Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210731118-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân phường Hữu Nghị |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210731108 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp kinh tế ngân sách thành phố Hòa Bình từ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-12 00:59:00 đến ngày 2021-07-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,910,084,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.865126E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.73025E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình hạ tầng kỹ thuật có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng - Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng. Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi nhà thầu trong liên danh phải có 01 cán bộ phụ trách trực tiếp thi công với phần việc mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng trở lên;- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc đào >=0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc đào >=0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn (Đăng kiểm xe còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn (Đăng kiểm xe còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông >= 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông >= 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa >= 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa >= 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm bàn >=1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn >=1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm cóc >= 80kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc >= 80kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm dùi >=1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi >=1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Lu bánh thép >=8,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu bánh thép >=8,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn >=23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn >=23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch đá >= 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá >= 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC ĐẦU NGÕ 206 | |||
| B | Đào đắp + phá dỡ kết cấu cũ | |||
| 1 | Cắt đường bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Phần 2 Chương V | 124 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Phần 2 Chương V | 15,915 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Phần 2 Chương V | 15,915 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Phần 2 Chương V | 15,915 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Phần 2 Chương V | 104,275 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Phần 2 Chương V | 26,66 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phần 2 Chương V | 0,7762 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phần 2 Chương V | 0,7762 | 100m3/1km |
| C | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phần 2 Chương V | 7,44 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phần 2 Chương V | 14,88 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Phần 2 Chương V | 21,698 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Phần 2 Chương V | 0,3936 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Phần 2 Chương V | 2,3844 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần 2 Chương V | 0,9816 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Phần 2 Chương V | 1,6518 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Phần 2 Chương V | 3,895 | m3 |
| D | Rãnh thu nước ngang đường (tại cọc K1/1 và cọc K1/4) | |||
| 1 | Cắt đường bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Phần 2 Chương V | 11,2 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Phần 2 Chương V | 0,7168 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Phần 2 Chương V | 2,8672 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Phần 2 Chương V | 3,584 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Phần 2 Chương V | 3,584 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Phần 2 Chương V | 0,448 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phần 2 Chương V | 0,896 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Phần 2 Chương V | 1,28 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Phần 2 Chương V | 0,0224 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Phần 2 Chương V | 0,112 | 100m2 |
| 11 | Thép tấm lá dày 10ly | Phần 2 Chương V | 422,32 | kg |
| 12 | Cốt thép neo d | Phần 2 Chương V | 3,96 | kg |
| 13 | Gia công hàng rào song sắt | Phần 2 Chương V | 3,12 | m2 |
| 14 | Lắp dựng tấm song thu nước bằng thủ công | Phần 2 Chương V | 4 | tấm |
| E | Tấm nắp rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 Chương V | 9,3 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần 2 Chương V | 0,372 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Phần 2 Chương V | 0,9864 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Phần 2 Chương V | 62 | cấu kiện |
| F | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC GIỮA NGÕ 206 | |||
| G | Đào đắp + phá dỡ kết cấu cũ | |||
| 1 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Phần 2 Chương V | 17,3092 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | Phần 2 Chương V | 11,662 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Phần 2 Chương V | 58,4 | cấu kiện |
| 4 | Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường | Phần 2 Chương V | 22,3893 | m3 |
| 5 | Cắt đường bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Phần 2 Chương V | 58,61 | m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Phần 2 Chương V | 28,709 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Phần 2 Chương V | 85,9095 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Phần 2 Chương V | 85,9095 | m3 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Phần 2 Chương V | 210,1536 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phần 2 Chương V | 2,1015 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phần 2 Chương V | 2,1015 | 100m3/1km |
| H | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phần 2 Chương V | 17,434 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phần 2 Chương V | 34,868 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Phần 2 Chương V | 53,633 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Phần 2 Chương V | 0,8982 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Phần 2 Chương V | 5,7998 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần 2 Chương V | 2,2965 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Phần 2 Chương V | 3,9217 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Phần 2 Chương V | 8,0235 | m3 |
| I | Rãnh thu nước ngang đường (L=2,5m tại cọc K0/2 và đoạn từ cọc K0/16 đến cọc K0/17) | |||
| 1 | Cắt đường bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Phần 2 Chương V | 10 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Phần 2 Chương V | 0,6 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Phần 2 Chương V | 2,6 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Phần 2 Chương V | 3,2 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Phần 2 Chương V | 3,2 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Phần 2 Chương V | 0,4 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phần 2 Chương V | 0,8 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Phần 2 Chương V | 1,08 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Phần 2 Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Phần 2 Chương V | 0,108 | 100m2 |
| 11 | Thép tấm lá dày 10ly | Phần 2 Chương V | 381,52 | kg |
| 12 | Cốt thép neo d | Phần 2 Chương V | 3,46 | kg |
| 13 | Gia công hàng rào song sắt | Phần 2 Chương V | 4 | m2 |
| 14 | Lắp đặt tấm song thu nước bằng thủ công | Phần 2 Chương V | 2 | tấm |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Phần 2 Chương V | 0,16 | m3 |
| J | Tấm nắp rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 Chương V | 21,927 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần 2 Chương V | 1,1496 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Phần 2 Chương V | 2,444 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Phần 2 Chương V | 221 | cấu kiện |
| K | Cống qua đường từ cọc K0/17 đến cọc K0/19 (L=8m) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phần 2 Chương V | 1,088 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phần 2 Chương V | 4,272 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Phần 2 Chương V | 4,56 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 Chương V | 2,56 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Phần 2 Chương V | 0,0672 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Phần 2 Chương V | 0,324 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Phần 2 Chương V | 0,1184 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần 2 Chương V | 0,1881 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Phần 2 Chương V | 0,2528 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Phần 2 Chương V | 0,1768 | tấn |
| L | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC CUỐI NGÕ 206 | |||
| M | Đào đắp + phá dỡ kết cấu cũ | |||
| 1 | Cắt đường bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Phần 2 Chương V | 162 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Phần 2 Chương V | 38,815 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Phần 2 Chương V | 38,815 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Phần 2 Chương V | 38,815 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Phần 2 Chương V | 124,33 | m3 |
| 6 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | Phần 2 Chương V | 16,47 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phần 2 Chương V | 1,0786 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phần 2 Chương V | 1,0786 | 100m3/1km |
| N | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Phần 2 Chương V | 7,074 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phần 2 Chương V | 14,148 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Phần 2 Chương V | 18,078 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Phần 2 Chương V | 0,3264 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Phần 2 Chương V | 2,054 | 100m2 |
| O | Mặt đường | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Phần 2 Chương V | 0,1813 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Phần 2 Chương V | 1,6663 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Phần 2 Chương V | 25,803 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Phần 2 Chương V | 0,0816 | 100m2 |
| 5 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Phần 2 Chương V | 28,8 | m |
| P | Tấm nắp rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 Chương V | 8,253 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần 2 Chương V | 0,4029 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Phần 2 Chương V | 0,8674 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Phần 2 Chương V | 79 | cấu kiện |
| Q | Rãnh thu nước tại cọc K2 và cọc K2/3 | |||
| 1 | Cắt đường bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Phần 2 Chương V | 7,2 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Phần 2 Chương V | 0,4608 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Phần 2 Chương V | 1,8432 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Phần 2 Chương V | 2,304 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Phần 2 Chương V | 2,304 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Phần 2 Chương V | 0,288 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phần 2 Chương V | 0,576 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Phần 2 Chương V | 0,88 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Phần 2 Chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Phần 2 Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 11 | Thép tấm lá dày 10ly | Phần 2 Chương V | 310,08 | kg |
| 12 | Cốt thép neo d | Phần 2 Chương V | 2,96 | kg |
| 13 | Gia công hàng rào song sắt | Phần 2 Chương V | 2,16 | m2 |
| 14 | Lắp dựng tấm đan thu nước bằng thủ công | Phần 2 Chương V | 4 | tấm |
| R | Hố ga (2 hố) | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Phần 2 Chương V | 0,288 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phần 2 Chương V | 0,576 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Phần 2 Chương V | 1,072 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Phần 2 Chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Phần 2 Chương V | 0,1382 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 Chương V | 0,3 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần 2 Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Phần 2 Chương V | 0,0348 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Phần 2 Chương V | 4 | cấu kiện |
| S | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC NHÀ VĂN HÓA TỔ 10 | |||
| T | Đào đắp + phá dỡ kết cấu cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Phần 2 Chương V | 48 | cấu kiện |
| 2 | Cắt đường bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Phần 2 Chương V | 96 | m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Phần 2 Chương V | 10,005 | m3 |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Phần 2 Chương V | 3,84 | m3 |
| 5 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Phần 2 Chương V | 6,48 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Phần 2 Chương V | 4,8 | m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Phần 2 Chương V | 37,68 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Phần 2 Chương V | 15,36 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Phần 2 Chương V | 18,48 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Phần 2 Chương V | 18,48 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phần 2 Chương V | 0,2232 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phần 2 Chương V | 0,2232 | 100m3/1km |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Phần 2 Chương V | 2,88 | m3 |
| U | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Phần 2 Chương V | 4,32 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phần 2 Chương V | 8,64 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Phần 2 Chương V | 11,04 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Phần 2 Chương V | 0,2028 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Phần 2 Chương V | 0,624 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Phần 2 Chương V | 1,536 | m3 |
| V | Tấm nắp rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 Chương V | 5,04 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần 2 Chương V | 0,2448 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Phần 2 Chương V | 0,527 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Phần 2 Chương V | 48 | cấu kiện |
| W | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC NGÁCH 16 NGÕ 164 | |||
| X | Đào đắp + phá dỡ kết cấu cũ | |||
| 1 | Cắt đường bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Phần 2 Chương V | 68 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Phần 2 Chương V | 35,02 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Phần 2 Chương V | 7,14 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Phần 2 Chương V | 42,16 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Phần 2 Chương V | 42,16 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Phần 2 Chương V | 10,88 | m3 |
| 7 | Mua đất đắp trả móng rãnh | Phần 2 Chương V | 3,74 | m3 |
| Y | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Phần 2 Chương V | 3,06 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phần 2 Chương V | 6,12 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Phần 2 Chương V | 7,82 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Phần 2 Chương V | 0,136 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Phần 2 Chương V | 0,884 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Phần 2 Chương V | 2,04 | m3 |
| Z | Tấm nắp rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 Chương V | 3,57 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần 2 Chương V | 0,1734 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Phần 2 Chương V | 0,3733 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Phần 2 Chương V | 34 | cấu kiện |
| AA | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC NGÕ 164 | |||
| AB | Đào đắp + phá dỡ kết cấu cũ | |||
| 1 | Cắt đường bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Phần 2 Chương V | 94 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Phần 2 Chương V | 9,785 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Phần 2 Chương V | 9,785 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Phần 2 Chương V | 9,785 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Phần 2 Chương V | 48,485 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Phần 2 Chương V | 15,115 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phần 2 Chương V | 0,3337 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phần 2 Chương V | 0,3337 | 100m3/1km |
| AC | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Phần 2 Chương V | 4,23 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phần 2 Chương V | 8,46 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Phần 2 Chương V | 10,81 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Phần 2 Chương V | 0,188 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Phần 2 Chương V | 1,222 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Phần 2 Chương V | 2,98 | m3 |
| AD | Tấm nắp rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 Chương V | 4,935 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần 2 Chương V | 0,2397 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Phần 2 Chương V | 0,5161 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Phần 2 Chương V | 47 | cấu kiện |
| AE | CẢI TẠO CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Phần 2 Chương V | 6,688 | m2 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Phần 2 Chương V | 0,4297 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Phần 2 Chương V | 9,753 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Phần 2 Chương V | 10,1827 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Phần 2 Chương V | 10,1827 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1km bằng ô tô - 5,0T | Phần 2 Chương V | 10,1827 | m3 |
| 7 | Đào móng trụ cổng bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Phần 2 Chương V | 2,1547 | m3 |
| 8 | Đắp đất chân móng | Phần 2 Chương V | 0,7182 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phần 2 Chương V | 0,1959 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Phần 2 Chương V | 1,5048 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng lõi thép trụ cổng | Phần 2 Chương V | 0,1206 | tấn |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Phần 2 Chương V | 2,4794 | m3 |
| 13 | Trát trụ cổng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 Chương V | 29,324 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 Chương V | 76,4 | m |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 Chương V | 29,324 | m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Phần 2 Chương V | 0,4126 | 100m2 |
| 17 | Gia công cổng sắt hộp | Phần 2 Chương V | 0,3417 | tấn |
| 18 | Gia công cổng bằng thép tấm | Phần 2 Chương V | 0,0519 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt | Phần 2 Chương V | 10 | m2 |
| 20 | Bánh xe cửa cổng | Phần 2 Chương V | 6 | bộ |
| 21 | Lắp khóa cửa cổng | Phần 2 Chương V | 1 | bộ |
| 22 | Mũi mác kiếm đúc sẵn | Phần 2 Chương V | 16 | cái |
| 23 | Mũi mác đúc sẵn | Phần 2 Chương V | 15 | cái |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 Chương V | 24,5007 | m2 |
| 25 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Phần 2 Chương V | 6,2057 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình | Phần 2 Chương V | 2,0686 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phần 2 Chương V | 1,6531 | m3 |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Phần 2 Chương V | 3,6761 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng đá 1x2, mác 200 | Phần 2 Chương V | 0,6893 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần 2 Chương V | 0,0203 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần 2 Chương V | 0,07 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Phần 2 Chương V | 0,0609 | 100m2 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phần 2 Chương V | 1,647 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 Chương V | 39,2433 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 Chương V | 14 | m |
| 36 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Phần 2 Chương V | 2,6438 | m2 |
| 37 | Gia công lắp đặt bộ chữ alu gương vàng ốp fomex dày 2.2mm, dán trên nền đá biển trụ sở | Phần 2 Chương V | 1 | bộ |
| 38 | Công tác ốp đá bóc màu đen bồn hoa | Phần 2 Chương V | 0,943 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 Chương V | 7,5165 | m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Phần 2 Chương V | 0,0428 | 100m2 |
| 41 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Phần 2 Chương V | 31,2746 | m3 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 Chương V | 0,1042 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp III | Phần 2 Chương V | 0,1981 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phần 2 Chương V | 0,1981 | 100m3/1km |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phần 2 Chương V | 2,7195 | m3 |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Phần 2 Chương V | 10,3139 | m3 |
| 47 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Phần 2 Chương V | 7,501 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 Chương V | 1,5628 | m3 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần 2 Chương V | 0,0197 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần 2 Chương V | 0,0989 | tấn |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 Chương V | 0,1482 | 100m2 |
| 52 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Phần 2 Chương V | 3,0497 | m3 |
| 53 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phần 2 Chương V | 3,5936 | m3 |
| 54 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 Chương V | 45,0316 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 Chương V | 58,7252 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 Chương V | 27,52 | m |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 Chương V | 103,7568 | m2 |
| 58 | Gia công hoa sắt tường rào bằng thép vuông đặc | Phần 2 Chương V | 0,752 | tấn |
| 59 | Mũi mác kiếm đúc sẵn | Phần 2 Chương V | 109 | cái |
| 60 | Mũi mác đúc sẵn | Phần 2 Chương V | 246 | cái |
| 61 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | Phần 2 Chương V | 47,553 | m2 |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 Chương V | 32,5578 | m2 |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Phần 2 Chương V | 0,7935 | 100m2 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 Chương V | 2,1535 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.865126E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.73025E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình hạ tầng kỹ thuật có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng - Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công phần xây dựng | 1 | - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng. Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi nhà thầu trong liên danh phải có 01 cán bộ phụ trách trực tiếp thi công với phần việc mình đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng công trình | 1 | - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Trình độ cao đẳng trở lên;- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc đào >=0,4 m3 | Máy xúc đào >=0,4 m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn (Đăng kiểm xe còn hiệu lực) | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn (Đăng kiểm xe còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông >= 250l | Máy trộn bê tông >= 250l | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa >= 150l | Máy trộn vữa >= 150l | 1 |
| 5 | Đầm bàn >=1kW | Đầm bàn >=1kW | 1 |
| 6 | Đầm cóc >= 80kg | Đầm cóc >= 80kg | 1 |
| 7 | Đầm dùi >=1,5kW | Đầm dùi >=1,5kW | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW | Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW | 1 |
| 9 | Lu bánh thép >=8,5 tấn | Lu bánh thép >=8,5 tấn | 1 |
| 10 | Máy hàn >=23kW | Máy hàn >=23kW | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch đá >= 1,7kW | Máy cắt gạch đá >= 1,7kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi