Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210701255-03
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20210670072
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 350 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-01 10:56:00 đến ngày 2021-07-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,014,615,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC
1 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3187 tấn
2 Lắp bản thép đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3187 tấn
3 Sản xuất thép định vị mũi cọc (Ø25) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6656 tấn
4 Lắp thép định vị mũi cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6656 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9623 tấn
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,8748 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ván khuôn cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,8485 100m2
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,0102 m3
9 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 cấu kiện
10 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 cấu kiện
11 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,6 10 tấn
12 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 tấn/lần
13 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,6 100m
14 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m3
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8453 100m3
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,8385 m3
17 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,576 m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5878 100m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,993 100m3
20 Mua đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 279,8752 m3
21 Mua đất màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,338 m3
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,2045 m3
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,444 m3
24 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,9322 m3
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,308 m3
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,557 m3
27 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 150 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,3584 m3
28 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,643 m3
29 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117,553 m3
30 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 205,92 m3
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,7283 m3
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,191 m3
33 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7438 100m2
34 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,611 100m2
35 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,785 100m2
36 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,575 100m2
37 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,188 100m2
38 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1941 100m2
39 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,196 100m2
40 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,916 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9847 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,758 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3404 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,5133 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,465 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,149 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,69 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5511 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7013 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1341 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5223 tấn
52 Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,543 m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,8866 m3
54 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,715 m3
55 Xây tường gạch bê tông gạch ống không 8x8x19 chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 178,671 m3
56 Xây tường thẳng bằng gạch ống không 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,602 m3
57 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108,56 m2
58 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 563,293 m2
59 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.558,671 m2
60 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.106,74 m2
61 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 665,996 m2
62 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 715,37 m2
63 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 206,3 m2
64 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 671,76 m2
65 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 563,293 m2
66 Bả bằng ma tít vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.508,686 m2
67 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.625,966 m2
68 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 572,253 m2
69 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7.258,252 m2
70 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 188 m
71 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 235,02 m2
72 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 143,506 m2
73 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,75 m2
74 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 150x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 153,54 m2
75 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 323,42 m2
76 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95,815 m2
77 Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.908,32 m2
78 Lát nền, sàn, kích thước gạch chống nóng 300x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 514,96 m2
79 Công tác ốp gạch vào tường bồn hoa, tiết diện gạch 300x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,5 m2
80 Công tác ốp gạch bồn hoa theo chỉ định Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,451 m2
81 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 913,895 m2
82 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 913,895 m2
83 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 617,392 m2
84 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,99 m2
85 Cung cấp cửa đi kính cường lực 10ly, bản lề sàn + phụ kiện (khung chết hệ 55 xinfa ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,296 m2
86 Cung cấp cửa đi sắt hộp 40x80x1,4 sơn tĩnh điện kính trắng 5 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122,24 m2
87 Cung cấp cửa sổ sắt hộp 40x80x1,4 sơn tĩnh điện kính trắng 5 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 471,856 m2
88 Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 471,856 m2
89 Cửa chống cháy chuyên dụng E60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,55 m2
90 Vách thạch cao chống cháy vĩnh tường W60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,23 m2
91 Khóa tay nắm tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 Cái
92 Kính trắng 5 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 594,096 m2
93 Cung cấp và lắp dựng vách ngăn + cửa compact Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,765 m2
94 Cung cấp lan can sắt cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,99 m2
95 CC &LD tay vịn cầu thang bằng gỗ căm xe đã được phun PU Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,99 md
96 CC &LD hệ khung giàn 3d inox (chi tiết theo TK) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,5 m2
97 Cung cấp inox Ø42 1,8ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,5 md
98 Làm trần thạch cao khung chìm chống ẩm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.259,785 m2
99 Làm trần thạch cao khung nổi chống ẩm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95,815 m2
100 Cung cấp Nắp thăm mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 cái
101 Cung cấp Thang lên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 cái
102 Cung cấp và lắp đặt Quốc huy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
103 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,287 100m3
104 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,984 m3
105 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,52 m3
106 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,143 m3
107 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,032 100m2
108 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,184 tấn
109 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cấu kiện
110 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cấu kiện
111 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
112 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,226 m3
113 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,4 m2
114 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m2
115 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,425 m3
116 Lớp cát đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,005 m3
117 Lót đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,763 m3
118 Lớp than khử mùi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,763 m3
119 Cung cấp lắp đặt cống D1000, L=500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Cái
120 Cung cấp lắp đặt nấp cống D1000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
121 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0504 100m3
122 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 m3
123 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0359 100m3
124 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 m3
125 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,414 m3
126 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,672 m3
127 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1084 100m2
128 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0384 100m2
129 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0592 tấn
130 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0406 tấn
131 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0403 tấn
132 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0648 tấn
133 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,687 tấn
134 Mua thép sắt tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5.687 kg
135 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,0568 m2
136 Lan can cầu thang chi tiết theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,057 m2
B HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC, NHÀ Ở, NHÀ ĂN XÂY MỚI - PHẦN ĐIỆN, NƯỚC, TTLL
1 Tủ điện tôn sơn tĩnh điện 700 x 500 x 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
2 Tủ điện tôn sơn tĩnh điện 600 x 400 x 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
3 Tủ điện tôn sơn tĩnh điện 500 x 300 x 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
4 MCCB loại 3 pha 3 cực 200A 30kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 MCB loại 3 pha 3 cực 80A 10kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
6 MCB loại 3 pha 3 cực 63A 10kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
7 MCB loại 3 pha 3 cực 50A 10kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
8 MCB loại 2 pha 2 cực 50A 10kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
9 MCB loại 2 pha 2 cực 40A 10kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
10 MCB loại 2 pha 2 cực 32A 10kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
11 MCB loại 2 pha 2 cực 20A 10kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
12 MCB loại 2 pha 2 cực 16A 10kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
13 MCB loại 2 pha 2 cực 10A 10kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
14 Cáp động lực đấu tủ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
15 Cáp tín hiệu đấu tủ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
16 Đèn báo pha & cầu chì (bộ 03 cầu chì + 03 đèn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
17 Đầu coss đấu dây các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 cái
18 Dây cáp đơn CXV70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 320 m
19 Dây cáp đơn CV25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m
20 Dây cáp đơn CV16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
21 Lắp đặt dây tiếp địa cáp đồng trần C25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
22 Dây cáp đơn CV6.0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 709 m
23 Dây cáp đơn CV4.0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.025 m
24 Dây cáp đơn CV2.5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5.514 m
25 Dây cáp đơn CV1.5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.474 m
26 Ống PVC Ø21 luồn dây phao máy bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
27 Phụ kiện nối ống PVC Ø21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
28 Lắp đặt ống HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 m
29 Ống cứng Ø25 dày 1.50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 188 m
30 Ống cứng Ø20 dày 1.36mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.103 m
31 Ống cứng Ø16 dày 1.20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.371 m
32 Phụ kiện nối ống cứng các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.463 cái
33 Ống luồn xoắn ruột gà Ø25 loại tự chống cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 m
34 Ống luồn xoắn ruột gà Ø20 loại tự chống cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 445 m
35 Băng keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cuộn
36 Domino nối dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.000 con
37 Đào đất chôn cáp nguồn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,8 m3
38 Lấp đất đầm kỹ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,5 m3
39 Lấp cát đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,686 m3
40 Dây cáp đồng trần C50mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 m
41 Giếng khoan tiếp địa sâu 30m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
42 Đào đất 6*0.3*0.8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 m3
43 Đắp đất dầm kỹ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 m3
44 Cọc thép bọc đồng Ø16 dài 2,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cọc
45 Ốc xiết cáp chuyên dùng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 con
46 Mối hàn cadweld 45F-20 ( Hóa nhiệt ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 mối
47 Lắp đặt hộp nối, hộp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
48 Đèn 1,2m x 2 bóng LED 20w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 bộ
49 Đèn 1,2m x 1 bóng LED 20w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 bộ
50 Đèn Panel 600 x 600 bóng LED 40w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
51 Đèn Downlight âm trần bóng LED 7w D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 298 bộ
52 Quạt hút âm tường D250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
53 Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
54 Gia công - Lắp đặt khung quạt hút Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 cái
55 Hộp nối dây loại vuông 150 x 150 x 50 loại chống cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39 hộp
56 Hộp âm tường dùng cho con tắc, CB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 276 hộp
57 Mặt con tắc, CB các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 137 cái
58 Ổ cắm đôi 3 chấu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 136 cái
59 Ổ cắm đôi 2 chấu (cho bộ phát sóng Wifi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
60 Con tắc 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
61 Con tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 205 cái
62 Điều tốc quạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
63 CB cóc loại 10A - 30A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 cái
64 Máy lạnh 2 cục, phần công lắp đặt (cho 5 phòng, theo bản vẽ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 máy
65 Ống PVC Ø21 thoát nước máy lạnh (cho toàn bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,53 100m
66 Phụ kiện PVC Ø21 (cho toàn bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.359 cái
67 Ống ga máy lạnh (cho 10 máy) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 m
68 Pát giữ cục nóng (cho 10 máy) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
69 Dây cáp mạng có bọc bạc 5 FPT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.373 m
70 Dây cáp điện thoại chống ẩm 4P/DE Mô tả kỹ thuật theo Chương V 796 m
71 Hộp âm tường dùng cho con tắc, CB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81 hộp
72 Mặt con tắc, CB các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81 cái
73 Ổ cắm mạng máy tính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 caùi
74 Ổ cắm điện thoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 cái
75 Ống luồn xoắn HDPE Ø60/50 (Ống chờ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110 m
76 Ống cứng Ø16 dày 1.20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.169 m
77 Phụ kiện nối ống cứng Ø16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.175 cái
78 Đào đất chôn ống chờ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,95 m3
79 Lấp đất đầm kỹ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3 m3
80 Lấp cát đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,013 m3
81 Switch HUB 24 port Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
82 Switch HUB 08 port Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
83 Tủ cáp mạng 600 x 400 x 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
84 Bộ phát Wifi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
85 Hộp cáp điện thoại 30 đôi (IDF 30 pair) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
86 Ống PVC Ø27 dày 1,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,22 100m
87 Ống PVC Ø34 dày 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,13 100m
88 Ống PVC Ø60 dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,49 100m
89 Ống PVC Ø90 dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,06 100m
90 Ống PVC Ø114 dày 3,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,85 100m
91 Co vuông PVC Ø27 dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 190 cái
92 Co vuông PVC Ø34 dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128 cái
93 Co vuông PVC Ø60 dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
94 Co lơi PVC Ø60 dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53 cái
95 Co lơi PVC Ø90 dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 cái
96 Co lơi PVC Ø114 dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
97 Tê PVC Ø27 dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73 cái
98 Tê PVC Ø34 dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
99 Tê PVC Ø60 dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
100 Y PVC Ø60 dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
101 Y PVC Ø90 dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 cái
102 Y PVC Ø114 dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
103 Côn PVC Ø34/27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
104 Côn PVC Ø60/34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
105 Côn PVC Ø90/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
106 Côn PVC Ø114/90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
107 Khâu nối PVC Ø27 dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
108 Khâu nối PVC Ø34 dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cái
109 Khâu nối PVC Ø60 dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
110 Khâu nối PVC Ø90 dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
111 Khâu nối PVC Ø114 dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
112 Van nhựa Ø34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
113 Van nhựa Ø60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
114 Van 1 chiều Ø34 đồng thau Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
115 Phao điện điều khiển máy bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
116 Khớp nối mềm Ø34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
117 Máy bơm nước 1.5HP 1pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 máy
118 Lắp đặt bồn inox dung tích 2.0m³ ngang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
119 Lắp đặt bồn inox dung tích 3.0m³ ngang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
120 Phễu thu nước 200*200 Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
121 Xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 bộ
122 Vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cái
123 Lavabo loại treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
124 Lavabo loại âm bàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
125 Vòi lavabo 1 vòi lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 bộ
126 Bộ xả lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 bộ
127 Bộ 7 món Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
128 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
129 Lắp đặt van xả tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
130 Lắp đặt vòi sen 1 vòi, 1 sen lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
131 Khâu răng các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89 cái
132 Dây nối mềm 2 đầu răng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 dây
133 Chớp thông hơi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
134 Keo dán ống loại lon 1.0kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 lon
135 Đào đất chôn ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,75
136 Lấp đất đầm kỹ 105*0,3*0,3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,45
137 Lấp cát đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,686
138 Ống PVC Ø90 dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,02 100m
139 Khâu nối PVC Ø90 dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 cái
140 Co vuông PVC Ø90 dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
141 Cầu chắn rác thoát nước mưa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
142 Keo dán ống loại lon 1.0kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 lon
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT - BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1 Kim thu sét Rp= 71m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 kim
2 Đóng cọc sắt mạ đồng D16 x 2,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cọc
3 Lắp đặt dây chống sét theo cột cáp C70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 m
4 Lắp đặt dây chống sét dưới mương đất cáp C70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
5 Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 m
6 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
7 Lắp đặt sứ đỡ cáp thoát sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 sứ
8 Trụ đỡ Kim thu sét STK D60, H = 5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 trụ
9 Đế chân trụ Kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
10 Cosse đồng 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
11 Khoan giếng tiếp địa sâu 30m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 giếng
12 Ốc xiết cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
13 Mối hàn Cadweld Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 mối
14 Cosse đồng 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
15 Đào đất mương tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 m3
16 Đắp đất mương tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 m3
17 Trung tâm báo cháy 08 kênh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
18 Lắp đặt đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2 10 đầu
19 Lắp đặt đầu báo nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 10 đầu
20 Lắp đặt nút nhấn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 5 nút
21 Lắp đặt còi báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 5 còi
22 Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 hộp
23 Lắp đặt dây VCmd 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 630 m
24 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 610 m
25 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2 5 đèn
26 Lắp đặt đèn chỉ lối thoát hiểm EXIT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 5 đèn
27 Bộ lưu điện UPS 1000 VA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
28 Vật liệu phụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ
29 Bình chữa cháy bột ABC - 8kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 bình
30 Bình chữa cháy CO2 - 5kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 bình
31 Kệ để bình chữa cháy + NQTL Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
D HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,432 m3
2 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,618 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1675 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0598 100m3
5 Mua đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9405 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,07 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,78 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2317 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,296 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,632 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,848 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,252 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,328 m3
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,168 100m2
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2592 100m2
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1632 100m2
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5086 100m2
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4252 100m2
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0656 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0128 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2132 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0385 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0505 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1229 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5841 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9853 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0049 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0572 tấn
29 Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7117 m3
30 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,636 m3
31 Xây tường gạch ống không 8x8x19 chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0944 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,2448 m3
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,58 m2
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,44 m2
35 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,945 m2
36 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,4 m2
37 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,948 m2
38 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,52 m2
39 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,44 m2
40 Bả bằng ma tít vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,95 m2
41 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,868 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,44 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 172,818 m2
44 Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,36 m2
45 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,715 m2
46 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,3 m2
47 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8 m2
48 Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,92 m2
49 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,52 m2
50 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,52 m2
51 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,58 m2
52 Cung cấp cửa đi sắt hộp 40x80x1,4 sơn tĩnh điện kính trắng 5 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,78 m2
53 Cung cấp cửa sổ sắt hộp 40x80x1,4 sơn tĩnh điện kính trắng 5 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8 m2
54 Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8 m2
55 Khóa tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
56 Kính trắng 5 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,58 m2
57 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,287 100m3
58 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,984 m3
59 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,52 m3
60 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1424 m3
61 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0323 100m2
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1845 tấn
63 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cấu kiện
64 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cấu kiện
65 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
66 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2256 m3
67 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,4 m2
68 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m2
E HẠNG MỤC: NHÀ TRỰC BAN, TIẾP DÂN - ĐIỆN NƯỚC
1 Tủ điện âm tường mặt nhựa 2 cực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
2 MCB loại 2 pha 2 cực 20A 10kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
3 Dây cáp đơn CXV6.0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 m
4 Dây cáp đơn CV4.0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 m
5 Dây cáp đơn CV2.5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 m
6 Dây cáp đơn CV1.5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
7 Ống cứng Ø25 dày 1.50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 m
8 Ống luồn xoắn ruột gà Ø20 loại tự chống cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 m
9 Băng keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cuộn
10 Đèn 1,2m x 1 bóng LED 20w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
11 Đèn áp trần vuông bóng LED D120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
12 Quạt đảo áp trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
13 Hộp nối dây loại vuông 150 x 150 x 50 loại chống cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
14 Hộp âm tường dùng cho con tắc, CB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 hộp
15 Mặt con tắc, CB các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
16 Ổ cắm điện thoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
17 Ổ cắm đôi 3 chấu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
18 Con tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
19 Điều tốc quạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
20 CB cóc loại 10A - 30A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
21 Ống PVC Ø27 dày 1,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
22 Ống PVC Ø60 dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
23 Ống PVC Ø90 dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
24 Co vuông PVC Ø27 dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
25 Co vuông PVC Ø60 dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
26 Co lơi PVC Ø60 dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
27 Co lơi PVC Ø90 dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
28 Tê PVC Ø27 dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
29 Tê PVC Ø60 dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
30 Y PVC Ø90 dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
31 Côn PVC Ø34/27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
32 Côn PVC Ø60/34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
33 Côn PVC Ø90/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
34 Khâu nối PVC Ø27 dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
35 Khâu nối PVC Ø60 dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
36 Khâu nối PVC Ø90 dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
37 Van nhựa Ø27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
38 Phễu thu nước 200*200 Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
39 Xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
40 Vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
41 Lavabo loại treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
42 Vòi lavabo 1 vòi lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
43 Bộ xả lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
44 Bộ 7 món Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
45 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
46 Lắp đặt van xả tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
47 Lắp đặt vòi sen 1 vòi, 1 sen lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
48 Khâu răng các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
49 Dây nối mềm 2 đầu răng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 dây
50 Chớp thông hơi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
51 Đào đất chôn ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,55 m3
52 Lấp đất đầm kỹ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,33 m3
53 Lấp cát đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7084 m3
F HẠNG MỤC: THIẾT BỊ MÁY LẠNH
1 Máy lạnh Inverter 1 HP CU/CS-PU9WKH-8M Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 máy
2 Máy lạnh Inverter 2 HP CU/CS-PU18WKH-8M Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9544E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.908E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu). + Số lượng hợp đồng là 3 hoặc khác 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 27.360.000.000 đồng. Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 27.360.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->