Gói thầu: Gói thầu: Cung cấp dịch vụ kiểm nghiệm mẫu thực hiện Chương trình Giám sát ô nhiễm sinh học và tồn dư các chất độc hại trong thực phẩm nông lâm thủy sản
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210734197-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2021 17:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Cung cấp dịch vụ kiểm nghiệm mẫu thực hiện Chương trình Giám sát ô nhiễm sinh học và tồn dư các chất độc hại trong thực phẩm nông lâm thủy sản |
| Số hiệu KHLCNT | 20210696363 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước, theo Quyết định số 895/QĐ-SNN ngày 31/12/2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-14 17:39:00 đến ngày 2021-07-21 17:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 345,550,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kiểm nghiệm mẫu Rau, quả, chè | Phân tích các chỉ tiêu trong mẫu Rau, quả, chè: Chì (Pb), theo phương pháp kiểm nghiệm ICP/MS, LC-MS/MS, AAS hoặc tương đương | Mẫu | 68 | |
| 2 | Kiểm nghiệm mẫu Rau, quả, chè | Phân tích các chỉ tiêu trong mẫu Rau, quả, chè: Dư lượng thuốc BVTV (phương pháp đa dư lượng) theo phương pháp kiểm nghiệm GC-MS/MS; LC-MS/MS hoặc tương đương | Mẫu | 68 | |
| 3 | Kiểm nghiệm mẫu Thịt lợn | Phân tích các chỉ tiêu trong mẫu Thịt lợn: Nhóm beta agonist (Sabutamol, clenbuterol, Ractopamine) theo phương pháp kiểm nghiệm LC-MS/MS hoặc tương đương | Mẫu | 4 | |
| 4 | Kiểm nghiệm mẫu Thịt gà | Phân tích các chỉ tiêu trong mẫu Thịt gà: Nhóm Tetracyclines (3 chỉ tiêu) theo phương pháp kiểm nghiệm LC-MS/MS hoặc tương đương | Mẫu | 4 | |
| 5 | Kiểm nghiệm mẫu Thịt gà | Phân tích các chỉ tiêu trong mẫu Thịt gà: Chloramphenicol theo phương pháp kiểm nghiệm LC-MS/MS hoặc tương đương | Mẫu | 4 | |
| 6 | Kiểm nghiệm mẫu Mật ong | Phân tích các chỉ tiêu trong mẫu Mật ong: Chì (Pb) theo phương pháp kiểm nghiệm ICP/MS, LC-MS/MS, AAS hoặc tương đương | Mẫu | 2 | |
| 7 | Kiểm nghiệm mẫu Mật ong | Phân tích các chỉ tiêu trong mẫu Mật ong: Dư lượng thuốc BVTV (phương pháp đa dư lượng) theo phương pháp kiểm nghiệm GC-MS/MS; LC-MS/MS hoặc tương đương | Mẫu | 2 | |
| 8 | Kiểm nghiệm mẫu Thủy sản tươi sống | Phân tích các chỉ tiêu trong mẫu Thủy sản tươi sống: Chloramphenicol theo phương pháp kiểm nghiệm LC-MS/MS hoặc tương đương | Mẫu | 8 | |
| 9 | Kiểm nghiệm mẫu Thủy sản tươi sống | Phân tích các chỉ tiêu trong mẫu Thủy sản tươi sống: Malachite Green theo phương pháp kiểm nghiệm LC-MS/MS hoặc tương đương | Mẫu | 8 | |
| 10 | Kiểm nghiệm mẫu Thủy sản đông lạnh | Phân tích các chỉ tiêu trong mẫu Thủy sản đông lạnh: Chloramphenicol theo phương pháp kiểm nghiệm LC-MS/MS hoặc tương đương | Mẫu | 4 | |
| 11 | Kiểm nghiệm mẫu Thủy sản đông lạnh | Phân tích các chỉ tiêu trong mẫu Thủy sản đông lạnh: Chì (Pb) theo phương pháp kiểm nghiệm LC-MS/MS, AAS, ICP/MS hoặc tương đương | Mẫu | 4 | |
| 12 | Kiểm nghiệm mẫu Thủy sản đông lạnh | Phân tích các chỉ tiêu trong mẫu Thủy sản đông lạnh: Asen (As) theo phương pháp kiểm nghiệm LC-MS/MS, AAS-hydries hoặc tương đương | Mẫu | 4 | |
| 13 | Kiểm nghiệm mẫu sản phẩm chế biến từ thịt | Phân tích các chỉ tiêu trong mẫu sản phẩm chế biến từ thịt: Borate (định lượng) theo phương pháp kiểm nghiệm LC-MS/MS, ICP-MS hoặc tương đương | Mẫu | 6 | |
| 14 | Kiểm nghiệm mẫu sản phẩm chế biến từ thịt | Phân tích các chỉ tiêu trong mẫu sản phẩm chế biến từ thịt: Natri benzoate theo phương pháp kiểm nghiệm LC-MS/MS, HPLC hoặc tương đương | Mẫu | 6 | |
| 15 | Kiểm nghiệm mẫu Sữa tươi nguyên liệu | Phân tích các chỉ tiêu trong mẫu Sữa tươi nguyên liệu: Chì (Pb) theo phương pháp kiểm nghiệm ICP/MS, AAS hoặc tương đương | Mẫu | 5 | |
| 16 | Kiểm nghiệm mẫu Sữa tươi nguyên liệu | Phân tích các chỉ tiêu trong mẫu Sữa tươi nguyên liệu: Melamine theo phương pháp kiểm nghiệm LC-MS/MS hoặc tương đương | Mẫu | 5 | |
| 17 | Kiểm nghiệm mẫu Sữa tươi nguyên liệu | Phân tích các chỉ tiêu trong mẫu Sữa tươi nguyên liệu: Aflatoxin M1 theo phương pháp kiểm nghiệm LC-MS/MS hoặc tương đương | Mẫu | 5 | |
| 18 | Kiểm nghiệm mẫu Cà phê | Phân tích các chỉ tiêu trong mẫu cà phê: Chì (Pb) theo phương pháp kiểm nghiệm ICP/MS, AAS hoặc tương đương | Mẫu | 4 | |
| 19 | Kiểm nghiệm mẫu Cà phê | Phân tích các chỉ tiêu trong mẫu cà phê: Ochratoxine theo phương pháp kiểm nghiệm LC-MS/MS, HPCL hoặc tương đương | Mẫu | 4 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
5.19E8(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 103.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
519.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 103.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải cung cấp bản sao hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự với gói thầu đang xét (có đầy đủ các chỉ tiêu theo yêu cầu tại bảng phạm vi cung cấp của E-HSMT) và Biên bản nghiệm thu dịch vụ hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 242.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
726.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi