Gói thầu: Gói thầu số 21: Thiết bị nghiên cứu, phân tích phục vụ hệ thống phòng thí nghiệm cấp III
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210741214-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 21: Thiết bị nghiên cứu, phân tích phục vụ hệ thống phòng thí nghiệm cấp III |
| Số hiệu KHLCNT | 20210648402 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-14 19:58:00 đến ngày 2021-08-04 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,586,952,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy đọc ELISA, có adapter đo nồng độ DNA/RNA (Microplate Spectrophotometer) | 1 | Hệ thống | Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 2 | Máy rửa đĩa ELISA (Microplate washer) | 1 | Hệ thống | Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 3 | Máy ủ lắc đĩa (Plate Shaker-Thermostat) | 1 | Cái | Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 4 | Máy khuấy từ gia nhiệt (kèm các viên khuấy từ các kích cỡ) (Magnetic stirrer hot plate) | 2 | Cái | Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 5 | Máy vortex (Vortex) | 4 | Cái | Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 6 | Hệ thống hút dịch (1 và 8 đầu hút) | 1 | Cái | Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 7 | Tủ ấm CO2 có tiệt trùng UV, van, bình ≥ 130L (CO2 incubator) | 1 | chiếc | Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 8 | Máy cất nước siêu sạch loại 1 (HPLC, PCR, Cell culture) (Water purification system type 1) | 1 | Hệ thống | Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 9 | Máy spin (Mini spin centrifuge) | 2 | Chiếc | Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 10 | Tủ an toàn sinh học cấp 2 (Biological safety cabinets class II) | 3 | Bộ | Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 11 | Tủ lạnh thường (Refrigerator) | 3 | Chiếc | Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 12 | Tủ lạnh âm sâu -86oC (Deep freezer -86oC) | 1 | Cái | Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 13 | Dụng cụ đếm bằng tay (Hand Tally Counter) | 2 | Chiếc | Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 14 | Bộ micro pipette (6 pipettes 2 µL, 10 µL, 20 µL, 100 µL, 200 µL, 1000 µL), kèm giá để (Micro pipette pack set (6 pipettes)) | 3 | Bộ | Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 15 | Bộ micro pipette (8 pipettes 2 µL, 10 µL, 20 µL, 100 µL, 200 µL, 1000µL, 5000, 10000 µL), kèm giá để (Micro pipette pack set (8 pipettes)) | 2 | Bộ | Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 16 | Pipette đa kênh (8 kênh, 30-300 microliters) (8 channel pipette) | 2 | Chiếc | Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 17 | Pipet Aid | 2 | Chiếc | Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 18 | Bộ điện di đứng SDS-PAGE cỡ nhỏ (Mini gel electrophoresis system for SDS PAGE) | 1 | Bộ | Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 19 | Hệ thống máy chụp ảnh gel, hóa phát quang, kèm máy tính và máy in kết quả (DNA/Protein) (Chemiluminescence gel documentation system (DNA/Protein imaging)) | 1 | Hệ thống | Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 20 | Bình đựng nitơ lỏng ≥15L (Nitrogen tank ≥ 15L) | 2 | Chiếc | Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 21 | Máy hút ẩm (30 L/ngày) (Dehumidifier) | 2 | Chiếc | Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 22 | Nồi hấp tiệt trùng ≥60L (Laboratory autoclave) | 1 | Chiếc | Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 23 | Tủ tiệt trùng quần áo, dụng cụ UV (Hybrid Sterilizing Dryer (UV)) | 1 | Chiếc | Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 24 | Máy tính để bàn cài phần mềm thiết bị (Office Computer) | 2 | Bộ | Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 25 | Buồng hút khí độc (kết nối thoát khí) (Fume hood) | 1 | Chiếc | Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 26 | Tủ đựng nguyên vật liệu (Laboratory furniture storage cabinet) | 4 | Bộ | Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 27 | Tủ đựng hóa chất tiêu chuẩn (Laboratory chemical storage cabinet) | 1 | Bộ | Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 28 | Bàn thí nghiệm trung tâm (Laboratory centeral workbench with sink) | 1 | Bộ | Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 29 | Bàn thí nghiệm áp tường hình chữ L (Laboratory workbench L style (normal size)) | 1 | Bộ | Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 30 | Bàn thí nghiệm áp tường hình chữ L (Laboratory workbench L style (long size)) | 1 | Bộ | Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 31 | Ghế cho phòng thí nghiệm (Lab Adjustable Seat) | 8 | Bộ | Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 32 | Tủ treo (Lab Storage Cabinet Wall Cupboard (long)) | 1 | Bộ | Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 33 | Tủ treo tiêu chuẩn (Lab Storage Cabinet Wall Cupboard (normal)) | 1 | Bộ | Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 34 | Giá để 4 tầng (Floor Storage cabinet (4 floors)) | 4 | Cái | Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 35 | Bàn thí nghiệm áp tường (Laboratory workbench (normal size)) | 3 | Cái | Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 36 | Máy ủ nhiệt lắc (Temperature control device with mixer) | 1 | Cái | Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 37 | Cân 4 số lẻ kèm lồng kính (Digital Analytical Balance Scale 0.0001) | 1 | Cái | Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 38 | Bể rửa siêu âm (Ultrasonic water bath) | 1 | Chiếc | Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 39 | Bể ổn nhiệt tuần hoàn (nóng, lạnh) ≥ 10L (Heating Bath Circulator ≥ 10L) | 1 | Chiếc | Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 40 | Buồng thao tác chuẩn bị phản ứng PCR (PCR cabinet) | 1 | Chiếc | Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 41 | Kính hiển vi soi ngược tích hợp camera phân giải cao CCD (Invert microscopy with CCD camera) | 1 | Chiếc | Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 42 | Kính hiển vi quang học phân giải cao CCD kèm camera và máy tính (Light microscope with CCD camera) | 1 | Hệ thống | Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 43 | Lò vi sóng (Microwave) | 1 | Chiếc | Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 44 | Bộ điện di DNA cỡ nhỏ kèm nguồn (Mini gel electrophoresis system) | 2 | Bộ | Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 45 | Máy đo pH (pH meter) | 1 | Chiếc | Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 46 | Máy giặt (vắt khô, sấy) 10kg (Automatic washer with dryer) | 1 | Chiếc | Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 47 | Máy khuấy đồng hóa để bàn (hiển thị tốc độ) (Digital Disperser) | 1 | Chiếc | Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 48 | Máy lắc tròn kèm các khay, giá cố định lắc (Flat reciprocal shaker with adapters) | 1 | Chiếc | Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 49 | Máy ly tâm đa năng (Refrigerated Multipurpose centrifuge (3 rotors and adapters)) | 1 | Bộ | Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 50 | Máy ly tâm lạnh nhỏ (Refrigerated centrifuge) | 1 | Chiếc | Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 51 | Máy PCR (PCR System) | 1 | Chiếc | Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 52 | Tủ ấm CO2 chai lăn roller (CO2 incubator with roller) | 1 | Bộ | Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 53 | Máy phá mẫu siêu âm (Sonicator with probes) | 1 | Bộ | Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 54 | Tủ ấm lạnh có lắc ≥100L (Refrigerated incubator with shaker) | 1 | Bộ | Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 55 | Tủ ấm (Incubator) | 1 | Chiếc | Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 56 | Tủ sấy đối lưu | 1 | Chiếc | Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 57 | Tủ âm 30oC (Deep freezer -30oC) | 1 | Chiếc | Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 58 | Đồng hồ điện tử đo nhiệt (Cho tủ lạnh âm) (Fisher Refrigerator/Freezer Thermometer) | 4 | Chiếc | Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 59 | Máy biến nạp Eporator (Electroporator) | 1 | Chiếc | Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 60 | Máy nghiền mẫu tissue (Tissue lyser) | 1 | Bộ | Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 61 | Pipette đa kênh (12 kênh, 30-300 microliters) (12 channel pipette) | 2 | Chiếc | Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 62 | Máy làm đá bào loại nhỏ (Ice-Cube Maker) | 1 | Chiếc | Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 63 | Nồi hấp tiệt trùng ≥ 100L (Autoclave) | 1 | Chiếc | Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 64 | Bộ lưu điện UPS hiệu suất cao 10KVA (Uninterruptible Power Supply UPS 10 KVA) | 1 | Bộ | Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 65 | Hệ thống lồng nuôi chuột nhắt tuần hoàn khí (MVCS) tiêu chuẩn an toàn sinh học ABSL3 (Mouse ventilation cage system (ABSL3)) | 1 | Hệ thống | Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 66 | Hệ thống lồng nuôi gà, vịt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp 3 (ABSL3) (4 chuồng /1 hệ thống), kèm vật liệu thay thế filter (Poultry isolator system (BSL3) with 4 cages) | 1 | Hệ thống | Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 67 | Hệ thống chuồng nuôi gà chuyên dụng (Chicken cage) | 1 | Hệ thống | Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 68 | Chuồng thỏ chuyên dụng (Rabbit cage) | 3 | Chiếc | Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 69 | Buồng cấy an toàn sinh học cấp 2 (Biological safety cabinets class II) | 1 | Cái | Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 70 | Xe đẩy dụng cụ 2 tầng inox | 1 | Cái | Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 71 | Xe đẩy dụng cụ 1 tầng inox | 1 | cái | Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 72 | Tủ lạnh thường (Refrigerator) | 1 | Cái | Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 73 | Tủ đựng dụng cụ (Storage cabinet) | 2 | Cái | Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 74 | Bàn inox | 2 | Cái | Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 75 | Nồi hấp tiệt trùng 180L (Autoclaver 180L) | 1 | Cái | Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 76 | Bộ đồ mổ 10 chi tiết (Surgery set (10 pieces)) | 3 | Bộ | Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 77 | Bộ bình phun tiêu độc khử trùng (Electric sprayer) | 1 | Bộ | Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 78 | Tủ tiệt trùng quần áo, dụng cụ UV (Hybrid Sterilizing Dryer (UV)) | 1 | Chiếc | Xem chỉ dẫn tại mục 2 chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.63E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.275E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng phải cung cấp một, hai, ba hoặc cả bốn loại hàng hóa sau: thiết bị nghiên cứu, phân tích phòng thí nghiệm; hóa chất và dụng cụ tiêu hao; thiết bị nội thất phòng thí nghiệm; thiết bị chuồng nuôi và đảm bảo trong các hợp đồng nhà thầu đã thực hiện cung cấp tất cả các loại thiết bị nêu trên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
24.600.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 4.1. Cam kết về hỗ trợ bảo hành đối với sản phẩm của mình, Thiết bị/phụ tùng thay thế: Cam kết cung cấp phụ tùng thay thế tối thiểu 3 năm; 4.2. Có đơn vị bảo hành trong sơ đồ quản lý của nhà thầu và cam kết về hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành đối với sản phẩm của mình; 4.3 Cam kết Tiếp nhận yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại, email, fax. 4.4 Cam kết thực hiện dịch vụ sửa chữa ngay trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo; |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi