Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây dựng + Thiết bị (xây lắp)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210740357-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/07/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án xây dựng thị xã Từ Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây dựng + Thiết bị (xây lắp)
Số hiệu KHLCNT 20210739669
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã và nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-14 17:27:00 đến ngày 2021-07-24 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,358,016,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.537024E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.307404E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp II trở lên với giá trị đáp ứng yêu cầu dưới đây (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn giá trị yêu cầu dưới đây thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). * Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng, cấp II trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).* Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.050.611.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình cấp III;- Kèm theo tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia; Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu. (Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình cấp III;- Kèm theo tài liệu chứng minh: Văn bằng tốt nghiệp, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia; Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu. (Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động;- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT ít nhất 01 công trình dân dụng;- Kèm theo tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia, Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu. (Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình hoặc máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: NHÀ HÀNH CHÍNH
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Mục II - Chương V, E-HSMT8,2476100m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngài nhàTheo Mục II - Chương V, E-HSMT281,0274m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo Mục II - Chương V, E-HSMT920,644m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo Mục II - Chương V, E-HSMT335,1367m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàTheo Mục II - Chương V, E-HSMT920,644m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo Mục II - Chương V, E-HSMT563,2342m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo Mục II - Chương V, E-HSMT378,1506m2
8Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo Mục II - Chương V, E-HSMT14,65m2
9Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinhTheo Mục II - Chương V, E-HSMT148,08m2
10Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic KT 300x600mm, vữa XM mác 75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT148,08m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT920,644m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT281,0274m2
13Trát trần, vữa XM mác 75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT335,1367m2
14Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT191,18m
15Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo Mục II - Chương V, E-HSMT920,644m2
16Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Mục II - Chương V, E-HSMT335,1367m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2.394,5417m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Mục II - Chương V, E-HSMT924,878m2
19Tháo dỡ cửaTheo Mục II - Chương V, E-HSMT17,64m2
20Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo Mục II - Chương V, E-HSMT58,2m
21Thay thế nẹp cửa bị mối mọt, nẹp phào 10x40Theo Mục II - Chương V, E-HSMT320,4m
22Cửa sổ pano kính, gỗ lim Nam Phi (không chỉ bo)Theo Mục II - Chương V, E-HSMT17,64m2
23Khuôn cửa đơn 60x135Theo Mục II - Chương V, E-HSMT58,2m
24Nẹp phào 10x40Theo Mục II - Chương V, E-HSMT58,2m
25Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,2861tấn
26Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Mục II - Chương V, E-HSMT17,64m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Mục II - Chương V, E-HSMT17,64m2
28Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo Mục II - Chương V, E-HSMT58,2m cấu kiện
29Lắp dựng cửa vào khuônTheo Mục II - Chương V, E-HSMT17,64m2 cấu kiện
30Tháo dỡ cửa (để sơn lại)Theo Mục II - Chương V, E-HSMT87,087m2
31Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo Mục II - Chương V, E-HSMT253,734m2
32Sơn PU cửa, khuôn cửa các loạiTheo Mục II - Chương V, E-HSMT313,215m2
33Lắp dựng cửa vào khuônTheo Mục II - Chương V, E-HSMT87,087m2 cấu kiện
34Khóa cửa điTheo Mục II - Chương V, E-HSMT15bộ
35Khóa cửa tay nắm khu WCTheo Mục II - Chương V, E-HSMT12bộ
36Bản lề cửa sổTheo Mục II - Chương V, E-HSMT60cái
37Chốt của sổTheo Mục II - Chương V, E-HSMT15cái
38Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo Mục II - Chương V, E-HSMT20,8253m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Mục II - Chương V, E-HSMT20,8253m2
40Tháo dỡ biển tên phòngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT20cái
41Biển tên phòngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT20cái
42Phá dỡ gạch lát mặt bậc cầu thang, bậc tam cấpTheo Mục II - Chương V, E-HSMT127,2836m2
43Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT67,1936m2
44Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT64,371m2
45Phá dỡ nền lát gạchTheo Mục II - Chương V, E-HSMT527,8666m2
46Lát nền, sàn bằng gạch granite kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT480,9748m2
47Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn KT 300x300mm, vữa XM mác 75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT46,8918m2
48Tháo dỡ trầnTheo Mục II - Chương V, E-HSMT46,8918m2
49Trần nhôm Austrong clip - in 600x600, độ dày nhôm 0,6mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT126,309m2
50Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,9305tấn
51Tháo tấm lợp tônTheo Mục II - Chương V, E-HSMT3,159100m2
52Gia công xà gồ thépTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,9305tấn
53Lắp dựng xà gồ thépTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,9305tấn
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Mục II - Chương V, E-HSMT110,6237m2
55Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2,9886100m2
56Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT102,48m2
57Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo Mục II - Chương V, E-HSMT102,48m2
58Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT102,48m2
59Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT43,3316m2
60Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo Mục II - Chương V, E-HSMT43,3316m2
61Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT43,3316m2
62Tháo dỡ kết cấu thép, tháo dỡ biển hiệu cũTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,1348tấn
63Gia công khung biển tênTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,1445tấn
64Lắp dựng khung biển tênTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,1445tấn
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Mục II - Chương V, E-HSMT12,8352m2
66Bọc biển hiệu bằng tấm aluminumTheo Mục II - Chương V, E-HSMT3,9143m2
67Gia công chữ mika cỡ chữ 150mm ("THỊ ỦY - HĐND - UBND - THỊ XÃ TỪ SƠN")Theo Mục II - Chương V, E-HSMT26chữ
68Gia công chữ mika cỡ chữ 300mm ("TRỤ SỞ TIẾP ĐÓN CÔNG DÂN")Theo Mục II - Chương V, E-HSMT19chữ
69Gia công chữ mika cỡ chữ 120mm ("ĐỊA CHỈ: PHỐ LÊ PHỤNG HIỂU - PHƯỜNG ĐÔNG NGÀN - THỊ XÃ TỪ SƠN", "ĐT: 02413000000")Theo Mục II - Chương V, E-HSMT47chữ
70Cột cờ tổ quốc, cờ Đảng, cờ chuốiTheo Mục II - Chương V, E-HSMT9cái
71Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo Mục II - Chương V, E-HSMT6bộ
72Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo Mục II - Chương V, E-HSMT6bộ
73Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo Mục II - Chương V, E-HSMT12bộ
74Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo Mục II - Chương V, E-HSMT30bộ
75Lắp đặt chậu xí bệtTheo Mục II - Chương V, E-HSMT6bộ
76Lắp đặt chậu tiểu namTheo Mục II - Chương V, E-HSMT6bộ
77Van xả tiểu cảm ứngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT6bộ
78Lắp đặt chậu tiểu nữTheo Mục II - Chương V, E-HSMT6bộ
79Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo Mục II - Chương V, E-HSMT12bộ
80Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo Mục II - Chương V, E-HSMT6bộ
81Lắp đặt gương soiTheo Mục II - Chương V, E-HSMT6cái
82Lắp đặt bình lọc nướcTheo Mục II - Chương V, E-HSMT3bộ
83Vách ngăn vệ sinh dày 12mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT16,8m2
84Lắp đặt hộp đựngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT36cái
85Lắp đặt giá treoTheo Mục II - Chương V, E-HSMT12cái
86Lắp đặt chậu rửa 2 vòiTheo Mục II - Chương V, E-HSMT12bộ
87Tháo dỡ hệ thống cấp nước, thoát nước và các phụ kiện khác 03 khu WCTheo Mục II - Chương V, E-HSMT20công
88Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,25100m
89Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,48100m
90Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,14100m
91Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1cái
92Lắp đặt van ren, đường kính van 20mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT4cái
93Lắp đặt van ren, đường kính van 15mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2cái
94Cút d20Theo Mục II - Chương V, E-HSMT12cái
95Cút d25Theo Mục II - Chương V, E-HSMT32cái
96Cút d32Theo Mục II - Chương V, E-HSMT4cái
97Tê chuyển 32/25Theo Mục II - Chương V, E-HSMT3cái
98Tê chuyển 25/20Theo Mục II - Chương V, E-HSMT1cái
99Tê 90-32/32Theo Mục II - Chương V, E-HSMT3cái
100Nối thẳng D20Theo Mục II - Chương V, E-HSMT6cái
101Nối thẳng D25Theo Mục II - Chương V, E-HSMT18cái
102Nối thẳng chuyển bậc D25/20Theo Mục II - Chương V, E-HSMT6cái
103Mối nối mềm (đầu nối ống)/50Theo Mục II - Chương V, E-HSMT3cái
104Ba chạc ren ngoài D25/15Theo Mục II - Chương V, E-HSMT18cái
105Góc nối 90 độ ren ngoài D20/15Theo Mục II - Chương V, E-HSMT24cái
106Ống nhựa D32Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,36100m
107Ống nhựa D50Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,24100m
108Ống nhựa D90Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,14100m
109Ống nhựa D60Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,12100m
110Ống nhựa D110Theo Mục II - Chương V, E-HSMT1,2100m
111Lắp đặt phễu thu đường kính 110mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT8cái
112Lắp đặt phễu thu đường kính 34mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT24cái
113Tê kiểm tra D110Theo Mục II - Chương V, E-HSMT2cái
114Tê kiểm tra D90Theo Mục II - Chương V, E-HSMT2cái
115Tê xiên 45 D50x50Theo Mục II - Chương V, E-HSMT20cái
116Tê xiên 45 D110x110Theo Mục II - Chương V, E-HSMT6cái
117Cút 135 D50Theo Mục II - Chương V, E-HSMT8cái
118Cút 135 D110Theo Mục II - Chương V, E-HSMT8cái
119Tê 90 D110Theo Mục II - Chương V, E-HSMT4cái
120Tê 90 D60Theo Mục II - Chương V, E-HSMT2cái
121Nút bịt D50Theo Mục II - Chương V, E-HSMT8cái
122Nút bịt D110Theo Mục II - Chương V, E-HSMT4cái
123Măng sông nối ống D34Theo Mục II - Chương V, E-HSMT12cái
124Măng sông nối ống D50Theo Mục II - Chương V, E-HSMT16cái
125Măng sông nối ống D110Theo Mục II - Chương V, E-HSMT20cái
126Măng sông nối ống D90Theo Mục II - Chương V, E-HSMT2cái
127Măng sông nối ống D60Theo Mục II - Chương V, E-HSMT3cái
128Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT40công
129Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 80AmpeTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1cái
130Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40AmpeTheo Mục II - Chương V, E-HSMT4cái
131Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 40AmpeTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2cái
132Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 25AmpeTheo Mục II - Chương V, E-HSMT28cái
133Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2cái
134Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo Mục II - Chương V, E-HSMT28cái
135Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo Mục II - Chương V, E-HSMT13cái
136Lắp đặt timer 24HTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1cái
137Lắp đặt contactor 1P-32ATheo Mục II - Chương V, E-HSMT2cái
138Tủ điện R500xC700xS200Theo Mục II - Chương V, E-HSMT1hộp
139Tủ điện R300xC400xS150Theo Mục II - Chương V, E-HSMT13hộp
140Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo Mục II - Chương V, E-HSMT20cái
141Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo Mục II - Chương V, E-HSMT4cái
142Lắp đặt công tắc xoay chiều - 1 hạt trên 1 công tắcTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2cái
143Lắp đặt công tắc xoay chiều - 2 hạt trên 1 công tắcTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2cái
144Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo Mục II - Chương V, E-HSMT16cái
145Lắp đặt tube led 1,2m 2x18W-220VTheo Mục II - Chương V, E-HSMT28bộ
146Đèn led panel 600x600/48WTheo Mục II - Chương V, E-HSMT10bộ
147Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo Mục II - Chương V, E-HSMT42bộ
148Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Mục II - Chương V, E-HSMT88cái
149Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT613m
150Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT860m
151Lắp đặt dây đơn 4mm2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT600m
152Lắp đặt dây đơn 10mm2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT15m
153Lắp đặt dây đơn 16mm2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT50m
154Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 25mm2 +1x16mm2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT50m
155Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT15m
156Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT550m
157Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 4mm2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT50m
158Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT50m
159Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT450m
160Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT50m
161Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo Mục II - Chương V, E-HSMT54,6108m3
162Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tôTheo Mục II - Chương V, E-HSMT54,6108m3
B HẠNG MỤC 2: HẠ TẦNG NGOÀI NHÀ, NHÀ XE
1Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT914,5m2
2Lát sân bằng đá granit tự nhiên KT 400x400x30mm, vữa XM mác 75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT914,5m2
3Bó vỉa hè, đường bằng đá granit tự nhiên KT 18x26x100, vữa XM mác 75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT157,13m
4Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2,2210m
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,9324m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo Mục II - Chương V, E-HSMT1,0182m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0916100m3
8Ván khuôn móng dàiTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0222100m2
9Bê tông lót móng, chiều rộng Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,9324m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT2,4908m3
11Ván khuôn móng dàiTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0666100m2
12Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,5372m3
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0622100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0956100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0956100m3
16Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT12,876m2
17Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT3,33m2
18Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0291100m2
19Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0556tấn
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,448m3
21Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenTheo Mục II - Chương V, E-HSMT14cái
22Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo Mục II - Chương V, E-HSMT24,705m3
23Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo Mục II - Chương V, E-HSMT8,064m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT4,026m3
25Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT119,316m2
26Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,468100m2
27Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,8933tấn
28Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Mục II - Chương V, E-HSMT7,2m3
29Nắp đan compositeTheo Mục II - Chương V, E-HSMT27cái
30Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo Mục II - Chương V, E-HSMT252cái
31Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo Mục II - Chương V, E-HSMT4,0194m3
32Đào xúc đất, đất cấp ITheo Mục II - Chương V, E-HSMT46,2218m3
33Ván khuôn móng dàiTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,1218100m2
34Đắp cát nền móng công trìnhTheo Mục II - Chương V, E-HSMT4,41m3
35Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo Mục II - Chương V, E-HSMT11,205m3
36Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,072100m2
37Bê tông lót móng, chiều rộng Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,54m3
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Mục II - Chương V, E-HSMT4,0392m3
39Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT49,248m2
40Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Mục II - Chương V, E-HSMT195,8053m2
41Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo Mục II - Chương V, E-HSMT474,1974m2
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT183,4852m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Mục II - Chương V, E-HSMT657,6826m2
44Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo Mục II - Chương V, E-HSMT12,58m2
45Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,6765tấn
46Gia công hàng rào song sắtTheo Mục II - Chương V, E-HSMT123,5244m2
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Mục II - Chương V, E-HSMT247,0488m2
48Lắp dựng lan can sắtTheo Mục II - Chương V, E-HSMT123,5244m2
49Tháo hạ cột đèn trang trí sân vườn hiện trạngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT8cột
50Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo Mục II - Chương V, E-HSMT3,3696m3
51Ván khuôn móng cộtTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0144100m2
52Bê tông lót móng, chiều rộng Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,324m3
53Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,056100m2
54Bê tông móng, chiều rộng Theo Mục II - Chương V, E-HSMT1,372m3
55Khung móng M16x240x240x525Theo Mục II - Chương V, E-HSMT8bộ
56Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT20m
57Gia công và đóng cọc chống sétTheo Mục II - Chương V, E-HSMT8cọc
58Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT20m
59Trát chân cột đèn, vữa XM mác 50Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,96m2
60Cột đèn trang trí sân vườn DC06 (chưa có tay và bóng)Theo Mục II - Chương V, E-HSMT8cột
61Lắp dựng cột đèn trang trí sân vườn, cột DC06 (Chỉ tính NC, MTC)Theo Mục II - Chương V, E-HSMT8cột
62Chùm đèn cột sân vườn CH06-5Theo Mục II - Chương V, E-HSMT8bộ
63Lắp chùm đèn, cột đèn sân vườn (Chỉ tính NC, MTC)Theo Mục II - Chương V, E-HSMT8bộ
64Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 2.5mm2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT125m
65Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT80m
66Phụ kiện, vật tư phụTheo Mục II - Chương V, E-HSMT4bộ
67Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Theo Mục II - Chương V, E-HSMT2,2856tấn
68Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thépTheo Mục II - Chương V, E-HSMT13,5m3
69Tháo tấm lợp tônTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,558100m2
70Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo Mục II - Chương V, E-HSMT13,5m3
71Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tôTheo Mục II - Chương V, E-HSMT13,5m3
72Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo Mục II - Chương V, E-HSMT32,76m3
73Ván khuôn móng cộtTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,052100m2
74Bê tông lót móng, chiều rộng Theo Mục II - Chương V, E-HSMT1,68m3
75Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,2912tấn
76Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,03tấn
77Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,267100m2
78Bê tông móng, chiều rộng Theo Mục II - Chương V, E-HSMT4,4438m3
79Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,2664100m3
80Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo Mục II - Chương V, E-HSMT6,16m3
81Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôTheo Mục II - Chương V, E-HSMT6,16m3
82Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo Mục II - Chương V, E-HSMT18,525m3
83Gia công cột bằng thép hìnhTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,2286tấn
84Lắp dựng cột thép các loạiTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,2286tấn
85Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,4858tấn
86Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,4858tấn
87Gia công xà gồ thépTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,3778tấn
88Lắp dựng xà gồ thépTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,3778tấn
89Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Mục II - Chương V, E-HSMT85,0431m2
90Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1,898100m2
91Bu long M20x700Theo Mục II - Chương V, E-HSMT40cái
92Bu long M18Theo Mục II - Chương V, E-HSMT120cái
93Gia công khung thép mạ kẽmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,5776tấn
94Lắp dựng khung thép mạ kẽmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2,4437tấn
95Ray trượtTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2bộ
C HẠNG MỤC 3: NHÀ BẢO VỆ
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,8093100m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Mục II - Chương V, E-HSMT40,8155m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo Mục II - Chương V, E-HSMT136,0516m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT15,6481m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT25,1674m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Mục II - Chương V, E-HSMT52,1604m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Mục II - Chương V, E-HSMT83,8912m2
8Tháo dỡ cửaTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1,95m2
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,5764m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT7,904m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Mục II - Chương V, E-HSMT7,904m2
12Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,006100m2
13Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0572m3
14Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0009tấn
15Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0153tấn
16Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Mục II - Chương V, E-HSMT4,42m2
17Cửa nhôm kínhTheo Mục II - Chương V, E-HSMT4,42m2
18Lắp dựng cửa vào khuônTheo Mục II - Chương V, E-HSMT4,42m2 cấu kiện
19Phá dỡ nền gạchTheo Mục II - Chương V, E-HSMT17,64m2
20Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT17,64m2
21Tháo dỡ hệ thống điện xuống cấpTheo Mục II - Chương V, E-HSMT5công
22Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1bộ
23Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1bộ
24Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1cái
25Lắp đặt ổ cắm đơnTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2cái
26Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1cái
27Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo Mục II - Chương V, E-HSMT1hộp
28Tủ điện 350x500Theo Mục II - Chương V, E-HSMT1hộp
29Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo Mục II - Chương V, E-HSMT1hộp
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT5m
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT4m
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT15m
33Phụ kiện, vật tư phụTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2bộ
D HẠNG MỤC 4: PHẦN VẬT TƯ KHÔNG TÍNH TRỰC TIẾP PHÍ KHÁC
1Máy điều hòa không khí gắn tường 18000BTUTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1Bộ
2Máy điều hòa không khí gắn tường 9000BTUTheo Mục II - Chương V, E-HSMT14Bộ
E HẠNG MỤC 5: PHẦN THIẾT BỊ
1Bộ bàn ghế lãnh đạoTheo Mục II - Chương V, E-HSMT4bộ
2Bàn nhân viên loại lớnTheo Mục II - Chương V, E-HSMT6cái
3Ghế nhân viênTheo Mục II - Chương V, E-HSMT24cái
4Ghế inoxTheo Mục II - Chương V, E-HSMT45cái
5Tủ tài liệu tủ kínTheo Mục II - Chương V, E-HSMT7cái
6Tủ tài liệu tủ kínhTheo Mục II - Chương V, E-HSMT5cái
7Tủ sách gỗTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2cái
8Bộ bàn ghế tiếp kháchTheo Mục II - Chương V, E-HSMT4bộ
9Giá để tài liệuTheo Mục II - Chương V, E-HSMT3bộ
10Quạt treo tườngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT9cái
11Cổng xếp tự độngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1bộ
12Bình nước nóng lạnh 30LTheo Mục II - Chương V, E-HSMT6cái
13Cây lọc nướcTheo Mục II - Chương V, E-HSMT3cái
14Tủ tài liệu lãnh đạoTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2bộ
15Rèm cửa sổTheo Mục II - Chương V, E-HSMT53m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.537024E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.307404E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp II trở lên với giá trị đáp ứng yêu cầu dưới đây (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn giá trị yêu cầu dưới đây thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). * Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng, cấp II trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).* Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.050.611.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình cấp III;- Kèm theo tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia; Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu. (Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực)53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình cấp III;- Kèm theo tài liệu chứng minh: Văn bằng tốt nghiệp, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia; Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu. (Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực)32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động;- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT ít nhất 01 công trình dân dụng;- Kèm theo tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia, Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu. (Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
2 Máy trộn vữa Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
3 Máy đầm cóc Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
4 Máy đầm dùi Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
5 Máy đầm bàn Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
6 Máy hàn điện Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
7 Máy khoan Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
8 Máy cắt gạch, đá Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
9 Ô tô tự đổ ≥ 5T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực).1
10 Máy thủy bình hoặc máy kinh vỹ Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
11 Máy cắt uốn thép Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
12 Máy đào ≥ 0,4m3 Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->