Gói thầu: Xây mới khu nhà khách và nhà để xe tại Bệnh viện Sản nhi tỉnh Hậu Giang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210737138-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn quản lý dự án PMC |
| Tên gói thầu | Xây mới khu nhà khách và nhà để xe tại Bệnh viện Sản nhi tỉnh Hậu Giang |
| Số hiệu KHLCNT | 20210702352 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | từ nguồn kinh phí không thường xuyên năm 2021 của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-14 17:43:00 đến ngày 2021-07-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 370,621,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực;- Có chứng nhận ATLĐ & VSLĐ kèm theo.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị +giấy chứng nhận kiểm định (kiểm tra) thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị +giấy chứng nhận kiểm định (kiểm tra) thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị +giấy chứng nhận kiểm định (kiểm tra) thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị +giấy chứng nhận kiểm định (kiểm tra) thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị +giấy chứng nhận kiểm định (kiểm tra) thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị +giấy chứng nhận kiểm định (kiểm tra) thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHU NHÀ KHÁCH VÀ NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,56 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,52 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,945 | m3 |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,148 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,016 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,7388 | m3 |
| 7 | Bê tông cột, tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,675 | m3 |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1764 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,023 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1386 | tấn |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5602 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, dầm giằng ĐK | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2253 | tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà sàn lửng ĐK | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4557 | tấn |
| 14 | Bê tông đà kiềng, đá 1x2 mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,6552 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,24 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót nền, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,496 | m3 |
| 17 | Bê tông nền, đá 1x2 mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | m3 |
| 18 | Ván khuôn nền | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,076 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đan bếp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,013 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan bếp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0204 | tấn |
| 21 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,288 | m3 |
| 22 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm, dày | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,5858 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 90,53 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 170,93 | m2 |
| 25 | Bả matít vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 240,628 | m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 90,53 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 150,098 | m2 |
| 28 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi khung nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,23 | m2 |
| 29 | Sản xuất và lắp dựng cửa nhà vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,52 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa sổ, khung lấy sáng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,44 | m2 |
| 31 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 200x400mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0 | m2 |
| 32 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,832 | m2 |
| 33 | Lát nền vệ sinh gạch 250x250mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,42 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch 400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 55,8 | m2 |
| 35 | Sản xuất vì kèo thép hộp mạ kẽm 40x80x1,5 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4846 | tấn |
| 36 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,5 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,872 | tấn |
| 37 | Sản xuất cột thép mạ kẽm D90 dày 3,5ly | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3606 | tấn |
| 38 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3606 | tấn |
| 39 | Lắp vì kèo thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4846 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,872 | tấn |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,42mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,7846 | 100m2 |
| 42 | GCLD máng xối tole mạ kẽm dày 0,5mm rộng 0,5m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 61,2 | m |
| 43 | Đóng trần thạch cao khung nhôm nồi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 60,84 | m2 |
| 44 | Lắp đặt tủ điện 400x300x150mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 45 | Lắp đặt công tắc đơn (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 46 | Lắp ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt quạt đảo trần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt đèn huỳnh quang dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 50 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 180 | m |
| 51 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40 | m |
| 52 | Lắp đặt MCB 1pha 20A (loại 2 tép) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 53 | Lắp cầu chì | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 54 | Lắp bảng nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 55 | Lắp đế âm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt mặt đôi 4 thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11 | hộp |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 150 | m |
| 58 | Lắp đặt lavabô 1 vòi rửa (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt chậu xí bệt (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt hộp đựng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt phễu thu inox D150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống PVC d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống PVC d=34mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống PVC d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,35 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống PVC d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 70 | Co PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 71 | Tê PVC 27 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 72 | Co PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 73 | Co PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 74 | Van D27 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 75 | Đào Hầm tự hoại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,224 | m3 |
| 76 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,408 | m3 |
| 77 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,548 | m3 |
| 78 | Bê tông đáy tấm đan, mương BTCT đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,449 | m3 |
| 79 | SXLD ván khuôn đáy HTH, hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0101 | 100m2 |
| 80 | Bê tông nắp dal tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,424 | m3 |
| 81 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,011 | 100m2 |
| 82 | Cốt thép tấm dal, hố ga đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0568 | tấn |
| 83 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm, dày | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,9008 | m3 |
| 84 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm, dày | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,401 | m3 |
| 85 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 27,028 | m2 |
| 86 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,65 | m2 |
| 87 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 88 | Than củi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,128 | M3 |
| 89 | Đá 1x2 lọc nước hầm tự hoại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,128 | M3 |
| 90 | Đá 4x6 lọc nước hầm tự hoại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,128 | M3 |
| 91 | Lắp ống PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,108 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống PVC d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 93 | Co PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực;- Có chứng nhận ATLĐ & VSLĐ kèm theo.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia 01 công trình tương tự | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm nước | Có hóa đơn mua bán thiết bị +giấy chứng nhận kiểm định (kiểm tra) thiết bị | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | Có hóa đơn mua bán thiết bị +giấy chứng nhận kiểm định (kiểm tra) thiết bị | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Có hóa đơn mua bán thiết bị +giấy chứng nhận kiểm định (kiểm tra) thiết bị | 2 |
| 4 | Máy hàn | Có hóa đơn mua bán thiết bị +giấy chứng nhận kiểm định (kiểm tra) thiết bị | 1 |
| 5 | Máy cắt sắt | Có hóa đơn mua bán thiết bị +giấy chứng nhận kiểm định (kiểm tra) thiết bị | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Có hóa đơn mua bán thiết bị +giấy chứng nhận kiểm định (kiểm tra) thiết bị | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi