Gói thầu: Mua hệ thống tường lửa để nâng cấp bảo mật cho hệ thống mạng sản xuất và phát sóng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210742086-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TRUYỀN HÌNH SỐ VỆ TINH VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Mua hệ thống tường lửa để nâng cấp bảo mật cho hệ thống mạng sản xuất và phát sóng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210737527 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-14 17:55:00 đến ngày 2021-07-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,815,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7225E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.63E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.270.500.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Đáp ứng Dịch vụ bảo hành, hỗ trợ thay thế phần cứng tại chỗ tại địa điểm do VSTV chỉ định trong vòng 24/7, kể cả ngày nghỉ và ngày lễ trong vòng 36 tháng đối với hệ thống tường lửa, thiết bị chuyển mạch và Máy trạm điều khiển.Đáp ứng Dịch vụ bảo hành hỗ trợ phần mềm tại chỗ tại địa điểm do VSTV chỉ định 24/7, kể cả ngày nghỉ và ngày lễ trong vòng 4h |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ sư triển khai |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống tường lửa | 1 | chiếc | Thông số kỹ thuật yêu cầu:- Tốc độ tường lửa (Firewall Throughput) : ≥ 18 Gbps- Tốc độ tường lửa thế hệ mới (NGFW thoughtput): ≥ 6Gbps- Tốc độ ngăn chặn các mối đe doạ: ≥ 3.5 Gbps- Số kết nối đồng thời: ≥ 02 triệu kết nối (hỗ trợ mở rộng lên tới 8 triệu kết nối)- Số kết nối trong 1 giây ≥ 115,000- Giao diện mạng (interface): ≥ 8 x 10/100/1000 Base-T port và 4 x 10Gbase-F SFP + port card.- Cổng điều khiển: USB Type-C- Cổng quản trị (management Port): ≥ 1 port 10/100/1000 Base- Lưu trữ: ≥ 240 GB SSD- Bộ nhớ (memory): ≥ 32 Gbp- Nguồn: hỗ trợ 2 nguồn: 100V đến 240VTính năng bảo mật:- Tính năng phát hiện và ngăn chặn xâm nhập trái phép : Vulnerability and exploit signatures, Protocol validation, Anomaly detection, behavior-based detection, Multi-element correlation - Kiểm soát ứng dụng: hạn chế băng thông trên 7500 ứng dụng- Chặn Bot: ngăn chặn Bot (Anti-bot) với các phương thức phát hiện tối thiểu như sau: Danh tính địa chỉ IPs, URLs và DNS- Hỗ trợ: High-availability: active-active; active-passive; RIPV2, OSPF, BGP, QoS, Ipv4, Ipv6, L2, L3- Hỗ trợ ≥ 1024 VLAN, - Cho phép kiểm tra web: ≥ 200 triệu web- Khả năng ngăn chặn mã độc: Malware, Viruses, Trojans, zero day protection- Quản trị: WebUI (HTTPS), Graphical user interface (GUI), Command Line Interface (CLI) | Yêu cầu liệt kê chi tiết số lượng, cấu hình, chủng loại thiết bị | |
| 2 | Thiết bị chuyển mạch | 1 | chiếc | Thông số kỹ thuật yêu cầu:- Giao diện kết nối: ≥ 48 cổng 10/100/1000 Copper Ports- Module hỗ trợ: ≥ 4x10G SFP+- Rack: 1 RU- Tốc độ truyền mạch: ≥ Tốc độ chuyển mạch tối đa: 176 Gbps - Forwarding Rate: 130.95 Mpps- Stacking bandwidth: 496 Gbps- Bộ nhớ DRAM: 8 GB, Flash: 16 GB- Số địa chỉ MAC hỗ trợ: 32000- Hỗ trợ số VLAN IDs: 4094- Hỗ trợ tính năng stacking: Hỗ trợ công nghệ StackWise-320 Tecnology hỗ trợ lên đến 320 Gbps- Hỗ trợ HA: Flexlink+, các giao thức (MSTP), (PVRST+)- Hỗ trợ giao thức công nghệ mới: Flexible NetFlow (FNF), NBAR2, Superior QoS, Multicast DNS (mDNS) gateway- Hỗ trợ giao thức: IP unicast routing protocols (including static, Routing Information Protocol Version 1 [RIPv1], RIPv2, RIPng, and Open Shortest Path First [OSPF], Routed Access), EIGRP, BGPv4, IS-ISv4 are supported for load balancing and for constructing scalable LANs. IPv6 routing (using OSPFv3 and BGPv6) is supported in hardware for maximum performance.- Nguồn cung cấp: hỗ trợ 2 nguồn 350WAC | Yêu cầu liệt kê chi tiết số lượng, cấu hình, chủng loại thiết bị | |
| 3 | Máy trạm điều khiển | 1 | chiếc | Cấu hình yêu cầu:- Bộ vi xử lý: Intel Xeon Processor W-2295 (18C 3.0GHz 4.6GHz Turbo HT 24.75MB) - Bộ nhớ trong: 02 x 16GB DDR4, có khả năng mở rộng lên 256 GB DDRam4- Dung lượng ổ cứng: 1x 256Gb SSD 2.5inch, 1x2TB 7200RPM.- Chipset: Intel C422 - Ổ đĩa quang: 8 x DVD ROM 9.5mm- Card màn hình: NVIDIA Quadro P2200 hoặc tương đương+ Bộ nhớ: 5GB GDDR5x Memory + Băng thông: Up to 200GB/s Memory Bandwidth+ NVIDIA CUDA Cores: 1,280 NVIDIA CUDA Cores+ Chuẩn giao tiếp: PCI Express 3.0 x 16+ Cổng giao tiếp: ≥ 3 Display Port+ Độ phân giải hỗ trợ: 4x4096x2160 @120Hz, 4x5120x2880 @60Hz- Âm thanh: integrated Realtek ALC 3234. High Definition Audio Codec - Card mạng: Intel Gigabit Ethernet - Nguồn: | Yêu cầu liệt kê chi tiết số lượng, cấu hình, chủng loại thiết bị | |
| 4 | Vật tư, phụ kiện lắp đặt | 1 | gói | Bao gồm đầy đủ các vật tư, phụ kiện để lắp đặt, tích hợp hệ thống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7225E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.63E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.270.500.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Đáp ứng Dịch vụ bảo hành, hỗ trợ thay thế phần cứng tại chỗ tại địa điểm do VSTV chỉ định trong vòng 24/7, kể cả ngày nghỉ và ngày lễ trong vòng 36 tháng đối với hệ thống tường lửa, thiết bị chuyển mạch và Máy trạm điều khiển.Đáp ứng Dịch vụ bảo hành hỗ trợ phần mềm tại chỗ tại địa điểm do VSTV chỉ định 24/7, kể cả ngày nghỉ và ngày lễ trong vòng 4h | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ sư triển khai | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi