Gói thầu: Sửa chữa, nâng cấp nhà ăn và khuôn viên Vườn Quốc gia Bù Gia Mập

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210742280-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý vườn Quốc gia Bù Gia Mập
Tên gói thầu Sửa chữa, nâng cấp nhà ăn và khuôn viên Vườn Quốc gia Bù Gia Mập
Số hiệu KHLCNT 20210729111
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước (Trong dự toán đã giao năm 2021 và từ nguồn thu sự nghiệp của đơn vị)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-14 17:17:00 đến ngày 2021-07-23 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,052,892,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĂN
1 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo chương V 2,106 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả theo chương V 0,6458 100m2
3 Tháo dỡ trần Mô tả theo chương V 86,42 m2
4 Tháo tấm lợp tôn Mô tả theo chương V 2,1658 100m2
5 Tháo dỡ kết cấu mái (vì kèo, xà gồ) Mô tả theo chương V 4 công
6 Tháo dỡ hệ thống điện, nước Mô tả theo chương V 1 công
7 Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường Mô tả theo chương V 17,342 m3
8 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả theo chương V 96,62 m2
9 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả theo chương V 96,62 m2
10 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Mô tả theo chương V 16,816 m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả theo chương V 0,0561 100m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V 24,419 m3
13 Xây đá miếng 10x20x30, xây móng, vữa XM mác 100 Mô tả theo chương V 11,704 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 4,478 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo chương V 0,4594 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V 0,1082 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V 0,5313 tấn
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo chương V 0,6844 100m3
19 Mua đất cấp 3 đắp nền nhà Mô tả theo chương V 75,284 m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả theo chương V 0,7528 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo chương V 3,0114 100m3/1km
22 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V 1,4577 m3
23 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V 28,3997 m3
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 229,5618 m2
25 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 144,2328 m2
26 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả theo chương V 13,6 m2
27 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả theo chương V 4,865 m2
28 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả theo chương V 176,7 m2
29 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cm Mô tả theo chương V 105,58 m2
30 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả theo chương V 135,605 m2
31 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả theo chương V 463,2236 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 326,4293 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 218,5143 m2
34 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 27,1325 m2
35 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả theo chương V 0,91 m2
36 Gia công cột bằng thép hình Mô tả theo chương V 0,281 tấn
37 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả theo chương V 0,288 tấn
38 Gia công xà gồ thép Mô tả theo chương V 1,7583 tấn
39 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả theo chương V 0,281 tấn
40 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả theo chương V 0,288 tấn
41 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả theo chương V 1,7583 tấn
42 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả theo chương V 3,1919 100m2
43 gia công lắp đặt tấm cách nhiệt P2, 2 mặt bạc Mô tả theo chương V 368,2075 m2
44 SXLD trần thạch cao khung xương nổi Mô tả theo chương V 152,155 m2
45 SXLD cửa đi (chưa kính) Mô tả theo chương V 14,88 m2
46 SXLD kính trắng dày 5 ly Mô tả theo chương V 14,88 m2
47 SXLD song sắt bảo vệ Mô tả theo chương V 14,88 m2
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 14,88 m2
49 SXLD ổ khóa tay nắm Mô tả theo chương V 3 bộ
50 tháo dỡ, gia công, lắp dựng lại mái che cũ Mô tả theo chương V 49,623 m2
51 SXLD cửa nhôm tủ bếp không kính Mô tả theo chương V 2,905 m2
52 SXLD tay nắm Mô tả theo chương V 6 cái
53 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả theo chương V 17,68 m2
54 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 17,68 m2
55 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả theo chương V 13 bộ
56 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả theo chương V 4 cái
57 Lắp đặt Dimer quạt Mô tả theo chương V 4 cái
58 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả theo chương V 8 bộ
59 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả theo chương V 1 cái
60 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả theo chương V 2 cái
61 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả theo chương V 4 cái
62 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả theo chương V 14 cái
63 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả theo chương V 1 cái
64 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả theo chương V 1 cái
65 Lắp đặt dây đơn Mô tả theo chương V 240 m
66 Lắp đặt dây đơn Mô tả theo chương V 180 m
67 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả theo chương V 210 m
68 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả theo chương V 6 hộp
69 SXLD Thùng điện Mô tả theo chương V 1 cái
70 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Mô tả theo chương V 1 bộ
71 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả theo chương V 4 bộ
72 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Mô tả theo chương V 0,13 100m
73 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm Mô tả theo chương V 7 cái
74 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả theo chương V 0,18 100m
75 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Mô tả theo chương V 6 cái
B NHÀ VỆ SINH
1 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả theo chương V 66,69 m2
2 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả theo chương V 18,9 m2
3 Tháo tấm lợp tôn Mô tả theo chương V 0,2616 100m2
4 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả theo chương V 0,0887 tấn
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả theo chương V 2 bộ
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả theo chương V 2 bộ
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả theo chương V 4 bộ
8 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Mô tả theo chương V 2 bộ
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả theo chương V 4,68 m3
10 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Mô tả theo chương V 0,8937 m3
11 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V 2,6978 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 46,8 m2
13 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả theo chương V 76,57 m2
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo chương V 0,0037 100m3
15 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả theo chương V 26,155 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả theo chương V 72,36 m2
17 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả theo chương V 81,287 m2
18 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả theo chương V 50,92 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 81,287 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 50,92 m2
21 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả theo chương V 0,3384 100m2
22 làm trần thạch cao Mô tả theo chương V 26,155 m2
23 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả theo chương V 3 bộ
24 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường Mô tả theo chương V 3 bộ
25 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả theo chương V 1 cái
26 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả theo chương V 3 cái
27 Lắp đặt dây đơn Mô tả theo chương V 30 m
28 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả theo chương V 15 m
29 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả theo chương V 3 bộ
30 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả theo chương V 4 bộ
31 lắp bộ cảm ứng xả nước tự động tiểu nam Mô tả theo chương V 4 bộ
32 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả theo chương V 2 bộ
33 Lắp đặt gương soi Mô tả theo chương V 2 cái
34 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả theo chương V 2 cái
35 Lắp đặt hộp đựng Mô tả theo chương V 3 cái
36 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả theo chương V 5 cái
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Mô tả theo chương V 0,2 100m
38 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm Mô tả theo chương V 9 cái
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả theo chương V 0,12 100m
40 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Mô tả theo chương V 15 cái
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm Mô tả theo chương V 0,15 100m
42 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mm Mô tả theo chương V 10 cái
43 SX cửa đi panô nhôm kính (có kính) Mô tả theo chương V 1,54 m2
44 SXLD ổ khóa tay nắm Mô tả theo chương V 1 bộ
45 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V 0,1408 100m3
46 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III Mô tả theo chương V 2,355 m3
47 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo chương V 0,0548 100m3
48 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V 3,0474 m3
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V 0,704 m3
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V 0,6 m3
51 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 0,6544 m3
52 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả theo chương V 0,0259 tấn
53 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả theo chương V 0,0185 100m2
54 Cung cấp ống buy làm giếng thấm Mô tả theo chương V 3
55 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả theo chương V 8 cấu kiện
56 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 25,2 m2
57 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả theo chương V 25,2 m2
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả theo chương V 0,06 100m
59 Co nhựa PVC D34 Mô tả theo chương V 4 cái
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả theo chương V 0,015 100m
61 Co nhựa PVC D90 Mô tả theo chương V 1 cái
62 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả theo chương V 0,03 100m
63 Co nhựa PVC D114 Mô tả theo chương V 6 cái
C TƯỜNG CHĂN ĐẤT ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V 14,52 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả theo chương V 0,0968 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V 4,84 m3
4 Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V 14,8 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 147,6 m2
6 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả theo chương V 24,1 m2
7 Quét nước xi măng 2 nước (pha màu) Mô tả theo chương V 99,4 m2
D ĐƯỜNG BÊ TÔNG NỘI BỘ
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III Mô tả theo chương V 0,342 100m3
2 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả theo chương V 0,342 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V 11,4 m3
4 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 11,4 m3
5 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Mô tả theo chương V 38 m
E NÂNG CẤP NHÀ TẬP LUYỆN PCCC
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III Mô tả theo chương V 0,8324 100m3
2 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả theo chương V 0,8324 100m2
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả theo chương V 8,064 m3
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V 4,348 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả theo chương V 0,1076 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V 8,78 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 1,3493 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 0,792 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả theo chương V 0,0592 100m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo chương V 0,0808 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V 0,0097 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V 0,0941 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V 0,0177 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V 0,1018 tấn
15 Gia công cột bằng thép hình Mô tả theo chương V 0,4984 tấn
16 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả theo chương V 0,4984 tấn
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 14,1 m2
18 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả theo chương V 0,1418 tấn
19 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả theo chương V 0,1418 tấn
20 Gia công xà gồ thép Mô tả theo chương V 0,2552 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả theo chương V 0,4646 tấn
22 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả theo chương V 2,0536 100m2
23 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V 1,77 m3
24 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V 2,8 m3
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 66,9 m2
26 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả theo chương V 31,5 m2
27 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả theo chương V 35,4 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 35,4 m2
29 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cm Mô tả theo chương V 62,48 m2
30 Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Mô tả theo chương V 0,868 100m2
F CẢI TẠO CỔNG, SÂN VƯỜN SƯU TẬP THỰC VẬT
1 Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 25 Mô tả theo chương V 4 m2
2 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 73,2 m2
3 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cm Mô tả theo chương V 73,2 m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V 10 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 10 m3
G TRỤ ĐÈ CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V 0,5 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V 0,1 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 0,18 m3
4 bản mã + bu lông Mô tả theo chương V 4 cái
5 Lắp đặt cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang ≤8m Mô tả theo chương V 4 cột
6 Lắp đặt dây đơn Mô tả theo chương V 140 m
7 Lắp đặt dây đơn Mô tả theo chương V 70 m
8 Lắp chóa huỳnh quang Mô tả theo chương V 4 chóa
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trường hợp là nhà thầu độc lập: Có ≥ 02 hợp đồng thi công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 700.000.000 đồng Hoặc số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.400.000.000 đồng; - Trường hợp nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng tương tự tương ứng với phần việc mà mình đảm nhận như sau: Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 700.000.000 đồng nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh và tổng giá trị tất cả các hợp đồng của liên danh ≥ 1.400.000.000 đồng;) * Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; + Hóa đơn của hợp đồng kê khai; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->