Gói thầu: Sửa chữa, nâng cấp nhà ăn và khuôn viên Vườn Quốc gia Bù Gia Mập
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210742280-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý vườn Quốc gia Bù Gia Mập |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, nâng cấp nhà ăn và khuôn viên Vườn Quốc gia Bù Gia Mập |
| Số hiệu KHLCNT | 20210729111 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước (Trong dự toán đã giao năm 2021 và từ nguồn thu sự nghiệp của đơn vị) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-14 17:17:00 đến ngày 2021-07-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,052,892,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ ĂN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo chương V | 2,106 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả theo chương V | 0,6458 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả theo chương V | 86,42 | m2 |
| 4 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả theo chương V | 2,1658 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu mái (vì kèo, xà gồ) | Mô tả theo chương V | 4 | công |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước | Mô tả theo chương V | 1 | công |
| 7 | Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường | Mô tả theo chương V | 17,342 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả theo chương V | 96,62 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả theo chương V | 96,62 | m2 |
| 10 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 16,816 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả theo chương V | 0,0561 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 24,419 | m3 |
| 13 | Xây đá miếng 10x20x30, xây móng, vữa XM mác 100 | Mô tả theo chương V | 11,704 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 4,478 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 0,4594 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,1082 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,5313 | tấn |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 0,6844 | 100m3 |
| 19 | Mua đất cấp 3 đắp nền nhà | Mô tả theo chương V | 75,284 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả theo chương V | 0,7528 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo chương V | 3,0114 | 100m3/1km |
| 22 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V | 1,4577 | m3 |
| 23 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V | 28,3997 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 229,5618 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 144,2328 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả theo chương V | 13,6 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả theo chương V | 4,865 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả theo chương V | 176,7 | m2 |
| 29 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cm | Mô tả theo chương V | 105,58 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả theo chương V | 135,605 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V | 463,2236 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 326,4293 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 218,5143 | m2 |
| 34 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 27,1325 | m2 |
| 35 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả theo chương V | 0,91 | m2 |
| 36 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả theo chương V | 0,281 | tấn |
| 37 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả theo chương V | 0,288 | tấn |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 1,7583 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả theo chương V | 0,281 | tấn |
| 40 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả theo chương V | 0,288 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 1,7583 | tấn |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả theo chương V | 3,1919 | 100m2 |
| 43 | gia công lắp đặt tấm cách nhiệt P2, 2 mặt bạc | Mô tả theo chương V | 368,2075 | m2 |
| 44 | SXLD trần thạch cao khung xương nổi | Mô tả theo chương V | 152,155 | m2 |
| 45 | SXLD cửa đi (chưa kính) | Mô tả theo chương V | 14,88 | m2 |
| 46 | SXLD kính trắng dày 5 ly | Mô tả theo chương V | 14,88 | m2 |
| 47 | SXLD song sắt bảo vệ | Mô tả theo chương V | 14,88 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 14,88 | m2 |
| 49 | SXLD ổ khóa tay nắm | Mô tả theo chương V | 3 | bộ |
| 50 | tháo dỡ, gia công, lắp dựng lại mái che cũ | Mô tả theo chương V | 49,623 | m2 |
| 51 | SXLD cửa nhôm tủ bếp không kính | Mô tả theo chương V | 2,905 | m2 |
| 52 | SXLD tay nắm | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 53 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả theo chương V | 17,68 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 17,68 | m2 |
| 55 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả theo chương V | 13 | bộ |
| 56 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt Dimer quạt | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả theo chương V | 8 | bộ |
| 59 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả theo chương V | 14 | cái |
| 63 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả theo chương V | 240 | m |
| 66 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả theo chương V | 180 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả theo chương V | 210 | m |
| 68 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả theo chương V | 6 | hộp |
| 69 | SXLD Thùng điện | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả theo chương V | 4 | bộ |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả theo chương V | 0,13 | 100m |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Mô tả theo chương V | 7 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả theo chương V | 0,18 | 100m |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| B | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả theo chương V | 66,69 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả theo chương V | 18,9 | m2 |
| 3 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả theo chương V | 0,2616 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả theo chương V | 0,0887 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả theo chương V | 4,68 | m3 |
| 10 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,8937 | m3 |
| 11 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V | 2,6978 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 46,8 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả theo chương V | 76,57 | m2 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 0,0037 | 100m3 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả theo chương V | 26,155 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả theo chương V | 72,36 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V | 81,287 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V | 50,92 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 81,287 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 50,92 | m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả theo chương V | 0,3384 | 100m2 |
| 22 | làm trần thạch cao | Mô tả theo chương V | 26,155 | m2 |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả theo chương V | 3 | bộ |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Mô tả theo chương V | 3 | bộ |
| 25 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả theo chương V | 30 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả theo chương V | 15 | m |
| 29 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả theo chương V | 3 | bộ |
| 30 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả theo chương V | 4 | bộ |
| 31 | lắp bộ cảm ứng xả nước tự động tiểu nam | Mô tả theo chương V | 4 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt gương soi | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả theo chương V | 0,2 | 100m |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Mô tả theo chương V | 9 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả theo chương V | 0,12 | 100m |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Mô tả theo chương V | 15 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Mô tả theo chương V | 0,15 | 100m |
| 42 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mm | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 43 | SX cửa đi panô nhôm kính (có kính) | Mô tả theo chương V | 1,54 | m2 |
| 44 | SXLD ổ khóa tay nắm | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 45 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V | 0,1408 | 100m3 |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 2,355 | m3 |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 0,0548 | 100m3 |
| 48 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V | 3,0474 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 0,704 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 0,6 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,6544 | m3 |
| 52 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả theo chương V | 0,0259 | tấn |
| 53 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương V | 0,0185 | 100m2 |
| 54 | Cung cấp ống buy làm giếng thấm | Mô tả theo chương V | 3 | |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo chương V | 8 | cấu kiện |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 25,2 | m2 |
| 57 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả theo chương V | 25,2 | m2 |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả theo chương V | 0,06 | 100m |
| 59 | Co nhựa PVC D34 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả theo chương V | 0,015 | 100m |
| 61 | Co nhựa PVC D90 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả theo chương V | 0,03 | 100m |
| 63 | Co nhựa PVC D114 | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| C | TƯỜNG CHĂN ĐẤT ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V | 14,52 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả theo chương V | 0,0968 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 4,84 | m3 |
| 4 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V | 14,8 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 147,6 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả theo chương V | 24,1 | m2 |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước (pha màu) | Mô tả theo chương V | 99,4 | m2 |
| D | ĐƯỜNG BÊ TÔNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,342 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả theo chương V | 0,342 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 11,4 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 11,4 | m3 |
| 5 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả theo chương V | 38 | m |
| E | NÂNG CẤP NHÀ TẬP LUYỆN PCCC | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,8324 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả theo chương V | 0,8324 | 100m2 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả theo chương V | 8,064 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V | 4,348 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả theo chương V | 0,1076 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 8,78 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 1,3493 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,792 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,0592 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 0,0808 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,0097 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,0941 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,0177 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,1018 | tấn |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả theo chương V | 0,4984 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả theo chương V | 0,4984 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 14,1 | m2 |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả theo chương V | 0,1418 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả theo chương V | 0,1418 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,2552 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,4646 | tấn |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả theo chương V | 2,0536 | 100m2 |
| 23 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V | 1,77 | m3 |
| 24 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V | 2,8 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 66,9 | m2 |
| 26 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả theo chương V | 31,5 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V | 35,4 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 35,4 | m2 |
| 29 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cm | Mô tả theo chương V | 62,48 | m2 |
| 30 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả theo chương V | 0,868 | 100m2 |
| F | CẢI TẠO CỔNG, SÂN VƯỜN SƯU TẬP THỰC VẬT | |||
| 1 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 25 | Mô tả theo chương V | 4 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 73,2 | m2 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cm | Mô tả theo chương V | 73,2 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 10 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 10 | m3 |
| G | TRỤ ĐÈ CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V | 0,5 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 0,1 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,18 | m3 |
| 4 | bản mã + bu lông | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang ≤8m | Mô tả theo chương V | 4 | cột |
| 6 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả theo chương V | 140 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả theo chương V | 70 | m |
| 8 | Lắp chóa huỳnh quang | Mô tả theo chương V | 4 | chóa |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trường hợp là nhà thầu độc lập: Có ≥ 02 hợp đồng thi công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 700.000.000 đồng Hoặc số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.400.000.000 đồng; - Trường hợp nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng tương tự tương ứng với phần việc mà mình đảm nhận như sau: Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 700.000.000 đồng nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh và tổng giá trị tất cả các hợp đồng của liên danh ≥ 1.400.000.000 đồng;) * Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; + Hóa đơn của hợp đồng kê khai; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi