Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210740168-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM PHÁT TRIỂN QUỸ ĐẤT HUYỆN CAM LÂM |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210659326 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Trái phiếu Chính phủ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-14 16:48:00 đến ngày 2021-08-02 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,901,253,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Mua sắm vật tư thiết bị phần đấu nối 110kV | |||
| B | Cách điện và phụ kiện | |||
| 1 | Chuỗi cách điện kép néo dây dẫn ACSR-185/29 (kể cả Đầu Cosse nối lèo d.dẫn ACSR-185/29) | CN120-2-Po | 24 | chuỗi |
| 2 | Chuỗi cách điện đơn đỡ dây dẫn ACSR-185/29 (kể cả Armour rod d.dẫn ACSR-185/29) | CN120-1-Po | 15 | chuỗi |
| 3 | Tạ bù 200kg treo trên các chuỗi đỡ (bao gồm cả các phụ kiện phục vụ treo tạ bù) | Chương V | 15 | bộ |
| 4 | Ống nối dây dẫn ACSR-185/29 | ONDD-185/29 | 4 | bộ |
| 5 | Chống rung dây dẫn ACSR-185/29 | CRDD-185/29 | 24 | bộ |
| 6 | Chuỗi cách điện kép néo dây dẫn ACSR-400/51 (kể cả Đầu Cosse nối lèo d.dẫn ACSR-400/51) | CN160-2-Po | 24 | chuỗi |
| 7 | Chuỗi cách điện đơn đỡ dây dẫn ACSR-400/51 (kể cả Armour rod d.dẫn ACSR-400/51) | Chương V | 6 | chuỗi |
| 8 | Ống nối dây dẫn ACSR-400/51 | ONDD-400/51 | 4 | bộ |
| 9 | Chống rung dây dẫn ACSR-400/51 | CRDD-400/51 | 30 | bộ |
| 10 | Chuỗi néo dây cáp quang OPGW-57 | NCQ-57 | 14 | chuỗi |
| 11 | Chuỗi néo dây chống sét GSW-70 | NCS-70 | 12 | chuỗi |
| 12 | Chống rung dây cáp quang kèm amoround | CRDCQ-57 | 12 | cái |
| 13 | Chống rung dây chống sét | Chương V | 6 | bộ |
| C | Dây dẫn | |||
| 1 | Dây dẫn điện | ACSR-185/29 | 3 | km |
| 2 | Dây dẫn điện | ACSR-400/51 | 4,434 | km |
| 3 | Dây chống sét | GSW-70 | 1,584 | km |
| 4 | Dây cáp quang | OPGW-57 | 1,344 | km |
| 5 | Hộp nối cáp quang OPGW/OPGW-57 | OP/OP-24 | 6 | bộ |
| D | Biển số, biển báo | |||
| 1 | Biển báo nguy hiểm bằng tole mẹ kẽm, dày 2mm (kèm theo phụ kiện lắp đặt: bulong, đai ốc…) | Chương V | 6 | vị trí |
| 2 | Biển số thứ tự cột bằng tole mạ kẽm, dày 2mm (kèm theo phụ kiện lắp đặt: bulong, đai ốc…) | Chương V | 6 | vị trí |
| 3 | Biển số mạch bằng tole mạ kẽm, dày 2mm (kèm theo phụ kiện lắp đặt: bulong, đai ốc…) | Chương V | 6 | vị trí |
| 4 | Biển vượt đường | Chương V | 6 | cái |
| E | Cột thép | |||
| 1 | Cột néo thép N122-37C | Chương V | 3 | cột |
| 2 | Cột néo thép N122-42C | Chương V | 3 | cột |
| F | Tiếp địa | |||
| 1 | Nối đất NĐ8+4(16-3) | Chương V | 6 | bộ |
| G | Phần lắp đặt | |||
| H | Cách điện và phụ kiện | |||
| 1 | Chuỗi cách điện kép néo dây dẫn ACSR-185/29 (kể cả Đầu Cosse nối lèo d.dẫn ACSR-185/29) CN120-2-Po, chiều cao trung bình lắp đặt 18m | Chương V | 24 | chuỗi |
| 2 | Chuỗi cách điện đơn đỡ dây dẫn ACSR-185/29 (kể cả Armour rod d.dẫn ACSR-185/29) CN120-1-Po, chiều cao trung bình lắp đặt 18m | Chương V | 15 | chuỗi |
| 3 | Tạ bù 200kg treo trên các chuỗi đỡ (bao gồm cả các phụ kiện phục vụ treo tạ bù), chiều cao trung bình lắp đặt 18m | Chương V | 15 | bộ |
| 4 | Chống rung dây dẫn ACSR-185/29 CRDD-185/29, chiều cao trung bình lắp đặt 18m | Chương V | 24 | bộ |
| 5 | Chuỗi cách điện kép néo dây dẫn ACSR-400/51 (kể cả Đầu Cosse nối lèo d.dẫn ACSR-400/51), chiều cao trung bình lắp đặt 30m | Chương V | 24 | chuỗi |
| 6 | Chuỗi cách điện đơn đỡ dây dẫn ACSR-400/51 (kể cả Armour rod d.dẫn ACSR-400/51), chiều cao trung bình lắp đặt 30m | Chương V | 6 | chuỗi |
| 7 | Chống rung dây dẫn ACSR-400/51 CRDD-400/51, chiều cao trung bình lắp đặt 30m | Chương V | 30 | bộ |
| 8 | Chuỗi néo dây cáp quang OPGW-57 NCQ-57, chiều cao trung bình lắp đặt 39,5m | Chương V | 14 | chuỗi |
| 9 | Chuỗi néo dây chống sét GSW-70, chiều cao trung bình lắp đặt 39,5m | Chương V | 12 | chuỗi |
| 10 | Chống rung dây cáp quang kèm amoround CRDCQ-57, chiều cao trung bình lắp đặt 39,5m | Chương V | 12 | cái |
| 11 | Chống rung dây chống sét, chiều cao trung bình lắp đặt 39,5m | Chương V | 6 | bộ |
| I | Dây dẫn | |||
| 1 | Kéo dây ACSR-185/39 chiều cao kéo dây bình quân 18m (cột BTLT), hệ số 1,0 | Chương V | 2,94 | km |
| 2 | Kéo dây ACSR-400/51/39 chiều cao kéo dây bình quân 30m, hệ số 1,0 | Chương V | 4,35 | km |
| 3 | Kéo dây GSW-70 chiều cao kéo dây bình quan 39,5m, hệ số 1,0 | Chương V | 1,55 | km |
| 4 | Kéo dây OPGW-57 chiều cao kéo dây bình quan 23m, hệ số 1,0 | Chương V | 1,32 | km |
| 5 | Hộp nối cáp quang OPGW/OPGW-57 | Chương V | 6 | bộ |
| 6 | Làm giàn giáo kéo dây 185 vượt chướng ngại vật vượt đường >10m | Chương V | 1 | vị trí |
| 7 | Làm giàn giáo kéo dây 400 vượt chướng ngại vật vượt đường >10m | Chương V | 3 | vị trí |
| 8 | Làm giàn giáo kéo dây 400 vượt vườn hoa lan rộng 160m, TT bằng định mức cao nhất vượt đường >10m | Chương V | 1 | vị trí |
| J | Lắp đặt biển số, biển báo (đã bao gồm giá trong mua sắm) | |||
| K | Cột thép | |||
| 1 | Cột néo thép N122-37C | Chương V | 54,38 | tấn |
| 2 | Cột néo thép N122-42C | Chương V | 63,91 | tấn |
| L | Tiếp địa | |||
| M | Nối đất NĐ8+4(16-3) (6 bộ) | |||
| 1 | Lắp dựng tiếp địa cột | Chương V | 1.002,7 | kg |
| 2 | Cọc nối đất thép góc L63, cọc dài 2,5m | Chương V | 120 | cọc |
| N | Vận chuyển đường ngắn (địa hình giao thông thuận lợi, không tính chi phí vận chuyển đường ngắn) | |||
| 1 | Dây dẫn, dây chống sét | Chương V | 10,28 | tấn |
| 2 | Cách điện | Chương V | 8,39 | tấn |
| 3 | Cột thép | Chương V | 118,29 | tấn |
| 4 | Tiếp địa, bulông neo | Chương V | 6,76 | tấn |
| O | Phần xây dựng | |||
| P | Chuẩn bị mặt bằng thi công | |||
| 1 | San mặt bằng để vật liệu, máy ủi 110CV, 6 móng x 60m2 | Chương V | 3,6 | 100m3 |
| Q | Công tác đất | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp 2 | Chương V | 70,62 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ đầm chặt 0,85 | Chương V | 65,71 | 100m3 |
| 3 | Đào đất rãnh tiếp địa bằng máy đòa 0,8m3, đất cấp 2 | Chương V | 0,53 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ đầm chặt 0,85 | Chương V | 0,53 | 100m3 |
| R | Móng | |||
| S | Móng dưới cột thép 4N38-49 (2 móng) | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính | Chương V | 0,148 | tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính | Chương V | 3,021 | tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm | Chương V | 2,33 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ | Chương V | 0,613 | 100m2 |
| 5 | Bê tông M100 đá 4x6 | Chương V | 10,4 | m3 |
| 6 | Bê tông M250 đá 2x4 | Chương V | 57,8 | m3 |
| T | Móng dưới cột thép 4N38-57 (4 móng) | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính | Chương V | 0,148 | tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính | Chương V | 4,11 | tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm | Chương V | 2,33 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ | Chương V | 0,651 | 100m2 |
| 5 | Bê tông M100 đá 4x6 | Chương V | 13,92 | m3 |
| 6 | Bê tông M250 đá 2x4 | Chương V | 74,72 | m3 |
| U | Bulông neo | |||
| 1 | Gia công bulông neo BLN64 | Chương V | 4,05 | kg |
| 2 | Lắp đặt biulông neo BL64 | Chương V | 4,05 | tấn |
| 3 | Gia công bulông neo bổ sung cột BTLT hiện hữu | Chương V | 60 | kg |
| 4 | Lắp đặt bulông neo bổ sung | Chương V | 0,06 | tấn |
| V | Biển báo vượt đường bộ | |||
| 1 | Gia công biển vượt đường giao thông | Chương V | 1 | cái |
| 2 | Gia công cột đỡ thép biển báo | Chương V | 0,0502 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cột đỡ biển báo | Chương V | 0,0502 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt bulong M12x120 | Chương V | 0,0004 | tấn |
| 5 | Đào đất hố móng | Chương V | 0,192 | m3 |
| 6 | Bê tông móng B15 | Chương V | 0,128 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 0,0006 | 100m3 |
| W | Phá dỡ móng hiện hữu | |||
| 1 | Phá dỡ móng | Chương V | 225,41 | m3 |
| X | Làm dàn giáo kéo dây vượt Dz mang điện | |||
| 1 | Làm dàn giáo rải dây 185, 400 vượt chướng ngại vật vượt đường dây hạ thế không cắt điện | Chương V | 2 | vị trí |
| 2 | Làm dàn giáo rải dây 400 vượt chướng ngại vật vượt đường dây trung thế không cắt điện | Chương V | 3 | vị trí |
| Y | Phần tháo dỡ, tận dụng, thu hồi | |||
| Z | Tận dụng | |||
| 1 | Tháo và căng lại dây dẫn điện nhôm lõi thép ACSR-185/39, chiều cao công tác bình quân 18m, hệ số 1,0 | Chương V | 14,51 | km |
| 2 | Tháo và căng lại dây cáp quang OPGW-57, chiều cao công tác bình quân 23m, hệ số 1,0 | Chương V | 4,72 | km |
| 3 | Tháo và căng lại dây chống sét GSW-70, chiều cao công tác bình quân 39,5m, hệ số 1,0 | Chương V | 4,72 | km |
| 4 | Điều chỉnh lại chuỗi cách điện đỡ dây dẫn, chiều cao công tác bình quân 18m | Chương V | 48 | chuỗi |
| 5 | Điều chỉnh lại chuỗi đỡ dây cáp quang, dây chống sét, chiều cao công tác bình quân 18m | Chương V | 30 | chuỗi |
| AA | Thu hồi | |||
| 1 | Dây dẫn ACSE-185/29 | Chương V | 7,107 | km |
| 2 | Dây chống sét GSW70 | Chương V | 0,507 | km |
| 3 | Cột thép hình 2 mạch | Chương V | 24 | tấn |
| 4 | Cột BTLT | Chương V | 8 | cột |
| 5 | Chuỗi đỡ dây dẫn | Chương V | 36 | chuỗi |
| 6 | Chuỗi đỡ dây chống sét, cáp quang | Chương V | 20 | chuỗi |
| AB | Phần thị nghiệm hiệu chỉnh | |||
| 1 | Tiếp đất cột điện | Chương V | 6 | Vị trí |
| AC | Vận chuyển và thu hồi vật tư | |||
| 1 | Vận chuyển vật tư đấu nối về công trường | Chương V | 1 | Trọn gói |
| 2 | Thu hồi vật tư đấu nối về kho | Chương V | 1 | Trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3352E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.67E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(5) (Hợp đồng xây dựng mới hoặc sửa chữa cải tạo đường dây và trạm biến áp cấp điện áp ≥ 110kV thi công tại khu vực miền nam trung bộ, kèm biên bản đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc bên giao thầu (hoặc tài liệu khác chứng minh)) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(6) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.230.877.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
18.692.631.300 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi