Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210740906-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bắc Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210135657
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương và Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 650 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-14 17:59:00 đến ngày 2021-08-04 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 133,179,396,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,400,000,000 VNĐ ((Một tỷ bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN KẾT CẤU
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 38,2429 100m2
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 27,2163 tấn
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 89,6657 tấn
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,8117 tấn
5 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,236 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,236 tấn
7 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 326 1 mối nối
8 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông thương phẩm) Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 662,9406 m3
9 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 35x35cm - Cấp đất II Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 53,637 100m
10 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 35x35cm - Cấp đất II (ép âm) Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,63 100m
11 Sản xuất cọc dẫn: Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cọc
12 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18,032 m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,8032 10m³
14 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,6364 100m3
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 33,8671 m3
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 37,1795 m3
17 Ván khuôn móng cột Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,8145 100m2
18 Ván khuôn móng dài Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,9142 100m2
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,8602 tấn
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12,3305 tấn
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 37,9549 tấn
22 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 153,8069 m3
23 Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 341,9539 m3
24 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,1967 100m2
25 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13,5565 m3
26 Xây móng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,9276 m3
27 Xây móng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 92,2186 m3
28 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 59,836 m2
29 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 35,7246 m2
30 Màng chống thấm dày 3.2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình): Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 95,5606 m2
31 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay (đầm cóc), độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6295 100m3
32 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay (đầm cóc), độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào đắp hoàn trả còn thừa để đắp hoàn tôn nền) Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,0946 100m3
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19,9049 tấn
34 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤100m Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 22,6523 tấn
35 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤100m Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 29,7951 tấn
36 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤100m Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 33,7217 100m2
37 Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 135,552 m3
38 Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤100m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2, PCB40 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 366,9992 m3
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 36,6654 tấn
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤100m Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21,9475 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤100m Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 121,988 tấn
42 Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤100m Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 67,3662 100m2
43 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 429,8728 m3
44 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 (bơm tĩnh) Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 308,796 m3
45 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 151,3744 tấn
46 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤100m Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,0164 tấn
47 Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤100m Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 75,9296 100m2
48 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 674,6697 m3
49 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT (bơm tĩnh), M300, đá 1x2, PCB40 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 462,6523 m3
50 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,9464 100m2
51 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,1614 tấn
52 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤100m Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,8513 tấn
53 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 76,0273 m3
54 Ván khuôn cầu thang, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤100m Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,198 100m2
55 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,6511 tấn
56 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤100m Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,1572 tấn
57 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 62,3754 m3
B PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M50, PCB40 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 93,5689 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M50, PCB40 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 225,2785 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M50, PCB40 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.981,0144 m3
4 Xây tường thẳng gạch BTKN 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 145,6835 m3
5 Xây tường thẳng gạch BTKN 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 59,3535 m3
6 Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB40 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 244,7477 m3
7 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB40 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19,4955 m3
8 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2.638,936 m2
9 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8.129,6337 m2
10 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 441,0583 m2
11 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.727,5334 m2
12 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.629,0557 m2
13 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.031,289 m2
14 Bả bằng bột bả vào tường Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6.440,6296 m2
15 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4.317,447 m2
16 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2.638,936 m2
17 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10.758,077 m2
18 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,6755 m3
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4869 m3
20 Lát gạch terazzo 300x300mm, XM PCB40 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 63,2308 m2
21 Xây tường thẳng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,5313 m3
22 Ốp tường đá granit màu nâu Anh Quốc dày 16-20cm (Đã bao gồm vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện): Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 72,3796 m2
23 Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 2x4, PCB40 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 98,083 m3
24 Lát nền, sàn gạch granit - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2.912,9049 m2
25 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3.870,0163 m2
26 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 162,8356 m2
27 Màng chống thấm dạng khò dày 3.2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình): Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 943,008 m2
28 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 744,3074 m2
29 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3.075,3045 m2
30 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm chống thấm vân xước, XM PCB40 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2.541,4635 m2
31 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm chống thấm vân xước, XM PCB40 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4.129,5413 m2
32 Quét sika chống thấm tường các phòng Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 124,5237 m2
33 Sơn epoxy 3 lớp chống thấm vào cầu thang bộ Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 494,3874 m2
34 Ốp đá granit màu nâu Anh Quốc vào bậc lên xuống đá dày 16-20cm (Đã bao gồm vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện): Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17,102 m2
35 Lát đá granit màu trắng Ấn Độ vào cổ bậc lên xuống đá dày 16+-2cm (Đã bao gồm vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện): Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,545 m2
36 Lát đá granit màu đen Phú Yên vào mặt bệ... đá dày 16-20cm (Đã bao gồm vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện): Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 71,44 m2
37 Mua khung đỡ bằng inox 304 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 429,5677 kg
38 Gia công khung đỡ Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4296 tấn
39 Lắp dựng khung đỡ Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 54,672 m2
40 Vách ngăn bằng tấm compact HPL (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình). Tấm compact HPL dày 12mm: Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 367,428 m2
41 Ốp đá granit màu nâu Anh Quốc vào mặt đứng thang máy, cột sảnh trong đá dày 16-20cm (Đã bao gồm vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện): Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 122,816 m2
42 Ốp gạch inax vào mặt đứng màu vàng Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.242,052 m2
43 Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường (loại Topline hoặc FineLine), tấm thạch cao phủ PVC, dày 9mm: Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6.885,0394 m2
44 Trần nhôm Clip- In bề mặt đục lỗ D1,8mm, màu trắng tiêu chuẩn. Phụ kiện: Khung tam giác 1,8m, 02 móc treo, 0,4 nối. Tấm 600x600x0,6 mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 131,6796 m2
45 Mua lan can cầu thang, hành lang bằng inox 304 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2.684,8558 kg
46 Gia công lan can Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,6849 tấn
47 Lắp dựng lan can Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 251,8058 m2
48 Tay vịn hành lang bệnh viện chất liệu: Nhôm bọc nhựa Accylic Vinyl PVC. Chiều rộng tiêu chuẩn: 140mm, đường kính kẹp: 38mm. Độ dày của bìa vinyl: 2mm, độ dày của nhôm: 1.7-1.8mm, độ dài tiêu chuẩn: 5m, Phụ kiện: Góc lồi, góc lõm, kết thúc hai đầu, chân đế gắn tường Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 835,07 m
49 Gia công hệ khung dàn Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,1684 tấn
50 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,1684 tấn
51 Bu lông M20 dài 450: Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
52 Bu lông M16 dài 500: Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
53 Bu lông M18 dài 500: Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
54 Bu lông M18 dày 70 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
55 Sản xuất mái bằng kính cường lực dày 12mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30,961 m2
56 Kẹp kính Inox Spider 200- 1 chân Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
57 Kẹp kính Inox Spider 200- 2 chân Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
58 Lát gạch nem tách- Tiết diện gạch 400x400mm, PCB40 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 435,0506 m2
59 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 4cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 993,3827 m2
60 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 35,5554 m2
61 Sơn epoxy 3 lớp chống thấm nền Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 51,997 m2
62 Màng chống thấm dày 3.2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình): Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.102,0756 m2
63 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,4916 tấn
64 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,4916 tấn
65 Gia công xà gồ thép Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,8926 tấn
66 Lắp dựng xà gồ thép Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,8926 tấn
67 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 228,1827 1m2
68 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,1493 100m2
69 Tôn úp nóc, úp sườn, khổ 600, dày 0,42mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 153,36 m
70 Tấm lợp lấy sáng đặc ruột cao cấp Solarflat dày 5mm, chất liệu 100% Polycacbonat, Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 156,017 m2
71 Hoa sắt vuông 14 x 14, trọng lượng 20kg/m2÷ 24 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước. Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.195,7461 m2
72 Cửa sổ 1 cánh mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ Xingfa 55 hoặc tương đương, nhôm dày 1.4mm, kính an toàn dày 8.38mm (đã lắp đặt hoàn thiện tại công trình): Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,7464 m2
73 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài): Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 26 bộ
74 Cửa sổ 2 cánh mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ Xingfa 55 hoặc tương đương, nhôm dày 1.4mm, kính an toàn dày 8.38mm (đã lắp đặt hoàn thiện tại công trình): Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 120,4326 m2
75 Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài): Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 73 bộ
76 Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55 hoặc tương đương, nhôm dày 2mm, kính an toàn dày 8.38mm (đã lắp đặt hoàn thiện tại công trình): Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 702,5398 m2
77 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm): Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 100 bộ
78 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm): Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 128 bộ
79 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 4 cánh (gồm: 12 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm, 03 bộ chốt trên+ dưới) Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15 bộ
80 Vách kính cố định nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, nhôm hệ 55, nhôm dày 1,8- 2mm, kính an toàn dày 8.38mm (lắp đặt hoàn chỉnh): Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 165,4228 m2
81 Vách kính cố định nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, nhôm hệ 55, nhôm dày 1,8- 2mm, kính an toàn dày 8.38mm dạng phản quang (lắp đặt hoàn chỉnh): Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 815,7642 m2
82 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài): Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 301 bộ
83 Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài): Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 bộ
84 Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 3-6 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài): Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19 bộ
85 Vách kính mặt dựng nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, nhôm hệ 65x70, kính an toàn dày 8.38mm dạng dán phản quang, nhôm dày 2.5 (lắp đặt hoàn chỉnh): Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 541,4639 m2
86 Cửa chớp nhôm hệ Xingfa 55, độ dày nhôm 2mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20,3112 m2
87 Cửa mở tay thủy lực 870x2250 chuyên dụng phòng mổ và phòng sinh, Loại 1 cánh đóng/ mở bằng tay, Kích thước: Rộng 870mm x Cao 2250mm, Cánh cửa bằng inox 2 lớp 304 dày 1.2mm, Lõi bằng chất liệu Honey-comb có khả năng cách âm, cách nhiệt chống cháy, gioăng cao su 4 mặt kín khí tránh tràn áp, Tay co thủy lực và phụ kiện đầy đủ Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 bộ
88 Cửa trượt mở tự động phòng mổ 1600x2250mm, dày 40mm, cánh cửa bằng inox 2 lớp 304, dày 1mm, lõi bằng chất liệu Honey-comb có khả năng cách âm, cách nhiệt chống cháy, gioăng cao su 4 mặt kín khí tránh tràn áp, ô kính quan sát KT: 400x600mm phẳng với mặt cánh cửa. Hệ thống điều khiển Nabco/Nhật bản ( gồm bộ điều khiển thông minh Microprocessor khi gặp vật cản sẽ tự động dừng và đổi chiều, hệ cảm biến an toàn kép chống va chạm, công tắc đóng mở bằng cảm biến giơ tay hoặc đá chân, motor DC24V Brushless, trang bị bộ bảo vệ nhiệt, tốc độ đóng/mở từ 100-600mm/s, tốc độ phanh 30-100mm/s, thời gian mở : 0-13s (có thể điều chỉnh), Nguồn điện chính 100-240V/50Hz, Điện áp điều khiển: 24VDC, 640mA, công suất tiêu thụ: 45W) phụ kiện đồng bộ, lắp đặt hoàn thiện tại công trình Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
89 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 50,2925 100m2
90 Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,1135 tấn
91 Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.719,7298 10m2
92 Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15,9873 10m2
93 Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,3973 100m2
94 Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 639,89 m3
95 Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 162,1305 tấn
C BỂ TỰ HOẠI 7M3
1 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2554 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,4 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,1921 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,191 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1118 tấn
6 Ván khuôn móng cột Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0679 100m2
7 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,5073 m3
8 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 44,5522 m2
9 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,5758 m2
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,376 m3
11 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2097 tấn
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1128 100m2
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
14 Cút sành trong bể tự hoại Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,5133 m3
D BỂ TỰ HOẠI 30M3
1 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,4964 100m3
2 Ván khuôn móng cột Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0512 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,9194 m3
4 Ván khuôn móng cột Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4466 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1198 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,5137 tấn
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13,6403 m3
8 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB40 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17,2225 m3
9 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 202,3636 m2
10 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 34,7378 m2
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4977 100m2
12 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,1173 tấn
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,0787 m3
14 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 60 cái
15 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 49,88 m3
E PHẦN CẤP ĐIỆN TRONG NHÀ
1 Lắp đặt bộ đèn Led panel 600x600 - 40W Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 903 bộ
2 Lắp đặt bộ đèn Led panel 300x1200 /48W Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24 bộ
3 Lắp đặt bộ đèn Led tube T8 - 1,2m - 2x18W Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 47 bộ
4 Lắp đặt đèn ốp trần LED 14W Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 263 bộ
5 Lắp đặt quạt treo tường Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 293 cái
6 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 127 cái
7 Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A/250V Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 237 cái
8 Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A/250V Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 22 cái
9 Lắp đặt công tắc đôi 2 chiều 10A/250V Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 71 cái
10 Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 16A/250A Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 898 cái
11 Lắp đặt hộp điện nhựa chứa aptomat phòng 1-6 Modul Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14 hộp
12 Lắp đặt hộp điện nhựa chứa aptomat phòng 1-9 Modul Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 70 hộp
13 Lắp đặt hộp điện nhựa chứa aptomat phòng 1-12 Modul Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 hộp
14 Lắp đặt hộp điện nhựa chứa aptomat phòng 1-18 Modul Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 55 hộp
15 Lắp đặt hộp nối dây vuông 4 ngả D16 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.237 hộp
16 Lắp đặt hộp nối dây vuông 4 ngả D20 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.355 hộp
17 Lắp đặt tủ điện KT 800x800x2100 sơn tĩnh điện; nổi trong nhà TỦ ĐIỆN TỔNG Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 hộp
18 Lắp đặt tủ điện KT 1800x800x450 sơn tĩnh điện đặt nổi trong nhà TỦ ĐIỆN CÁC TẦNG SƠN TĨNH ĐIỆN;TRONG NHÀ Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 hộp
19 Lắp đặt tủ điện KT 1500x800x400 sơn tĩnh điện đặt nổi trong nhà TỦ ĐIỆN CỤM THANG MÁY Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
20 Lắp đặt tủ điện KT 800x600x250 sơn tĩnh điện đặt nổi trong nhà TỦ THANG BẨN; THANG PCCC;THANG SẠCH Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 hộp
21 Lắp đặt MÁY CẮT KHÔNG KHÍ ACB 4P 1250A 50kA Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
22 Lắp đặt APTOMAT 3 PHA MCCB 3P-500A-45kA Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
23 Lắp đặt APTOMAT 3 PHA MCCB 3P-250A-30KA Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
24 Lắp đặt APTOMAT 3 PHA MCCB 3P-200A-30KA Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
25 Lắp đặt APTOMAT 3 PHA MCCB 3P-150A-30KA Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
26 Lắp đặt APTOMAT 3 PHA MCCB 3P-125A-30KA Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
27 Lắp đặt APTOMAT 3 PHA MCCB 3P-100A-22KA Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
28 Lắp đặt APTOMAT 3 PHA MCCB 3P-75A-22KA Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
29 Lắp đặt APTOMAT 3 PHA MCCB 3P-50A-18KA Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
30 Lắp đặt APTOMAT 3 PHA MCCB 3P-40A-18KA Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
31 Lắp đặt MÁY BIẾN DÒNG HẠ THẾ 1250/5A Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
32 Lắp đặt MÁY BIẾN DÒNG HẠ THẾ 500/5A Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
33 Cầu chì hạ thế 3P-2A Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
34 Đồng hồ VOLT 0~500V+ chuyển mạch VOLT 7 vị trí Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
35 Lắp đặt ĐỒNG HỒ AMPE 0~1250A + Chuyển mạch 3 vị trí Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
36 Lắp đặt ĐỒNG HỒ AMPE 0~500A + Chuyển mạch 3 vị trí Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
37 Lắp đặt Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
38 Thanh cái đồng 60x6mm ( 1m= 3,22kg) Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 57,96 kg
39 Lắp đặt CÁP 4 LÕI HẠ THẾ CU/XLPE/PVC 4x50 mm2 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 285 m
40 Lắp đặt CÁP 4 LÕI HẠ THẾ CU/XLPE/PVC 4x35 mm2 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 110 m
41 Lắp đặt DÂY TIẾP ĐỊA :CU/XLPE/PVC (1Cx25 )MM2 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 395 m
42 Lắp đặt CÁP 4 LÕI HẠ THẾ CU/XLPE/PVC 4x25 mm2 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 55 m
43 Lắp đặt CÁP 4 LÕI HẠ THẾ CU/XLPE/PVC 4x16 mm2 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 m
44 Lắp đặt DÂY TIẾP ĐỊA :CU/XLPE/PVC (1Cx16 )MM2 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 65 m
45 Lắp đặt CÁP 4 LÕI HẠ THẾ CU/XLPE/PVC 4x10 mm2 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
46 DÂY TIẾP ĐỊA :CU/XLPE/PVC (1Cx10 )MM2 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
47 Lắp đặt CÁP CHỐNG CHÁY 4 LÕI HẠ THẾ CU/XLPE/PVC-Fr 4x50 mm2 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 80 m
48 Lắp đặt CÁP CHỐNG CHÁY 4 LÕI HẠ THẾ CU/XLPE/PVC-Fr 4x25 mm2 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
49 Lắp đặt CÁP CHỐNG CHÁY 4 LÕI HẠ THẾ CU/XLPE/PVC-Fr 4x16 mm2 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 260 m
50 Lắp đặt CÁP CHỐNG CHÁY 4 LÕI HẠ THẾ CU/XLPE/PVC-Fr 4x10 mm2 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 110 m
51 DÂY TIẾP ĐỊA :CXV-Fr 1x25mm2 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 80 m
52 DÂY TIẾP ĐỊA :CXV-Fr 1x16mm2 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 280 m
53 DÂY TIẾP ĐỊA :CXV-Fr 1x10mm2 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 110 m
54 Lắp đặt APTOMAT 3 PHA MCB 3P-20A-10KA (TÉP) Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
55 Lắp đặt APTOMAT 1 PHA MCCB 2P-100A - 30KA ( KHỐI ) Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
56 APTOMAT 1 PHA MCB 2P-40A-6KA (TÉP) Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 64 cái
57 APTOMAT 1 PHA MCB 2P-25A-6KA (TÉP) Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 84 cái
58 APTOMAT 1 PHA MCB 2P-20A-6KA (TÉP) Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 51 cái
59 APTOMAT 1 PHA MCB 2P-16A-6KA (TÉP) Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 78 cái
60 APTOMAT 1 PHA MCB 1P-40A-6KA (TÉP) Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 87 cái
61 APTOMAT 1 PHA MCB 1P-25A-6KA (TÉP) Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 98 cái
62 APTOMAT 1 PHA MCB 1P-20A-6KA (TÉP) Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
63 APTOMAT chống dòng rò RCCB 2P-20A-30mA Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 419 bộ
64 APTOMAT 1 PHA MCB 1P-16A-6KA (TÉP) Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 148 cái
65 Lắp đặt máy biến dòng 150/5A Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
66 Lắp đặt máy biến dòng 125/5A Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
67 Lắp đặt máy biến dòng 100/5A Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
68 Đồng hồ VOLT 0~500V+ chuyển mạch VOLT 7 vị trí Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
69 ĐỒNG HỒ AMPE 0~150A+ Chuyển mạch 3 vị trí Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
70 ĐỒNG HỒ AMPE 0~125A+ Chuyển mạch 3 vị trí Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
71 ĐỒNG HỒ AMPE 0~100A+ Chuyển mạch 3 vị trí Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
72 Cầu chì hạ thế 3P-2A Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24 bộ
73 Lắp đặt Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
74 Thanh cái đồng 60x6mm ( 1m= 3,22kg) Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 193,2 kg
75 Thang cáp đứng 600x150 dày 2,0mm ( vd tính nhân công ) Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 36 m
76 Thang cáp đứng 600x150 dày 2,0mm ( gồm cả nắp + Phụ kiện ) LS46/2020 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 36 m
77 Máng cáp 300x100 dày 2,0mm ( vd tính nhân công ) Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 880 m
78 Máng cáp 300x100 dày 2,0mm ( gồm cả nắp + Phụ kiện ) LS46/2020 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 880 m
79 Lắp đặt DÂY DẪN 1 LÕI CXV 1x35 MM2 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 400 m
80 Lắp đặt DÂY DẪN 1 LÕI CU/PVC 1x10 MM2 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4.820 m
81 Lắp đặt dây dẫn 1 lõi Cu/PVC 1x6mm2 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6.440 m
82 Lắp đặt dây dẫn 1 lõi Cu/PVC 1x4mm2 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12.340 m
83 Lắp đặt dây dẫn 1 lõi Cu/PVC 1x2,5mm2 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5.040 m
84 Lắp đặt dây dẫn 1 lõi Cu/PVC 1x1,5mm2 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16.160 m
85 Lắp đặt DÂY TIẾP ĐỊA 1 LÕI CXV 1x25 MM2 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 200 m
86 Lắp đặt DÂY TIẾP ĐỊA 1 LÕI CU/PVC 1x10 MM2 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2.410 m
87 Lắp đặt DÂY TIẾP ĐỊA 1 LÕI CU/PVC 1x6.0 MM2 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3.220 m
88 Lắp đặt DÂY TIẾP ĐỊA 1 LÕI CU/PVC 1x4.0 MM2 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6.170 m
89 Lắp đặt DÂY TIẾP ĐỊA 1 LÕI CU/PVC 1x2.5 MM2 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2.520 m
90 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D16mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2.970 m
91 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2.570 m
92 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D25mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3.170 m
93 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D32mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 170 m
94 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D40mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 110 m
95 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn PVC D16mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4.320 m
96 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn PVC D25mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2.880 m
97 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn PVC D32mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 250 m
98 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn PVC D40mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 160 m
F PHẦN CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
2 Thiết bị thu sét tia tiên đạo, bán kính bảo vệ C3-2 88-75 m (hoặc bán kính BV tương đương) Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
3 Thiết bị đếm sét CDR-1, bán kính 131m Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
4 Lắp đặt cột đỡ kim thu sét Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,05 100m
5 Cột đỡ kim thu sét inox D42x3mm, dài 5m Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14,6667 kg
6 Bộ dây giằng neo, tăng đơ. ốc xiết cáp Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 kg
7 Cáp đồng trần M70 KLR:611kg/km Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 95 m
8 Kéo rải dây đồng chống sét theo tường Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 95 m
9 Phụ kiện định vị cáp thoát sét trên tường nhà Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 60 bộ
10 bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
11 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở tiếp địa KT 300x200x200mm kèm cầu đấu Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
12 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn D16 L=2.4m Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cọc
13 Thuê máy kiếm tra điện trở Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Ca
14 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,104 100m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,104 100m3
16 Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15 m
17 Băng đồng dẹt 25x3 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15 m
18 Hóa chất giảm điện trở (22.68kg/bao) Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bao
19 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm D25mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 90 m
20 Thiết bị cắt lọc sét 3 pha 160KA/PHA, 1ns: CPS NANO PLUS 160KA 3 PHASE WYE 230V (lấy theo giá trị cắt sét 3 pha không phụ thuộc tải, chịu được dòng sét 50kA 3xSST150+NE15), chức năng lọc sóng hài ,cho tủ điện tổng Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
21 Bản đồng tiếp địa EB-A-G1 500x100x5 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
22 Cáp đồng trần M120 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15 m
23 Kéo rải dây đồng chống sét theo tường cáp đồng bọc M120 dọc theo tường tủ xuống bãi cọc Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15 m
24 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn D16 L=2.4m Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cọc
25 Kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
26 Hóa chất giảm điện trở Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 70 kg
27 Đào móng bằng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,13 100m3
28 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,13 100m3
29 Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất. Băng đồng dẹt 25x3 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15 m
30 Băng đồng dẹt 25x3 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15 m
31 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm D32mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15 m
G HỆ THỐNG ÂM THANH THÔNG BÁO
1 Cung cấp, lắp đặt Cáp tín hiệu âm thanh - cáp 18AWG 1 đôi chống nhiễu Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 152 10 m
2 Lắp đặt nổi Ống luồn dây PVC D20 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 185 m
3 Lắp đặt Ống nhựa xoắn D20 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 125 m
4 Lắp đặt Hộp đấu dây 110x110 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 122 hộp
5 Lắp đặt tủ rack âm thanh 27U Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Tủ
6 Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 6KVA Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 bộ
7 Lắp đặt Bộ điều khiển trung tâm 8 phân vùng kèm Amply công suất 960W Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 1 thiết bị
8 Lắp đặt Bộ điều khiển bàn gọi kèm micro Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 thiết bị
9 Lắp đặt Bộ phát nhạc DVD/USB kèm chức năng radio Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 thiết bị
10 Lắp đặt, hiệu chỉnh Loa âm trần Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 108 1 loa
11 Lắp đặt, hiệu chỉnh Loa hộp treo tường Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14 1 loa
12 Cài đặt phầm mềm quản lý hệ thống âm thanh thông báo Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Chương trình
H HỆ THỐNG MẠNG ĐIỆN THOẠI - MẠNG MÁY TÍNH
1 Lắp đặt cáp mạng 4PAIRS Cat6 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.782,5 10 m
2 Lắp đặt cáp quang 4FO multimode Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 74,8 10 m
3 Lắp đặt chìm tường Ống luồn dây PVC D20 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2.250 m
4 Lắp đặt máng cáp kim loại sơn tĩnh điện 250x100mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 895 m
5 Lắp đặt thang cáp kim loại sơn tĩnh điện 250x100mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 36 m
6 Lắp đặt ổ đơn cắm mạng RJ45 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 77 cái
7 Lắp đặt ổ đôi cắm mạng RJ45 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19 cái
8 Lắp đặt ổ đôi cắm mạng RJ45 + ổ cắm điện thoại Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 64 cái
9 Lắp đặt nổi Ống luồn dây PVC D20 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2.675 m
10 Lắp đặt Tủ rack 27U đặt tại các tầng Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 Tủ
11 Lắp đặt Tủ rack trung tâm 42U Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Tủ
12 Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 2 KVA Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 1 bộ
13 Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 6 KVA Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 bộ
14 Lắp đặt tổng đài IP Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 thiết bị
15 Lắp đặt điện thoại bàn IP Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 64 Thiết bị
16 Lắp đặt Switch 24 cổng + 4 cổng quang Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19 Thiết bị
17 Cài đặt Switch 24 cổng + 4 cổng quang Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19 Thiết bị
18 Lắp đặt Core Switch Layer 3 24 cổng quang Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Thiết bị
19 Cài đặt Core Switch Layer 3 24 cổng quang Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Thiết bị
20 Lắp đặt Bộ đính tuyến Router tích hợp bảo mật truy cập mạng và quản lý wifi tập trung Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Thiết bị
21 Cài đặt Bộ đính tuyến Router tích hợp bảo mật truy cập mạng và quản lý wifi tập trung Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Thiết bị
22 Lắp đặt thiết bị tường lửa Firewall Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Thiết bị
23 Cài đặt thiết bị tường lửa Firewall Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Thiết bị
24 Lắp đặt Bộ phát Wifi indoor Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 47 Thiết bị
25 Cài đặt Bộ phát Wifi indoor Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 47 Thiết bị
26 Cài đặt phần mềm quản trị Wifi Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Chương trình
27 Cài đặt Phần mềm tính cước và quản lý cuộc gọi Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ chương trình
28 Lắp đặt máy chủ Server Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Thiết bị
29 Lắp đặt Màn hình LCD 24" Cho SERVER Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Thiết bị
30 Cài đặt Phần mềm Windows Server Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Máy chủ
31 Lắp đặt Module quang Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 38 Thiết bị
32 Cài đặt Module quang Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 38 Thiết bị
33 Lắp đặt ODF 24 FO Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 Enclosure
34 Đấu nối, hàn Cáp quang ODF 24 cổng Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 48 Đầu
35 Lắp đặt ODF 8 FO Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 Enclosure
36 Đấu nối, hàn Cáp quang ODF 8 FO Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 64 Đầu
37 Lắp đặt Patch Panel 24 cổng Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19 Patch panel
38 Đấu nối cáp mạng CAT6 vào Patch panel 24 cổng Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 456 Node
39 Lắp đặt Dây nhảy quang (1 sợi 2 đầu) Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 76 Đầu
40 Lắp đặt Dây nhảy CAT6 (1 sợi 2 đầu) Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 524 Đầu
I HỆ THỐNG CAMERA AN NINH
1 Lắp đặt cáp mạng 4PAIRS Cat6 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 218,3 10 m
2 Lắp đặt cáp quang 4FO multimode Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 36,2 10 m
3 Lắp đặt nổi Ống luồn dây PVC D20 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 215,2 m
4 Lắp nổi ống nhựa xoắn D20 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 148,3 m
5 Lắp đặt Hộp đấu dây 110x110 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 74 hộp
6 Lắp đặt Camera IP 3MP gắn trần hồng ngoại Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 70 1 thiết bị
7 Lắp đặt Camera IP 3MP hình trụ hồng ngoại Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 1 thiết bị
8 Lắp đặt đầu ghi hình 36 kênh Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 Thiết bị
9 Cài đặt đầu ghi hình 36 kênh Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 Thiết bị
10 Lắp đặt ổ cứng lưu trữ 6TB Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 Thiết bị
11 Lắp đặt Bộ thu phát tín hiệu camera IP chuyên dụng trong thang máy Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 Thiết bị
12 Lắp đặt Switch 24 cổng POE Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 Thiết bị
13 Cài đặt Switch 24 cổng POE Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 Thiết bị
14 Lắp đặt Switch 24 cổng + 4 cổng quang Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 Thiết bị
15 Lắp đặt Switch 24 cổng + 4 cổng quang Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 Thiết bị
16 Lắp đặt Module quang Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 Thiết bị
17 Cài đặt Module quang Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 Thiết bị
18 Lắp đặt Patch Panel 24 cổng Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 Patch panel
19 Đấu nối cáp mạng CAT6 vào Patch panel 24 cổng Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 96 Node
20 Lắp đặt ODF 8 FO Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 Enclosure
21 Đấu nối, hàn Cáp quang ODF 8 FO Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 40 Đầu
22 Lắp đặt màn hình quan sát 43" Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 1 thiết bị
23 Lắp đặt Dây nhảy quang (1 sợi 2 đầu) Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 Đầu
24 Lắp đặt Dây nhảy CAT6 (1 sợi 2 đầu) Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 156 Đầu
25 Lắp đặt dây HDMI 10m (1 sợi 2 đầu) Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 Đầu
J HỆ THỐNG TRUYỀN HÌNH CÁP
1 Lắp đặt cáp đống trục RG11 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 36,2 10 m
2 Lắp đặt cáp đống trục RG6 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 215,3 10 m
3 Lắp đặt ổ cắm truyền hình Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 62 cái
4 Lắp đặt âm tường Ống luồn dây PVC D20 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3.112 m
5 Lắp đặt nổi Ống luồn dây PVC D20 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 197 m
6 Lắp đặt Bộ khuếch đại tín hiệu Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 1 thiết bị
7 Lắp đặt Bộ chia tín hiệu 8 đường ra Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 1 bộ
8 Lắp đặt Bộ chia tín hiệu 6 đường ra Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 1 bộ
K HỆ THỐNG BÁO GỌI Y TÁ
1 Lắp đặt âm tường Ống luồn dây PVC D20 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 735 m
2 Lắp đặt nổi Ống luồn dây PVC D20 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 162 m
3 Lắp đặt Hộp đấu dây 110x110 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 25 hộp
4 Lắp đặt cáp mạng 4PAIRS Cat6 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 235,9 10 m
5 Lắp đặt Máy chủ trung tâm 40 địa chỉ Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 1 thiết bị
6 Lắp đặt máy gọi đầu giường bệnh nhân Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 150 Thiết bị
7 Lắp đặt chốt giật nhà vệ sinh/khẩn cấp Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 59 Thiết bị
8 Lắp đặt Nút reset cuộc gọi Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 45 Thiết bị
9 Lắp đặt đèn hành lang Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 45 bộ
10 Cài đặt phần mềm cho máy chủ trung tâm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 Chương trình
11 Lắp đặt Bộ cấp nguồn chuyên dụng Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 Bộ
12 Lắp đặt đế âm cho máy gọi đầu giường bệnh nhân Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 150 hộp
13 Lắp đặt đế âm cho chốt giật nhà vệ sinh/khẩn cấp Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 59 hộp
14 Lắp đặt đế âm cho đèn hành lang Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 45 hộp
L HỆ THỐNG TĂNG ÁP HÚT KHÓI
1 Lắp đặt Ống gió thẳng KT 1000x300mm, tôn tráng kẽm dày 0.75mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14 m
2 Lắp đặt Ống gió thẳng KT 800x300mm, tôn tráng kẽm dày 0.75mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11 m
3 Lắp đặt Ống gió thẳng KT 600x300mm, tôn tráng kẽm dày 0.75mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 m
4 Lắp đặt Ống gió thẳng KT 400x300mm, tôn tráng kẽm dày 0.75mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 m
5 Lắp đặt Ống gió thẳng KT 700x400mm, tôn tráng kẽm dày 0.75mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 m
6 Lắp đặt Ống gió thẳng KT 800x200mm, tôn tráng kẽm dày 0.75mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 77 m
7 Lắp đặt Ống gió thẳng KT 600x200mm, tôn tráng kẽm dày 0.75mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 43 m
8 Lắp đặt Ống gió thẳng KT 500x200mm, tôn tráng kẽm dày 0.75mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 307 m
9 Lắp đặt Ống gió thẳng KT 300x200mm, tôn tráng kẽm dày 0.56mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 230 m
10 Thi công lớp bảo vệ ống gió hút khói đạt EI45 đã bao gồm chi phí vận chuyển, vật tư, phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 912 m2
11 Lắp đặt Hộp bọc quạt chống cháy KT 1100x1100mm, L=2500mm, tôn tráng kẽm dày 0.75mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
12 Lắp đặt Cút gió KT 1000x300mm, R=500mm, tôn tráng kẽm dày 0.75mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
13 Lắp đặt Cút gió KT 700x400mm, R=300mm, tôn tráng kẽm dày 0.75mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
14 Lắp đặt Cút gió KT 400x200mm, R=200mm, tôn tráng kẽm dày 0.75mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
15 Lắp đặt Côn gió KT 1000x300\800x300mm, L=500mm, tôn tráng kẽm dày 0.75mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
16 Lắp đặt Côn gió KT 800x300\600x300mm, L=500mm, tôn tráng kẽm dày 0.75mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
17 Lắp đặt Côn gió KT 600x300\400x300mm, L=500mm, tôn tráng kẽm dày 0.75mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
18 Lắp đặt Côn gió KT 800x200\500x200mm, L=500mm, tôn tráng kẽm dày 0.75mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
19 Lắp đặt Côn gió KT 600x200\500x200mm, L=500mm, tôn tráng kẽm dày 0.75mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
20 Lắp đặt Côn gió KT 500x200\300x200mm, L=500mm, tôn tráng kẽm dày 0.75mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
21 Lắp đặt Côn gió KT 300x200\D300mm, L=500mm, tôn tráng kẽm dày 0.56mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
22 Lắp đặt Côn gió KT 800x200\D400mm, L=500mm, tôn tráng kẽm dày 0.75mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
23 Lắp đặt Côn gió KT 700x400\600x500mm, L=500mm, tôn tráng kẽm dày 0.75mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
24 Lắp đặt Côn gió KT 1000x300\500x600mm, L=500mm, tôn tráng kẽm dày 0.75mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
25 Lắp đặt Chân rẽ KT 600x400mm, tôn tráng kẽm dày 0.75mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
26 Lắp đặt Chân rẽ KT 600x200mm, tôn tráng kẽm dày 0.75mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
27 Lắp đặt Chân rẽ KT D300mm, tôn tráng kẽm dày 0.75mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 40 cái
28 Lắp đặt Van điều chỉnh KT 800x200mm (Van dập lửa) Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
29 Lắp đặt Van điều chỉnh KT 600x400mm (Van thường) Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
30 Lắp đặt Van điều chỉnh KT D300mm (Van thường) Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 56 cái
31 Lắp đặt Van điều chỉnh KT 600x600mm (Van xả áp) Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
32 Lắp đặt Hộp cửa gió KT 600x600mm, L=300mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 56 cái
33 Lắp đặt Hộp cửa gió KT 1200x300mm, L=300mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
34 Lắp đặt Cửa gió dạng khuếch tán KT 600x600mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 56 cái
35 Lắp đặt Cửa gió dạng nan thẳng KT 600x400mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
36 Lắp đặt Cửa gió nan Z kèm lưới chắn côn trùng KT 1200x300mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
37 Lắp đặt Ống nối mềm bảo ôn chống cháy KT D300 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 160 m
38 Bạt nối mềm máy/ ống gió (chống cháy) Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
39 Lắp đặt Giá đỡ ống gió (8kg/bộ) Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2.800 kg
40 Lắp đặt Giá đỡ hộp cửa gió (12kg/bộ) Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 780 kg
41 Lắp đặt tủ điều khiển phòng cháy, kết nối với tiếp điểm (ON/OFF) của từng tầng Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
42 Lắp đặt cáp điện chống cháy 3x6+1x4mm2 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 110 m
43 Lắp đặt dây điện chống cháy 2x4mm2 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 235 m
44 Lắp đặt dây điện chống cháy 2x1mm2 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 358 m
45 Lắp đặt Ghen điện mềm chống cháy D25 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 225 m
46 Lắp đặt Ghen điện mềm chống cháy D32 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 105 m
M PHẦN BÁO CHÁY
1 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 trung tâm
2 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 44,7 10 đầu
3 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 10 đầu
4 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp địa chỉ Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,8 5 nút
5 Lắp đặt đèn báo cháy Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,8 5 đèn
6 Lắp đặt chuông báo cháy Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,8 5 chuông
7 Lắp đặt hộp box chuông, đèn, nút ấn báo cháy KT:110x110mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 49 hộp
8 Lắp đặt Module giám sát địa chỉ MM Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 bộ
9 Lắp đặt Module điều khiển địa chỉ CM Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18 bộ
10 Lắp đặt Module điều khiển địa chỉ không điện áp CR Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 26 bộ
11 Lắp đặt Module cách ly địa chỉ IM Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 bộ
12 Lắp đặt hộp kỹ thuật đựng Module KT: 500x500x200mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18 hộp
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5.500 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2.400 m
15 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5.800 m
16 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.000 m
17 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
18 Hệ thống tiếp địa cho trung tâm báo cháy tự động Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 hệ
19 Lắp đặt hộp chia ngả d20 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 900 hộp
20 Kẹp đỡ ống D2002/2020) Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5.000 cái
21 Cút D20 chống cháy Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2.200 cái
22 Măng sông nhựa D20 cho ống ghen Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4.890 cái
N PHẦN CHIẾU SÁNG, SỰ CỐ
1 Lắp đặt đèn thoát hiểm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18,6 5 đèn
2 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12,8 5 đèn
3 Lắp đặt dây cấp nguồn cho hệ thống đèn sự cố Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3.000 m
4 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2.200 m
5 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 510 m
6 Lắp đặt hộp chia ngả d20 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 310 hộp
7 Kẹp đỡ ống D20 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2.200 cái
8 Cút D20 chống cháy Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 315 cái
9 Măng sông nhựa D20 cho ống ghen Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.625 cái
O HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 1 máy
2 Lắp đặt tủ điều khiển 03 bơm chữa cháy Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 tủ
3 Lắp đặt bình tích áp 200l Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bể
4 Lắp đặt dây điều khiển máy bơm điện chữa cháy FRN-CV 1x50mm2. Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 90 m
5 Lắp đặt dây điều khiển máy bơm Diesel chữa cháy FRN-CV 1x6mm2. Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 90 m
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm cho van báo động, công tắc áp lực Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 45 m
7 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 45 m
8 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
9 Lắp đặt van ren - Đường kính 15mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
10 Lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡng Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
11 Lắp đặt báo động van mặt bích - Đường kính 150mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
12 Lắp đặt van chặn mặt bích - Đường kính 150mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
13 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
14 Lắp đặt van chặn giám sát tín hiệu mặt bích - Đường kính 100mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
15 Lắp đặt tràn ngập van mặt bích - Đường kính 100mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
16 Lắp đặt công tắc dòng chảy - Đường kính 100mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
17 Lắp đặt van một chiều mặt bích - Đường kính 150mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
18 Lắp đặt van hút mặt bích - Đường kính 150mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
19 Lắp đặt Y lọc mặt bích - Đường kính 150mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
20 Lắp đặt khớp chống rung - Đường kính 150mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
21 Lắp đặt côn thép đầu bơm nối bằng p/p hàn - Đường kính 150mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
22 Lắp đặt van chặn mặt bích - Đường kính 50mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
23 Lắp đặt van một chiều mặt bích - Đường kính 50mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
24 Lắp đặt khớp chống rung mặt bích - Đường kính 50mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
25 Lắp đặt Y lọc mặt bích - Đường kính 50mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
26 Lắp đặt van hút mặt bích - Đường kính 50mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
27 Lắp đặt côn thép đầu bơm nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
28 Lắp đặt van xả áp an toàn mặt bích - Đường kính 100mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
29 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
30 Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
31 Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài nhà 3 cửa, ĐK 65mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
32 Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy 4 cửa, ĐK 65mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
33 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p hàn, dài 8m - Đường kính 150mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,5 100m
34 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p hàn, dài 8m - Đường kính 100mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21,5 100m
35 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p hàn, dài 8m - Đường kính 50mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,2 100m
36 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p hàn, dài 8m - Đường kính 40mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 100m
37 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p hàn, dài 8m - Đường kính 32mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 22,82 100m
38 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4736 100m3
39 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4736 100m3
40 Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà KT: 700x600x200mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 hộp
41 Vòi rồng chữa cháy D65 + khớp Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cuộn
42 Lăng chữa cháy D65 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
43 Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường KT 1200x600x200mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 32 hộp
44 Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh (2 biển) Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 32 cái
45 Bình bọt ABC - MFZL8 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 120 bình
46 Bình bọt CO2 - MT3 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 60 bình
47 Vòi rồng chữa cháy D50 + khớp Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 64 cuộn
48 Lăng chữa cháy D50 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 64 cái
49 Lắp đặt van góc ren, ĐK 50mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 64 cái
50 Lắp đặt van góc ren, ĐK 65mm Họng khô Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
51 Lắp đặt đầu phun Sprikler 68 độ quay xống k=5,6 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 746 cái
52 Lắp đặt nắp che đầu phun quay xuống Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 746 cái
53 Lắp đặt đầu phun Drencher Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 373 cái
54 Lắp bích thép - Đường kính 150mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 cặp bích
55 Lắp bích thép - Đường kính 100mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 32 cặp bích
56 Lắp bích thép - Đường kính 50mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cặp bích
57 Lắp bích thép - Đường kính 40mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cặp bích
58 Lắp đặt tê thép các loại nối bằng p/p hàn, ĐK 150mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 60 cái
59 Lắp đặt tê thép các loại nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 60 cái
60 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK40mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 120 cái
61 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK32mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 480 cái
62 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK150mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 108 cái
63 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK100mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 240 cái
64 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK50mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 240 cái
65 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK40mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
66 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK32mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.846 cái
67 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK40/32mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
68 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK32mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 746 cái
69 Lắp đặt giá ôm trục đứng, quang treo + ty treo + nở đạn D150mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14 bộ
70 Lắp đặt giá ôm trục đứng, quang treo + ty treo + nở đạn D32mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14 bộ
71 Lắp đặt giá treo, quang treo + ty treo + nở đạn D100mm: Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 400 bộ
72 Lắp đặt giá treo, quang treo + ty treo + nở đạn D50mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 50 bộ
73 Lắp đặt giá treo, quang treo + ty treo + nở đạn D40mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 150 bộ
74 Lắp đặt giá treo, quang treo + ty treo + nở đạn D32mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.650 bộ
75 Lắp đặt giá đỡ ống hút, đẩy D150; D50 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
76 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.012 1m2
77 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 m3
78 Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 150mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,5 100m
79 Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21,5 100m
80 Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 26,08 100m
81 Cửa thép chống cháy (Đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; chưa bao gồm phụ kiện). Cửa thép chống cháy, cánh dày 50mm; khung thép dày 1,2mm, bịt thép tấm 2 mặt dày 0,8mm sơn tĩnh điện, lõi chống cháy bằng tấm megie oxide board tỷ trọng 300kg/m3, phụ kiện gồm: bản lề, chốt, lắp đặt hoànthiện; không bao gồm: khóa, chân bậu inox. Cửa thép chống cháy 1 cánh khung đơn130x55x1,2mm; giới hạn chịu lửa 70 phút. Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 39,15 m2
82 Cửa thép chống cháy (Đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; chưa bao gồm phụ kiện). Cửa thép chống cháy, cánh dày 50mm; khung thép dày 1,2mm, bịt thép tấm 2 mặt dày 0,8mm sơn tĩnh điện, lõi chống cháy bằng tấm megie oxide board tỷ trọng 300kg/m3, phụ kiện gồm: bản lề, chốt, lắp đặt hoànthiện; không bao gồm: khóa, chân bậu inox. Cửa thép chống cháy 2 cánh; khung đơn130x55x1,2mm; giới hạn chịu lửa 70 phút Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 147,96 m2
83 Tay đẩy cánh đơn hợp kim sơn tĩnh điện: Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 bộ
84 Tay đẩy cánh đôi hợp kim sơn tĩnh điện: Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 48 bộ
85 Khóa tay gạt Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 68 bộ
86 Tay co thuỷ lực Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 68 bộ
87 Chốt âm INOX dùng cho cửa đôi: Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 48 bộ
P PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ CHÍNH
1 Lắp đặt chậu xí bệt Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 127 bộ
2 Lắp đặt vòi xịt (sen hang) Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 127 cái
3 Lắp đặt Chậu rửa âm kệ Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 154 bộ
4 Lắp đặt vòi chậu rửa Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 154 bộ
5 Lắp đặt gương soi Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 154 cái
6 Lắp đặt kệ gương Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 154 cái
7 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 154 cái
8 Lắp đặt giá treo khăn Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 154 cái
9 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 127 cái
10 Lắp đặt Tiểu nam Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 32 bộ
11 Lắp đặt van xả bồn tiểu Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 32 cái
12 Lắp đặt Sen tắm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 71 bộ
13 Lắp đặt phễu thu, ĐK 75mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 154 cái
14 Lắp đặt bình nước nóng - Bình ngang 30L Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 44 bộ
15 Lắp đặt vòi rửa Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 104 bộ
16 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,16 100m
17 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,27 100m
18 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,36 100m
19 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,35 100m
20 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,29 100m
21 Lắp đặt van 2 chiều, ĐK63mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
22 Lắp đặt van 2 chiều, ĐK40mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 23 cái
23 Lắp đặt van 2 chiều, ĐK32mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
24 Lắp đặt van 2 chiều, ĐK25mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 59 cái
25 Lắp đặt tê thu PPR đường kính 63-40mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
26 Lắp đặt tê thu PPR đường kính 50-40mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
27 Lắp đặt tê thu PPR đường kính 40-25mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21 cái
28 Lắp đặt tê thu PPR đường kính 32-25mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
29 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
30 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
31 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 23 cái
32 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 63-50mm, chiều dày 5,8mm bằng phương pháp hàn Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
33 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50-40mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
34 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50-32mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
35 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40-32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
36 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32-25mm, chiều dày 8,2mm bằng phương pháp hàn Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
37 Lắp đặt nút bịt nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
38 Lắp đặt nút bịt nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
39 Lắp đặt van giảm áp, ĐK63mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
40 Lắp đặt van giảm áp, ĐK50mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
41 Lắp đặt van giảm áp, ĐK32mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
42 Lắp đặt van giảm áp, ĐK25mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,22 100m
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m class 0 đường kính ống D110mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,17 100m
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 160mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,8 100m
46 Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/75mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
47 Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 160/110mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 36 cái
48 Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 160/75mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
49 Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
50 Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 36 cái
51 Lắp đặt nút bịt nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 53 cái
52 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-75mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,29 100m
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,34 100m
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m class 0 đường kính ống D110mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,8 100m
56 Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/42mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 27 cái
57 Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/75mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 35 cái
58 Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/90mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
59 Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
60 Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 62 cái
61 Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
62 Lắp đặt nút bịt nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 62 cái
63 Lắp đặt nút bịt nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
64 Lắp đặt cầu thu nước - Đường kính 110mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 32 cái
65 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,16 100m
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,76 100m
67 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,85 100m
68 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 160mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,24 100m
69 Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/42mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
70 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-90mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 32 cái
71 Lắp đặt chếch PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 64 cái
72 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,8 100m
73 Lắp đặt van 2 chiều, ĐK50mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
74 Lắp đặt van 1 chiều, ĐK50mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
75 Lắp đặt zắc co - Đường kính 50mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
76 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
77 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
78 Lắp đặt van phao điện- Đường kính50mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
79 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 90mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 8,2mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,15 100m
80 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m
81 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 90mm, chiều dày 12,3mm bằng phương pháp hàn Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
82 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm bằng phương pháp hàn Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
83 Lắp đặt van 2 chiều, ĐK90mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
84 Lắp đặt van 2 chiều, ĐK63mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
85 Lắp đặt zắc co - Đường kính 90mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
86 Lắp đặt zắc co - Đường kính 63mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
87 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 90mm, chiều dày 8,2mm bằng phương pháp hàn Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
88 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 90-63mm, chiều dày 8,2mm bằng phương pháp hàn Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
89 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 90-50mm, chiều dày 8,2mm bằng phương pháp hàn Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
90 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 90-40mm, chiều dày 8,2mm bằng phương pháp hàn Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
91 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,42 100m
92 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,58 100m
93 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,1mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,32 100m
94 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 89 cái
95 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 120 cái
96 Lắp đặt cút ren trong PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 497 cái
97 Lắp đặt tê kẽm D25mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 125 cái
98 Lắp đặt tê thu PPR đường kính 32-25mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 197 cái
99 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
100 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 148 cái
101 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40-32mm, chiều dày 8,2mm bằng phương pháp hàn Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
102 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32-25mm, chiều dày 8,2mm bằng phương pháp hàn Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 70 cái
103 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,74 100m
104 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,72 100m
105 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m class 0 đường kính ống D110mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,08 100m
106 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,34 100m
107 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,89 100m
108 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 152 cái
109 Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/75mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
110 Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/75mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 126 cái
111 Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/34mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 90 cái
112 Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 75/42mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 80 cái
113 Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 89 cái
114 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-42mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
115 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 261 cái
116 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 343 cái
117 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 218 cái
118 Lắp đặt nút bịt nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 43 cái
119 Lắp đặt nút bịt nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 27 cái
120 Lắp đặt nút bịt nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 25 cái
Q PHẦN NỘI THẤT PHÒNG MỔ
1 Cung cấp và lắp đặt Panel vách phòng mổ (Gồm hệ khung đỡ và panel, lắp dựng hoàn chỉnh) Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 190,62 m2
2 Cung cấp và lắp đặt hệ thống Panel trần phòng mổ (Gồm hệ khung đỡ và panel, lắp dựng hoàn chỉnh Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 93 m2
3 Cung cấp và lắp đặt Sàn vynil dạng đồng nhất, một lớp, dày 2mm. Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 99 m2
4 Nẹp góc chân tường, viền tường Vinyl Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 153,2 m
5 Vữa tự cân bằng gốc Expoxy (định mức NSX ra 4-5kg/m2) Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 396 kg
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 90 m
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 105 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 150 m
9 Lắp đặt dây đơn điều khiển 1x4mm2 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 105 m
10 Lắp đặt dây đơn điều khiển 1x2.5mm2 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 150 m
R PHẦN NƯỚC RO
1 Lắp đặt van cổng PPR D63 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
2 Lắp đặt van cổng PPR D50 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
3 Lắp đặt van cổng PPR D40 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
4 Lắp đặt van cổng PPR D20 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
5 Lắp đặt van 1 chiều inox D63 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
6 Lắp đặt van 1 chiều inox D50 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
7 Lắp đặt mối nối mềm D63 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
8 Lắp đặt mối nối mềm D50 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
9 Lắp đặt ống nhựa PPR D63 PN10 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,48 100m
10 Lắp đặt ống nhựa PPR D50 PN10 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,68 100m
11 Lắp đặt ống nhựa PPR D40 PN10 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,35 100m
12 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN10 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,41 100m
13 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 100m
14 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 100m
15 Lắp đặt cút nhựa PPR D63 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 42 cái
16 Lắp đặt cút nhựa PPR D50 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 56 cái
17 Lắp đặt cút nhựa PPR D40 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21 cái
18 Lắp đặt cút nhựa PPR D32 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
19 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
20 Lắp đặt rắc co PPR D50 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
21 Lắp đặt rắc co PPR D40 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
22 Lắp đặt rắc co PPR D32 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
23 Lắp đặt mặt bích PPR D63 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 23 cái
24 Lắp đặt mặt bích PPR D50 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
25 Lắp đặt tê thu PPR D63/20 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
26 Lắp đặt tê thu PPR D50/20 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
27 Lắp đặt tê thu PPR D40/20 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
28 Lắp đặt tê đều PPR D76 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
29 Lắp đặt tê đều PPR D63 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
30 Lắp đặt tê đều PPR D50 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
31 Lắp đặt tê đều PPR D40 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
32 Lắp đặt ren trong PPR D63 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
33 Lắp đặt ren trong PPR D50 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
34 Lắp đặt ren trong PPR D40 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
35 Lắp đặt ren trong PPR D32 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
36 Lắp đặt ren trong PPR D20 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
37 Lắp đặt ren ngoài PPR D63 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
38 Lắp đặt ren ngoài PPR D50 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
39 Lắp đặt ren ngoài PPR D40 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
40 Lắp đặt ren ngoài PPR D32 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
41 Lắp đặt giá đỡ ống sắt V3, sơn chống rỉ Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 34 Cái
42 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
43 Lắp đặt van cổng D63 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
44 Lắp đặt van cổng D50 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
45 Lắp đặt van lọc Y D63 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
46 Lắp đặt van 1 chiều inox D50 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
47 Lắp đặt mối nối mềm D63 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
48 Lắp đặt mối nối mềm D50 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
49 Lắp đặt rọ hút D63 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
50 Lắp đặt ống nhựa PPR D63 PN10 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,42 100m
51 Lắp đặt cút nhựa PPR D63 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
52 Lắp đặt mặt bích PPR D63 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
53 Lắp đặt ren ngoài PPR D63 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
54 Lắp đặt ống nhựa PPR D50 PN10 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 100m
55 Lắp đặt cút nhựa PPR D50 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
56 Lắp đặt mặt bích PPR D50 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
57 Lắp đặt ren ngoài PPR D50 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
58 Lắp đặt măng sông PPR D50 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 22 cái
59 Lắp đặt giá đỡ ống sắt V3, sơn chống rỉ Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 28 Cái
60 Lắp đặt ống nhựa PPR D63 PN10 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,36 100m
61 Lắp đặt ống nhựa PPR D50 PN10 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,95 100m
62 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN10 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,15 100m
63 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,11 100m
64 Lắp đặt cút nhựa PPR D63 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
65 Lắp đặt cút nhựa PPR D50 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
66 Lắp đặt cút nhựa PPR D32 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 152 cái
67 Lắp đặt cút nhựa PPR D20 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 70 cái
68 Lắp đặt rắc co PPR D32 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
69 Lắp đặt kép inox D20 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 72 cái
70 Lắp đặt khóa PPR D20 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 68 cái
71 Lắp đặt tê đều PPR D63 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
72 Lắp đặt tê đều PPR D50 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
73 Lắp đặt tê đều PPR D32 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 52 cái
74 Lắp đặt khóa PPR D32 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
75 Lắp đặt cụm van điều áp D32 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
76 Lắp đặt côn thu PPR D63/50 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
77 Lắp đặt côn thu PPR D50/32 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
78 Lắp đặt côn thu PPR D32/20 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 71 cái
79 Lắp đặt nút bịt D20 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 74 cái
80 Lắp đặt mặt bích PPR D63 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
81 Lắp đặt mặt bích PPR D50 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
82 Lắp đặt ren ngoài PPR D63 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
83 Lắp đặt ren ngoài PPR D50 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
84 Lắp đặt van cổng D63 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
85 Lắp đặt van cổng D50 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
86 Lắp đặt van lọc Y D63 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
87 Lắp đặt van 1 chiều inox D50 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
88 Lắp đặt giá đỡ ống sắt V3, sơn chống rỉ Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 45 Cái
89 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,85 100m
90 Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,89 100m
91 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,32 100m
92 Lắp đặt tê uPVC 135 độ (Y) D110 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
93 Lắp đặt tê uPVC 135 độ (Y) D75 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 40 cái
94 Lắp đặt cút uPVC 135 độ (Y) D110 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
95 Lắp đặt cút uPVC 135 độ (Y) D75 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 34 cái
96 Lắp đặt cút uPVC 135 độ (Y) D42 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 125 cái
97 Lắp đặt côn thu uPVC D110/75 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13 cái
98 Lắp đặt côn thu uPVC D75/42 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 45 cái
99 Lắp đặt nút bịt D42 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 45 cái
100 Lắp đặt ổ cắm nổi Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 39 ổ cắm
101 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 487 m
102 Lắp đặt ống nhựa luồn dây D16 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 487 m
103 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,85 100m
104 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 75mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,89 100m
105 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,26 100m
106 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,38 100m
107 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,67 100m
108 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,56 100m
109 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 100m
110 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,26 100m
S PHẦN KHÍ SẠCH PHÒNG MỔ
1 Lắp đặt Ống đồng đường kính d=9,5mm, dày 0,8mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,86 100m
2 Lắp đặt Ống đồng đường kính d=19,1mm, dày 1,0mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,86 100m
3 Thử kín hệ ống đồng Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,72 100m
4 Bảo ôn ống đồng đường kính 9,5mm dày 13mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,36 100m
5 Bảo ôn ống đồng đường kính 19,1mm dày 19mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,36 100m
6 Nạp gas bổ sung R410A Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 44 bình
7 Lắp đặt giá đỡ ống đồng Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 78 bộ
8 Lắp đặt Trunking ống đồng KT: 300x100mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 100m
9 Lắp đặt Ống nhựa U.PVC, đường kính D27 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 100m
10 Lắp đặt Ống nhựa U.PVC, đường kính D34 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m
11 Bảo ôn cho ống nước ngưng D27 dày 13mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 100m
12 Bảo ôn cho ống nước ngưng D34 dày 13mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m
13 Lắp đặt giá treo ống nước ngưng Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21 bộ
14 Lắp đặt Ống gió KT: 500x250mm, tôn tráng kẽm dày 0,75mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 181 m
15 Lắp đặt Ống gió KT: 400x250mm, tôn tráng kẽm dày 0,75mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 69,8 m
16 Lắp đặt Ống gió KT: 250x250mm, tôn tráng kẽm dày 0,75mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 75 m
17 Lắp đặt Cút gió KT 500x250mm R=250mm, tôn tráng kẽm dày 0,75mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 42 cái
18 Lắp đặt Cút gió KT 450x250mm R=225mm, tôn tráng kẽm dày 0,75mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
19 Lắp đặt Côn gió đầu AHU KT 500x250\250x500mm, L=350mm, tôn tráng kẽm dày 0,75mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
20 Lắp đặt Côn gió đầu AHU KT 500x250\400x250mm, L=350mm, tôn tráng kẽm dày 0,75mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
21 Lắp đặt Côn gió đầu AHU KT 400x250\250x250mm, L=350mm, tôn tráng kẽm dày 0,75mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
22 Lắp đặt Côn gió đầu AHU KT 250x250\D250mm, L=350mm, tôn tráng kẽm dày 0,75mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
23 Lắp đặt Côn gió đầu AHU KT 500x250\400x400mm, L=500mm, tôn tráng kẽm dày 0,75mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
24 Lắp đặt Chân rẽ KT 675x250\450x250mm, L=300mm tôn tráng kẽm dày 0,75mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
25 Lắp đặt Chân rẽ KT 475x250\250x250mm, L=300mm tôn tráng kẽm dày 0,75mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
26 Lắp đặt Chân rẽ KT 375x250\D250mm, L=300mm tôn tráng kẽm dày 0,75mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 33 cái
27 Lắp đặt Hộp gió cách nhiệt KT 670x1280mm, L450mm tôn tráng kẽm dày 0,75mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
28 Lắp đặt Hộp gió cách nhiệt KT 600x600mm, L450mm tôn tráng kẽm dày 0,75mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
29 Lắp đặt Hộp gió cách nhiệt KT 500x350mm, L300mm tôn tráng kẽm dày 0,75mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
30 Lắp đặt Cửa gió soi lỗ KT 1200x600mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
31 Lắp đặt Cửa gió soi lỗ KT 600x600mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
32 Lắp đặt Cửa gió soi lỗ KT 500x350mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
33 Lắp đặt Van điều chỉnh D250mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 38 cái
34 Bảo ôn ống gió dày 15mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 733 m2
35 Lắp đặt Giá đỡ ống gió Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 210 bộ
36 Lắp đặt Giá đỡ hộp cửa gió Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 26 bộ
37 Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC 1x4,0mm2 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.220 m
38 Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC 4x2,5mm2 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 350 m
39 Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x1.0mm2 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 600 m
40 Lắp đặt Dây điều khiển 18AWG Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 885 m
T PHẦN KHÍ Y TẾ
1 Cung cấp và lắp đặt ống đồng khí y tế D54 dày 1.2mm bằng phương pháp hàn Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,81 100m
2 Cung cấp và lắp đặt ống đồng khí y tế D42 dày 1.2mm bằng phương pháp hàn Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,94 100m
3 Cung cấp và lắp đặt ống đồng khí y tế D35 dày 1.2mm bằng phương pháp hàn Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,65 100m
4 Cung cấp và lắp đặt ống đồng khí y tế D28 dày 0.9mm bằng phương pháp hàn Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,99 100m
5 Cung cấp và lắp đặt ống đồng khí y tế D22 dày 0.9mm bằng phương pháp hàn Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,05 100m
6 Cung cấp và lắp đặt ống đồng khí y tế D15 dày 0.7mm bằng phương pháp hàn Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,48 100m
7 Cung cấp và lắp đặt ống đồng khí y tế D12 dày 0.6mm bằng phương pháp hàn Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,94 100m
8 Cung cấp và lắp đặt măng xông đồng y tế D54mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
9 Cung cấp và lắp đặt măng xông đồng y tế D42mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 39 cái
10 Cung cấp và lắp đặt măng xông đồng y tế D35mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13 cái
11 Cung cấp và lắp đặt măng xông đồng y tế D28mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 66 cái
12 Cung cấp và lắp đặt măng xông đồng y tế D22mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 157 cái
13 Cung cấp và lắp đặt măng xông đồng y tế D15mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 166 cái
14 Cung cấp và lắp đặt măng xông đồng y tế D12mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 132 cái
15 Cung cấp và lắp đặt tê đồng y tế D54mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17 cái
16 Cung cấp và lắp đặt tê đồng y tế D42mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 41 cái
17 Cung cấp và lắp đặt tê đồng y tế D35mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
18 Cung cấp và lắp đặt tê đồng y tế D28mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 70 cái
19 Cung cấp và lắp đặt tê đồng y tế D22mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 164 cái
20 Cung cấp và lắp đặt tê đồng y tế D15mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 199 cái
21 Cung cấp và lắp đặt tê đồng y tế D12mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 158 cái
22 Cung cấp và lắp đặt cút đồng y tế D54mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21 cái
23 Cung cấp và lắp đặt cút đồng y tế D42mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 50 cái
24 Cung cấp và lắp đặt cút đồng y tế D35mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17 cái
25 Cung cấp và lắp đặt cút đồng y tế D28mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 86 cái
26 Cung cấp và lắp đặt cút đồng y tế D22mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 251 cái
27 Cung cấp và lắp đặt cút đồng y tế D15mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 266 cái
28 Cung cấp và lắp đặt cút đồng y tế D12mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 211 cái
29 Cung cấp và lắp đặt côn thu đồng y tế D54-42mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13 cái
30 Cung cấp và lắp đặt côn thu đồng y tế D42-35mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 32 cái
31 Cung cấp và lắp đặt côn thu đồng y tế D35-28mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
32 Cung cấp và lắp đặt côn thu đồng y tế D28-22mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 55 cái
33 Cung cấp và lắp đặt côn thu đồng y tế D22-15mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 130 cái
34 Cung cấp và lắp đặt côn thu đồng y tế D15-12mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 138 cái
35 Cung cấp và lắp đặt MCB 3P 100A Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
36 Cung cấp và lắp đặt MCB 3P 32A Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
37 Cung cấp và lắp đặt MCB 3P 20A Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
38 Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 10A Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
39 Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ máy Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 tấn
40 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x10+1x6mm2) Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 35 m
41 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 31 m
42 Thử áp lực đường ống Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 26,86 100m
43 Thổi khí nitơ làm sạch và thử kín ống đồng (chai 40L) Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30 Chai
44 Cung cấp và lắp đặt giá đỡ, định vị ống đồng, gắn tường Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 480 bộ
45 Kiểm định an toàn hệ thống khí y tế Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 HT
U PHẦN ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1 Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 6,4mm, Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,34 100m
2 Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 9,5mm, dầy 0,7mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,18 100m
3 Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 12,7mm, dầy 0,7mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,93 100m
4 Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 15,9mm, dầy 0,8mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,4 100m
5 Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 19,1mm, dầy 0,8mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,12 100m
6 Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 22,2mm, dầy 1mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m
7 Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 28,6mm, dầy 1mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,7 100m
8 Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 34,9mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,49 100m
9 Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 41,3mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,27 100m
10 Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng p/p hàn, ĐK 22,2mm (Co đồng D22) Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
11 Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng p/p hàn, ĐK 28mm (Co đồng D28) Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
12 Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng p/p hàn, ĐK 34,9mm (co đồng D34) Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
13 Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng p/p hàn, ĐK 41,3mm (Co đồng D42) Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
14 Lắp đặt nối đồng nối bằng p/p hàn, ĐK 22mm (nối đồng D22) Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17 cái
15 Lắp đặt nối đồng nối bằng p/p hàn, ĐK 28mm (nối đồng D28) Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 36 cái
16 Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng p/p hàn, ĐK 34,9mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
17 Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng p/p hàn, ĐK 41,3mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
18 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 6,4mm (Bảo ôn D6 dày 19mm) Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,86 100m
19 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 9,5mm (Bảo ôn D10 dày 19mm) Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,22 100m
20 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 12,7mm (Bảo ôn D13 dày 19mm) Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,64 100m
21 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 15,9mm (Bảo ôn D16 dày 19mm) Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,31 100m
22 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 19,1mm (Bảo ôn D19 dày 19mm) Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,12 100m
23 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 22,2mm (Bảo ôn D22 dày 19mm) Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m
24 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 28,6mm (Bảo ôn D28 dày 25mm) Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,7 100m
25 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 34,9mm (Bảo ôn D35 dày 25mm) Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,49 100m
26 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 42,3mm (Bảo ôn D42 dày 25mm) Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,29 100m
27 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 6,4mm (Bảo ôn D6 dày 13mm) Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,51 100m
28 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 9,5mm (Bảo ôn D10 dày 13mm) Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,95 100m
29 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 12,7mm (Bảo ôn D13 dày 13mm) Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,28 100m
30 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 15,9mm (Bảo ôn D16 dày 13mm) Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,09 100m
31 Băng quấn cách ẩm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 343 Kg
32 Nitơ hàn nén thử kín Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 Bình
33 Gas R410A sạc bổ xung: Gas ấn độ 11.3Kg/ bình Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 68 Kg
34 Lắp đặt hộp kim loại nổi bảo hộ dây dẫn (máng cáp 300x200mm) Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17 m
35 Lắp đặt hộp kim loại nổi bảo hộ dây dẫn, (máng cáp 200x200mm) Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 m
36 Phụ kiện trunking (nối, bu lông, ốc vít,…) Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1
37 Lắp đặt giá đỡ treo ống gas, Trunking Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.374 Bộ
38 Keo dán bảo ôn ống gió (Keo con chó) Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 Thùng
39 Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm (Ống uPVC D=42 Class 1 - thoát nước ngưng) Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,58 100m
40 Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm (Ống uPVC D=27 Class 1 - thoát nước ngưng) Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,69 100m
41 Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm (Ống uPVC D=21 Class 1 - thoát nước ngưng) Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,85 100m
42 Đầu nối uPVC D42 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 161 cái
43 Đầu nối uPVC D27 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 195 cái
44 Đầu nối uPVC D21 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 68 cái
45 Nối góc uPVC 90 độ D42 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 40 cái
46 Nối góc uPVC 90 độ D27 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 48 cái
47 Nối góc uPVC 90 độ D21 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17 cái
48 Bảo ôn ống nước ngưng, ĐK 42mm, dày 10mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,58 100m
49 Bảo ôn ống nước ngưng, ĐK 27mm, dày 10m Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,69 100m
50 Bảo ôn ống nước ngưng, ĐK 21mm, dày 10m Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,85 100m
51 Giá đỡ treo ống nước ngưng Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.030 cái
52 Lắp đặt ống thông gió hộp, Ống gió vuông tiêu âm tôn mạ kẽm 600x200mm, dầy 0,75 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 29 m
53 Lắp đặt ống thông gió tròn, đường kính ống D100, dầy 0,58mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 187 m
54 Lắp đặt ống thông gió tròn, đường kính ống D150 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 544 m
55 Lắp đặt ống thông gió tròn, đường kính ống D200 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 98 m
56 Lắp đặt ống thông gió tôn mạ kẽm vuông 150x150 dày 0.58mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 48 m
57 Lắp đặt ống thông gió tôn mạ kẽm vuông 200x150 dày 0.58mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 79 m
58 Lắp đặt ống thông gió tôn mạ kẽm vuông 200x200 dày 0.58mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 129 m
59 Lắp đặt ống thông gió tôn mạ kẽm vuông 250x200 dày 0.58mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 121 m
60 Lắp đặt ống thông gió tôn mạ kẽm vuông 300x200 dày 0.58mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 87 m
61 Lắp đặt ống thông gió tôn mạ kẽm vuông 350x200 dày 0.58mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 64 m
62 Lắp đặt ống thông gió tôn mạ kẽm vuông 400x200 dày 0.58mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 42 m
63 Lắp đặt ống thông gió tôn mạ kẽm vuông 450x200 dày 0.58mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 m
64 Lắp đặt ống thông gió tôn mạ kẽm vuông 500x200 dày 0.58mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11 m
65 Lắp đặt ống thông gió tôn mạ kẽm vuông 550x200 dày 0.58mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 34 m
66 Lắp đặt ống thông gió tôn mạ kẽm vuông 600x200 dày 0.75mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18 m
67 Lắp đặt ống thông gió tôn mạ kẽm vuông 1000x300 dày 0.75mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 m
68 Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤0,64m (Côn ống gió tôn mạ kẽm 150x150/D100/L=200) Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
69 Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤0,64m (Côn ống gió tôn mạ kẽm 150x150/D150/L=200) Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
70 Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤0,80m (Côn ống gió tôn mạ kẽm 200x150/D150/L=200) Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
71 Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤0,80m (Côn ống gió tôn mạ kẽm 200x150/D200/L=200) Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
72 Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤0,80m (Côn ống gió tôn mạ kẽm 200x150/150x150/L=200) Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
73 Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤0,80m (Côn ống gió tôn mạ kẽm 200x200/D150/L=200) Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
74 Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤0,80m(Côn ống gió tôn mạ kẽm 200x200/200x150/L=300) Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
75 Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤0,90m (Côn ống gió tôn mạ kẽm 250x200/D150/L=200) Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
76 Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤1,13m (Côn ống gió tôn mạ kẽm 300x200/250x200/L=300 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
77 Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤0,90m (Côn ống gió tôn mạ kẽm 250x200/200x200/L=300) Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
78 Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤1,13m (Côn ống gió tôn mạ kẽm 300x200/250x200/L=300) Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
79 Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤1,13m (Côn ống gió tôn mạ kẽm 350x200/200x200/L=300) Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
80 Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤1,13m (Côn ống gió tôn mạ kẽm 350x200/300x200/L=300) Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
81 Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤1,30m (Côn ống gió tôn mạ kẽm 400x200/350x200/L=300) Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
82 Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤1,30m (Côn ống gió tôn mạ kẽm 450x200/400x200/L=300) Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
83 Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤1,50m (Côn ống gió tôn mạ kẽm 500x200/450x200/L=300) Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
84 Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤1,50m (Côn ống gió tôn mạ kẽm 550x200/250x200/L=300) Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
85 Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤1,50m(Côn ống gió tôn mạ kẽm 550x200/300x200/L=300) Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
86 Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤1,50m (Côn ống gió tôn mạ kẽm 550x200/350x200/L=300) Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
87 Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤1,50m(Côn ống gió tôn mạ kẽm 550x200/500x200/L=300) Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
88 Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤1,76m (Côn ống gió tôn mạ kẽm 600x200/D450/L=300) Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
89 Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤1,76m (Côn ống gió tôn mạ kẽm 600x200/550x200/L=300) Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
90 Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤0,64m (Cút ống gió tôn mạ kẽm D100/R=50) Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
91 Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤0,64m (Cút ống gió tôn mạ kẽm D150/R=75) Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17 cái
92 Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤0,64m (Cút ống gió tôn mạ kẽm D200/R=200) Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
93 Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤0,80m (Cổ trích ống gió tôn mạ kẽm 300x100/D100/L=200) Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 33 cái
94 Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤1,13m (Cổ trích ống gió tôn mạ kẽm 350x150/D150/L=200) Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 94 cái
95 Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤1,13m (Cổ trích ống gió tôn mạ kẽm 350x150/150x150/L=200) Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
96 Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤1,30m (Cổ trích ống gió tôn mạ kẽm 400x200/D200/L=200) Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
97 Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤1,30m (Cổ trích ống gió tôn mạ kẽm 450x200/250x200/L=200) Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
98 Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤1,50m (Cổ trích ống gió tôn mạ kẽm 500x200/300x200/L=200) Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
99 Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤1,50m (Cổ trích ống gió tôn mạ kẽm 550x200/350x200/L=200) Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
100 Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤1,76m (Cổ trích ống gió tôn mạ kẽm 600x200/400x200/L=200) Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
101 Ống gió mềm không bảo ôn D100 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 55 m
102 Ống gió mềm không bảo ôn D150 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 165 m
103 Ống gió mềm không bảo ôn D200 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 m
104 Lắp đặt cửa gió đơn, Cửa gió cấp nan thẳng kèm hộp gió và van điều chỉnh lưu lượng 200x200 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 67 cái
105 Lắp đặt cửa gió đơn, Cửa gió cấp nan thẳng kèm hộp gió và van điều chỉnh lưu lượng 300x300 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
106 Van điều chỉnh lưu lượng gió D100 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 Cái
107 Van điều chỉnh lưu lượng gió D150 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 70 Cái
108 Lắp đặt cửa gió, Louver lấy gió kèm filter lọc bụi và lưới chắn côn trùng 250x200 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
109 Lắp đặt cửa gió , Louver lấy gió kèm filter lọc bụi và lưới chắn côn trùng 300x250 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
110 Lắp đặt cửa gió , Louver lấy gió kèm filter lọc bụi và lưới chắn côn trùng 1000x300 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
111 Canvas mềm nối quạt D450mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18 Cái
112 Giá đỡ ống gió Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 401 Bộ
113 Silicon Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 172 Tuýp
114 Nẹp C Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 114 Kg
115 Ống gió tròn tôn mạ kẽm dày 0.58mm D150mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 166 m
116 Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống 150x150mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 28 m
117 Ống gió vuông tôn mạ kẽm 200x150mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
118 Ống gió vuông tôn mạ kẽm 200x200mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 27 m
119 Ống gió vuông tôn mạ kẽm 250x250mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 m
120 Ống gió vuông tôn mạ kẽm 300x250mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 m
121 Ống gió vuông tôn mạ kẽm 300x300mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 m
122 Ống gió vuông tôn mạ kẽm 350x300mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 m
123 Ống gió vuông tôn mạ kẽm 400x300mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 m
124 Ống gió vuông tôn mạ kẽm 450x300mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14 m
125 Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤0,80m Côn ống gió tôn mạ kẽm 200x150/D150/L=200) Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
126 Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤0,80m (Côn ống gió tôn mạ kẽm 200x200/D200/L=200) Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
127 Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤0,80m (Côn ống gió tôn mạ kẽm 200x200/200x150/L=300) Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
128 Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤1,13m (Côn ống gió tôn mạ kẽm 200x150/D350/L=300) Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 36 cái
129 Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤1,13m (Côn ống gió tôn mạ kẽm 250x250/200x200/L=300) Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
130 Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤1,13m (Côn ống gió tôn mạ kẽm 300x250/250x250/L=300) Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
131 Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤1,30m (Côn ống gió tôn mạ kẽm 300x300/300x250/L=300) Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
132 Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤1,30m (Côn ống gió tôn mạ kẽm 350x300/300x300/L=300) Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
133 Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤1,50m Côn ống gió tôn mạ kẽm 400x300/350x300/L=300) Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
134 Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤1,50m (Côn ống gió tôn mạ kẽm 450x300/300x300/L=300) Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
135 Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤1,50m, (Côn ống gió tôn mạ kẽm 450x300/D310/L=300) Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
136 Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤0,64m (Cút ống gió tôn mạ kẽm D150/R=75) Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 36 cái
137 Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤0,64m (Cút ống gió tôn mạ kẽm D200/R=100) Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17 cái
138 Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤1,50m (Cút ống gió tôn mạ kẽm 300x450/R=150) Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
139 Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤1,50m (Cút ống gió tôn mạ kẽm 450x300/R225) Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
140 Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤0,80m (Tê ống gió tôn mạ kẽm 200x200/200x200x/200x200/L=300) Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
141 Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤1,13m (Cổ trích ống gió tôn mạ kẽm 350x150/D150/L=200) Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 92 cái
142 Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤1,30m (Cổ trích ống gió tôn mạ kẽm 400x200/D200/L=200) Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
143 Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤1,30m( Cổ trích ống gió tôn mạ kẽm 400x200/200x200/L=200) Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
144 Ống gió mềm không bảo ôn D150 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 204 m
145 Ống gió mềm không bảo ôn D200 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15 m
146 Lắp đặt cửa gió đơn, Cửa gió thải nan thẳng kèm hộp gió và van điều chỉnh lưu lượng 250x250 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 129 cái
147 Lắp đặt cửa gió, Louver thải gió kèm hộp gió và lưới chắn côn trùng 200x200 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 43 cái
148 Lắp đặt cửa gió , Louver thải gió kèm hộp gió và lưới chắn côn trùng 300x200 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
149 Canvas mềm nối quạt D300 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
150 Canvas mềm nối quạt D350 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 36 Cái
151 Giá đỡ ống gió Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 154 Bộ
152 Silicon Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 172 Tuýp
153 Nẹp C Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 114 Kg
154 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Cáp điện Cu/PVC VCTFK 2 x 2,5mm2 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.184 m
155 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Cáp điện Cu/PVC VCTFK 2x1.5mm2 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.184 m
156 Lắp đặt dây đơn, Cáp tiếp địa Cu/PVC VCSF 1x2.5mm2 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.184 m
157 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Cáp điện chống nhiễu DVV/SB 2x1.5mm2 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 859 m
158 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Cáp điện Cu/PVC VCTFK 2x0.75mm2 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 488 m
159 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Ống nhựa nhu luồn dây điện DN20 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.184 m
160 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Ống nhựa luồn dây điện DN25 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 859 m
161 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, Ống nhựa nhu luồn dây điện DN20 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 488 m
162 Lắp đặt tủ điện, Tủ điện điều hòa tổng 3P4W - 500A 380V, 50HZ. Kích thước: 1600x800x350mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 tủ
163 Lắp đặt tủ điện, Tủ điện cấp nguồn cho Dàn nóng VRF 3P4W - 150A 380V, 50HZ. Kích thước: 800x600x250mm. Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 tủ
164 Lắp đặt tủ điện, Tủ điện cấp nguồn cho các tầng 3P4W - 100A 380V, 50HZ. Kích thước: 800x600x250mm. Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 1 tủ
165 Lắp đặt tủ điện, Tủ điện cấp nguồn cho các tầng 3P4W - 50A 380V, 50HZ. Kích thước: 800x600x250mm. Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 1 tủ
166 Lắp đặt tủ điện cấp nguồn cho dàn lạnh VRF 50A, 1pha 220V, 50Hz, Kích thước: 600x400x250mm. Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 1 tủ
167 Lắp đặt các automat 3 pha. Thiết bị đóng cắt LS MCB 3P-380V-25A-6KA Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 47 cái
168 Lắp đặt các automat 1 pha. Thiết bị đóng cắt LS MCB 1P-220V-20A-6KA Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 154 cái
169 Lắp giá đỡ tủ điện điều hòa ngoài trời Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 bộ
170 Lắp đặt Hộp kim loại nổi bảo hộ dây dẫn, Lắp đặt thang cáp WxH = 300x100mm, tôn dày 1,2mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 60 m
171 Lắp đặt Hộp kim loại nổi bảo hộ dây dẫn, Lắp đặt máng cáp WxH = 100x100mm + Nắp, tôn dày 1,2mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 180 m
172 Nối thang máng cáp WxH=100x150mm, tôn dày 1,2mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 160 cái
173 Giá đỡ cho thang máng cáp (Bao gồm ty ren, V, bu lông, ….) Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 110 bộ
174 Lắp đặt dây đơn ≤ 200mm2 (Cáp Cu/XLPE/PVC CXV 1x185mm2) Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 60 m
175 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 (Cáp Cu/XLPE/PVC CXV 4x35 mm2) Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 120 m
176 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 (Cáp Cu/XLPE/PVC CXV 4x25mm2) Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 250 m
177 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 2.5mm2 (Cáp điện Cu/PVC/PVC VCTF 4x2.5mm2) Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3.300 m
178 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 3mm2 (Cáp điện Cu/PVC/PVC VCTF 3x2.5mm2) Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6.000 m
179 Lắp đặt dây đơn ≤ 95mm2 (Dây tiếp địa Cu/PVC CV 1x95mm2) Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15 m
180 Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 (Dây tiếp địa Cu/PVC CV 1x25mm2) Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 120 m
181 Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 (Dây tiếp địa Cu/PVC CV 1x16mm2) Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 250 m
182 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (Dây tiếp địa Cu/PVC VCSF 1x2.5mm2) Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3.100 m
183 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, Ống nhựa PVC DN32 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.100 m
184 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, Ống nhựa PVC DN25 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2.800 m
185 Làm đầu cáp khô - Đầu cốt cáp hạ thế S=185mm2 (Cosse ép đồng M185 1 lỗ) Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 1 đầu cáp
186 Làm đầu cáp khô - Đầu cốt cáp hạ thế S=25mm2 (Cosse ép đồng M25 1 lỗ) Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 1 đầu cáp
187 Làm đầu cáp khô - Đầu cốt cáp hạ thế S=16mm2 (Cosse ép đồng M16 1 lỗ) Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 150 1 đầu cáp
188 Làm đầu cáp khô - Đầu cốt cáp hạ thế S=2,5mm2 (Cosse ép đồng M2,5 1 lỗ) Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 800 1 đầu cáp
189 Lắp đặt măng xông nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 25mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.100 cái
190 Lắp đặt măng xông nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 350 cái
191 Lắp đặt kẹp ống PVC D32mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.000 cái
192 Lắp đặt kẹp ống PVC D25mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2.700 cái
193 Lắp đặt dàn lạnh cassette loại máy Âm trần cho hệ thống điều hòa trung tâm VRV A Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 34 máy
194 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 37 máy
195 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 64 máy
196 Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt công suất ≤1,5kW (Quạt nối ống gió loại 500 m3/h) Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
197 Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt công suất ≤1,5kW (Quạt nối ống gió loại 1800 m3/h) Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
198 Lắp đặt quạt li tâm đặt sàn, quạt công suất ≤1,5kW (Quạt nối ống gió loại 2300 m3) Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
199 Lắp đặt quạt treo tường 450m3/h, 50Pa Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
200 Lắp đặt quạt treo tường 300m3/h, 50Pa Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
201 Lắp đặt quạt treo tường 150m3/h, 50Pa Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
202 Lắp đặt quạt ốp trần 150m3/h, 50Pa Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 23 cái
203 Giá đỡ dàn nóng điều hòa trung tâm VRV loại 26HP: U100 Mạ nhúng nóng có đổ lớp bê tông dầy 100mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
204 Giá đỡ dàn nóng điều hòa trung tâm VRV loại 36HP: U100 Mạ nhúng nóng có đổ lớp bê tông dầy 100mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
205 Lắp đặt giá đỡ dàn lạnh máy âm trần (hệ ti treo, không lò xo chống rung) Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 280 Bộ
206 Lắp đặt giá đỡ quạt gió (hệ ti treo, không lò xo chống rung) Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 160 Bộ
V PHẦN CẤP NƯỚC + THOÁT NƯỚC MƯA + THOÁT NƯỚC THẢI NGOÀI NHÀ
1 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,615 100m3
2 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 49,41 m3
3 Thi công lớp lót móng cát Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,43 m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,209 10m3
5 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, dài 5m - Đường kính 200mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,49 100 m
6 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2305 100m3
7 Thi công lớp lót móng đá dăm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,66 m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,66 m3
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0391 100m2
10 Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,91 m3
11 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13,83 m2
12 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,12 m2
13 Bê tông cổ ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,092 m3
14 Ván khuôn gỗ cổ ga Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1338 100m2
15 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,8 m3
16 Gia công, lắp đặt thép tấm đan Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1093 tấn
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,048 100m2
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
19 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,37 m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,268 10m³
21 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,07 100m3
22 Thi công lớp lót móng đá dăm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 m3
23 Lắp đặt ống bê tông ly tâm, nối bằng p/p xảm, đoạn ống dài 2m, ĐK 400mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 1 đoạn ống
24 Lắp dựng cấu kiện đế cống đúc sẵn D400 bản 38mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
25 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 10m³
27 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,1348 100m3
28 Thi công lớp lót móng đá dăm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 22,55 m3
29 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 22,55 m3
30 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,434 100m2
31 Xây rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 45,53 m3
32 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 224,32 m2
33 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 86,8 m2
34 Bê tông xà dầm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,812 m3
35 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,5432 tấn
36 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5729 100m2
37 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 434 cái
38 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 119,26 m3
39 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,422 10m³
40 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4416 100m3
41 Thi công lớp lót móng đá dăm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,69 m3
42 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,69 m3
43 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0656 100m2
44 Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,53 m3
45 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 48,47 m2
46 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 m2
47 Bê tông cổ ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,61 m3
48 Ván khuôn gỗ cổ ga Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1992 100m2
49 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,72 m3
50 Gia công, lắp đặt thép tấm đan Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3506 tấn
51 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0864 100m2
52 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
53 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13,85 m3
54 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,031 10m³
55 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,587 100m3
56 Thi công lớp lót móng đá dăm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 75,24 m3
57 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 33,06 m3
58 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,228 100m2
59 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 2000x2000mm (Vận dụng đoạn cống 1m x hệ số 0.83) Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 114 1 đoạn cống
60 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 2000x2000mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 97 mối nối
61 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3713 100m3
62 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12,3767 m3
63 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,473 10m³
64 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50m Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,35 100 m
65 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
66 Lắp đặt tê HDPE, ĐK 50mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
67 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 50mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
68 Lắp đặt van phao cơ, ĐK50mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
69 Lắp đặt van 1 chiều- Đường kính50mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
70 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,35 100m
W PHẦN NHÀ KHÍ Y TẾ
1 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,7607 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3686 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,714 10m³
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2082 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,4924 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0922 100m2
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0416 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0768 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,763 tấn
10 Ván khuôn móng cột Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,207 100m2
11 Ván khuôn móng dài Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3486 100m2
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,7895 m3
13 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19,2826 m3
14 Xây móng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,4655 m3
15 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,5658 m3
16 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 77,1052 m2
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,023 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2254 tấn
19 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2323 100m2
20 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,2778 m3
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0503 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3406 tấn
23 Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2832 100m2
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,1154 m3
25 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0134 100m2
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,001 tấn
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0055 tấn
28 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0704 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30,7294 m3
30 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 123,5448 m2
31 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 156,592 m2
32 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,58 m2
33 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 28,322 m2
34 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 123,5448 m2
35 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 193,494 m2
36 Láng granitô tam cấp Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15,201 m2
37 Gia công cột bằng thép hình Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0525 tấn
38 Lắp cột thép các loại Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0525 tấn
39 Gia công xà gồ thép Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,337 tấn
40 Lắp dựng xà gồ thép Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,337 tấn
41 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1704 tấn
42 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1704 tấn
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 32,472 1m2
44 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,876 100m2
45 Tôn úp nóc khổ 600 dày 0.45mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 44,32 md
46 Căng lưới B40 dày 3,5 ly mạ kẽm bao quanh nhà Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 37,344 kg
47 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1622 tấn
48 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,48 m2
49 Cửa chớp nhôm hệ Xingfa 55, độ dày nhôm 2mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,08 m2
X PHẦN NHÀ TRẠM BƠM
1 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2003 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,2137 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0578 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0161 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0771 tấn
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,953 m3
7 Xây móng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,3403 m3
8 Xây móng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,9994 m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1136 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 10m³
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,131 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0267 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1321 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,0912 m3
15 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1804 100m2
16 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1824 tấn
17 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,0291 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,7648 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,8131 m3
20 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 62,2008 m2
21 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 43,932 m2
22 Vét chỉ lõm rộng 50mm, sâu 10mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 28 m
23 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,776 m2
24 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,714 m2
25 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB40 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,0758 m3
26 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 73,3368 m2
27 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 56,422 m2
28 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,7584 m2
29 Màng chống thấm dày 3.2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình): Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 25,3676 m2
30 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,2972 m2
31 Lát gạch nem tách - Tiết diện gạch 400x400mm, PCB40 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13,8384 m2
32 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1044 tấn
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13,8499 1m2
34 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,52 m2
35 Khóa cửa đi Việt tiệp khoá treo MK-10F hoặc tương đương Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
36 Then cửa Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
37 Bản lề cửa sắt Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
38 Bê tông lá chớp, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2957 m3
39 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0269 100m2
40 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
41 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 90mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 100m
42 Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
43 Lắp đặt cút, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
Y PHẦN SÂN ĐƯỜNG
1 Đào san đất bằng máy đào, đất cấp III Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,966 100m3
2 Mua đất cấp 3 san nền Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.007,512 m3
3 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,1252 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,6745 100m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,6745 100m3
6 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17,83 100m2
7 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17,83 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,316 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,532 m3
10 Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30,5888 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 85,32 m2
12 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 85,32 m2
13 Thảm cỏ khôn, cỏ lá tre, lá gừng Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 566 m2
Z PHẦN NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0839 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,693 m3
3 Ván khuôn móng cột Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,6042 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1998 tấn
5 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,0075 m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0469 100m3
7 Gia công cột bằng thép hình Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,7829 tấn
8 Lắp cột thép các loại Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,7829 tấn
9 Bu lông móng M16x300 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19 cụm
10 Gia công hệ khung dàn Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6447 tấn
11 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6447 tấn
12 Gia công xà gồ thép Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,2418 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,2418 tấn
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 152,7986 1m2
15 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,4306 100m2
16 Tôn úp nóc, úp sườn. Khổ 600, dày 0,42mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 139,66 m
AA PHẦN NHÀ BẢO VỆ, CỔNG
1 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4703 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,381 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,69 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,0502 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0656 100m2
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,052 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0754 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,8465 tấn
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2588 100m2
10 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2297 100m2
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,4708 m3
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0462 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4095 tấn
14 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4268 100m2
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,3474 m3
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,103 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4958 tấn
18 Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4028 100m2
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,0337 m3
20 Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,684 100m2
21 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,1207 tấn
22 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,6078 m3
23 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,125 100m2
24 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0098 tấn
25 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0554 tấn
26 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6776 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24,8048 m3
28 Xây cột, trụ bằng gạch BT 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,4781 m3
29 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 102,1743 m2
30 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 81,049 m2
31 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 52,0668 m2
32 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 40,282 m2
33 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 55,8612 m2
34 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch thẻ 60x240mm, XM PCB40 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,0688 m2
35 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 102,1743 m2
36 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 229,259 m2
37 Gia công xà gồ thép Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0639 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0639 tấn
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,9485 1m2
40 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1173 100m2
41 Tôn úp nóc, úp sườn. Khổ 600, dày 0,42mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,68 md
42 Lát gạch coto - Tiết diện gạch 400x400mm, PCB40 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 38,3292 m2
43 Màng chống thấm dày 3.2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 38,3292 m2
44 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13,2834 m2
45 Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường (loại Topline hoặc FineLine), tấm thạch cao phủ PVC, dày 9mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12,5398 m2
46 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0881 tấn
47 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,275 m2
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,57 1m2
49 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,254 m3
50 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12,7378 m2
51 Hoa sắt vuông 14 x 14, trọng lượng 20kg/m2 ÷ 24 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước. Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,6718 m2
52 Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm, Kính dán an toàn dày 8,38mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,2414 m2
53 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài) Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
54 Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm. Kính dán an toàn dày 8,38mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,511 m2
55 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
56 Cổng xếp inox 304, cao 1.6m điều khiển bằng mô tơ điện cao 1.6m bao gồm cả vật liệu, nhân công lắp đặt: Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,85 m
57 Mô tơ điều khiển đồng bộ Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
58 Bộ chữ inox 304 cao 550 " TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN YÊN DŨNG": Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,775 m2
59 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,9371 100m2
60 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,8968 m3
61 Xây tường thẳng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17,2973 m3
62 Ốp tường đá granit màu nâu Anh Quốc dày 16-20cm (Đơn giá đã bao gồm vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện): Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 73,008 m2
63 Đất màu trồng cây (đất màu, đất phù sa đã làm tơi xốp, sạch rác) Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 170,7563 m3
AB PHẦN BỂ PCCC
1 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,3572 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24,56 m3
3 Xây móng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB40 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,0307 m3
4 Ván khuôn móng cột Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2505 100m2
5 Ván khuôn móng dài Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,6151 100m2
6 Ván khuôn móng cột Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,4159 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,0338 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13,2369 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,0161 tấn
10 Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 116,7567 m3
11 Ván khuôn tường, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,776 100m2
12 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0239 tấn
13 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,6036 tấn
14 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 47,2 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1201 m3
16 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 201,1988 m2
17 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 191,99 m2
18 Cửa sắt bịt tôn dày 3ly ( bao gồm khung thép bo góc ) Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,64 m2
19 Băng cản nước Waterstop PVC V20 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 132,8 m
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,5508 100m3
21 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,023 100m
AC PHẦN ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máy Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 1 cột
2 Lắp cần đèn D60 gắn tường Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 cần đèn
3 Luồn cáp ngầm cửa cột, tủ Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 1 đầu cáp
4 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, hộp nhựa 20x20cm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
5 Lắp bảng điện cửa cột Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 bảng
6 Lắp của cột Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 cửa
7 Lắp bóng đèn cao áp Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 bộ
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 150 m
9 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn PVC D20mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 150 m
10 Lắp đặt các automat 1 pha 6A Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
11 Lắp đặt cầu đấu 3 pha 4 cực 6A Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
12 Khung móng 4M24x300x300x(675-750) -CSV Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 bộ
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,8 m3
14 Trát tường chân cột Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,5 m2
15 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 cọc
16 Kéo rải tiếp địa thép, d=10mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 22,5 m
17 Lắp đặt ống nhựa HDPE,90/70 mm luồn dây lên cửa cột đèn Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,32 100 m
18 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 100m3
19 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 tủ
20 Lắp giá đỡ tủ Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 bộ
21 Lắp đặt cáp điện ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC (3x16+1x10)mm2 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,42 100m
22 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 65/50mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,42 100 m
23 Lắp đặt ống thép đen luồn dây Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,2 10m
24 Mua ống thép đen D50 dày 3.9mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 174,08 m
25 Đào móng, máy đào, rộng Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6478 100m3
26 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4166 100m3
27 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2312 100m3
28 Lưới nilon báo hiệu cáp (băng cảnh báo cáp ngầm) khổ 0,5m Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 190 m
29 Gạch đặc kích thước: 220 x 105 x60mm, 210x100x60mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2.397 viên
30 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 100m
31 MUA CÁP Cáp ngầm 4 lõi CU/XLPE/DSTA/PVC - FR 4x95mm2 ( 4,42KG/M) Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 25 m
32 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D160/125 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 100m
33 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 100m
34 MUA CÁP Cu/XLPE/DSTA/PVC (4Cx6)mm2 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 25 m
35 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D65/50 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,05 100m
36 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,84 100m
37 MUA CÁP Cu/XLPE/DSTA/PVC (4Cx35)mm2 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 84 m
38 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D85/65 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 60 100m
39 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,9 100m
40 MUA CÁP CU/XLPE/DSTA/PVC(4X240) MM2 ( 10,4kg/m) Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 90 m
41 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE 190/150 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,24 100m
42 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 100m
43 MUA CÁP CU/XLPE/DSTA/PVC(4X150) MM2 ( 6,54kg/m) Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 60 m
44 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D160/125 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,16 100m
45 Lắp đặt ống thép đen bảo vệ dây dẫn Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,47 10m
46 Mua ống thép đen Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 632,42 kg
47 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3206 100m3
48 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1433 100m3
49 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1773 100m3
50 Gạch đặc kích thước: 220 x 105 x60mm, 210x100x60mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.480 viên
51 Lưới nilon báo hiệu cáp (băng cảnh báo cáp ngầm) khổ 0,5m Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 73 m
AD PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22KV
1 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6764 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4593 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2004 100m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1804 100m2
5 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1403 tấn
6 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,52 m3
7 Mua mốc báo hiệu cáp Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16,8 Cái
8 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cấu kiện
9 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cấu kiện
10 Mua xà mạ kẽm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 327 kg
11 Lắp đặt xà thép, trọng lượng 100kg, cho loại cột néo Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
12 Lắp đặt xà thép, trọng lượng 50kg, cho loại cột néo Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
13 Lắp đặt xà thép, trọng lượng 25kg, cho loại cột néo Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
14 Mua thang trèo, ghế thao tác cầu dao mạ kẽm: Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 142,08 kg
15 Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1421 tấn
16 Mua sứ đứng PI-24kV + ty mạ kẽm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13 Quả
17 Mua phụ kiện sứ đứng PI-24kV Dây buộc cổ sứ định hình Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 bộ
18 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 15-22KV Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,3 10 sứ
19 Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), dây nhôm lõi thép AC, (ACSR,..), tiết diện Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 km/dây
20 Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép AC/XLPE/HDPE (24)kV 1X70mm2 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
21 Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép ≤ 95mm2 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30 1 m
22 Mua cáp đồng mềm M50mm2 nối đất CSV cột cầu dao Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 m
23 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 1 m
24 Mua đầu cos đồng nhôm AM70 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
25 Mua lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5m Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 84,7525 md
26 Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4175 100m2
27 Bảo vệ cáp ngầm, tấm đan bê tông >20kg Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 167 tấm
28 Mua ống nhựa xoắn HDPE D130/100mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 109,2525 m
29 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,0925 100m
30 Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70mm2-24kV (DSTA/CTS-W 3x70- 24kV (ĐK ruộtdẫn/sợi: 2.25mm) Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 111,7525 m
31 Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,12 100m
32 Mua đầu cáp Silicol co nguội 3 pha ba đầu ngoài trời 24kV 3x70 mm2 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
33 Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22KV, tiết diện ruột cáp Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 đầu cáp (3 pha)
34 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại ≤ 35kV, không tiếp đất Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 bộ
35 Lắp đặt chống sét van ≤ 35kV Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
36 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
37 Thí nghiệm chống sét van 22-500Kv, điện áp 22-35Kv Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
38 Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35Kv Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 sợi
39 Thí nghiệm cách điện đứng 3-35Kv Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
AE PHẦN XÂY MỚI TBA
1 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1073 100m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2473 100m2
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 2x4, PCB40 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18,0488 m3
4 Bu lông móng M16x350 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
5 Lưới mắt cáo 10x10 mạ kẽm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 m2
6 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4116 100m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4116 100m3
8 Lắp đặt APTOMAT 3 PHA MCCB 3P-250A-30KA Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
9 Lắp đặt APTOMAT 3 PHA MCCB 3P-75A-22KA Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
10 Lắp đặt APTOMAT 3 PHA MCCB 3P-20A-18KA Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
11 Ống nhựa chịu lực HDPE D160/125 luồn đáy bệ trạm biến áp Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 60 m
12 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 100m
13 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 10 cọc
14 Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6, L=1500mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 cọc
15 Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,0114 100kg
16 Dây nối tiếp địa + cờ tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 101,15 kg
17 Biền báo tên trạm biến áp Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
18 Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4KV, loại ≤ 750KVA Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 máy
19 Thí nghiệm máy biến áp, U 22-35Kv, 3 pha Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 máy
20 Thí nghiệm máy cắt khí SF6, điện áp Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
21 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
22 Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ >=300A, dòng điện 1000-2000A Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 1 cái
23 Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ >=300A, dòng điện 500- Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
24 Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
25 Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
26 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
27 Thí nghiệm Ampemét AC Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
28 Thí nghiệm Vônmét AC Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
29 Thí nghiệm biến dòng loại biến dòng Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
30 Thí nghiệm chống sét van điện áp đến U Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
31 Thí nghiệm chống sét van điện áp đến U Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
32 Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35Kv Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 sợi
33 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 sợi
34 Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 mẫu
35 Thí nghiệm điện áp xuyên thủng Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 mẫu
AF PHẦN THIẾT BỊ KHÍ Y TẾ
1 HỆ THỐNG ÔXY TRUNG TÂM (DÀN CHAI 2X10 CHAI) Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Hệ thống
2 HỆ THỐNG KHÍ NÉN TRUNG TÂM Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Hệ thống
3 HỆ THỐNG MÁY HÚT TRUNG TÂM Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Hệ thống
4 Báo động trung tâm cho 3 loại khí (O,A4,V) Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
5 Hộp van kiểm soát kèm báo động khu vực cho 3 loại khí (O,A4, V) Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
6 Hộp van khu vực cho 3 loại khí (O,A4, V) Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 Bộ
7 Trụ khí treo trần phòng mổ (2O,2A4,2V) tích hợp AGSS Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 Bộ
8 Bộ ốp tường 3 loại khí (O,A4,V) Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 28 Bộ
9 Bộ ốp tường 2 loại khí (O,V) Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 34 Bộ
10 Bộ ốp tường 1 loại khí (A4) Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 Bộ
11 Bộ tạo ẩm và điều chỉnh lưu lượng Oxy Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30 Bộ
12 Bộ điều chỉnh lưu lượng khí hút treo tường Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30 Bộ
13 Bộ hút dịch dùng trong phòng mổ Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 Bộ
14 Đầu cắm nhanh cho khí Oxy Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
15 Đầu cắm nhanh cho khí nén 4bar Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
16 Đầu cắm nhanh cho khí hút Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
17 Đầu cắm nhanh cho bộ AGSS Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
AG PHẦN THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1 Tổ hợp dàn nóng - 26HP - 1 chiều lạnh Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
2 Tổ hợp dàn nóng - 36HP - 1 chiều lạnh Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
3 Dàn lạnh âm trần cassette 4 hướng thổi Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 Bộ
4 Dàn lạnh âm trần cassette 4 hướng thổi Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 Bộ
5 Dàn lạnh âm trần cassette 4 hướng thổi Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19 Bộ
6 Dàn lạnh âm trần cassette 4 hướng thổi Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
7 Dàn lạnh âm trần cassette 4 hướng thổi Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
8 Bộ điều khiển nối dây Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 34 bộ
9 Mặt nạ cassette đa hướng thổi Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 34 bộ
10 Bộ chia gas dàn nóng Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
11 Bộ chia gas dàn lạnh Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 32 bộ
12 Loại treo tường 1 chiều Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
13 Loại treo tường 1 chiều Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 23 bộ
14 Loại treo tường 1 chiều Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 33 bộ
15 Loại treo tường 1 chiều Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
16 Điều hòa cục bộ, dàn lạnh âm trần Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 32 bộ
17 Điều hòa cục bộ, dàn lạnh âm trần Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
18 Quạt 500 m3/h, 150 Pa Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
19 Quạt gắn trần 150m3/h, 50Pa Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 23 cái
20 Quạt gắn tường 150m3/h, 50Pa Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
21 Quạt gắn tường 300m3/h, 50Pa Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
22 Quạt gắn tường 450m3/h, 50Pa Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
23 Quạt 1.800m3/h, 300Pa Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
24 Quạt li tâm đặt sàn 2.300m3/h, 300Pa Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
AH PHẦN THIẾT BỊ KHÍ SẠCH
1 AHU PHÒNG MỔ Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 Bộ
2 AHU HÀNH LANG VÔ KHUẨN AHU Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
3 Phin lọc HEPA H13 kích thước 670x1280x66 mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18 Bộ
4 Phin lọc HEPA H13 kích thước 600x600x66 mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 Bộ
5 Hệ Thống Tủ Điều Khiển AHU (cho từng AHU phòng mổ 1-3 và khu hàng lang vô khuẩn) Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 Bộ
6 Hệ Thống Tủ Động Lực AHU (cho từng AHU phòng mổ 1-3 và khu hàng lang vô khuẩn) Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 Bộ
AI PHẦN THIẾT BỊ NỘI THẤT PHÒNG MỔ
1 Đèn chiếu sáng âm trần Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 39 bộ
2 Ổ cắm điện kháng khuẩn Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 48 bộ
3 Đèn đọc phim X- quang Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
4 Đèn báo hiệu phòng phẫu thuật Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
5 Đồng hồ chuyên dụng phòng mổ Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
AJ PHẦN THIẾT BỊ CẤP NƯỚC RO
1 Bơm nước sinh hoạt từ bể ngầm lên Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
2 Bơm tăng áp nước sạch R.O xuống, bầu và cánh bằng inox Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
3 Hệ thống lọc nước vô trùng RO trung tâm công suất 5m3/giờ Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cụm
4 Cây nước nóng lạnh Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 32 Bộ
5 Bồn rửa tay phòng mổ Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 Bộ
AK PHẦN THIẾT BỊ HỆ THỐNG MẠNG LAN + THOẠI
1 Tủ rack 27U chiều sâu D600 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 Cái
2 Tủ rack trung tâm 42U chiều sâu D800 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
3 UPS 2KVA Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 Bộ
4 UPS 6KVA Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
5 Tổng đài điện thoại IP Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
6 Điện thoại bàn IP Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 64 Chiếc
7 Switch 24 cổng + 4 cổng quang Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19 Bộ
8 Core Switch Layer 3 24 cổng quang Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
9 Bộ đính tuyến Router tích hợp bảo mật truy cập mạng và quản lý wifi tập trung Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
10 Thiết bị tường lửa Firewall Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
11 Bộ phát Wifi indoor Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 47 Bộ
12 Máy tính (sử dụng lập trình cho tổng đài và quản lý cuộc gọi đi và đến, tính cước) Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Chiếc
13 Máy chủ Server Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
14 Màn hình LCD 23.9" Cho Server Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
15 Phần mềm Windows Server Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bản
16 Module quang Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 38 Bộ
17 ODF MM 24FO Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
18 ODF MM 8FO Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 Cái
19 Patch Panel 24 cổng Cat 6 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19 Bộ
20 Thanh quản lý dây 1U Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19 Bộ
21 Dây nhảy quang 3m, MM Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 38 Sợi
22 Dây nhảy Cat6 dài 2m Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 262 Sợi
AL PHẦN THIẾT BỊ HỆ THỐNG CAMERA AN NINH
1 Camera IP 2MP gắn trần hồng ngoại Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 70 Chiếc
2 Camera IP 2MP hình trụ hồng ngoại Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 Chiếc
3 Đầu ghi hình 32 kênh Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 Chiếc
4 Ổ cứng 6TB Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 Chiếc
5 Máy tính Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Chiếc
6 Bộ thu phát tín hiệu camera IP chuyên dụng trong thang máy Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 Bộ
7 Switch 24 cổng PoE Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 Chiếc
8 Switch 24 cổng + 4 cổng quang Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 Chiếc
9 Module quang Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 Bộ
10 Patch Panel 24 cổng Cat 6 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 Chiếc
11 Thanh quản lý dây 1U Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 Bộ
12 ODF MM 8FO Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 Bộ
13 Màn hình quan sát 43" Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 Cái
14 Dây nhảy quang 3m, MM Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 Sợi
15 Dây nhảy Cat6 dài 2m Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 78 Sợi
16 Dây HDMI 10m chuẩn 4K Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 Sợi
AM PHẦN THIẾT BỊ HỆ THỐNG TRUYỀN HÌNH CÁP
1 Bộ khuếch đại tín hiệu Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 Bộ
2 Bộ chia tín hiệu 8 đường ra Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
3 Bộ chia tín hiệu 6 đường ra Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 Bộ
AN PHẦN THIẾT BỊ HỆ THỐNG BÁO GỌI Y TÁ
1 Máy chủ trung tâm 40 địa chỉ Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 Bộ
2 Máy gọi đầu giường được lắp tại mổi giường của bệnh nhân kèm nút bấm kéo dài Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 150 Chiếc
3 Chốt giật nhà vệ sinh/ Khẩn cấp Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 59 Chiếc
4 Đèn hành lang Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 45 Chiếc
5 Nút Reset cuộc gọi Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 45 Chiếc
6 Bộ phần mềm cho máy chủ trung tâm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 Bộ
7 Bộ cấp nguồn chuyên dụng cho máy chủ trung tâm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 Bộ
AO PHẦN THIẾT BỊ HỆ THỐNG ÂM THANH THÔNG BÁO
1 Tủ rack 27U chiều sâu D600 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
2 UPS 6KVA Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
3 Bộ điều khiển trung tâm 8 phân vùng kèm Amply công suất 960W Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
4 Bộ điều khiển bàn gọi kèm micro Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Chiếc
5 Bộ phát nhạc DVD/USB/MP3 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
6 Loa âm trần 6W Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 108 Chiếc
7 Loa hộp treo tường 6W Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14 Chiếc
8 Máy tính Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Chiếc
AP PHẦN THIẾT BỊ HỆ THỐNG TĂNG ÁP, HÚT KHÓI
1 Quạt ly tâm 12500m3/h, 450Pa, chống cháy Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
2 Quạt ly tâm 15500m3/h, 450Pa, chống cháy Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
3 Quạt hướng trục 6500m3/h, 500Pa, chống cháy Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 Cái
AQ PHẦN THIẾT BỊ HỆ THỐNG PCCC
1 Tủ trung tâm báo cháy tự động loại địa chỉ 4loop. Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
2 Máy Bơm chữa cháy động cơ điện Q = 106,8 l/s, H = 80m Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
3 Máy Bơm chữa cháy động cơ Diezel Q = 106,8 l/s, H = 80m Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
4 Máy Bơm bù áp lực động cơ điện Q=2l/s; H=90m Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
5 Bình tích áp 200l Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bình
6 Tủ điều khiển 3 máy bơm (1 điện+1 diezen + 1 bù) Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
AR PHẦN THIẾT BỊ CẤP NƯỚC
1 Máy bơm chìm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
2 Két chứa nước Inox 20m3 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
3 Bơm tăng áp 2 tầng cánh 2,2 Kw – Lưu lượng Q = 60-210 lít/phút / Cột áp H = 39,5 - 52 m Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
AS PHẦN THIẾT BỊ THANG MÁY
1 Thang máy tải khách, tải giường bệnh loại có phòng máy Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 Bộ
2 Thang máy tải khách, PCCC loại có phòng máy Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
3 Thang máy tải hàng kèm người loại có phòng máy Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
AT PHẦN THIẾT BỊ MÁY PHÁT ĐIỆN
1 Tổ máy phát điện 650kVA Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
2 Vỏ chống ồn cho máy phát điện Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
3 Tủ ATS dùng cho Máy Phát Điện 700 kVa Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Tủ
AU PHẦN THIẾT BỊ TBA
1 Trạm kiosk hợp bộ kiểu kín 1000 Kva Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
2 Cầu dao 24kV Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
3 Chống sét van 24KV Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.14E11 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.8875E10 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, cụ thể: + Đối với nhà thầu độc lập: là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp II trở lên và có các hạng mục: xây dựng (kết cấu, kiến trúc, hoàn thiện, cấp điện, cấp thoát nước trong nhà, bể nước, bể phốt) có giá trị lớn hơn 52,2 tỷ đồng; hệ thống thang máy giá trị lớn hơn 6,50 tỷ đồng; hệ thống khí y tế giá trị lớn hơn 7,10 tỷ đồng; hệ thống điều hòa không khí giá trị lớn hơn 6,65 tỷ đồng; khí sạch giá trị lớn hơn 3,95 tỷ đồng; hệ thống điện nhẹ giá trị lớn hơn 6,10 tỷ đồng; đường dây và trạm biến áp, máy phát điện dự phòng giá trị lớn hơn 2,2 tỷ đồng. + Đối với nhà thầu liên danh: Đảm bảo hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh có đầy đủ hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp II trở lên; hệ thống thang máy; hệ thống khí y tế; hệ thống điều hòa không khí hoặc khí sạch; hệ thống điện nhẹ; đường dây và trạm biến áp tương ứng với phần công việc của thành viên liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 94.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->