Gói thầu: Mua vật tư y tế và dụng cụ thí nghiệm năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210740573-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Kon Tum |
| Tên gói thầu | Mua vật tư y tế và dụng cụ thí nghiệm năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210727463 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp y tế năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-14 16:53:00 đến ngày 2021-07-21 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 199,604,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về kinh doanh hàng hóa tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét (danh mục cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật)mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụtrong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu).Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh việc đã có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự bao gồm:Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lýcó xác nhận của chủ đầu tư (kèm theo danh mục chi tiết), hóa đơn tài chính. Các tài liệu này phải được chứng thực của UBND xã, phường hoặc cơ quan công chứng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 540.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh có đại lý hoặc đại diện sẵn sàng bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng là 12h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý, điều hành: 01 người. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện - điện tử, điện tử - viễn thông, Kỹ thuật y sinh kèm theo các tài liệu sau: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, Bằng tốt nghiệp Đại học, giấy Chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn hóa chất.Bản sao chứng thực của UBND xã, phường hoặc văn phòng công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu:Tối thiểu 02 người |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật y sinh hoặc hệ thống điện, điện tử y sinh. Kèm theo các tài liệu sau: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lênBản sao chứng thực của UBND xã, phường hoặc văn phòng công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1-Cyanoguanidin | 1 | lọ | –Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | 4-Aminophenol | 2 | lọ | –Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | 4-Cloroacetanilic | 2 | lọ | –Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Acid Ascorbic | 2 | lọ | –Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Acid benzoic | 2 | lọ | –Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Acid mefenamic | 1 | lọ | –Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Acid nalidixic | 1 | lọ | –Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Acid Salicylic | 1 | lọ | –Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Acyclovir | 1 | lọ | –Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Albendazol | 1 | lọ | –Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Allopurinol | 2 | lọ | –Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Ampicilin | 1 | lọ | –Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Berberin cloric | 2 | lọ | –Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Betamethason dipropionat | 1 | lọ | –Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Bromhexin hydrochloric | 1 | lọ | –Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Cafein (khan) | 2 | lọ | –Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Cefadroxil | 2 | lọ | –Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Cetirizin | 2 | lọ | –Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Cetirizin dihydroclorid | 2 | lọ | –Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Cinarizin | 2 | lọ | –Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Ciprofloxacin HCl | 1 | lọ | –Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Clorpheniramin | 2 | lọ | –Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Dexamethason | 1 | lọ | –Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Dexamethason acetat | 1 | Lọ | –Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Dexamethason Natri Phosphat | 2 | Lọ | –Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Dextromethorphan hydrobromid | 1 | lọ | –Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Diclofenac natri | 2 | lọ | –Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Fluocinolon acetonid | 2 | lọ | –Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Hydrocortison acetate | 1 | lọ | –Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Ibuprofen | 2 | lọ | –Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Mebendazol | 1 | lọ | –Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Metformin HCl | 2 | lọ | –Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Methyl paraben | 2 | lọ | –Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Nifedipin | 2 | lọ | –Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Ofloxacin | 1 | lọ | –Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Paracetamol | 2 | lọ | –Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Roxithromycin | 1 | lọ | –Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Salbutamol sulfat | 2 | Lọ | –Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Sulfamethoxazol | 1 | lọ | –Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Theophylin | 1 | ống | –Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Thiamin nitrat | 2 | Lọ | –Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Tobramycin | 1 | lọ | –Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Chuẩn Spiramycin | 2 | lọ | –Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Chuẩn Erythromycin | 2 | lọ | –Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Chuẩn Nystatin | 1 | lọ | –Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Chuẩn Gentamycin | 1 | lọ | –Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Chuẩn Neomycin | 1 | lọ | –Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Ba Kích | 1 | lọ | –Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Bạch thược | 1 | lọ | –Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Bạch truật | 1 | gói | –Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Cát cánh | 1 | lọ | –Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Câu kỷ tử | 1 | lọ | –Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Củ mài (hoài sơn) | 1 | gói | –Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Đinh lăng | 1 | lọ | –Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Đỗ trọng | 1 | lọ | –Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Đương quy | 1 | lọ | –Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Hồng hoa | 1 | gói | –Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Hương phụ | 1 | lọ | –Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Ích mẫu | 1 | lọ | –Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Ké đầu ngựa | 1 | lọ | –Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Kim tiền thảo | 1 | lọ | –Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | Mạch môn | 1 | lọ | –Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | Mộc hương | 1 | lọ | –Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 64 | Nghệ | 1 | lọ | –Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 65 | Phục linh | 1 | gói | –Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 66 | Quế (Nhục) | 1 | gói | –Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 67 | Quế (vỏ thân) | 1 | gói | –Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 68 | Sa nhân | 1 | lọ | –Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 69 | Viễn chí | 1 | lọ | –Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 70 | Hỗn dịch chứa Bacillus pumilus 1% | 3 | Ống | –Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 71 | Hỗn dịch chứa Saccharomyces cervisiae1% | 3 | Ống | –Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 72 | Pseudomonas aeruginosa derived from ATCC® 9027™* | 1 | bộ | –Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 73 | Candida albicans derived from ATCC® 10231™* | 1 | bộ | –Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 74 | Escherichia coli derived from ATCC® 8739™* | 1 | bộ | –Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 75 | Salmonella enterica subsp. enterica serovar Typhimurium derived from ATCC® 14028™* | 1 | bộ | –Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 76 | Staphylococcus aureus subsp. aureus derived from ATCC® 6538™* | 1 | bộ | –Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 77 | Acetonitril HLPLC (ACTN) Grade | 10 | Chai | –Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 78 | 1-Heptan sulfonic acid, sodium salt, Ion pair chromatography, 25g | 1 | Chai | –Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 79 | 1 - Octan sulfonic acid, sodium salt, Ion pair chromatography, 25g | 1 | Chai | –Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 80 | Acetic Anh (hoặc tương đương)ydric | 1 | Chai | –Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 81 | Acetone AR | 2 | Chai | –Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 82 | Acid acetic | 2 | Chai | –Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 83 | Acid Hydrocloric | 3 | Chai | –Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 84 | Amonia solution | 2 | Chai | –Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 85 | Chloroform, 99,8+%, for analysis, stabilized with amylene | 1 | Chai | –Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 86 | Combi Titrant 5 onecomponent regent for volumetric Karl Fischer titration 1ml ca.5mg H2O (1.88005.1000) | 1 | Chai | –Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 87 | Cyclohexan | 2 | Chai | –Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 88 | Diclromethane, 99.8+%, for analysis, stabilized with amylene | 1 | Chai | –Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 89 | Diethyl ether | 2 | Chai | –Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 90 | Dung dịch hiệu chuẩn pH10 | 1 | Chai | –Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 91 | Dung dịch hiệu chuẩn pH4.01 | 1 | Chai | –Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 92 | Dung dịch hiệu chuẩn pH7.01 | 1 | Chai | –Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 93 | Ethanol absolution AR (C2H5OH) | 8 | Chai | –Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 94 | Ethyl acetat | 1 | Chai | –Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 95 | Kali hydroxyd (KOH) | 3 | Chai | –Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 96 | Kalidihydrophosphat (KH2PO4 ) | 3 | Chai | –Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 97 | KCL solution 3mol/l (bảo quản điện cực DL 50) | 1 | Chai | –Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 98 | Men Pepsin | 1 | Chai | –Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 99 | Methanol AR | 30 | Chai | –Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 100 | Methalnol HPLC | 11 | Chai | –Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 101 | N,NDimethylformamide | 3 | Chai | –Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 102 | Ống chuẩn Acid hydrocloric (HCl 0,1N) | 5 | Ống | –Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 103 | Ống chuẩn Amoni thiocyanat 0,1N | 2 | Ống | –Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 104 | Ống chuẩn Bạc Nitrat (AgNO3 0,1N) | 2 | Ống | –Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 105 | Ống chuẩn Kali permanganat (KMnO4 0,1N) | 5 | Ống | –Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 106 | Ống chuẩn KalidiCromat 0,1N (K2Cr2O7 0,1N) | 2 | Ống | –Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 107 | Ống chuẩn Natrihydroxyd (NaOH 0,1N) | 5 | Ống | –Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 108 | Ống chuẩn Natrithiosulfat (Na2S2O3 0,1N) | 2 | Ống | –Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 109 | Polyethylen glycol (PEG 400) grade, extra pure,SLR | 1 | Chai | –Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 110 | Tetranbutylamonium hydroxide (12,5% solution in methanol) for synthesis | 1 | Chai | –Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 111 | Tetranbutylamonium hydroxide (20% solution in water) for synthesis | 1 | Chai | –Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 112 | Môi trường THIOGLYCONATE BROTH | 1 | Chai | –Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 113 | Môi trường TRYPTONE SOYA AGAR | 1 | Chai | –Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 114 | MOSSEL BROTH | 1 | Chai | –Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 115 | Môi trường TRYPTONE SOYA BROTH | 1 | Chai | –Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 116 | Môi trường SABOURAUD 4% DEXTROSE AGAR | 1 | Chai | –Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 117 | Môi trường SABOURAUD CHLORAMPHENICOL AGAR | 1 | Chai | –Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 118 | Môi trường Antibiotic assay medium No.12 | 1 | Chai | –Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 119 | XLD Agar | 1 | Chai | –Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 120 | Petroleum ether 4060 | 1 | Chai | –Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 121 | Dikali hydrophosphat | 3 | Chai | –Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 122 | Natri acetat | 2 | Chai | –Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 123 | Iso Propanol | 1 | Chai | –Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 124 | Triethyllamine | 1 | Chai | –Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 125 | Màng lọc Cellulose nitrat, lỗ lọc 0,45µm,Ø47mm, màng trắng kẻ sọc đen, đã tiệt trùng | 1 | Hộp | –Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 126 | Bảng mỏng sắc ký Silica Gel 60 F254 | 3 | Hộp | –Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 127 | Bảng mỏng sắc Silica Gel 60 GF254 | 1 | Hộp | –Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 128 | Bình định mức 1000ml | 1 | Cái | –Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 129 | Bình định mức 100ml | 2 | Cái | –Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 130 | Bình định mức 200ml | 2 | Cái | –Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 131 | Bình định mức 20ml | 2 | Cái | –Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 132 | Bình định mức 25ml | 2 | Cái | –Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 133 | Bình định mức 50ml | 2 | Cái | –Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 134 | Bình tam giác nút mài 250ml | 2 | Cái | –Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 135 | Bình tia nhựa, màu trắng | 2 | Cái | –Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 136 | Bóp cao su 03 val | 4 | Cái | –Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 137 | Cá từ (2,5 - 3,0)cm | 2 | Cái | –Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 138 | Chén cân thủy tinh nắp mài | 4 | Cái | –Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 139 | Chổi rửa bình định mức mềm nhỏ (25cm) | 5 | Cái | –Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 140 | Cốc thủy tinh (Cốc đốt) cao thành 100ml | 3 | Cái | –Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 141 | Cốc thủy tinh (Cốc đốt) thấp thành 250ml | 3 | Cái | –Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 142 | Cuvett thạch Anh (hoặc tương đương) (Thủy tinh)10ml | 1 | Cái | –Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 143 | Giấy lọc thường New Start định lượng 110mm, TB 202 | 15 | Hộp | –Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 144 | Ống mao quản sắc ký 10µl | 1 | Ống | –Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 145 | Ống mao quản sắc ký 02µl | 2 | Ống | –Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 146 | Ống mao quản sắc ký 20µl | 1 | Ống | –Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 147 | Ống mao quản sắc ký 5µl | 3 | Ống | –Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 148 | Ống nhỏ giọt thủy tinh (Loại dày) | 5 | Ống | –Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 149 | Phễu thủy tinh đk 06cm | 5 | Cái | –Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 150 | Phin lọc (đầu lọc) RC, lỗ lọc 0,45µm;Ø15mm | 2 | Hộp | –Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 151 | Picnomet 25ml không nhiệt kế | 2 | Cái | –Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 152 | Lam kính (76 x 26)mm | 1 | Hộp | –Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 153 | Lamen (22 x 22)mm | 1 | Hộp | –Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 154 | Màng lọc vô khuẩnCellulose Nitrat fiter(0,45µl) | 1 | Hộp | –Chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về kinh doanh hàng hóa tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét (danh mục cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật)mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụtrong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu).Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh việc đã có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự bao gồm:Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lýcó xác nhận của chủ đầu tư (kèm theo danh mục chi tiết), hóa đơn tài chính. Các tài liệu này phải được chứng thực của UBND xã, phường hoặc cơ quan công chứng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 540.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh có đại lý hoặc đại diện sẵn sàng bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng là 12h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý, điều hành: 01 người. | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện - điện tử, điện tử - viễn thông, Kỹ thuật y sinh kèm theo các tài liệu sau: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, Bằng tốt nghiệp Đại học, giấy Chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn hóa chất.Bản sao chứng thực của UBND xã, phường hoặc văn phòng công chứng. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu:Tối thiểu 02 người | 2 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật y sinh hoặc hệ thống điện, điện tử y sinh. Kèm theo các tài liệu sau: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lênBản sao chứng thực của UBND xã, phường hoặc văn phòng công chứng | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi