Gói thầu: Thi công cải tạo, sửa chữa, nâng cấp Doanh trại Đoàn 379

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210741821-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Đoàn 379/Quân khu 2
Tên gói thầu Thi công cải tạo, sửa chữa, nâng cấp Doanh trại Đoàn 379
Số hiệu KHLCNT 20210741739
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng thường xuyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-14 16:50:00 đến ngày 2021-07-24 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,181,470,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 107,700,000 VNĐ ((Một trăm lẻ bảy triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO NÂNG CẤP NHÀ SX VÀ XDCS SX SỐ 2
1 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 285,155 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép - xà gồ Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1,3815 tấn
3 Tháo dỡ trần tôn Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 210,7116 m2
4 Cắt tường gạch - Chiều dày ≤30cm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 81,6 m
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 4,9421 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,9105 m3
7 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 251,5056 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 811,5188 m2
9 Tháo dỡ cửa Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 38,024 m2
10 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 56,1685 m3
11 Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 9,6 m2
12 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1,056 m3
13 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt - Đường kính cốt thép ≤10mm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,1648 100kg
14 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt - Đường kính cốt thép >10mm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,8525 100kg
15 Lắp các loại CKBT, trọng lượng ≤50kg Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 32 cái
16 Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 416,248 m2
17 Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 250,646 m2
18 Trát trụ, cột, lam đứng, má cửa Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 148,1568 m2
19 Quét nước xi măng vào tường Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 815,0508 m2
20 Rải li non lót nền trước khi đổ bê tông Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 210,7116 m2
21 Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150, XM PCB40 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 21,0712 m3
22 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 215,5116 m2
23 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột tiết diện gạch ≤0,075m2 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 20,2176 m2
24 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 35,3816 m2
25 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 107,1 m2
26 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1,3815 tấn
27 Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, sơn vì kèo, xà gồ Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 254,208 m2
28 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1,3815 tấn
29 Lợp mái bằng Tôn ADPU1 (11 sóng) dày 0,45 mm, lớp PU tỷ trọng 35-40kg/m3 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 2,745 100m2
30 Tôn úp noc, úp diềm khổ 400 dày 0,45mm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 47,25 m
31 SX cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ, kính 5mm (bao gồm cả phụ kiện) Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 40,32 m2
32 SX cửa sổ mở quay nhôm hệ , kính 5mm (bao gồm cả phụ kiện) Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 5,096 m2
33 SX cửa sổ mở trượt 2 cánh nhôm hệ , kính 5mm (bao gồm cả phụ kiện) Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 8,64 m2
34 Sản xuất lắp dựng song sắt cửa sổ bằng sắt hộp 13x26mm dày 1,4mm. sơn hoàn thiện màu ghi Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 5,096 m2
35 Làm trần bằng tấm tôn sóng Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 210,7116 m2
36 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 416,248 m2
37 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 398,8028 m2
38 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 2,673 100m2
39 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 2,1071 100m2
40 lắp đặt tủ điện toàn nhà thép sơn tĩnh điện, KT 60x45x18cm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1 cái
41 Lắp đặt tủ điện phòng mặt nhựa đế nhựa chứa 2-4 modul Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 7 cái
42 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 8 cái
43 Lắp đặt các automat 1 pha 63A Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1 cái
44 Lắp đặt Bộ đèn LED ốp trần vuông 300x300-24W Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 8 bộ
45 Lắp đặt Bộ đèn LED tube đôi 1,2m- 2x18W Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 16 bộ
46 Lắp đặt quạt trần 3 cánh nhôm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 8 cái
47 Móc treo quạt trần Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 8 cái
48 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 8 cái
49 Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 4 cái
50 Lắp đặt ô cắm đôi Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 44 cái
51 Lắp đặt đế nhựa âm tường kích thước 8x12cm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 56 hộp
52 Lắp đặt hộp nối, phân dây âm tường kích thước 12x12cm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 7 hộp
53 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 300 m
54 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 180 m
55 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 30 m
56 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 40 m
57 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 450 m
58 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 25 m
59 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 5 cái
60 Gia công, đóng cọc chống sét Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 7 cọc
61 Kéo rải dây thép dẹt 40x4mm chống sét dưới mương đất Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 50 m
62 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 70 m
63 Má kiểm tra Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 4 Cái
64 Hộp đo điện trở Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 4 Cái
65 Chân đỡ dây thu sét Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 36 Cái
66 Đào rãnh chôn dây thu sét dưới đất Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 20 1m3
67 Đắp đất rãnh chôn đường dây thu sét Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 20 m3
68 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 8,874 m2
69 Xây ốp tạo phẳng bề mặt bẳng chữa giữa dầm BTCT và tường xây Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 10 công
70 Quét nước xi măng Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 8,874 m2
71 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 8,874 m2
72 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 20,6 m
73 đắp chữ bằng vữa XM trên bảng chữ Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 2,641 m2
74 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 8,874 m2
75 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 10,816 m2
76 Đào nền sân Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 107,294 1m3
77 Vận chuyển đất đào Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 121,2422 m3
78 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 9,432 m3
79 Vận chuyển phế thải các loại Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 9,432 m3
80 Đắp đất nền sân Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 93,192 m3
81 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,4854 100m3
82 Rải li non lót nền trước khi đổ bê tông Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 841,748 m2
83 Bê tông nền SX bằng máy trộn, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 126,2622 m3
84 Cắt nền bê tông Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 240,68 m
85 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1,3939 m3
86 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 25,344 m2
87 Ốp gạch thẻ 6x24cm vào bó bồn cây Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 19,008 m2
88 Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 17,0688 1m3
89 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 10,9728 m3
90 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 16,6604 m3
91 Ống nhựa u.pVC D60 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 54,4 m
92 Đào kênh hào mối, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 35,86 1m3
93 Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch Mythic 240Sc hoặc tương đương Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 23,604 m3
94 Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào sử dụng dung dịch Mythic 240Sc hoặc tương đương Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 12,256 m3
95 Đắp đất nền móng công trình Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 35,86 m3
96 Phòng mối nền công trình cải tạo: sử dụng dung dịch Mythic 240Sc hoặc tương đương Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 210,7116 m2
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO NÂNG CẤP NHÀ SX VÀ XDCS SX SỐ 6
1 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 181,33 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép - xà gồ Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,8683 tấn
3 Tháo dỡ hệ thống thiết bị điện Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 10 công
4 Tháo dỡ cửa bằng Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 31,202 m2
5 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 27,5752 m2
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,969 m3
7 Cắt tường gạch bằng máy - Chiều dày ≤30cm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 44,1 m
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 7,2785 m3
9 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 22,032 m2
10 Phá dỡ kết cấu bê tông Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 21,3444 m3
11 Phá dỡ lớp trát granito bậc cấp Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 23,665 m2
12 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 633,9581 m2
13 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 193,3248 m2
14 Vận chuyển phế thải Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 47,7586 m3
15 Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 6 m2
16 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,66 m3
17 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt - Đường kính cốt thép ≤10mm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,0863 100kg
18 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt - Đường kính cốt thép >10mm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,428 100kg
19 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 18 cái
20 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1,6408 m3
21 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 208,8933 m2
22 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 340,0008 m2
23 Trát trụ cột, lam đứng, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 61,4548 m2
24 Quét nước xi măng vào tường Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 610,3489 m2
25 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 31,1424 m2
26 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 46,341 m2
27 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 168,384 m2
28 Trát Phào kép, vữa XM M75, XM PCB40 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 192,23 m
29 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 97,56 m
30 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 27,5752 m2
31 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 58,7812 m2
32 Rải li non lót nền trước khi đổ bê tông Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 142,296 m2
33 Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150, XM PCB40 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 14,2296 m3
34 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 142,7747 m2
35 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 5,7165 m2
36 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 13,8312 m2
37 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 37,008 m2
38 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 24,527 m2
39 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,8683 tấn
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 92,46 m2
41 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,8683 tấn
42 Lợp mái bằng tôn 11 sóng dày 0,45 mm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1,7573 100m2
43 Tôn úp nóc, úp sườn khổ 400mm, dày 0,45mm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 36,75 md
44 Sản xuất lắp dựng song sắt cửa sổ bằng sắt hộp 13x26mm dày 1,4mm. sơn hoàn thiện màu ghi Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 10,6312 m2
45 Sản xuất cửa đi hai cánh mở quay khung nhựa lõi thép kính dày 5mm. Phụ kiện kim khí đồng bộ Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 10,08 m2
46 Sản xuất cửa đi một cánh mở quay khung nhựa lõi thép kính dày 5mm. Phụ kiện kim khí đồng bộ Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 12,6 m2
47 Sản xuất cửa sổ hai cánh mở quay khung nhựa lõi thép kính dày 5mm. Phụ kiện kim khí đồng bộ Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 10,6312 m2
48 Sản xuất cửa sổ hai cánh mở trượt khung nhựa lõi thép kính dày 5mm. Phụ kiện kim khí đồng bộ Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 6,3675 m2
49 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 539,5272 m2
50 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 306,6901 m2
51 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 2,152 100m2
52 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1,4277 100m2
53 lắp đặt tủ điện toàn nhà thép sơn tĩnh điện, KT 60x45x18cm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1 cái
54 Lắp đặt tủ điện phòng mặt nhựa đế nhựa chứa 2-4 modul Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 6 cái
55 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 7 cái
56 Lắp đặt các automat 1 pha 63A Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1 cái
57 Lắp đặt Bộ đèn LED ốp trần vuông 300x300-24W Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 8 bộ
58 Lắp đặt Bộ đèn LED tube đôi 1,2m- 2x18W Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 9 bộ
59 Lắp đặt quạt trần 3 cánh nhôm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 5 cái
60 Móc treo quạt trần Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 5 cái
61 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 7 cái
62 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 5 cái
63 Lắp đặt ô cắm đôi Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 23 cái
64 Lắp đặt đế nhựa âm tường kích thước 8x12cm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 35 hộp
65 Lắp đặt hộp nối, phân dây âm tường kích thước 12x12cm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 6 hộp
66 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 200 m
67 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 90 m
68 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 40 m
69 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 30 m
70 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 50 m
71 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 250 m
72 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 25 m
73 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 3 cái
74 Gia công, đóng cọc chống sét Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 5 cọc
75 Kéo rải dây thép dẹt 40x4mm chống sét dưới mương đất Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 50 m
76 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 70 m
77 Má kiểm tra Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 4 Cái
78 Chân đỡ dây thu sét Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 36 Cái
79 Đào rãnh chôn dây thu sét dưới đất - Cấp đất III Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 8 1m3
80 Đắp đất rãnh chôn đường dây thu sét Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 8 m3
81 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,3 100m
82 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm , chiều dày 2,8mm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,08 100m
83 Lắp đặt ống nhựa u.PVC D42mm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,02 100m
84 Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90mm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,2 100m
85 Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110mm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,2 100m
86 Lắp đặt Van chặn PPR 25-3/4″ Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1 cái
87 Lắp đặt Đầu nối ren trong PPR 20-1/2" Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 7 cái
88 Lắp đặt nối 2 đầu ren ngoài D21 inox Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 6 cái
89 Lắp đặt nối góc 90° PPR 20 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 10 cái
90 Lắp đặt tê đều 90° PPR 20 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 3 cái
91 Lắp đặt nối góc 90° PPR 25 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 2 cái
92 Lắp đặt cút 90° PPR 25-20 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1 cái
93 Lắp đặt cút nhựa u.PVC D42 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1 cái
94 Lắp đặt tê nhựa u.PVC D42-90 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1 cái
95 Lắp đặt cút nhựa u.PVC D90 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 4 cái
96 Lắp đặt cút nhựa u.PVC D110 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 4 cái
97 Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90mm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,2 100m
98 Lắp đặt cút nhựa u.PVC D90 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 8 cái
99 Rọ chắn rác bằng inox D150 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 4 cái
100 Đai inox D90 cố định ống thoát nước vào tường Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 20 cái
101 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1 bể
102 Lắp đặt bình đun nước nóng Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1 bộ
103 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1 bộ
104 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1 bộ
105 Xi phông chậu rửa bằng inox Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1 cái
106 dây cấp nước mềm inox 304 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 2 bộ
107 Vòi tay gạt D20 gắn tường bằng inox Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1 cái
108 Lắp đặt gương soi Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1 cái
109 Lắp đặt kệ kính Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1 cái
110 Lắp đặt giá treo Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1 cái
111 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1 cái
112 Lắp đặt xí bệt Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1 bộ
113 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1 cái
114 T gang D20 + dây cấp nước mềm inox 304 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1 cái
115 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 2 cái
116 Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 6,72 1m3
117 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1,68 m3
118 Vận chuyển đất các loại Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 5,04 m3
119 Bê tông lót móng SX, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,836 m3
120 Ván khuôn đáy móng bể Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,0374 100m2
121 Bê tông đáy bể SX, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1,2032 m3
122 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,0666 tấn
123 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,0725 tấn
124 Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 4,1676 m3
125 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,0717 100m2
126 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,0666 tấn
127 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,0725 tấn
128 Bê tông nắp bể SX, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,9048 m3
129 Láng đáy bể nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 4,9296 m2
130 Trát tường bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 42,4474 m2
131 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 4,9296 m2
132 Quét nước xi măng 2 nước Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 42,4474 m2
133 Láng mặt bể dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 7,2 m2
134 Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 21,294 1m3
135 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 7,254 m3
136 Vận chuyển đất các loại Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 14,04 m3
137 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,84 m3
138 Ván khuôn đáy móng bể Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,0388 100m2
139 Bê tông đáy bể SX, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1,3158 m3
140 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,0718 tấn
141 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,0758 tấn
142 Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 4,0992 m3
143 Láng đáy bể nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 4,8416 m2
144 Trát tường bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 45,908 m2
145 Quét nước xi măng 2 nước Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 45,908 m2
146 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,6067 m3
147 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,0266 100m2
148 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,0604 tấn
149 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 6 1cấu kiện
150 Láng mặt bể dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 7,2 m2
151 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 55,6939 m3
152 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 55,6939 m3
153 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,5066 100m3
154 Rải li non lót nền trước khi đổ bê tông Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 506,46 m2
155 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 75,969 m3
156 Cắt nền bê tông làm khe co dãn Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 106,15 m
157 Đào kênh hào mối, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 26,904 1m3
158 Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch Mythic 240Sc hoặc tương đương Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 19,02 m3
159 Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào sử dụng dung dịch Mythic 240Sc hoặc tương đương Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 7,884 m3
160 Phòng mối nền công trình cải tạo: sử dụng dung dịch Mythic 240Sc hoặc tương đương Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 140,4497 m2
161 Xây ốp tạo phẳng bề mặt bằng chữa giữa dầm BTCT và tường xây Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 38,348 công
162 đắp chữ bằng vữa XM trên bảng chữ Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 2,641 m2
163 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 10,816 m2
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO NÂNG CẤP NHÀ SX VÀ XDCS SX SỐ 8
1 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 285,155 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép - xà gồ Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1,3815 tấn
3 Tháo dỡ trần tôn Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 210,7116 m2
4 Cắt tường gạch bằng máy - Chiều dày ≤30cm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 40,8 m
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1,2118 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,6752 m3
7 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 263,4666 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 830,4854 m2
9 Tháo dỡ cửa Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 31,752 m2
10 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 31,67 m3
11 Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 8,96 m2
12 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,9856 m3
13 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt - Đường kính cốt thép ≤10mm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,1648 100kg
14 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt - Đường kính cốt thép >10mm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,8525 100kg
15 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 32 cái
16 Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 427,008 m2
17 Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 264,7134 m2
18 Trát trụ, cột, lam đứng, má cửa Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 146,08 m2
19 Quét nước xi măng vào tường Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 837,8014 m2
20 Rải li non lót nền trước khi đổ bê tông Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 224,5416 m2
21 Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150, XM PCB40 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 22,4542 m3
22 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 213,1116 m2
23 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột tiết diện gạch ≤0,075m2 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 20,0256 m2
24 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 40,655 m2
25 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 107,1 m2
26 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1,3815 tấn
27 Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, sơn vì kèo, xà gồ Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 254,208 m2
28 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1,3815 tấn
29 Lợp mái bằng Tôn ADPU1 (11 sóng) dày 0,45 mm, lớp PU tỷ trọng 35-40kg/m3 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 2,745 100m2
30 Tôn úp nóc, úp diềm khổ 400 dày 0,45mm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 47,25 m
31 SX cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ, kính màu 5mm (bao gồm cả phụ kiện) Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 20,16 m2
32 SX cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ , kính màu 5mm (bao gồm cả phụ kiện) Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 15,288 m2
33 SX cửa sổ mở trượt 2 cánh nhôm hệ , kính màu 5mm (bao gồm cả phụ kiện) Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 7,848 m2
34 Sản xuất lắp dựng song sắt cửa sổ bằng sắt hộp 13x26mm dày 1,4mm. sơn hoàn thiện màu ghi Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 15,288 m2
35 Làm trần bằng tấm tôn sóng Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 210,7116 m2
36 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 427,008 m2
37 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 410,7934 m2
38 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 2,673 100m2
39 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 2,1071 100m2
40 lắp đặt tủ điện toàn nhà thép sơn tĩnh điện, KT 60x45x18cm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1 cái
41 Lắp đặt tủ điện phòng mặt nhựa đế nhựa chứa 2-4 modul Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 7 cái
42 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 8 cái
43 Lắp đặt các automat 1 pha 63A Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1 cái
44 Lắp đặt Bộ đèn LED ốp trần vuông 300x300-24W Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 8 bộ
45 Lắp đặt Bộ đèn LED tube đôi 1,2m- 2x18W Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 16 bộ
46 Lắp đặt quạt trần 3 cánh nhôm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 8 cái
47 Móc treo quạt trần Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 8 cái
48 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 8 cái
49 Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 4 cái
50 Lắp đặt ô cắm đôi Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 44 cái
51 Lắp đặt đế nhựa âm tường kích thước 8x12cm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 56 hộp
52 Lắp đặt hộp nối, phân dây âm tường kích thước 12x12cm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 7 hộp
53 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 300 m
54 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 180 m
55 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 30 m
56 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 40 m
57 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 450 m
58 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 25 m
59 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 5 cái
60 Gia công, đóng cọc chống sét Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 7 cọc
61 Kéo rải dây thép dẹt 40x4mm chống sét dưới mương đất Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 50 m
62 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 70 m
63 Má kiểm tra Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 4 Cái
64 Hộp đo điện trở Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 4 Cái
65 Chân đỡ dây thu sét Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 36 Cái
66 Đào rãnh chôn dây thu sét dưới đất, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 20 1m3
67 Đắp đất rãnh chôn đường dây thu sét Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 20 m3
68 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 8,874 m2
69 Xây ốp tạo phẳng bề mặt bẳng chữa giữa dầm BTCT và tường xây Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 10 công
70 Quét nước xi măng Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 8,874 m2
71 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 8,874 m2
72 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 20,6 m
73 đắp chữ bằng vữa XM trên bảng chữ Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 2,641 m2
74 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 8,874 m2
75 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 10,816 m2
76 Đào nền sân - Cấp đất III Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 27,2 1m3
77 Vận chuyển đất đào Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 27,2 m3
78 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 54,986 m3
79 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 54,986 m3
80 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,4757 100m3
81 Rải li non lót nền trước khi đổ bê tông Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 605,3736 m2
82 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 90,806 m3
83 Cắt nền bê tông làm khe co dãn Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 198 m
84 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1,1616 m3
85 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 21,12 m2
86 Ốp gạch thẻ 6x24cm vào bó bồn cây Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 24,48 m2
87 Đào kênh hào mối , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 36,64 1m3
88 Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch Mythic 240Sc hoặc tương đương Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 24,384 m3
89 Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào sử dụng dung dịch Mythic 240Sc hoặc tương đương Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 12,256 m3
90 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 36,64 m3
91 Phòng mối nền công trình cải tạo: sử dụng dung dịch Mythic 240Sc hoặc tương đương Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 227,318 m2
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO NÂNG CẤP NHÀ SX VÀ XDCS SX SỐ 9
1 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 187,6 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép - xà gồ Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,8683 tấn
3 Tháo dỡ hệ thống thiết bị điện Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 10 công
4 Tháo dỡ cửa Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 31,202 m2
5 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 21,3052 m2
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,969 m3
7 Cắt tường gạch bằng máy - Chiều dày ≤30cm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 44,1 m
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 7,2785 m3
9 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 22,032 m2
10 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 21,3444 m3
11 Phá dỡ lớp trát granito bậc cấp Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 23,665 m2
12 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 633,9581 m2
13 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 193,3248 m2
14 Vận chuyển phế thải Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 47,2719 m3
15 Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 3,3 m2
16 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,66 m3
17 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt - Đường kính cốt thép ≤10mm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,0863 100kg
18 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt - Đường kính cốt thép >10mm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,428 100kg
19 Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kg Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,0355 cái
20 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1,6408 m3
21 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 208,8933 m2
22 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 340,0008 m2
23 Trát trụ cột, lam đứng, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 61,4548 m2
24 Quét nước xi măng vào tường Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 610,3489 m2
25 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 31,1424 m2
26 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 46,341 m2
27 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 168,384 m2
28 Trát Phào kép, vữa XM M75, XM PCB40 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 192,23 m
29 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 97,56 m
30 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 21,3052 m2
31 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 52,5112 m2
32 Rải li non lót nền trước khi đổ bê tông Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 142,296 m2
33 Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150, XM PCB40 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 14,2296 m3
34 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 142,7747 m2
35 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 5,7165 m2
36 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 13,8312 m2
37 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 37,008 m2
38 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 24,527 m2
39 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,8683 tấn
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 7,1405 m2
41 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,8683 tấn
42 Lợp mái bằng tôn 11 sóng dày 0,45 mm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1,82 100m2
43 Tôn úp nóc, úp sườn khổ 400mm, dày 0,45mm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 38,65 md
44 Sản xuất lắp dựng song sắt cửa sổ bằng sắt hộp 13x26mm dày 1,4mm. sơn hoàn thiện màu ghi Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 10,6312 m2
45 Sản xuất cửa đi hai cánh mở quay khung nhựa lõi thép kính dày 5mm. Phụ kiện kim khí đồng bộ Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 10,08 m2
46 Sản xuất cửa đi một cánh mở quay khung nhựa lõi thép kính dày 5mm. Phụ kiện kim khí đồng bộ Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 12,6 m2
47 Sản xuất cửa sổ hai cánh mở quay khung nhựa lõi thép kính dày 5mm. Phụ kiện kim khí đồng bộ Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 10,6312 m2
48 Sản xuất cửa sổ hai cánh mở trượt khung nhựa lõi thép kính dày 5mm. Phụ kiện kim khí đồng bộ Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 6,3675 m2
49 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 539,5272 m2
50 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 306,6901 m2
51 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 2,152 100m2
52 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1,4277 100m2
53 lắp đặt tủ điện toàn nhà thép sơn tĩnh điện, KT 60x45x18cm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1 cái
54 Lắp đặt tủ điện phòng mặt nhựa đế nhựa chứa 2-4 modul Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 6 cái
55 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 7 cái
56 Lắp đặt các automat 1 pha 63A Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1 cái
57 Lắp đặt Bộ đèn LED ốp trần vuông 300x300-24W Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 8 bộ
58 Lắp đặt Bộ đèn LED tube đôi 1,2m- 2x18W Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 9 bộ
59 Lắp đặt quạt trần 3 cánh nhôm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 5 cái
60 Móc treo quạt trần Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 5 cái
61 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 7 cái
62 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 5 cái
63 Lắp đặt ô cắm đôi Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 23 cái
64 Lắp đặt đế nhựa âm tường kích thước 8x12cm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 35 hộp
65 Lắp đặt hộp nối, phân dây âm tường kích thước 12x12cm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 6 hộp
66 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 200 m
67 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 90 m
68 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 40 m
69 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 30 m
70 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 50 m
71 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 250 m
72 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 25 m
73 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 3 cái
74 Gia công, đóng cọc chống sét Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 5 cọc
75 Kéo rải dây thép dẹt 40x4mm chống sét dưới mương đất Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 50 m
76 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 70 m
77 Má kiểm tra Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 4 Cái
78 Chân đỡ dây thu sét Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 36 Cái
79 Đào rãnh chôn dây thu sét dưới đất, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 8 1m3
80 Đắp đất rãnh chôn đường dây thu sét Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 8 m3
81 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,3 100m
82 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,08 100m
83 Lắp đặt ống nhựa u.PVC D42mm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,02 100m
84 Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90mm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,2 100m
85 Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110mm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,2 100m
86 Lắp đặt Van chặn PPR 25-3/4″ Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1 cái
87 Lắp đặt Đầu nối ren trong PPR 20-1/2" Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 7 cái
88 Lắp đặt nối 2 đầu ren ngoài D21 inox Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 6 cái
89 Lắp đặt nối góc 90° PPR 20 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 10 cái
90 Lắp đặt tê đều 90° PPR 20 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 3 cái
91 Lắp đặt nối góc 90° PPR 25 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 2 cái
92 Lắp đặt cút 90° PPR 25-20 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1 cái
93 Lắp đặt cút nhựa u.PVC D42 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1 cái
94 Lắp đặt tê nhựa u.PVC D42-90 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1 cái
95 Lắp đặt cút nhựa u.PVC D90 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 4 cái
96 Lắp đặt cút nhựa u.PVC D110 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 4 cái
97 Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90mm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,2 100m
98 Lắp đặt cút nhựa u.PVC D90 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 8 cái
99 Rọ chắn rác bằng inox D150 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 4 cái
100 Đai inox D90 cố định ống thoát nước vào tường Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 20 cái
101 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1 bể
102 Lắp đặt bình đun nước nóng Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1 bộ
103 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1 bộ
104 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1 bộ
105 Xi phông chậu rửa bằng inox Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1 cái
106 dây cấp nước mềm inox 304 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 2 bộ
107 Vòi tay gạt D20 gắn tường bằng inox Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1 cái
108 Lắp đặt gương soi Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1 cái
109 Lắp đặt kệ kính Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1 cái
110 Lắp đặt giá treo Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1 cái
111 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1 cái
112 Lắp đặt xí bệt Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1 bộ
113 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1 cái
114 T gang D20 + dây cấp nước mềm inox 304 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1 cái
115 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 2 cái
116 Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 6,72 1m3
117 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1,68 m3
118 Vận chuyển đất các loại Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 5,04 m3
119 Bê tông lót móng SX, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,836 m3
120 Ván khuôn đáy móng bể Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,0374 100m2
121 Bê tông đáy bể , rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1,2032 m3
122 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,0666 tấn
123 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,0725 tấn
124 Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 4,1676 m3
125 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,0717 100m2
126 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,0666 tấn
127 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,0725 tấn
128 Bê tông nắp bể, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,9048 m3
129 Láng đáy bể nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 4,9296 m2
130 Trát tường bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 42,4474 m2
131 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 4,9296 m2
132 Quét nước xi măng 2 nước Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 42,4474 m2
133 Láng mặt bể dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 7,2 m2
134 Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 21,294 1m3
135 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 7,254 m3
136 Vận chuyển đất các loại Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 14,04 m3
137 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,84 m3
138 Ván khuôn đáy móng bể Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,0388 100m2
139 Bê tông đáy bể, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 1,3158 m3
140 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,0718 tấn
141 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,0758 tấn
142 Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 4,0992 m3
143 Láng đáy bể nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 4,8416 m2
144 Trát tường bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 43,008 m2
145 Quét nước xi măng 2 nước Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 43,008 m2
146 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,6067 m3
147 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,0266 100m2
148 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,0604 tấn
149 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 6 1cấu kiện
150 Láng mặt bể dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 7,2 m2
151 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 60,4984 m3
152 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 60,4984 m3
153 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 0,4482 100m3
154 Rải li non lót nền trước khi đổ bê tông Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 448,2575 m2
155 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 67,2386 m3
156 Cắt nền bê tông làm khe co dãn Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 85,4 m
157 Đào kênh hào mối, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 26,904 1m3
158 Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch Mythic 240Sc hoặc tương đương Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 19,02 m3
159 Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào sử dụng dung dịch Mythic 240Sc hoặc tương đương Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 7,884 m3
160 Phòng mối nền công trình cải tạo: sử dụng dung dịch Mythic 240Sc hoặc tương đương Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 140,4497 m2
161 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 8,874 m2
162 Xây ốp tạo phẳng bề mặt bẳng chữa giữa dầm BTCT và tường xây Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 10 công
163 Quét nước xi măng Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 8,874 m2
164 Trát xà dầm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 8,874 m2
165 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 20,6 m
166 đắp chữ bằng vữa XM trên bảng chữ Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 2,641 m2
167 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 8,874 m2
168 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT 10,816 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0771E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.154E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng xây lắp tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoặc đang thực hiện thi công xây lắp, đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc liên danh) hoặc thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu 5.026.000.000 VND (năm tỷ không trăm hai mươi sáu triệu đồng chẵn./.) Hợp đồng tương tự ở đây được hiểu là Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên bao gồm hạng mục xây dựng và phòng chống mối. (Nếu là thầu phụ phải có văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư kèm theo hóa đơn bán hàng và sao kê thanh toán của ngân hàng được chứng thực hoặc bản gốc). Hồ sơ chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng bao gồm: - Hợp đồng thi công xây dựng, - Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc Hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.026.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->