Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây dựng + Thiết bị (xây lắp)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210740357-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/07/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án xây dựng thị xã Từ Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây dựng + Thiết bị (xây lắp) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210739669 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã và nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-14 17:27:00 đến ngày 2021-07-24 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,358,016,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.537024E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.307404E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp II trở lên với giá trị đáp ứng yêu cầu dưới đây (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn giá trị yêu cầu dưới đây thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). * Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng, cấp II trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).* Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.050.611.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình cấp III;- Kèm theo tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia; Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu. (Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình cấp III;- Kèm theo tài liệu chứng minh: Văn bằng tốt nghiệp, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia; Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu. (Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động;- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT ít nhất 01 công trình dân dụng;- Kèm theo tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia, Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu. (Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình hoặc máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: NHÀ HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8,2476 | 100m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngài nhà | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 281,0274 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 920,644 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 335,1367 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 920,644 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 563,2342 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 378,1506 | m2 |
| 8 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 14,65 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 148,08 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic KT 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 148,08 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 920,644 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 281,0274 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 335,1367 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 191,18 | m |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 920,644 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 335,1367 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2.394,5417 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 924,878 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ cửa | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 17,64 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 58,2 | m |
| 21 | Thay thế nẹp cửa bị mối mọt, nẹp phào 10x40 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 320,4 | m |
| 22 | Cửa sổ pano kính, gỗ lim Nam Phi (không chỉ bo) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 17,64 | m2 |
| 23 | Khuôn cửa đơn 60x135 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 58,2 | m |
| 24 | Nẹp phào 10x40 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 58,2 | m |
| 25 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,2861 | tấn |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 17,64 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 17,64 | m2 |
| 28 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 58,2 | m cấu kiện |
| 29 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 17,64 | m2 cấu kiện |
| 30 | Tháo dỡ cửa (để sơn lại) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 87,087 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 253,734 | m2 |
| 32 | Sơn PU cửa, khuôn cửa các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 313,215 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 87,087 | m2 cấu kiện |
| 34 | Khóa cửa đi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 15 | bộ |
| 35 | Khóa cửa tay nắm khu WC | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 36 | Bản lề cửa sổ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 60 | cái |
| 37 | Chốt của sổ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 38 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 20,8253 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 20,8253 | m2 |
| 40 | Tháo dỡ biển tên phòng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 41 | Biển tên phòng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 42 | Phá dỡ gạch lát mặt bậc cầu thang, bậc tam cấp | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 127,2836 | m2 |
| 43 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 67,1936 | m2 |
| 44 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 64,371 | m2 |
| 45 | Phá dỡ nền lát gạch | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 527,8666 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn bằng gạch granite kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 480,9748 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn KT 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 46,8918 | m2 |
| 48 | Tháo dỡ trần | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 46,8918 | m2 |
| 49 | Trần nhôm Austrong clip - in 600x600, độ dày nhôm 0,6mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 126,309 | m2 |
| 50 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,9305 | tấn |
| 51 | Tháo tấm lợp tôn | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,159 | 100m2 |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,9305 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,9305 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 110,6237 | m2 |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,9886 | 100m2 |
| 56 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 102,48 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 102,48 | m2 |
| 58 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 102,48 | m2 |
| 59 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 43,3316 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 43,3316 | m2 |
| 61 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 43,3316 | m2 |
| 62 | Tháo dỡ kết cấu thép, tháo dỡ biển hiệu cũ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1348 | tấn |
| 63 | Gia công khung biển tên | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1445 | tấn |
| 64 | Lắp dựng khung biển tên | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1445 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 12,8352 | m2 |
| 66 | Bọc biển hiệu bằng tấm aluminum | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,9143 | m2 |
| 67 | Gia công chữ mika cỡ chữ 150mm ("THỊ ỦY - HĐND - UBND - THỊ XÃ TỪ SƠN") | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 26 | chữ |
| 68 | Gia công chữ mika cỡ chữ 300mm ("TRỤ SỞ TIẾP ĐÓN CÔNG DÂN") | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 19 | chữ |
| 69 | Gia công chữ mika cỡ chữ 120mm ("ĐỊA CHỈ: PHỐ LÊ PHỤNG HIỂU - PHƯỜNG ĐÔNG NGÀN - THỊ XÃ TỪ SƠN", "ĐT: 02413000000") | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 47 | chữ |
| 70 | Cột cờ tổ quốc, cờ Đảng, cờ chuối | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 71 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 72 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 73 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 74 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 30 | bộ |
| 75 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 76 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 77 | Van xả tiểu cảm ứng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 78 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 79 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 80 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 81 | Lắp đặt gương soi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt bình lọc nước | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 83 | Vách ngăn vệ sinh dày 12mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 16,8 | m2 |
| 84 | Lắp đặt hộp đựng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 36 | cái |
| 85 | Lắp đặt giá treo | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 86 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 87 | Tháo dỡ hệ thống cấp nước, thoát nước và các phụ kiện khác 03 khu WC | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 20 | công |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 91 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt van ren, đường kính van 15mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 94 | Cút d20 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 95 | Cút d25 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 32 | cái |
| 96 | Cút d32 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 97 | Tê chuyển 32/25 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 98 | Tê chuyển 25/20 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 99 | Tê 90-32/32 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 100 | Nối thẳng D20 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 101 | Nối thẳng D25 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 102 | Nối thẳng chuyển bậc D25/20 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 103 | Mối nối mềm (đầu nối ống)/50 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 104 | Ba chạc ren ngoài D25/15 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 105 | Góc nối 90 độ ren ngoài D20/15 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 106 | Ống nhựa D32 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 107 | Ống nhựa D50 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 108 | Ống nhựa D90 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 109 | Ống nhựa D60 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 110 | Ống nhựa D110 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 111 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 112 | Lắp đặt phễu thu đường kính 34mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 113 | Tê kiểm tra D110 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 114 | Tê kiểm tra D90 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 115 | Tê xiên 45 D50x50 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 116 | Tê xiên 45 D110x110 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 117 | Cút 135 D50 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 118 | Cút 135 D110 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 119 | Tê 90 D110 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 120 | Tê 90 D60 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 121 | Nút bịt D50 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 122 | Nút bịt D110 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 123 | Măng sông nối ống D34 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 124 | Măng sông nối ống D50 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 125 | Măng sông nối ống D110 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 126 | Măng sông nối ống D90 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 127 | Măng sông nối ống D60 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 128 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 40 | công |
| 129 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 28 | cái |
| 133 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 28 | cái |
| 135 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| 136 | Lắp đặt timer 24H | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt contactor 1P-32A | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 138 | Tủ điện R500xC700xS200 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 139 | Tủ điện R300xC400xS150 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 13 | hộp |
| 140 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 141 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt công tắc xoay chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt công tắc xoay chiều - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 145 | Lắp đặt tube led 1,2m 2x18W-220V | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 28 | bộ |
| 146 | Đèn led panel 600x600/48W | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 147 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 42 | bộ |
| 148 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 88 | cái |
| 149 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 613 | m |
| 150 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 860 | m |
| 151 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 600 | m |
| 152 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 15 | m |
| 153 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 154 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 25mm2 +1x16mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 155 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 15 | m |
| 156 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 550 | m |
| 157 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 4mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 450 | m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 161 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 54,6108 | m3 |
| 162 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 54,6108 | m3 |
| B | HẠNG MỤC 2: HẠ TẦNG NGOÀI NHÀ, NHÀ XE | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 914,5 | m2 |
| 2 | Lát sân bằng đá granit tự nhiên KT 400x400x30mm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 914,5 | m2 |
| 3 | Bó vỉa hè, đường bằng đá granit tự nhiên KT 18x26x100, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 157,13 | m |
| 4 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,22 | 10m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,9324 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,0182 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0916 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0222 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,9324 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,4908 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0666 | 100m2 |
| 12 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,5372 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0622 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0956 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0956 | 100m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 12,876 | m2 |
| 17 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,33 | m2 |
| 18 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0291 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0556 | tấn |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,448 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 22 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 24,705 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8,064 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4,026 | m3 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 119,316 | m2 |
| 26 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,468 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,8933 | tấn |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 29 | Nắp đan composite | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 27 | cái |
| 30 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 252 | cái |
| 31 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4,0194 | m3 |
| 32 | Đào xúc đất, đất cấp I | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 46,2218 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng dài | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1218 | 100m2 |
| 34 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4,41 | m3 |
| 35 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 11,205 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 37 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4,0392 | m3 |
| 39 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 49,248 | m2 |
| 40 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 195,8053 | m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 474,1974 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 183,4852 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 657,6826 | m2 |
| 44 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 12,58 | m2 |
| 45 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,6765 | tấn |
| 46 | Gia công hàng rào song sắt | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 123,5244 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 247,0488 | m2 |
| 48 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 123,5244 | m2 |
| 49 | Tháo hạ cột đèn trang trí sân vườn hiện trạng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8 | cột |
| 50 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,3696 | m3 |
| 51 | Ván khuôn móng cột | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0144 | 100m2 |
| 52 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,324 | m3 |
| 53 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 54 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,372 | m3 |
| 55 | Khung móng M16x240x240x525 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 57 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8 | cọc |
| 58 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 59 | Trát chân cột đèn, vữa XM mác 50 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,96 | m2 |
| 60 | Cột đèn trang trí sân vườn DC06 (chưa có tay và bóng) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8 | cột |
| 61 | Lắp dựng cột đèn trang trí sân vườn, cột DC06 (Chỉ tính NC, MTC) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8 | cột |
| 62 | Chùm đèn cột sân vườn CH06-5 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 63 | Lắp chùm đèn, cột đèn sân vườn (Chỉ tính NC, MTC) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 2.5mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 125 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 80 | m |
| 66 | Phụ kiện, vật tư phụ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 67 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,2856 | tấn |
| 68 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 13,5 | m3 |
| 69 | Tháo tấm lợp tôn | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,558 | 100m2 |
| 70 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 13,5 | m3 |
| 71 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 13,5 | m3 |
| 72 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 32,76 | m3 |
| 73 | Ván khuôn móng cột | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,052 | 100m2 |
| 74 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,68 | m3 |
| 75 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,2912 | tấn |
| 76 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 77 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,267 | 100m2 |
| 78 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4,4438 | m3 |
| 79 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,2664 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6,16 | m3 |
| 81 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6,16 | m3 |
| 82 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 18,525 | m3 |
| 83 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,2286 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,2286 | tấn |
| 85 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,4858 | tấn |
| 86 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,4858 | tấn |
| 87 | Gia công xà gồ thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,3778 | tấn |
| 88 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,3778 | tấn |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 85,0431 | m2 |
| 90 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,898 | 100m2 |
| 91 | Bu long M20x700 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 40 | cái |
| 92 | Bu long M18 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 120 | cái |
| 93 | Gia công khung thép mạ kẽm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,5776 | tấn |
| 94 | Lắp dựng khung thép mạ kẽm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,4437 | tấn |
| 95 | Ray trượt | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| C | HẠNG MỤC 3: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,8093 | 100m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 40,8155 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 136,0516 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 15,6481 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 25,1674 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 52,1604 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 83,8912 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,95 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,5764 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 7,904 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 7,904 | m2 |
| 12 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0572 | m3 |
| 14 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0009 | tấn |
| 15 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0153 | tấn |
| 16 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4,42 | m2 |
| 17 | Cửa nhôm kính | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4,42 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4,42 | m2 cấu kiện |
| 19 | Phá dỡ nền gạch | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 17,64 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 17,64 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ hệ thống điện xuống cấp | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 5 | công |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 28 | Tủ điện 350x500 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 29 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 5 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 15 | m |
| 33 | Phụ kiện, vật tư phụ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| D | HẠNG MỤC 4: PHẦN VẬT TƯ KHÔNG TÍNH TRỰC TIẾP PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Máy điều hòa không khí gắn tường 18000BTU | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Máy điều hòa không khí gắn tường 9000BTU | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 14 | Bộ |
| E | HẠNG MỤC 5: PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bộ bàn ghế lãnh đạo | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Bàn nhân viên loại lớn | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Ghế nhân viên | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 4 | Ghế inox | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 45 | cái |
| 5 | Tủ tài liệu tủ kín | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 6 | Tủ tài liệu tủ kính | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Tủ sách gỗ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Bộ bàn ghế tiếp khách | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Giá để tài liệu | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Quạt treo tường | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 11 | Cổng xếp tự động | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Bình nước nóng lạnh 30L | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Cây lọc nước | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Tủ tài liệu lãnh đạo | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Rèm cửa sổ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 53 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.537024E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.307404E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp II trở lên với giá trị đáp ứng yêu cầu dưới đây (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn giá trị yêu cầu dưới đây thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). * Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng, cấp II trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).* Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.050.611.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình cấp III;- Kèm theo tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia; Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu. (Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực) | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình cấp III;- Kèm theo tài liệu chứng minh: Văn bằng tốt nghiệp, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia; Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu. (Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động;- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT ít nhất 01 công trình dân dụng;- Kèm theo tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia, Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu. (Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 7 | Máy khoan | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch, đá | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực). | 1 |
| 10 | Máy thủy bình hoặc máy kinh vỹ | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 12 | Máy đào ≥ 0,4m3 | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi