Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và mua sắm thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210741688-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Đức
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình và mua sắm thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210737209
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-14 16:32:00 đến ngày 2021-07-28 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,854,877,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Xây dựng đường dây 35 kV
1 Cột NPC.I-18-13(G8+N10) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cột
2 Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 1 mối nối
3 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cột
4 Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,24 tấn
5 Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0042 tấn/km
6 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 35,0064 1m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1768 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0518 tấn
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,816 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,084 m3
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,561 m3
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 24,5454 m3
13 Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 49,082 kg
14 Dây đồng CXV-0,6kV-1x35 tiếp địa cổ cáp, chống sét van (tương đương hãng Cadi - Sun) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 25 m
15 Rải dây thép tiếp địa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,8 10 m
16 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2 10 cọc
17 Căng lại dây dẫn cũ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,24 1km/1 dây
18 Sứ đứng 45kV + ty mạ kẽm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16 quả
19 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,6 10 sứ
20 Chuỗi néo kép 35kV + phụ kiện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 0.0
21 Lắp đặt cách điện polymer/compusit/silicon trung thế và hạ thế. Cột tròn, lắp trên cột 35kV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
22 Cu/XLPE/PVC -1x50mm2-35kV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 m
23 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây đồng (M), tiết diện dây Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,012 1km/1 dây
24 Xà gia công mạ kẽm nhúng nóng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 155,91 kg
25 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kg Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
26 Xà gia công mạ kẽm nhúng nóng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11,59 kg
27 Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
28 Xà gia công mạ kẽm nhúng nóng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14,67 kg
29 Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
30 Xà gia công mạ kẽm nhúng nóng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 26,73 kg
31 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
32 Xà gia công mạ kẽm nhúng nóng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 102,08 kg
33 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
34 Xà gia công mạ kẽm nhúng nóng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 24,77 kg
35 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
36 Xà gia công mạ kẽm nhúng nóng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 70,35 kg
37 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
38 Xà gia công mạ kẽm nhúng nóng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 53,48 kg
39 Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0535 tấn
40 Xà gia công mạ kẽm nhúng nóng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 44,87 kg
41 Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0449 tấn
42 Xà gia công mạ kẽm nhúng nóng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 35,1 kg
43 Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0351 tấn
44 Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 61,41 kg
45 Lắp đặt kết cấu các loại, cột thép liên kết hàn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0614 tấn
46 Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20,19 0.0
47 Lắp đặt kết cấu các loại, cột thép liên kết hàn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0202 tấn
48 Đầu cốt AM95 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
49 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,2 10 đầu cốt
50 Lắp đặt loại phụ kiện đầu cốt ép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 1 bộ
51 Biển tên cột phản quang ( Khóa đai+ đai thép) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
52 Biển an toàn phản quang ( Khóa đai+ đai thép) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
53 Biển tên cầu dao (Khóa đai+ đai thép) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
54 Biển tên cáp ngầm đến + đi ( Khóa đai+ đai thép) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
55 Ô tô gắn cẩu trục 10T chở cột Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 ca
56 Ô tô tải thùng 05 tấn chở xà, sứ, dây dẫn... Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 ca
57 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20,79 1m3
58 Cát đen Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,08 m3
59 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,08 m3
60 Gạch chỉ báo hiệu cáp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 420 viên
61 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,42 1000v
62 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,5103 m3
63 Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 42 tấm
64 Băng báo hiệu cáp ngầm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 63 m
65 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,189 100m2
66 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,63 100m
67 ống thép qua đường D219,1x 4,78 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2.098,53 kg
68 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,63 100m
69 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 24,75 1m3
70 Cát đen Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 m3
71 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 m3
72 Gạch chỉ báo hiệu cáp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 500 viên
73 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,5 1000v
74 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,6075 m3
75 Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 50 tấm
76 Băng báo hiệu cáp ngầm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 75 m
77 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,225 100m2
78 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,75 100m
79 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - W -35kV 3x70mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 68,3 m
80 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,683 100m
81 Đầu cáp 3x70mm2-35kV ngoài trời Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
82 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 đầu cáp
83 Đầu cốt M95 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
84 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,6 10 đầu cốt
85 Lắp đặt loại phụ kiện đầu cốt ép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 1 bộ
86 Ống nhựa xoắn HDPE 160/125 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 m
87 Mốc báo hiệu cáp ngầm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
88 Vận chuyển ô tô 7 tấn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 ca
89 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 1 bộ
90 Lắp đặt chống sét van Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 3 pha
B Hạng mục: Xây dựng đường dây 0,4kV
1 Cáp Cu/XLPE/PVC 3x150+1x120mm2 (bao gồm dự phòng và cáp lên cột, tương đương hãng Cadi - Sun) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 152,4 m
2 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,524 100m
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,7 1m3
4 Cát đen Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,78 m3
5 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,78 m3
6 Gạch chỉ báo hiệu cáp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 280 0.0
7 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,28 1000v
8 Băng báo hiệu cáp ngầm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 28 m
9 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,084 100m2
10 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,28 100m
11 ống thép qua đường D219,1x 4,78 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 932,68 kg
12 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,28 100m
13 Đắp móng đường ống bằng thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,92 m3
14 Mốc báo hiệu cáp ngầm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
15 Ô tô vận tải thùng 5T vận chuyển cáp, ống nhựa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 ca
C Hạng mục: Xây dựng trạm biến áp
1 Sắt thép gia công tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng. Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 141 kg
2 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2176 100kg
3 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,6 10 cọc
4 Dây đồng M35(tương đương hãng Cadi - Sun) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 17 m
5 Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,17 100m
6 Đầu cốt M35 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
7 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,6 10 đầu cốt
8 Dây Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 (tương đương hãng Cadi - Sun) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 m
9 Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,04 100m
10 Đầu cốt M120 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
11 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2 10 đầu cốt
12 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,574 1m3
13 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1523 100m2
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,4369 m3
15 Ống nhựa gân xoắn HDPE 160/125 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 m
16 Vỏ trạm biến áp Kios Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 vỏ
17 Biển tên trạm, biển an toàn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
18 Khóa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
19 Cáp Cu/XLPE/PVC - W -3x50mm2-24kV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 m
20 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 1 m
21 Bộ đầu cáp 3x50mm2-35kV trong nhà Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
22 Bộ đầu cáp Tplug 3x50-35kV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
23 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 đầu cáp
24 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 0,6/1kV (tương đương hãng Cadi - Sun) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18 m
25 Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,18 100m
26 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 0,6/1kV (tương đương hãng Cadi - Sun) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9 m
27 Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,09 100m
28 Đầu cốt M240 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
29 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,8 10 đầu cốt
30 Đầu cốt M120 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
31 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,6 10 đầu cốt
32 Thảm cách điện 35kV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
33 Ủng cách điện 35kV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 đôi
34 Găng tay cách điện 35kV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 đôi
35 Bút thử điện 35kV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
36 Biển tiêu lệnh, nội quy PCCC Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
37 Bình CO2 (MT5) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bình
38 Bình MFZ8 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bình
39 Mũ nhựa BHLĐ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
40 Ô tô tải vận chuyển TB 2,5T (thiết bị) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 ca
41 Cần trục ô tô 10T vỏ trạm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 ca
42 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 1 máy
43 Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 1 tủ
44 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 1 tủ
45 Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 1 hệ thống
D Hạng mục: Thu hồi
1 Thí nghiệm máy biến áp U 3÷15KV, 3pha, công suất >1MVA Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 1 máy
2 Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 1 mẫu
3 Thí nghiệm điện áp xuyên thủng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 1 mẫu
4 Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 300÷ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 1 cái
5 Thí nghiệm aptomat và khởi động từ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 1 cái
6 Thí nghiệm aptomat Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 1 cái
7 Thí nghiệm khởi động từ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 1 cái
8 Thí nghiệm Vônmét AC Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 1 cái
9 Thí nghiệm Ampemét AC Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 1 cái
10 Thí nghiệm biến dòng điện loại biến dòng U Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 1 cái
11 Thí nghiệm tụ điện điện áp (KV) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 1 tụ
12 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 1sợi, 1ruột
13 Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1÷35 (KV) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 1sợi, 1ruột
14 Thí nghiệm chống sét van đến U Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ (1pha)
15 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 hệ thống
16 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 1bộ (3 pha)
17 Thí nghiệm chống sét van Điện áp 22÷35 (KV) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ (1pha)
18 Thí nghiệm chống sét van Điện áp 22÷35 (KV) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ (1pha)
19 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 1 vị trí
20 Thí nghiệm cách điện đứng 3÷35 kV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16 Phần tử
21 Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 Bát
22 Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1÷35 (KV) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 1sợi, 1ruột
23 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 1sợi, 1ruột
E Hạng mục: Thiết bị
1 Cầu dao liên động 35kV 1 bộ
2 Chống sét van 42kV 1 bộ
3 Tủ trung thế RMU -40,5kV loại 3 ngăn, gồm 2 ngăn cầu dao 630A-20kA/s + cầu chì 1 bộ
4 Tủ điện tổng 0,4kV-500A (2 lộ ra) 1 tủ
5 Tủ tụ bù 120kVAr -6 bước 1 tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7823155E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.564631E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.298.413.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.596.827.800 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->