Gói thầu: xây dựng các ấn phẩm, tài liệu phục vụ cho hoạt động xúc tiến đầu tư năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210741304-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm xúc tiến đầu tư Phú Thọ |
| Tên gói thầu | xây dựng các ấn phẩm, tài liệu phục vụ cho hoạt động xúc tiến đầu tư năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210727873 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Nhà nước cấp theo QĐ số 1297/QĐ-UBND ngày 8/6/2021 của UBND tỉnh Phú Thọ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-14 17:15:00 đến ngày 2021-07-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 305,550,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là160.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 91.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 112.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 225.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung: Có trình độ từ Đại học trở lên |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thiết kế bản in: Có trình độ từ Đại học chuyên ngành về thiết kế đồ họa hoặc Photoshop hoặc tương đương; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia dịch thuật: Có trình độ Đại học chuyên ngành về dịch thuật hoặc tương đương trở lên (01 Việt – Anh; 01 Việt – Nhật; 01 Việt – Hàn; 01 Việt – Trung) |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Sử dụng công nghệ máy in OFFSET trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hợp đồng mua bán máy in và biên bản nghiện thu giữa hai bên hoặc hóa đơn VAT của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết kế: Tờ gấp 6 "Phú Thọ hội nhập, đầu tư và phát triển | Lập các phương án thiết kế trình Bên mời thầu xem xét trước khi in | trang | 12 | |
| 2 | Thiết kế : "Tiềm năng mời gọi đầu tư" | Lập các phương án thiết kế trình Bên mời thầu xem xét trước khi in | trang | 92 | |
| 3 | Dịch thuật | Lập các phương án thiết kế trình Bên mời thầu xem xét trước khi in | ngôn ngữ | 4 | |
| 4 | In Sách "Tiềm năng mời gọi đầu tư" bằng tiếng Anh | Kích thước: 10 x 20 cm; Bìa: Giấy Bìa Cmart 250 không cán, in 4 màu 2 mặt; Ruột: Cmatt 150gsm, in 4 màu 2 mặt; Số trang: 92 trang; Kỹ thuật in: Công nghệ offset 5 mầu; Gia công: Keo gáy. | Quyển | 500 | |
| 5 | In Sách "Tiềm năng mời gọi đầu tư" bằng tiếng Hàn Quốc | Kích thước: 10 x 20 cm; Bìa: Giấy Bìa Cmart 250 không cán, in 4 màu 2 mặt; Ruột: Cmatt 150gsm, in 4 màu 2 mặt; Số trang: 92 trang; Kỹ thuật in: Công nghệ offset 5 mầu; Gia công: Keo gáy. | Quyển | 250 | |
| 6 | In sách "Tiềm năng mời gọi đầu tư" bằng tiếng Nhật Bản | Kích thước: 10 x 20 cm; Bìa: Giấy Bìa Cmart 250 không cán, in 4 màu 2 mặt; Ruột: Cmatt 150gsm, in 4 màu 2 mặt; Số trang: 92 trang; Kỹ thuật in: Công nghệ offset 5 mầu; Gia công: Keo gáy. | Quyển | 250 | |
| 7 | In Sách "Tiềm năng mời gọi đầu tư" bằng tiếng Trung Quốc | Kích thước: 10 x 20 cm; Bìa: Giấy Bìa Cmart 250 không cán, in 4 màu 2 mặt; Ruột: Cmatt 150gsm, in 4 màu 2 mặt; Số trang: 92 trang; Kỹ thuật in: Công nghệ offset 5 mầu; Gia công: Keo gáy. | Quyển | 250 | |
| 8 | In Sách "Tiềm năng mời gọi đầu tư" bằng tiếng Việt | Kích thước: 10 x 20 cm; Bìa: Giấy Bìa Cmart 250 không cán, in 4 màu 2 mặt; Ruột: Cmatt 150gsm, in 4 màu 2 mặt; Số trang: 92 trang; Kỹ thuật in: Công nghệ offset 5 mầu; Gia công: Keo gáy. | Quyển | 250 | |
| 9 | In Tờ gấp 6 "Phú Thọ hội nhập, đầu tư và phát triển" bằng tiếng Anh. | Kích thước: 60 x 20 cm; - Giấy Cmart 200gsm in 4 màu cán mờ 2 mặt; - Kỹ thuật in: Công nghệ offset 5 mầu; - Gia công: Bế gấp thành phẩm | Tờ | 1.000 | |
| 10 | In Tờ gấp 6 "Phú Thọ hội nhập, đầu tư và phát triển" bằng tiếng Hàn Quốc | Kích thước: 60 x 20 cm; - Giấy Cmart 200gsm in 4 màu cán mờ 2 mặt; - Kỹ thuật in: Công nghệ offset 5 mầu; - Gia công: Bế gấp thành phẩm | Tờ | 300 | |
| 11 | In Tờ gấp 6 "Phú Thọ hội nhập, đầu tư và phát triển" bằng tiếng Nhật bản | Kích thước: 60 x 20 cm; - Giấy Cmart 200gsm in 4 màu cán mờ 2 mặt; - Kỹ thuật in: Công nghệ offset 5 mầu; - Gia công: Bế gấp thành phẩm | Tờ | 300 | |
| 12 | In Tờ gấp 6 "Phú Thọ hội nhập, đầu tư và phát triển" bằng tiếng Trung Quốc | Kích thước: 60 x 20 cm; - Giấy Cmart 200gsm in 4 màu cán mờ 2 mặt; - Kỹ thuật in: Công nghệ offset 5 mầu; - Gia công: Bế gấp thành phẩm | Tờ | 300 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.6E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 91.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là160.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 91.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 112.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 225.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung: Có trình độ từ Đại học trở lên | 1 | Đại học | 1 | 3 |
| 2 | Thiết kế bản in: Có trình độ từ Đại học chuyên ngành về thiết kế đồ họa hoặc Photoshop hoặc tương đương; | 1 | Đại học | 5 | 3 |
| 3 | Chuyên gia dịch thuật: Có trình độ Đại học chuyên ngành về dịch thuật hoặc tương đương trở lên (01 Việt – Anh; 01 Việt – Nhật; 01 Việt – Hàn; 01 Việt – Trung) | 4 | Đại học | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Sử dụng công nghệ máy in OFFSET trở lên | Tài liệu chứng minh: Hợp đồng mua bán máy in và biên bản nghiện thu giữa hai bên hoặc hóa đơn VAT của nhà thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi