Gói thầu: Mua vật tư y tế và dụng cụ thí nghiệm năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210740573-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Kon Tum
Tên gói thầu Mua vật tư y tế và dụng cụ thí nghiệm năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210727463
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp y tế năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-14 16:53:00 đến ngày 2021-07-21 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 199,604,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về kinh doanh hàng hóa tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét (danh mục cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật)mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụtrong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu).Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh việc đã có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự bao gồm:Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lýcó xác nhận của chủ đầu tư (kèm theo danh mục chi tiết), hóa đơn tài chính. Các tài liệu này phải được chứng thực của UBND xã, phường hoặc cơ quan công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 540.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh có đại lý hoặc đại diện sẵn sàng bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng là 12h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý, điều hành: 01 người.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện - điện tử, điện tử - viễn thông, Kỹ thuật y sinh kèm theo các tài liệu sau: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, Bằng tốt nghiệp Đại học, giấy Chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn hóa chất.Bản sao chứng thực của UBND xã, phường hoặc văn phòng công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu:Tối thiểu 02 người
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật y sinh hoặc hệ thống điện, điện tử y sinh. Kèm theo các tài liệu sau: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lênBản sao chứng thực của UBND xã, phường hoặc văn phòng công chứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
11-Cyanoguanidin1lọ–Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
24-Aminophenol2lọ–Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
34-Cloroacetanilic2lọ–Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
4Acid Ascorbic2lọ–Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
5Acid benzoic2lọ–Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
6Acid mefenamic1lọ–Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
7Acid nalidixic1lọ–Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
8Acid Salicylic1lọ–Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
9Acyclovir1lọ–Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
10Albendazol1lọ–Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
11Allopurinol2lọ–Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
12Ampicilin1lọ–Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
13Berberin cloric2lọ–Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
14Betamethason dipropionat1lọ–Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
15Bromhexin hydrochloric1lọ–Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
16Cafein (khan)2lọ–Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
17Cefadroxil2lọ–Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
18Cetirizin2lọ–Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
19Cetirizin dihydroclorid2lọ–Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
20Cinarizin2lọ–Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
21Ciprofloxacin HCl1lọ–Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
22Clorpheniramin2lọ–Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
23Dexamethason1lọ–Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
24Dexamethason acetat1Lọ–Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
25Dexamethason Natri Phosphat2Lọ–Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
26Dextromethorphan hydrobromid1lọ–Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
27Diclofenac natri2lọ–Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
28Fluocinolon acetonid2lọ–Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
29Hydrocortison acetate1lọ–Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
30Ibuprofen2lọ–Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
31Mebendazol1lọ–Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
32Metformin HCl2lọ–Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
33Methyl paraben2lọ–Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
34Nifedipin2lọ–Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
35Ofloxacin1lọ–Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
36Paracetamol2lọ–Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
37Roxithromycin1lọ–Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
38Salbutamol sulfat2Lọ–Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
39Sulfamethoxazol1lọ–Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
40Theophylin1ống–Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
41Thiamin nitrat2Lọ–Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
42Tobramycin1lọ–Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
43Chuẩn Spiramycin2lọ–Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
44Chuẩn Erythromycin2lọ–Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
45Chuẩn Nystatin1lọ–Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
46Chuẩn Gentamycin1lọ–Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
47Chuẩn Neomycin1lọ–Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
48Ba Kích1lọ–Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
49Bạch thược1lọ–Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
50Bạch truật1gói–Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
51Cát cánh1lọ–Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
52Câu kỷ tử1lọ–Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
53Củ mài (hoài sơn)1gói–Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
54Đinh lăng1lọ–Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
55Đỗ trọng1lọ–Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
56Đương quy1lọ–Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
57Hồng hoa1gói–Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
58Hương phụ1lọ–Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
59Ích mẫu1lọ–Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
60Ké đầu ngựa1lọ–Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
61Kim tiền thảo1lọ–Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
62Mạch môn1lọ–Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
63Mộc hương1lọ–Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
64Nghệ1lọ–Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
65Phục linh1gói–Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
66Quế (Nhục)1gói–Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
67Quế (vỏ thân)1gói–Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
68Sa nhân1lọ–Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
69Viễn chí1lọ–Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
70Hỗn dịch chứa Bacillus pumilus 1%3Ống–Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
71Hỗn dịch chứa Saccharomyces cervisiae1%3Ống–Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
72Pseudomonas aeruginosa derived from ATCC® 9027™*1bộ–Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
73Candida albicans derived from ATCC® 10231™*1bộ–Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
74Escherichia coli derived from ATCC® 8739™*1bộ–Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
75Salmonella enterica subsp. enterica serovar Typhimurium derived from ATCC® 14028™*1bộ–Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
76Staphylococcus aureus subsp. aureus derived from ATCC® 6538™*1bộ–Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
77Acetonitril HLPLC (ACTN) Grade10Chai–Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
781-Heptan sulfonic acid, sodium salt, Ion pair chromatography, 25g1Chai–Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
791 - Octan sulfonic acid, sodium salt, Ion pair chromatography, 25g1Chai–Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
80Acetic Anh (hoặc tương đương)ydric1Chai–Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
81Acetone AR2Chai–Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
82Acid acetic2Chai–Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
83Acid Hydrocloric3Chai–Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
84Amonia solution2Chai–Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
85Chloroform, 99,8+%, for analysis, stabilized with amylene1Chai–Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
86Combi Titrant 5 onecomponent regent for volumetric Karl Fischer titration 1ml ca.5mg H2O (1.88005.1000)1Chai–Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
87Cyclohexan2Chai–Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
88Diclromethane, 99.8+%, for analysis, stabilized with amylene1Chai–Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
89Diethyl ether2Chai–Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
90Dung dịch hiệu chuẩn pH101Chai–Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
91Dung dịch hiệu chuẩn pH4.011Chai–Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
92Dung dịch hiệu chuẩn pH7.011Chai–Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
93Ethanol absolution AR (C2H5OH)8Chai–Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
94Ethyl acetat1Chai–Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
95Kali hydroxyd (KOH)3Chai–Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
96Kalidihydrophosphat (KH2PO4 )3Chai–Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
97KCL solution 3mol/l (bảo quản điện cực DL 50)1Chai–Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
98Men Pepsin1Chai–Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
99Methanol AR30Chai–Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
100Methalnol HPLC11Chai–Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
101N,NDimethylformamide3Chai–Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
102Ống chuẩn Acid hydrocloric (HCl 0,1N)5Ống–Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
103Ống chuẩn Amoni thiocyanat 0,1N2Ống–Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
104Ống chuẩn Bạc Nitrat (AgNO3 0,1N)2Ống–Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
105Ống chuẩn Kali permanganat (KMnO4 0,1N)5Ống–Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
106Ống chuẩn KalidiCromat 0,1N (K2Cr2O7 0,1N)2Ống–Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
107Ống chuẩn Natrihydroxyd (NaOH 0,1N)5Ống–Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
108Ống chuẩn Natrithiosulfat (Na2S2O3 0,1N)2Ống–Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
109Polyethylen glycol (PEG 400) grade, extra pure,SLR1Chai–Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
110Tetranbutylamonium hydroxide (12,5% solution in methanol) for synthesis1Chai–Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
111Tetranbutylamonium hydroxide (20% solution in water) for synthesis1Chai–Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
112Môi trường THIOGLYCONATE BROTH1Chai–Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
113Môi trường TRYPTONE SOYA AGAR1Chai–Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
114MOSSEL BROTH1Chai–Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
115Môi trường TRYPTONE SOYA BROTH1Chai–Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
116Môi trường SABOURAUD 4% DEXTROSE AGAR1Chai–Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
117Môi trường SABOURAUD CHLORAMPHENICOL AGAR1Chai–Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
118Môi trường Antibiotic assay medium No.121Chai–Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
119XLD Agar1Chai–Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
120Petroleum ether 40601Chai–Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
121Dikali hydrophosphat3Chai–Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
122Natri acetat2Chai–Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
123Iso Propanol1Chai–Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
124Triethyllamine1Chai–Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
125Màng lọc Cellulose nitrat, lỗ lọc 0,45µm,Ø47mm, màng trắng kẻ sọc đen, đã tiệt trùng1Hộp–Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
126Bảng mỏng sắc ký Silica Gel 60 F2543Hộp–Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
127Bảng mỏng sắc Silica Gel 60 GF2541Hộp–Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
128Bình định mức 1000ml1Cái–Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
129Bình định mức 100ml2Cái–Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
130Bình định mức 200ml2Cái–Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
131Bình định mức 20ml2Cái–Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
132Bình định mức 25ml2Cái–Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
133Bình định mức 50ml2Cái–Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
134Bình tam giác nút mài 250ml2Cái–Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
135Bình tia nhựa, màu trắng2Cái–Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
136Bóp cao su 03 val4Cái–Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
137Cá từ (2,5 - 3,0)cm2Cái–Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
138Chén cân thủy tinh nắp mài4Cái–Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
139Chổi rửa bình định mức mềm nhỏ (25cm)5Cái–Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
140Cốc thủy tinh (Cốc đốt) cao thành 100ml3Cái–Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
141Cốc thủy tinh (Cốc đốt) thấp thành 250ml3Cái–Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
142Cuvett thạch Anh (hoặc tương đương) (Thủy tinh)10ml1Cái–Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
143Giấy lọc thường New Start định lượng 110mm, TB 20215Hộp–Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
144Ống mao quản sắc ký 10µl1Ống–Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
145Ống mao quản sắc ký 02µl2Ống–Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
146Ống mao quản sắc ký 20µl1Ống–Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
147Ống mao quản sắc ký 5µl3Ống–Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
148Ống nhỏ giọt thủy tinh (Loại dày)5Ống–Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
149Phễu thủy tinh đk 06cm5Cái–Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
150Phin lọc (đầu lọc) RC, lỗ lọc 0,45µm;Ø15mm2Hộp–Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
151Picnomet 25ml không nhiệt kế2Cái–Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
152Lam kính (76 x 26)mm1Hộp–Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
153Lamen (22 x 22)mm1Hộp–Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
154Màng lọc vô khuẩnCellulose Nitrat fiter(0,45µl)1Hộp–Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về kinh doanh hàng hóa tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét (danh mục cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật)mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụtrong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu).Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh việc đã có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự bao gồm:Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lýcó xác nhận của chủ đầu tư (kèm theo danh mục chi tiết), hóa đơn tài chính. Các tài liệu này phải được chứng thực của UBND xã, phường hoặc cơ quan công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 540.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh có đại lý hoặc đại diện sẵn sàng bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng là 12h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý, điều hành: 01 người. 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện - điện tử, điện tử - viễn thông, Kỹ thuật y sinh kèm theo các tài liệu sau: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, Bằng tốt nghiệp Đại học, giấy Chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn hóa chất.Bản sao chứng thực của UBND xã, phường hoặc văn phòng công chứng.55
2 Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu:Tối thiểu 02 người 2 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật y sinh hoặc hệ thống điện, điện tử y sinh. Kèm theo các tài liệu sau: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lênBản sao chứng thực của UBND xã, phường hoặc văn phòng công chứng33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->