Gói thầu: Gói thầu 03: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210742055-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Lưu Hoàng
Tên gói thầu Gói thầu 03: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210741944
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-14 16:59:00 đến ngày 2021-07-21 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,190,902,564 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.286E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.257E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.* Với các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.933.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.866.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng 01 người, đáp ứng các yêu cầu sau:- Có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình, trình độ đại học trở lên.- Có Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ chỉ huy trưởng; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp trở lên.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Các bằng cấp, chứng chỉ;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư và quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm chỉ huy trưởng các công trình tương tự hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + Tối thiểu 03 người trong đó:- Cán bộ có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: tối thiểu 01 người có trình độ đại học trở lên. Có Bằng tốt nghiệp đại học.- Cán bộ có chuyên ngành cấp thoát nước: tối thiểu 01 người có trình độ đại học trở lên. Có Bằng tốt nghiệp đại học.- Cán bộ có chuyên điện: tối thiểu 01 người có trình độ đại học trở lên. Có Bằng tốt nghiệp đại học.-Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.+ Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Các bằng cấp, chứng chỉ.Tài liệu chứng minh trực tiếp thi công (Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất.Hoặc QĐ giao làm cán bộ kỹ thuật công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động: Số lượng 01 người- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Kỹ sư bảo hộ lao động: Bằng tốt nghiệp đại học.- Kỹ sư xây dựng: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tài liệu chứng minh trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc QĐ giao làm cán bộ kỹ thuật công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần thanh quyết toán:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá : Số lượng 01 người-Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:Kỹ sư kinh tế xây dựng: Bằng tốt nghiệp đại học.Tài liệu chứng minh trực tiếp tham gia phụ trách thanh, quyết tối thiểu 01 công trình tương tự. (Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc QĐ giao làm cán bộ kỹ thuật công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ ≤ 10 T ( Tổng tải trọng TGGT
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cắt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan cầm tay 0,5Kw
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu≥8T
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ép cọc 150T
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Mày đào≥0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ủi 108CV
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Kè đá
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 4,505100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 12,8135m3
3Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 76,3024100m
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax23,8445m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 262,2895m3
6Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 320,0488m3
7Thả đá hộc vào thân kè90,0072m3
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm0,1879100m
9Rải vải địa kỹ thuật bịt đường ống0,045100m2
10Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa113,1975m2
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,7718100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 2,8613100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 2,8613100m3
14Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 5,556100m
15Phên nứa chắn đất của bờ vây thi công185,2m2
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,463100m3
17Phá bờ vây thi công0,463100m3
B SAN NỀN
1Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc ( vét thủ công 10%)91,5m3
2Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác3,4206m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I ( đào 90%)8,5429100m3
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,9060,7515100m3
5Đất cần mua để đắp độ chặt K=0,96.682,665m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 9,4921100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 9,4921100m3
C NHÀ VĂN HÓA
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 1,0982tấn
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 3,9607tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm0,0563tấn
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,8474tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 2,0824tấn
6Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc2,2353100m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 25024,6328m3
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc 5,8202100m
9Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc 0,108100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm76mối nối
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,8m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,008100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,008100m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,1531100m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 2,9744m3
16Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 11,3126m3
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 10,4401m3
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 1,4585tấn
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 2,8382tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm0,0503tấn
21Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài1,7997100m2
22Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật0,8082100m2
23Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng 32,8926m3
24Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng 7,3333m3
25Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng 0,1602m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2000,9816m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan0,1519100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép 0,0266tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,1481tấn
30Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 ( tường móng dưới cốt -0,75m)1,5307m3
31Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày 18,9788m3
32Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày 14,1088m3
33Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,5606m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 754,6265m3
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7524,054m2
36Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7528,284m2
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7528,284m2
38Láng bể nước, giếng nước,dày 2cm, vữa XM mác 756,811m2
39Quét nước xi măng 2 nước35,095m2
40Ngâm chống thấm bằng nước xi măng11,2382m3
41Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,6404100m3
42Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,6556100m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,6556100m3
44Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,4235100m3
45Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót nền, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 10023,6507m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật1,1924100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,2664tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,2963tấn
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 7,0634m3
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng2,4074100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,7669tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,2087tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,25tấn
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 20020,737m3
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 3,7486tấn
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái2,1808100m2
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 20030,1005m3
58Gia công xà gồ thép1,2485tấn
59Lắp dựng xà gồ thép1,2485tấn
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ117,3504m2
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,3937100m2
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,2651tấn
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2002,5454m3
64Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 89,6344m3
65Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,2386m3
66Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 7,7092m3
67Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 3,501m3
68Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75313,1589m2
69Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75493,24m2
70Trát trụ, cột,chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75162,2644m2
71Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7554,2508m2
72Trát trần, vữa XM mác 75218,08m2
73Trát xà dầm, vữa XM mác 75224,9732m2
74Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7573,4m
75Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7577,76m
76Đắp phào đơn, vữa XM mác 75170,884m
77Đắp chi tiết trên phào cửa15chi tiết
78Đắp chi tiết vữa xi măng trang trí mặt đứng9chi tiết
79Đắp nổi dày 20 tường hành lang :6chi tiết
80Đắp chi tiết trang trí ô chữ nhật mặt đứng191chi tiết
81Đắp nổi chi tiết tròn tường hồi 4 dày 20 cm2chi tiết
82Đắp phào kép, vữa XM mác 7560,5264m
83Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7543,0507m2
84Láng granitô cầu thang43,0507m2
85Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ292,1439m2
86Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.087,9056m2
87Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …146,9423m2
88Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75146,9423m2
89Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ1,8492100m2
90Tôn úp nóc khổ 30038,88md
91Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 7516,4843m2
92Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm65,162m2
93Công tác ốp gạch thẻ màu nâu đỏ vào chân tường móng21,015m2
94Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch cắt ra từ gạch lát nền10,652m2
95Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm220,0244m2
96Láng Granito nền, sàn2,508m2
97Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm có khung xương nổi16,4944m2
98Vách ngăn compact dày 12mm, màu ghi sáng ( gồm cả phụ kiện và công lắp đặt)15,3535m2
99Cửa đi 4 cánh mở quay ,cửa nhôm hệ Việt Pháp, kính 2 lớp dày 6,38mm ( đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt )5,4m2
100Cửa đi 2 cánh mở quay ,cửa nhôm hệ Việt Pháp, kính 2 lớp dày 6,38mm ( đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt )12,6m2
101Cửa đi 1 cánh mở quay ,cửa nhôm hệ Việt Pháp, kính 2 lớp dày 6,38mm ( đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt )7,57m2
102Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp, kính 2 lớp dày 6,38mm( đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt )12,555m2
103Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp, kính 2 lớp dày 6,38mm( đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt )1,68m2
104Vách kính, nhôm định hình hệ Việt Pháp, kính 2 lớp dày 6,38mm ( đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt )17,055m2
105Gia công hoa sắt inox0,1722tấn
106Lắp dựng hoa sắt cửa inox26,88m2
107Quốc huy bằng đồng cao 800mm1cái
108Chữ đắp nổi cao 250mm1bộ
109Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm0,032100m
110Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 3,6951100m2
111Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m2,295100m2
112Tủ điện sơn tĩnh điện KT 600x400x2001cái
113Aptomat MCCB-3C-40A-10KA1cái
114Aptomat MCB-1C-32A-6KA1cái
115Aptomat MCB-1C-20A-6KA1cái
116Aptomat MCB-1C-16A-6KA8cái
117Aptomat MCB-1C-10A-6KA4cái
118Bóng đèn LED 2/36W , 1,2m gắn trần máng inox phản quang17bộ
119Bóng đèn LED chiếu sáng phòng BD M16L 120/18W máng gắn tường1bộ
120Bóng LED ốp trần hành lang D300 18W5bộ
121Bóng LED ốp trần WC D300 12W6bộ
122Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh D-1,4m , 80W - Chiết áp13cái
123Ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A đế âm tường chống cháy11cái
124Công tắc đơn 220V -10A + mặt5cái
125Công tắc đôi 220V -10A + mặt1cái
126Công tắc ba 220V -10A + mặt2cái
127Lắp đặt đế âm chống cháy8hộp
128Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=60 mm3m
129Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x10mm270m
130Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x10mm212m
131Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1X4mm2270m
132Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1X2,5mm2640m
133Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1X1,5mm21.150m
134Ống Gel D2595m
135Ống Gel D20320m
136Ống Gel D16580m
137Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE - TFP 3A F65/5070m
138Lắp đặt hộp nối, hộp nối dây âm tường 110x100x80mm18hộp
139Lắp đặt cầu chì 2A1cái
140Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế 0-500V1cái
141Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế 0-100A1cái
142Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 1bộ
143Đèn báo hiển thị pha ( vàng , xanh ,đỏ )1cái
144Gia công và đóng cọc chống sét3cọc
145Băng đồng tiếp địa 25x310m
146Đào rãnh tiếp địa2,16m3
147Lắp cần đèn chao cao áp (chiều dài cần đèn 21 bộ cần đèn
148Lắp đèn cao áp ở độ cao h 2bộ
149Đào rãnh tiếp địa3,6m3
150Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m3cái
151Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m3cái
152Gia công và đóng cọc chống sét3cọc
153Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm65m
154Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm15m
155Thép bản 40x410m
156Chân bật gắn tường dây 10 L=15030cái
157Chân bật hàn chân trên mái dây 10 L=20033bộ
158Kẹp kiểm tra7bộ
159Bu lông đai ốc13bộ
160Đệm chỉ lá2cái
161Lắp đặt chậu xí bệt4bộ
162Lắp đặt vòi xịt vệ sinh4cái
163Lắp đặt chậu tiểu nam2bộ
164Lắp đặt chậu tiểu nữ + vòi2bộ
165Lắp đặt chậu lavabo2bộ
166Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo2bộ
167Dây mềm cấp nước chậu lavabo2bộ
168Bộ xi phông chậu2bộ
169Lắp đặt gương soi2cái
170Lắp đặt kệ kính2cái
171Phếu thu sàn D766cái
172Van phao điện1trọn bộ
173Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m31bể
174Máy bơm nước 1Hp , H=10-20m, 3-16m3/h1cái
175Ống lạnh PPR D250,12100m
176Ống lạnh PPR D200,1100m
177Cút PPR D2515cái
178Cút PPR D2013cái
179Tê PPR D258cái
180Tê PPR D25x206cái
181Tê PPR D208cái
182Côn thu PPR D25x202cái
183Van khóa D254cái
184Van khóa D204cái
185Cút ren trong PPR D2012cái
186Tê ren trong PPR D2012cái
187Nút bịt ren PPR D2018cái
188Rắc co D255cái
189Rắc co D205cái
190Đai kẹp ống8bộ
191Ống U.PVC D110 class 30,15100m
192Ống U.PVC D90 class 30,12100m
193Ống U.PVC D76 class 30,06100m
194Ống U.PVC D48 class 30,03100m
195Ống U.PVC D42 class 30,02100m
196Chếch U.PVC D110 class 36cái
197Chếch U.PVC D90 class 34cái
198Chếch U.PVC D76 class 32cái
199Cút U.PVC D90 class 33cái
200Cút U.PVC D76 class 34cái
201Cút U.PVC D42 class 34cái
202Măng sông class 3 D1105cái
203Măng sông class 3 D903cái
204Măng sông class 3 D765cái
205Bộ đai + ty treo ống5bộ
206Côn UPVC class3 D76x424cái
207Y UPVC class3 D110x1103cái
208Y UPVC class3 D90x763cái
209Y UPVC class3 D764cái
210Ống U.PVC D90 class 30,5100m
211Chếch U.PVC D90 class 316cái
212Cút U.PVC D90 class 316cái
213Thoát nước mưa d908cái
214Bộ đai treo ống D9016bộ
D BỂ LỌC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 6,3781m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường1,2756m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,051100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 3km, đất cấp II0,051100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 1000,9812m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,7511m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2001,0229m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,9029m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1116tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,1318tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0705tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2333tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0582100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0821100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,072100m2
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 756,5439m3
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7538,9832m2
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7533,7148m2
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7533,7148m2
20Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 759,5748m2
21Quét nước xi măng 2 nước43,2896m2
22Nắp tôn và khoá1bộ
23Cát vàng hạt mịn làm lớp lọc1,2608m3
24Sỏi quậy đường kính 1x2 làm lớp lọc0,5404m3
25Sỏi quậy đường kính 2x4 làm lớp lọc0,5404m3
26Sỏi quậy đường kính 4x6 làm lớp lọc0,5404m3
27Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm0,06100m
28Lắp đặt van ren, đường kính van 70mm1cái
29Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm3cái
30Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 0,072100m
31Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm1cái
32Máy bơm tự động Q=3m3, H=16m1cái
33Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 40m
E CỔNG, HÀNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,328100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II0,599m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3,0459m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,2405m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 6,2437m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0398100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,4984100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2111tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,8503tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,2178m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,0396100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0088tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0306tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2003,7862m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,5335100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,3199tấn
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 753,3548m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 6,2882m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 4,3379m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 12,1502m3
21Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7579,992m2
22Trát trụ, cột, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7524,288m2
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75220,912m2
24Trát xà dầm, vữa XM mác 7585,988m2
25Kẻ chỉ lõm, vữa XM mác 75239,04m
26Đắp phào kép, vữa XM mác 7587,72m
27Đắp bê tông đỉnh cột44chi tiết
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ386,892m2
29Sản xuất cửa cổng ( thanh đứng ,thanh ngang sắt đặc 14x14 đánh mũi mác, có hoa văn bằng thép đặc 10x10 , dưới tôn phẳng dập hình 2 mặt )8,127m2
30Bản lề gòng thép4bộ
31Bánh xe2bánh
32Phụ kiện ( thanh sắt V10 gắn trụ cổng, khóa..)1bộ
33Sản xuất hoa sắt ( thanh đứng ,thanh ngang sắt đặc 14x14 đánh mũi mác, có hoa văn bằng thép đặc 10x10 uốn cong )84,994m2
34Lắp dựng hoa sắt84,994m2
35Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm8,127m2
36Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,2224100m3
37Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,142100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,142100m3
39Đèn cầu trụ cổng D2502bộ
40Lắp đặt dây cáp 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x2,5mm250m
41Công tắc đơn 10-250V đế âm chống cháy , mặt chống nước1cái
42Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50m
F PHỤ TRỢ NGOÀI NHÀ
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình17,5m3
2Rải nilon350m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 20035m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,4016100m3
5Đắp đất nền móng công trình8,032m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 0,3213100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi 0,3213100m3
8Đắp cát nền móng công trình2,32m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 4,6401m3
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan,đá 1x2, mác 2003,446m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,3034tấn
12Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan.0,2118100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu81cấu kiện
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 755,2602m3
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7547,725m2
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7521,772m2
17Đào móng băng, rộng 1,32m3
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 0,528m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,528m3
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 756,56m2
21Công tác ốp gạch thẻ màu nâu đỏ vào chân tường bồn hoa1,32m2
22Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,528m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 0,0079100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi 0,0079100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.286E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.257E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.* Với các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.933.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.866.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 Số lượng 01 người, đáp ứng các yêu cầu sau:- Có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình, trình độ đại học trở lên.- Có Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ chỉ huy trưởng; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp trở lên.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Các bằng cấp, chứng chỉ;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư và quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm chỉ huy trưởng các công trình tương tự hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng.51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 + Tối thiểu 03 người trong đó:- Cán bộ có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: tối thiểu 01 người có trình độ đại học trở lên. Có Bằng tốt nghiệp đại học.- Cán bộ có chuyên ngành cấp thoát nước: tối thiểu 01 người có trình độ đại học trở lên. Có Bằng tốt nghiệp đại học.- Cán bộ có chuyên điện: tối thiểu 01 người có trình độ đại học trở lên. Có Bằng tốt nghiệp đại học.-Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.+ Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Các bằng cấp, chứng chỉ.Tài liệu chứng minh trực tiếp thi công (Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất.Hoặc QĐ giao làm cán bộ kỹ thuật công trình)31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động: Số lượng 01 người- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Kỹ sư bảo hộ lao động: Bằng tốt nghiệp đại học.- Kỹ sư xây dựng: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tài liệu chứng minh trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc QĐ giao làm cán bộ kỹ thuật công trình)32
4 Cán bộ phụ trách phần thanh quyết toán: 1 - Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá : Số lượng 01 người-Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:Kỹ sư kinh tế xây dựng: Bằng tốt nghiệp đại học.Tài liệu chứng minh trực tiếp tham gia phụ trách thanh, quyết tối thiểu 01 công trình tương tự. (Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc QĐ giao làm cán bộ kỹ thuật công trình)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ ≤ 10 T ( Tổng tải trọng TGGT sử dụng tốt2
2 Máy cắt gạch đá 1,7kW sử dụng tốt2
3 Máy cắt uốn cắt thép 5kW sử dụng tốt2
4 Máy đầm cóc sử dụng tốt2
5 Máy đầm dùi 1,5kW sử dụng tốt2
6 Máy hàn 23 KW sử dụng tốt2
7 Máy khoan cầm tay 0,5Kw sử dụng tốt2
8 Máy trộn bê tông 250l sử dụng tốt2
9 Máy hàn nhiệt sử dụng tốt2
10 Máy trộn vữa 80l sử dụng tốt2
11 Máy tời điện sử dụng tốt1
12 Máy lu≥8T sử dụng tốt1
13 Máy ép cọc 150T sử dụng tốt1
14 Mày đào≥0,4 m3 sử dụng tốt1
15 Máy ủi 108CV sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->