Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và mua sắm thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210741688-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Đức |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình và mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210737209 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-14 16:32:00 đến ngày 2021-07-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,854,877,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Xây dựng đường dây 35 kV | |||
| 1 | Cột NPC.I-18-13(G8+N10) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cột |
| 2 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 mối nối |
| 3 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cột |
| 4 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,24 | tấn |
| 5 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0042 | tấn/km |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,0064 | 1m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1768 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0518 | tấn |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,816 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,084 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,561 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,5454 | m3 |
| 13 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49,082 | kg |
| 14 | Dây đồng CXV-0,6kV-1x35 tiếp địa cổ cáp, chống sét van (tương đương hãng Cadi - Sun) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 15 | Rải dây thép tiếp địa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | 10 m |
| 16 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 10 cọc |
| 17 | Căng lại dây dẫn cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 1km/1 dây |
| 18 | Sứ đứng 45kV + ty mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | quả |
| 19 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | 10 sứ |
| 20 | Chuỗi néo kép 35kV + phụ kiện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 0.0 |
| 21 | Lắp đặt cách điện polymer/compusit/silicon trung thế và hạ thế. Cột tròn, lắp trên cột 35kV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 22 | Cu/XLPE/PVC -1x50mm2-35kV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 23 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây đồng (M), tiết diện dây | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | 1km/1 dây |
| 24 | Xà gia công mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 155,91 | kg |
| 25 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 26 | Xà gia công mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,59 | kg |
| 27 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 28 | Xà gia công mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,67 | kg |
| 29 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 30 | Xà gia công mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,73 | kg |
| 31 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 32 | Xà gia công mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 102,08 | kg |
| 33 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 34 | Xà gia công mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,77 | kg |
| 35 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 36 | Xà gia công mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 70,35 | kg |
| 37 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 38 | Xà gia công mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 53,48 | kg |
| 39 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0535 | tấn |
| 40 | Xà gia công mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44,87 | kg |
| 41 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0449 | tấn |
| 42 | Xà gia công mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,1 | kg |
| 43 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0351 | tấn |
| 44 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 61,41 | kg |
| 45 | Lắp đặt kết cấu các loại, cột thép liên kết hàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0614 | tấn |
| 46 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,19 | 0.0 |
| 47 | Lắp đặt kết cấu các loại, cột thép liên kết hàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0202 | tấn |
| 48 | Đầu cốt AM95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 49 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 50 | Lắp đặt loại phụ kiện đầu cốt ép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | 1 bộ |
| 51 | Biển tên cột phản quang ( Khóa đai+ đai thép) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Biển an toàn phản quang ( Khóa đai+ đai thép) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 53 | Biển tên cầu dao (Khóa đai+ đai thép) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Biển tên cáp ngầm đến + đi ( Khóa đai+ đai thép) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Ô tô gắn cẩu trục 10T chở cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | ca |
| 56 | Ô tô tải thùng 05 tấn chở xà, sứ, dây dẫn... | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | ca |
| 57 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,79 | 1m3 |
| 58 | Cát đen | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,08 | m3 |
| 59 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,08 | m3 |
| 60 | Gạch chỉ báo hiệu cáp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 420 | viên |
| 61 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | 1000v |
| 62 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5103 | m3 |
| 63 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42 | tấm |
| 64 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 63 | m |
| 65 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,189 | 100m2 |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,63 | 100m |
| 67 | ống thép qua đường D219,1x 4,78 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.098,53 | kg |
| 68 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,63 | 100m |
| 69 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,75 | 1m3 |
| 70 | Cát đen | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m3 |
| 71 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m3 |
| 72 | Gạch chỉ báo hiệu cáp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 500 | viên |
| 73 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 1000v |
| 74 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6075 | m3 |
| 75 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | tấm |
| 76 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 75 | m |
| 77 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,225 | 100m2 |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| 79 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - W -35kV 3x70mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 68,3 | m |
| 80 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,683 | 100m |
| 81 | Đầu cáp 3x70mm2-35kV ngoài trời | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 82 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | đầu cáp |
| 83 | Đầu cốt M95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 84 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 85 | Lắp đặt loại phụ kiện đầu cốt ép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 bộ |
| 86 | Ống nhựa xoắn HDPE 160/125 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 87 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 88 | Vận chuyển ô tô 7 tấn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | ca |
| 89 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 90 | Lắp đặt chống sét van | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 3 pha |
| B | Hạng mục: Xây dựng đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x150+1x120mm2 (bao gồm dự phòng và cáp lên cột, tương đương hãng Cadi - Sun) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 152,4 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,524 | 100m |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,7 | 1m3 |
| 4 | Cát đen | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,78 | m3 |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,78 | m3 |
| 6 | Gạch chỉ báo hiệu cáp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 280 | 0.0 |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | 1000v |
| 8 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28 | m |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,084 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 11 | ống thép qua đường D219,1x 4,78 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 932,68 | kg |
| 12 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 13 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,92 | m3 |
| 14 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 15 | Ô tô vận tải thùng 5T vận chuyển cáp, ống nhựa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | ca |
| C | Hạng mục: Xây dựng trạm biến áp | |||
| 1 | Sắt thép gia công tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng. | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 141 | kg |
| 2 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2176 | 100kg |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 10 cọc |
| 4 | Dây đồng M35(tương đương hãng Cadi - Sun) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17 | m |
| 5 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,17 | 100m |
| 6 | Đầu cốt M35 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 7 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 8 | Dây Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 (tương đương hãng Cadi - Sun) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m |
| 9 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 10 | Đầu cốt M120 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,574 | 1m3 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1523 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,4369 | m3 |
| 15 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 160/125 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 16 | Vỏ trạm biến áp Kios | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | vỏ |
| 17 | Biển tên trạm, biển an toàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 18 | Khóa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | Cáp Cu/XLPE/PVC - W -3x50mm2-24kV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | 1 m |
| 21 | Bộ đầu cáp 3x50mm2-35kV trong nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 22 | Bộ đầu cáp Tplug 3x50-35kV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 23 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | đầu cáp |
| 24 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 0,6/1kV (tương đương hãng Cadi - Sun) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m |
| 25 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 26 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 0,6/1kV (tương đương hãng Cadi - Sun) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m |
| 27 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 28 | Đầu cốt M240 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 29 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 30 | Đầu cốt M120 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 31 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 32 | Thảm cách điện 35kV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Ủng cách điện 35kV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | đôi |
| 34 | Găng tay cách điện 35kV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | đôi |
| 35 | Bút thử điện 35kV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Biển tiêu lệnh, nội quy PCCC | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 37 | Bình CO2 (MT5) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bình |
| 38 | Bình MFZ8 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bình |
| 39 | Mũ nhựa BHLĐ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Ô tô tải vận chuyển TB 2,5T (thiết bị) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | ca |
| 41 | Cần trục ô tô 10T vỏ trạm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | ca |
| 42 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 43 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 44 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 45 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 hệ thống |
| D | Hạng mục: Thu hồi | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp U 3÷15KV, 3pha, công suất >1MVA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 2 | Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 mẫu |
| 3 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 mẫu |
| 4 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 300÷ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 5 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cái |
| 6 | Thí nghiệm aptomat | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 cái |
| 7 | Thí nghiệm khởi động từ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 cái |
| 8 | Thí nghiệm Vônmét AC | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 9 | Thí nghiệm Ampemét AC | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 cái |
| 10 | Thí nghiệm biến dòng điện loại biến dòng U | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 cái |
| 11 | Thí nghiệm tụ điện điện áp (KV) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 tụ |
| 12 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1sợi, 1ruột |
| 13 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1÷35 (KV) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1sợi, 1ruột |
| 14 | Thí nghiệm chống sét van đến U | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ (1pha) |
| 15 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 16 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1bộ (3 pha) |
| 17 | Thí nghiệm chống sét van Điện áp 22÷35 (KV) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ (1pha) |
| 18 | Thí nghiệm chống sét van Điện áp 22÷35 (KV) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ (1pha) |
| 19 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 vị trí |
| 20 | Thí nghiệm cách điện đứng 3÷35 kV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | Phần tử |
| 21 | Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Bát |
| 22 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1÷35 (KV) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1sợi, 1ruột |
| 23 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1sợi, 1ruột |
| E | Hạng mục: Thiết bị | |||
| 1 | Cầu dao liên động 35kV | 1 | bộ | |
| 2 | Chống sét van 42kV | 1 | bộ | |
| 3 | Tủ trung thế RMU -40,5kV loại 3 ngăn, gồm 2 ngăn cầu dao 630A-20kA/s + cầu chì | 1 | bộ | |
| 4 | Tủ điện tổng 0,4kV-500A (2 lộ ra) | 1 | tủ | |
| 5 | Tủ tụ bù 120kVAr -6 bước | 1 | tủ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7823155E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.564631E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.298.413.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.596.827.800 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi