bộ
30 Lắp đặt bộ xả lavabo Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
31 Lắp đặt vòi lavabo Theo hồ sơ thiết kế 3 Bộ
32 Lắp đặt gương soi loại lớn 1.6x0.8 Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
33 Lắp đặt bàn cầu bệt Theo hồ sơ thiết kế 3 Bộ
34 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
35 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
36 Lắp đặt ống thoát nước PVC D114mm Theo hồ sơ thiết kế 0,8 100m
37 Lắp đặt co, chữ T nhựa PVC D114mm Theo hồ sơ thiết kế 10 Cái
38 Lắp đặt ống cấp nước PVC D27mm Theo hồ sơ thiết kế 1 100m
39 Lắp đặt ống cấp nước PVC D21mm Theo hồ sơ thiết kế 0,4 100m
40 Lắp đặt co, chữ T nhựa PVC D27, D21mm Theo hồ sơ thiết kế 20 Cái
41 Lắp đặt phễu thu nước Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
42 Lắp đặt máy nước nóng Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
43 Lắp đặt quạt hút Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
44 Lắp đặt cầu dao 12A Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
45 Lắp ống bảo hộ dây dẫn Theo hồ sơ thiết kế 5 M
46 Lắp đặt dây dẫn điện 1x1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 150 M
47 Lắp đặt đèn Led 1.2m Theo hồ sơ thiết kế 6 Bộ
48 Lắp đặt công tắc Theo hồ sơ thiết kế 6 Cái
49 Lắp ổ cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
50 Lắp dựng dàn giáo để thi công Theo hồ sơ thiết kế 0,739 100m2
51 Vận chuyển phế liệu đem đổ Theo hồ sơ thiết kế 0,2 100m3
52 Vệ sinh dọn dẹp mặt bằng Theo hồ sơ thiết kế 0,4 100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.18E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.3E7 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng, loại công trình giáo dục. - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng thi công có giá trị bằng hoặc lớn hơn 200 triệu đồng. - Trường hợp trong E-HSYC yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh:  Đối với hợp đồng đã hoàn thành: - Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có). - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc thanh lý hợp đồng. - Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. - Hóa đơn VAT đính kèm. - Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công...  Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: - Hợp đồng thi công. - Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. - Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. -Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công... - Hóa đơn VAT đính kèm. (Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình, các tài liệu chứng minh năng lực hợp đồng hoàn thành là bản chụp và bản chính, bản chính sẽ đó trả lại nhà thầu khi đối chiếu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->