Gói thầu: Cung cấp hóa chất thí nghiệm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210741447-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ THÁI BÌNH 2 |
| Tên gói thầu | Cung cấp hóa chất thí nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210717217 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | TMĐT điều chỉnh (lần 2) được phê duyệt tại Quyết định số 6175/QĐ-DKVN ngày 04/10/2016 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-14 18:27:00 đến ngày 2021-07-30 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,387,050,903 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 125,805,763 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu tám trăm lẻ năm nghìn bảy trăm sáu mươi ba đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.01E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.67741018E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp 01 hợp đồng thực hiện việc cung cấp hóa chất thí nghiệm đã hoàn thành hoặc đang thực hiện (tại thời điểm nộp HSDT đã hoàn thành trên 80% khối lượng hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.880.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | NO | 18 | lít | NO gas 900ppm | ||
| 2 | NO | 18 | lít | NO gas 540ppm | ||
| 3 | N2 | 54 | lít | N2 gas 99.999% | ||
| 4 | O2 | 18 | lít | O2 gas 20% | ||
| 5 | O2 | 18 | lít | O2 gas 2% | ||
| 6 | NH3 | 18 | lít | NH3 gas 9ppm | ||
| 7 | H2 | 30,6 | lít | Hydrogen, 50% LEL in air (17 Liter) | ||
| 8 | SO2 | 80 | lít | SO2≤175ppm (~500mg/m3), Rest N2. | ||
| 9 | SO2 | 80 | lít | ≤1750ppm (~5000mg/m3), Rest N2. | ||
| 10 | O2 | 30 | lít | 80 to 100% scale of oxygen, Rest N2, Volume 8L. | ||
| 11 | N2 | 30 | lít | 99% N2 with O2 concentration 1%, Volume 8L. | ||
| 12 | Zero | 188 | lít | N2 99.999 % | ||
| 13 | Span | 40 | lít | NO ( 1200mg/m3), SO2 400mg/m3 | ||
| 14 | Span | 40 | lít | CO 400ppm, CO2 20%Vol | ||
| 15 | O2 | 40 | lít | O2 gas 10% | ||
| 16 | O2 | 40 | lít | O2 gas 20.95% | ||
| 17 | Sodium Standard Solution A | 40 | lít | 10pbb | ||
| 18 | Sodium Standard Solution B | 40 | lít | 50ppb | ||
| 19 | Silica Standard Solution A | 20 | lít | 42.8 pbb | ||
| 20 | Silica Standard Solution B | 20 | lít | 6.4 pbb | ||
| 21 | pH Buffer Solution 4.0 | 10 | lít | pH 4.0 | ||
| 22 | pH Buffer Solution 7.0 | 10 | lít | pH 7.0 | ||
| 23 | pH Buffer Solution 10.0 | 10 | lít | pH 10.0 | ||
| 24 | pH Buffer Solution 4.0 | 1 | lít | pH 4.0 | ||
| 25 | pH Buffer Solution 10.0 | 1 | lít | pH 10.0 | ||
| 26 | pH Buffer Solution 4.0 | 1 | lít | pH 4.0 | ||
| 27 | pH Buffer Solution 7.0 | 1 | lít | pH 7.0 | ||
| 28 | pH Buffer Solution 10.0 | 1 | lít | pH 10.0 | ||
| 29 | pH Buffer Solution | 6 | lít | pH 4.01 Calibration, lab grade | ||
| 30 | pH Buffer Solution | 6 | lít | pH 6.86 Calibration, lab grade | ||
| 31 | pH Buffer Solution | 6 | lít | pH 9.18 Calibration, lab grade | ||
| 32 | Zero Chemical - Sodium Sulfite anhydrous | 2 | kg | ASSAY MIN 95%, Extra pure grade | ||
| 33 | Potassium chloride | 1 | kg | ASSAY MIN 99%, Extra pure grade | ||
| 34 | Potassium sodium tartrate | 1 | kg | ASSAY MIN 99%, Extra pure grade | ||
| 35 | Sodium salicylate | 2 | kg | ASSAY MIN 99%, Extra pure grade | ||
| 36 | Ammonium chloride | 1 | kg | ASSAY MIN 99%, Extra pure grade | ||
| 37 | Sodium hydroxide | 2 | kg | ASSAY MIN 93%, Extra pure grade | ||
| 38 | Sodium nitroprusside | 0,06 | kg | 99,00% | ||
| 39 | Dichloroisocyanuric acid, sodium salt | 0,06 | kg | 98% (AT) | ||
| 40 | Sulfuric acid | 1 | kg | ASSAY MIN 99%, Extra pure grade | ||
| 41 | Sulfuric acid | 16 | lít | Sulfuric acid 25% | ||
| 42 | Diisopropylamine 1000ml | 16 | lít | GR grade 99% | ||
| 43 | Conductivity Standard | 1,92 | lít | Standard 100 us/cm, 25oC | ||
| 44 | Conductivity Standard | 2,88 | lít | Standard 500 us/cm, 25oC | ||
| 45 | Buffer solution | 3 | lít | Buffer solution, 4 | ||
| 46 | Buffer solution | 3 | lít | Buffer solution, 7 | ||
| 47 | Buffer solution | 3 | lít | Buffer solution, 10 | ||
| 48 | Solution for pH electrode | 0,2 | lít | KCL, 3 mol/l | ||
| 49 | Acetic acid | 4 | kg | 99.7% ACS reagent | ||
| 50 | Acetone | 38 | lít | 99.7%, GR grade | ||
| 51 | Cobalt (II) chlroride | 0,2 | lít | 98%, ACS reagent | ||
| 52 | Hydrochloric acid | 4 | kg | 37%, ACS reagent | ||
| 53 | Hydrogen peroxide | 4 | kg | 30%, GR grade | ||
| 54 | Iso-Propanol | 2 | lít | 99.5%, Laboratory grade | ||
| 55 | Methanol | 2 | lít | 99.5%, HPLC grade | ||
| 56 | Methyl blue indicator | 0,05 | kg | GR Grade | ||
| 57 | Methyl orange indicator | 0,05 | kg | GR Grade | ||
| 58 | Nitric acid | 4 | kg | 68~70%, ACS reagent | ||
| 59 | Perchloric acid | 2 | kg | 70% | ||
| 60 | Sodium chloride | 3,5 | kg | 99%, ACS reagent | ||
| 61 | Sodium hydroxide, pellet | 2 | kg | 97+%, ACS reagent | ||
| 62 | Sodium sulfite | 1,5 | kg | 98,5% | ||
| 63 | Starch | 2 | kg | GR Grade | ||
| 64 | Sulfuric acid | 2 | kg | 96% | ||
| 65 | Ethyl alcohol | 2 | lít | Ethanol 99% + | ||
| 66 | Sodium Reagent A | C100-016/KNTEC hoặc tương đương (*) | 12 | lít | Tham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | |
| 67 | Silica Reagent A (Included Powder-A) | S300-016/KNTEC hoặc tương đương (*) | 7,5 | lít | Tham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | |
| 68 | Silica Reagent B | S300-017/KNTEC hoặc tương đương (*) | 7,5 | lít | Tham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | |
| 69 | Silica Reagent C | S300-018/KNTEC hoặc tương đương (*) | 15 | lít | Tham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | |
| 70 | Calibration DPD Kit | K2504 hãng CHEMETRICS. | 4 | bộ | Tham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | |
| 71 | Reagent R1 | 1003972/10007901/Dr. Thiedig hoặc tương đương (*) | 0,32 | kg | Tham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | |
| 72 | Reagent R3 | 1003972/10007901/Dr. Thiedig hoặc tương đương (*) | 0,32 | kg | Tham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | |
| 73 | Reagent R2a | 1003972/10007901/Dr. Thiedig hoặc tương đương (*) | 0,32 | kg | Tham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | |
| 74 | Reagent R2b | 1003972/10007901/Dr. Thiedig hoặc tương đương (*) | 0,32 | kg | Tham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | |
| 75 | Sodium Solution 5,100 ppb | 1004668/Dr.Thiedig/Dr. Leye hoặc tương đương (*) | 8 | kg | Tham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | |
| 76 | KCl solution 3M | 10000271/Thiedig hoặc tương đương (*) | 0,5 | lít | Tham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | |
| 77 | Ph sensor electrolyte refill | 9210391/ Emerson hoặc tương đương (*) | 6 | lít | Tham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | |
| 78 | Resin | S100G1/Lewatit Lanxess Sybron hoặc tương đương (*) | 20 | lít | Tham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | |
| 79 | Mixed bed resin | 1003563/Dr.Thiedig/Dr. Leye hoặc tương đương (*) | 3,6 | lít | Tham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | |
| 80 | Stock Solution 25,000 ppb | 1004713/Dr.Thiedig/Dr. Leye hoặc tương đương (*) | 17 | lít | Tham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | |
| 81 | DPD reagemt for Residual Chlorine | 2105669/HACH hoặc tương đương (*) | 5 | hộp | Tham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | (100 bộ/ 1 hộp) |
| 82 | Conductivity Standard | 300572/WTW hoặc tương đương (*) | 4 | hộp | Tham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | (2* 50ml x 6 cái / hộp) |
| 83 | Cleaning Solution | 205204/WTW hoặc tương đương (*) | 0,2 | lít | Tham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | |
| 84 | Filling Solution | 205217/WTW hoặc tương đương (*) | 0,2 | lít | Tham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | |
| 85 | CHEMets Refill | R-7511/CHEMETRICS hoặc tương đương (*) | 60 | ống | Tham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | (18 bộ/ ống) |
| 86 | CHEMets Refill | R-7540/CHEMETRICS hoặc tương đương (*) | 60 | ống | Tham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18 bộ/ ống) |
| 87 | MSA Cartridge | 74535/THERMOFISHER hoặc tương đương (*) | 2 | gói | Tham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | |
| 88 | Dionex Combined Six Cation Standard-II, 50 mL | 046070/THERMOFISHER hoặc tương đương (*) | 4 | hộp | Tham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | (50mL/1 lọ/ 1hộp) |
| 89 | ALKALINITY as Caco3 (Total) | TNT-870/HACH hoặc tương đương (*) | 22 | hộp | Tham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | (25 bộ/ 1 hộp) |
| 90 | Alkalinity Voluette Ampule Standard Solution, 25,000-mg/L CaCO3, 10-mL | 1427810/HACH hoặc tương đương (*) | 4 | hộp | Tham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | (16 bộ/ 1 hộp) |
| 91 | Chloride | 23198-00/HACH hoặc tương đương (*) | 6 | hộp | Tham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | |
| 92 | Chloride Standard Solution, 1000-mg/L Cl- | 18349/HACH hoặc tương đương (*) | 2 | lọ | Tham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 500 ml/ lọ |
| 93 | Copper | 2105869/HACH hoặc tương đương (*) | 6 | hộp | Tham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 100 bộ/ 1 hộp |
| 94 | Copper Standard Solution, 100-mg/L as Cu | 12842/HACH hoặc tương đương (*) | 2 | lọ | Tham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 100 ml/ lọ |
| 95 | Hardness(total), 0.05-4.0mg/l for UV-VIS | 23199-00/HACH hoặc tương đương (*) | 3 | hộp | Tham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | |
| 96 | Iron total | 2105769/HACH hoặc tương đương (*) | 14 | gói | Tham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | (100 sets/ 1 gói) |
| 97 | Iron Standard Solution, 100-mg/L | 1417542/HACH hoặc tương đương (*) | 2 | lọ | Tham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 100 ml/ lọ |
| 98 | Phosphtonate, 0.02-125ppm for UV-VIS | 2429700/HACH hoặc tương đương (*) | 3 | hộp | Tham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | |
| 99 | Phosphate Standard Solution, 1-mg/L as PO43– | 256949/HACH hoặc tương đương (*) | 2 | lọ | Tham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 500ml/ lọ |
| 100 | Phosohorus (Reactive) (Molybdovanadate Method) | 20760-32/HACH hoặc tương đương (*) | 3 | hộp | Tham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | (100ml/ 1lọ/ 1 hộp) |
| 101 | Phosphate Standard Solution, 10-mg/L as PO 3– | 14204-16/HACH hoặc tương đương (*) | 2 | lọ | Tham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 946ml/ lọ |
| 102 | Potassium | 24591-00/HACH hoặc tương đương (*) | 3 | hộp | Tham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | |
| 103 | Potassium Standard Solution, 10-mL Voluette® Ampule, 250 mg/L | 14790-10/HACH hoặc tương đương (*) | 4 | hộp | Tham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16 bộ/ 1 hộp |
| 104 | Silica reagent | 24593-00/HACH hoặc tương đương (*) | 57 | hộp | Tham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | |
| 105 | Silica Standard solution 1 mg/l | 1106-49/HACH hoặc tương đương (*) | 4 | lọ | Tham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 500ml/ lọ |
| 106 | Silica Standard solution 25 mg/l | 21225-31/HACH hoặc tương đương (*) | 4 | lọ | Tham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 236ml/ lọ |
| 107 | SULFAVER 4, SULFATE RGT | 21067-69/HACH hoặc tương đương (*) | 6 | hộp | Tham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | (100 bộ/ 1 hộp) |
| 108 | Sulfate Standard Solution, 1000-mg/L | 21757-49/HACH hoặc tương đương (*) | 4 | lọ | Tham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 500ml/ lọ |
| 109 | Manganese III COD Vials, 30-1000 mg/l, 150/PK for COD Meter | 26234-15/HACH hoặc tương đương (*) | 4 | hộp | Tham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | (150 bộ/ 1 hộp) |
| 110 | Digestion Solution for COD 20-1500 mg/l Range, 150/PK for COD Meter | 21259-15/HACH hoặc tương đương (*) | 2 | hộp | Tham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | (150 bộ/ 1 hộp) |
| 111 | Sanitization Chlorine Tablets for Distilled water generator | ZWCL01F50/MILLIPORE hoặc tương đương (*) | 100 | cái | Tham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | |
| 112 | Hydrazine | 179032/ HACH hoặc tương đương (*) | 16 | lọ | Tham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 100 ml/lọ |
| 113 | Hydrazine Sulfate, ACS 100gam | 742-26/HACH hoặc tương đương (*) | 2 | lọ | Tham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 100 g/lọ |
| 114 | Ammonia Nitrogen Reagent Set | 24582-00/HACH hoặc tương đương (*) | 6 | hộp | Tham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | |
| 115 | Nitrogen,Amonia Standard Solution 1mg/l | 1891-49/HACH hoặc tương đương (*) | 4 | lọ | Tham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 500 ml/lọ |
| 116 | Nitrogen,Amonia Standard Solution, 50mg/l | 14791-10 /HACH hoặc tương đương (*) | 16 | hộp | Tham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16 bộ/1 hộp |
| 117 | Dissoveled oxygen (low range) reagent | 2501025/HACH hoặc tương đương (*) | 8 | hộp | Tham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 25 bộ/1 hộp |
| 118 | Sodium Hydrosulfite, technical grade | 294-34/HACH hoặc tương đương (*) | 2 | lọ | Tham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 500 ml/lọ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.01E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.67741018E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp 01 hợp đồng thực hiện việc cung cấp hóa chất thí nghiệm đã hoàn thành hoặc đang thực hiện (tại thời điểm nộp HSDT đã hoàn thành trên 80% khối lượng hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.880.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi