Gói thầu: Gói thầu số 7: Mua sắm hoá chất nghiên cứu đề tài cho Phân viện Công nghệ Sinh học

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210742440-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Mua sắm hoá chất nghiên cứu đề tài cho Phân viện Công nghệ Sinh học
Số hiệu KHLCNT 20210742194
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-14 18:09:00 đến ngày 2021-07-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 500,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) có công chứng:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.050.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không có

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý điều hành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về sinh học hoặc hóa học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về sinh học hoặc hóa học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1(NH4)2HPO43Lọ 500gKhối lượng phân tử: 132,05 g/molTỷ trọng: 1,619 g/cm3 (20°C)Độ hòa tan 690 g/l
2(NH4)2SO43Lọ 500gDạng hạt màu trắng, không mùi. Tan trong cồn, acetone
3Agar-agar5Lọ 1kg100% chiết xuất từ rong câu, độ ẩm
4FeSO4.7H2O3Lọ 1kgKhối lượng phân tử 110,98Độ tinh khiết ≥97%; dạng bột
5CaCl22Lọ 1kgM Total Nitrogen >10.0%Amino Nitrogen >5%Moisture≤6%Ash ≤ 15%Sodium Chloride %≤ 2
6Cao nấm men5Lọ 500gPeptone 10Cao nấm men 5NaCl 10pH 7.0
7Cao thịt6Lọ 500gCông thức phân tử (C6H10O5)n
8Tinh bột tan5kgCông thức hóa học C6H9OCH2COONaDạng bột mịn màu trắng, không mùi, không vị, không độc hại
9Carboxymethyl cellulose CMC2Lọ 1kgLoại bỏ hoàn toàn nước trong ethanol với hàm lượng 99.50%Chất lỏng không màu trong suốt, mùi thơm dễ chịu và đặc trưng, vị cay, nhẹ hơn nước (khối lượng riêng 0,7936 g/ml ở 15o C), dễ bay hơi (nhiệt độ sôi 78,39o C), hóa rắn ở -114,15oC
10Cồn tuyệt đối15Chai 2,5 lítKhối lượng riêng: 1.54 g/cm3 Độ tinh khiết 95%
11Glucose30Lọ 500gAssay (GC, calc. on anhydr. substance) ≥ 99 %Identity (IR-spectrum) passes test6Density (d 20/4) 1.259 - 1.263 g/cm³Water ≤ 0.5 %
12Glycerol5Lọ 1 lítKích thước từ 1mm, 2mm dạng hình tròn màu trong suốt
13Hạt silicagel5lọ 500gKhối lượng phân tử 98,07Độ tinh khiết 95,0 - 97,0%
14H2SO41Chai 1LKhối lượng phân tử 1,19Độ tinh khiết 37-38%
15HCl1Chai 1LKhối lượng phân tử 253,81Độ tinh khiết 99.0- 100%
16Iot1Lọ 100gCông thức hóa học: CH₃CH(OH)CH₃Trạng thái/ Ngoại quan: LỏngNhiệt độ sôi: 82,4 °C (1013 hPa)Khối lượng riêng: 0,786 g/cm3 (20 °C)Khối lượng mol: 60,1 g/mol
17Isopropanol1Lọ 1 lítKhối lượng phân tử 74,55Độ tinh khiết: 99,5%
18KCl1Lọ 1kgTinh thể không màu, dạng bột, màu trắng Chứa 35% K2O và 52% P2O5, tan trong nước
19KH2PO43Lọ 1kgĐộ tinh khiết: ≥ 99%.; Dạng rắn màu trắng; Tỉ trọng: 2,109 g/cm3; Độ hòa tan: 36 g/100ml (25°C)
20KNO33Lọ 500gĐộ tinh khiết: ≥ 99%.; Dạng rắn màu trắng; Tỉ trọng: 2,109 g/cm3; Độ hòa tan: 36 g/100ml (25°C)
21Lactose5Lọ 500gDạng bột hoặc dạng vảy màu trắng, vị đắngHút ẩm rất mạnh; dễ tan trong nước và etanol
22MgCl2.6H2O1Lọ 1kgĐộ tinh khiết ≥99,0%
23Na2S2Lọ 1kgChất rắn tinh thể hoặc dạng hạt màu trắngKhối lượng mol: 163.94 g/molKhối lượng riêng: 1.62 g/cm3
24Na3PO42Lọ 500gĐộ tinh khiết: ≥ 99,99%.; Dạng rắn màu trắng; Tỉ trọng: 2,16 g/cm3;
25NaCl1Lọ 1kgĐộ tinh khiết: ≥ 99,99%.;Bột tinh thể màu trắng
26NaH2PO42Lọ 1kgKhối lượng phân tử 84.01Hóa chất phân tích
27NaHCO33Lọ 1kgKhối lượng phân tử 40, PA
28NaOH2Lọ 500gĐộ tinh khiết: ≥ 99,99%.;Độ hòa tan trong nước 20,9 g/mol
29Natrithiosunphat2Lọ 250gTinh thể hạt màu trắngĐộ tinh khiết ≥ 99,5%
30NH4Cl1Lọ 500gMầu trắng, dạng bột, nito 13,5 -15,0%
31Casein6Lọ 1kgMàu vàng nhạt, dạng hạt, peptone từ MSDS thịt(tụy), chai nhựa 500gpH(5%;nước) 6.5-7.5, Nito 11,0-14,0%, Nito amin 3,4-5,0%Bảo quản nhiệt độ từ 15-25 oCĐộ hòa tan 1500g/l
32Pepton6lọ 500gCông thức: C12H22O11Khối lượng phân tử: 342.29648 g/molKhối lượng riêng: 1,587 g/cm³Độ tan trong nước: 211,5 g/100 ml (20 °C)
33Saccarose15Lọ 1kgDạng bột, có màu trắng đến vàng, độ hòa tan roc ràng 10mg/ml trong nướcpH 6,9-7,4 dung dịch 2% ở 25 oCNito 11,0-16,0%Bảo quản nhiệt độ từ 15-25 oC
34Tryptone6Lọ 1kgCông thức phân tử C5H8NNaO4Khối lượng mol: 169,111 g/molBột kết tinh màu trắngĐiểm nóng chảy: 225℃Độ hòa tan trong nước: hòa tan nhiều trong nước
35Sodium glutamat2Lọ 500mgTỷ trọng: 1,19 g/cm3 (20°C)Khả năng hòa tan: 10g/lít
36Tím kết tinh2Lọ 1kgCông thức: C64H124O26Khối lượng phân tử 1310 gam/mol
37Tween 8010Chai 1litCông thức: NH2C(CH2OH)3, Chất rắn màu trắng, độ tinh khiết 99% bằng thử nghiệm chuản độ, gây mùi khó chị cho mắt và daTrọng lượng phân tử: 121.14Luwu trữ ở nhiệt độ 15-30°C
38Tris base1Lọ 500gDạng tinh thể màu đỏphân tử lượng 1490; nhiệt độ nóng chảy khoảng 300oC
39Vitamin B121Lọ 100gDạng bột màu trắngTên hóa học: Calcium carbonateKhối lượng PT: 100,0869 g/mol
40CaCO31kgLà chất bột màu trắng, Công thức hóa học: C6H17N3O7
41Triamoni xitrat5Lọ 1kgCấu trúc tinh thể ở dạng như muối ăn, là chất rắn có màu trắngKhối lượng mol: 166,0028 g/molĐộ hòa tan trong nước: 128 g/100 ml (0 °C), 140 g/100 mL (20 °C), 176 g/100 mL (60 °C), 206 g/100 mL (100 °C)
42KI2lọ 500gChất rắn dễ chảy nước, màu hồng nhạt
43MnSO4.4H2O1kgĐộ tinh khiết: ≥ 99%; Dạng lỏng không màu; Tỷ trọng 0,789 g/cm3
44Cồn công nghiệp20LítHàm lượng 99%, tinh thể không màu hoặc dạng bột màu trắng,Hút ẩm và nóng chảy ở 851°C, Độ hòa tan trong nước: 22g/100ml
45Na2CO31kgĐộ tinh khiết: ≥ 99%; Dạng bột màu trắng; Tỉ trọng: 1,54 g/cm3; Độ hòa tan: 91 g/100 ml (25 °C)
46Glucose30Lọ 500gĐộ tinh khiết: ≥ 99,99%.; Dạng bột màu trắng; Tỉ trọng: 2,257 g/cm3; Độ hòa tan: 9,21 g/100ml (25°C)
47NaNO32Lọ 500gĐộ tinh khiết: ≥ 99,99%.; Dạng tinh thể rắn màu trắng; Tỉ trọng: 2,66 g/cm3; Độ hòa tan: 25,5 g/100 ml (20 °C)
48MgSO4. 7H2O2Lọ 1kgBề ngoài, màu bột màu nâu sáng - Độ hòa tan trong nước ở 5%Toàn bộ - pH của dung dịch nước 5% 7,0±0,5 - Độ ổn định tại pH7 sau khi hấp 1210C/15 phút Ổn định
49Malt extract10Lọ 500gDạng bột có mầu vàng nhạt chiết xuất từ thịt bò, thành phần cơ ban cho môi trường nuôi cấy vi sinhpH: 6,5-7,5
50Beet extract10lọ 500gDạng bột, có mầu nâu nhạt hoà tan trong nước cất, nước tinh khiếtHấp được ở áp suất 15 lbs (121ºC) trong 15 phút.Độ pH 6,10 - 7,10
51Muối mật bò10lọ 500gTrọng lượng phân tử:82,03Dạng khan 99,0
52CH3COONa5lọ 250gchất rắn màu trắng, không mùi, 2.74 g/cm3, dễ tan trong nước, khó tan trong rượu (0,5%)
53KBr5Lọ 1kgAcid phosphoric - H3PO4 85%Dung dịch trong suốt, không màu, hoà tan trong nước.
54H3BO35Lọ 1 lítDạng bột, màu hồngĐộ tinh khiết >99%
55MnCl2.4H2O2Lọ 1kgTinh thể màu hoa hồngKhối lượng mol: 237,9008 g/molĐiểm sôi: 1.049 °C
56CoCl2.6H2O1100mlCó màu xanh lá cây
57NiCl2.6H2O2Lọ 1 lítHợp chất vô cơ tồn tại dưới dạng tinh thể màu trắng, tan nhiều trong nước, rượu, dễ tan trong glycerin. CTHH: ZnSO4.7H2OCAS: 7446-20-0, hàm lượng: 98%
58ZnSO4.7H2O1Lọ 1kgCông thức: Na2HPO4Mật độ: 500 kg/m³Khối lượng phân tử: 141,96 g/molDùng pha dung dịch đệm phosphat
59Na2HPO41Lọ 1kgQuy cách: 100ml/chaiKhối lượng riêng: 0.92 g/cm3 (20 °C)pH hoạt động:
60Kovacs's indole reagent5Lọ 100mLĐầu tuýp 10μl (1000 cái/gói)Không RNase & Dnase, endotoxin
61Đầu tip trắng 10µl5Túi 1000cáiĐầu tuýp xanh 200μl (1000 cái/gói)Không RNase & Dnase, endotoxin
62Đầu tip vàng 200µl5Túi 1000cáiĐầu tuýp xanh 1000μl (1000 cái/gói)Không RNase & Dnase, endotoxin
63Đầu tip xanh 1000µl5Túi 1000cáiĐầu tuýp 5000μl (1000 cái/gói)Không RNase & Dnase, endotoxin
64Đầu tip 5000µl7Hộp 96 cáiVật liệu: Nhựa polystyrene trong suốtKích thước: 60*90mmCó khía ngoài để cầm
65Đĩa petri nhựa7Thùng 500cKích thước: 22 x 22 mm, độ dày: 0.13 - 0.16 mmChất liệu bằng thủy tinh borosilicate kháng hóa chất của lớp thủy phân đầu tiênTrong suốt, có thể sử dụng để quan sát dưới kính hiển vi huỳnh quangTuân thủ tiêu chuẩn DIN ISO 8255
66Lamen1Hộp 500cKích thước: 25.4 x 76.2mmĐộ dày: 1 - 1.2mmQuy cách: Hộp 72 miếng
67Lam kính1Hộp 500cCó khả năng lọc bụi cao
68Khẩu trang lọc bụi mịn, hóa chất10hộpChất liệu PE nguyên hạt
69Hộp đựng mẫu 500mL20HộpChất liệu PE nguyên chất
70Can nhựa 5L30cáiChất liệu PE nguyên chất
71Can nhựa 20L30CáiChất liệu PE nguyên chất
72Xilanh các loại 1ml, 5ml, 10ml, 20ml6HộpVô trùng
73Thùng 50L có nắp đậy6CáiChất liệu PE nguyên chất
74Thùng 220L có nắp đậy4CáiChất liệu PE nguyên chất
75Ống PCR 0,2ml2Túi 1000cTuýp PCR 0.2ml nhựa (1000 cái/gói)Nắp bằng, 1000 cái/gói, không RNase & Dnase, endotoxin, ly tâm 6000RCF
76Ống eppendorf 1,5ml có nắp2Gói 500 cáiTuýp ly tâm nhựa 1.5ml ( 500 cái/gói)không có RNase & DNase, pyrogenic.
77Ống eppendorf 2ml có nắp2Gói 500 cáiTuýp ly tâm nhựa 2ml ( 500 cái/gói)không có RNase & DNase, pyrogenic.
78Ống fancol 15ml2Gói 500 cáiỐng ly tâm nhựa 15ml tiệt trùng, nắp rãnh PPbao 25 cái, thùng 500cái, không có pyrogenic
79Ống fancol 50ml2Túi 500cỐng ly tâm nhựa 50ml tiệt trùng, nắp rãnh PPbao 25 cái, thùng 500cái, không có pyrogenic
80Chai trung tính 250ml10cáiChất liệu Borosilicate 3.3, chất liệu nắp PPĐạt tiêu chuẩn USP / EP Loại I
81Chai trung tính 500ml10cáiChất liệu Borosilicate 3.3, chất liệu nắp PPĐạt tiêu chuẩn USP / EP Loại I
82Chai trung tính 1000ml10cáiChất liệu Borosilicate 3.3, chất liệu nắp PPĐạt tiêu chuẩn USP / EP Loại I
83Găng tay cao su20hộpLàm từ 60% đến 100% cotton, khả năng cách nhiệt tốt,thấm hút mồ hôi nhanh chóng, không làm trơn trượt
84Bông gòn20bịchlà một loại sợi tổng hợp với thành phần cấu tạo đặc trưng là ethylene, sợi thô, và fiberfil
85Túi zip PE5kgChất liệu: Polyetylen
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) có công chứng:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.050.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không có

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý điều hành 1 Có bằng đại học trở lên về sinh học hoặc hóa học33
2 Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu 1 Có bằng đại học trở lên về sinh học hoặc hóa học33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->