Gói thầu: Gói thầu số 16: Mua sắm doanh cụ; bếp điện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210741660-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 16: Mua sắm doanh cụ; bếp điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210461676 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng + Ngân sách Địa phương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-14 16:49:00 đến ngày 2021-07-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,157,524,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giường gỗ (KT: 2000x1200x700 mm theo mẫu Cục Doanh trại) | 31 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Tủ tài liệu KT: 1500x450x2100 mm | 7 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Tủ áo sỹ quan (KT: 1200x550x2000 mm theo mẫu Cục Doanh trại) | 23 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Tủ tài liệu KT: 1000x450x1830 mm | 15 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Bàn làm việc Chỉ huy KT: 1700x800x750 mm | 7 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Ghế làm việc của Chỉ huy, xoay bọc nỉ. KT: 760x620x1380 mm | 7 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Bàn ghế minh quốc đào (gồm 1 bàn 2 ghế, 01 ghế dài, 01 bàn nách, 01 đôn) - Bàn (Dài 1200 x Rộng 600 x Cao 550)mm; - Ghế sofa ba chỗ (Dài 1900 x Rộng 750 x cao 760 )mm; - Ghế sofa đơn (Dài 920 x Rộng 750 x Cao 760)mm. | 5 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Bàn làm việc trợ lý (KT: 1400x750x750 mm theo mẫu Cục Doanh trại) | 18 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Ghế tựa (theo mẫu Cục Doanh trại) Ghế phòng làm việc. KT: 1080x420x430mm | 25 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Mắc áo cây INOX | 6 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Bàn họp giao ban gồm 6 modul KT: (2,0x0,63x0,77m) ghép với 02 modul (1,8x0,75x0,77m) mặt kính, hộc để cặp, khoảng giữa mặt gỗ | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Ghế phòng họp giao ban KT: 470x480x1100mm | 30 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Ghế phòng họp giao ban của chỉ huy xoay bọc nỉ KT: 760x620x1380mm | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Bàn Sa lon (KT: 1,25x0,58x0,54) m | 3 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Bàn hội trường: KT: 1800x500x780 mm | 14 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Ghế Sa lon (KT: C1,15mxR0,68mxS0,58m) | 16 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Tủ đựng ấm chén (KT: 1200x550x2000) mm | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Bàn nhỏ đơn (Bàn kẹp salon) KT: 550x450x540 mm | 8 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Bàn để máy phô tô KT: 600x500x700 mm | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Bàn ghế minh quốc đào (gồm 1 bàn 2 ghế, 01 ghế dài, 01 bàn nách, 01 đôn) - Bàn (Dài 1200 x Rộng 600 x Cao 550)mm; - Ghế sofa ba chỗ (Dài 1900 x Rộng 750 x cao 760 )mm; - Ghế sofa đơn (Dài 920 x Rộng 750 x Cao 760)mm. | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Giường gỗ, phòng trực ban (KT: 2000x1200x700 mm theo mẫu Cục Doanh trại) | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Bàn làm việc phòng trực ban, văn thư bảo mật (KT: 1400x750x750 theo mẫu Cục Doanh trại) | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Tủ tài liệu KT: 1000x450x1830 mm | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Bục tượng bác (KT: 970x970x1570) mm | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Bục phát biểu (KT: 850x850x1200) mm | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Ghế hội trường, phòng trực ban, phòng văn thư (KT: 1080x420x430) mm | 104 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Bàn vi tính (KT: 1200x600x770) mm | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Giá để VPP (KT: 1600x450x2000) mm | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Hệ thống bếp nấu điện | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2008(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.4E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.850.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng cho toàn bộ hàng hóa của gói thầu (nhưng không thấp hơn thời gian bảo hành của nhà sản xuất). - Có cam kết trong thời gian bảo hành nếu hàng hóa liên tục sự cố trong vòng 30 ngày mà không khắc phục được phải đổi thiết bị mới. - Có thời gian bảo trì là > 2 lần/năm và cam kết bảo trì miễn phí cho toàn bộ hàng hóa trong thời gian bảo hành. - Có cam kết nhận ký hợp đồng bảo trì sau thời gian bảo hành nếu chủ đầu tư yêu cầu. - Có cam kết khắc phục sự cố của các hệ thống trong thời gian ≤ 24 giờ (giờ hành chính) kể từ khi được thông báo. - Nhà thầu phải có quy trình bàn giao, đào tạo hướng dẫn sử dụng để chuyển giao công nghệ cho chủ đầu tư. - Cam kết cung cấp phụ tùng thay thế, dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng trong vòng 05 năm sau bán hàng |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi