Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210731118-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân phường Hữu Nghị
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210731108
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp kinh tế ngân sách thành phố Hòa Bình từ năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-12 00:59:00 đến ngày 2021-07-22 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,910,084,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.865126E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.73025E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình hạ tầng kỹ thuật có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng - Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng. Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi nhà thầu trong liên danh phải có 01 cán bộ phụ trách trực tiếp thi công với phần việc mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng trở lên;- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc đào >=0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc đào >=0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn (Đăng kiểm xe còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn (Đăng kiểm xe còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông >= 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông >= 250l
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa >= 150l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa >= 150l
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm bàn >=1kW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn >=1kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm cóc >= 80kg
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc >= 80kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm dùi >=1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi >=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Lu bánh thép >=8,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu bánh thép >=8,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn >=23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn >=23kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch đá >= 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá >= 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC ĐẦU NGÕ 206
B Đào đắp + phá dỡ kết cấu cũ
1Cắt đường bê tông bằng máy, chiều dày sàn Phần 2 Chương V124m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWPhần 2 Chương V15,915m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TPhần 2 Chương V15,915m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TPhần 2 Chương V15,915m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Phần 2 Chương V104,275m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngPhần 2 Chương V26,66m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Phần 2 Chương V0,7762100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 Chương V0,7762100m3/1km
C Rãnh thoát nước
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 Chương V7,44m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần 2 Chương V14,88m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Phần 2 Chương V21,698m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiPhần 2 Chương V0,3936100m2
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Phần 2 Chương V2,3844100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần 2 Chương V0,9816tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Phần 2 Chương V1,6518tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Phần 2 Chương V3,895m3
D Rãnh thu nước ngang đường (tại cọc K1/1 và cọc K1/4)
1Cắt đường bê tông bằng máy, chiều dày sàn Phần 2 Chương V11,2m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWPhần 2 Chương V0,7168m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Phần 2 Chương V2,8672m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TPhần 2 Chương V3,584m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TPhần 2 Chương V3,584m3
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxPhần 2 Chương V0,448m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần 2 Chương V0,896m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Phần 2 Chương V1,28m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiPhần 2 Chương V0,0224100m2
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Phần 2 Chương V0,112100m2
11Thép tấm lá dày 10lyPhần 2 Chương V422,32kg
12Cốt thép neo dPhần 2 Chương V3,96kg
13Gia công hàng rào song sắtPhần 2 Chương V3,12m2
14Lắp dựng tấm song thu nước bằng thủ côngPhần 2 Chương V4tấm
E Tấm nắp rãnh thoát nước
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Phần 2 Chương V9,3m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpPhần 2 Chương V0,372100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnPhần 2 Chương V0,9864tấn
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuPhần 2 Chương V62cấu kiện
F HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC GIỮA NGÕ 206
G Đào đắp + phá dỡ kết cấu cũ
1Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thépPhần 2 Chương V17,3092m3
2Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường Phần 2 Chương V11,662m3
3Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Phần 2 Chương V58,4cấu kiện
4Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường Phần 2 Chương V22,3893m3
5Cắt đường bê tông bằng máy, chiều dày sàn Phần 2 Chương V58,61m
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWPhần 2 Chương V28,709m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TPhần 2 Chương V85,9095m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TPhần 2 Chương V85,9095m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Phần 2 Chương V210,1536m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Phần 2 Chương V2,1015100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 Chương V2,1015100m3/1km
H Rãnh thoát nước
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 Chương V17,434m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần 2 Chương V34,868m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Phần 2 Chương V53,633m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiPhần 2 Chương V0,8982100m2
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Phần 2 Chương V5,7998100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần 2 Chương V2,2965tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Phần 2 Chương V3,9217tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Phần 2 Chương V8,0235m3
I Rãnh thu nước ngang đường (L=2,5m tại cọc K0/2 và đoạn từ cọc K0/16 đến cọc K0/17)
1Cắt đường bê tông bằng máy, chiều dày sàn Phần 2 Chương V10m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWPhần 2 Chương V0,6m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Phần 2 Chương V2,6m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TPhần 2 Chương V3,2m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TPhần 2 Chương V3,2m3
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxPhần 2 Chương V0,4m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần 2 Chương V0,8m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Phần 2 Chương V1,08m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiPhần 2 Chương V0,02100m2
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Phần 2 Chương V0,108100m2
11Thép tấm lá dày 10lyPhần 2 Chương V381,52kg
12Cốt thép neo dPhần 2 Chương V3,46kg
13Gia công hàng rào song sắtPhần 2 Chương V4m2
14Lắp đặt tấm song thu nước bằng thủ côngPhần 2 Chương V2tấm
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Phần 2 Chương V0,16m3
J Tấm nắp rãnh thoát nước
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Phần 2 Chương V21,927m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpPhần 2 Chương V1,1496100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnPhần 2 Chương V2,444tấn
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuPhần 2 Chương V221cấu kiện
K Cống qua đường từ cọc K0/17 đến cọc K0/19 (L=8m)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 Chương V1,088m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần 2 Chương V4,272m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Phần 2 Chương V4,56m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Phần 2 Chương V2,56m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiPhần 2 Chương V0,0672100m2
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Phần 2 Chương V0,324100m2
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Phần 2 Chương V0,1184100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần 2 Chương V0,1881tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Phần 2 Chương V0,2528tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Phần 2 Chương V0,1768tấn
L HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC CUỐI NGÕ 206
M Đào đắp + phá dỡ kết cấu cũ
1Cắt đường bê tông bằng máy, chiều dày sàn Phần 2 Chương V162m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWPhần 2 Chương V38,815m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TPhần 2 Chương V38,815m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TPhần 2 Chương V38,815m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Phần 2 Chương V124,33m3
6Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Phần 2 Chương V16,47m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Phần 2 Chương V1,0786100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 Chương V1,0786100m3/1km
N Rãnh thoát nước
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxPhần 2 Chương V7,074m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần 2 Chương V14,148m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Phần 2 Chương V18,078m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiPhần 2 Chương V0,3264100m2
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Phần 2 Chương V2,054100m2
O Mặt đường
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiPhần 2 Chương V0,1813100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyPhần 2 Chương V1,6663100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Phần 2 Chương V25,803m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngPhần 2 Chương V0,0816100m2
5Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngPhần 2 Chương V28,8m
P Tấm nắp rãnh thoát nước
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Phần 2 Chương V8,253m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpPhần 2 Chương V0,4029100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnPhần 2 Chương V0,8674tấn
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuPhần 2 Chương V79cấu kiện
Q Rãnh thu nước tại cọc K2 và cọc K2/3
1Cắt đường bê tông bằng máy, chiều dày sàn Phần 2 Chương V7,2m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWPhần 2 Chương V0,4608m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Phần 2 Chương V1,8432m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TPhần 2 Chương V2,304m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TPhần 2 Chương V2,304m3
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxPhần 2 Chương V0,288m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần 2 Chương V0,576m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Phần 2 Chương V0,88m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiPhần 2 Chương V0,0144100m2
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Phần 2 Chương V0,072100m2
11Thép tấm lá dày 10lyPhần 2 Chương V310,08kg
12Cốt thép neo dPhần 2 Chương V2,96kg
13Gia công hàng rào song sắtPhần 2 Chương V2,16m2
14Lắp dựng tấm đan thu nước bằng thủ côngPhần 2 Chương V4tấm
R Hố ga (2 hố)
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxPhần 2 Chương V0,288m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần 2 Chương V0,576m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Phần 2 Chương V1,072m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiPhần 2 Chương V0,0192100m2
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Phần 2 Chương V0,1382100m2
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Phần 2 Chương V0,3m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpPhần 2 Chương V0,018100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnPhần 2 Chương V0,0348tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuPhần 2 Chương V4cấu kiện
S HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC NHÀ VĂN HÓA TỔ 10
T Đào đắp + phá dỡ kết cấu cũ
1Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Phần 2 Chương V48cấu kiện
2Cắt đường bê tông bằng máy, chiều dày sàn Phần 2 Chương V96m
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWPhần 2 Chương V10,005m3
4Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcPhần 2 Chương V3,84m3
5Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thépPhần 2 Chương V6,48m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Phần 2 Chương V4,8m3
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Phần 2 Chương V37,68m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngPhần 2 Chương V15,36m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TPhần 2 Chương V18,48m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TPhần 2 Chương V18,48m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Phần 2 Chương V0,2232100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 Chương V0,2232100m3/1km
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Phần 2 Chương V2,88m3
U Rãnh thoát nước
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxPhần 2 Chương V4,32m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần 2 Chương V8,64m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Phần 2 Chương V11,04m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiPhần 2 Chương V0,2028100m2
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Phần 2 Chương V0,624100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Phần 2 Chương V1,536m3
V Tấm nắp rãnh thoát nước
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Phần 2 Chương V5,04m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpPhần 2 Chương V0,2448100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnPhần 2 Chương V0,527tấn
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuPhần 2 Chương V48cấu kiện
W HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC NGÁCH 16 NGÕ 164
X Đào đắp + phá dỡ kết cấu cũ
1Cắt đường bê tông bằng máy, chiều dày sàn Phần 2 Chương V68m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWPhần 2 Chương V35,02m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Phần 2 Chương V7,14m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TPhần 2 Chương V42,16m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TPhần 2 Chương V42,16m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngPhần 2 Chương V10,88m3
7Mua đất đắp trả móng rãnhPhần 2 Chương V3,74m3
Y Rãnh thoát nước
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxPhần 2 Chương V3,06m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần 2 Chương V6,12m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Phần 2 Chương V7,82m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiPhần 2 Chương V0,136100m2
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Phần 2 Chương V0,884100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Phần 2 Chương V2,04m3
Z Tấm nắp rãnh thoát nước
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Phần 2 Chương V3,57m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpPhần 2 Chương V0,1734100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmPhần 2 Chương V0,3733tấn
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuPhần 2 Chương V34cấu kiện
AA HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC NGÕ 164
AB Đào đắp + phá dỡ kết cấu cũ
1Cắt đường bê tông bằng máy, chiều dày sàn Phần 2 Chương V94m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWPhần 2 Chương V9,785m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TPhần 2 Chương V9,785m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TPhần 2 Chương V9,785m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Phần 2 Chương V48,485m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngPhần 2 Chương V15,115m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Phần 2 Chương V0,3337100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 Chương V0,3337100m3/1km
AC Rãnh thoát nước
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxPhần 2 Chương V4,23m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần 2 Chương V8,46m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Phần 2 Chương V10,81m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiPhần 2 Chương V0,188100m2
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Phần 2 Chương V1,222100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Phần 2 Chương V2,98m3
AD Tấm nắp rãnh thoát nước
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Phần 2 Chương V4,935m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpPhần 2 Chương V0,2397100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmPhần 2 Chương V0,5161tấn
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuPhần 2 Chương V47cấu kiện
AE CẢI TẠO CỔNG TƯỜNG RÀO
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngPhần 2 Chương V6,688m2
2Phá dỡ cột, trụ gạch đáPhần 2 Chương V0,4297m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Phần 2 Chương V9,753m3
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiPhần 2 Chương V10,1827m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TPhần 2 Chương V10,1827m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1km bằng ô tô - 5,0TPhần 2 Chương V10,1827m3
7Đào móng trụ cổng bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIPhần 2 Chương V2,1547m3
8Đắp đất chân móngPhần 2 Chương V0,7182m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 Chương V0,1959m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Phần 2 Chương V1,5048m3
11Gia công, lắp dựng lõi thép trụ cổngPhần 2 Chương V0,1206tấn
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Phần 2 Chương V2,4794m3
13Trát trụ cổng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 Chương V29,324m2
14Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 Chương V76,4m
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 Chương V29,324m2
16Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Phần 2 Chương V0,4126100m2
17Gia công cổng sắt hộpPhần 2 Chương V0,3417tấn
18Gia công cổng bằng thép tấmPhần 2 Chương V0,0519tấn
19Lắp dựng cửa khung sắtPhần 2 Chương V10m2
20Bánh xe cửa cổngPhần 2 Chương V6bộ
21Lắp khóa cửa cổngPhần 2 Chương V1bộ
22Mũi mác kiếm đúc sẵnPhần 2 Chương V16cái
23Mũi mác đúc sẵnPhần 2 Chương V15cái
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 Chương V24,5007m2
25Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Phần 2 Chương V6,2057m3
26Đắp đất nền móng công trìnhPhần 2 Chương V2,0686m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 Chương V1,6531m3
28Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Phần 2 Chương V3,6761m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng đá 1x2, mác 200Phần 2 Chương V0,6893m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 Chương V0,0203tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 Chương V0,07tấn
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngPhần 2 Chương V0,0609100m2
33Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phần 2 Chương V1,647m3
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 Chương V39,2433m2
35Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 Chương V14m
36Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánPhần 2 Chương V2,6438m2
37Gia công lắp đặt bộ chữ alu gương vàng ốp fomex dày 2.2mm, dán trên nền đá biển trụ sởPhần 2 Chương V1bộ
38Công tác ốp đá bóc màu đen bồn hoaPhần 2 Chương V0,943m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 Chương V7,5165m2
40Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Phần 2 Chương V0,0428100m2
41Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Phần 2 Chương V31,2746m3
42Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần 2 Chương V0,1042100m3
43Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp IIIPhần 2 Chương V0,1981100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 Chương V0,1981100m3/1km
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 Chương V2,7195m3
46Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Phần 2 Chương V10,3139m3
47Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Phần 2 Chương V7,501m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Phần 2 Chương V1,5628m3
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 Chương V0,0197tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 Chương V0,0989tấn
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngPhần 2 Chương V0,1482100m2
52Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Phần 2 Chương V3,0497m3
53Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phần 2 Chương V3,5936m3
54Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 Chương V45,0316m2
55Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 Chương V58,7252m2
56Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 Chương V27,52m
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 Chương V103,7568m2
58Gia công hoa sắt tường rào bằng thép vuông đặcPhần 2 Chương V0,752tấn
59Mũi mác kiếm đúc sẵnPhần 2 Chương V109cái
60Mũi mác đúc sẵnPhần 2 Chương V246cái
61Lắp dựng hoa sắt tường ràoPhần 2 Chương V47,553m2
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 Chương V32,5578m2
63Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Phần 2 Chương V0,7935100m2
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Phần 2 Chương V2,1535m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.865126E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.73025E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình hạ tầng kỹ thuật có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng - Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực53
2 Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công phần xây dựng 1 - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng. Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi nhà thầu trong liên danh phải có 01 cán bộ phụ trách trực tiếp thi công với phần việc mình đảm nhận.32
3 Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng công trình 1 - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Trình độ cao đẳng trở lên;- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc đào >=0,4 m3 Máy xúc đào >=0,4 m31
2 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn (Đăng kiểm xe còn hiệu lực) Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn (Đăng kiểm xe còn hiệu lực)1
3 Máy trộn bê tông >= 250l Máy trộn bê tông >= 250l1
4 Máy trộn vữa >= 150l Máy trộn vữa >= 150l1
5 Đầm bàn >=1kW Đầm bàn >=1kW1
6 Đầm cóc >= 80kg Đầm cóc >= 80kg1
7 Đầm dùi >=1,5kW Đầm dùi >=1,5kW1
8 Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW1
9 Lu bánh thép >=8,5 tấn Lu bánh thép >=8,5 tấn1
10 Máy hàn >=23kW Máy hàn >=23kW1
11 Máy cắt gạch đá >= 1,7kW Máy cắt gạch đá >= 1,7kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->