Gói thầu: Cung cấp hóa chất thí nghiệm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210741447-02
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ THÁI BÌNH 2
Tên gói thầu Cung cấp hóa chất thí nghiệm
Số hiệu KHLCNT 20210717217
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn TMĐT điều chỉnh (lần 2) được phê duyệt tại Quyết định số 6175/QĐ-DKVN ngày 04/10/2016
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-14 18:27:00 đến ngày 2021-07-30 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,387,050,903 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 125,805,763 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu tám trăm lẻ năm nghìn bảy trăm sáu mươi ba đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.01E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.67741018E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp 01 hợp đồng thực hiện việc cung cấp hóa chất thí nghiệm đã hoàn thành hoặc đang thực hiện (tại thời điểm nộp HSDT đã hoàn thành trên 80% khối lượng hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.880.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1NO18lítNO gas 900ppm
2NO18lítNO gas 540ppm
3N254lítN2 gas 99.999%
4O218lítO2 gas 20%
5O218lítO2 gas 2%
6NH318lítNH3 gas 9ppm
7H230,6lítHydrogen, 50% LEL in air (17 Liter)
8SO280lítSO2≤175ppm (~500mg/m3), Rest N2.
9SO280lít≤1750ppm (~5000mg/m3), Rest N2.
10O230lít80 to 100% scale of oxygen, Rest N2, Volume 8L.
11N230lít99% N2 with O2 concentration 1%, Volume 8L.
12Zero188lítN2 99.999 %
13Span40lítNO ( 1200mg/m3), SO2 400mg/m3
14Span40lítCO 400ppm, CO2 20%Vol
15O240lítO2 gas 10%
16O240lítO2 gas 20.95%
17Sodium Standard Solution A40lít10pbb
18Sodium Standard Solution B40lít50ppb
19Silica Standard Solution A20lít42.8 pbb
20Silica Standard Solution B20lít6.4 pbb
21pH Buffer Solution 4.010lítpH 4.0
22pH Buffer Solution 7.010lítpH 7.0
23pH Buffer Solution 10.010lítpH 10.0
24pH Buffer Solution 4.01lítpH 4.0
25pH Buffer Solution 10.01lítpH 10.0
26pH Buffer Solution 4.01lítpH 4.0
27pH Buffer Solution 7.01lítpH 7.0
28pH Buffer Solution 10.01lítpH 10.0
29pH Buffer Solution6lítpH 4.01 Calibration, lab grade
30pH Buffer Solution6lítpH 6.86 Calibration, lab grade
31pH Buffer Solution6lítpH 9.18 Calibration, lab grade
32Zero Chemical - Sodium Sulfite anhydrous2kgASSAY MIN 95%, Extra pure grade
33Potassium chloride1kgASSAY MIN 99%, Extra pure grade
34Potassium sodium tartrate1kgASSAY MIN 99%, Extra pure grade
35Sodium salicylate2kgASSAY MIN 99%, Extra pure grade
36Ammonium chloride1kgASSAY MIN 99%, Extra pure grade
37Sodium hydroxide2kgASSAY MIN 93%, Extra pure grade
38Sodium nitroprusside0,06kg99,00%
39Dichloroisocyanuric acid, sodium salt0,06kg98% (AT)
40Sulfuric acid1kgASSAY MIN 99%, Extra pure grade
41Sulfuric acid16lítSulfuric acid 25%
42Diisopropylamine 1000ml16lítGR grade 99%
43Conductivity Standard1,92lítStandard 100 us/cm, 25oC
44Conductivity Standard2,88lítStandard 500 us/cm, 25oC
45Buffer solution3lítBuffer solution, 4
46Buffer solution3lítBuffer solution, 7
47Buffer solution3lítBuffer solution, 10
48Solution for pH electrode0,2lítKCL, 3 mol/l
49Acetic acid4kg99.7% ACS reagent
50Acetone38lít99.7%, GR grade
51Cobalt (II) chlroride0,2lít98%, ACS reagent
52Hydrochloric acid4kg37%, ACS reagent
53Hydrogen peroxide4kg30%, GR grade
54Iso-Propanol2lít99.5%, Laboratory grade
55Methanol2lít99.5%, HPLC grade
56Methyl blue indicator0,05kgGR Grade
57Methyl orange indicator0,05kgGR Grade
58Nitric acid4kg68~70%, ACS reagent
59Perchloric acid2kg70%
60Sodium chloride3,5kg99%, ACS reagent
61Sodium hydroxide, pellet2kg97+%, ACS reagent
62Sodium sulfite1,5kg98,5%
63Starch2kgGR Grade
64Sulfuric acid2kg96%
65Ethyl alcohol2lítEthanol 99% +
66Sodium Reagent AC100-016/KNTEC hoặc tương đương (*)12lítTham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
67Silica Reagent A (Included Powder-A)S300-016/KNTEC hoặc tương đương (*)7,5lítTham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
68Silica Reagent BS300-017/KNTEC hoặc tương đương (*)7,5lítTham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
69Silica Reagent CS300-018/KNTEC hoặc tương đương (*)15lítTham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
70Calibration DPD KitK2504 hãng CHEMETRICS.4bộTham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
71Reagent R11003972/10007901/Dr. Thiedig hoặc tương đương (*)0,32kgTham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
72Reagent R31003972/10007901/Dr. Thiedig hoặc tương đương (*)0,32kgTham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
73Reagent R2a1003972/10007901/Dr. Thiedig hoặc tương đương (*)0,32kgTham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
74Reagent R2b1003972/10007901/Dr. Thiedig hoặc tương đương (*)0,32kgTham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
75Sodium Solution 5,100 ppb1004668/Dr.Thiedig/Dr. Leye hoặc tương đương (*)8kgTham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
76KCl solution 3M10000271/Thiedig hoặc tương đương (*)0,5lítTham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
77Ph sensor electrolyte refill9210391/ Emerson hoặc tương đương (*)6lítTham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
78ResinS100G1/Lewatit Lanxess Sybron hoặc tương đương (*)20lítTham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
79Mixed bed resin1003563/Dr.Thiedig/Dr. Leye hoặc tương đương (*)3,6lítTham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
80Stock Solution 25,000 ppb1004713/Dr.Thiedig/Dr. Leye hoặc tương đương (*)17lítTham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
81DPD reagemt for Residual Chlorine2105669/HACH hoặc tương đương (*)5hộpTham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật(100 bộ/ 1 hộp)
82Conductivity Standard300572/WTW hoặc tương đương (*)4hộpTham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật(2* 50ml x 6 cái / hộp)
83Cleaning Solution205204/WTW hoặc tương đương (*)0,2lítTham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
84Filling Solution205217/WTW hoặc tương đương (*)0,2lítTham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
85CHEMets RefillR-7511/CHEMETRICS hoặc tương đương (*)60ốngTham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật(18 bộ/ ống)
86CHEMets RefillR-7540/CHEMETRICS hoặc tương đương (*)60ốngTham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật18 bộ/ ống)
87MSA Cartridge74535/THERMOFISHER hoặc tương đương (*)2góiTham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
88Dionex Combined Six Cation Standard-II, 50 mL046070/THERMOFISHER hoặc tương đương (*)4hộpTham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật(50mL/1 lọ/ 1hộp)
89ALKALINITY as Caco3 (Total)TNT-870/HACH hoặc tương đương (*)22hộpTham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật(25 bộ/ 1 hộp)
90Alkalinity Voluette Ampule Standard Solution, 25,000-mg/L CaCO3, 10-mL1427810/HACH hoặc tương đương (*)4hộpTham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật(16 bộ/ 1 hộp)
91Chloride23198-00/HACH hoặc tương đương (*)6hộpTham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
92Chloride Standard Solution, 1000-mg/L Cl-18349/HACH hoặc tương đương (*)2lọTham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật500 ml/ lọ
93Copper2105869/HACH hoặc tương đương (*)6hộpTham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật100 bộ/ 1 hộp
94Copper Standard Solution, 100-mg/L as Cu12842/HACH hoặc tương đương (*)2lọTham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật100 ml/ lọ
95Hardness(total), 0.05-4.0mg/l for UV-VIS23199-00/HACH hoặc tương đương (*)3hộpTham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
96Iron total2105769/HACH hoặc tương đương (*)14góiTham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật(100 sets/ 1 gói)
97Iron Standard Solution, 100-mg/L1417542/HACH hoặc tương đương (*)2lọTham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật100 ml/ lọ
98Phosphtonate, 0.02-125ppm for UV-VIS2429700/HACH hoặc tương đương (*)3hộpTham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
99Phosphate Standard Solution, 1-mg/L as PO43–256949/HACH hoặc tương đương (*)2lọTham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật500ml/ lọ
100Phosohorus (Reactive) (Molybdovanadate Method)20760-32/HACH hoặc tương đương (*)3hộpTham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật(100ml/ 1lọ/ 1 hộp)
101Phosphate Standard Solution, 10-mg/L as PO 3–14204-16/HACH hoặc tương đương (*)2lọTham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật946ml/ lọ
102Potassium24591-00/HACH hoặc tương đương (*)3hộpTham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
103Potassium Standard Solution, 10-mL Voluette® Ampule, 250 mg/L14790-10/HACH hoặc tương đương (*)4hộpTham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật16 bộ/ 1 hộp
104Silica reagent24593-00/HACH hoặc tương đương (*)57hộpTham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
105Silica Standard solution 1 mg/l1106-49/HACH hoặc tương đương (*)4lọTham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật500ml/ lọ
106Silica Standard solution 25 mg/l21225-31/HACH hoặc tương đương (*)4lọTham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật236ml/ lọ
107SULFAVER 4, SULFATE RGT21067-69/HACH hoặc tương đương (*)6hộpTham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật(100 bộ/ 1 hộp)
108Sulfate Standard Solution, 1000-mg/L21757-49/HACH hoặc tương đương (*)4lọTham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật500ml/ lọ
109Manganese III COD Vials, 30-1000 mg/l, 150/PK for COD Meter26234-15/HACH hoặc tương đương (*)4hộpTham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật(150 bộ/ 1 hộp)
110Digestion Solution for COD 20-1500 mg/l Range, 150/PK for COD Meter21259-15/HACH hoặc tương đương (*)2hộpTham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật(150 bộ/ 1 hộp)
111Sanitization Chlorine Tablets for Distilled water generatorZWCL01F50/MILLIPORE hoặc tương đương (*)100cáiTham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
112Hydrazine179032/ HACH hoặc tương đương (*)16lọTham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật100 ml/lọ
113Hydrazine Sulfate, ACS 100gam742-26/HACH hoặc tương đương (*)2lọTham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật100 g/lọ
114Ammonia Nitrogen Reagent Set24582-00/HACH hoặc tương đương (*)6hộpTham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
115Nitrogen,Amonia Standard Solution 1mg/l1891-49/HACH hoặc tương đương (*)4lọTham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật500 ml/lọ
116Nitrogen,Amonia Standard Solution, 50mg/l14791-10 /HACH hoặc tương đương (*)16hộpTham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật16 bộ/1 hộp
117Dissoveled oxygen (low range) reagent2501025/HACH hoặc tương đương (*)8hộpTham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật25 bộ/1 hộp
118Sodium Hydrosulfite, technical grade294-34/HACH hoặc tương đương (*)2lọTham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật500 ml/lọ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.01E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.67741018E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp 01 hợp đồng thực hiện việc cung cấp hóa chất thí nghiệm đã hoàn thành hoặc đang thực hiện (tại thời điểm nộp HSDT đã hoàn thành trên 80% khối lượng hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.880.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->