Gói thầu: Thi công cải tạo, sửa chữa, nâng cấp Doanh trại Đoàn 379
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210741821-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đoàn 379/Quân khu 2 |
| Tên gói thầu | Thi công cải tạo, sửa chữa, nâng cấp Doanh trại Đoàn 379 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210741739 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-14 16:50:00 đến ngày 2021-07-24 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,181,470,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 107,700,000 VNĐ ((Một trăm lẻ bảy triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NÂNG CẤP NHÀ SX VÀ XDCS SX SỐ 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 285,155 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà gồ | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1,3815 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần tôn | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 210,7116 | m2 |
| 4 | Cắt tường gạch - Chiều dày ≤30cm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 81,6 | m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 4,9421 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,9105 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 251,5056 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 811,5188 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 38,024 | m2 |
| 10 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 56,1685 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1,056 | m3 |
| 13 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,1648 | 100kg |
| 14 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt - Đường kính cốt thép >10mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,8525 | 100kg |
| 15 | Lắp các loại CKBT, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 32 | cái |
| 16 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 416,248 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 250,646 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, má cửa Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 148,1568 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng vào tường | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 815,0508 | m2 |
| 20 | Rải li non lót nền trước khi đổ bê tông | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 210,7116 | m2 |
| 21 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150, XM PCB40 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 21,0712 | m3 |
| 22 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 215,5116 | m2 |
| 23 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột tiết diện gạch ≤0,075m2 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 20,2176 | m2 |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 35,3816 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 107,1 | m2 |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1,3815 | tấn |
| 27 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, sơn vì kèo, xà gồ | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 254,208 | m2 |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1,3815 | tấn |
| 29 | Lợp mái bằng Tôn ADPU1 (11 sóng) dày 0,45 mm, lớp PU tỷ trọng 35-40kg/m3 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2,745 | 100m2 |
| 30 | Tôn úp noc, úp diềm khổ 400 dày 0,45mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 47,25 | m |
| 31 | SX cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ, kính 5mm (bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 40,32 | m2 |
| 32 | SX cửa sổ mở quay nhôm hệ , kính 5mm (bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 5,096 | m2 |
| 33 | SX cửa sổ mở trượt 2 cánh nhôm hệ , kính 5mm (bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 34 | Sản xuất lắp dựng song sắt cửa sổ bằng sắt hộp 13x26mm dày 1,4mm. sơn hoàn thiện màu ghi | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 5,096 | m2 |
| 35 | Làm trần bằng tấm tôn sóng | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 210,7116 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 416,248 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 398,8028 | m2 |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2,673 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2,1071 | 100m2 |
| 40 | lắp đặt tủ điện toàn nhà thép sơn tĩnh điện, KT 60x45x18cm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt tủ điện phòng mặt nhựa đế nhựa chứa 2-4 modul | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 7 | cái |
| 42 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt Bộ đèn LED ốp trần vuông 300x300-24W | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 8 | bộ |
| 45 | Lắp đặt Bộ đèn LED tube đôi 1,2m- 2x18W | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 16 | bộ |
| 46 | Lắp đặt quạt trần 3 cánh nhôm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 8 | cái |
| 47 | Móc treo quạt trần | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 44 | cái |
| 51 | Lắp đặt đế nhựa âm tường kích thước 8x12cm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 56 | hộp |
| 52 | Lắp đặt hộp nối, phân dây âm tường kích thước 12x12cm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 7 | hộp |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 300 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 180 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 30 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 40 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 450 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 25 | m |
| 59 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 5 | cái |
| 60 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 7 | cọc |
| 61 | Kéo rải dây thép dẹt 40x4mm chống sét dưới mương đất | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 50 | m |
| 62 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 70 | m |
| 63 | Má kiểm tra | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 4 | Cái |
| 64 | Hộp đo điện trở | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 4 | Cái |
| 65 | Chân đỡ dây thu sét | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 36 | Cái |
| 66 | Đào rãnh chôn dây thu sét dưới đất | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 20 | 1m3 |
| 67 | Đắp đất rãnh chôn đường dây thu sét | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 20 | m3 |
| 68 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 8,874 | m2 |
| 69 | Xây ốp tạo phẳng bề mặt bẳng chữa giữa dầm BTCT và tường xây | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 10 | công |
| 70 | Quét nước xi măng | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 8,874 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 8,874 | m2 |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 20,6 | m |
| 73 | đắp chữ bằng vữa XM trên bảng chữ | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2,641 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 8,874 | m2 |
| 75 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 10,816 | m2 |
| 76 | Đào nền sân | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 107,294 | 1m3 |
| 77 | Vận chuyển đất đào | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 121,2422 | m3 |
| 78 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 9,432 | m3 |
| 79 | Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 9,432 | m3 |
| 80 | Đắp đất nền sân | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 93,192 | m3 |
| 81 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,4854 | 100m3 |
| 82 | Rải li non lót nền trước khi đổ bê tông | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 841,748 | m2 |
| 83 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 126,2622 | m3 |
| 84 | Cắt nền bê tông | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 240,68 | m |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1,3939 | m3 |
| 86 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 25,344 | m2 |
| 87 | Ốp gạch thẻ 6x24cm vào bó bồn cây | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 19,008 | m2 |
| 88 | Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 17,0688 | 1m3 |
| 89 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 10,9728 | m3 |
| 90 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 16,6604 | m3 |
| 91 | Ống nhựa u.pVC D60 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 54,4 | m |
| 92 | Đào kênh hào mối, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 35,86 | 1m3 |
| 93 | Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch Mythic 240Sc hoặc tương đương | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 23,604 | m3 |
| 94 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào sử dụng dung dịch Mythic 240Sc hoặc tương đương | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 12,256 | m3 |
| 95 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 35,86 | m3 |
| 96 | Phòng mối nền công trình cải tạo: sử dụng dung dịch Mythic 240Sc hoặc tương đương | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 210,7116 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NÂNG CẤP NHÀ SX VÀ XDCS SX SỐ 6 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 181,33 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà gồ | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,8683 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống thiết bị điện | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 10 | công |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 31,202 | m2 |
| 5 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 27,5752 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,969 | m3 |
| 7 | Cắt tường gạch bằng máy - Chiều dày ≤30cm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 44,1 | m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 7,2785 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 22,032 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 21,3444 | m3 |
| 11 | Phá dỡ lớp trát granito bậc cấp | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 23,665 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 633,9581 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 193,3248 | m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 47,7586 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 6 | m2 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 17 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,0863 | 100kg |
| 18 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt - Đường kính cốt thép >10mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,428 | 100kg |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 18 | cái |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1,6408 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 208,8933 | m2 |
| 22 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 340,0008 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 61,4548 | m2 |
| 24 | Quét nước xi măng vào tường | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 610,3489 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 31,1424 | m2 |
| 26 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 46,341 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 168,384 | m2 |
| 28 | Trát Phào kép, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 192,23 | m |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 97,56 | m |
| 30 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 27,5752 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 58,7812 | m2 |
| 32 | Rải li non lót nền trước khi đổ bê tông | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 142,296 | m2 |
| 33 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150, XM PCB40 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 14,2296 | m3 |
| 34 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 142,7747 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 5,7165 | m2 |
| 36 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 13,8312 | m2 |
| 37 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 37,008 | m2 |
| 38 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 24,527 | m2 |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,8683 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 92,46 | m2 |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,8683 | tấn |
| 42 | Lợp mái bằng tôn 11 sóng dày 0,45 mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1,7573 | 100m2 |
| 43 | Tôn úp nóc, úp sườn khổ 400mm, dày 0,45mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 36,75 | md |
| 44 | Sản xuất lắp dựng song sắt cửa sổ bằng sắt hộp 13x26mm dày 1,4mm. sơn hoàn thiện màu ghi | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 10,6312 | m2 |
| 45 | Sản xuất cửa đi hai cánh mở quay khung nhựa lõi thép kính dày 5mm. Phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 10,08 | m2 |
| 46 | Sản xuất cửa đi một cánh mở quay khung nhựa lõi thép kính dày 5mm. Phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 12,6 | m2 |
| 47 | Sản xuất cửa sổ hai cánh mở quay khung nhựa lõi thép kính dày 5mm. Phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 10,6312 | m2 |
| 48 | Sản xuất cửa sổ hai cánh mở trượt khung nhựa lõi thép kính dày 5mm. Phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 6,3675 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 539,5272 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 306,6901 | m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2,152 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1,4277 | 100m2 |
| 53 | lắp đặt tủ điện toàn nhà thép sơn tĩnh điện, KT 60x45x18cm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt tủ điện phòng mặt nhựa đế nhựa chứa 2-4 modul | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 7 | cái |
| 56 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt Bộ đèn LED ốp trần vuông 300x300-24W | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 8 | bộ |
| 58 | Lắp đặt Bộ đèn LED tube đôi 1,2m- 2x18W | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 9 | bộ |
| 59 | Lắp đặt quạt trần 3 cánh nhôm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 5 | cái |
| 60 | Móc treo quạt trần | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 7 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 5 | cái |
| 63 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 23 | cái |
| 64 | Lắp đặt đế nhựa âm tường kích thước 8x12cm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 35 | hộp |
| 65 | Lắp đặt hộp nối, phân dây âm tường kích thước 12x12cm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 6 | hộp |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 200 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 90 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 40 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 30 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 50 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 250 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 25 | m |
| 73 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 3 | cái |
| 74 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 5 | cọc |
| 75 | Kéo rải dây thép dẹt 40x4mm chống sét dưới mương đất | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 50 | m |
| 76 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 70 | m |
| 77 | Má kiểm tra | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 4 | Cái |
| 78 | Chân đỡ dây thu sét | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 36 | Cái |
| 79 | Đào rãnh chôn dây thu sét dưới đất - Cấp đất III | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 8 | 1m3 |
| 80 | Đắp đất rãnh chôn đường dây thu sét | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 8 | m3 |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm , chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D42mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 86 | Lắp đặt Van chặn PPR 25-3/4″ | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt Đầu nối ren trong PPR 20-1/2" | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 7 | cái |
| 88 | Lắp đặt nối 2 đầu ren ngoài D21 inox | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt nối góc 90° PPR 20 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 10 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê đều 90° PPR 20 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt nối góc 90° PPR 25 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút 90° PPR 25-20 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D42 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC D42-90 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D90 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D110 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D90 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 8 | cái |
| 99 | Rọ chắn rác bằng inox D150 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 4 | cái |
| 100 | Đai inox D90 cố định ống thoát nước vào tường | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 20 | cái |
| 101 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | bể |
| 102 | Lắp đặt bình đun nước nóng | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | bộ |
| 103 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | bộ |
| 104 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | bộ |
| 105 | Xi phông chậu rửa bằng inox | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | cái |
| 106 | dây cấp nước mềm inox 304 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2 | bộ |
| 107 | Vòi tay gạt D20 gắn tường bằng inox | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | bộ |
| 113 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | cái |
| 114 | T gang D20 + dây cấp nước mềm inox 304 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2 | cái |
| 116 | Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 6,72 | 1m3 |
| 117 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1,68 | m3 |
| 118 | Vận chuyển đất các loại | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 5,04 | m3 |
| 119 | Bê tông lót móng SX, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,836 | m3 |
| 120 | Ván khuôn đáy móng bể | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,0374 | 100m2 |
| 121 | Bê tông đáy bể SX, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1,2032 | m3 |
| 122 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,0666 | tấn |
| 123 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,0725 | tấn |
| 124 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 4,1676 | m3 |
| 125 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,0717 | 100m2 |
| 126 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,0666 | tấn |
| 127 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,0725 | tấn |
| 128 | Bê tông nắp bể SX, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,9048 | m3 |
| 129 | Láng đáy bể nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 4,9296 | m2 |
| 130 | Trát tường bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 42,4474 | m2 |
| 131 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 4,9296 | m2 |
| 132 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 42,4474 | m2 |
| 133 | Láng mặt bể dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 134 | Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 21,294 | 1m3 |
| 135 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 7,254 | m3 |
| 136 | Vận chuyển đất các loại | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 14,04 | m3 |
| 137 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 138 | Ván khuôn đáy móng bể | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,0388 | 100m2 |
| 139 | Bê tông đáy bể SX, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1,3158 | m3 |
| 140 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,0718 | tấn |
| 141 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,0758 | tấn |
| 142 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 4,0992 | m3 |
| 143 | Láng đáy bể nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 4,8416 | m2 |
| 144 | Trát tường bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 45,908 | m2 |
| 145 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 45,908 | m2 |
| 146 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,6067 | m3 |
| 147 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,0266 | 100m2 |
| 148 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,0604 | tấn |
| 149 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| 150 | Láng mặt bể dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 151 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 55,6939 | m3 |
| 152 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 55,6939 | m3 |
| 153 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,5066 | 100m3 |
| 154 | Rải li non lót nền trước khi đổ bê tông | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 506,46 | m2 |
| 155 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 75,969 | m3 |
| 156 | Cắt nền bê tông làm khe co dãn | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 106,15 | m |
| 157 | Đào kênh hào mối, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 26,904 | 1m3 |
| 158 | Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch Mythic 240Sc hoặc tương đương | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 19,02 | m3 |
| 159 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào sử dụng dung dịch Mythic 240Sc hoặc tương đương | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 7,884 | m3 |
| 160 | Phòng mối nền công trình cải tạo: sử dụng dung dịch Mythic 240Sc hoặc tương đương | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 140,4497 | m2 |
| 161 | Xây ốp tạo phẳng bề mặt bằng chữa giữa dầm BTCT và tường xây | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 38,348 | công |
| 162 | đắp chữ bằng vữa XM trên bảng chữ | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2,641 | m2 |
| 163 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 10,816 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NÂNG CẤP NHÀ SX VÀ XDCS SX SỐ 8 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 285,155 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà gồ | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1,3815 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần tôn | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 210,7116 | m2 |
| 4 | Cắt tường gạch bằng máy - Chiều dày ≤30cm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 40,8 | m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1,2118 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,6752 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 263,4666 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 830,4854 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 31,752 | m2 |
| 10 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 31,67 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 8,96 | m2 |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,9856 | m3 |
| 13 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,1648 | 100kg |
| 14 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt - Đường kính cốt thép >10mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,8525 | 100kg |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 32 | cái |
| 16 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 427,008 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 264,7134 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, má cửa Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 146,08 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng vào tường | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 837,8014 | m2 |
| 20 | Rải li non lót nền trước khi đổ bê tông | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 224,5416 | m2 |
| 21 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150, XM PCB40 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 22,4542 | m3 |
| 22 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 213,1116 | m2 |
| 23 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột tiết diện gạch ≤0,075m2 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 20,0256 | m2 |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 40,655 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 107,1 | m2 |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1,3815 | tấn |
| 27 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, sơn vì kèo, xà gồ | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 254,208 | m2 |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1,3815 | tấn |
| 29 | Lợp mái bằng Tôn ADPU1 (11 sóng) dày 0,45 mm, lớp PU tỷ trọng 35-40kg/m3 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2,745 | 100m2 |
| 30 | Tôn úp nóc, úp diềm khổ 400 dày 0,45mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 47,25 | m |
| 31 | SX cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ, kính màu 5mm (bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 20,16 | m2 |
| 32 | SX cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ , kính màu 5mm (bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 15,288 | m2 |
| 33 | SX cửa sổ mở trượt 2 cánh nhôm hệ , kính màu 5mm (bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 7,848 | m2 |
| 34 | Sản xuất lắp dựng song sắt cửa sổ bằng sắt hộp 13x26mm dày 1,4mm. sơn hoàn thiện màu ghi | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 15,288 | m2 |
| 35 | Làm trần bằng tấm tôn sóng | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 210,7116 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 427,008 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 410,7934 | m2 |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2,673 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2,1071 | 100m2 |
| 40 | lắp đặt tủ điện toàn nhà thép sơn tĩnh điện, KT 60x45x18cm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt tủ điện phòng mặt nhựa đế nhựa chứa 2-4 modul | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 7 | cái |
| 42 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt Bộ đèn LED ốp trần vuông 300x300-24W | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 8 | bộ |
| 45 | Lắp đặt Bộ đèn LED tube đôi 1,2m- 2x18W | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 16 | bộ |
| 46 | Lắp đặt quạt trần 3 cánh nhôm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 8 | cái |
| 47 | Móc treo quạt trần | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 44 | cái |
| 51 | Lắp đặt đế nhựa âm tường kích thước 8x12cm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 56 | hộp |
| 52 | Lắp đặt hộp nối, phân dây âm tường kích thước 12x12cm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 7 | hộp |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 300 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 180 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 30 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 40 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 450 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 25 | m |
| 59 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 5 | cái |
| 60 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 7 | cọc |
| 61 | Kéo rải dây thép dẹt 40x4mm chống sét dưới mương đất | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 50 | m |
| 62 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 70 | m |
| 63 | Má kiểm tra | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 4 | Cái |
| 64 | Hộp đo điện trở | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 4 | Cái |
| 65 | Chân đỡ dây thu sét | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 36 | Cái |
| 66 | Đào rãnh chôn dây thu sét dưới đất, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 20 | 1m3 |
| 67 | Đắp đất rãnh chôn đường dây thu sét | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 20 | m3 |
| 68 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 8,874 | m2 |
| 69 | Xây ốp tạo phẳng bề mặt bẳng chữa giữa dầm BTCT và tường xây | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 10 | công |
| 70 | Quét nước xi măng | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 8,874 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 8,874 | m2 |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 20,6 | m |
| 73 | đắp chữ bằng vữa XM trên bảng chữ | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2,641 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 8,874 | m2 |
| 75 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 10,816 | m2 |
| 76 | Đào nền sân - Cấp đất III | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 27,2 | 1m3 |
| 77 | Vận chuyển đất đào | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 27,2 | m3 |
| 78 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 54,986 | m3 |
| 79 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 54,986 | m3 |
| 80 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,4757 | 100m3 |
| 81 | Rải li non lót nền trước khi đổ bê tông | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 605,3736 | m2 |
| 82 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 90,806 | m3 |
| 83 | Cắt nền bê tông làm khe co dãn | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 198 | m |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1,1616 | m3 |
| 85 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 21,12 | m2 |
| 86 | Ốp gạch thẻ 6x24cm vào bó bồn cây | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 24,48 | m2 |
| 87 | Đào kênh hào mối , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 36,64 | 1m3 |
| 88 | Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch Mythic 240Sc hoặc tương đương | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 24,384 | m3 |
| 89 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào sử dụng dung dịch Mythic 240Sc hoặc tương đương | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 12,256 | m3 |
| 90 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 36,64 | m3 |
| 91 | Phòng mối nền công trình cải tạo: sử dụng dung dịch Mythic 240Sc hoặc tương đương | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 227,318 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NÂNG CẤP NHÀ SX VÀ XDCS SX SỐ 9 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 187,6 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà gồ | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,8683 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống thiết bị điện | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 10 | công |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 31,202 | m2 |
| 5 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 21,3052 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,969 | m3 |
| 7 | Cắt tường gạch bằng máy - Chiều dày ≤30cm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 44,1 | m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 7,2785 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 22,032 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 21,3444 | m3 |
| 11 | Phá dỡ lớp trát granito bậc cấp | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 23,665 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 633,9581 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 193,3248 | m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 47,2719 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 3,3 | m2 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 17 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,0863 | 100kg |
| 18 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt - Đường kính cốt thép >10mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,428 | 100kg |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,0355 | cái |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1,6408 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 208,8933 | m2 |
| 22 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 340,0008 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 61,4548 | m2 |
| 24 | Quét nước xi măng vào tường | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 610,3489 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 31,1424 | m2 |
| 26 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 46,341 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 168,384 | m2 |
| 28 | Trát Phào kép, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 192,23 | m |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 97,56 | m |
| 30 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 21,3052 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 52,5112 | m2 |
| 32 | Rải li non lót nền trước khi đổ bê tông | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 142,296 | m2 |
| 33 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150, XM PCB40 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 14,2296 | m3 |
| 34 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 142,7747 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 5,7165 | m2 |
| 36 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 13,8312 | m2 |
| 37 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 37,008 | m2 |
| 38 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 24,527 | m2 |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,8683 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 7,1405 | m2 |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,8683 | tấn |
| 42 | Lợp mái bằng tôn 11 sóng dày 0,45 mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1,82 | 100m2 |
| 43 | Tôn úp nóc, úp sườn khổ 400mm, dày 0,45mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 38,65 | md |
| 44 | Sản xuất lắp dựng song sắt cửa sổ bằng sắt hộp 13x26mm dày 1,4mm. sơn hoàn thiện màu ghi | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 10,6312 | m2 |
| 45 | Sản xuất cửa đi hai cánh mở quay khung nhựa lõi thép kính dày 5mm. Phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 10,08 | m2 |
| 46 | Sản xuất cửa đi một cánh mở quay khung nhựa lõi thép kính dày 5mm. Phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 12,6 | m2 |
| 47 | Sản xuất cửa sổ hai cánh mở quay khung nhựa lõi thép kính dày 5mm. Phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 10,6312 | m2 |
| 48 | Sản xuất cửa sổ hai cánh mở trượt khung nhựa lõi thép kính dày 5mm. Phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 6,3675 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 539,5272 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 306,6901 | m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2,152 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1,4277 | 100m2 |
| 53 | lắp đặt tủ điện toàn nhà thép sơn tĩnh điện, KT 60x45x18cm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt tủ điện phòng mặt nhựa đế nhựa chứa 2-4 modul | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 7 | cái |
| 56 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt Bộ đèn LED ốp trần vuông 300x300-24W | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 8 | bộ |
| 58 | Lắp đặt Bộ đèn LED tube đôi 1,2m- 2x18W | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 9 | bộ |
| 59 | Lắp đặt quạt trần 3 cánh nhôm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 5 | cái |
| 60 | Móc treo quạt trần | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 7 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 5 | cái |
| 63 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 23 | cái |
| 64 | Lắp đặt đế nhựa âm tường kích thước 8x12cm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 35 | hộp |
| 65 | Lắp đặt hộp nối, phân dây âm tường kích thước 12x12cm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 6 | hộp |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 200 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 90 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 40 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 30 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 50 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 250 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 25 | m |
| 73 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 3 | cái |
| 74 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 5 | cọc |
| 75 | Kéo rải dây thép dẹt 40x4mm chống sét dưới mương đất | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 50 | m |
| 76 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 70 | m |
| 77 | Má kiểm tra | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 4 | Cái |
| 78 | Chân đỡ dây thu sét | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 36 | Cái |
| 79 | Đào rãnh chôn dây thu sét dưới đất, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 8 | 1m3 |
| 80 | Đắp đất rãnh chôn đường dây thu sét | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 8 | m3 |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D42mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 86 | Lắp đặt Van chặn PPR 25-3/4″ | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt Đầu nối ren trong PPR 20-1/2" | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 7 | cái |
| 88 | Lắp đặt nối 2 đầu ren ngoài D21 inox | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt nối góc 90° PPR 20 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 10 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê đều 90° PPR 20 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt nối góc 90° PPR 25 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút 90° PPR 25-20 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D42 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC D42-90 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D90 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D110 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D90 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 8 | cái |
| 99 | Rọ chắn rác bằng inox D150 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 4 | cái |
| 100 | Đai inox D90 cố định ống thoát nước vào tường | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 20 | cái |
| 101 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | bể |
| 102 | Lắp đặt bình đun nước nóng | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | bộ |
| 103 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | bộ |
| 104 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | bộ |
| 105 | Xi phông chậu rửa bằng inox | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | cái |
| 106 | dây cấp nước mềm inox 304 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2 | bộ |
| 107 | Vòi tay gạt D20 gắn tường bằng inox | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | bộ |
| 113 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | cái |
| 114 | T gang D20 + dây cấp nước mềm inox 304 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2 | cái |
| 116 | Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 6,72 | 1m3 |
| 117 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1,68 | m3 |
| 118 | Vận chuyển đất các loại | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 5,04 | m3 |
| 119 | Bê tông lót móng SX, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,836 | m3 |
| 120 | Ván khuôn đáy móng bể | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,0374 | 100m2 |
| 121 | Bê tông đáy bể , rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1,2032 | m3 |
| 122 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,0666 | tấn |
| 123 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,0725 | tấn |
| 124 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 4,1676 | m3 |
| 125 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,0717 | 100m2 |
| 126 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,0666 | tấn |
| 127 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,0725 | tấn |
| 128 | Bê tông nắp bể, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,9048 | m3 |
| 129 | Láng đáy bể nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 4,9296 | m2 |
| 130 | Trát tường bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 42,4474 | m2 |
| 131 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 4,9296 | m2 |
| 132 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 42,4474 | m2 |
| 133 | Láng mặt bể dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 134 | Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 21,294 | 1m3 |
| 135 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 7,254 | m3 |
| 136 | Vận chuyển đất các loại | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 14,04 | m3 |
| 137 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 138 | Ván khuôn đáy móng bể | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,0388 | 100m2 |
| 139 | Bê tông đáy bể, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1,3158 | m3 |
| 140 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,0718 | tấn |
| 141 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,0758 | tấn |
| 142 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 4,0992 | m3 |
| 143 | Láng đáy bể nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 4,8416 | m2 |
| 144 | Trát tường bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 43,008 | m2 |
| 145 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 43,008 | m2 |
| 146 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,6067 | m3 |
| 147 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,0266 | 100m2 |
| 148 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,0604 | tấn |
| 149 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| 150 | Láng mặt bể dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 151 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 60,4984 | m3 |
| 152 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 60,4984 | m3 |
| 153 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,4482 | 100m3 |
| 154 | Rải li non lót nền trước khi đổ bê tông | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 448,2575 | m2 |
| 155 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 67,2386 | m3 |
| 156 | Cắt nền bê tông làm khe co dãn | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 85,4 | m |
| 157 | Đào kênh hào mối, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 26,904 | 1m3 |
| 158 | Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch Mythic 240Sc hoặc tương đương | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 19,02 | m3 |
| 159 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào sử dụng dung dịch Mythic 240Sc hoặc tương đương | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 7,884 | m3 |
| 160 | Phòng mối nền công trình cải tạo: sử dụng dung dịch Mythic 240Sc hoặc tương đương | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 140,4497 | m2 |
| 161 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 8,874 | m2 |
| 162 | Xây ốp tạo phẳng bề mặt bẳng chữa giữa dầm BTCT và tường xây | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 10 | công |
| 163 | Quét nước xi măng | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 8,874 | m2 |
| 164 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 8,874 | m2 |
| 165 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 20,6 | m |
| 166 | đắp chữ bằng vữa XM trên bảng chữ | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2,641 | m2 |
| 167 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 8,874 | m2 |
| 168 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 10,816 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0771E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.154E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng xây lắp tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoặc đang thực hiện thi công xây lắp, đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc liên danh) hoặc thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu 5.026.000.000 VND (năm tỷ không trăm hai mươi sáu triệu đồng chẵn./.) Hợp đồng tương tự ở đây được hiểu là Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên bao gồm hạng mục xây dựng và phòng chống mối. (Nếu là thầu phụ phải có văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư kèm theo hóa đơn bán hàng và sao kê thanh toán của ngân hàng được chứng thực hoặc bản gốc). Hồ sơ chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng bao gồm: - Hợp đồng thi công xây dựng, - Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc Hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 5.026.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi