Gói thầu: Gói thầu số 7: Mua sắm hoá chất nghiên cứu đề tài cho Phân viện Công nghệ Sinh học
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210742440-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Mua sắm hoá chất nghiên cứu đề tài cho Phân viện Công nghệ Sinh học |
| Số hiệu KHLCNT | 20210742194 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-14 18:09:00 đến ngày 2021-07-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 500,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) có công chứng: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.050.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không có |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về sinh học hoặc hóa học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về sinh học hoặc hóa học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | (NH4)2HPO4 | 3 | Lọ 500g | Khối lượng phân tử: 132,05 g/molTỷ trọng: 1,619 g/cm3 (20°C)Độ hòa tan 690 g/l | ||
| 2 | (NH4)2SO4 | 3 | Lọ 500g | Dạng hạt màu trắng, không mùi. Tan trong cồn, acetone | ||
| 3 | Agar-agar | 5 | Lọ 1kg | 100% chiết xuất từ rong câu, độ ẩm | ||
| 4 | FeSO4.7H2O | 3 | Lọ 1kg | Khối lượng phân tử 110,98Độ tinh khiết ≥97%; dạng bột | ||
| 5 | CaCl2 | 2 | Lọ 1kg | M Total Nitrogen >10.0%Amino Nitrogen >5%Moisture≤6%Ash ≤ 15%Sodium Chloride %≤ 2 | ||
| 6 | Cao nấm men | 5 | Lọ 500g | Peptone 10Cao nấm men 5NaCl 10pH 7.0 | ||
| 7 | Cao thịt | 6 | Lọ 500g | Công thức phân tử (C6H10O5)n | ||
| 8 | Tinh bột tan | 5 | kg | Công thức hóa học C6H9OCH2COONaDạng bột mịn màu trắng, không mùi, không vị, không độc hại | ||
| 9 | Carboxymethyl cellulose CMC | 2 | Lọ 1kg | Loại bỏ hoàn toàn nước trong ethanol với hàm lượng 99.50%Chất lỏng không màu trong suốt, mùi thơm dễ chịu và đặc trưng, vị cay, nhẹ hơn nước (khối lượng riêng 0,7936 g/ml ở 15o C), dễ bay hơi (nhiệt độ sôi 78,39o C), hóa rắn ở -114,15oC | ||
| 10 | Cồn tuyệt đối | 15 | Chai 2,5 lít | Khối lượng riêng: 1.54 g/cm3 Độ tinh khiết 95% | ||
| 11 | Glucose | 30 | Lọ 500g | Assay (GC, calc. on anhydr. substance) ≥ 99 %Identity (IR-spectrum) passes test6Density (d 20/4) 1.259 - 1.263 g/cm³Water ≤ 0.5 % | ||
| 12 | Glycerol | 5 | Lọ 1 lít | Kích thước từ 1mm, 2mm dạng hình tròn màu trong suốt | ||
| 13 | Hạt silicagel | 5 | lọ 500g | Khối lượng phân tử 98,07Độ tinh khiết 95,0 - 97,0% | ||
| 14 | H2SO4 | 1 | Chai 1L | Khối lượng phân tử 1,19Độ tinh khiết 37-38% | ||
| 15 | HCl | 1 | Chai 1L | Khối lượng phân tử 253,81Độ tinh khiết 99.0- 100% | ||
| 16 | Iot | 1 | Lọ 100g | Công thức hóa học: CH₃CH(OH)CH₃Trạng thái/ Ngoại quan: LỏngNhiệt độ sôi: 82,4 °C (1013 hPa)Khối lượng riêng: 0,786 g/cm3 (20 °C)Khối lượng mol: 60,1 g/mol | ||
| 17 | Isopropanol | 1 | Lọ 1 lít | Khối lượng phân tử 74,55Độ tinh khiết: 99,5% | ||
| 18 | KCl | 1 | Lọ 1kg | Tinh thể không màu, dạng bột, màu trắng Chứa 35% K2O và 52% P2O5, tan trong nước | ||
| 19 | KH2PO4 | 3 | Lọ 1kg | Độ tinh khiết: ≥ 99%.; Dạng rắn màu trắng; Tỉ trọng: 2,109 g/cm3; Độ hòa tan: 36 g/100ml (25°C) | ||
| 20 | KNO3 | 3 | Lọ 500g | Độ tinh khiết: ≥ 99%.; Dạng rắn màu trắng; Tỉ trọng: 2,109 g/cm3; Độ hòa tan: 36 g/100ml (25°C) | ||
| 21 | Lactose | 5 | Lọ 500g | Dạng bột hoặc dạng vảy màu trắng, vị đắngHút ẩm rất mạnh; dễ tan trong nước và etanol | ||
| 22 | MgCl2.6H2O | 1 | Lọ 1kg | Độ tinh khiết ≥99,0% | ||
| 23 | Na2S | 2 | Lọ 1kg | Chất rắn tinh thể hoặc dạng hạt màu trắngKhối lượng mol: 163.94 g/molKhối lượng riêng: 1.62 g/cm3 | ||
| 24 | Na3PO4 | 2 | Lọ 500g | Độ tinh khiết: ≥ 99,99%.; Dạng rắn màu trắng; Tỉ trọng: 2,16 g/cm3; | ||
| 25 | NaCl | 1 | Lọ 1kg | Độ tinh khiết: ≥ 99,99%.;Bột tinh thể màu trắng | ||
| 26 | NaH2PO4 | 2 | Lọ 1kg | Khối lượng phân tử 84.01Hóa chất phân tích | ||
| 27 | NaHCO3 | 3 | Lọ 1kg | Khối lượng phân tử 40, PA | ||
| 28 | NaOH | 2 | Lọ 500g | Độ tinh khiết: ≥ 99,99%.;Độ hòa tan trong nước 20,9 g/mol | ||
| 29 | Natrithiosunphat | 2 | Lọ 250g | Tinh thể hạt màu trắngĐộ tinh khiết ≥ 99,5% | ||
| 30 | NH4Cl | 1 | Lọ 500g | Mầu trắng, dạng bột, nito 13,5 -15,0% | ||
| 31 | Casein | 6 | Lọ 1kg | Màu vàng nhạt, dạng hạt, peptone từ MSDS thịt(tụy), chai nhựa 500gpH(5%;nước) 6.5-7.5, Nito 11,0-14,0%, Nito amin 3,4-5,0%Bảo quản nhiệt độ từ 15-25 oCĐộ hòa tan 1500g/l | ||
| 32 | Pepton | 6 | lọ 500g | Công thức: C12H22O11Khối lượng phân tử: 342.29648 g/molKhối lượng riêng: 1,587 g/cm³Độ tan trong nước: 211,5 g/100 ml (20 °C) | ||
| 33 | Saccarose | 15 | Lọ 1kg | Dạng bột, có màu trắng đến vàng, độ hòa tan roc ràng 10mg/ml trong nướcpH 6,9-7,4 dung dịch 2% ở 25 oCNito 11,0-16,0%Bảo quản nhiệt độ từ 15-25 oC | ||
| 34 | Tryptone | 6 | Lọ 1kg | Công thức phân tử C5H8NNaO4Khối lượng mol: 169,111 g/molBột kết tinh màu trắngĐiểm nóng chảy: 225℃Độ hòa tan trong nước: hòa tan nhiều trong nước | ||
| 35 | Sodium glutamat | 2 | Lọ 500mg | Tỷ trọng: 1,19 g/cm3 (20°C)Khả năng hòa tan: 10g/lít | ||
| 36 | Tím kết tinh | 2 | Lọ 1kg | Công thức: C64H124O26Khối lượng phân tử 1310 gam/mol | ||
| 37 | Tween 80 | 10 | Chai 1lit | Công thức: NH2C(CH2OH)3, Chất rắn màu trắng, độ tinh khiết 99% bằng thử nghiệm chuản độ, gây mùi khó chị cho mắt và daTrọng lượng phân tử: 121.14Luwu trữ ở nhiệt độ 15-30°C | ||
| 38 | Tris base | 1 | Lọ 500g | Dạng tinh thể màu đỏphân tử lượng 1490; nhiệt độ nóng chảy khoảng 300oC | ||
| 39 | Vitamin B12 | 1 | Lọ 100g | Dạng bột màu trắngTên hóa học: Calcium carbonateKhối lượng PT: 100,0869 g/mol | ||
| 40 | CaCO3 | 1 | kg | Là chất bột màu trắng, Công thức hóa học: C6H17N3O7 | ||
| 41 | Triamoni xitrat | 5 | Lọ 1kg | Cấu trúc tinh thể ở dạng như muối ăn, là chất rắn có màu trắngKhối lượng mol: 166,0028 g/molĐộ hòa tan trong nước: 128 g/100 ml (0 °C), 140 g/100 mL (20 °C), 176 g/100 mL (60 °C), 206 g/100 mL (100 °C) | ||
| 42 | KI | 2 | lọ 500g | Chất rắn dễ chảy nước, màu hồng nhạt | ||
| 43 | MnSO4.4H2O | 1 | kg | Độ tinh khiết: ≥ 99%; Dạng lỏng không màu; Tỷ trọng 0,789 g/cm3 | ||
| 44 | Cồn công nghiệp | 20 | Lít | Hàm lượng 99%, tinh thể không màu hoặc dạng bột màu trắng,Hút ẩm và nóng chảy ở 851°C, Độ hòa tan trong nước: 22g/100ml | ||
| 45 | Na2CO3 | 1 | kg | Độ tinh khiết: ≥ 99%; Dạng bột màu trắng; Tỉ trọng: 1,54 g/cm3; Độ hòa tan: 91 g/100 ml (25 °C) | ||
| 46 | Glucose | 30 | Lọ 500g | Độ tinh khiết: ≥ 99,99%.; Dạng bột màu trắng; Tỉ trọng: 2,257 g/cm3; Độ hòa tan: 9,21 g/100ml (25°C) | ||
| 47 | NaNO3 | 2 | Lọ 500g | Độ tinh khiết: ≥ 99,99%.; Dạng tinh thể rắn màu trắng; Tỉ trọng: 2,66 g/cm3; Độ hòa tan: 25,5 g/100 ml (20 °C) | ||
| 48 | MgSO4. 7H2O | 2 | Lọ 1kg | Bề ngoài, màu bột màu nâu sáng - Độ hòa tan trong nước ở 5%Toàn bộ - pH của dung dịch nước 5% 7,0±0,5 - Độ ổn định tại pH7 sau khi hấp 1210C/15 phút Ổn định | ||
| 49 | Malt extract | 10 | Lọ 500g | Dạng bột có mầu vàng nhạt chiết xuất từ thịt bò, thành phần cơ ban cho môi trường nuôi cấy vi sinhpH: 6,5-7,5 | ||
| 50 | Beet extract | 10 | lọ 500g | Dạng bột, có mầu nâu nhạt hoà tan trong nước cất, nước tinh khiếtHấp được ở áp suất 15 lbs (121ºC) trong 15 phút.Độ pH 6,10 - 7,10 | ||
| 51 | Muối mật bò | 10 | lọ 500g | Trọng lượng phân tử:82,03Dạng khan 99,0 | ||
| 52 | CH3COONa | 5 | lọ 250g | chất rắn màu trắng, không mùi, 2.74 g/cm3, dễ tan trong nước, khó tan trong rượu (0,5%) | ||
| 53 | KBr | 5 | Lọ 1kg | Acid phosphoric - H3PO4 85%Dung dịch trong suốt, không màu, hoà tan trong nước. | ||
| 54 | H3BO3 | 5 | Lọ 1 lít | Dạng bột, màu hồngĐộ tinh khiết >99% | ||
| 55 | MnCl2.4H2O | 2 | Lọ 1kg | Tinh thể màu hoa hồngKhối lượng mol: 237,9008 g/molĐiểm sôi: 1.049 °C | ||
| 56 | CoCl2.6H2O | 1 | 100ml | Có màu xanh lá cây | ||
| 57 | NiCl2.6H2O | 2 | Lọ 1 lít | Hợp chất vô cơ tồn tại dưới dạng tinh thể màu trắng, tan nhiều trong nước, rượu, dễ tan trong glycerin. CTHH: ZnSO4.7H2OCAS: 7446-20-0, hàm lượng: 98% | ||
| 58 | ZnSO4.7H2O | 1 | Lọ 1kg | Công thức: Na2HPO4Mật độ: 500 kg/m³Khối lượng phân tử: 141,96 g/molDùng pha dung dịch đệm phosphat | ||
| 59 | Na2HPO4 | 1 | Lọ 1kg | Quy cách: 100ml/chaiKhối lượng riêng: 0.92 g/cm3 (20 °C)pH hoạt động: | ||
| 60 | Kovacs's indole reagent | 5 | Lọ 100mL | Đầu tuýp 10μl (1000 cái/gói)Không RNase & Dnase, endotoxin | ||
| 61 | Đầu tip trắng 10µl | 5 | Túi 1000cái | Đầu tuýp xanh 200μl (1000 cái/gói)Không RNase & Dnase, endotoxin | ||
| 62 | Đầu tip vàng 200µl | 5 | Túi 1000cái | Đầu tuýp xanh 1000μl (1000 cái/gói)Không RNase & Dnase, endotoxin | ||
| 63 | Đầu tip xanh 1000µl | 5 | Túi 1000cái | Đầu tuýp 5000μl (1000 cái/gói)Không RNase & Dnase, endotoxin | ||
| 64 | Đầu tip 5000µl | 7 | Hộp 96 cái | Vật liệu: Nhựa polystyrene trong suốtKích thước: 60*90mmCó khía ngoài để cầm | ||
| 65 | Đĩa petri nhựa | 7 | Thùng 500c | Kích thước: 22 x 22 mm, độ dày: 0.13 - 0.16 mmChất liệu bằng thủy tinh borosilicate kháng hóa chất của lớp thủy phân đầu tiênTrong suốt, có thể sử dụng để quan sát dưới kính hiển vi huỳnh quangTuân thủ tiêu chuẩn DIN ISO 8255 | ||
| 66 | Lamen | 1 | Hộp 500c | Kích thước: 25.4 x 76.2mmĐộ dày: 1 - 1.2mmQuy cách: Hộp 72 miếng | ||
| 67 | Lam kính | 1 | Hộp 500c | Có khả năng lọc bụi cao | ||
| 68 | Khẩu trang lọc bụi mịn, hóa chất | 10 | hộp | Chất liệu PE nguyên hạt | ||
| 69 | Hộp đựng mẫu 500mL | 20 | Hộp | Chất liệu PE nguyên chất | ||
| 70 | Can nhựa 5L | 30 | cái | Chất liệu PE nguyên chất | ||
| 71 | Can nhựa 20L | 30 | Cái | Chất liệu PE nguyên chất | ||
| 72 | Xilanh các loại 1ml, 5ml, 10ml, 20ml | 6 | Hộp | Vô trùng | ||
| 73 | Thùng 50L có nắp đậy | 6 | Cái | Chất liệu PE nguyên chất | ||
| 74 | Thùng 220L có nắp đậy | 4 | Cái | Chất liệu PE nguyên chất | ||
| 75 | Ống PCR 0,2ml | 2 | Túi 1000c | Tuýp PCR 0.2ml nhựa (1000 cái/gói)Nắp bằng, 1000 cái/gói, không RNase & Dnase, endotoxin, ly tâm 6000RCF | ||
| 76 | Ống eppendorf 1,5ml có nắp | 2 | Gói 500 cái | Tuýp ly tâm nhựa 1.5ml ( 500 cái/gói)không có RNase & DNase, pyrogenic. | ||
| 77 | Ống eppendorf 2ml có nắp | 2 | Gói 500 cái | Tuýp ly tâm nhựa 2ml ( 500 cái/gói)không có RNase & DNase, pyrogenic. | ||
| 78 | Ống fancol 15ml | 2 | Gói 500 cái | Ống ly tâm nhựa 15ml tiệt trùng, nắp rãnh PPbao 25 cái, thùng 500cái, không có pyrogenic | ||
| 79 | Ống fancol 50ml | 2 | Túi 500c | Ống ly tâm nhựa 50ml tiệt trùng, nắp rãnh PPbao 25 cái, thùng 500cái, không có pyrogenic | ||
| 80 | Chai trung tính 250ml | 10 | cái | Chất liệu Borosilicate 3.3, chất liệu nắp PPĐạt tiêu chuẩn USP / EP Loại I | ||
| 81 | Chai trung tính 500ml | 10 | cái | Chất liệu Borosilicate 3.3, chất liệu nắp PPĐạt tiêu chuẩn USP / EP Loại I | ||
| 82 | Chai trung tính 1000ml | 10 | cái | Chất liệu Borosilicate 3.3, chất liệu nắp PPĐạt tiêu chuẩn USP / EP Loại I | ||
| 83 | Găng tay cao su | 20 | hộp | Làm từ 60% đến 100% cotton, khả năng cách nhiệt tốt,thấm hút mồ hôi nhanh chóng, không làm trơn trượt | ||
| 84 | Bông gòn | 20 | bịch | là một loại sợi tổng hợp với thành phần cấu tạo đặc trưng là ethylene, sợi thô, và fiberfil | ||
| 85 | Túi zip PE | 5 | kg | Chất liệu: Polyetylen |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) có công chứng: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.050.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không có | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý điều hành | 1 | Có bằng đại học trở lên về sinh học hoặc hóa học | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu | 1 | Có bằng đại học trở lên về sinh học hoặc hóa học | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi