Gói thầu: Gói thầu số 06: Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt VTTB TBA 110kV
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210583655-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐIỆN MIỀN BẮC, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt VTTB TBA 110kV |
| Số hiệu KHLCNT | 20210160157 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-14 17:45:00 đến ngày 2021-08-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,528,224,502 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt điện 3 pha SF6 - 110kV; 1250A-31,5kA/1s (kèm kẹp cực, nối đất và phụ kiện) | 3 | Máy | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 2 | Trụ đỡ phù hợp với Máy cắt điện 3 pha SF6 - 110kV; 1250A-31,5kA/1s | 3 | Bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 3 | Dao cách ly 3 pha 110kV; 2 tiếp đất; 1250A-31,5kA/1s (kèm kẹp cực, nối đất và phụ kiện) | 5 | Bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 4 | Trụ đỡ phù hợp với Dao cách ly 3 pha 110kV; 2 tiếp đất; 1250A-31,5kA/1s | 5 | Bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 5 | Dao cách ly 3 cực 110kV; 1 tiếp đất; 1250A (kèm kẹp cực, nối đất và phụ kiện) | 3 | Bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 6 | Trụ đỡ phù hợp với Dao cách ly 3 cực 110kV; 1 tiếp đất; 1250A | 3 | Bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 7 | Dao nối đất 110kV 1 pha, đặt ngoài trời 72kV; 400A (kèm kẹp cực, nối đất và phụ kiện) | 1 | Bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 8 | Trụ đỡ phù hợp với Dao nối đất 110kV 1 pha, đặt ngoài trời 72kV; 400A | 1 | Bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 9 | Biến dòng điện 110kV 1 pha tỷ số biến đổi: 400-600-800-1200/1/1/1/1A (kèm kẹp cực, nối đất và phụ kiện) | 6 | Bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 10 | Trụ đỡ phù hợp với Biến dòng điện 110kV 1 pha tỷ số biến đổi: 400-600-800-1200/1/1/1/1A | 6 | Bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 11 | Biến dòng điện 110kV 1 pha tỷ số biến đổi: 200-400-600-800/1/1/1/1A (kèm kẹp cực, nối đất và phụ kiện) | 3 | Bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 12 | Trụ đỡ phù hợp với Biến dòng điện 110kV 1 pha tỷ số biến đổi: 200-400-600-800/1/1/1/1A | 3 | Bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 13 | Biến điện áp 110kV; 1 pha (kèm kẹp cực, nối đất và phụ kiện) | 8 | Bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 14 | Trụ đỡ phù hợp với Biến điện áp 110kV; 1 pha | 8 | Bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 15 | Chống sét van 1 pha 110kV: 96kV-10kA (kèm ghi sét, kẹp cực, nối đất và phụ kiện) | 3 | Bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 16 | Trụ đỡ phù hợp với Chống sét van 1 pha 110kV: 96kV-10kA | 3 | Bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 17 | Chống sét van trung tính MBA 72kV-10kA (kèm ghi sét, kẹp cực, nối đất và phụ kiện) | 1 | Bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 18 | Tủ máy cắt lộ tổng 24kV-2500A-25kA/1s | 1 | Tủ | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 19 | Tủ xuất tuyến 24kV-630A-25kVA/1s | 5 | Tủ | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 20 | Tủ đo lường 24kV | 1 | Tủ | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 21 | Tủ dao cắm 24kV-2500A-25kA/1s | 1 | Tủ | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 22 | Tủ tự dùng 22kV | 1 | Tủ | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 23 | Chống sét van 1 pha kèm máy ghi sét - 24kV-10kA | 3 | Bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 24 | Chống sét van 1 pha 35kV (kèm ghi sét) | 3 | quả | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 25 | Chống sét van 24kV 1 pha | 3 | quả | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 26 | Cầu dao phụ tải 3 pha 24KV-630A | 2 | bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 27 | Tủ điều khiển bảo vệ ngăn máy biến áp 110kV (CRP1) (bao gồm vật liệu và phụ kiện theo thiết kế) | 1 | Tủ | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 28 | Tủ điều khiển bảo vệ cho ngăn đường dây 110kV (CRP3+CRP4) (bao gồm vật liệu và phụ kiện theo thiết kế) | 2 | Tủ | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 29 | Tủ điều khiển bảo vệ ngăn liên lạc 110kV gồm: (CRP2) (bao gồm vật liệu và phụ kiện theo thiết kế) | 1 | Tủ | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 30 | Tủ điện xoay chiều AC | 1 | Tủ | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 31 | Tủ điện xoay chiều DC | 1 | Tủ | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 32 | Tủ chỉnh lưu | 2 | Tủ | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 33 | Acquy 220VDC-200Ah + giá đỡ + phụ kiện | 2 | bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 34 | Hệ thống giám sát acquy online cho 2 dàn acquy 2x110 bình bao gồm: Bộ xử lý trung tâm, các thiết bị chuyển mạch đo lường, các đầu cho hệ thống acquy 220VDC, phần mềm đi kèm | 1 | HT | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 35 | Tủ đấu dây ngoài trời | 4 | Tủ | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 36 | Tủ công tơ đo đếm | 1 | Tủ | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 37 | Cáp nhị thứ các loại kèm phụ kiện cáp, ống luồn cáp | 1 | Lô | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 38 | Thiết bị quang Switch layer 3 | 2 | bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống thông tin | |
| 39 | Thiết bị Module quang SFP | 2 | bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống thông tin | |
| 40 | Firewall | 2 | bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống thông tin | |
| 41 | Máy fax, kèm điện thoại | 1 | bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống thông tin | |
| 42 | Điện thoại trực thông IP | 2 | bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống thông tin | |
| 43 | Vỏ Tủ thông tin, nguồn | 1 | Tủ | Chương V E-HSMT | Hệ thống thông tin | |
| 44 | Hộp phối quang ODF 24 sợi | 2 | Hộp | Chương V E-HSMT | Hệ thống thông tin | |
| 45 | Cáp cấp nguồn, cấp tiếp đất, cáp quang 24 sợi (Kèm phụ kiện…) | 1 | Lô | Chương V E-HSMT | Hệ thống thông tin | |
| 46 | Hộp nối cáp quang JB 3 đầu | 2 | Hộp | Chương V E-HSMT | Hệ thống thông tin | |
| 47 | Dây nhảy quang FC/PC ( con nối quang) | 20 | Cái | Chương V E-HSMT | Hệ thống thông tin | |
| 48 | Camera giám sát vận hành thiết bị ngoài trời kèm cắt lọc sét (loại zoom ngang dọc tầm xa) kèm phần mềm bản quyền camera đáp ứng kết nối theo quy định, phụ kiện và lắp đặt theo camera | 4 | Bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống Camera giám sát | |
| 49 | Camera giám sát an ninh cố định ngoài trời kèm phần mềm bản quyền camera đáp ứng kết nối theo quy định, phụ kiện và lắp đặt theo camera | 3 | Cái | Chương V E-HSMT | Hệ thống Camera giám sát | |
| 50 | Camera giám sát vận hành thiết bị trong nhà (loại zoom bán cầu) kèm phần mềm bản quyền camera đáp ứng kết nối theo quy định, phụ kiện và lắp đặt theo camera | 3 | bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống Camera giám sát | |
| 51 | Tủ rack camera (bao gồm thiết bị, vật liệu và phụ kiện theo thiết kế) | 1 | Tủ | Chương V E-HSMT | Hệ thống Camera giám sát | |
| 52 | Màn hình quản lý tại trạm (trọn bộ, màn hình 42 inch) | 1 | Cái | Chương V E-HSMT | Hệ thống Camera giám sát | |
| 53 | Hộp đấu nối nguồn và tín hiệu camera ngoài trời, gồm các thiết bị chính: + Aptomat 1 pha 10A + Chống sét nguồn 220AC 20kA, L+N + Bộ chuyển đổi quang điện + Hộp phối quang ODF 24 + Dây nhảy quang + Adapter 220VAVC/DC + Vỏ tủ IP66 kèm phụ kiện trọn bộ | 7 | Hộp | Chương V E-HSMT | Hệ thống Camera giám sát | |
| 54 | Vật liệu cho hệ thống Camera (Cáp quang, cáp mạng, ống nhựa xoắn HDPE D32/25, ống nhựa cứng, cáp cấp nguồn và phụ kiện lắp đặt khác…) | 1 | Trọn bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống Camera giám sát | |
| 55 | Máy tính chủ ứng dụng Application Sever/ HMI Computer (gồm 2 màn hình 32 inch) | 1 | bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống SCADA | |
| 56 | Máy tính Communication & Gateway | 1 | bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống SCADA | |
| 57 | Bộ thu tín hiệu GPS+ Giá lắp+ Card chuẩn PCI | 1 | bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống SCADA | |
| 58 | LAN Swith IEC 61850 24 port FO FC connector, 100/1000Mb/s | 4 | bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống SCADA | |
| 59 | LAN Swith IEC 61850 08 port FO FC connector, 08 port RJ45, 100/1000Mb/s | 1 | bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống SCADA | |
| 60 | Bộ inverter 220V, AC/DC-3000W | 2 | bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống SCADA | |
| 61 | Máy in Laser | 1 | bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống SCADA | |
| 62 | Tủ nguồn SCADA (Bao gồm cáp nguồn, áp tô mát, hàng kẹp, thanh DIN, dây đồng bọc, đầu cốt đồng, số hiệu cáp, đầu nối LC...và phụ kiện lắp đặt theo thiết kế) | 1 | Tủ | Chương V E-HSMT | Hệ thống SCADA | |
| 63 | Cáp mạng, cáp qquang, hộp đầu nối, dây thít, máng dẫn cáp PVC | 1 | Trọn bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống SCADA | |
| 64 | Bàn điều khiển hình V (4 ghế) | 1 | Bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống SCADA |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.779E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.5E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp VTTB cho trạm biến áp có cấp điện áp 110kV trở lên, có các hàng hóa cơ bản tương tự gói thầu.
- Nhà thầu phải cấp tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
26.000.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: '- Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa của nhà thầu như quy định trong Chương VII. Điều kiện cụ thể của Hợp đồng. - Nhà thầu chịu toàn bộ chi phí liên quan đến việc sữa chữa hay thay thế hàng hóa hoặc việc tháo dỡ, vận chuyển, sửa chữa, lắp đặt trong thời gian bảo hành tương ứng - Ngoài trách nhiệm bảo hành như yêu cầu thì nhà thầu phải có cam kết chịu trách nhiệm và có giải pháp để đảm bảo khắc phục sự cố, khôi phục cấp điện bình thường trong vòng 48 giờ tính từ thời điểm nhận được thông tin sự cố. Trường hợp sử dụng thiết bị dự phòng của mình, Nhà thầu phải chịu các chi phí liên quan tới việc vận chuyển, lắp đặt, thí nghiệm hiệu chỉnh đưa thiết bị đó vào vận hành, đảm bảo cung cấp điện liên tục |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi