Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Duy tu, sửa chữa mặt đường và mở rộng mặt Cầu Trần Quốc Toản, xã Thạnh Phú, huyện Cái Nước

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210742608-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thiên Phú
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Duy tu, sửa chữa mặt đường và mở rộng mặt Cầu Trần Quốc Toản, xã Thạnh Phú, huyện Cái Nước
Số hiệu KHLCNT 20210742602
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiêp kinh tế
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-14 20:08:00 đến ngày 2021-07-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,281,215,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: Mở rộng mặt cầu Trần Quốc Toản
1 Đóng cọc thép hình I 300 làm sàn đạo Chương V, E-HSMT 3,12 100m
2 GCLD, tháo dỡ dầm sàn đạo khấu hao 2,5% Chương V, E-HSMT 13,043 tấn
3 Nhổ cọc thép hình sàn đạo Chương V, E-HSMT 3,12 100m
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Chương V, E-HSMT 14,9775 m3
5 Lắp dựng cốt thép cầu , ĐK ≤10mm Chương V, E-HSMT 0,4868 tấn
6 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan fi 18, chiều sâu khoan 10cm Chương V, E-HSMT 700 lỗ khoan
7 Lắp dựng cốt thép cầu , ĐK ≤18mm Chương V, E-HSMT 4,765 tấn
8 Quét Sikadur 732 Chương V, E-HSMT 40,72 m2
9 Bê tông MC, GC, M300, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 23,1788 m3
10 Ván khuôn gỗ sàn mặt cầu Chương V, E-HSMT 1,5048 100m2
11 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Chương V, E-HSMT 2,66 100m2
12 GCLD lan can cầu Chương V, E-HSMT 1,9723 tấn
13 Lắp đặt ống nhựa fi 49 dày 2,4ly Chương V, E-HSMT 0,144 100m
14 Rải giấy dầu lớp cách ly đổ BT đường vào cầu Chương V, E-HSMT 1,2564 100m2
15 Ván khuôn tường chắn Chương V, E-HSMT 0,2432 100m2
16 Cấp phối đá dăm bù phụ mặt đường vào cầu dày TB 0,1m Chương V, E-HSMT 0,1891 100m3
17 Bê tông đường vào cầu, M250, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 33,2275 m3
18 Lắp dựng cốt thép đường vào cầu Chương V, E-HSMT 1,4763 tấn
19 Bê tông gia cố trụ T1', M300, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 3,582 m3
20 Ván khuôn công tác gia cố trụ T1' Chương V, E-HSMT 0,204 100m2
21 Lắp dựng cốt thép , ĐK ≤10mm, gia cố trụ T1' Chương V, E-HSMT 0,1786 tấn
22 Lắp dựng cốt thép , ĐK ≤18mm, gia cố trụ T1' Chương V, E-HSMT 0,1408 tấn
B HẠNG MỤC: Duy tu, sửa chữa mặt đường
1 Đào xúc đất để đắp bổ sung lề và ta luy nền đường Chương V của E-HSMT 4,6912 100m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 3,2971 100m3
3 Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V của E-HSMT 3,9771 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V của E-HSMT 2,4 100m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V của E-HSMT 3,9129 100m3
6 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm Chương V của E-HSMT 30 100m2
7 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Chương V của E-HSMT 30 100m2
8 Đào móng trụ báo di dời ra lề đường mới Chương V của E-HSMT 1,008 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,134 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4218225E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.843645E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Phân cấp công trình: Công trình giao thông, cấp IV Loại công trình: có cùng loại (Duy tu, sửa chữa mặt đường láng nhựa)
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.596.850.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.984.252.500 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->