Gói thầu: Gói thầu số 01 San lấp mặt bằng + xây hàng rào

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210742639-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 01 San lấp mặt bằng + xây hàng rào
Số hiệu KHLCNT 20210722287
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-14 20:22:00 đến ngày 2021-07-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,973,181,307 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: HÀNG RÀO
1 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công 4,88 m3
2 Phá dỡ hàng rào dây thép gai 505,2 m2
3 Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại 4,88 m3
4 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại 4,88 m3
5 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại 4,88 m3
6 Bốc xếp dây kẽm gai (ĐMVD) 5,052 100m2
7 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm 5,052 100m2
8 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - đá ốp lát các loại 5,052 100m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 1.521,94 m2
10 Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công 3,144 m3
11 Tháo dỡ hàng rào song sắt 235,8 m2
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 3,144 m3
13 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 0,6288 100m2
14 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 5,6592 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 3,0282 m3
16 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 176,0963 m2
17 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 62,88 m2
18 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 40,376 m2
19 Đắp vữa tường XM M75, XM PCB40 31,654 m2
20 Đắp chỉ vữa XM M75, PCB40 196 m
21 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1.625,19 m2
22 Gia công hàng rào song sắt. 220,08 m2
23 Lắp dựng hàng rào song sắt 220,08 m2
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 308,112 1m2
25 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 8,348 100m3
26 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I 454,584 100m
27 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 49,106 m3
28 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 49,106 m3
29 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 5,7857 100m3
30 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 147,8653 m3
31 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 10,156 m3
32 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 20,6826 m3
33 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 52,6594 m3
34 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm 0,3515 tấn
35 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm 0,0742 tấn
36 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm 3,7232 tấn
37 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm 1,3529 tấn
38 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm 0,2738 tấn
39 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm 1,6743 tấn
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 1,0859 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m 0,0554 tấn
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m 1,4167 tấn
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m 3,383 tấn
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m 0,0947 tấn
45 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,6196 tấn
46 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m 1,8241 tấn
47 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m 0,1623 tấn
48 Ván khuôn móng cột 3,8213 100m2
49 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m 6,1627 100m2
50 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 3,7001 100m2
51 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 2,8702 100m2
52 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M75, PCB40 23,1503 m3
53 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 31,6452 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 52,3644 m3
55 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 1.566,34 m2
56 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 592,736 m2
57 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 334,1507 m2
58 Đắp vữa tường XM M75, XM PCB40 119,566 m2
59 Đắp chỉ vữa XM M75, PCB40 444,2 m
60 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 2.493,22 m2
61 Gia công hàng rào song sắt. 413,766 m2
62 Lắp dựng hàng rào song sắt 413,766 m2
63 Gia công cửa cổng rào thép hộp mạ kẽm 22,31 m2
64 Lắp dựng cửa cổng rào thép hộp mạ kẽm 22,31 m2
65 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 610,5064 1m2
66 Chữ bảng hiệu + logo nhà văn hóa 1 bộ
B HẠNG MỤC: SAN LẤP
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I 61,1106 100m3
2 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 121,4274 100m3
3 Cung cấp đất núi vận chuyển bằng ôtô 169,9984 100m3 
4 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I 6,956 100m
5 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập 0,595 100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.959771E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.791954E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng có hạng mục san lấp mặt bằng bằng đất núi có giá trị 1.042.000.000 đồng. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.982.120.000 đồng (VNĐ). (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.982.120.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.946.360.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->